1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 3 Tuần 18 năm học 2011

15 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 249,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của trò -Vài học sinh nhắc lại tựa bài -Lớp lắng nghe để nắm về yêu cầu của tiết học -Lần lượt từng em khi nghe gọi tên lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra.. -HS mở SGK đọc[r]

Trang 1

TUẦN 18

Ngày soạn: Chủ nhật ngày 25 tháng 12 năm 2011

Ngày giảng:Thứ hai ngày 26 tháng 12 năm 2011

-Tiết 1 Chào cờ

Tiết 2 Tốn:

CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT

A- Mục tiêu:

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật vận dụng quy tắc để tính được

chu vi hình chữ nhật (biết chiều dài và chiều rộng)

-Giải tốn cĩ nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật

-HSKT yêu cầu làm được bài một a

B/ Chuẩn bị : - Vẽ sẵn hình chữ nhật cĩ kích thước 3 dm và 4 dm

C/ Hoạt động dạy - học:

1.Bài cũ :

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Khai thác :

* Xây dựng quy tắc tính chu vi hình chữ

nhật:

- Vẽ tứ giác MNPQ lên bảng:

2dm

4dm 3dm

5dm

- Yêu cầu HS tính chu vi hình tứ giác

MNPQ

- Treo tiếp hình chữ nhật cĩ số đo 4 dm

và 3 dm vẽ sẵn lên bảng

4dm

3dm

- Yêu cầu HS tính chu vi của HCN

- Gọi HS nêu miệng kết quả, GV ghi

bảng

- Từ đĩ hướng dẫn HS đưa về phép tính

(4 + 3) x 2 = 14 (dm)

+ Muốn tính chu vi HCN ta làm thế nào?

- Ghi quy tắ lên bảng

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Quan sát hình vẽ

- HS tự tính chu vi hình tứ giác MNPQ

- HS nêu miệng kết quả, lớp bổ sung

2 + 3 + 5 + 4 = 14 ( dm )

- Tiếp tục quan sát và tìm cách tính chu vi hình chữ nhật

- 2 em nêu miệng kết quả, lớp nhận xét bổ sung

4 + 3 + 4 + 3 = 14 ( dm )

- Theo dõi GV hướng dẫn để đưa về phép tính: ( 4 + 3 ) x 2 = 14 ( dm ) + Muốn tính chu vi HCN ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo ) rồi

Trang 2

- Cho HS học thuộc quy tắc.

b) Luyện tập:

Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài toán.

- Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi

hình chữ nhật rồi tự làm bài

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở để KT bài

nhau

- Mời 1HS trình bày bài trên bảng lớp

- Nhận xét chữa bài

Bài 2: - Gọi học sinh nêu bài tập 2.

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Mời một em lên bảng giải bài

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và chữa bài

- Nhận xét chữa bài

Bài 3: - Gọi học sinh đọc bài 3.

- Gọi một em nêu dự kiện và yêu cầu đề

bài

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Gọi một học sinh lên bảng giải

-Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

c) Củng cố - Dặn do:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

nhân với 2

- Học thuộc QT

- 1HS đọc yêu càu BT

- 1 em nêu cách tính chu vi hình chữ nhật

- Cả lớp làm bài vào vở rồi đổi vở để KT bài nhau

- 1 em lên bảng trình bày bài làm, lớp bổ sung

- Một em đọc đề bài 2

- Cả lớp làm vào vở

- Một học sinh lên bảng tính, lớp bổ sung

Giải :

Chu vi mảnh đất hình chữ nhật : ( 35 + 20 ) x 2 = 110 (m)

Đ/S: 110 m

- Đổi chéo vở để chấm bài kết hợp tự sửa bài

- Một HS nêu yêu cầu bài 3

- Cả lớp tự làm bài vào vở

- Một học sinh lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung:

Giải :

Chu vi HCN ABCD là : ( 63 + 31 ) x 2 = 188 (m Chu vi hình chữ nhật MNPQ là : ( 54 + 40 ) x 2 = 188 ( m )

Vậy chu vi hai hình chữ nhật đó bằng

nhau

- 2HS nhắc lại QT tính chu vi HCN

Tiết 4.Tập đọc

ÔN TẬP (tiết 1)

A- Mục tiêu:

- Đọc đúng rành mạch đoạn văn ,bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 tiếng /phút)

Trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn bài thược được 2 đoạn thơ ở HK1

-Nghe - viết đúng ,trình bày sạch sẽ, đúng qui định bài CT.Tốc độ viết khoảng 60

chữ / 15 phút ,không mắc quá 5 lỗi trong bài

- HSKT yêu cầu viết được một đoạn bài

B / Chuẩn bị : Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ đầu năm đến nay

C/ Các hoạt động dạy - học :

1) Giới thiệu bài :

2)Kiểm tra tập đọc:

Trang 3

- Kiểm tra số học sinh cả lớp

4

1

- Yêu cầu từng HS lên bốc thăm để

chọn bài đọc

- Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài theo

chỉ định trong phiếu học tập

- Nêu câu hỏi về ND đoạn HS vừa đọc

- Nhận xét ghi điểm

- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu

cầu về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm

tra lại

3) Bài tập 2:

a) Hướng dẫn HS chuẩn bị:

- Đọc một lần đoạn văn “ Rừng cây

trong nắng"

- Yêu cầu 2HS đọc lại, cả lớp theo dõi

- Giải nghĩa một số từ khó: uy nghi ,

tráng lệ

- Giúp học sinh nắm nội dung bài chính

tả

+ Đoạn văn tả cảnh gì ?

- Yêu cầu học sinh đọc thầm bài phát

hiện những từ dễ viết sai viết ra nháp để

ghi nhớ

b) Đọc cho học sinh viết bài

c) Chấm, chữa bài

4) Củng cố, dặn dò :

VN tiếp tục luyện đọc các bài TĐsau

- Lần lượt từng em lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra

- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu

- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc

- Lắng nghe GV đọc bài

- 2 em đọc lại bài chính tả, cả lớp đọc thầm

- Tìm hiểu nghĩa của một số từ khó

+ Tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng

- Đọc thầm lại bài, viết những từ hay viết sai ra nháp để ghi nhớ: uy nghi, vươn thẳng, xanh thẳm,

- Nghe - viết bài vào vở

- Dò bài ghi số lỗi ra ngoài lề vở

TiÕt 5 TĐ - KC

ÔN TẬP (tiết 2)

A/ Mục tiêu: 1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc : Theo yêu cầu như tiết 1

2 Ôn về so sánh

3 Hiểu nghĩa từ , mở rộng vốn từ

B/ Chuẩn bị: Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ đầu năm tới nay Bảng lớp

viết sẵn 2 câu văn trong bài tập số 2 Bảng phụ ghi các câu văn trong bài tập 3

C/ Các hoạt động dạy học :

1) Giới thiệu bài :

2) Kiểm tra tập đọc :

- Kiểm tra số HS trong lớp

4 1

- Yêu cầu từng em lên bốc thăm để chọn

bài đọc

- Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài theo

- Lớp theo dõi lắng nghe để nắm về yêu cầu của tiết học

- Lần lượt từng em khi nghe gọi tên lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra

- Về chỗ mở sách giáo khoa đọc lại bài

Trang 4

chỉ định trong phiếu học tập

- Nêu câu hỏi về nội dung đoạn HS vừa

đọc

- Theo dõi và ghi điểm

- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu

cầu về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra

lại

3) Bài tập 2:

- Yêu cầu một em đọc thành tiếng bài tập

2

- Yêu cầu cả lớp theo dõi trong sách giáo

khoa

- Giải nghĩa từ “ nến “

- Yêu cầu lớp làm vào vở bài tập

- Gọi nhiều em tiếp nối nhau nêu lên các

sự vật được so sánh

- Cùng lớp bình chọn lời giải đúng

- Yêu cầu học sinh chữa bài trong vở bài

tập

4)Bài tập 3

- 1 em đọc yêu cầu BT 3

- Yêu cầu cả lớp suy nghĩ và nêu nhanh

cách hiểu của mình về các từ được nêu ra

- Nhận xét bình chọn học sinh có lời giải

thích đúng

5) Củng cố dặn dò :

- Nhắc HS VN tiếp tục đọc lại các bài TĐ

đã học từ tuần 1 đến tuần 18 để tiết sau

tiếp tục kiểm tra

Nhận xét đánh giá tiết học

trong vòng 2 phút và gấp sách giáo khoa lại

- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu

- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc

- HS đọc yêu cầu bài tập 2

- Cả lớp đọc thầm trong SGK

- Cả lớp thực hiện làm bài vào vở bài tập

- Nhiều em nối tiếp phát biểu ý kiến

- Lớp nhận xét chọn lời giải đúng và chữa bài vào vở

Các sự vật so sánh là :

a/ Những thân cây tràm vươn thẳng lên

trời như những cây nến khổng lồ b/ Đước mọc san sát thẳng đuột như hằng hà sa số cây dù cắm trên bãi.

- Một em đọc thành tiếng yêu cầu BT 3

- Lớp đọc thầm theo trong SGK

- Cả lớp suy nghĩ và nêu cách hiểu nghĩa

của từng từ : “ Biển “ trong câu : Từ trong biển lá xanh rờn …không phải là

vùng nước mặn mà “ biển “ lá ý nói lá rừng rất nhiều trên vùng đất rất rộng lớn .

- Lớp lắng nghe bình chọn câu giải thích đúng nhất

-Ngày soạn, Thứ hai ngày 26 tháng 12 năm 2011 Ngày giảng: Thứ ba ngày 27 tháng 12 năm 2011 TiÕt 4: Toán:

CHU VI HÌNH VUÔNG

A/ Mục tiêu: - Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông(độ dài cạnh nhân 4).

-Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải toán củng cố nội dung liên quan đén chu vi hình vuơng

-HSKT yêu cầu làm được bài 1

B/ Chuẩn bị : Vẽ sẵn hình chữ nhật có kích thước 3 dm

C/ Lên lớp:

Trang 5

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Bài cũ :

- Gọi 2 em lên bảng làm lại BT2 tiết

trước, mỗi em làm 1 câu

- Nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Khai thác :

* Xây dựng quy tắc:

- Vẽ hình vuông ABCD cạnh 3dm

- Yêu cầu tính chu vi hình vuông đó

3dm

- Gọi HS nêu miện kết quả, GV ghi bảng:

Chu vi hình vuông ABCD là:

3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm)

- Yêu cầu HS viết sang phép nhân

3 x 4 = 12 (dm)

- Muốn tính chu vi hình vuông ta làm như

thế nào ?

- Ghi QT lên bảng

- Yêu cầu học thuộc QT tính chu vi HV

c) Luyện tập:

Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1.

- Yêu cầu nêu lại cách tính chu vi hình

vuông

- Yêu cầu tự làm vào vở

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và chữa bài

- Nhận xét đánh giá

Bài 2 - Gọi học sinh nêu bài tập 2.

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Mời một em lên bảng giải bài

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3 - Gọi học sinh đọc bài 3

- Hướng dẫn HS phân tích bài toán

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vơ

- 2HS lên bảng làm bài

- Cả lớp theo dõi

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Quan sát

- Tự tính chu vi hình vuông, nêu kết quả:

3 + 3 + 3 + 3 = 12 ( dm )

- Viết thành phép nhân:

3 x 4 = 12 (dm)

- Lấy số đo của 1 cạnh nhân với 4

- Nhắc lại quy tắc về tính chu vi hình vuông

- 1HS nêu yêu cầu BT

- Nêu cách tính chu vi hình vuông

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

-HSKT yu cầu làm được bài một

- Một em lên bảng tính kết quả, lớp bổ sung

Cạnh 8 cm 12 cm 31 cm

Chu vi 32

cm

48 cm 124

cm

- Đổi chéo vở để KT bài bạn

- Một em đọc đề bài 2

- Cả lớp làm vào vở

- Một HS lên bảng trình bày bài làm, cả lớp nhận xét bổ sung:

Giải :

Độ dài đoạn dây là:

10 x 4 = 40 (cm)

Đ/S: 40 cm

- Một HS đọc bài toán

Trang 6

- Gọi một học sinh lên bảng giải

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 4: - Gọi học sinh nêu bài tập 4.

- Yêu cầu đo độ dài cạnh hình vuông rồi

tính chu vi hình vuông

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Mời một em lên bảng giải bài

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

d) Củng cố - Dặn do:

- Muốn tính chu vi hình vuông ta làm thế

nào ?

- Dặn về nhà học và làm bài tập

- Nêu dự kiện và yêu cầu của bài toán

- Tự làm bài vào vở

- 1HS lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung:

Giải :

Chiều dài hình chữ nhật là :

20 x 3 = 60 (cm ) Chu vi hình chữ nhật là : ( 60 + 20 ) x 2 = 160 ( cm )

Đ/S 160 cm

- Một em đọc đề bài 4

- Thực hiện đo độ dài cạnh hình vuông(3 cm) rồi tính chu vi hình vuông

- Cả lớp làm vào vở

- Một học sinh lên bảng trình bày bài giải

Giải :

Chu vi hình vuông MNPQ là

3 x 4 = 12 (cm)

Đ/S: 12 cm

- Vài học sinh nhắc lại QT tính chu vi hình vuông

TiÕt 5: Đạo đức:

THỰC HÀNH KỸ NĂNG GIỮA HỌC KỲ I

A/ Mục tiêu :

1/ - Hệ thống hóa các chuẩn mực, hành vi đạo đức đã học trong HK I

- Có kĩ năng lựa chọn và thực hiện một số hành vi ứng xử phù hợp với chuẩn mục trong từng tình huống cụ thể trong cuộc sống

2/ Có trách nhiệm đối với lời nói việc làm của người thân Yêu thương ông bà cha mẹ …

B /Tài liệu và phương tiện: Chuẩn bị 1 số phiếu, mỗi phiếu ghi 1 tình

huống

C/ Hoạt động dạy - học :

1/ Giới thiệu bài:

2/ Hướng dẫn HS thảo luận giải quyết

tình huống:

- Giáo viên lần lượt nêu các câu hỏi gợi ý

để học sinh nêu lại các kiến thức đã học

trong chương trình học kì I

- Em biết gì về Bác Hồ ?

-Tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi và

nhi đồng như thế nào ? Em cần làm gì để

đáp lại tình cảm yêu thương đó ?

-Học sinh lắng nghe gợi ý để trao đổi chỉ ra được nội dung đã học trong học kì

I

- Là vị lãnh tụ kinh yêu của dân tộc Việt Nam

- Bác Hồ rất yêu thương và quan tâm đến các cháu nhi đồng Phải thực hiện

Trang 7

-Thế nào là giữ lời hứa ? Tại sao chúng ta

phải giữ lời hứa ?

- Em cần làm gì khi không giữ được lời

hứa với người khác ?

- Trong cuộc sống hàng ngày em đã tự làm

những công việc gì cho bản thân mình ?

- Hãy kể một số công việc mà em đã làm

chứng tỏ về sự quan tâm giúp đỡ ông bà

cha mẹ ?

- Vì sao chúng ta cần chăm sóc ông bà cha

mẹ ?

- Em sẽ làm gì khi bạn em gặp chuyện

buồn, có chuyện vui ?

- Theo em chúng ta tham gia việc trường

việc lớp sẽ đem lại ích lợi gì ?

* Kể cho học sinh nghe câu chuyện “ Tại

con chích chòe “

- Qua câu chuyện muốn nói lên điều gì ?

- Giáo dục học sinh ghi nhớ và thực theo

bài học

3/ Dặn dò:

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà ôn tập chuẩn bị thi kì I

tốt năm điều Bác Hồ dạy

- Là thực hiện những điều mà mình đã nói đã hứa với người khác Chúng ta có giữ lời hứa mới được người khác tin và kính trọng

- Khi lỡ hứa mà không thực hiện được ta cần xin lỗi và sẽ thực hiện vào một dịp khác

- Học sinh nêu lên một số công việc mà mình tự làm lấy cho bản thân

- Nhiều học sinh lên kể những việc làm giúp đỡ ông bà cha mẹ mà em đã làm

- Vì ông bà, cha mẹ là những người đã sinh thành và dưỡng dục ta nên người

- Động viên an ủi và chia sẻ cùng bạn nỗi buồn để nỗi buồn vơi đi Cùng chia vui với bạn để niềm vui được nhân đôi

- Tham gia việc trường lớp sẽ làm cho trường sạch đẹp thoáng mát trong lành

để có điều kiện học tập tốt hơn ,…

- Lắng nghe GVkể chuyện

- 2 em nêu lại nội dung câu chuyện

-Ngày soạn, Thứ ba ngày 27 tháng 12 năm 2011

Ngày giảng: Thứ tư ngày 28 tháng 12 năm 2011

TiÕt2 :Tập đọc

ÔN TẬP ( tiết 3)

A- Mục tiêu: - Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết một

-Điền đúng nội dung vào giấy mới, theo mẫu (BT2)

-HSKT đọc được một hai đoạn

B / Chuẩn bị - Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ dầu năm đến nay.

C/ Các hoạt động dạy - học :

Trang 8

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1) Giới thiệu bài :

2) Kiểm tra tập đọc :

- Kiểm tra số HS trong lớp (lượt gọi

4 1

thứ 3)

- Yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm để

chọn bài đọc

-Yêu cầu học sinh đọc một đoạn hay cả

bài theo chỉ định trong phiếu học tập

- Nêu câu hỏi về một đoạn học sinh vừa

đọc

- Theo dõi và ghi điểm

- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu

về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại

3) Bài tập 2: - Yêu cầu HS đọc bài tập 2

- Yêu cầu cả lớp theo dõi trong sách giáo

khoa

- Nhắc nhở mỗi học sinh đều phải đóng

vai lớp trưởng viết giấy mời

- Yêu cầu HS điền vào mẫu giấy mời đã

in sẵn

- Gọi HS đọc lại giấy mời

- Giáo viên cùng lớp bình chọn lời giải

đúng

4) Củng cố dặn dò :

- Nhắc HS về nhà tiếp tục đọc lại các bài

TĐ đã học từ đầu năm đến nay nhiều lần

để tiết sau tiếp tục kiểm tra

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Lớp lắng nghe giáo viên để nắm về yêu cầu của tiết học

- Lần lượt từng em lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra

- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu

- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc

- 1HS đọc yêu cầu bài tập 2, cả lớp đọc thầm

- Cả lớp thực hiện làm bài vào mẫu giấy mời in sẵn

-HSKT yu cầu lm được một hai cu

- 3 em đọc lại giấy mời trước lớp

- Lớp nhận xét chọn lời giải đúng và chữa bài

TiÕt 4: Toán:

LUYỆN TẬP A- Mục tiêu:

- Biết tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hinh vuông qua việc giải toán có nội

dung hình học

-HSKT yêu cầu làm được bài một

B/ Chuẩn bị : Bảng phụ ghi tóm tắt nội dung bài 4.

C/ Hoạt động dạy - học:

1.Bài cũ :

- Gọi HS lên bảng làm BT: Tính chu vi

hình vuông biết cạnh là: a) 25cm ; b)

123cm

- Nhận xét ghi điểm

- 2HS lên bảng àm bài, mỗi em làm một câu - Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn

Trang 9

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Luyện tập:

Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1.

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

- Mời 1 học sinh lên bảng giải bài

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và tự chữa bài

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 : -Gọi học sinh nêu yêu cầu bài.

-Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi 1 học sinh lên bảng giải bài

- Nhận xét bài làm của học sinh

Bài 3: - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài.

- Hướng dẫn HS phân tích bài toán

- Yêu HS tự àm bài

- Gọi 1 số HS nêu miệng bài làm

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài 4: - Gọi học sinh nêu bài tập 4.

- Hướng dẫn HS phân tích bài toán

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

c) Củng cố - Dặn do:

- Cho HS nhắc lại QT tính chu vi HCN và

chu vi hình vuông

- Dặn về nhà xem lại các BT đã làm

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- 1HS nêu yêu cầu BT: Tính chu vi hình chữ nhật

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

-HSKT lm được bi một

- Đổi vở KT chéo nhau

- Một em thực hiện trên bảng, lớp bổ sung

Giải :

Chu vi hình chữ nhật là : ( 30 + 20 ) x 2 = 100 (m)

Đ/S: 100m

- Một học sinh nêu yêu cầu bài

- Cả lớp thực hiện vào vở

- Một học sinh lên bảng thực hiện

- Cả lớp theo dõi bổ sung rồi tự sửa bài (nếu sai)

Giải :

Chu vi khung bức tranh hình vuông là :

50 x 4 = 200 (cm ) = 2m

Đ/S: 2m

- Một học sinh nêu yêu cầu bài

- Tìm điều bài toán cho biết và điều bài toán hỏi

- Cả lớp thực hiện vào vơ

- 2 em nêu miệng bài làm Lớp nhận xét

bổ sung

Giải :

Độ dài cạnh hình vuông là:

24 : 4 = 6 ( cm )

Đ/S : 6 cm

- Một học sinh nêu yêu cầu bài

- Phân tích bài toán

- Cả lớp thực hiện vào vở

- Một học sinh lên bảng chữa bài, lớp bổ sung

Giải :

Chiều dài hình chữ nhật là :

60 – 20 = 40 (m)

Đ/S: 40 m

- 2HS nhắc lại 2 quy tắc tính chu vi HCN, HV

Trang 10

TiÕt 5: LTVC

ÔN TẬP (tiết 4)

A- Mục tiêu:

- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết một.

-Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn(BT2)

-HSKT viết được một đoạn

B- Chuẩn bị - Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ đầu năm học đến tuần18.

- 3 tờ phiếu viết đoạn văn trong bài tập 2

C/ Các hoạt động dạy học :

1) Giới thiệu bài :

2)Kiểm tra tập đọc :

- Kiểm tra số học sinh còn lại

4 1

- Hình thức KT như các tiết 1

3) Bài tập 2:

- Yêu cầu một HS đọc bài tập 2

- Yêu cầu cả lớp theo dõi trong sách giáo

khoa và đọc thầm theo

- Giáo viên dán 3 tờ phiếu lên bảng

- Mời 3 em lên bảng thi làm bài

- Gọi 3 em nối tiếp nhau đọc đoạn văn mà

mình vừa điền dấu thích hợp

- Giáo viên cùng lớp bình chọn lời giải

đúng

- Yêu cầu chữa bài trong vở bài tập

4) Củng cố dặn dò :

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn dò học sinh về nhà đọc lại mẫu giấy

mời và ghi nhớ Thực hành khi cần thiết

- Lớp theo dõi lắng nghe giáo viên để nắm về yêu cầu của tiết học

- Lần lượt từng em lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra

- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu

- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2

- Cả lớp đọc thầm trong SGK

- Lớp thực hiện làm bài vào vở bài tập

- 3 em lên bảng thi làm bài

- 3 em nối tiếp đọc lại đoạn văn vừa điền dấu

- Lớp nhận xét chọn lời giải đúng và chữa bài vào vở

-HSKT yu cầu viết được một đoạn + Dấu chấm đặt sau các từ: xốp, rạn nứt, nổi, rặng

+ Dấu phẩy đặt sau các từ: như thế, báy, chòm, dài

Ngày đăng: 30/03/2021, 18:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w