1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 3 Tuần 15 - Đàm Ngân - Tiểu học Hoàng Hoa thám

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 239,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV theo dâi, chØnh söa + Cho học sinh đọc lại bài trên bảng - Gi¸o viªn nhËn xÐt giê häc... - HS tô chữ trên không sau đó viết trên b¶ng con..[r]

Trang 1

Tuần 13 Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2010

Tiết 1 : Chào cờ

Tiết 2+3: Tiếng Việt

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc được các vần có kết thúc bằng n Đọc đúng các từ, câu ứng dụng trong bài 44

đến bài 51

- Nghe, hiểu và kể tự nhiên một số tình tiết quan trọng trọng trong truyện Chia phần

* Quyền có cha mẹ yêu thương chăm sóc, phải có bổn phận thực hiện đúng nội quy quy định của nhà trường

II Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên:- Sách tiếng việt 1 tập 1

- Bảng ôn các vần kết thúc bằng ng và nh

- Tranh minh hoạ các từ, câu ứng dung và truyện kể "Quạ và Công"

2 Học sinh: SGK, bộ học vần, vở

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: Đình làng, thông minh,

bệnh viện

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng

trong SGK

- 3 - 4 em đọc

- Giáo viên nhận xét cho điểm

3 Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Ôn tập:

a Các vần vừa học:

- treo bảng ôn lên bảng - Học sinh đọc giáo viên chỉ

- Yêu cầu học sinh đọc các âm vần có

trong bảng ôn

- Học sinh chỉ theo giáo viên đọc

- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa - Học sinh tự đọc tự chỉ

b Ghép âm thành vần:

- Yêu cầu học sinh ghép các chữ ở cột

dọcvới các chữ ở dòng ngang để tạo

thành các vần tương ứng đã học

- Học sinh ghép các chữ: a, ă, â, u, ư, uô với ng và ê, i với nh

- Yêu cầu học sinh đọc các vần vừa ghép

được

- Học sinh đọc CN, nhóm lớp

c Đọc từ câu ứng dụng:

Trang 2

- Bài ôn hôm nay có những từ ứng

dụng nào?

- Hóc sinh nêu

- Yêu cầu học sinh đọc lại các từ đó - Học sinh đọc CN, nhóm lớp

- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

- Giáo viên giải nghĩa từ

Bình Minh: Buổi sáng sớm lúc mặt trời mọc

Nhà rông: Nhà để tụ họp của người dân

trong làng, bản…

Nắng trang trang: nắng to nóng nực

- Giáo viên đọc mẫu - 1 vài em đọc lại

d Tập viết từ ứng dụng:

- Giáo viên viết mẫu và nêu quy trình

- Học sinh tô chữ trên không sau đó luyện viết vào bảng con

- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa

đ Củng cố :

+ Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần vừa ôn

- Nhận xét chung giừ học - Học sinh chơi theo tổ

Tiết 2

3.Luyện tập:

- Chúng ta vừa ôn lại những vần NTN? - Học sinh đọcCn, nhóm lớp

+ Đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên treo tranh và nêu yêu cầu - Học sinh quan sát và nhận xét

- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng

trên bảng

- Học sinh đọc CN, Nhóm, lớp

- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa

b Luyện viết:

- Khi viết từ ứng dụng ta phải chú ý

những điều gì?

- Lưu ý nét nối giữa các con chữ và vị trí

đặt dấu thanh

- Hướng dẫn cách viết vở và giao việc - Học sinh tập viết theo mẫu chữ

- GV quan sát uốn nắn thêm cho HS yếu

- Chấm một số bài viết và nhận xét * Quyền có cha mẹ yêu thương chăm sóc,

phải có bổn phận thực hiện đúng nội quy quy định của nhà trường

Trang 3

c Kể chuyện "Chia phần"

- GV giới thiệu

- GVHDHS kể lại nội dung câu chuyện

- Các nhóm cử đại diện lên chỉ và kểtheo tranh

- Các nhóm kể nối tiếp theo từng tranh

- GV theo dõi, hướng dẫn thêm

+ Rút ra bài học:

5 - Củng cố Dặn dò:

- Cho học sinh đọc lại toàn bài (SGK) - HS đọc ĐT

- Yêu cầu HS tìm tiếng, từ có vần vừa ôn - HS tìm và nêu

- Nhận xét chung giờ học

- Ôn lại bài

Phép cộng trong phạm vi 7

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 7

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 7

- Viieets được phép tính thích hợp vào trong hình vẽ

II Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên:

- Chuẩn bị 7 hình tam giác, 7 hình tròn, 7 hình vuông bằng bìa

2 Học sinh: bộ đồ dùng toán 1, sgk, vở, bảng con

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng làm phép tính sau - 2 HS lên bảng làm bài tập

4 + ….= 6; 4 + … = 5 2 + 4 = 6; 4 + 1 = 5

… + 2 = 4; 5 - …= 3 2 + 2 = 4; 5 - 2 = 3

… + 6 = 6; … - 2 = 4 0 + 6 = 6; 6 - 2 = 4

- yêu cầu học sinh đọc thuộc bảng

cộng trừ trong phạm vi 6 - 2 học sinh đọc.

- GV nhận xét cho điểm

3 Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 HD học sinh tự thành lập và ghi nhớ.

Bảng cộng trong phạm vi 7

a Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành

lập công thức :

6 + 1 = 7 Và 1 + 6 = 7

- Giáo viên dán lên bảng 6 hình tam

giác và hỏi

- Có bao nhiêu hình tam giác trên

Trang 4

- Có 6 hình hình tam giác thêm 1 hình

nữa Hỏi tất cả có có mấy hình tam

giác

- 6 hình tam giác thêm 1 hình nữa là 7 hình tam giác

- Làm thế nào để biết có 7 hình tam

giác - Đếm tất cả các hình tam giác trên bảng

- Yêu cầu học sinh điền 7 phép tính:

6 + 1 =… Trong SGK

- 6 + 1 = 7

- Giáo viên ghi bảng 6 + 1 = 7

- Yêu cầu học sinh đọc - Cả lớp đọc sáu cộng 1 bằng 7

+ Làm tương tự để rút ra: 1 + 6 = 7

b Bước 2: Hướng dẫn học sinh tập

các công thức

2 + 5 = 7 và 4 + 3 = 7

5 + 2 = 7 và 3 + 4 = 7

- Cách làm tương tự như bước 1

(Cho học sinh quan sát nêu đề toán và

phép tính )

c Bước 3: HD HS hi nhớ bảng cộng

trong phạm vi 7

- Cho cả lớp đọc lại bảng cộng - HS đọc ĐT

- Giáo viên xoá bảng và cho học sinh

thi đua lập lại bảng cộng - Học sinh trả lời tho công thức đã học.

4 Thực hành

Bài 1:

- Hướng dẫn sử dụng bảng cộng để làm

bài tập

- ở bài tập này chúng ta cần lưu ý

những điều gì ?

- Viết các số phải thẳng cột

- Cho học sinh làm vào bảng con - Mỗi tổ làm 1 phép tính

6 2 4 1 3

1 5 3 6 4

- Giáo viên nhận xét và sửa sai

Bài 2:

- Cho cả lớp làm bài

- Giáo viên ghi bảng phép tính và gọi

học sinh nêu miệng kết quả - HS theo dõi và nêu kết quả. 7 + 0 = 7 1 + 6 = 7 và 3 + 4 = 7

0 + 7 = 7 6 + 1 = 7 và 4 + 3 = 7

- Giáo viên hỏi xem có ai tìm ra kết

quả khác

- Giáo viên khẳng định, cho điểm

- Yêu cầu học sinh quan sát cácphép

tính ở cùng cột rồi nêu nhận xét về vị

trí các số và kết quả

- Khi thay đổi vị trí các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi

Bài 3:

- Hướng dẫn tính nhẩm và ghi kết quả - HS làm sgk rồi lên bảng chữa

Trang 5

cuối cùng vào SGK.

- Gọi HS lên bảng điền kết quả 5 + 1 + 1 = 7; 4 + 2 + 1 = 7

- HS khác nhận xét bài của bạn 3 + 2 + 2 = 7; 3 + 3 + 1 = 7

- GV nhận xét cho điểm

Bài 4:

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh, đặt

đề toán theo tranh và nêu phép tính

thích hợp

a Có 6 con bướm, thêm 1 con bướm nữa hỏi tất cả có mấy con bướm?

6 + 1 = 7

b Có 4 con chim, thêm 3 con nữa Hỏi tất cả có mấy con chim?

4 + 3 = 7

5 Củng cố dặn dò:

- Cho học sinh thi đọc thuộc bảng cộng

vừa học

- Học sinh thi đọc giữa các tổ

- Nhận xét chung giờ học - Học sinh lắng nghe và ghi nhớ

Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2010

Tiết 1+2: Tiếng Việt

Bài 52: Ong - Ông

I- Mục đích yêu cầu:

- HS đọc và được: Ong, Ông, cái võng, dòng sông Đọc từ và câu ứng dụng

- Viết được: Ong, Ông, cái võng, dòng sông

- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề: "đá bóng"

II- Đồ dùng dạy - học:

1 GV- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

2 HS: SGK, bộ học vần, vở

III- Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

2- Kiểm tra bài cũ

- Đọc và viết: Cuồn cuộn, vươn vai, thôn bản

- Đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 3 HS đọc

3- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài:

2- Dạy vần:

Ong:

- HS đọc theo GV: ong, ông

a- Nhận diện vần:

- GV viết bảng vần ong

H: Vần ong do mấy âm tạo nên ? - Vần ong do 2 âm tạo nên là âm ô và ng

+ Giống: Đều bắt đầu = 0 H: Hãy so sánh vần ong và on ? + Khác: Ong kết thúc = ng

on kết thúc = n H: Phân tích vần ong ? - Vần ong có 0 đứng trước ng

đứng sau

b- Đánh vần vần và tiếng khoá.

(+) Đánh vần vần

Trang 6

H: Vần ong đánh vần như thế nào ? - O - ngờ - ong

- GV theo dõi, sửa sai

(+) Đánh vần và đọc tiếng khoá HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- Cho HS tìm và gài vần ong - HS lấy bộ đồ dùng thực hành

- Yêu cầu học sinh tìm thêm chữ ghi vâm V và

dấu ngã để gài vào vần

- HS gài: võng

- Yêu cầu học sinh đọc tiếng vừa gài - HS đọc ĐT: võng

- GV ghi bảng: Võng

H: Hãy phân tích tiếng võng ? - Tiếng võng có âm v đứng trước, vần ong đứng sau, dấu ngã trên O

- Yêu cầu học sinh đánh vần - HS đánh vần (2HS)

vờ - ong - vong - ngã - võng

- GV thoi dõi, chỉnh sửa - HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ - Tranh vẽ cái võng

- GV ghi bảng: Cái võng (giải thích)

Dạy vần ông: (Quy trình tương tự)

a- Nhận diện vần:

- Vần ông được tạo nên bởi ô và ng

- Khác: ông bắt đầu bằng ô

b- Đánh vần:

+ Vần: ông: Ô - ngờ - ông

+ Tiếng và từ khoá

- Cho HS quan sát tranh và trả lời

H: Tranh vẽ gì ? (dòng sông)

- Đánh vần và đọc từ khoá (CN, nhóm, lớp)

Ô - ngờ - ông

Sờ - ông - sông

Dòng sông

c- Hướng dẫn viết chữ.

- GV viết mẫu và hướng dẫn

Trang 7

Lưu ý: Nét nối giữ ô và ng Giữa s và ông

d- Đọc từ ứng dụng:

- GV viết bảng từ ứng dụng

- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản

- HS viết trên không sau đó viết trên bảng con

- GV đọc mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa - 1 đến 3 HS đọc- HS theo dõi

- HS đọc CN, nhóm, lớp

Tiết 2 4- Luyện tập:

- Đọc lại bài tiết 1(bảng lớp)

- Đọc câu ứng dụng: Giới thiệu tranh vẽ - HS quan sát tranh

H: Tranh vẽ gì ?

- GV viết câu ứng dụng lên bảng

- 1 vài HS nêu

H: Khi viết 1 dòng thơ ta phải chú ý gì ? - Nghỉ hỏi

- Hướng dẫn và giao việc - HS đọc CN, nhóm, lớp

- GV theo dõi, chỉnh sửa

b- Luyện viết

H: Khi viết vần hoặc các từ trong bài các em cần

chú ý gì ?

- Nét nối giữa các con chữ và vị trí các dấu

- GV hướng đẫn và giao việc

- GV thoe dõi, uốn nắn - HS tập viết trong vở

c- Luyện nói:

- Yêu cầu HS thảo luận - HS quan sát và thảo luận nhóm 2 Tranh vẽ gì ?

Em thường xem bóng đá ở đâu?

Trong đội bóng ai là người dùng tay bắt bắt bóng

mà không bị phạt ?

Nơi em ở có đội bóng không ?

5- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Viết và đọc chữ có vần vừa học

- Đọc bài trong SGK

Về nhà học lại bài

- Xem trước bài 53

- HS thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

- HS nghe và ghi nhớ

Tiết 3: Toán

Tiết 50: Phép trừ trong phạm vi 7

I- Mục tiêu:

- Thuộc bảng trừ trong phạm vi 7

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 7

II- Đồ dùng dạy - học:

1 Giáo viên:- 7 Hình , 7 hình vuông, 7 hình tròn bằng bìa

Trang 8

2 Học sinh: SGK, vở

III- Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức

2- Kiểm tra bài cũ:

Cho 2 HS lên bảng làm

6 + 0 + 1 = … 5 + 2 + 0 = …

- HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 7

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS lên bảng làm BT: 6 + 0 +1=7

5 + 2 + 0 = 7

- Một vài em

3- Dạy học bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- Lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi

7.

a- Học phép trừ: 7 - 1 = 6 và 6 - 1 = 7

- Gắn lên bảng gài mô hình như trong SGK

- Y/c HS quan sát và nêu bài toán

- Có 7 hình , bớt đi 1 hình  Hỏi còn lại mấy hình ?

- Cho HS nêu câu trả lời - 7 hình  bớt đi 1 hình , còn lại 6

hình 

- Y/c HS gài phép tính thích hợp - HS sử dụng hộp đồ dùng để gài: 7 -

1 = 6

- Ghi bảng: 7 - 1 = 6

- Cho HS quan sát hình tiếp theo để đặt đề

toán cho phép tính: 7 - 6 =

- HS quan sát và đặt đề toán: có 7 hình , bớt đi 6 hình  Hỏi còn mấy hình  ?

- Y/c HS gài phép tính và đọc - 7 - 6 = 1

Bảy trừ sáu bằng một

- Cho HS đọc cả hai phép tính: 7 - 1 = 6

7 - 6 = 1 - Cả lớp đọc ĐT

b- Hướng dẫn HS tự lập công thức:

7 - 2 = 5 ; 7 - 5 = 2; 7 - 3 = 4; 7 - 4 = 3

(Cách tiến hành tương tự phần a)

c- Hướng dẫn HS ghi nhớ bảng trừ vừa lập

- Cho HS đọc lại bảng trừ trên bảng

- GV xoá dần các công thức và cho HS thi đua

lập lại công thức đã xoá

- HS đọc ĐT

- HS thi lập bảng trừ

4- Thực hành:

Bài 1: Bảng con

- Trong bài tập này có thể sử dụng bảng tính

và cần lưu ý điều gì?

- Sử dụng bảng tính trong phạm vi 7 vừa học và viết các số thẳng cột với nhau

- Giáo viên đọc phép tính cho HS làm - Nghe viết phép tính theo cột dọc và

làm theo tổ

- GV kiểm tra bài và chữa - - -

1

7

3

7

5 7

Trang 9

- Y/c HS tính nhẩm và ghi kết quả - HS làm và nêu miệng kết quả

- GV nhận xét chỉnh sửa - HS khác nhận xét kết quả

7 - 3 - 2 = 2

5 - 1 + 3 = 7

- Y/C HS nêu kết quả và cách tính - Thực hành từ trái sang phải

Bài 4:

- Yêu cầu HS quan sát tranh và đặt đề toán

tương ứng với tranh ? viết phép tính theo bài

toán vừa đặt

- HS thực hiện a- có 7 quả cam, bé lấy 2 quả

Hỏi còn mấy quả ?

7 - 2 = 5

b - có 7 quả bóng, bé tung đi 3 quả

Hỏ còn mấy quả ?

7 - 3 = 4

5 Củng cố - Dặn dò:

+ Trò chơi "tiếp sức" - HS chơi thi giữa các tổ

- Cho học sinh đọc lại bảng trừ

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau - HS đọc đối thoại.

Tiết 4: Đạo đức

Bài 13: Nghiêm trang khi chào cờ (T2)

I Mục tiêu:

- Biết được tên nước, nhận biết được quốc kì, quốc ca của nước Việt Nam

- Học sinh nắm được, nghiêm trang khi chào cờ là đứng thẳng, tay bó thẳng, mắt

h-ướng về lá cờ tổ quốc

- Mỗi học sinh là 1 công dân nhỏ tuổi của đất nớc, chào cờ là thể hiện lòng yêu nước của mình

* Có quyền có quốc tịch Tự hào mình là người Việt Nam và yêu tổ quốc

- Giáo dục học sinh lòng yêu Tổ quốc

II Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: - Nội dung bài

- Lá cờ tổ quốc

2 Học sinh: -Vở bài tập đạo đức 1

III Các hoạt động dạy học

1 ổn định tố chức

2 Kiểm tra bài cũ:

3 HS nêu và thực hiện cách chào cờ

GV nhận xét đánh giá

3 Bài mới:

* Khởi động:

- Cả lớp hát tập thể bài: "Lá cờ Việt Nam"

* Hoạt động 1:

- Cho học sinh tập chào cờ

- GV làm mẫu

- Mời 4 học sinh lên tập chào cờ trên bảng - Lần lượt 4 học sinh lên bảng tập chào cờ

- Lớp theo dõi và nhận xét

- GV hô cho cả lớp tập chào cờ - HS tập theo hiệu lệnh hô của GV

Trang 10

* Hoạt đồng 2: Thi chào cờ giữa các tổ.

- GV phổ biến yêu cầu cuộc thi

- Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh

của tổ trưởng - Tổ trưởng hô cho các bạn tập, các tổ thi nhau tâp

- (cho học sinh nhận xét) GV nhận xét

và cho điểm từng tổ, tổ nào cao điểm

nhất tổ đó thắng cuộc

* Hoạt động 3: Vẽ và tô màu quốc kỳ. - HS tô màu vào quốc kỳ

- GV yêu cầu vẽ và tô màu quốc kì: Vẽ

và tô màu đúng đẹp, không qua thời

gian quy định

- GV giới thiệu tranh vẽ

- Cả lớp cùng giáo viên nhận xét cho

điểm từng tổ, tổ nào nhiều điểm nhất tổ

đó thắng cuộc

- Cho HS đọc đồng thanh câu thơ cuối bài - Cả lớp đọc

Kết luận chung:

- Trẻ em có quyền có quốc tịch Quốc tịch của chúng ta là Việt Nam

- Trẻ em phải nghiêm trang khi chào cờ để tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với tổ quốc Việt Nam

4 Củng cố dặn dò:

- Hệ thống lại toàn bài

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2010

Tiết 1+2: Tiếng Việt

Bài 53: ăng - âng I.Mục đích yêu cầu:

- Đọc được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng Đọc được từ và câu ứng dụng

- Học sinh viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng

- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ

II Đồ dùng dạy học:

1 GV: Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói

2 HS: Vở, bảng con…

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: Con ong - Vòng tròn,

- Đọc từ và câu ứng dụng trong sách

giáo khoa

- 3 Học sinh đọc

3 Dạy bài mới:

2 dạy vần: ăng

a Nhận diện vần

- Viết bảng vần ăng và hỏi

- Vần ăng do mấy âm tao thành? - Vần ăng do ă và âm ng tạo nên

- So sánh vần ăng và ong? - Giống: Kết thúc = ng

Trang 11

- Khác: ăng bắt đầu = ă.

- Hãy phân tích vần ăng? - Vần ăng có ă đứng trước, ng đứng sau

b Đánh vần:

- vần ăng đánh vần NTN? - HS đánh vần CN, nhóm ,lớp

- GV theo dõi chỉnh sửa

+ Tiếng khoá:

- Y/c HS tìm và gài vần ăng

- Cho HS gài tiếp tiếng măng - HS gài và đọc: ăng, măng

- Ghi bảng: măng (mầm cây nứa, tre non)

- Cả lớp đọc: măng

- Hãy phân tích tiếng măng - Tiếng măng có âm m đứng trước vần

ăng đứng sau

- Hãy đánh vần tiếng măng - mờ - ăng - măng

- GV theo dõi chỉnh sửa - HS đánh vần CN nhóm, lớp

+ Từ khoá:

- Treo tranh lên bảng - HS quan sát nhận xét

- Viết bảng: Măng tre - HS CN, nhóm, lớp

- Cho HS đọc : ăng, măng,măng tre - HS đọc Cn, nhóm

Âng: ( quy trình tương tự )

a Nhận diện vần :

- Vần âng được tạo nên bởi â và ng

- So sánh âng với ăng:

Giống kết thúc = ng

Khác: âng bắt đầu = â

b đánh vần:

Vần: ớ - ngờ- âng

Tiếng khoá: Tờ- âng- tầng- huyền- tầng

Từ khoái: Nhà tầng

c- Viết: - GV viết mẫu,nêu quy trình

viết

Lưu ý HS nét nối giữa các con chữ

- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con

d Đọc từ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng - 2 HS đọc

- GV đọc mẩu và giải thích

Rặng dừa: 1 hàng dừa dài

Nâng niu : cầm trên tayvới tình cảm

trân trọng yêu quý - Học sinh đọc CN, nhóm, lớp

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Cho học sinh đọc lại bài trên bảng

- Giáo viên nhận xét giờ học - HS đọc ĐT

Ngày đăng: 30/03/2021, 18:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w