- GV theo dâi, chØnh söa + Cho học sinh đọc lại bài trên bảng - Gi¸o viªn nhËn xÐt giê häc... - HS tô chữ trên không sau đó viết trên b¶ng con..[r]
Trang 1Tuần 13 Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2010
Tiết 1 : Chào cờ
Tiết 2+3: Tiếng Việt
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc được các vần có kết thúc bằng n Đọc đúng các từ, câu ứng dụng trong bài 44
đến bài 51
- Nghe, hiểu và kể tự nhiên một số tình tiết quan trọng trọng trong truyện Chia phần
* Quyền có cha mẹ yêu thương chăm sóc, phải có bổn phận thực hiện đúng nội quy quy định của nhà trường
II Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên:- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bảng ôn các vần kết thúc bằng ng và nh
- Tranh minh hoạ các từ, câu ứng dung và truyện kể "Quạ và Công"
2 Học sinh: SGK, bộ học vần, vở
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Đình làng, thông minh,
bệnh viện
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng
trong SGK
- 3 - 4 em đọc
- Giáo viên nhận xét cho điểm
3 Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Ôn tập:
a Các vần vừa học:
- treo bảng ôn lên bảng - Học sinh đọc giáo viên chỉ
- Yêu cầu học sinh đọc các âm vần có
trong bảng ôn
- Học sinh chỉ theo giáo viên đọc
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa - Học sinh tự đọc tự chỉ
b Ghép âm thành vần:
- Yêu cầu học sinh ghép các chữ ở cột
dọcvới các chữ ở dòng ngang để tạo
thành các vần tương ứng đã học
- Học sinh ghép các chữ: a, ă, â, u, ư, uô với ng và ê, i với nh
- Yêu cầu học sinh đọc các vần vừa ghép
được
- Học sinh đọc CN, nhóm lớp
c Đọc từ câu ứng dụng:
Trang 2- Bài ôn hôm nay có những từ ứng
dụng nào?
- Hóc sinh nêu
- Yêu cầu học sinh đọc lại các từ đó - Học sinh đọc CN, nhóm lớp
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
- Giáo viên giải nghĩa từ
Bình Minh: Buổi sáng sớm lúc mặt trời mọc
Nhà rông: Nhà để tụ họp của người dân
trong làng, bản…
Nắng trang trang: nắng to nóng nực
- Giáo viên đọc mẫu - 1 vài em đọc lại
d Tập viết từ ứng dụng:
- Giáo viên viết mẫu và nêu quy trình
- Học sinh tô chữ trên không sau đó luyện viết vào bảng con
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa
đ Củng cố :
+ Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần vừa ôn
- Nhận xét chung giừ học - Học sinh chơi theo tổ
Tiết 2
3.Luyện tập:
- Chúng ta vừa ôn lại những vần NTN? - Học sinh đọcCn, nhóm lớp
+ Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên treo tranh và nêu yêu cầu - Học sinh quan sát và nhận xét
- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng
trên bảng
- Học sinh đọc CN, Nhóm, lớp
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa
b Luyện viết:
- Khi viết từ ứng dụng ta phải chú ý
những điều gì?
- Lưu ý nét nối giữa các con chữ và vị trí
đặt dấu thanh
- Hướng dẫn cách viết vở và giao việc - Học sinh tập viết theo mẫu chữ
- GV quan sát uốn nắn thêm cho HS yếu
- Chấm một số bài viết và nhận xét * Quyền có cha mẹ yêu thương chăm sóc,
phải có bổn phận thực hiện đúng nội quy quy định của nhà trường
Trang 3c Kể chuyện "Chia phần"
- GV giới thiệu
- GVHDHS kể lại nội dung câu chuyện
- Các nhóm cử đại diện lên chỉ và kểtheo tranh
- Các nhóm kể nối tiếp theo từng tranh
- GV theo dõi, hướng dẫn thêm
+ Rút ra bài học:
5 - Củng cố Dặn dò:
- Cho học sinh đọc lại toàn bài (SGK) - HS đọc ĐT
- Yêu cầu HS tìm tiếng, từ có vần vừa ôn - HS tìm và nêu
- Nhận xét chung giờ học
- Ôn lại bài
Phép cộng trong phạm vi 7
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 7
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 7
- Viieets được phép tính thích hợp vào trong hình vẽ
II Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên:
- Chuẩn bị 7 hình tam giác, 7 hình tròn, 7 hình vuông bằng bìa
2 Học sinh: bộ đồ dùng toán 1, sgk, vở, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng làm phép tính sau - 2 HS lên bảng làm bài tập
4 + ….= 6; 4 + … = 5 2 + 4 = 6; 4 + 1 = 5
… + 2 = 4; 5 - …= 3 2 + 2 = 4; 5 - 2 = 3
… + 6 = 6; … - 2 = 4 0 + 6 = 6; 6 - 2 = 4
- yêu cầu học sinh đọc thuộc bảng
cộng trừ trong phạm vi 6 - 2 học sinh đọc.
- GV nhận xét cho điểm
3 Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 HD học sinh tự thành lập và ghi nhớ.
Bảng cộng trong phạm vi 7
a Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành
lập công thức :
6 + 1 = 7 Và 1 + 6 = 7
- Giáo viên dán lên bảng 6 hình tam
giác và hỏi
- Có bao nhiêu hình tam giác trên
Trang 4- Có 6 hình hình tam giác thêm 1 hình
nữa Hỏi tất cả có có mấy hình tam
giác
- 6 hình tam giác thêm 1 hình nữa là 7 hình tam giác
- Làm thế nào để biết có 7 hình tam
giác - Đếm tất cả các hình tam giác trên bảng
- Yêu cầu học sinh điền 7 phép tính:
6 + 1 =… Trong SGK
- 6 + 1 = 7
- Giáo viên ghi bảng 6 + 1 = 7
- Yêu cầu học sinh đọc - Cả lớp đọc sáu cộng 1 bằng 7
+ Làm tương tự để rút ra: 1 + 6 = 7
b Bước 2: Hướng dẫn học sinh tập
các công thức
2 + 5 = 7 và 4 + 3 = 7
5 + 2 = 7 và 3 + 4 = 7
- Cách làm tương tự như bước 1
(Cho học sinh quan sát nêu đề toán và
phép tính )
c Bước 3: HD HS hi nhớ bảng cộng
trong phạm vi 7
- Cho cả lớp đọc lại bảng cộng - HS đọc ĐT
- Giáo viên xoá bảng và cho học sinh
thi đua lập lại bảng cộng - Học sinh trả lời tho công thức đã học.
4 Thực hành
Bài 1:
- Hướng dẫn sử dụng bảng cộng để làm
bài tập
- ở bài tập này chúng ta cần lưu ý
những điều gì ?
- Viết các số phải thẳng cột
- Cho học sinh làm vào bảng con - Mỗi tổ làm 1 phép tính
6 2 4 1 3
1 5 3 6 4
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
Bài 2:
- Cho cả lớp làm bài
- Giáo viên ghi bảng phép tính và gọi
học sinh nêu miệng kết quả - HS theo dõi và nêu kết quả. 7 + 0 = 7 1 + 6 = 7 và 3 + 4 = 7
0 + 7 = 7 6 + 1 = 7 và 4 + 3 = 7
- Giáo viên hỏi xem có ai tìm ra kết
quả khác
- Giáo viên khẳng định, cho điểm
- Yêu cầu học sinh quan sát cácphép
tính ở cùng cột rồi nêu nhận xét về vị
trí các số và kết quả
- Khi thay đổi vị trí các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi
Bài 3:
- Hướng dẫn tính nhẩm và ghi kết quả - HS làm sgk rồi lên bảng chữa
Trang 5cuối cùng vào SGK.
- Gọi HS lên bảng điền kết quả 5 + 1 + 1 = 7; 4 + 2 + 1 = 7
- HS khác nhận xét bài của bạn 3 + 2 + 2 = 7; 3 + 3 + 1 = 7
- GV nhận xét cho điểm
Bài 4:
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh, đặt
đề toán theo tranh và nêu phép tính
thích hợp
a Có 6 con bướm, thêm 1 con bướm nữa hỏi tất cả có mấy con bướm?
6 + 1 = 7
b Có 4 con chim, thêm 3 con nữa Hỏi tất cả có mấy con chim?
4 + 3 = 7
5 Củng cố dặn dò:
- Cho học sinh thi đọc thuộc bảng cộng
vừa học
- Học sinh thi đọc giữa các tổ
- Nhận xét chung giờ học - Học sinh lắng nghe và ghi nhớ
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2010
Tiết 1+2: Tiếng Việt
Bài 52: Ong - Ông
I- Mục đích yêu cầu:
- HS đọc và được: Ong, Ông, cái võng, dòng sông Đọc từ và câu ứng dụng
- Viết được: Ong, Ông, cái võng, dòng sông
- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề: "đá bóng"
II- Đồ dùng dạy - học:
1 GV- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
2 HS: SGK, bộ học vần, vở
III- Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2- Kiểm tra bài cũ
- Đọc và viết: Cuồn cuộn, vươn vai, thôn bản
- Đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
3- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài:
2- Dạy vần:
Ong:
- HS đọc theo GV: ong, ông
a- Nhận diện vần:
- GV viết bảng vần ong
H: Vần ong do mấy âm tạo nên ? - Vần ong do 2 âm tạo nên là âm ô và ng
+ Giống: Đều bắt đầu = 0 H: Hãy so sánh vần ong và on ? + Khác: Ong kết thúc = ng
on kết thúc = n H: Phân tích vần ong ? - Vần ong có 0 đứng trước ng
đứng sau
b- Đánh vần vần và tiếng khoá.
(+) Đánh vần vần
Trang 6H: Vần ong đánh vần như thế nào ? - O - ngờ - ong
- GV theo dõi, sửa sai
(+) Đánh vần và đọc tiếng khoá HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- Cho HS tìm và gài vần ong - HS lấy bộ đồ dùng thực hành
- Yêu cầu học sinh tìm thêm chữ ghi vâm V và
dấu ngã để gài vào vần
- HS gài: võng
- Yêu cầu học sinh đọc tiếng vừa gài - HS đọc ĐT: võng
- GV ghi bảng: Võng
H: Hãy phân tích tiếng võng ? - Tiếng võng có âm v đứng trước, vần ong đứng sau, dấu ngã trên O
- Yêu cầu học sinh đánh vần - HS đánh vần (2HS)
vờ - ong - vong - ngã - võng
- GV thoi dõi, chỉnh sửa - HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ - Tranh vẽ cái võng
- GV ghi bảng: Cái võng (giải thích)
Dạy vần ông: (Quy trình tương tự)
a- Nhận diện vần:
- Vần ông được tạo nên bởi ô và ng
- Khác: ông bắt đầu bằng ô
b- Đánh vần:
+ Vần: ông: Ô - ngờ - ông
+ Tiếng và từ khoá
- Cho HS quan sát tranh và trả lời
H: Tranh vẽ gì ? (dòng sông)
- Đánh vần và đọc từ khoá (CN, nhóm, lớp)
Ô - ngờ - ông
Sờ - ông - sông
Dòng sông
c- Hướng dẫn viết chữ.
- GV viết mẫu và hướng dẫn
Trang 7Lưu ý: Nét nối giữ ô và ng Giữa s và ông
d- Đọc từ ứng dụng:
- GV viết bảng từ ứng dụng
- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản
- HS viết trên không sau đó viết trên bảng con
- GV đọc mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa - 1 đến 3 HS đọc- HS theo dõi
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Tiết 2 4- Luyện tập:
- Đọc lại bài tiết 1(bảng lớp)
- Đọc câu ứng dụng: Giới thiệu tranh vẽ - HS quan sát tranh
H: Tranh vẽ gì ?
- GV viết câu ứng dụng lên bảng
- 1 vài HS nêu
H: Khi viết 1 dòng thơ ta phải chú ý gì ? - Nghỉ hỏi
- Hướng dẫn và giao việc - HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV theo dõi, chỉnh sửa
b- Luyện viết
H: Khi viết vần hoặc các từ trong bài các em cần
chú ý gì ?
- Nét nối giữa các con chữ và vị trí các dấu
- GV hướng đẫn và giao việc
- GV thoe dõi, uốn nắn - HS tập viết trong vở
c- Luyện nói:
- Yêu cầu HS thảo luận - HS quan sát và thảo luận nhóm 2 Tranh vẽ gì ?
Em thường xem bóng đá ở đâu?
Trong đội bóng ai là người dùng tay bắt bắt bóng
mà không bị phạt ?
Nơi em ở có đội bóng không ?
5- Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: Viết và đọc chữ có vần vừa học
- Đọc bài trong SGK
Về nhà học lại bài
- Xem trước bài 53
- HS thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
- HS nghe và ghi nhớ
Tiết 3: Toán
Tiết 50: Phép trừ trong phạm vi 7
I- Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ trong phạm vi 7
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 7
II- Đồ dùng dạy - học:
1 Giáo viên:- 7 Hình , 7 hình vuông, 7 hình tròn bằng bìa
Trang 82 Học sinh: SGK, vở
III- Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức
2- Kiểm tra bài cũ:
Cho 2 HS lên bảng làm
6 + 0 + 1 = … 5 + 2 + 0 = …
- HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 7
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS lên bảng làm BT: 6 + 0 +1=7
5 + 2 + 0 = 7
- Một vài em
3- Dạy học bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi
7.
a- Học phép trừ: 7 - 1 = 6 và 6 - 1 = 7
- Gắn lên bảng gài mô hình như trong SGK
- Y/c HS quan sát và nêu bài toán
- Có 7 hình , bớt đi 1 hình Hỏi còn lại mấy hình ?
- Cho HS nêu câu trả lời - 7 hình bớt đi 1 hình , còn lại 6
hình
- Y/c HS gài phép tính thích hợp - HS sử dụng hộp đồ dùng để gài: 7 -
1 = 6
- Ghi bảng: 7 - 1 = 6
- Cho HS quan sát hình tiếp theo để đặt đề
toán cho phép tính: 7 - 6 =
- HS quan sát và đặt đề toán: có 7 hình , bớt đi 6 hình Hỏi còn mấy hình ?
- Y/c HS gài phép tính và đọc - 7 - 6 = 1
Bảy trừ sáu bằng một
- Cho HS đọc cả hai phép tính: 7 - 1 = 6
7 - 6 = 1 - Cả lớp đọc ĐT
b- Hướng dẫn HS tự lập công thức:
7 - 2 = 5 ; 7 - 5 = 2; 7 - 3 = 4; 7 - 4 = 3
(Cách tiến hành tương tự phần a)
c- Hướng dẫn HS ghi nhớ bảng trừ vừa lập
- Cho HS đọc lại bảng trừ trên bảng
- GV xoá dần các công thức và cho HS thi đua
lập lại công thức đã xoá
- HS đọc ĐT
- HS thi lập bảng trừ
4- Thực hành:
Bài 1: Bảng con
- Trong bài tập này có thể sử dụng bảng tính
và cần lưu ý điều gì?
- Sử dụng bảng tính trong phạm vi 7 vừa học và viết các số thẳng cột với nhau
- Giáo viên đọc phép tính cho HS làm - Nghe viết phép tính theo cột dọc và
làm theo tổ
- GV kiểm tra bài và chữa - - -
1
7
3
7
5 7
Trang 9- Y/c HS tính nhẩm và ghi kết quả - HS làm và nêu miệng kết quả
- GV nhận xét chỉnh sửa - HS khác nhận xét kết quả
7 - 3 - 2 = 2
5 - 1 + 3 = 7
- Y/C HS nêu kết quả và cách tính - Thực hành từ trái sang phải
Bài 4:
- Yêu cầu HS quan sát tranh và đặt đề toán
tương ứng với tranh ? viết phép tính theo bài
toán vừa đặt
- HS thực hiện a- có 7 quả cam, bé lấy 2 quả
Hỏi còn mấy quả ?
7 - 2 = 5
b - có 7 quả bóng, bé tung đi 3 quả
Hỏ còn mấy quả ?
7 - 3 = 4
5 Củng cố - Dặn dò:
+ Trò chơi "tiếp sức" - HS chơi thi giữa các tổ
- Cho học sinh đọc lại bảng trừ
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau - HS đọc đối thoại.
Tiết 4: Đạo đức
Bài 13: Nghiêm trang khi chào cờ (T2)
I Mục tiêu:
- Biết được tên nước, nhận biết được quốc kì, quốc ca của nước Việt Nam
- Học sinh nắm được, nghiêm trang khi chào cờ là đứng thẳng, tay bó thẳng, mắt
h-ướng về lá cờ tổ quốc
- Mỗi học sinh là 1 công dân nhỏ tuổi của đất nớc, chào cờ là thể hiện lòng yêu nước của mình
* Có quyền có quốc tịch Tự hào mình là người Việt Nam và yêu tổ quốc
- Giáo dục học sinh lòng yêu Tổ quốc
II Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên: - Nội dung bài
- Lá cờ tổ quốc
2 Học sinh: -Vở bài tập đạo đức 1
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tố chức
2 Kiểm tra bài cũ:
3 HS nêu và thực hiện cách chào cờ
GV nhận xét đánh giá
3 Bài mới:
* Khởi động:
- Cả lớp hát tập thể bài: "Lá cờ Việt Nam"
* Hoạt động 1:
- Cho học sinh tập chào cờ
- GV làm mẫu
- Mời 4 học sinh lên tập chào cờ trên bảng - Lần lượt 4 học sinh lên bảng tập chào cờ
- Lớp theo dõi và nhận xét
- GV hô cho cả lớp tập chào cờ - HS tập theo hiệu lệnh hô của GV
Trang 10* Hoạt đồng 2: Thi chào cờ giữa các tổ.
- GV phổ biến yêu cầu cuộc thi
- Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh
của tổ trưởng - Tổ trưởng hô cho các bạn tập, các tổ thi nhau tâp
- (cho học sinh nhận xét) GV nhận xét
và cho điểm từng tổ, tổ nào cao điểm
nhất tổ đó thắng cuộc
* Hoạt động 3: Vẽ và tô màu quốc kỳ. - HS tô màu vào quốc kỳ
- GV yêu cầu vẽ và tô màu quốc kì: Vẽ
và tô màu đúng đẹp, không qua thời
gian quy định
- GV giới thiệu tranh vẽ
- Cả lớp cùng giáo viên nhận xét cho
điểm từng tổ, tổ nào nhiều điểm nhất tổ
đó thắng cuộc
- Cho HS đọc đồng thanh câu thơ cuối bài - Cả lớp đọc
Kết luận chung:
- Trẻ em có quyền có quốc tịch Quốc tịch của chúng ta là Việt Nam
- Trẻ em phải nghiêm trang khi chào cờ để tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với tổ quốc Việt Nam
4 Củng cố dặn dò:
- Hệ thống lại toàn bài
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2010
Tiết 1+2: Tiếng Việt
Bài 53: ăng - âng I.Mục đích yêu cầu:
- Đọc được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng Đọc được từ và câu ứng dụng
- Học sinh viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
II Đồ dùng dạy học:
1 GV: Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
2 HS: Vở, bảng con…
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Con ong - Vòng tròn,
- Đọc từ và câu ứng dụng trong sách
giáo khoa
- 3 Học sinh đọc
3 Dạy bài mới:
2 dạy vần: ăng
a Nhận diện vần
- Viết bảng vần ăng và hỏi
- Vần ăng do mấy âm tao thành? - Vần ăng do ă và âm ng tạo nên
- So sánh vần ăng và ong? - Giống: Kết thúc = ng
Trang 11- Khác: ăng bắt đầu = ă.
- Hãy phân tích vần ăng? - Vần ăng có ă đứng trước, ng đứng sau
b Đánh vần:
- vần ăng đánh vần NTN? - HS đánh vần CN, nhóm ,lớp
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Tiếng khoá:
- Y/c HS tìm và gài vần ăng
- Cho HS gài tiếp tiếng măng - HS gài và đọc: ăng, măng
- Ghi bảng: măng (mầm cây nứa, tre non)
- Cả lớp đọc: măng
- Hãy phân tích tiếng măng - Tiếng măng có âm m đứng trước vần
ăng đứng sau
- Hãy đánh vần tiếng măng - mờ - ăng - măng
- GV theo dõi chỉnh sửa - HS đánh vần CN nhóm, lớp
+ Từ khoá:
- Treo tranh lên bảng - HS quan sát nhận xét
- Viết bảng: Măng tre - HS CN, nhóm, lớp
- Cho HS đọc : ăng, măng,măng tre - HS đọc Cn, nhóm
Âng: ( quy trình tương tự )
a Nhận diện vần :
- Vần âng được tạo nên bởi â và ng
- So sánh âng với ăng:
Giống kết thúc = ng
Khác: âng bắt đầu = â
b đánh vần:
Vần: ớ - ngờ- âng
Tiếng khoá: Tờ- âng- tầng- huyền- tầng
Từ khoái: Nhà tầng
c- Viết: - GV viết mẫu,nêu quy trình
viết
Lưu ý HS nét nối giữa các con chữ
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con
d Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng - 2 HS đọc
- GV đọc mẩu và giải thích
Rặng dừa: 1 hàng dừa dài
Nâng niu : cầm trên tayvới tình cảm
trân trọng yêu quý - Học sinh đọc CN, nhóm, lớp
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Cho học sinh đọc lại bài trên bảng
- Giáo viên nhận xét giờ học - HS đọc ĐT