3.Bài mới: giới thiệu bài : tt -hs nêu chăm sóc và bảo vệ răng Hoạt động 1 : Quan sát nhận xét : HS làm việc từng cặp :quan sát răng của Hai học sinh tự quan sát răng của nhau và bạn và [r]
Trang 1Tuần 6 Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010
Tiết 1+2: Tiếng việt p ,p h ,nh ( t 47+48 )
I.Mục tiêu : Hs đọc được: p – ph, nh, phố xá, nhà lá từ và câu ứng dụng
- Viết được p ,ph ,nh ,phố xá ,nhà lá
-Luyện từi 2 -3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
-HS đọc to ,mạch lạc ,rõ ràng
II.Đồ dùng dạy học:
-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I
-Bộ ghép chữ tiếng Việt
-Tranh minh hoạ cho từ khoá: phố xá, nhà lá chợ ,phố ,thị xã
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : gv đọc hs viết bảng con (3 học
sinh lên bảng viết): thợ xẻ, chả cá, củ sả,
- 1hs đọc câu ứng dụng
GV nhận xét , ghi điểm
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài
GV treo tranh và hỏi: trong tranh vẽ gì?
Trong tiếng phố và nhà có chữ và dấu
thanh nào đã học?
Hôm nay, ch ta học âm mới: p – ph, nh
2.2.Dạy chữ ghi âm
a) Nhận diện chữ:
Chữ p gồm những nét nào?
So sánh chữ p và chữ n?
Yêu cầu học sinh tìm chữ p trong bộ chữ
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm
-Phát âm
GV phát âm mẫu: âm p
Lưu ý : khi phát âm uốn lưỡi, hơi thoát
mạnh, không có tiếng thanh
GV chỉnh sửa cho học sinh
*Âm ph
Học sinh đọc bài
N1: thợ xẻ, chả cá; N2: củ sả, N3 :cá rô;
-xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú
Vẽ cảnh phố xá và một ngôi nhà lá
Có âm ô, a , thanh sắc, thanh huyền
Theo dõi và lắng nghe
Chữ p gồm một nét xiên phải, một nét sổ thẳng và một nét móc ngược hai đầu
-Giống nhau: Đều có nét móc hai đầu
-Khác nhau: Chữ p có một nét xiên phải và nét sổ thẳng, còn chữ n có nét móc trên
Tìm chữ p đưa lên Lắng nghe
Quan sát làm mẫu và phát âm nhiều lần (cá nhân, nhóm, lớp)
Trang 2a) Nhận diện chữ
Chữ ph được ghép bởi những con chữ
nào?
So sánh chữ ph và p?
b) Phát âm và đánh vần tiếng
-Phát âm
GV phát âm mẫu: âm ph
lưu ý : khi phát âm môi trên và răng dưới
tạo thành một khe hẹp, hơi thoát ra nhẹ,
không có tiếng thanh)
GV gọi học sinh đọc âm ph
GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
Có âm ph muốn có tiếng phố ta làm như
thế nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng phố
GV nhận xét và ghi tiếng phố lên bảng
Gọi học sinh phân tích tiếng phố
Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
GV chỉnh sữa cho học sinh
tranh vẽ gì ?
GV ghi bảng : phố xá
ph – phố -phố xá
HD viết : ph ,phố
Dạy Âm nh.Tương tự như ph
- Chữ “nh” được ghép bởi chữ n và h
- So sánh chữ “nh” và chữ “kh”
-Phát âm: GV phát âm mẫu: âm nh:
GV gọi học sinh đọc âm nh
GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
Có âm nh muốn có tiếng nhà ta làm như
thế nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng nhà
GV nhận xét và ghi tiếng nhà lên bảng
Gọi học sinh phân tích tiếng nhà
Tranh vẽ gì ?
Gv ghi : nhà lá
Chữ p và h
Giống nhau: Đều có chữ p
Khác nhau: Chữ ph có thêm h sau p
Lắng nghe
CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2
Lắng nghe
Ta thêm âm ô sau âm ph, thanh sắc trên âm ô
Cả lớp
1 hs phân tích
1 em : ph –ô –phô -sắc -phố Đánh vần, đọc trơn cá nhân ,nhóm ,lớp -phố xá
- hs đọc cá nhân ,tổ ,lớp
Giống nhau: Đều có chữ h
Khác nhau: Chữ nh có thêm chữ n, chữ kh
có thêm chữ k
CN , nhóm
Ta thêm âm a sau âm nh, thanh huyền trên
âm a
Cả lớp
1 em nhà lá
- hs đọc cá nhân ,tổ ,lớp Toàn lớp
Trang 3*giải lao
Dạy tiếng ứng dụng:
phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ
Gọi học sinh lên gạch chân dưới những
tiếng chứa âm mới học
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn
tiếng
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Viết bảng con: nh – nhà
GV viết mẫu ,nêu quy trình
GV nhận xét và sửa sai
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm
mới học
Đọc lại bài
Tiết 2
Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
GV nhận xét
- Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi
bảng: nhà dì na ở phố, nhà dì na có chó
xù
Gọi đánh vần tiếng nhà, phố, đọc trơn
tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
- Luyện nói: Chủ đề luyện nói là gì?
GV gợi ý bằng hệ thống các câu hỏi, VD:
Trong tranh vẽ cảnh gì?
Nhà em có gần chợ không?
Nhà em ai đi chợ?
Chợ dùng để làm gì?
Thành phố ta đang ở có tên là gì?
Giáo dục tư tưởng tình cảm
- Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu
Gọi học sinh đọc sách kết hợp đọc tiếng
*hát
1 em đọc, 1 em gạch chân: phở, phá, nho, nhổ
CN ,nhóm 1, nhóm 2
1 em
Đại diện 2 nhóm, mỗi nhóm 2 em
-hs nêu
Cả lớp viết bảng con
CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2
Học sinh tìm âm mới học trong câu (tiếng nhà, phố)
CN 6 em
CN 7 em
-“chợ, phố, thị xã”
Vẽ cảnh chợ, cảnh xe đi lại ở phố và nhà cửa ở thị xã
Có ạ (không ạ)
Mẹ
Dùng để mua và bán đồ ăn
- thành phố Đông Hà
Trang 4từ ở bảng con.
GV nhận xét cho điểm
-Luyện viết: hs viết vở
Theo dõi và sữa sai
Nhận xét cách viết Chấm bài
4.Củng cố ,dặn dị : Gọi đọc bài, tìm
tiếng mới mang âm mới học
Về nhà học bài ,CB ;g ,gh
CN 10 em
Tồn lớp thực hiện
Lắng nghe
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010
Tiết 1:Tốn : Số 10(T21)
I.Mục tiêu :Biết 9 thêm 1 được 10 ,viết số 10
-Biết đọc , đếm được các số từ 0 đến 10
-Biết so sánh các số trong phạm vi 10
-Nhận biết được vị trí số 10 trong dãy số từ 0 -> 10
II.Đồ dùng dạy học:
- 10 hình vuông, 10 chiếc xe…, chữ số 10 , SGK, bảng …
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Gọi HS làm bảng lớp.điền > ,< = vào
chỗ chấm 0…1 ,2…0 ,0…0 ,7…0
GVnhận xét ghi điểm các tổ
Gọi HS nêu số từ 0 -> 9 và ngược lại
2.Bài mới :
Lập số 10 :
Cô đính mấy hình vuông?
Cô đính thêm mấy hình vuông?
Có 9 hình vuông thêm 1 hình vuông là
mấy hình vuông?
9 thêm 1 được 10
Ví dụ 2, 3 : Thực hiện tương tự như trên
Hình vuông, quả xoài, xe đều có số
lượng là mấy?
GV giới thiệu số 10 in, 10 viết thường
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống :
0 <…1 , 2…> 0 , 0 =… 0, 7 >…0
1 HS nêu từ 0 ->9 và ngược lại
9 hình vuông
1 hình vuông
10 hình vuông
(Cho đếm trên trực quan )
- hs đọc cá nhân ,tổ ,lớp Số lượng là10
5->7 em đọc số 10, nhóm đồng thanh
Trang 5GV đọc, HS đọc.
Vậy số 10 so với số 0 thì như thế nào?
-GV ghi dãy số từ 0 -> 10, gọi HS đếm
số 10 đứng liền sausố nào?
Cho HS cài bảng số 10
Hướng dẫn viết mẫu số 10
-HDhs đếm từ 0 đến 10 và từ 10 đến0
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
*giải lao
.Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Yêu cầu các em viết vào sgk
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài
GV hướng dẫn hs thực hiện trên sgkvà
nêu kết quả
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu
Cho học sinh quan sát hình vẽ và nêu
10 gồm 9 và 1, gồm 1 và 9
10 gồm 8 và 2, gồm 2 và 8
10 gồm 7 và 3, gồm 3 và 7
10 gồm 6 và 4, gồm 4 và 6
10 gồm 5 và 5
Từ đó viết số thích hợp vào ô trống
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của đề
GV gợi ý
Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của đề
a , 4 , 2 , 7
b , 8 , 10 , 9
c , 6 , 3 , 5
Yêu cầu thực hiện bảng con
Số 10> số 0
3 HS nêu từ 0 ->10, nhóm 1 và 2 -số 9
-.hs thực hiện ở bđ d Lớp thực hành
Lớp viết bảng con số 10, đọc số 10
Đếm xuôi ngược cấu tạo số 10
*hát Viết số 10 vào sgk Đếm số hình và ghi vào ô trống
-số Quan sát và nêu:
10 gồm 9 và 1, gồm 1 và 9
10 gồm 8 và 2, gồm 2 và 8
10 gồm 7 và 3, gồm 3 và 7
10 gồm 6 và 4, gồm 4 và 6
10 gồm 5 và 5
Viết số thích hợp vào sgk
-Viết số thích hợp vào ơ trống Đếm 1 đếm 10 và ghi vào các ô trống
Trị chơi thi đua giữa 3 tổ
-Khoanh vào số lớn nhất Thực hiện bảng con:
a) số 7 b) số 10 c) số 6
Trang 64.Củng cố:
Gọi học sinh nêu lại cấu tạo số 10
Số 10 lớn hơn những số nào?
Những số nào bé hơn số 10?
Đọc lại dãy số từ 0 ->10 và ngược lại
5.Nhận xét – dặn dò :
Làm lại các bài tập ở nhà, xem bài mới
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Đọc
Tiết 2+3: Tiếng việt: g ,gh ( T49+50 )
I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh
-Đọc được: g, gh và gà ri, ghế gỗ từ và câu ứng dụng
-Viết được g gh ,gà ri ,ghế gỗ
-Luyện nĩi từ 2 -3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gơ
II.Đồ dùng dạy học:
-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I
-Bộ ghép chữ tiếng Việt
-Tranh minh hoạ đàn gà, ghế gỗ gà ri, gà gơ”
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : GVđọc hs viết bảng con 3 học
sinh lên bảng viết: ph – phố, nh - nhà.,
nhà lá
- 1 hs đọc câu ứng dụng
GV nhận xét , ghi điểm
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
Trong tranh vẽ gì?
Đưa một cái ghế gỗ và hỏi: Đây là cái gì?
Trong tiếng gà, ghế cĩ âm và dấu thanh
nào đã học?
Hơm nay chúng ta sẽ học các chữ mới
cịn lại: g, gh
GV viết bảng g, gh
Lưu ý : Để phân biệt, g gọi là gờ đơn, cịn
gh gọi là gờ kép
2.2 Dạy chữ ghi âm.
a) Nhận diện chữ:
Học sinh đọc bài
N1: ph – phố, N2: nh – nhà.N3 : nhà lá
- hs đọc
Tranh vẽ đàn gà
Cái ghế
Âm a, ê và thanh huyền, thanh sắc
Lắng nghe
Trang 7Chữ g gồm một nét cong hở phải và một
nét khuyết dưới
Chữ g gần giống chữ gì?
So sánh chữ g với chữ a
Yêu cầu học sinh tìm chữ g trên bộ chữ
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
GV phát âm mẫu: âm g
Khi phát âm g, gốc lưỡi nhíc về phía
dưới, hơi thoát ra nhẹ, có tiếng thanh
GV gọi học sinh đọc âm g
GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
Có âm g muốn có tiếng gà ta làm như thế
nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng gà
GV nhận xét và ghi tiếng gà lên bảng
Gọi học sinh phân tích
Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
Tranh vẽ gì ?
Gv ghi từ gà gi lên bảng
Gọi hs đọc : g –gà –gà ri
Âm gh (dạy tương tự âm g)
- Chữ “gh” là chữ ghép gồm hai con chữ
g đứng trước, h đứng sau
- So sánh chữ “g” và chữ “gh”
-Phát âm: giống âm g
*giải lao
Dạy tiếng ứng dụng:
gà gô, nhà ga, gồ ghề, ghi nhớ
Gọi học sinh lên gạch dưới những tiếng
chứa âm mới học
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn
tiếng
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
-Viết : gh ,ghế gỗ
Gv viết mẫu ,nêu qui trình
Theo dõi và lắng nghe
Gần giống chữ a
Giống nhau: Cùng có nét cong hở phải
Khác nhau: Chữ g có nét khuyết dưới
Tìm chữ g ở B Đ D
Lắng nghe
6 em, nhóm 1, nhóm 2
Ta thêm âm a sau âm g, thanh huyền trên
âm a
Cả lớp
1 em
Đánh vần ,đọc trơn, nhóm 1, nhóm 2
- gà ri
- hs đọc cá nhân ,tổ ,lớp
- cá nhân ,tổ ,lớp
Giống nhau: Đều có chữ g
Khác nhau: Chữ gh có thêm h đứng sau g
* hát
1 em gạch chân: gà, gô, ga, gồ, ghề, ghi
6 em, nhóm 1, nhóm 2
- cá nhân , tổ ,lớp Đại diện 2 nhóm 2 em
-Hsthi tìm ở B Đ D Toàn lớp , viết bảng con
Trang 8GV viết mẫu ,nêu qui trình
GV nhận xét và sửa sai
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm
mới học
Đọc lại bài
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
GV nhận xét
- Luyện câu:
Cho học sinh nhận xét tranh minh hoạ
câu ứng dụng:
Trong tranh có những gì? Em bé đang
làm gì? Bà đang làm gì?
Câu ứng dụng của chúng ta là:
Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ.
Gọi đánh vần tiếng gỗ, ghế, đọc trơn
tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
- Luyện nói: Chủ đề: gà ri, gà gô
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các
câu hỏi
Trong tranh vẽ những con vật nào?
Gà gô sống ở đâu?
Gà ri sống ở đâu?
Kể tên một số loại gà mà em biết?
Gà nhà em nuôi thuộc loại gà gì?
Theo em gà thường ăn thức ăn gì?
Quan sát tranh và cho biết gà ri trong
tranh là gà trống hay gà mái? Tại sao em
biết?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
Giáo dục tư tưởng tình cảm
- chúng ta cần nuôi gà ,chăm sóc ,bảo vệ
gà
- Đọc sách kết hợp bảng con
Cá nhân , nhóm 1, nhóm 2
Bà, em bé, tủ gỗ, ghế gỗ Em bé đang xếp ghế cho gọn gàng Bà đang quét bàn
Đọc lại
6 em
7 em
Đọc lại
Học sinh trả lời theo hướng dẫn của GV
Gà ri, gà gô
Gà gô sống ở trên đồi
Sống ở nhà
Gà lơ go, gà tây, gà công nghiệp
Liên hệ thực tế và nêu
- lúa ,gạo ,cơm ,giun ,cào cào ,châu chấu
Gà trống, vì có mào đỏ
Trang 9GV đọc mẫu.
Gọi học sinh đọc sách
GV nhận xét ghi điểm
-Luyện viết:
GV cho học sinh luyện viết ở vở tập viết
Theo dõi và sữa sai
-Chấm bài nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
5.Nhận xét, dặn dị:
Về nhà đọc lại bài làm bài tập ở vở bài
tập , xem bài mới q ,qu ,gi
10 em Tồn lớp thực hiện
Lắng nghe
- 2 hs đọc Lắng nghe để thực hiện ở nhà
Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2010
Tiết 1: Toán : Luyện tập (T22)
I.Mục tiêu : Hs nhận biết số lượng trong phạm vi 10 Đọc, viết so sánh
các số trong phạm vi 10 Cấu tạo của số 10
-Giúp học sinh làm được các bài tập trong phạm vi 10
-HS thận trọng khi làm tốn
II.Đồ dùng dạy học:
-Nhóm vật mẫu có số lượng từ 7 đến 10, SGK, bảng , que tính …
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : HS làm bảng con ,3 hs lên
bảng làm
Điền > ,< = , 0…10 , 10…8 ,10…10
Gọi HS nêu cấu tạo số 10
Nhận xét , ghi điểm
2.Bài mới :
GT bài : Luyện tập
3.HD HS làm bài tập :
Bài 1: Nối nhóm đồ vật với số thích
hợp
-GV chấm bài tổ 1 nhận xét
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống :
0 <10 , 10> 8 , 10 = 10
10 gồm 1 và 9, 10 gồm 9 và 1 …
HS nhắc lại
HS mở SGK làm bài tập Nối 8 con mèo với số 8 …,10 con lợn với
số 10 ,8 con mèo với số 8 ,9 con thỏ với số
9
Trang 10Bài 2 : Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn?
Gọi đọc cấu tạo số 10
-Thi đua giữa 3 tổ
gv nhận xét ,ghi điểm tổ nhanh nhất
Bài 3 : Điền số tam giác vào ô trống?
Gọi HS đọc kết quả
Bài 4 : a) So sánh số điền dấu > < =
ø vào ô trống
0 1, 1 2 , 2 3, 3 4, 87
Gọi HS đọc kết quả
b) Các số bé hơn 10 là:
c) Từ 0 -> 10 số bé nhất là:
Từ 10 -> 0 số lớn nhất là:
Bài 5 : Viết số thích hợp vào ô trống?
Hỏi 10 gồm 2 và mấy?
10 gồm 3 và mấy?
4.Củng cố ,dặn dị Trò chơi củng cố:
Thi đua 3 nhóm
Nhận xét tuyên dương:
5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT,
học bài, xem bài mới.,luyện tập chung
HS vẽ thêm chấm tròn vào cột bên phải để dủ 10 chấm tròn
10 gồm 1 và 9, 10 gồm 2 và 8 -thi nêu nhanh giữa 3 tổ
HS quan sát tam giác ghi số và ô trống
HS thực hành , nêu kết quả
- HS làm P H T
0 < 1 , 1 < 2 ,…
HS nêu : 0 ; 1 ; 2 ; 3 ;… 9
-Số 0 -Số 10
HS thực hành làm vào SGK Gồm 2 và 8
Gồm 3 và 7 Tìm số thích hợp đính vào nhóm đồ vật
Tiết 2+3: Tiếng việt: q , qu , gi ( 51+52)
I Mục tiêu :
-HS đọc được q, qu, gi, chợ quê, cụ già từ ngữ ứng dụng
- Viết được q ,qu ,chợ quê ,cụ già
-Luyện nĩi từ 2 -3 câu theo chủ đề : quà quê
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khĩa : chợ quê, cụ già., quả thị ,giỏ cá , chùm nhãn ,
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 11Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC :
T đọc g ,gỗ ,gh ,ghế , gồ ghề
-Đọc câu ứng dụng
GV nhận xét , ghi điểm
2.Bài mới : GV treo tranh hỏi để rút ra
âm q, qu: ghi bảng
Cài q, qu
GV nhận xét
Có qu lấy ê để tạo tiếng mới
GV nhận xét và gọi đọc bài Quê
GV hướng dẫn đánh vần
Qu –ê - quê
Rút từ : chợ quê
GV GT từ chợ quê
Gọi đọc q – qu – quê – chợ quê
Âm gi dạy tương tự âm qu
gi –già –cụ già
- So sánh gi với g :
Gọi đọc toàn bảng
Đọc câu ứng dụng :
quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò
- T đọc mẫu ,giải thích từ bằng tranh
HD viết bảng con : gi, cụ già
- T viết mẫu ,nêu quy trình
GV nhận xét sửa sai cho hs
3.Củng cố tiết 1 : Đọc bài
- Trò chơi : tìm tiếng chứa âm qu ,gi
NX , ghi điểm
Tiết 2
Luyện đọc bảng
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : Giới thiệu tranh rút câu ghi
bảng Chú tư ghé qua nhà ,cho bé giỏ cá
GV gọi đọc trơn toàn câu
-Tìm gạch chân tiếng chứa âm mới học
Luyện nói :Chủ đề “Quà quê”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề
- hs viết bảng con N1 : g ,gỗ , N2 : gh ,ghề , N3 : gồ ghề
- 1 hs đọc
Cả lớp tìm ở b đ d
HS cài bảng: quê
CN
CN ,lớp
HS đánh vần ; quê, đọc trơn : chợ quê
CN 2 em
- hs đọc cá nhân ,tổ ,lớp
- hs đọc theo tổ
- giống : đều có g -khác : gi có thêm i
HS đánh vần tiếng có âm mới học và gạch chân tiếng có âm mới ; qu ,gi
- hs đọc cá nhân ,tổ ,lớp
- 2 hs đọc
- thi đua giữa 3 tổ
- hs viết bảng con
- hs đọc CN 6 -> 8 em
- hs đọc
HS tìm tiếng gạch chân mới học trong câu Qua ,giỏ
Đánh vần, phân tích, đọc trơn tiếng
CN 6 -> 8 em, ĐT
HS nhắc lại chủ đề
Luyện nói theo hướng dẫn của GV