II/ Hoạt động dạy – học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Giới thiệu bài: - HS theo dõi 2 Hướng dẫn HS luyện đọc: -GV đọc mẫu toàn bài - HS lắng nghe -Yêu cầu HS đọc nối [r]
Trang 128
1 Chào
I / Mục tiêu:
- HS
-
SGK)
-
- KC:
-HS khá,
II / Chuẩn bị đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh 0 4 trong sách giáo khoa
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Bài mới:
a) Giới thiệu bài :
b) Luyện đọc:
*
*
- Yêu
viên theo dõi : khi sinh
phát âm sai
-
$K A
- Yêu
-Giúp HS L các 6 $H
SGK
-Yêu
nhóm
- Yêu
bài
c) Tìm hiểu nội dung
- Yêu
TLCH:
-
-
-
-
- 4 em 4
-
-
-
- + chán, ?W' mê soi mình B-H dòng 7
Trang 2+
+ Nghe cha nói
- Yêu
+ Vì sao
trong - thi ?
+ )*" Con ; rút ra bài gì ?
d) Luyện đọc lại:
4
-
-
-
- Theo dõi bình
[
Kể chuyện
1 Giáo viên nêu
2
-
- Yêu F HS quan sát <L 6 tranh,
nói nhanh ND 6 tranh
-
Con
- W $U em < toàn U câu
4
- Giáo viên cùng
hay [
3) Củng cố- dặn dò:
- Giáo viên
-
$H
trong veo, H U $ ' + Ngúng
tâm
- + con không b lo ( b cho
U móng, không nghe cha khuyên A nên khi
lung lay
+ R6 bao A quan dù d là
/
-
- 3 nhóm thi 49 Cha, Con
-
-
[
- #: nghe $ K A
- R các câu / . ý câu 4
-
- 4 em
- WU em < toàn U câu 4
-
[
-HS chú ý
Trang 3Tiết 4:Toán: So sánh các số trong phạm vi 100 000
I/ 23 tiêu :
- HS
- h tìm 7 H [ 9 7 bé [ trong $U nhó 4 7 mà các 7 là 7 có 5 7
- HS làm
II/
-
III/ Các
1.Bài cũ:
- 1 HS lên ' làm BT: Tìm 7 a
0-H và 7 a sau A các 7"
23 789 ; 40 107 ; 75 669 ; 99 999
-
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác:
*
9 vi 100 000
- Giáo viên ghi '"
999 … 1012
- Yêu F quan sát nêu ) xét và
-
GV < )
- ,-t yêu F so sánh hai 7
9790 và 9786
-
3772 3605 8513 8502
4579 5974 655 1032
- W 2HS lên ' bài
- GV
* So sánh các 6% trong 9 vi 100 000
- Yêu F so sánh hai 7"
100 000 và 99999
-
- Yêu F HS so sánh 76200 và 76199
-
'
-
c) Luyện tập:
Bài 1: -
- Giáo viên
- 2 em lên ' làm bài
-
-
-
-
- 1 em lên xét u sung
- HS
- Vài sinh nêu
- HS so sánh vào ' con,
2 em lên
- So sánh hai 7 100 000 và 99 999 0N rút ra < ) : 100 000 > 99 999 -HS ' thích
-
-
-
Trang 4Bài 2:
-
- Yêu
- Giáo viên
Bài 3: -
-
- Giáo viên
3) Củng cố - dặn dò:
- GV ) xét
!S dò HS
-
) xét u sung
-
-
- WU sinh lên ' bài, '
-
-
-HS chú ý
Thứ ba ngày 20 tháng 3 năm 2012 Buổi chiều
Tiết 1:Toán: Luyện tập
I/ 23 tiêu :
- R và f các 7 tròn nghìn, tròn 0Z$ có 5 7
-
- HS làm
II/
- WU U $' bìa 7v các 7 0, 1, 2, 8, 9 (kích -H 10 x 10)
III/ Các
1.Bài cũ:
4589 10 001 26513 26517
8000 7999 + 1 100 000 99 999
-
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn HS làm bài luyện tập:
Bài 1: -
- Cho sinh : qui ) dãy
- W 2 em lên trên '
- Giáo viên
Bài 2:
-
- Yêu
- W 2 em lên ' ' bài
- Yêu
- Giáo viên
- 2 em lên ' làm bài
-
-
-
- Quy theo trong dãy
- 2 em lên xét u sung
-
- -2 em lên '
- nhau
Trang 5-Yêu
-3 em nêu < \ '
Bài 4: -
- Yêu F HS vào J
- W 2 em lên trên '
- Giáo viên
3) Củng cố - dặn dò:
-
-
- 3 em nêu sung:
- làm vào J
- 2
u sung
-Chú ý
Tiết 2:Chính tả( NV ): Cuộc chạy đua trong rừng
I/ 23 tiêu:
-HS nghe,
-
- Làm
B/
-
C/
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu
vào ' con các 6 có F -{-
-
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn nghe viết :
*
-
- Yêu
F$
+
-Yêu F HS 4 6 khó vào '
con
* R cho sinh bài vào J
* @[$9 bài
c/ Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2a : -
- Yêu F HS làm bài
-
\ '
- Giáo viên ) xét '
- 2HS lên ' 4 6 có F -{-
-
-
-
- 2
- +
- con
-
- Nghe và 78 w C bút chì
- 2 em
- sinh làm bài
- 4HS lên ' thi làm bài
-
Trang 6-
- Cho HS làm bài vào VBT theo '
3) Củng cố - dặn dò:
- Giáo viên
-
sai
- hùng
-
Tiết 3:ToánTC: Tiết 1
I/ 23 tiêu:
- @A a các 7 có 5 7
- Giáo
II/
1
- Yêu F HS làm các BT sau:
Bài 1:
a) Khoanh vào 7 H [ "
54 937 ; 73 945 ; 39 899 ; 73 954
b) Khoanh vào 7 bé [ "
65 048 ; 80 045 ; 50 846 ; 48 650
-Yêu F HS làm vào J
1 2 em lên ' bài
-GV ) xét,
Bài 2: Tính ($"
7000 + 200 = 4000 x 2 =
60000 + 30000 = 1000 + 3000 x 2 =
8000 - 3000 = (1000 + 3000) x 2 =
90000 + 5000 = 9000 : 3 + 200 =
-yêu F HS làm bài vào J
1 HS F - nêu < \ '
-GV bài
Bài 3:
10l
quãng
- Theo dõi giúp
- @[$ J $U 7 em, ) xét bài
2 Dặn dò:
- GV ) xét
-HS làm vào J -2 HS lên '
-HS chú ý
-HS làm vào J -HS F - nêu < \ ' -HS theo dõi
-HS làm vào J -GV bài
-HS chú ý
Trang 7
Tiết 1:Toán: Luyện tập
I/ 23 tiêu :
-
-
- HS làm
II/ Các
1.Bài cũ:
3254 + 2473 1326 x 3 8326 - 4916
-
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn HS làm bài luyện tập:
Bài 1: - 1 sinh nêu yêu F BT1
- Yêu
bài
-
em
- Giáo viên
Bài 2
-
- Yêu F HS làm bài
- W 2 em lên ' bài trên '
-
Bài 3
- -H BI HS phân tích bài toán
- Yêu
- W $U em lên ' bài trên '
- @[$ 1 7 em, ) xét bài
3) Củng cố - dặn dò:
-GV ) xét
!S dò HS
- 3 em lên ' làm bài
-
- bài
-
- sung
- WU em nêu yêu F bài: Tìm x.
-
- 2
u sung
- HS tích bài toán
-
u sung
-HS chú ý
Trang 8Tiết 2:Tập đọc : Cùng vui chơi
I/ 23 tiêu:
-
các tinh $: 9 B chân, </= - Bài t khuyên HS Z$ t thao, trong SGK; U ' bài t
II/
- Tranh minh
1 Kiểm tra bài cũ:
-
-
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện đọc:
*
*
- Yêu
dõi : khi HS phát âm sai
-
A
- Yêu
- Giúp HS L các 6 $H - SGK
- Yêu
nhóm
- Yêu
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài :
- Yêu
+ Bài
- Yêu
bài t" sinh U ? V vui và
khéo léo
- Yêu
bài
+ Theo em XU vui càng vui" là
- Hai em lên
- Nêu lên U dung ý L câu 4
-
-
-
-
2 dòng t
-
-
-
-
- +
- R F$ <u t 2 và3 bài t
+ y ' F [4 xanh xanh bay lên 0N U
^ 9 bay 6 chân này sang chân
- + @t vui làm $ 9 tinh F
Trang 9d) Học thuộc lòng khổ thơ em thích :
-
- -H BI sinh HTL 6 <u
t và ' bài t
- Theo dõi bình
3) Củng cố - dặn dò:
-
- `a nhà U bài và xem 0-H bài
$H
t
-
- U 6 <u t
-
- Y sinh : U dung bài -HS chú ý
Nhân hóa
Ôn cách "B và *C D câu E F% làm gì ? I/ 23 tiêu :
-Xác
nhân hóa(BT1)
- Tìm
-
II/
- 3
-
III/
1 Kiểm tra bài cũ:
@[$ J BT J nhà- ) xét
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1:
- Yêu
1,
- W 3 em nêu $ < \ '
- Ý L A nhân hóa 7 ) ?
- Theo dõi ) xét '
Bài 2:
- Yê
- Yêu
bài, làm xong dán bài trên '
- GV theo dõi ) xét '
Bài 3:
-HS
- #: nghe
-
-
-
- Ba em nêu sung
-
-
- Các nhóm
- 3 nhóm dánbài lên '
- : U
Trang 10- Yêu
- Yêu F HS làm bài cá nhân
- W 2 em lên ' thi làm bài
- Theo dõi ) xét, tuyên B-t em
: U
3) Củng cố - dặn dò
-
- `a nhà bài xem 0-H bài $H
- [$9 B[ [$ /9 B[ [$ than vào
- 2 em lên ' thi làm bài
- : U
- 5 em lên + Các
tôi, ta,
9&I J&
Tiết 2:Tiếng ViệtTC: Tiết 1
I/ 23 tiêu:
-
- Rèn
II/
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn HS luyện đọc:
-GV
-Yêu
-
-
- Cho HS ) xét
3) Hướng dẫn tìm hiểu bài:
-GV
-Yêu
dung các câu / trong sách giáo
khoa
-GV ) xét,
-GV ) xét
4) Củng cố - Dặn dò:
- ) xét
-
- HS theo dõi
- HS : nghe -HS
-HS
- HS các nhóm thi
- HS -HS
-HS BI A GV
-HS chú ý -1 HS
-HS chú ý
Trang 113 ,FN
I Yêu .& giáo 83 :
+ Giúp HS :
- Giúp HS rõ a ngày 26/3
- Giáo
a, U dung :
- Giúp các em
- Các bài hát, bài t9 0 4
b, Hình f :
- Báo cáo
III
- @ ( b $U 7 câu /
- WU 7 tình
IV
a,
- Cho
b, 1H U dung bài :
* R- ra $U 7 câu /
- Chia nhóm, yêu F HS ' ) và 0'
- 1 các nhóm trình bày < \ ' 0-H
- ) xét, tuyên B-t HS 0'
* Nêu $U 7 tình
- Yêu
-
* Cho HS liên
- ) xét, khen .
- ,u <
-
- #: nghe
- Các nhóm ' )
- Các nhóm trình bày
- Các nhóm khác )
xét
- Các nhóm ' )
- Các nhóm lên vai
- Liên
- #: nghe
3 phút
35 phút
2 phút
Trang 12
1:Toán:
I/ 23 tiêu :
- Làm quen
- h " Hình này C$ 0 trong hình kia thì B tích hình này bé t hình kia;
tách
- HS làm
II/
- Các
III/ Các
1.Bài cũ :
- 1 sinh lên ' làm BT
-
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b/ Khai thác:
*
VD1: -
: lên ' [4 $' bìa hình )
màu 0: : C$ 0 trong hình tròn,
H " Ta nói B tích hình
$ bìa hình tròn)
VD2: 1H hai hình A và B trong
SGK
+ \] hình có Y ô vuông ?
+ Em hãy so sánh
1 ?
VD3:
- Cho HS
vàN
+ Hãy tính 7 ô vuông A hình M và N?
- 1H : ô vuông J hình M và N
C 7 ô vuông J hình P, ta nói B
tích hình P C u B tích A hai
hình M và N
- W sinh :
- 2 em lên ' làm BT
-
-
- B tích
- Hình nào / t thì có B tích /
t
- Quan sát hai hình A và B.
+ Hình A 5 ô vuông, hình B & có 5 ô
vuông
+ ! tích A hình A C B tích hình B
- Hình P có 10 ô vuông, hình M có 6 ô vuông và hình N có 4 ô vuông
+ B tích A hình M và N:
6 + 4 = 10 (ô vuông)
- 3- 4 em :
Trang 13c/ Luyện tập
Bài 1: -
- Yêu F HS làm
- 1 F - 6 em nêu và ' thích
vì sao
- Giáo viên
Bài 2:
- Yêu
vuông J $w hình và 0' câu /
- W 1 7 em nêu $ < \ '
- Giáo viên
Bài 3:
-
-
- Minh
3) Củng cố - dặn dò:
-
-
-
-
- 3 em nêu
u sung
- làm bài
-HS nêu < \ '
- -HS làm -t - bài 2
- HS hành
-HS chú ý
Tiết 3:Chính tả(NV): Cùng vui chơi
I/ 23 tiêu:
-HS
-
- Làm
-Giáo BK HS ý f rèn J
II/
-
III/
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu
vào ' con các 6 - hay
sai J 0-H
-
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn HS viết chính tả :
* -H BI ( b"
- Yêu
t
-
- 2HS lên
hùng
-
-
-
- Hai em
Trang 14
- Yêu
4
+
hoa ?
- Yêu F vào ' con các
hay sai trong bài t
- Yêu
chép bài
- Theo dõi : cho sinh
- @[$ J $U 7 em, ) xét
c/ Hướng dẫn làm bài tập:
Bài ! 2b : - 1 HS nêu yêu F A
BT
- Yêu
- GV cùng
chính
-
3) Củng cố - dặn dò:
- GV ) xét
!S dò HS
- +
-
vào ' con các 6 B> I"
-
- #: nghe ) xét, rút kinh $
-
- Hai em F$
-
- 2 em làm bài trên [4 0N dán bài trên
'
- làm nhanh và làm
- -HS chú ý
9&I J&
Tiết 1:ToánTC: Tiết 2
I/ 23 tiêu:
- @A a các 7 có 5 7# 4 ' toán
- Giáo
II/
1 Hướng dẫn HS làm BT:
Bài 1 Ra B[ >, < ,= vào w
[$
56527 5699 67895 67869
92012 92102 51723 51723
26107 19720 14005 1400 + 5
-Yêu F HS làm vào J
1 F - HS lên ' bài
Bài 2 ?
*<Z XY "[ XY "[ cho
-
- #F - 6 em lên ' bài, '
Trang 1510.000 72840 58909 99.999 79.999 32.634 -Yêu F HS làm vào J
1 HS F - nêu < \ '
-GV ) xét, bài
Bài 3:
mét
- nhau
- Theo dõi giúp
- @[$ J $U 7 em, ) xét
bài
2 Dặn dò:
-
-HS làm vào J -HS nêu < \ ' -HS chú ý
-HS làm bài vào J
-Chú ý
Tiết 2:Tiếng ViệtTC: Tiết 2
I/ Yêu .&:
- @A 9 nâng cao a pháp nhân hóa
- Giáo BK HS Z$
II/
1 Hướng dẫn HS làm BT:
- Yêu
Bài 1:
Nhân hóa là
(không
-Yêu F HS làm vào J
1 HS lên ' bài
Bài 2: Hãy 78 BK pháp nhân hóa
cho sinh
a) WS 0 tia : oi
b)
-
- #F - 6 em lên ' bài,
Trang 16J sân 0- em xào ^ lá.
c) Kim 9 kim phút 4 )$9 kim
giây 4 ) nhanh
-Yêu F HS làm vào J
-GV bài
Bài 3: Dùng câu
cho
câu
a) Hai Bà
b) a F9 b Sáu B& '$9 $-
trí
tiêu
c) Trung
- @[$ J $U 7 em, ) xét bài
2
làm, ghi H
-HS làm J -HS chú ý
-HS làm J
-HS chú ý
3 Sinh ) sao
I/ 23 tiêu :
-
vuông có là 1cm
-
- HS làm
- Giáo BK HS Z$
II/
- Ww em $U hình vuông 1cm
III/ Các
Trang 171.Bài cũ :
- R- ra 1 hình vuông A N$ 4 ô
vuông, 1 hình ) B N$ 5 ô
vuông Yêu F HS so sánh B tích
A 2 hình A và B
-
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác:
*
-
dùng
^Z $_ vuông là B tích A $U
hình vuông có dài 1cm
- Cho HS [4 hình vuông 1cm ra
- KL: RM là 1 ^Z $_ vuông
- Z $_ vuông : là : cm 2
- Ghi '" 3cm2 ; 9cm2 ; 279cm2,
HS
- GV
Z$ ^Z $_ vuông Hai $-t ba
^Z $_ vuông
c) Luyện tập:
Bài 1: -
- Yêu F HS làm bài
- W 3 em lên ' bài
- ) xét bài làm A sinh
Bài 2:
-
- -H BI HS phân tích $I " Hình A
N$ 6 ô vuông 1cm2 ! tich hình A
C 6cm2
- Yêu F HS làm câu còn
- 1 HS nêu < \ '
- ) xét bài làm A sinh
Bài 3: - 1 $U em nêu yêu F bài
-
tính
- Yêu
- ) xét bài làm A sinh
- 2 em
< \ ' A
-
-
-
- 2 em :
- 3 em
- 2 em lên '
- WU em nêu yêu F A BT
-
- 3 em lên sung
- WU em nêu yêu F A bài
-
- 2 em nêu
- WU em nêu yêu F A bài
- Hai em lên con
-
Trang 18Bài 4 :
-
- -H BI HS phân tixhs bài toán
- Yêu
- @[$ J 1 7 em, ) xét bài
3) Củng cố - dặn dò:
- GV ) xét
S – !S dò HS
- Cùng GV phân tích bài toán
-
- sung
-HS chú ý
Tiết 2:Tập làm văn:
I/ 23 tiêu:
-
nghe - ) ?? B theo . ý( BT1 )
-
tr 86- 87) 0-H khi bài TLV
II/
-
1 Kiểm tra bài cũ:
- ) xét bài TLV A HS trong
2,R2
2.Bài mới:
a/ Giới thiệu bài :
b/ Hướng dẫn làm bài tập :
Bài
- : J HS: có < a u thi
trên sân
ti vi …
+ Không
- W $U em < $I và giáo viên
) xét
- Yêu
-
-
Bài tập 2 :
- #: nghe rút kinh $
- Theo dõi GV H bài
-
- Nêu
- Hình dung và H các chi và
- WU em / < $I
-
-
-
Trang 19- : H a cách trình bày,
tin
- Yêu
- Theo dõi giúp
-
-
Z
3) Củng cố - dặn dò:
- Giáo viên
- !S dò HS
-
- 4 em
- ) xét bình hay [
-HS chú ý
Tiết 3:Tập viết: Ôn chữ hoa T (tt)
I/ 23 tiêu:
Long và câu f BK" , BK .nghìn viên u C } /
-Rèn tính
II/
-
III/
1 Kiểm tra bài cũ:
- KT bài J nhà A sinh A
HS
- Giáo viên
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn viết trên bảng con
*
- Yêu F sinh tìm các hoa
có trong bài
-
6
- Yêu
L vào ' con
*
riêng:
- Yêu
-
- Yêu
*
- Yêu
-
-
- Các hoa có trong bài: T (Th), L
-
vào ' con
-
#: nghe
- # 4 6 f BK vào ' con
- 1HS
...-
- Yêu F HS so sánh 76 2 00 76 1 99
-
''
-
c) Luyện tập:
Bài 1: -
- Giáo viên
- em lên '' làm
-
-. .. lên '' làm BT: Tìm 7 a
0-H 7 a sau A 7 "
23 78 9 ; 40 1 07 ; 75 66 9 ; 99 999
-
2 .Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)...
- Giáo viên ghi ''"
999 … 1012
- Yêu F quan sát nêu ) xét
-
GV < )
- ,-t yêu F so sánh hai 7
979 0 97 86
-
377 2