1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án giảng dạy môn khối 1 năm 2013 - 2014 - Tuần 34

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 322,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát triển bài: HĐ1: Hướng dẫn học sinh tập chép: - Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc đoạn.. - Yªu cÇu HS t×m tiÕng khã viÕt vµ PT - Hướng dẫn viết tiếng, từ khó.[r]

Trang 1

Tuần 34

Thứ tư ngày 13 tháng 5 năm 2013

Hoạt động tập thể (T 34):

chào cờ đầu tuần

Tập đọc (T.55+ 56):

bác đưa thư

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Từ ngữ: mừng quýnh, nhễ nhại

- Nội dung bài: Bác đưa thư vất vả trong việc đưa thư tới mọi nhà Các em cần yêu mến và chăm sóc bác

- ôn các vần inh, uynh - Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

2 Kĩ năng:

- Đọc đúng được cả bài Đọc đúng các từ ngữ khó đọc trong bài: mừng quýnh,

nhễ nhại, lễ phép,

- Biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

3 Thái độ: Yêu mến những người lao động.

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Tranh minh hoạ cho bài Tập đọc và phần luyện nói trong SGK

- HS : SGK

III Các hoạt động dạy- học:

Tiết 1:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS đọc bài Nói dối hại thân và trả lời

câu hỏi về nội dung bài đọc

* Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

3 1 Giới thiệu bài:

- 3 HS đọc trước lớp, cả lớp theo dõi

- Cho HS quan sát tranh trong SGK và hỏi: - Quan sát, trả lời

3.2 Phỏt triển bài:

HĐ1: Hướng dẫn luyện đọc:

- Đọc mẫu, tóm tắt nội dung bài - Lắng nghe

a) Luyện đọc tiếng, từ khó:

- Yêu cầu HS tìm tiếng khó đọc trong bài - 1 vài HS nêu miệng

Trang 2

- Hướng dẫn HS đọc và phân tích tiếng - Đọc cá nhân, đồng thanh.

- Giải nghĩa từ: mừng quýnh, nhễ nhại

b) Luyện đọc câu:

- Yêu cầu HS xác định câu, hướng dẫn cách

ngắt nghhỉ hơi ở chỗ có dấu phảy, dấu chấm

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu

- 2 HS thực hiện

- Đọc nối tiếp cho đến hết bài

- Nhận xét

c) Luyện đọc đoạn:

- Hướng dẫn chia đoạn (2 đoạn) - Thực hiện theo hướng dẫn

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc đoạn - 2 HS đọc nối tiếp (2 lượt bài)

- Nhận xét

d) Đọc cả bài:

- Gọi 2 HS đọc toàn bài

- Nhận xét, chấm điểm

- 2 HS thực hiện

- Yêu cầu đọc đồng thanh 1 lần - Cả lớp đọc

HĐ2 Ôn vần: inh, uynh.

- Gọi HS đọc yêu cầu 1 trong SGK - 1 HS đọc, cả lớp theo dõi

+ Tìm tiếng trong bài có vần inh, uynh

- Cho HS tìm, nêu miệng rồi đọc và phân tích

( quýnh)

- Thực hiện yêu cầu

- Gọi HS đọc yêu cầu 2 trong SGK - 1 HS đọc, cả lớp theo dõi

- Cho HS quan sát tranh SGK, giới thiệu nội

dung tranh và từ mẫu

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ tìm từ theo yêu

- Quan sát

cầu, sau đó gọi HS đọc kết quả - Xinh xắn, linh tinh; hoa quỳnh…

- Nhận xét, tuyên dương HS nói tốt

- Yêu cầu cả lớp đọc ĐT các từ trên bảng - Cả lớp đọc đồng thanh

Tiết 2:

HĐ3 Tìm hiểu bài:

- Hướng dẫn HS đọc bài theo đoạn kết hợp - Thực hiện theo hướng dẫn

trả lời câu hỏi về nội dung bài

- Mời 3 HS đọc đoạn 1 trong SGK

+ Nhận được thư bố, Minh muốn làm gì?

+ Từ ngữ nào cho thấy bác đưa thư rất vất vả

- Gọi 3 HS đọc đoạn 2, trả lời câu hỏi:

- 3 HS đọc, lớp đọc thầm trả lời:

+ Minh muốn chạy thật nhanh

- Nhễ nhại.

+ Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại Minh

đã làm gì?

+ Minh rút một cốc nước lọc

- Gọi 2 HS đọc cả bài: - 2 HS đọc, cả lớp đọc thầm

+ Em học tập bạn Minh điều gì? - 2 HS trả lời, HS khác bổ sung

Trang 3

- Nhận xét, cho điểm.

- Chốt lại nội dung bài - 1 HS đọc, lớp đọc thầm

HĐ4 Luyện nói: Nói lời chào hỏi của Minh

khi gặp, khi mời bác đưa thư uống nước.

- Cho học sinh quan sát tranh trong SGK,

giới thiệu chủ đề luyện nói

- Quan sát

- Yêu cầu HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi

theo suy nghĩ của mình

- 1 vài HS trả lời.Chỏu chào bỏc; Chỏu mời bỏc uống nước.

- Nhận xét, tuyên dương nhóm, HS nói tốt

4 củng cố:

Gọi HS đọc đọc lại cả bài - 2HS thực hiện

5 Dặn dò:

Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài Tập

đọc sau: Làm anh

- Lắng nghe

Toán (T.133):

Ôn tập: Các số đến 100 (tr 175)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100.Tìm số liền trước, liền sau của một số.Thực hiện phép cộng, phép trừ (không nhớ) các số có hai chữ số

- Giải bài toán có lời văn

2 Kĩ năng:

Biết vận dụng kiến thức đã học để làm các bài tập có liên quan

3 Thái độ:

Tích cực, tự giác trong học tập

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Bảng phụ bài tập 2 như trong sgk

- HS : Bảng con, nháp

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng đặt tính và tính, HS dưới

lớp làm ra nháp

21 + 68 74 - 11

- Nhận xét, cho điểm

-2 em lên bảng thực hiện

3 Bài mới:

3.1 Gới thiệu bài:

Trang 4

3.2 Phỏt triển bài:

HĐ1: Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài tập 1: Viết các số

- Cho học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS viết các số tương ứng cách đọc

số

- Nhận xét, chốt lại kết quả đúng

Bài tập 2: Viết số thích hợp vào ô trống

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Cho học sinh nêu cách tìm số liền trước và số

liền sau của một số

- Cho học sinh làm bài vào SGK rồi nêu miệng

kết quả

- Nhận xét và sửa chữa

Bài tập 3:

- Cho HS tự nêu yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài vào phiếu, 1 HS làm b/phụ

- Gọi HS khác nhận xét

- Chốt lại kết quả đúng:

Bài tập 4: Đặt tính rồi tính

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Y/c HS nêu cách đặt tính và cách tính

- Cho HS làm bài vào bảng con

- Nhận xét, chữa bài, khen ngợi

*Bài tập 5: HS, K,G

- Cho HS tự đọc đề, hướng dẫn

- Chữa bài, cho điểm

- 2 em đọc, cả lớp theo dõi

- Viết số trên bảng con

- 38, 25, 54, 61, 30

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- 1 HS nêu cách làm

- Làm bài và nêu miệng kết quả

- Làm bài theo yêu cầu của cô

- Nhận xét bài làm của bạn a) 28; b) 66

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài vaũ bảng con

68 98 52 26

31 51 37 63

37 47 89 89

- 1 em đọc bài làm của mình Đỏp số: 26 mỏy bay

4 Củng cố:

- Cho HS thi tìm nhanh số lièn trước, số liến

sau của một số bất kì mà GV đưa ra

- Nhận xét chung giờ học

5 Dặn dò:

Làm thêm BT (VBT) và chuẩn bị bài sau:

- Nêu miệng

Trang 5

Đạo đức (T 34):

giữ gìn vệ sinh cá nhân

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Nêu được ích lợi của việc giữ gìn vệ sinh cá nhân

2 Kĩ năng:

Thực hiện những việc làm cụ thể phù hợp với lứa tuổi để giữ gìn vệ sinh cá nhân

3 Thái độ:

Có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân

II Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS nêu những việc cần làm để giữ vệ

sinh chung

- Nhận xét, khen ngợi HS

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Phỏt triển bài:

HĐ 1: Tìm hiểu những việc làm để giữ gìn vệ

sinh cá nhân

- Yêu cầu HS thảo luận theo bàn, nêu các việc

làm để giữ gìn vệ sinh cá nhân

- Mời đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Kết luận:Những việc cần làm để giữ gìn vệ

sinh cá nhân:

+ Tắm gội sạch sẽ

+ Rửa tay trước khi ăn

+ Đánh răng buổi tối và buổi sáng

+ Giữ gìn quần áo sạch sẽ

+ Không nghịch bẩn

+ Không chơi các dồ chơi nguy hiểm như: Bắn

súng cao su hoặc súng hơi

HĐ 2: ích lợi của việc giữ gìn vệ sinh cá nhân.

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm theo nội dung:

Nêu lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh cá nhân

- Gọi HS trình bày kết quả

- 3 HS nêu, HS khác nhận xét

- Thảo luận theo bàn

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận, các nhóm khác bổ sung

- Lắng nghe

- Thảo luận theo nhóm bàn

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận của nhóm,

- Lắng nghe

Trang 6

- Bổ sung, kết luận:

Những lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh cá nhân:

Cơ thể sạch sẽ, khoẻ mạnh Không bị mắc các

bệnh Có sức khoẻ tốt sẽ học tập tốt và tham gia

tốt các hoạt động văn hoá, văn nghệ, thể dục

thể

HĐ 3: Liên hệ bản thân.

- Yêu cầu HS trình bày những việc mình đã làm

để giữ gìn vệ sinh cá nhân

- Kết luận: Giữ gìn vệ sinh cá nhân là việc làm

hết sức cần thiết cho mỗi người nên mỗi em

học sinh phải biết tự giữ gìn vệ sinh cá nhân

4 Củng cố:

- Em hãy nêu những việc làm để giữ gìn vệ sinh

cá nhân

- Giữ gìn vệ sinh cá nhân đem lại những lợi ích

gì?

- Nhận xét chung giờ học

5 Dặn dò:

Thực hiện giữ gìn vệ sinh cá nhân hàng ngày

- 1 số HS trình bày trước lớp

- HS khác nhận xét, bổ sung

- 1 vài HS trả lời

Thứ ba ngày 14 tháng 5 năm 2013.

Chính tả (T.19):

bác đưa thư

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Chép đúng đoạn “Bác đưa thư đến mồ hôi nhễ nhại” trong bài Bá đưa thư

- Điền đúng vần inh, uynh; chữ c hay k vào chỗ thích hợp

2 Kĩ năng: Viết đúng cự li, tốc độ.

3 Thái độ: Có thói quen viết cẩn thận, đúng chính tả.

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Bảng phụ viết sẵn bài chính tả và hai bài tập

- HS : Bảng con, VBT Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 HS lên bảng viết, dưới lớp viết ra

nháp: nghỉ ngơi

- Chữa bài, cho điểm

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

Trang 7

3.2 Phỏt triển bài:

HĐ1: Hướng dẫn học sinh tập chép:

- Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc đoạn - 3 em đọc đoạn văn trên bảng phụ

- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết và PT - Thực hiện theo yêu cầu cuả GV

- Hướng dẫn viết tiếng, từ khó - Viết trên bảng con

- Nhận xét, sửa sai - Thực hiện theo yêu cầu

- Yêu cầu HS nhìn bảng, chép bài vào vở - Chép bài theo hướng dẫn của cô

- Quan sát, uốn nắn tư thế ngồi, cách

cầm bút, để vở

- Đọc lại bài cho HS soát lỗi - Soát lại bài

- Chấm chữa một số bài, nhận xét

HĐ2 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:

Bài tập 1: Điền vần inh hay uynh.

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài - 1 em đọc yêu cầu bài tập, cả lớp theo

dõi trong SGK

- Gọi 1 em lên bảng làm bài - 1 em lên bảng làm bài, HS dưới lớp

làm bài trong VBT

- Nhận xét, chữa bài: (bình hoa khuỳnh tay.)

Bài tập 3: Điền c hay k?

- Cho HS quan sát tranh, khai thác nội

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm

vào VBT

- Nhận xét, chữa bài

- Thực hiện theo yêu cầu

- Theo dõi ( cú mèo, dòng kênh.)

4 Củng cố:

Nhận xét chung giờ học Khen các em

viết đẹp, có tiến bộ

5 Dặn dò:

- Lắng nghe

Xem lại bài, tập viết lại cho đúng các

lỗi viết sai trong bài - Nghe, ghi nhớ.

Tập viết (T 32):

tô chữ hoa x, y

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết cách tô các chữ hoa X, Y.

2 Kỹ năng:

- Tô được các chữ hoa: X, Y Viết đúng các vần: inh, uynh, ia, uya; các từ ngữ:

- Chữ viết đúng mẫu, đúng cỡ

3 Thái độ: Cần phải kiên nhẫn, cẩn thận.

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: + Mẫu chữ cái viết hoa X, Y.Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập viết

- HS: Bảng con, vở Tập viết

III Các hoạt động dạy - học:

Trang 8

Hoạt động cuả thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết vào bảng con: áo khoác

,măng non

- Nhận xét, chữa bài

3 Bài mới:

- Thực hiện theo yêu cầu

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Phỏt triển bài:

HĐ1: Hướng dẫn tô chữ hoa:

- Gắn bảng chữ hoa X, hỏi:

+ Chữ hoa X gồm mấy nét?

- Chỉ lên chữ hoa X nêu cấu tạo chữ và quy

trình viết:

- Quan sát, trả lời

Chữ hoa X gồm hai nét cong chạm lưng vào nhau, giữa các nét nối liền + Chữ hoa X có độ cao mấy li ?

- Hướng dẫn viết chữ hoa Y tương tự

HĐ2 Hướng dẫn viết vần và từ ngữ ứng dụng:

- Gọi HS đọc các vần và từ ngữ viết - Cả lớp đọc đồng thanh

- Những chữ nào có độ cao 2,5 li ? - Trả lời

- Chữ nào có độ cao 2 li ?

- Chữ nào có độ cao hơn 1 li ?

- Các chữ còn lại cao mấy li ?

- Nhắc lại cách nối giữa các con chữ

- Yêu cầu HS viết vào bảng con

- Nhận xét

- Theo dõi

- Tập viết vào bảng con

HĐ3 Hướng dẫn HS tập viết vào vở:

- Gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- Cho HS tập viết vào vở

- Quan sát, uốn nắn thêm

- Lớp viết vở theo yêu cầu

HĐ4 Chấm, chữa bài:

- Thu vở, chấm và chữa một số bài

4 Củng cố:

- Cho HS viết chữ hoa X, Y vào bảng con

- Nhận xét, chỉnh sửa

- Khen những HS đã tiến bộ và viết đẹp

- Tập viết vào bảng con

- Nhận xét chung tiết học

5 Dặn dò:

- Về nhà luyện viết lại các chữ hoa: X, Y - Lắng nghe

Trang 9

Mĩ thuật (t34)

Tập vẽ tranh theo đề tài tự chọn

I Mục tiờu

1 Kiến thức:

- Biết chọn đề tài phự hợp

- Bước đầu biết cỏch vẽ hỡnh, vẽ màu, biết cỏch sắp xếp hỡnh ảnh

2 Kỹ năng:

- Vẽ được tranh đơn giản, cú nội dung và vẽ màu theo ý thớch

- HS khỏ, giỏi: Sắp xếp hỡnh vẽ cõn đối, vẽ màu phự hợp

3 Thỏi độ:

Yờu thớch mụn học

II Đồ dựng

1 Giỏo viờn Tranh về cỏc đề tài

2 Học sinh Vở tập vẽ 1, bỳt chỡ, màu vẽ

III Hoạt động dạy - học

1 Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra

Kiểm tra vở vẽ, màu vẽ

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Phỏt triển bài:

Hoạt động 1: Tỡm, chọn nội dung đề tài.

- Giới thiệu một số tranh cho học sinh xem để

cỏc em biết cỏc loại tranh: phong cảnh, tĩnh

vật, sinh hoạt, chõn dung

- Cho HS nờu nội dung đề tài

- HS nờu ý định của mỡnh

Hoạt động 2: Cỏch vẽ.

- Giỏo viờn giới thiệu cỏch vẽ tranh

- Vẽ hỡnh:

+ Vẽ hỡnh ảnh chớnh trước, vẽ hỡnh ảnh phụ

thờm cho tranh sinh động, phự hợp với nội

dung đề tài

- Vẽ màu:

+ Vẽ màu theo ý thớch, làm rừ nội dung đề

tài

Hoạt động 3: Thực hành.

- Giỏo viờn nờu yờu cầu của bài: Vẽ tranh đề

tài tự do

- GV theo dừi, quan sỏt, giỳp đỡ cỏc em

HS đặt đồ dựng lờn bàn

HS lắng nghe

- Học sinh quan sỏt, nhận xột

- HS kể ý định của mỡnh

- HS quan sỏt GV hướng dẫn

- HS thực hành theo ý thớch

Trang 10

Hoạt động 4: Nhận xột, đỏnh giỏ.

- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh nhận xột một

số bài vẽ về:

+ Bố cục ?

+ Cỏch vẽ màu ?

+ Màu nổi, rừ và tươi sỏng

- Giỏo viờn cho học sinh tự chọn những bài vẽ

đẹp theo ý thớch

4 Củng cố:

HS thấy được vẻ đẹp của tranh cỏc đề tài

5 Dặn dũ:

- Về nhà vẽ một tranh theo ý thớch để trưng

bày cuối năm học

- HS nhận xột một số bài

- HS chọn ra bài vẽ đẹp

HS nghe

………

Toán (T.134):

Ôn tập: các số đến 100 (tr 176)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Cộng, trừ các số trong phạm vi 100

- Giải toán có lời văn

2 Kĩ năng:

- Thực hiện được cộng, trừ các số có hai chữ số

- Giải được bài toán có lời văn

3 Thái độ: Tích cực, tự giác trong học tập.

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Bảng phụ (BT2), bảng nhóm (BT4)

- HS : Bảng con, vở nháp

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đứng tại chỗ:

+ Đọc các số: 17, 33, 40, 56, 99 - 1 vài HS thực hiện, HS khác theo + Tìm số liền trước, số liền sau của một số bất

kì, phân tích cấu tạo số

- Nhận xét, cho điểm

dõi, nhận xét

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Phỏt triển bài:

Trang 11

HĐ1: Hướng dẫn làm bài tập:

Bài tập 1: Tính nhẩm.

- Cho HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS thi tính nhẩm nhanh

- Nhận xét và cho điểm

- 2 em đọc yêu cầu bài tập

- Lần lượt nhẩm và nêu miệng kết quả a) 60 + 20 = 80 b) 62 + 3= 65

70 + 10 = 80 41 + 1 = 42

50 + 30 = 80 28 + 0 = 28

Bài tập 2: Tính.(Cột 3 HS, K,G)

- Gọi 1 HS nêu cách tính

- Cho HS làm bài vào vở, 1 em làm b/ phụ

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Làm bài cá nhân

- 1 HS nhận xét

- Nhận xét, cho điểm

Bài tập 3: Đặt tính rồi tính.(Cột 3 HS, K,G)

- Cho học sinh thực hiện trên bảng con

- Nhận xét, chữa bài

15 + 2 + 1 = 18

34 + 1 + 1 = 36…

Làm bài vào bảng con

+ 63 -94 - 87 - 62

25 34 14 62

88 60 73 0

Bài tập 4:

- Gọi HS đọc bài toán

- Gọi 1 HS nêu tóm tắt bài toán

- Hướng dẫn giải

- Chia nhóm, giao việc, tổ chức cho HS làm

bài theo nhóm

- Cho các nhóm nhận xét chéo nhau

- 1HS đọc, cả lớp theo dõi

- 1 HS nêu tóm tắt

- Làm bài theo 4 nhóm, gắn bài làm lên bảng lớp

- Nhận xét.Đỏp số: 42 cm

- Nhận xét, cho điểm

Bài 5:

- Gọi 1 HS nêu kết quả - 1 HS nêu miệng 1giờ, 6giờ,…

4 Củng cố:

- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- 1 HS nhắc lại

5 Dặn dò:

Về nhà làm bài tập 4 vào vở và chuẩn bị bài

sau: Ôn tập các số đến 100 (tiếp)

- Lắng nghe

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w