1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Lớp 3 Tuần 27 - Đàm Ngân - Tiểu học Hoàng Hoa thám

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 211,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới Giới thiệu: Hoạt đông 1:Quan sát hình vẽ thảo luận - Yêu cầu :Thảo luận nhóm để chỉ và nói tên những thứ có thể gây ngộ độc cho mọi người trong gia đình Yêu cầu :Trình bày kết qu[r]

Trang 1

Thứ

ngay

Thứ Ngày dạy

Hai

Bảy 24-12

Tập đọc Tập đọc Toán Đạo đức

Câu chuyện bó đũa

……… 55-8,56-7;37-8;68-9

Giữ gìn trường lớp sạch đẹp(T1) Ba

Hai 26-12

Chính tả Toán TNXH K.Chuyện

NV:Cau chuyện bó đũa 65-38;46-17;57-28;78-29 Phong tránh ngộ độc khi ở nhà Câu chuyện bó đũa

27-12

Tập đọc Toán LT,Cau

Nhắn tin Luyện tập

Từ ngữ về tình cảm gia đình

Năm Tư

28-12

Chính tả Toán Tap viết Thủ công

Tc :Tiếng võng kêu Bảng trừ

Chữ hoa M Gấp cắt dán hình tròn (tiết 2) Sáu

Năm 29-12 T L vănToán

Hát SHTT

Quan sát tranh;trả lời câu hỏi;viết nhắn tin Luyện tập

Ôn bài: Chiến sĩ tí hon

Trang 2

Môn: Tập đọc Tiết 40 : CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

I Mục tiêu

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Đồn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đồn kết, thương yêu nhau ( trả lời được các CH 1, 2, 3, 5)

- HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 4

II.Các kĩ năng cơ bản

-Xác định giá trị ,tự nhận thức bản thân

-Hợp tác ,giải quyết vấn đề

III.Các phương pháp

-Động não,trải nghiệm,thảo luận nhĩm

-Trình bày ý kiến cá nhân phản hơì tích cực

II Chuẩn bị

- GV: Một bó đũa Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc

- HS: SGK

III Các hoạt động

1 Ổn định :

2 Bài cũ : Bông hoa Niềm Vui.

- Gọi 2 HS lên bảng, kiểm tra bài Bông

hoa Niềm Vui

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

a.Khám phá

b.Kết nối

* Luyện đọc trơn

Đọc mẫu

- GV đọc mẫu lần 1 Chú ý giọng đọc

thong thả, lời người cha ôn tồn

Luyện phát âm

- GV tổ chức cho HS luyện phát âm

- Yêu cầu đọc từng câu

Luyện ngắt giọng

- Yêu cầu HS tìm cách đọc sau đó tổ

- Hát

- HS 1 đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi

Bạn nhận xét

- HS 2 đọc đoạn 3, 4 trả lời câu hỏi Bạn nhận xét

- 1 HS khá đọc lại cả bài Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo

- 1 số HS đọc cá nhân sau đó cả lớp đọc đồng thanh các từ khó, dễ lẫn

- Nối tiếp nhau theo bàn hoặc theo tổ để đọc từng câu trong bài Mỗi HS đọc 1 câu

Trang 3

chức cho các em luyện đọc các câu

khó ngắt giọng

Đọc cả đoạn, bài

- Yêu cầu đọc nối tiếp theo đoạn trước

lớp

- HS chia nhóm và luyện đọc trong

nhóm

*Tìm hiểu bài

- Yêu cầu đọc bài

- Hỏi: Câu chuyện có những nhân vật

nào?

- Các con của ông cụ có yêu thương

nhau không? Từ ngữ nào cho em biết

điều đó?

- Va chạm có nghĩa là gì?

- Yêu cầu đọc đoạn 2

- Người cha đã bảo các con mình làm

gì?

- Tại sao 4 người con không ai bẻ gãy

được bó đũa?

- Người cha đã bẻ gãy bó đũa bằng

cách nào?

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3

Hỏi: 1 chiếc đũa được ngầm so sánh

với gì? Cả bó đũa được ngầm so sánh

với gì?

- Yêu cầu giải nghĩa từ chia lẻ, hợp lại

- Tìm cách đọc và luyện đọc các câu sau:

Một hôm,/ ông đặt 1 bó đũa/ và 1 túi tiền trên bàn,/ rồi gọi các con,/ cả trai,/ dâu,/ rể lại/ và bảo:// …

- 3 HS lần lượt đọc từng đoạn cho đến hết bài

- Thực hành đọc theo nhóm

- Các nhóm thi đua đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2

- HS thực hiện

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm

- Câu chuyện có người cha, các con cả trai, gái, dâu, rể

- Các con của ông cụ không yêu thương nhau Từ ngữ cho thấy điều đó là họ thường hay va chạm với nhau

- Va chạm có nghĩa là cãi nhau vì những điều nhỏ nhặt

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm

- Người cha bảo các con, nếu ai bẻ gãy được bó đũa ông sẽ thưởng cho 1 túi tiền

- Vì họ đã cầm cả bó đũa mà bẻ

- Oâng cụ tháo bó đũa ra và bẻ gãy từng chiếc dễ dàng

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm

- 1 chiếc đũa so sánh với từng người con Cả bó đũa được so sánh với 4 người con

- Chia lẻ nghĩa là tách rời từng cái, hợp lại là để nguyên cả bó như bó

Trang 4

- Yêu cầu giải nghĩa từ đùm bọc và

đoàn kết

Người cha muốn khuyên các con điều

gì?

c.Thực hành

* Thi đua đọc bài

Thi đọc giữa các nhóm

- Tổ chức cho các nhóm thi đua đọc

bài

- Nhận xét, uốn nắn cách đọc

*Liên hệ:Các em hãy tìm trong đời sống

thực tế những việc làm cho thấy sự đồn kết?

d.Vận dụng

- Gọi HS đọc lại toàn bài

- Tìm các câu ca dao tục ngữ khuyên

anh em trong nhà phải đoàn kết, yêu

thương nhau

- Nhận xét tiết học

đũa

- Giải nghĩa theo chú giải SGK

- Anh em trong nhà phải biết yêu thương đùm bọc đoàn kết với nhau Đoàn kết mới tạo nên sức mạnh Chia rẽ thì sẽ yếu đi

- Các nhóm thực hiện yêu cầu của GV

-Hs tìm:vd các bạn hs cùng nhau quét lớp,cùng nhau khiêng bàn…

- 1 HS đđọc Môi hở răng lạnh

Anh em như thể tay chân

………

……….………

………

………

……….………

………

………

……….………

………

………

……….………

………

………

……….………

………

………

……….………

………

Trang 5

……….………

………

………

……….………

………

………

……….………

………

………

……….………

………

………

……….………

………

………

……….………

………

………

……….………

………

………

……….………

………

………

……….………

………

………

……….………

………

………

……….………

………

………

……….………

………

………

……….………

………

………

……….………

………

Trang 6

Môn: Toán

Tiết 66 : 55 - 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9

I Mục tiêu

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng: 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8;

68 – 9

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng

* Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), Bài 2 (a, b)

II Chuẩn bị

- GV: Hình vẽ bài tập 3, vẽ sẵn trên bảng phụ

- HS: Vở, bảng con

III Các hoạt động :

1 Ổn định :

2 Bài cũ : 15, 16, 17, 18 trừ đi một số.

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu

+ HS1: Đặt tính và tính: 15- 8; 16 -7; 17 -

9; 18 - 9

+ HS2:Tính nhẩm:16– 8 – 4;15–7 –3;18 – 9 - 5

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

Giới thiệu:

- Nêu bài toán: Có 55 que tính, bớt đi 8 que

tính, hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta

phải làm thế nào?

- Mời 1 HS lên bảng thực hiện tính trừ, yêu

cầu HS dưới lớp làm bài vào vở nháp

(không sử dụng que tính)

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính của mình

- Bắt đầu tính từ đâu? Hãy nhẩm to kết quả

của từng bước tính?

- Vậy 55 trừ 8 bằng bao nhiêu?

- Hát

- HS thực hiện Bạn nhận xét

- HS thực hiện Bạn nhận xét

- Lắng nghe và phân tích đề toán

- Thực hiện phép tính trừ 55 –8

55

- 8 47

- Viết 55 rồi viết 8 xuống dưới sao cho 8 thẳng cột với 5 (đơn vị) Viết dấu – và kẻ vạch ngang

- Bắt đầu từ hàng đơn vị (từ phải sang trái) 5 không trừ được 8, lấy

15 trừ 8 bằng 7, viết 7, nhớ 1 5 trừ 1 bằng 4, viết 4

- 55 trừ 8 bằng 47

Trang 7

- Yêu cầu HS nhắc lại cách đạt tính và thực

hiện phép tính 55 –8

Hoạt động 2: Phép tính 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9.

- Tiến hành tương tự như trên để rút ra cách

thực hiện các phép trừ 56 –7; 37 – 8; 68 –

9 Yêu cầu không được sử dụng que tính

Hoạt động 3: Luyện tập- thực hành

Bài 1:

- Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở bài tập

- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện 3 con tính: 45

– 9; 96 – 9; 87 – 9

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 2:

- Yêu cầu HS tự làm bài tập

- Tại sao ở ý a lại lấy 27 – 9?

- Yêu cầu HS khác nhắc lại cách tìm số

hạng chưa biết trong một tổng và cho

điểm HS

4 Củng cố :

- Khi đặt tính theo cột dọc ta phải chú ý điều gì?

- Thực hiện tính theo cột dọc bắt đầu từ đâu?

- Tổng kết giờ học

- Chuẩn bị: 65 – 38 ; 46 – 17 ; 57 – 28 ; 78 – 29

- HS trả lời Làm bài vào vở

- Thực hiện trên bảng lớp

- Nhận xét bài bạn cả về cách đặt tính, kết quả phép tính

- HS nêu

- HS thực hiện

- HS thực hiện Bạn nhận xét

- Tự làm bài

X + 9 = 27 7 + x = 35

- Trả lời ………

……….………

………

………

……….………

………

………

……….………

………

………

……….………

………

………

……….………

………

Trang 8

Đạo đức

Tiết 14: GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (tiết 1)

I Mục tiêu :

- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Hiểu giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhịêm của HS

- Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp

* Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp

II Chuẩn bị

- GV: Phiếu câu hỏi cho hoạt động 1

- HS: Vở bài tập

III Các hoạt động :

1 Ổn định :

2 Bài cũ : Quan tâm giúp đỡ bạn.

- Em làm gì để thể hiện sự quan tâm,

giúp đỡ bạn?

- Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn?

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu:

- Giữ gìn trường lớp sạch đẹp

Hoạt động 1: Tham quan trường, lớp học.

- GV dẫn HS đi tham quan sân

trường, vườn trường, quan sát lớp

học

- Yêu cầu HS làm Phiếu học tập sau

khi tham quan

- GV tổng kết dựa trên những kết quả

làm trong Phiếu học tập của HS

Kết luận:

- Các em cần phải giữ gìn trường lớp

cho sạch đẹp

Hoạt động 2: Những việc cần làm để giữ

gìn trường lớp trường sạch đẹp

- Hát

- HS trả lời Bạn nhận xét

- HS đi tham quan theo hướng dẫn

- HS làm Phiếu học tập và đại diện cá nhân trình bày ý kiến

1) Em thấy vườn trường, sân trường mình ntn?

 Sạch, đẹp, thoáng mát

 Bẩn, mất vệ sinh

Ý kiến khác

2) Sau khi quan sát, em thấy lớp em ntn? Ghi lại ý kiến của em

Trang 9

- Yêu cầu: Các nhóm HS thảo luận,

ghi ra giấy, những việc cần thiết để

giữ trường lớp sạch đẹp Sau đó dán

phiếu của nhóm mình lên bảng

Kết luận:

Muốn giữ gìn trường lớp sạch đẹp, ta

có thể làm một số công việc sau:

- Không vứt rác ra sàn lớp

- Không bôi bẩn, vẽ bậy ra bàn ghế

và trên tường

- Luôn kê bàn ghế ngay ngắn

- Vứt rác đúng nơi quy định

- Quét dọn lớp học hàng ngày…

Hoạt động 3: Thực hành vệ sinh trên lớp

- Tùy vào điều kiện cũng như thực

trạng thực tế của lớp học mà GV

cho HS thực hành

4 Củng cố- Dặn dò :

- Gọi HS nêu lại nội dung bài

- Nhận xét tiết học.

-Chuẩn bị: Tiết 2: Thực hành

- HS các nhóm thảo luận và ghi kết quả thảo luận ra giấy khổ to

Hình thức: Lần lượt các thành viên trong nhóm sẽ ghi vào giấy ý kiến của mình

- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thảo luận

- Trao đổi, nhận xét, bổ sung giữa các nhóm

- HS nhắc lại

- SH thực hiện

- HS nêu

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 10

Môn: Chính tả ( Nghe - viết)û

Tiết 27 : CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

I Mục tiêu :

- Nghe - viết chính xác bài CT trình bày đúng đoạn văn xuơi cĩ lời nĩi nhân vật

- Làm được BT(2)a / b / c hoặc BT(3) a / b

II Chuẩn bị :

- GV: Bảng phụ ghi nội dung các bài tập đọc

- HS: vở, bảng con

III Các hoạt động :

1 Ổn định :

2 Bài cũ :

- GV đọc các trường hợp chính tả cần

phân biệt của tiết trước yêu cầu

- Nhận xét và điểm HS

3 Bài mới

Giới thiệu:

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả.

a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết

- GV đọc đoạn văn cuối trong bài Câu

chuyện bó đũa và yêu cầu HS đọc lại

- Hỏi: Đây là lời của ai nói với ai?

- Người cha nói gì với các con?

b/ Hướng dẫn trình bày

- Lời người cha được viết sau dấu câu

gì?

c/ Hướng dẫn viết từ khó

- GV đọc, HS viết các từ khó theo dõi

và chỉnh sửa lỗi cho HS

d/ Viết chính tả

- GV đọc,

e/ Chấm bài.chửa bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính

tả

- Hát

-2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

- Viết các từ ngữ sau: câu chuyện, yên lặng, dung dăng dung dẻ, nhà giời,…

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp theo dõi

- Là lời của người cha nói với các con

- Người cha khuyên các con phải đoàn kết Đoàn kết mới có sức mạnh, chia lẻ

ra sẽ không có sức mạnh

- Sau dấu 2 chấm và dấu gạch ngang đầu dòng

- Viết các từ: Liền bảo, chia lẻ, hợp lại, thương yêu, sức mạnh,…

- Nghe và viết lại

Trang 11

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu Gọi HS nhận xét bài bạn

trên bảng

- Yêu cầu cả lớp đọc các từ trong bài

tập sau khi đã điền đúng

Bài 3:

-YC

-Nhận xét,chốt lại câu trả lời đúng

4 Củng cố :

Trò chơi: Thi tìm tiếng có i/iê

- Cách tiến hành: GV chia lớp thành 4

đội, cho các đội thi tìm Đội nào tìm

được nhiều từ hơn là đội thắng cuộc

- Chuẩn bị: Tiếng võng kêu

- Đọc yêu cầu

- Làm bài HS làm bài vào Vở bài tập, 1

HS làm bài trên bảng lớp

- Nhận xét và tự kiểm tra bài mình

- Đọc bài

- Nêu đề bài

- HS lên bảng làm

- HS khác nhận xét

- Nêu đề bài

- HS lên bảng làm

- HS khác nhận xét

- VD về lời giải: Lim, tìm hiểu, kìm, phím đàn, con nhím, chúm chím, bím tóc,

in ấn, nhìn, vin cành,…

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 12

Tốn

Tiết 67: 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29

I Mục tiêu :

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng: 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên

* Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), Bài 2 (cột 1), Bài 3

II Chuẩn bị :

- GV: Bộ thực hành Toán, bảng phụ

- HS: Vở, bảng con

III Các hoạt động :

1 Ổn định :

2 Bài cũ : 55 – 8, 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9.

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện

-Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

Giới thiệu:

Hoạt động 1: Phép trừ 65 – 38

- Nêu bài toán: Có 65 que tính, bớt 38 que

tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta

phải làm gì?

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và thực

hiện phép tính trừ 65 – 38 HS dưới lớp

làm bài vào nháp

- Yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính và thực

hiện phép tính

- Yêu cầu HS khác nhắc lại, sau đó cho HS cả

lớp làm phần a, bài tập 1

- Gọi HS dưới lớp nhận xét bài của các bạn

trên bảng

Hoạt đ 2: Các phép trừ 46–17; 57–28; 78–29

- Viết lên bảng: 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29

và yêu cầu HS đọc các phép trừ trên

- Hát

- HS thực hiện Bạn nhận xét

- Nghe và phân tích đề

- Thực hiện phép tính trừ 65 – 38

- Làm bài: 65

- 38 27 -Hs nêu:…

Nhắc lại và làm bài.HSlên bảng làm bài

- Nhận xét bài của bạn trên bảng, về cách đặt tính, cách thực hiện phép tính

- Đọc phép tính

Trang 13

- Nhận xét, sau đó gọi 3 HS lên bảng lần lượt

nêu cách thực hiện của phép trừ mình đã làm

-Nhận xét và cho điểm HS

Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành

Bài 2:

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- Viết lên bảng

86

- Hỏi: Số cần điền vào là số nào? Vì

sao?

- Điền số nào vào ? Vì sao?

- Vậy trước khi điền số chúng ta phải làm

gì?

- Yêu cầu HS làm bài tiếp, gọi 3 HS lên

bảng làm bài

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao con biết?

- Muốn tính tuổi mẹ ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS tự giải bài toán vào Vở bài

tập

4 Củng cố

- Gọi HS nêu lại cách tính

- Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị: Luyện tập

- Làm bài - 3 HS lên bảng thực hiện

HS dưới lớp làm vào nháp

- Trả lời

- Cả lớp làm bài: 3 HS lên bảng thực hiện 3 phép tính: 96 – 48; 98 19; 76

-28

- Nhận xét bài của bạn

- Điền số thích hợp vào ô trống

- Điền số 80 vào vì 86 – 6 = 80

- Điền số 70 vì 80 – 10 = 70

- Thực hiện tính nhẩm tìm kết quả của phép tính

- Đọc đề bài

- Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn, vì “kém hơn” nghĩa là “ít hơn”

- Lấy tuổi bà trừ đi phần hơn

- Làm bài

- HS nêu

- HS khác nhận xét

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 14

Tự nhiên-xã hội

Tiết: PHÒNG TRÁNH NGỘ ĐỘC KHI Ở NHÀ

I Mục tiêu :

- Nêu được một số việc cần làm để phịng tránh ngộ độc khi ở nhà

- Biết được các biểu hiện khi bị ngộ độc

- Nêu được một số lí do khiến bị ngộ độc qua đường ăn ,uống như thức ăn ơi thiu ,ăn nhiều quả xanh uống nhằm thuốc …

II Chuẩn bị :

- GV: Các hình vẽ trong SGK Một vài vỏ thuốc tây Bút dạ, giấy

- HS: Xử lý tình huống

III Các hoạt động :

1 Ổn định :

2 Bài cu: Để môi trường xung quanh bạn

sạch sẽ, bạn đã làm gì?

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu:

Hoạt đơng 1:Quan sát hình vẽ thảo luận

- Yêu cầu :Thảo luận nhóm để chỉ và

nói tên những thứ có thể gây ngộ độc

cho mọi người trong gia đình

- Yêu cầu :Trình bày kết quả theo từng

hình:

-Những thứ trên có thể gây ngộ độc cho tất

cả mọi người trong gia đình, đặc biệt là em

bé Các em có biết vì sao lại như thế không?

- GV chốt kiến thức:

* Một số thứ trong nhà có thể gây ngộ

độc là: thuốc tây, dầu hoả, thức ăn bị ôi

thiu,…

* Chúng ta dễ bị ngộ độc qua đường ăn,

uống

 Hoạt động 2: Phòng tránh ngộ độc

- Yêu cầu :Quan sát các hình vẽ 4, 5, 6

và nói rõ người trong hình đang làm gì?

- Hát

- HS trả lời Bạn nhận xét

- HS trả lời Bạn nhận xét

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện 3 nhóm nhanh nhất sẽ lên trình bày kết quả theo lần lượt 3 hình

- HS đọc ghi nhớ

- 1, 2 HS nhắc lại ý chính

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện 1, 2 nhóm nhanh nhất sẽ lên

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w