- KÎ s½n trªn b¶ng líp Yªu cÇu häc sinh quan sát, thực hiện yêu cầu đề bài.. - NhËn xÐt, chØnh söa.[r]
Trang 1tuần 18
Thứ t ngày 2 tháng 1 năm 2013.
Hoạt động tập thể (T.18):
chào cờ đầu tuần
Học vần (T.155+156):
Bài 73: it - iêt
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
2 Kĩ năng:
- Biết đọc, viết đúng các chữ có vần đã học: it, iêt; trái mít, chữ viết
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết
3 Thái độ:
Tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy: Tranh minh hoạ bài đọc SGK, phấn màu.
- Trò: Bảng con, bộ thực hành Tiếng Việt.
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết: chim cút, sứt răng.
- Nhận xét, chỉnh sửa và cho điểm.
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Phỏt triển bài:
+ Giới thiệu ghi bảng: it
+ Nhận diện vần:
- Vần “it” gồm mấy âm ghép lại?
- Yêu cầu HS phõn tớch vần it.
- Đánh vần mẫu: i - t - it
- Cho HS đánh vần, đọc trơn vần
+ Tiếng khóa:
- Ghi bảng: mít, yêu cầu HS phân tích.
- Đánh vần mẫu.
- Cho HS đánh vần, đọc trơn
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
+ Từ khóa:
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con.
- Nghe
- Quan sát, trả lời.
- Hs phõn tớch
- Lắng nghe.
- Đọc CN, l
- Phân tích.
- Theo dõi.
- Đọc CN, l
Trang 2- Cho HS xem tranh (SGK), giải thích.
- Giới thiệu từ khoá:trái mít.
- Cho HS đọc.
- Yêu cầu HS đọc: it mít trái mít.
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
+ iêt (Quy trình TA tự).
- Cho HS so sánh “iêt” với “it”
- Viết các từ ứng dụng, yêu cầu HS tìm tiếng
có vần mới học
- Chỉ bảng cho HS đọc.
- Giải thích từ, đọc mẫu
- Cho HS đọc lại toàn bài trên bảng
- Viết mẫu, T, dẫn quy trình viết.
- Chỉnh sửa cho HS.
Tiết 2:
- ;Tớng dẫn đọc bài trên bảng lớp.
+ Đọc câu ứng dụng:
- ;T, dẫn HS xem tranh (SGK).
- Giới thiệu câu ứng dụng.
- Đọc mẫu, T, dẫn HS đọc, nhắc HS
ngắt hơi sau mỗi dòng thơ.
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
+ Đọc bài trong SGK:
- ;T, dẫn đọc bài trong SGK.
- Giới thiệu tranh (SGK) và hỏi:
+ Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- ;T, dẫn HS luyện nói dựa theo các câu
hỏi gợi ý:
- Nhận xét, khen ngợi.
- Viết mẫu, T, dẫn quy trình viết.
- Cho HS tập viết.
- Chỉnh sửa cho HS.
- ;T, dẫn viết vào vở tập viết:
- Cho HS tập viết Theo dõi, giúp đỡ.
4 Củng cố:
- Chỉ bài trên bảng, yêu cầu HS đọc lại
- Cho HS tìm tiếng có vần it, iêt.
- Nhận xét, cho điểm.
- Quan sát, trả lời.
- Đọc cá nhân, cả lớp.
- Đọc cá nhân, cả lớp.
- Trả lời.
- 2 HS lên bảng gạch chân, cả lớp theo dõi.
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.
- Lắng nghe.
- 2 em đọc, cả lớp đọc lại.
- Quan sát.
- Viết bảng con
- Đọc cá nhân, cả lớp.
- Quan sát.
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- Đọc cá nhân, cả lớp.
- Quan sát, trả lời.
- Thực hiện theo T, dẫn.
+ Cỏc +Em thớch
+ em thớch ngụi nhà…
- Quan sát.
- Viết bảng con.
- Theo dõi.
- Tập viết vào vở.
- Đọc cá nhân, cả lớp.
- Thực hiện theo yêu cầu của GV.
Trang 3Đọc lại bài trong SGK, làm bài tập (VBT)
và xem trT, bài 74.
Toán (T.69):
Điểm đoạn thẳng
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
2 Kĩ năng:
- Biết đọc tên điểm, đoạn thẳng
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy - học:
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Phỏt triển bài:
- Cho học sinh đọc điểm A, điểm B - Đọc CN, cả lớp
A B
- Chỉ vào đoạn thẳng cho HS đọc - Đọc CN, cả lớp
+ Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng:
- Để vẽ '( chúng ta dùng dụng cụ nào? - Trả lời.th)* +,
- Thực hiện theo yêu cầu
KT dụng cụ vẽ đoạn thẳng của HS
- Vừa nói vừa làm mẫu
- Gọi HS lên bảng vẽ và đọc tên đoạn thẳng - 2 HS lên bảng vẽ và đọc tên đoạn
#$ Thực hành:
Bài 1: Đọc tên các điểm và đoạn thẳng.
Trang 4- (Kẻ sẵn trên bảng lớp) Yêu cầu học sinh
quan sát, thực hiện yêu cầu đề bài
- Nhận xét, cho điểm
- 1 số HS đọc; các HS khác theo dõi, nhận xét
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài - 1 HS thực hiện
- Cho học sinh nối bằng bút chì - Thực hiện trên SGK
- Nhận xét, chỉnh sửa
Bài 3:
- Nêu yêu cầu của bài
- Gọi 3 HS đứng tại chỗ đọc kết quả, HS khác
theo dõi, bổ sung
- Theo dõi
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- Kết luận
4 Củng cố:
thế nào?
- Nhận xét chung giờ học
5 Dặn dò:
- 1 vài học sinh nhắc lại
Đạo đức (T.18):
Ôn tập và thực hành kỹ năng cuối kỳ I
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
Ôn tập và thực hành các nội dung đã học từ bài 1 đến bài 17
2 Kĩ năng:
Biết tr l/i m0t s2 cõu h5i cú nụi dung t8 bài 1 n bài 17
3 Thái độ:
Cú ý th; < giỏc trong mụn "=.
II Đồ dùng dạy - học:
GV chuẩn bị một số tình huống để HS vận dụng những nội dung đã học để giải quyết tình huống
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt đụng của thầy Hoạt đụng của trũ
1 Kiểm tra bài cũ:
- Trong giờ học em cần làm gì để đạt kết
quả học tập cao nhất?
- ?"@ xột, " giỏ
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Cỏc hoạt động tỡm hiểu kiến thức
- (- /
-
Trang 5- H/ 7F quan sỏt tranh cỏc bài H "=
trong VBT
- Theo dừi
- ?"@ xột, khen, + 4@
2: Liờn "M
- Nờu !0 12 cõu "5
+ Em làm gỡ
!0R
+ Tại sao phải gọn gàng, sạch sẽ? Gọn
gàng, sạch sẽ có lợi gì?
+ Cần làm gì để sách vở luôn sạch đẹp?
+ Bổn phận của em đối với ông, bà, cha,
+ Để gia đình luôn vui vẻ anh, chị, em
- ?"@ xột, khen, + 4@
3 Củng cố:
?"@ xột bài
4 Dặn dũ:
- Quan sỏt, " 4@ nhúm
- Nhúm K,G trỡnh bày
- ?"@ xột, X sung
- (- /
+ nhỡn : ; <"
+
+ ?4 kớnh yờu ụng, bà võng 9 cha 8;"
-. 9 D nhau…
- ?"@ xột, X sung
- IY ụn bài
Thứ )8 ngày 3 tháng 1 năm 2013.
Học vần (T.157+158):
Bài 74: uôt - ươt
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
2 Kĩ năng:
3 Thái độ:
Tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy: Tranh minh hoạ bài đọc SGK, phấn màu.
- Trò: Bảng con, bộ thực hành Tiếng Việt.
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 6Tiết 1:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết: con vịt, thời tiết.
- Nhận xét, chỉnh sửa và cho điểm.
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2.Phỏt triển bài:
+ Giới thiệu ghi bảng: uôt
+ Nhận diện vần:
- Vần “uôt” gồm mấy âm ghép lại?
- Yêu cầu HS phân tích
- Đánh vần mẫu: uô - t - uôt
- Cho HS đánh vần, đọc trơn vần
+ Tiếng khóa:
- Ghi bảng: chuột, yêu cầu HS phân tích.
- Đánh vần mẫu.
- Cho HS đánh vần, đọc trơn
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
+ Từ khóa:
- Cho HS xem tranh (SGK), giải thích.
- Giới thiệu từ khoá: chuột nhắt.
- Cho HS đọc.
- Yêu cầu HS đọc: uôt - chuột - chuột nhắt.
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
+ ươt (Quy trình TA tự).
- Cho HS so sánh “TA” với “uôt”
- Viết các từ ứng dụng yêu cầu HS tìm
tiếng có vần mới học
- Chỉ bảng cho HS đọc.
- Giải thích từ, đọc mẫu
- Cho HS đọc lại toàn bài trên bảng
- Viết mẫu, T, dẫn quy trình viết.
- Chỉnh sửa cho HS.
Tiết 2:
- ;Tớng dẫn đọc bài trên bảng lớp.
+ Đọc câu ứng dụng:
- ;T, dẫn HS xem tranh (SGK)
- Đọc mẫu, T, dẫn HS đọc, nhắc HS
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con.
- Nghe
- Quan sát, trả lời.
- HS phõn tớch
- Lắng nghe.
- Đánh vần, đọc trơn "
- Phân tích.
- Theo dõi.
- Đánh vần, đọc trơn .
- Quan sát, trả lời.
- Đọc cá nhân, cả lớp.
- Đọc cá nhân, cả lớp.
- Trả lời.
- 2 HS lên bảng gạch chân, cả lớp theo dõi.
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.
- Lắng nghe.
- 2 em đọc, cả lớp đọc lại.
- Quan sát.
- Viết bảng con.
- Đọc cá nhân, cả lớp.
- Quan sát.
Trang 7nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ.
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
+ Đọc bài trong SGK:
- ;T, dẫn đọc bài trong SGK
- Giới thiệu tranh (SGK) và hỏi:
+ Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- ;T, dẫn HS luyện nói dựa theo các
câu hỏi gợi ý:
- B
- Qua tranh, em J@ cỏc B nột 8L
nào?
- Khi
ngó nhau?
- Cỏc em cú thớch
- Nhận xét, khen ngợi.
Q HD vaũ S
- Viết mẫu, T, dẫn quy trình viết.
- Cho HS tập viết.
- Chỉnh sửa cho HS.
- ;T, dẫn viết vào vở:
- Cho HS tập viết Theo dõi, giúp đỡ.
- Chấm, chữa bài.
4 Củng cố:
- Chỉ bài trên bảng, yêu cầu HS đọc lại
- Cho HS tìm tiếng có vần uôt, TA nối tiếp.
- Nhận xét giờ học.
5 Dặn dò:
- Đọc lại bài trong SGK, làm bài tập (VBT)
và xem trT, bài 75.
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- Đọc cá nhân, cả lớp.
- Quan sát, trả lời.
- Trả lời.
- Thực hiện theo T, dẫn.
- [4 -)\
- Nột !] )^ )/
- Ch
- Cú, vui
- Quan sát.
- Viết bảng con.
- Theo dõi.
- Tập viết vào vở.
- Đọc cá nhân, cả lớp.
- Thực hiện theo yêu cầu của GV.
Mĩ thuật:T18
VẼ tiếp HèNH VÀ VẼ MÀU VÀO HèNH VUễNG
I Mục tiờu
1 Kiến thức:
H=c sinh nh@n bit )\c m0t vài cỏch trang trớ hỡnh vuụng ^n gin
2 Kỹ năng:
- Bit v tip h=a tit vào hỡnh vuụng và v màu theo ý thớch.J
- HS khỏ,
cõn 2i tụ màu Yu, g=n trong hỡnh
3 Thái độ:
Yờu thớch mụn "=
II Đồ dựng
1 Giỏo viờn: Bài tham +" hỡnh vuụng
2 = 1 "IS @Q màu &
Trang 8III Hoạt động dạy - học
1 Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra
UO! tra S màu
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài:
3.2: Phát triển bài:
1 Quan s¸t, nhËn xÐt.
- Gi*i thiMu m0t s2 hình vuông )\c trang trí:
+ Các hình
+ Hình và màu
có
+ Các a @ dùng hàng ngày khi )\
trang trí -S nên ") " nào?
- YCHS quan sát hình trong VTV 1/T23:
+ Hình nào là hình chúng ta [ thêm?
-+ I thêm "
+ I màu Y4 không ra ngoài hình
- ?"D HS "d nên 2 3 màu, không
nên "Y4 màu
- Cho HS xem bài tham +"
- Theo dõi và giúp e "= sinh
4 : xét, ' giá.
- Cùng "= sinh "@ xét Y
+ Cách hình ( Cân 2 )
+ I màu 1D ( 'Y4 )^ sáng, )
-
4 Củng cố:
Yêu thích các a @ có trang trí hình
vuông
5.Dặn dò:
Tìm tranh con gà
'O a dùng lên bàn
HS nghe
- Quan sát
+ H×nh + Không, có "Y4 cách khác nhau + (-S nên hQ "^ D !D "^
- Xem sách
+ Hình 5,…
- Theo dõi ghi "*
- Xem tham +"
- HS "< hành
- ?"@ xét bài k
-
Ghi "* "< "M
To¸n (T.70):
§é dµi ®o¹n th¼ng
I Môc tiªu:
1 KiÕn thøc:
Trang 92 Kĩ năng:
Biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp
3 Thái độ:
Yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy - học:
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng vẽ đoạn thẳng và đọc
tên đoạn thẳng mình vừa vẽ
- Nhận xét và cho điểm
- 2 HS lên bảng thực hiện
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Phỏt triển bài:
a) Dạy biểu T\ -dài hơn, ngắn hơn và so
sánh trực tiếp độ dài hai đoạn thẳng:
- Cho học sinh so sánh trực tiếp độ dài 2
khác nhau) và gợi ý:
- Quan sát và phát biểu
+ Làm thế nào để biết cái nào dài hơn, cái
nào ngắn hơn, đo bằng cách nào ?
- Vẽ lên bảng đoạn thẳng AB và đoạn thẳng
nhận xét
- Kết luận: Đoạn thẳng AB ngắng hơn đoạn
thẳng CD
- Quan sát và nêu nhận xét:
- Nghe
b) So sánh gián tiếp độ dài 2 đoạn hai đoạn
thẳng qua độ dài trung gian.
- Ngoài cách 1 ra ta còn một cách khác để
đo đó là đo bằng gang tay…
- Thực hành đo bằng gang tay
- Cho HS thực hành đo bàn học bằng gang
tay của mình
- Gọi vài HS báo kết quả
- Cho HS qsát hình vẽ trong SGK ( hình có ô
- Quan sát
- Thực hành theo yêu cầu
- Một số em báo cáo kết quả
- Thực hiện theo yêu cầu
Trang 10vuông làm vật đo trung gian) và nhận xét
+ Đoạn thẳng nào dài hơn?
- Kết luận: Có thể so sánh độ dài 2 đoạn
thẳng bằng cách so sánh số ô vuông….
- Hs - /
- Lắng nghe
Luyện tập:
Bài 1: Đoạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng
nào ngắn hơn?
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập
thẳng trong bài (vẽ trên bảng lớp)
- Gọi 2 HS đọc bài làm của mình Các HS
khác nhận xét bài của bạn
- Nhạn xét và cho điểm
Bài 2: Ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng
mỗi đoạn thẳng rồi ghi số thích hợp vào mỗi
- Nhận xét, chấm điểm
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh quan sát trong SGK và
cho biết băng giấy nào ngắn nhất ?
- Theo dõi chỉnh sửa
- 1, 2 em đọc, HS khác theo dõi
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
-
- Thực hiện theo 4 nhóm (thời gian làm bài 1 phút), làm bài xong gắn bài lên bảng lớp Rồi nhận xét chéo nhóm KQ: 4, 7, 5, 3
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
4 Củng cố:
- Nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét chung giờ học
5 Dặn dò:
- Lắng nghe
Thứ sỏu ngày 4 tháng 1 năm 2013.
Học vần(T.159+160):
Bài 75: Ôn tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Đọc, viết đúng các vần có kết thúc bằng t (Từ bài 68 đến bài 75)
- Đọc đúng các từ ngữ, câu ứng dụng trong bài
- Nghe hiểu truyện Chuột nhà và Chuột đồng
2 Kỹ năng:
- Biết đọc, viết các vần, từ ngữ đã học
- Biết kể một đoạn truyện theo tranh: Chuột nhà và Chuột đồng
3 Thái độ: Có ý thức học tập bộ môn.
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bảng ôn trang 152 - SGK
Trang 11- HS: Bảng con.
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét, cho điểm
- Cả lớp viết vào bảng con
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Phỏt triển bài:
- Cho HS quan sát khung đầu bài trong SGK
và cho biết đó là vần gì?
- Hãy tìm tiếng chứa vần at Ngoài vần at
hãy kể những vần khác có kết thúc bằng t
- Quan sát, trả lời
- Hoạt động nối tiếp
ễn :
+ Các âm, vần đã học:
- Treo bảng ôn trong SGK - 152 lên bảng
- Yêu cầu HS đọc theo tay mình chỉ trong
bảng ôn
- Tiếp nối nhau đọc
- Gọi 2 HS lên bảng chỉ âm, vần do GV đọc - 2 HS thực hiện, cả lớp theo dõi + Ghép chữ thành vần:
với từng chữ ở hàng ngang Ví dụ: a ghép với
- Yêu cầu HS ghép vần
hàng ngang
- Chỉ bảng không theo thứ tự để HS đọc các
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
- Theo dõi
- Thực hiện y/c của GV
- Tiếp nối nhau đọc
- Đọc cá nhân
$ Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Tổ chức cho HS đọc theo hình thức cá
nhân, nhóm, lớp
T Tập viết từ ngữ ứng dụng:
- Cho HS tập viết
- Theo dõi
- Tập viết vào bảng con
- Theo dõi, chỉnh sửa chữ viết cho h/s, động
viên khích lệ
Tiết 2:
U Ôn lại bài tiết 1:
- Yêu cầu HS đọc lại bài trên bảng lớp
+ Đọc câu ứng dụng:
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Tổ chức cho HS đọc câu ứng dụng
- 2 HS đọc, cả lớp đọc
- Quan sát
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
Trang 12- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
+ Đọc bài trong SGK:
- Yêu cầu HS mở SGK đọc bài
W Kể chuyện:
- Cho HS quan sát tranh minh họa SGK,
giới thiệu truyện
- Kể toàn bộ câu chuyện lần 1
- Kể chuyện lần 2 theo tranh minh họa và
hỏi nội dung từng tranh
- Tổ chức cho HS kể chuyện theo tranh
- Nhận xét, cho điểm
- Gọi HS khá kể lại toàn bộ câu chuyện
- Nhận xét, cho điểm
- Gợi ý cho HS nêu ý nghĩa câu chuyện
Q Viết bài vào vở:
- Yêu cầu HS tập viết Theo dõi, giúp đỡ
- Chấm, chữa một số bài
4 Củng cố:
- Cho HS đọc lại toàn bài trên bảng
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò :
Dặn HS về nhà đọc lại bài trong SGK, kể
- 2 HS đọc, cả lớp đọc
- Quan sát
- Nghe kể
- Nghe kể - trả lời câu hỏi
2 % 0 tiờn 8 )""
3 Z này chỳng bũ kho ….
4 Sỏng hụm sau, 0 \ thu N.
- Nhận xét
- 1 HS khá thực hiện
- Trả lời.(Biết yờu quý những gì do chính tay mình làm ra)
- Theo dõi
- Tập viết vào vở
Đọc cá nhân, cả lớp
- Nghe, thực hiện
Toán (T.71):
Thực hành đo độ dài
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
2 Kĩ năng:
- Thực hành đo chiều dài bảng lớp học, bàn học, lớp học
... tập môn.II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bảng ôn trang 15 2 - SGK
Trang 11... N.
- Nhận xét
- HS thực
- Trả lời.(Biết yờu q tay làm ra)
- Theo dõi
- Tập viết vào
Đọc cá nhân, lớp
- Nghe, thực
Toán (T. 71) :
Thực...
- Yêu cầu học sinh quan sát SGK
cho biết băng giấy ngắn ?
- Theo dõi chỉnh sửa
- 1, em đọc, HS khác theo dõi
- Thực theo yêu cầu GV
-
- Thực theo