[r]
Trang 1Ch ươ ng 2
H th ng dung sai l p ghép b m t tr n ệ ố ắ ề ặ ơ
Trang 2I. Khái ni m v h th ng dung sai l p ghépệ ề ệ ố ắ
H th ng dung sai l p ghép là t ng h p các quy đ nh v dung sai ệ ố ắ ổ ợ ị ề
l p ghép và đắ ược thành l p theo m t quy lu t nh t đ nh.ậ ộ ậ ấ ị
1. H c b nệ ơ ả
G m 2 h là h th ngồ ệ ệ ố
H th ng ệ ố
lỗ
H th ng ệ ố
tr cụ
II. H th ng dung sai l p ghép theo TCVN 224599ệ ố ắ (áp d ng cho ụ các b m t tr n, m t ph ng có kích thề ặ ơ ặ ẳ ước đ n 3150mm)ế
Trang 32. C p chính xác ấ
TCVN 224499 có 20 c p theo th t đ chính xác gi m d n.ấ ứ ự ộ ả ầ
Ký hi u : IT01; IT0; IT1 ………IT18ệ
(IT là 2 ch đ u : international tolerance – Dung sai qu c t )ữ ầ ố ế
Dung sai t ừ
IT01 IT4 dùng
cho các d ng c ụ ụ
đo yêu c u đ ầ ộ
chính xác r t ấ
cao
Dung sai t IT12 ừ IT18 dùng cho các kích thước không l p ghép ắ không quan tr ng ọ
ho c các kích ặ
thước c a m i ủ ố ghép thô
Dung sai t ừ IT9 IT11 dùng trong c ơ khí l nớ
Dung sai t ừ
dùng trong c ơ khí thông
d ng.ụ
Dung sai t ừ
dùng trong c ơ khí chính xác
Trang 43. Đ n v dung sai ơ ị
Trong đó:
i = 0,004D +2,1 ( cho kích thước >5003150mm)
D tính theo mm, i tính theo m a: là h s ph thu c c p chính xácệ ố ụ ộ ấ
(áp d ng cho kích thụ ướ ừc t 1500mm).
Tr s dung sai tính theo công th c: IT = a.i ị ố ứ
Có 28 sai l ch c b n đ i v i tr c và 28 sai l ch c b n đ i ệ ơ ả ố ớ ụ ệ ơ ả ố
v i l ớ ỗ
+ L c b n ký hi u H (EI = 0), tr c c b n ký hi u h (es = 0)ỗ ơ ả ệ ụ ơ ả ệ
+ V i m i ký hi u ch , tr s và d u c a sai l ch c b n cũng ớ ỗ ệ ữ ị ố ấ ủ ệ ơ ả
nh dung sai IT đư ược cho trong TCVN 224499
Sai l ch c b n là sai l ch (dệ ơ ả ệ ưới ho c trên) dùng đ xác đ nh v ặ ể ị ị
trí c a mi n dung sai so v i đủ ề ớ ường 0.
D 001 ,
0 D
45 , 0
i 3
Trang 5Dãy các sai l ch c ệ ơ
b n ả J (j) N(n) dùng cho l p ắ
ghép trung gian
A (a) H(h) dùng cho l p ắ ghép có khe hở
P(p) ZC(zc) dùng cho
l p ghép có đ dôiắ ộ
Trên b n v l p ký hi u mi n dung sai c a chi ti t l ghi trên ả ẽ ắ ệ ề ủ ế ỗ
t s và mi n dung sai c a chi ti t tr c ghi m u sử ố ề ủ ế ụ ở ẫ ố
Sai l ch không c b n xác đ nh theo quan h (Sai l ch c b n ệ ơ ả ị ệ ệ ơ ả trong TCVN)
+ V i l : EI = ES – IT + V i tr c : es = es – ITớ ỗ ớ ụ
ES = EI + IT es = ei + IT
Trang 6Sai l ch c b n c a tr c và l có cùng ch ký hi u s b ng ệ ơ ả ủ ụ ỗ ữ ệ ẽ ằ nhau v tr s nh ng ngề ị ố ư ược d u. Nghĩa là EI = es (T A ấ ừ H) và
ES = ei (t J ừ Zc).
S ph i h p gi a sai l ch c b n và s ch c p chính xác s ự ố ợ ữ ệ ơ ả ố ỉ ấ ẽ xác đ nh v trí đ l n c a mi n dung sai. Mi n dung sai đị ị ộ ớ ủ ề ề ược ghi sau kích thước danh nghĩa
Ví d : ụ 50H8 : Chi ti t l có d = 50mmế ỗ
Sai l ch c b n Hệ ơ ả
C p chính xác 8ấ 60g7 : Chi ti t tr c có d = 60mm, sai l ch c b n g ế ụ ệ ơ ả
c p chính xác 7ấ
=> Các tr s dung sai và mi n dung sai cho trong các b ng ph ị ố ề ả ụ
l c SGK.ụ
Trang 95. Kho ng kích thả ước danh nghĩa
Nhi t đ có nh hệ ộ ả ưởng đ n kích thế ước đo và d ng c , nên đ ụ ụ ể
th ng nh t kích thố ấ ướ ầc c n quy đ nh nhi t đ tiêu chu n. Trong h ị ệ ộ ẩ ệ
th ng dung sai TCVN 224499 l y tố ấ = +20 C làm nhi t đ tiêu ệ ộ chu n cho các d ng c đo và đ i tẩ ụ ụ ố ượng đo
M i tr s kích thỗ ị ố ước danh nghĩa có tr s dung sai riêng. Các tr s ị ố ị ố dung sai c a 2 kích thủ ước lân c n có s sai khác không đáng k Đ ậ ự ể ể
đ n gi n ngơ ả ười ta chia ra 13 kho ng c b n & 22 kho ng trung ả ơ ả ả gian. (kho ng kích thả ước danh nghĩa t 1ừ 500mm)
=> Các kích thước trong cùng m t kho ng s có dung sai và sai l ch ộ ả ẽ ệ
gi i h n nh nhau n u cùng ki u l p ghép cùng c p chính xác.ớ ạ ư ế ể ắ ấ
Trang 10III. Cách ký hi u, sai l ch và l p ghép trên b n v ệ ệ ắ ả ẽ
1. Ghi ký hi u mi n dung saiệ ề
6