1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tiếng Việt lớp 1 - Bùi Thị Ngọc – Tiểu học Quán Toan - Tuần 4 đến tuần 6

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 184,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ rá II/ Bộ đồ dùng dạy học - Bé häc tiÕng viÖt III/ Các hoạt động dạy học... Bïi ThÞ Ngäc – TiÓu häc Qu¸n Toan..[r]

Trang 1

Tuần 4: (Từ ngày25/9 đến ngày29/9)

Thứ hai ngày 25 tháng 9 năm 2007

Tiếng việt

Bài 13: M- N

I/ Mục đích yêu cầu

- H đọc, viết đuợc : m, n, nơ, me

- Đọc đợc câu ứng dụng Bò bê có cỏ, bò bê no nê.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bố mẹ, ba má

II/ Bộ đồ dùng dạy học

- Bộ học tiếng việt

- Chữ m, n mẫu

III/ Các hoạt động dạy học.

Tiết 1:

1 Kiểm tra bài cũ( 3’)

- H ghép: bi, cá , lá: đọc lại

- G ghi: bé Hà có vở ô li

-> H đọc, phân tích

2 Dạy bài mới ( 30-32’)

a Giới thiệu bài (1->2’)

b Dạy chữ ghi âm:( 18->20’)

@ Dạy âm n:

* G ghi n:

- Đọc mẫu

- Hớng dẫn Khi phát âm m đầu lỡi chạm lợi, hơi

thoát ra qua cả miệng lẫn mũi

- Chọn âm n ghép vào thanh chữ

- Có âm n chọn âm ơ ghép sau n ta có tiếng gì?

- G đọc trơn, phân tích

- Đánh vần, đọc trơn

- G viết: nơ

- Xem tranh SGK/ 28: Tranh vẽ gì?

- Chỉ bảng cho H đọc

@ Dạy âm m

* G ghi: m ( dạy tơng tự)

- Đọc mẫu

- Hớng dẫn Khi phát âm m hai môi khép lại rồi bật

ra Hơi thoát ra cả miệng và mũi

@ Dạy từ khoá

- Cho H ghép: mo, nơ, nơ

- G ghi, đọc mẫu:

No nó nơ

Mo mô mơ

Ca nô bó mạ

- H đọc

- H ghép

- H chọn, ghép đọc lại

- H đọc

- H thực hiện

- Chị cài nơ cho bé

- H ghép, đọc lại

- H đọc, phân tích

- H ghép

- H đọc

- H đọc theo G chỉ

Trang 2

- G hU9 dẫn H đọc.

-> G chỉ toàn bảng cho H đọc

c Hớng dẫn viết ( 12’)

@ đọc nội dung bài viết

+G Uớng dẫn chữ n Nhận xét chữ n?

- G Uớng dẫn H viết theo nét

- Đặt bút ở 1/ 2 dòng li thứ 2 viết nét móc xuôi cao 2

li

+G Uớng dẫn chữ m mẫu, nêu cách viết

- Nhận xét chữ m

- So sánh chữ m, n – G nêu cách viết

+ G hU9 dẫn chữ nơ theo con chữ

- G chỉ chữ nơ - H đọc – nhận xét chiều cao , độ

rộng của các con chữ trong chữ nơ

- G hU9 dẫn H viết theo con chữ

+ Chữ me G Uớng dẫn tU= tự

->Nhận xét

Tiết 2:

3 Luyện tập

a Luyện đọc ( 10- 12’)

@ Đọc bảng

- G chỉ bảng cho H đọc cá nhân

- ĐU4 tranh SGK/ 29 tranh vẽ gì?

@ đọc câu ứng dụng

- G ghi, đọc mẫu

Bò bê có cỏ, bò bê no nê.

+ Trong câu trên tiếng nào có âm vừa học?Phân tích

@ Đọc SGK

- Cho H mở SGK/ 28, 29

- G đọc mẫu

- G Uớng dẫn H đọc

- G chấm điểm – nhận xét

b Luyện viết ( 15- 17’)

- Đọc nội dung bài viết

- Quan sát dòng 1: G nêu cách viết, chú ý độ rộng

của các con chữ, cho H xem vở mẫu

- G hU9 dẫn U thế ngồi, cách cầm bút cách viết

liền mạch của các con chữ

- G hU9 dẫn từng dòng

+Dòng 1: Cách 1 đờng kẻ viết 1 chữ

+ Dòng 2: Viết thẳng dòng 1 H xem vở mẫu

+ Dòng 3: Viết thẳng dòng 2

+ Dòng 4: Viết từ đờng kẻ 2

=>Chấm, nhận xét

c.Luyện nói ( 5- 7’)

- H đọc

Cao 2 dòng li

- H viết bảng

- H viết bảng con

- H viết bảng con

- H viết bảng

- H đọc, phân tích tiếng

- Bò bê đang ăn cỏ

- H đọc

- No nê

- H đọc

- H mở SGK/28

- 1 H đọc

- H đọc theo G yêu cầu

H viết vở

- H viết vở

- H viết vở

- H viết vở

Trang 3

- Cho H quan sát tranh SGK/ 29

@ Chủ đề luyện nói :bố mẹ , ba má

- Tranh vẽ gì? Nêu tên bài luyện nói

- Nhà em có mấy anh chị em? Em là con thứ mấy

- Hãy kể về bố mẹ mình cho các bạn nghe

- Em đã làm gì để bố mẹ vui?

=> Phát triển : Bố mẹ rất yêu bé

bé đU bố mẹ cU chiều

4 Củng cố ( 3’)

- Đọc bảng: Tìm tiếng có âm m, n

- H tìm theo dãy

- Xem trU9 bài 14

- H trả lời

-Thứ ba ngày 26 tháng 9 năm 2007

Tiếng việt

Bài 14: d, đ

I/ Mục đích yêu cầu

- H đọc, viết U d, đ, đò, dê

- Đọc U câu ứng dụng Dì na đi đò Bé và mẹ đi bộ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Dế, cá cờ, bi ve, lá đa

II/ Bộ đồ dùng dạy học

- Bộ học tiếng việt, tranh SGK

- Chữ d, đ mẫu

III/ Các hoạt động dạy học.

Tiết 1:

1.Kiểm tra bài cũ( 3’)

- H ghép, đọc theo 2 dãy me, mơ

- G ghi, H đọc Bò bê có cỏ, bò bê no nê.

- G nhận xét

2 Dạy bài mới ( 30-32’)

a Giới thiệu, bài 11 đ, d

b.Dạy chữ ghi âm ( 18-20)

@ Dạy âm d

* G ghi: d đọc mẫu

có tiếng thanh

- Chon âm d ghép vào thanh cài

- Có âm ê ghép sau d ta có tiếng gì?

- G đọc trơn, phân tích, đánh vần, đọc trơn

* G viết: dê

- Xem tranh SGK/ 28: Tranh vẽ gì?

- H đọc

- H ghép

- H chọn ghép , đọc lại

- H đọc : dê

- H thực hiện

- Chị cài nơ cho bé

Trang 4

- Chỉ bảng cho H đọc

@ Dạy âm đ

* G ghi: đ (dạy U= tự)

- G cho H đọc toàn bảng

@ Dạy từ khoá

- Cho H ghép: da, dê, đò

- G ghi, đọc mẫu:

da de dô

đa đo đe

da dê đi bộ

c $G* dẫn viết ( 12’)

* Dạy chữ d

- G cho H đọc toàn bài

- G chỉ chữ d mẫu Nhận xét chữ d?

- G U9 dẫn theo nét chữ

* Dạy chữ đ

- G chỉ chữ đ mẫu, - Nhận xét chữ d?

- G nêu cách viết, U9 dẫn theo nét

- G U9 dẫn điểm đặt bút , điểm dừng bút của con

chữ đ

* Dạy chữ dê

- G viết dê- H đọc – nhận xét

- G U9 dẫn H viết theo con chữ

* Dạy chữ đò ( U= tự)

=>Nhận xét

Tiết 2:

3 Luyện tập

a.Luyện đọc ( 10- 12’)

@ Đọc bảng

- G chỉ bảng cho H đọc

- U4 tranh SGK/ 29 tranh vẽ gì?

* Dạy câu khoá

- G ghi, đọc mẫu

Dì na đi đò

- Trong câu trên tiếng nào có âm vừa học?

- Phân tích

@ Đọc SGK

- Cho H mở SGK/ 30, 31

- G đọc mẫu

- G U9 dẫn H đọc

- H đọc theo G U9 dẫn

b Luyện viết ( 15- 17’)

@ Đọc bài viết

- H đọc theo G chỉ

- H ghép, đọc lại

- H đọc, phân tích

- Cao 4 dòng li

- H viết bảng

- H viết bảng con

- H nêu có 2 con chữ, cao

- H viết bảng con

- Bé và mẹ đi bộ

- H đọc

- H đọc, phân tích tiếng

- H mở SGK

- H đọc theo G chỉ định

- H mở vở/ 8 Đọc nội dung bài viết

Trang 5

@ U9 dẫn viết.

- Quan sát từng dòng , G nêu cách viết khoảng cách của

các con chữ trong một chữ

+ Dòng 1: Cách 1 U kẻ dọc viết 1 chữ

+ Dòng 2: Viết thẳng dòng 1

+ Dòng 3: Viết thẳng dòng 2

+ Dòng 4: Viết thẳng dòng 3

* G cho H xem vở mẫu Sửa U thế ngồi cách cầm

bút của H G U9 dẫn điểm đặt bút , điểm dừng bút

của các con chữ

@ Chấm, nhận xét

c Luyện nói ( 5- 7’)

- Tranh vẽ gì? - Những thứ này là đồ chơi của ai?

- Em có chơi bi không? Em biết những loại bi nào?

- Cá cờ sống ở đâu? Em đã đi bắt cá bao giờ U4D Hãy

kể cho các bạn nghe

- Cái lá đa trong SGK dùng làm gì? ( con trâu)

=> Phát triển:- Bé thích chơi bi ve

- Con cá cờ bơi lội rất đẹp

- Em thích chơi trò chọi dế

4 Củng cố ( 3’)

Tìm tiếng có âm d, đ - Xem U9 bài 15

- H viết vở

- H viết vở

- H viết

- H mở SGK/ 31

dế, cá cờ

- H nói theo G U9 dẫn

-Thứ G ngày 27 tháng 9 năm 2007

Tiếng việt

Bài 15: T, th

I/ Mục đích yêu cầu

- H đọc, viết U t, th, tổ, thơ

- Đọc U câu ứng dụng Bố thả cá mè, bé thả cá cờ.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Tổ ổ

II/ Bộ đồ dùng dạy học

- Bộ học tiếng việt, tranh SGK

- Chữ t, th mẫu

III/ Các hoạt động dạy học.

Tiết 1:

1 Kiểm tra bài cũ( 3’)

- H ghép, da dê, đi bộ, cá cờ Đọc lại

- G ghi, H đọc Dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ H đọc kết hợp phân tích.

2 Dạy bài mới ( 30-32’)

a Giới thiệu, Bài 15 T, Th

b.Dạy chữ ghi âm( 18-20)

Trang 6

@ Dạy chữ t

* G viết: t đọc mẫu

- Chọn âm t ghép vào thanh cài

- Ghép âm t thanh hỏi trên ô U tiếng tổ

- G đọc trơn, phân tích, đáng vần, đọc trơn

* G viết: tổ

- Xem tranh – G giải thích tổ

- Chỉ bảng cho H đọc

@ G ghi: th( Dạy U= tự)

- G chỉ bảng cho H đọc

@ Dạy từ khoá

=> Cho H ghép: to, tho, da

* G ghi, đọc mẫu:

to tơ ta tho tha thơ

Ti vi thợ mỏ

- G U9 dẫn H đọc

- G chỉ toàn bảng cho H đọc

c $G* dẫn viết ( 12’)

@ Đọc nội dung bài viết.

+ Dạy viết chữ t

- Chỉ chữ t mẫu Nhận xét chữ t?

- G U9 dẫn theo nét chữ Điểm đặt bút điểm

dừng bút cuả các nét chữ

+ Dạy viết chữ th

- Chỉ chữ mẫu, nêu cách viết

- G U9 dẫn các nối giữa chữ t với chữ h

=> So sánh chữ t, th

+ Dạy viết chữ tổ

- G chỉ chữ tổ - H đọc – nhận xét

- G U9 dẫn H viết theo con chữ

+ Daỵ chữ thỏ

- Chữ Thỏ ( U= tự)

- G U9 dẫn cách nối chữ t với chữ h trong

chữ thỏ

=>Nhận xét

Tiết 2:

3 Luyện tập

a Luyện đọc ( 10- 12’)

* Đọc bảng

- H đọc

- H chọn ghép, đọc lại

- H thực hiện

- H quan sát tranh

- H đọc theo G chỉ

- H ghép, đọc lại

- H đọc, phân tích

- H đọc theo G chỉ

- Cao 5 dòng li

- H viết bảng

- H viết bảng con

- H nêu có 2 con chữ, cao

- H viết bảng con

- H viết bảng con

Trang 7

- G chỉ bảng cho H đọc

- U4 tranh SGK/ 33 tranh vẽ gì?

- G ghi: Bố thả cá mè , bé thả cá cờ

- đọc mẫu

- Trong câu trên tiếng nào có âm vừa học?

- Phân tích

* Đọc SGK

- Cho H mở SGK/ 32, 33

- G đọc mẫu.- U9 dẫn H đọc từng trang

b Luyện viết ( 15- 17’)

- Đọc bài viết

- Quan sát dòng 1: G nêu cách viết U9 dẫn H

viết theo con chữ

- Dòng 2: U9 dẫn U= tự dòng 1: Cách 1 ô viết

1 chữ

- Dòng 3,4 ( U= tự)

* G cho H xem vở mẫu

- Sửa U thế ngồi cách cầm bút của H

=> Chấm, nhận xét

c.Luyện nói ( 5- 7’)

- Đọc tên bài luyện nói

- Tranh vẽ gì ổ, tổ

- Các con vật dùng ổ, tổ để làm gì?

- Em có nên phá ổ, tổ của các con vật không?

=> phát triển:

- Trong ổ gà mẹ đang ấp trứng

- Trên cành cây có một ổ chim

- Chim mẹ và chim con đang ở trong tổ

4 Củng cố ( 3’)

- Đọc bảng: Tìm tiếng có âm t, th

- Xem U9 bài 16

- H đọc

- Bố thả cá

- H đọc theo G chỉ

- H quan sát

- H đọc theo G chỉ

- H mở vở/ 8

Đọc nội dung bài viết

- H viết vở

- H viết vở

- H viết

H mở SGK/ 33

ổ, tổ

- H nói theo gợi ý của G

-Thứ năm ngày 28 tháng 9 năm 2007

Tiếng việt

Bài 16: Ôn tập

I/ Mục đích yêu cầu

- H đọc và viết 1 cách chắn chắn âm và chữ vừa học trong tuần

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

- Nghe, hiểu theo tranh truyện: Cò đi lò dò

Trang 8

II/ Đồ dùng dạy học

- Kẻ sẵn bảng ôn

III/ Các hoạt động :

Tiết 1:

1 Kiểm tra bài cũ ( 5’)

- Cho H ghép: tổ cò

- H đọc lại

2 Dạy bài ôn ( 20- 22’)

a Giới thiệu bài Trong tuần vừa qua chúng ta đã học âm nào?

- G ghi bảng theo H kể

- G gắn bảng ôn  Giới thiệu bài ôn

b.Ôn tâp Các chữ và âm đã học

- - G U4 bảng 1, đọc âm

- - G ghép: n – ô – nô

- - G chỉ vào bảng ôn cho H đọc

- - G ghi bảng

- - G ghép

 - G chỉ bảng cho H đọc

- - G ghi:

- tổ cò da thỏ

L lá mạ thợ nề

- Cò bố mò cá , cò mẹ tha cá về tổ.

- G U9 dẫn H đọc

=>G chỉ cả bảng cho H đọc

c.$G* dẫn viết ( 12’)

- - G U4 nội dung bài viết

- - G U9 dẫn viết

- Nhận xét từ tổ cò

- G vừa U9 dẫn vừa nói Viết con chữ l nối với con

chữ o

- Khoảng cách là 1 thân chữ

- - Từ “ Lá mạ” U9 dẫn U= tự

=> Nhận xét

Tiết 2:

3 Luyện tập

a.Luyện đọc ( 10- 12’)

* Đọc bảng

- G chỉ bảng ôn cho H đọc G xoá dần bảng

- Cho H xem tranh SGK/ 25 Tranh vẽ gì?

* G ghi: Cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ

- H đọc

- H ghép theo dãy

- H đọc bảng

- H ghép các tiếng còn lại

- H đọc

- H đọc

- Có 2 chữ lò, cỏ Con chữ t cao 3 dòng ly Các con chữ khác cao 2 dòng li

- H viết bảng

- H viết bảng con

- H đọc

- H đọc

Trang 9

- G đọc mẫu U9 dẫn H đọc liền mạch cả câu.

* Đọc bảng

- Cho H mở SGK/ 34, 35 G đọc mẫu

c.Luyện viết ( 8- 10’)

- Đọc nội dung bài viết

-G nêu cách viết dòng 1 ( U9 dẫn theo con chữ )

- Cho H xem vở mẫu, U thế ngồi, cách cầm bút của H

- Dòng 2: U= tự

=>Chấm nhận xét

d.Kể chuyện “ Cò đi lò dò” ( 15- 17’)

* G kể lần 1: Không có tranh Kể xong hỏi: Hôm nay

cô kể chuyên gì?

* G kể lần 2: G lần U theo tranh và kể

* Tranh 1 Anh nông dân trên U đi làm về

bắt U một chú cò rơi từ trên cao xuống, gãy 1

chân Anh đem nó về nhà chạy chữa và nuôi nó

* Tranh 2: Cò nhanh chóng chở lại bình

U nó rất biết ơn anh Nó trông nhà đo lò dò

trong nhà bắt ruồi, quét dọn nhà cửa

* Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng đàn cò bay

liệng Nó nhớ lại cuộc sống khi XU4 Anh nông dân

khuyên nó trở về gia đình

* Tranh 4: Mỗi khi có dịp cò lại cùng cả đàn

kéo tới thăm anh nông dân và cánh đồng của anh

- Cho H nhìn vào tranh tập kể

-( có tình có nghĩa)

=>Chuyện kể về tình cảm chân thành giữa cò con và

anh nông dân

4 Củng cố ( 3’)

- Cho H đọc lại bảng ôn

- Xem U9 bài 17

-

Mở vở/ 9

- H đọc cá nhân

- H viết vở dòng 1

- H lắng nghe

- H nhìn tranh kể

-Thứ sáu ngày 29 tháng 9 năm 2007

Tập viết

Tuần 3: lễ, cọ, bờ, hổ

Trang 10

I/ Mục đích yêu cầu

- Củng cố cách viết chữ Lễ, cọ, bờ, hổ

- Rèn kĩ năng viết cho H

II/ Đồ dùng dạy học

- Kẻ săn nội dung bài viết

III/ Các hoạt động dạy học

a Giới thiệu ( 1’)

- Tập viết tuần 3 bài trang 7

b U9 dẫn viết bảng con ( 8- 10’)

- Cho H đọc nội dung bài viết

- Nhận xét chữ lề

- G U9 dẫn H viết theo con chữ

- Điểm đặt bút ở U kẻ 2 viết con chữ l cao 5 dòng

li

- G cho H nhắc lại

- H viết bảng con

- G cho H nhận xét chữ

G nhận xét H viết bảng con

c.Hướng dẫn viết vở ( 17- 20’)

- Đọc nội dung bài viết

- H quan sát dòng 1 G nêu cách viết

- Viết con chữ l cao 5 li Nối với con chữ e cao 2 li Viết

dấu ~ trên con chữ ê

- Cho H xem vở mẫu Chú ý t thế ngồi cách cầm bút

- Dòng 3, 4, 5 U= tự

d Chấm, chữa ( 5- 7’)

e Củng cố ( 1- 3’)

- Nhận xét giờ học

- H nhận xét chiều cao,

độ rộng của con chữ

- H viết bảng

- H mở vở/ 7

- 2 H đọc

- H viết từng dòng

Tập viết Tuần 4: đo, Mơ, ta, thơ

I/ Mục đích yêu cầu

- Củng cố cách viết chữ đã học trong tuần

- Rèn kĩ năng viết cho H

Trang 11

II/ Đồ dùng dạy học

- Kẻ săn nội dung bài viết

III/ Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu ( 1’)

2 Dạy bài mới

a Hướng dẫn viết bảng con (10’-12’)

- Cho H đọc nội dung bài viết

- Nhận xét chữ mơ?

* * G U9 dẫn Điểm đặt bút ở giữa dòng li 2 viết con

cao 2 dòng li nối với con chữ ơ cao 2 li Khoảng cách là nửa

- G U9 dẫn từng dòng H viết bảng con

b Hướng dẫn viết vở ( 17- 20’)

- H quan sát dòng 1

- G nêu cách viết

- Cho H xem vở mẫu Chú ý U thế ngồi, cách cầm bút

Dòng 2, 3, 4, viết Ung tự

=>G thu vở - Chấm, chữa – nhận xét ( 5- 7’)

3 3 Củng cố ( 1- 3’)

- Nhận xét giờ học

- H nhận xét chiều cao,

độ rộng của con chữ

- H viết

- H viết từng dòng

Tuần 5: ( Từ ngày 2/10-> 6/10 )

Thứ hai ngày 2 tháng 10 năm 2007

Tiếng việt

Bài 17: u - ư I/ Mục đích yêu cầu

- H đọc, viết đúng, u, nụ , G ,thG

- Đọc U câu ứng dụng “ Thứ G bé Hà thi vẽ”

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đô

Trang 12

II/ Bộ đồ dùng dạy học

- Bộ học tiếng việt

III/ Các hoạt động dạy học.

Tiết 1:

1.Kiểm tra bài cũ

- H ghép: da dẻ, thợ nề, cô mơ , đọc lại

- G ghi: cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ

- G chỉ bảng cho H đọc , kết hợp phân tích

2.Dạy bài mới ( 20- 22’)

a Giới thiệu, Học âm u,

b.Dạy chữ ghi âm

* G ghi: u

- G đọc mẫu, U9 dẫn phát âm Khi phát âm u

miệng mở hẹp U âm i U tròn môi

- G đọc

- Ghép u vào thanh chữ

G đọc trơn - phân tích – G viết nụ

- G đánh vần - đọc trơn

- G chỉ bảng

* G ghi: U - ( Dạy U u)

=>G chỉ bảng u U nụ U

H ghép theo dãy, đu đủ , tổ cò , lá mạ - đọc lại

- G viết bảng

Cá thu tổ cò

đu đủ lá mạ

cử tạ

- G đọc mẫu

- G chỉ toàn bảng

U9 dẫn viết ( 12’)

- G đính chữ mẫu Nhận xét chữ u?

- G vừa viết vừa U9 dẫn viết

- G chỉ chữ U Cho H nhận xét G nêu cách viết

U9 dẫn theo nét

- G chỉ chữ nụ H nhận xét

G nêu cách viết ( U9 dẫn theo nét)

-Chữ U ( U= tự)

=>Nhận xét

Tiết 2:

3 Luyện tập

a Luyện đọc ( 10- 12’)

* Đọc bảng

- H đọc

- H ghép

- H đọc

- H thực hiện

- H đọc

- H đọc

- H ghép, đọc lại

- H đọc, phân tích tiếng

- H đọc

- H viết bảng con

- H viết

- Có hai con chữ cao 2 dòng

li

- H viết bảng

- H đọc cá nhân Phân tích

... bảng 1, đọc âm

- - G ghép: n – ô – nô

- - G vào bảng ôn cho H đọc

- - G ghi bảng

- - G ghép

 - G bảng cho H đọc

- - G ghi:

- tổ cò da... đọc ( 10 - 12 ’)

* Đọc bảng

- H đọc

- H ghép

- H đọc

- H thực

- H đọc

- H đọc

- H ghép, đọc lại

- H đọc, phân tích tiếng

-. ..

- H tìm theo dãy

- Xem trU9 14

- H trả lời

-Thứ ba ngày 26 tháng năm 2007

Tiếng việt

Bài 14 : d, đ

I/

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w