Các kiểu cấu tạo thứ cấp của hệ dẫn: có 3 kiểu Thứ nhất: bó dẫn sơ cấp xếp xen kẽ với các tia ruột, tầng phát sinh giữa hai bó dẫn chỉ hình thành mô mềm hình tia nên cấu tạo thứ cấp cũng[r]
Trang 13.1 Rễ cây
3.1.1 Hình thái ngoài của rễ
có
Các
khi
-
chính và các
chính là
& 3…
Các
9 H ?Q D ?R các già 6 phía C$ cà chua, chanh, mít, táo…)
-
ngô, mía, tre…
-
chính,
có
Hình thái
Trang 2Hình 3.1 Các
A DW B chùm; C & 9 Chi Ficus
Các miền của rễ
-
ngoài hóa
khi
-
phân chia liên
dài ra
-
và
-
Biến dạng của rễ
-
-
Trang 3-
-
- C?0 dà)
-
- khí sinh C không khí) C các cây trong D Lan)
Hình 3.2
Trang 4A
C
E 9 cây ?0W F khí sinh 9 cây phong lan
3.1.2 Cấu tạo giải phẫu của rễ
a) Chóp
Mô phân sinh D khác mô phân sinh 4 9 S nó phân chia
hình thành các
Chóp
Chóp
b)
Là
sinh
-
-
8 & và = trong
-
bào ?" D& thành đỉnh sinh trưởng (hay nón sinh trưởng).
c)
-
có
chúng
Trang 5Trên
? 9 &H già nên ? dài ? mang lông hút không ?d!
Hình 3.3
1 Nhân; 2
3 Các không bào
4 Nhân và
5 Không bào trung tâm
7 Nhân
-
H!
vách
Mô
thành các dãy xuyên tâm hay xen
bào
lan có )*& !
k các cây 8 )0 0 & mô 6 = 9 phía ngoài có các #$ gian bào làm A % trao ?d không khí
Trang 6Hình 3.4
xuyên tâm TB = trong f1 có ? caspari ma 0 và ion khoáng do lông hút vào
Còn
trong dày lên
không
ngoài vào là
(H! :, bào hút \ ? )* các bó S!
-
+
cây
Trang 7
+
nhau,
trí trung tâm và hình thành
Hình 3.5
A
1
Libe
có
libe
Trang 8
rây
Hình 3.6
C f% E
d)
-
bào
thay
sau
sinh
-
vách
Trang 9-
phát sinh
kích
8O mô A!
Trong
?r!
Hình 3.7A
cây cúc (@
1
Hình 3.7B
tràm
3.2 Thân cây
3.2.1 Hình thái ngoài của thân
Các ( &< thân: thân chính, cành và 8P phân cành
- Thân chính: thân
sang màu nâu hay xám
Trang 10Hình
loài cây, thân chính là
nhãn…), có khi
hình vuông (tía tô,
Có cây không có thân
Các ( &< thân chính
+ Chồi ngọn: 9 D thân có S phinh to ra, hình nón D là 4
trong mùa
(các cây 9 vùng ôn ?E!
+
hoa
phát
+
quan
+ Mấu và gióng
gióng
^!
Trang 11
ra
- Cành và 8P phân cành
Cành phát
1, cành bên có hình
khác nhau (cành
Các
+ Phân nhánh đôi (lưỡng phân): 4 D )0O phân ?/ thành hai ?Q
sinh
+ Phân nhánh
+ Phân nhánh
nhánh
các
Trang 12Hình 3.8 Các
a Phân nhánh
c-d Phân nhánh
Các ) thân: thân S thân ( thân ( = thân =
- Thân
có 8P hóa S! Cây S ?0O chia thành 3 7
+ Cây
+ Cây
+ Cây S =7 thân cao )0 10m (na, d mít, 4 xiêm…)
- Thân
phát
(sim, mua, sú…)
- Thân
thành nên
- Thân
không có
Thân
Trang 13Trong không gian, thân có
Y, ) thân
- Thân 7 su hào, khoai tây…
- Thân 7 dong ta, I * = tranh, = IN
- Thân D 07 -0 4 ta, cành giao…
- Giò thân:
- Thân hành: hành,
- Cành hình lá: cây
- Gai: D 9 nách lá do cành (, ?d lam * ($ * thân 0 chanh, (09N
Trang 14C D
G
Hình 3.9
A Thân Thân 0W E Giò thân; F Thân hành; G Cành hình lá
3.2 Thân cây
3.2.2 Cấu tạo giải phẫu của thân
a) Mô phân sinh
-
Trang 15-
-
này
bên, quan sinh 8$!
b)
-
mô phân sinh
ít S khí
Trong
bào
Tùy theo
chuyên hóa
-
mô phân sinh D 4 2 mô: mô 6 = và mô dày
Mô dày:
cây
Trong thân cây Hai lá
là mô dày góc
Mô
Trang 16Mô
Các
kín, = trong l có ? caspari 0 = trong ! U= trong thân H phát
-
+
phân hóa
thành
nên các
+
4 kép F bó ?4 tâm
Trong các bó S S = 9 phía trong, S 9 phía ngoài,
Trong thân,
non có
Các bó
lá, các
)[ 8 & thân
Trang 17+
Tia
tan
Hình 3.9
A U= 8 &W B : ^
1
5
8
Trang 18Hình 3.10
c)
Các cây Hai lá
có
+ Vỏ thứ cấp: ? các loài cây, = 8 & không ^ ?0O lâu, lúc (
nên
Nó
sinh ra các
và
Sau khi & (H hình thành xong, các & = 8 & phía ngoài & nên nó
Trang 19+
có
thành
nhóm, có
Tia
) dàng
Các
hai bó
riêng
thành
)0E!
các bó
+ Libe và gỗ thứ cấp
Libe
mô
vòng liên
Trang 20
già,
Hình 3.11A
thân cây dâm
Hình 3.11B
cà giâm
d) Cấu tạo của thân cây Một lá mầm
- Thân cây
- Thân cây
Do không có
nguyên
- Trên lát
+ Bên ngoài là
bì là vòng
+ Bên trong là
vào
...sinh
-
-
8 & =
-
bào ?" D& thành đỉnh sinh trưởng (hay nón sinh trưởng).
c)
-
có...
-
và
-
Biến dạng rễ
-
-
Trang 3-
...
sinh
+ Phân nhánh
+ Phân nhánh
nhánh
các
Trang 12Hình