HS tự liên hệ - tuyên dương những HS đã biết thực hiện bài học Hoạt động 2: Đóng vai GV nêu tình huống – yêu cầu HS thảo luận, đóng vai theo từng cặp vài HS đóng vai - nhận xét Kết luận:[r]
Trang 1Tuần 23
Ngày soạn 29 / 2
Ngày dạy 3 / 3
Chào cờ
Có GV Tổng phụ trách
Tập đọc:
BÁC SĨ SÓI
I Yêu cầu :
HS đọc trôi chảy toàn bài Ngắt, nghỉ đúng chỗ
Biết thay đổi giọng đọc phù hợp với nội dung bài
Hiểu các từ: khoan thai, phát hiện, bình tĩnh
Hiểu nghĩa truyện : Sói gian ngoan bày mưu kế định lừa Ngựa để ăn thịt không ngờ bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại
II Đồ dùng:
Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: 2 HS đọc TL bài Cò và Cuốc
GV: Em thích nhất loài chim nào ? Vì sao ?
2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề
Luyện đọc
GV đọc mẫu – HD HS cách đọc
Giọng đọc người dẫn chuyện thong thả, khoan thai
GV nói giọng đọc người kể vui, vẻ tinh nghịch
HS đọc từng câu lần 1
HS luyện đọc câu lần 2 Nhận xét
HS đọc các từ khó: rỏ dãi, cuống lên,hiền lành
Luyện đọc đúng 1 số câu
Nó bèn kiếm một cặp kính đeo lên mắt/ một ống nghe cặp vào cổ/ một áo choàng khoác lên người / một chiếc mũ thêu chữ thập đỏ lên đầu //
Sói mừng rơn/ mon men phía sau/ định lựa miếng / đớp sâu vào đùi Ngựa cho Ngựa hết đường chạy
GV : ? Bài này chia làm mấy đoạn : HS : 3 đoạn
Đọc từng đoạn trong nhóm Nhận xét
HS đọc nhóm 3 Đại diện các nhóm đọc.Nhận xét
Thi đọc giữa các nhóm
Đọc đồng thanh (đoạn 1 , 2)
Âm nhạc
Có GV chuyên trách
Trang 2Tập đọc:
BÁC SĨ SÓI Hướng dẫn tìm hiểu bài:
GV : Giải thích HS một số từ sau : khoan thai,phát hiện, bình tĩnh, làm phúc GV:? Từ nào tả sự thèm thuồng của Sói khi thấy Ngựa?
HS: Thèm rỏ dãi
GV:? Sói làm gì để lừa Ngựa?
HS : Nó giả làm bác sĩ khám bệnh cho Ngựa
GV : ? Ngựa đã bình tĩnh giả đau như thế nào?
HS: Biết mưu của Sói, Ngựa nói là mình bị đau ở chân sau, nhờ Sói xem lại GV: Tả cảnh Sói bị Ngựa đá
HS: Sói tưởng đánh lừa Ngựa, Ngựa thấy Sói cúi xuống đúng tầm …
GV:Thái độ của Sói đối với Ngựa ntn?
GV : Chọn tên khác cho truyện theo gợi ý
HS chọn tên- nhận xét
Luyện đọc lại:
3 nhóm tự phân vai đọc lại truyện nguời dẫn chuyện , Ngựa , Sói
3 nhóm phân đọc lại bài bình chọn
3 Củng cố dặn dò: Em thích con vật nào trong truyện ? Vì sao?
Đọc lại bài 3 lần
Toán : HỌC BUỔI CHIỀU:
SỐ BỊ CHIA- SỐ CHIA – THƯƠNG
I Yêu cầu :
HS nắm được các thành phần trong phép chia Kết quả của phép chia
Củng cố cách tìm kết quả của phép chia HS vận dụng các bài tập
Rèn kỹ năng tính cho HS
II Chuẩn bị :
Đề bài KT + giấy KT
III Lên lớp :
1 Bài cũ : kiểm ta bảng chia 2
2 Bài mới : Giới thiệu tên gọi của thành phần và kết quả phép chia.
GV nêu tên của phép chia 6 : 2 = 3
HS tìm kết quả phép chia 6 : 2 = 3
HS đọc : sáu chia hai bằng ba
Gv chỉ từng số trong phép chia , nêu tên gọi
6 : 2 = 3
Số bị chia số chia thương
GV nêu rõ thuật ngữ : Thương
Kết quả của phép chia gọi là thương
GV ghi bảng : số bị chia số chia thương
Trang 3HS nêu tên gọi từng số trong phép chia.
Bài 1 : Tính rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm.
GV hướng dẫn – HS làm việc cá nhân - đổi chéo vở
Phép chia số bị chia số chia thương
6 : 2 = 3 6 2 3 12: 2 = 6 12 2 6
18 : 2 = 9 18 2 9
Bài 2 : Tính.
40 - 2 x 9 = 4 x 8 - 16 =
27 + 6 x 8 = 5 x 7 + 65 =
5 x 5 + 45 = 5 x 8 - 12 =
Bài 3 : Viết phép chia và số thích hợp vào ô trống.
2 x 3 = 6 6 : 3 = 2
6 : 2 = 3
2 x 4 = 8 8 : 4 = 2
8 : 2 = 4
Bài 4 : HS làm vở - HS đọc nối tiếp để kiểm tra.
10 - 2 = ? 16 - 2 = ? 20 - 2 = ?
10 : 2 = ? 16 : 2 = ? 20 : 2 = ?
GV chấm - Nhận xét
Dặn HS : Ôn lại bảng nhân
Tự nhiên và xã hội :
Có GV chuyên trách.
Làm bài tập Tiếng Việt:
Chính tả - Rèn đọc : BÁC SĨ SÓI
I Yêu cầu :
HS viết một đoạn trong bài tập đọc : Bác sĩ Sói
HS viết đúng, đẹp Trình bày sạch sẽ
HS biết đọc to, trôi chảy
II Chuẩn bị :
Bảng phụ = Phiếu học tập
III lên lớp:
1 Bài cũ : Nhận xét bài cũ
2 Bài mới : GT + ghi đề
Hoạt động 1 :
GV hướng dẫn HS viết chính tả :
Trang 4GV đọc đoạn viết 2 HS đọc lại.
HS viết từ khó vào bảng con
mừng rơn, mon men, rên ỉ, cú giáng trời, bật ngửa, đớp sâu
GV đọc bài - HS viết
GV đọc - HS dò bài
GV chấm nhận xét
Hoạt động 2 :
GV cho HS Rèn đọc
GV đọc mẫu - HS lắng nghe
GV hướng dẫn cách đọc :
HS đọc nói tiếp câu
HS đọc nối tiếp đoạn
HS luyện đọc theo nhóm Đại diện các nhóm thi đọc
HS thi đọc cá nhân GV chấm nhận xét
HS và GV chọn HS đọc tốt tuyên dương
3 Củng cố dặn dò : Gv nhận xét
Ngày soạn 1/3
Ngày dạy 4/3
Thể dục :
Có GV chuyên trách
Kể chuyện : BÁC SĨ SÓI
I Yêu cầu :
Biết đặt tên cho từng đoạn của câu chuyện
Dựa vào trí nhớ và gợi ý của GV kể từng đoạn và toàn bộ nội dung
Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
II Đồ dùng :
Trang phục bác sĩ : ống nghe, áo blu , mũ có chữ thập đỏ
III Lên lớp :
1 Bài cũ : 4 HS kể nối tiếp câu chuyện : Một trí khôn hơn trăm trí khôn.
2 Bài mới : GT + ghi đề
Hướng dẫn HS kể chuyện.
GV hướng dẫn HS xem tranh
GV : Tranh 1 vẽ cảnh gì ?
HS : Ngựa đang ăn cỏ Sói thèm thuồng
GV : Tranh 2 vẽ cảnh gì ?
HS : Sói thay đổi hình dáng mặc áo khoác trắng, đội mũ thêu chữ thạp đỏ Đeo ông nghe, đeo kính giả làm bác sĩ
GV : ? Tranh 3 vẽ cảnh gì ?
HS : Sói ngon ngọt dụ dỗ …
Trang 5GV : Tranh 4 vẽ cảnh gì ?
HS : Ngụa tung vó đá cú giáng trời
b /kể lại từng đoạn truyện
Bước 1 : Kể trong nhóm
Bước 2 : Kể truớc lớp
HS tập kể lại câu chuyện
HS và GV bình chọn tuyên dương HS kể tốt
Củng cố dặn dò : GV nhận xét
Tuyên dương HS, nhóm kể tốt
Dặn HS về nhà kể cho mọi người cùng nghe
Toán:
PHÉP CHIA 3
I Yêu cầu :
Bước đầu nhận biết phép chia mối quan hệ với phép nhân
Biết viết, đọc, tính kết quả của phép chia
Rèn kỹ năng tính cho HS
II Đồ dùng :
Các mảnh bìa hình vuông bằng nhau
Bảng phụ - Phiếu học tập
III Lên Lớp :
1 Bài cũ : KT vở ở nhà
5 HS đọc nối tiếp bảng nhân 2,3,4, 5 GV nhận xét Ghi điểm
2 Bài mới : GT + Ghi đề
Nhắc lại phép nhân 3 x 2 = 6
Mỗi phần 3 ô Hỏi 2 phần có mấy ô?
HS viết phép tính 3 x 2 = 6
Giới thiệu phép chia cho 2
GV : Kẻ một vạch ngang
GV : ? 6 ô chia làm 2 phần bằng nhau Mỗi phần mấy ô
HS quan sát trả lời 6ô chia làm 2 phần bằng nhau mỗi phần 3 ô
GV nói: Ta thực hiện một phép tính mới là phép chia (sáu chia hai bằng ba) Viết là 6 : 3 = 2 Dấu : gọi là dấu chia
Giới thiệu phép chia cho 3.
GV : 6 ô chia thành mấy phần để mỗi phần có 3 ô
HS QS : Để mỗi phần có 3 ô thì chia 6 ô thành 2 phần
Ta có : sáu chia ba bằng hai
Viết 6 : 3 = 2
Nêu nhận xét mối quan hệ
Mỗi phần có 3 ô 2 phần có 6 ô
3 x 2 = 6
Có 6 ô chia thành 3 ô thì được 2 phần
Trang 6Từ phép nhân lập phép chia 3 x 2 = 6 < 6 : 2 = 3
6 : 3 = 2
Thực hành :
Bài 1 : Hướng dẫn HS tìm hiểu mẫu
4 x 2 = 8
8 : 2 = 4
8 : 4 = 2
HS làm theo mẫu từ một phép nhân viết 2 phép chia
3 x 5 = 15 4 x 3 = 12 2 x 5 = 10
15 : 5 = 3 12 : 3 = 4 10 : 5 = 2
15 : 3 = 5 12 : 4 = 3 10 : 2 = 5
Bài 2: HS làm tương tự
3 x 4 = 12 4 x 5 = 20
12 : 3 = 4 20 : 4 = 5
12 : 4 = 3 20 : 5 = 4
Bài 3: GV đọc đề - HS nhắc lại - GV tóm tắt
15 kg : 3 túi
? kg ? : 1 túi
Bài giải :
Số kg gạo của mỗi túi là :
15 : 3 = 5 ( kg )
Đáp số : 5 kg
Bài 4 : Tương tự
27 l : … can ?
3 l : 1 can
Bài giải :
Số can dầu có là :
27 : 3 = 9 ( can )
Đáp số : 9 can
3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét
Chính tả : BÁC SĨ SÓI
I Yêu cầu :
HS viết đúng : chữa giúp,mưu, khám giúp, tung vó , cú giáng trời
HS viết đẹp, trình bày sạch sẽ
Rèn chữ viết cho HS
II Đồ dùng :
Bảng phụ viết các bài tập
III lên lớp :
1 Bài cũ :
HS viết bảng con : con trâu, cuống quýt, reo lên
Trang 72 Bài mới : GT + Ghi đề.
Hướng dẫn chính tả :
GV đọc bài chính tả 2 Hs đọc lại
GV : Tìm tên riêng trong đoạn chép
HS : Sói , Ngựa
GV : ? Lời của Sói được đặt trong dấu gì ?
HS : Được đặt sau dấu ngoặc kép, sau dấu hai chấm
HS luyện viết từ khó Như yêu cầu
GV đọc – HS chép vào vở
GV đọc – HS dò bài
GV chấm, chữa bài
3 Hướng dẫn làm bài :
Bài 2 : HS nắm yêu cầu
HS làm bảng con
Một số em đọc kết quả - nhận xét
Kết quả : ước mong, khăn ướt, lần lượt, cái lược,
Bài 3 : HS làm vào vở
3 nhóm lên bảng làm bài : HS chọn b
Vẳng từ vươn xa
Chim cành thỏ thẻ
Em đứng ngẩn ngơ
4 Củng cố dặn dò : GV nhận xét
Tuyên dương HS làm tốt
HỌC BUỔI CHIỀU Làm bài tập Toán : Luyện tập SỐ BỊ CHIA - SỐ CHIA – THƯƠNG BẢNG CHIA 3.
I Yêu cầu :
HS làm đúng các bài tập trong vở BTT
HS làm đúng , trình bày sạch sẽ
Rèn kỹ năng tính cho HS
II Chuẩn bị :
Bảng phụ - Phiếu học tập
III Lên lớp :
1 Hướng dẫn làm bài :
Bài 1 : Tính HS làm bài vào vở BTT đổi chéo
5 x 2 = 10 4 x 6 = 24 3 x 7 = 21 4 x 3 = 12
3 x 5 = 15 2 x 8 = 16 2 x 5 = 10 3 x 9 = 27
Bài 2 : Số ? 3 x 4 = ? 12 : 3 = ? 12 : 4 = ?
HS lên bảng tính - nhận xét
Bài 3 : Nối phép tính với kết quả đúng
Trang 86 : 2 3 18 : 2
10 : 2 4
16: 2
Bài 4 : Có 8 quả cam xếp đều vào 2 đĩa Hỏi mỗi đĩa có mấy quả cam?
Tóm tắt :
8 quả : 2 đĩa
? quả : 1 đĩa
Bài giải :
Số quả cam mỗi đĩa có là :
8 : 2 = 4 ( quả )
Đáp số : 4 quả
2 Củng cố dặn dò : GV nhận xét
Hướng dẫn thực hành :
TỔ CHỨC CÁC HOẠT VĂN HOÁ – VĂN NGHỆ- CHÀO NGÀY 8/3
I Yêu cầu:
HS biết được ý nghĩa của ngày 8/3
HS tham gia tốt các hoạt động chào mừng ngỳ 8/3
HS tham gia tốt nhiệt tình
II Chuẩn bị : Một số tiết mục văn nghệ III Lên lớp:
1 GV nêu yêu cầu :
GV đọc sự ra đời của ngày 8/3
GV ngày 8/3 được tổ chức khá hoành tráng
HS thể hiện được việc làm của mình Thi đua dành nhiều điểm cao tặng mẹ và cô
Tham gia tốt các hoạt động của trường lớp
GV tổ chức một số tiết mục văn nghệ
HS hát cả lớp - đơn ca - song ca
GV tuyên dương những HS thực hiện tốt
Phê bình một số em chưa thực hiện tốt
GV nhắc nhở HS chuẩn bị tham gia tốt các hoạt động chào mừng ngày 26/3 Thi đua học tốt Đi học chuyên cần
Củng cố dặn dò: GV nhận xét
Nhắc HS thực hiện tốt
Trang 9Hoạt động ngoài giờ lên lớp : Thực hành : ÔN TẬP XÃ HỘI
I Yêu cầu :
HS giới thiệu nơi ở của gia đình em
HS vẽ được quang cảnh nơi gia đình em sinh sống
HS biết yêu cuộc sống xung quanh
II chuẩn bị :
Tranh ảnh nơi em ở
Phiếu học tập
III Lên lớp :
1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
2 Hướng dẫn thực hành
Hoạt động 1: HS thực hành giới thiệu nơi ở của gia đình em.
GV : Gia đình em sống ở đâu?
HS : Gia đình em ở khu phố 1 phường 2
HS : Gia đình em sống ở phường 5
HS thực hành theo nhóm đôi 1 em hỏi , 1 em trả lời
Hoạt động 2 : Vẽ quang cảnh nơi bạn sống
GV : Nhà bạn có những cây gì ?
GV : Xung quanh có cảnh gì ?
HS thực hành GV nhận xét đánh giá
3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét
Ngày soạn 2/3
Ngày dạy 5/3
Tập viết : CHỮ HOA T
I Yêu cầu:
- HS viết đúng, đẹp, chính xác chữ hoa T
- HS hiểu từ ứng dụng : Thẳng như ruột ngựa
- Rèn chữ viết cho HS
II Đồ dùng:
Mẫu chữ T
III Lên lớp:
1 Bài cũ: 1 HS nhắc lại câu ứng dụng.Sáo tắm thì mưa
2 HS viết từ ríu rít
2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề
Hướng dẫn HS viết chữ hoa
Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét T
Cấu tạo:
GV : ? Chữ T hoa cao mấy ô ly ? HS : 5ô ly
GV : ? Chữ hoa T gồm mấy nét ? Là những nét nào ?
Trang 10HS : Chữ T hoa gồm 1 nét viết liền, là kết hợp của 3 nét cơ bản đó là : 2 nét cong trái và 1 nét lượn ngang
GV chỉ trên mẫu cho HS thấy rõ :
GV vừa viết, vừa nhắc lại qui trình
Hướng dẫn HS viết bảng con
HS viết chữ T 2,3 lượt
Hướng dẫn HS viết câu ứng dụng
Giới thiệu câu ứng dụng
HS đọc câu ứng dụng Thẳng như ruột ngựa
HS nêu cách hiểu câu trên.chỉ những người thẳng thắn, không ưa gì nói ngay
HS quan sát câu ứng dụng.HS nêu nhận xét độ cao của các chữ cái
Hướng dẫn HS viết những chữ nào có cùng chiều cao với chữ T hoa và cao mấy ly ? chữ h, g cao 2 ly rưỡi
Các chữ còn lại cao mấy ly
Hãy nêu vị trí các dấu thanh có trong cụm từ
Hướng dẫn HS viết vào vở
GV nêu yêu cầu HS viết GV quan sát
GV chấm 15 em Nhận xét
3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét
Toán : MỘT PHẦN BA.
I Yêu cầu :
Bước đầu nhận biết được Một phần ba
Biết đọc, viết 1/3
Rèn kỹ năng tính cho HS
II Chuẩn bị :
Các tấm bìa hình vuông Phiếu học tập
III Lên lớp :
1 Bài cũ : 3 HS đọc bảng nhân 2.
2 HS: 9 : 3 … 6 : 2 2 x 5 … 30 : 3
15 : 3 … 2 x 2 5 x 4 … 20 : 2
2 Bài mới : GT + Ghi đề
GV : Giới thiệu Một phần ba
GV cho Hs quan sát hình vuông và nhận thấy hình vuông được chia thành 3 phần bằng nhau
Trong đó có 1 phần được tô màu Như thế là đã tô màu 1/3 hình vuông Hướng dẫn HS viết 1/3 Đọc 1/3
GV kết luận : Chia hình vuông thành 3 phần bằng nhau lấy đi 1 phần tô màu được 1/3 hình vuông
Thực hành :
Bài 1 : HS quan sát để trả lời Đã tô màu 1/3 hình nào ?
Trang 11HS : Đã tô màu 1/3 HV Hình A
Đã tô màu 1/3 hình tứ giác Hình C
Đã tô màu 1/3 hình tròn Hình D
GV : ? Ở hình B đã tô màu một phần mấy HV
Bài 2: HS đọc yêu cầu :
Hình nào có 1/3 số ô vuông được tô màu
HS : Hình A, B , C
Bài 3 : HS đọc yêu cầu :
Hình nào đã khoanh 1/3 số con gà ?
HS : Hình B
3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét
Tuyên dương HS làm tốt
Tập đọc : NỘI QUY ĐẢO KHỈ
I Yêu cầu :
Biết đọc bài với giọng vui, nhẹ nhàng, trôi chảy
Ngắt, nghỉ hơi đúng : Đọc rõ , rành rẽ từng điều qui định Hiểu nghĩa từ khó : nội quy, du lịch, bảo tồn , quản lý Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy
II Đồ dùng :
Tranh minh hoạ bài tập đọc
III L ên lớp :
1 Bài cũ : 2 HS đọc bài Một trí khôn hơn trăm trí khôn.
HS trả lời câu hỏi 2,3 GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới : GT+ Ghi đề
Luyện đọc :
GV đọc mẫu GV nêu cách đọc.rõ ràng , rành rẽ
HS đọc nối tiếp câu lần 1
HS đọc từ khó : tham quan, khành khạch, khoái chí
HS đọc nối tiếp câu lần 2.Nhận xét
GV : Bài này chia làm mấy đoạn HS : 2 đoạn
HS đọc nối tiếp đoạn
GV hướng dẫn HS đọc câu khó
Đoạn 1: 3 dòng đầu : giọng hào hứng, ngạc nhiên Đoạn 2 : nội qui
// Mua vé tham quan trước khi lên đảo //
// không trêu chọc thú nuôi trong chuồng/
Đọc từng đoạn trong nhóm
Thi đọc giữa các nhóm
Hướng dẫn tìm hiểu bài :
GV : Nội quy đảo khỉ có mấy điều ?
Trang 12HS : 4 điều
GV : ? Em hiểu những điều qui định trên nói điều gì ?
Điều 1 : Mua vé tham quan trước khi lên đảo Ai cũng phải mua vé, có vé mới được lên đảo
Điều 2 : Không được trêu chọc thú nuôi
Điều 3 : Không cho thú ăn thức ăn lạ
Điều 4 : Giữ vệ sinh chung trên đảo
GV : Vì sao khi đọc xong nội qui Khỉ Nâu lại khoái chí
HS : Khỉ Nâu khoái chí vì bản nội quy này bảo vệ loài khỉ
GV tổ chức trò chơi GV mời HS đóng vai
HS1 : Người dẫn chuyện
HS 2 : Cậu bé
HS 3 : Bác bảo vệ
Luyện đọc lại :
3, 4 nhóm đọc phân vai
3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét
Dặn VN đọc 3 lần
Đạo đức : LỊCH SỰ KHI NHẬN VÀ GỌI ĐIỆN THOẠI
I Yêu cầu:
HS biết sử dụng lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong giao tiếp
HS có thái độ quý trọng những người biết lời yêu cầu, đề nghị phù hợp
II Đồ dùng:
Phiếu học tập, 1 số câu hỏi
III Lên lớp:
1 Bài cũ: Biết nói lời yêu cầu, đề nghị có ích lợi gì ?
2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề
Hoạt động 1: HS tự liên hệ
GV yêu cầu: Những em nào đã biết nói lời yêu cầu, đề nghị lịch sự khi cần khi cần sự giúp đỡ Kể lại một vài trường hợp cụ thể
HS tự liên hệ - tuyên dương những HS đã biết thực hiện bài học
Hoạt động 2: Đóng vai
GV nêu tình huống – yêu cầu HS thảo luận, đóng vai theo từng cặp vài HS đóng vai - nhận xét
Kết luận: Khi cần đến sự giúp đỡ, dù nhỏ của người khác em cần có lời nói
và hành động cử chỉ phù hợp
Hoạt động 3: Trò chơi: văn minh
GV phổ biến luật chơi
HS chơi
Kết luận: Biết nói lời yêu cầu đề nghị phù hợp trong giao tiếp hàng ngày là
tự trọng và tôn trọng người khác