1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tổng hợp Lớp 2 Tuần 23

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 176,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS tự liên hệ - tuyên dương những HS đã biết thực hiện bài học Hoạt động 2: Đóng vai GV nêu tình huống – yêu cầu HS thảo luận, đóng vai theo từng cặp vài HS đóng vai - nhận xét Kết luận:[r]

Trang 1

Tuần 23

Ngày soạn 29 / 2

Ngày dạy 3 / 3

Chào cờ

Có GV Tổng phụ trách

Tập đọc:

BÁC SĨ SÓI

I Yêu cầu :

HS đọc trôi chảy toàn bài Ngắt, nghỉ đúng chỗ

Biết thay đổi giọng đọc phù hợp với nội dung bài

Hiểu các từ: khoan thai, phát hiện, bình tĩnh

Hiểu nghĩa truyện : Sói gian ngoan bày mưu kế định lừa Ngựa để ăn thịt không ngờ bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại

II Đồ dùng:

Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 2 HS đọc TL bài Cò và Cuốc

GV: Em thích nhất loài chim nào ? Vì sao ?

2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề

Luyện đọc

GV đọc mẫu – HD HS cách đọc

Giọng đọc người dẫn chuyện thong thả, khoan thai

GV nói giọng đọc người kể vui, vẻ tinh nghịch

HS đọc từng câu lần 1

HS luyện đọc câu lần 2 Nhận xét

HS đọc các từ khó: rỏ dãi, cuống lên,hiền lành

Luyện đọc đúng 1 số câu

Nó bèn kiếm một cặp kính đeo lên mắt/ một ống nghe cặp vào cổ/ một áo choàng khoác lên người / một chiếc mũ thêu chữ thập đỏ lên đầu //

Sói mừng rơn/ mon men phía sau/ định lựa miếng / đớp sâu vào đùi Ngựa cho Ngựa hết đường chạy

GV : ? Bài này chia làm mấy đoạn : HS : 3 đoạn

Đọc từng đoạn trong nhóm Nhận xét

HS đọc nhóm 3 Đại diện các nhóm đọc.Nhận xét

Thi đọc giữa các nhóm

Đọc đồng thanh (đoạn 1 , 2)

Âm nhạc

Có GV chuyên trách

Trang 2

Tập đọc:

BÁC SĨ SÓI Hướng dẫn tìm hiểu bài:

GV : Giải thích HS một số từ sau : khoan thai,phát hiện, bình tĩnh, làm phúc GV:? Từ nào tả sự thèm thuồng của Sói khi thấy Ngựa?

HS: Thèm rỏ dãi

GV:? Sói làm gì để lừa Ngựa?

HS : Nó giả làm bác sĩ khám bệnh cho Ngựa

GV : ? Ngựa đã bình tĩnh giả đau như thế nào?

HS: Biết mưu của Sói, Ngựa nói là mình bị đau ở chân sau, nhờ Sói xem lại GV: Tả cảnh Sói bị Ngựa đá

HS: Sói tưởng đánh lừa Ngựa, Ngựa thấy Sói cúi xuống đúng tầm …

GV:Thái độ của Sói đối với Ngựa ntn?

GV : Chọn tên khác cho truyện theo gợi ý

HS chọn tên- nhận xét

Luyện đọc lại:

3 nhóm tự phân vai đọc lại truyện nguời dẫn chuyện , Ngựa , Sói

3 nhóm phân đọc lại bài bình chọn

3 Củng cố dặn dò: Em thích con vật nào trong truyện ? Vì sao?

Đọc lại bài 3 lần

Toán : HỌC BUỔI CHIỀU:

SỐ BỊ CHIA- SỐ CHIA – THƯƠNG

I Yêu cầu :

HS nắm được các thành phần trong phép chia Kết quả của phép chia

Củng cố cách tìm kết quả của phép chia HS vận dụng các bài tập

Rèn kỹ năng tính cho HS

II Chuẩn bị :

Đề bài KT + giấy KT

III Lên lớp :

1 Bài cũ : kiểm ta bảng chia 2

2 Bài mới : Giới thiệu tên gọi của thành phần và kết quả phép chia.

GV nêu tên của phép chia 6 : 2 = 3

HS tìm kết quả phép chia 6 : 2 = 3

HS đọc : sáu chia hai bằng ba

Gv chỉ từng số trong phép chia , nêu tên gọi

6 : 2 = 3

Số bị chia số chia thương

GV nêu rõ thuật ngữ : Thương

Kết quả của phép chia gọi là thương

GV ghi bảng : số bị chia số chia thương

Trang 3

HS nêu tên gọi từng số trong phép chia.

Bài 1 : Tính rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm.

GV hướng dẫn – HS làm việc cá nhân - đổi chéo vở

Phép chia số bị chia số chia thương

6 : 2 = 3 6 2 3 12: 2 = 6 12 2 6

18 : 2 = 9 18 2 9

Bài 2 : Tính.

40 - 2 x 9 = 4 x 8 - 16 =

27 + 6 x 8 = 5 x 7 + 65 =

5 x 5 + 45 = 5 x 8 - 12 =

Bài 3 : Viết phép chia và số thích hợp vào ô trống.

2 x 3 = 6 6 : 3 = 2

6 : 2 = 3

2 x 4 = 8 8 : 4 = 2

8 : 2 = 4

Bài 4 : HS làm vở - HS đọc nối tiếp để kiểm tra.

10 - 2 = ? 16 - 2 = ? 20 - 2 = ?

10 : 2 = ? 16 : 2 = ? 20 : 2 = ?

GV chấm - Nhận xét

Dặn HS : Ôn lại bảng nhân

Tự nhiên và xã hội :

Có GV chuyên trách.

Làm bài tập Tiếng Việt:

Chính tả - Rèn đọc : BÁC SĨ SÓI

I Yêu cầu :

HS viết một đoạn trong bài tập đọc : Bác sĩ Sói

HS viết đúng, đẹp Trình bày sạch sẽ

HS biết đọc to, trôi chảy

II Chuẩn bị :

Bảng phụ = Phiếu học tập

III lên lớp:

1 Bài cũ : Nhận xét bài cũ

2 Bài mới : GT + ghi đề

Hoạt động 1 :

GV hướng dẫn HS viết chính tả :

Trang 4

GV đọc đoạn viết 2 HS đọc lại.

HS viết từ khó vào bảng con

mừng rơn, mon men, rên ỉ, cú giáng trời, bật ngửa, đớp sâu

GV đọc bài - HS viết

GV đọc - HS dò bài

GV chấm nhận xét

Hoạt động 2 :

GV cho HS Rèn đọc

GV đọc mẫu - HS lắng nghe

GV hướng dẫn cách đọc :

HS đọc nói tiếp câu

HS đọc nối tiếp đoạn

HS luyện đọc theo nhóm Đại diện các nhóm thi đọc

HS thi đọc cá nhân GV chấm nhận xét

HS và GV chọn HS đọc tốt tuyên dương

3 Củng cố dặn dò : Gv nhận xét

Ngày soạn 1/3

Ngày dạy 4/3

Thể dục :

Có GV chuyên trách

Kể chuyện : BÁC SĨ SÓI

I Yêu cầu :

Biết đặt tên cho từng đoạn của câu chuyện

Dựa vào trí nhớ và gợi ý của GV kể từng đoạn và toàn bộ nội dung

Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

II Đồ dùng :

Trang phục bác sĩ : ống nghe, áo blu , mũ có chữ thập đỏ

III Lên lớp :

1 Bài cũ : 4 HS kể nối tiếp câu chuyện : Một trí khôn hơn trăm trí khôn.

2 Bài mới : GT + ghi đề

Hướng dẫn HS kể chuyện.

GV hướng dẫn HS xem tranh

GV : Tranh 1 vẽ cảnh gì ?

HS : Ngựa đang ăn cỏ Sói thèm thuồng

GV : Tranh 2 vẽ cảnh gì ?

HS : Sói thay đổi hình dáng mặc áo khoác trắng, đội mũ thêu chữ thạp đỏ Đeo ông nghe, đeo kính giả làm bác sĩ

GV : ? Tranh 3 vẽ cảnh gì ?

HS : Sói ngon ngọt dụ dỗ …

Trang 5

GV : Tranh 4 vẽ cảnh gì ?

HS : Ngụa tung vó đá cú giáng trời

b /kể lại từng đoạn truyện

Bước 1 : Kể trong nhóm

Bước 2 : Kể truớc lớp

HS tập kể lại câu chuyện

HS và GV bình chọn tuyên dương HS kể tốt

Củng cố dặn dò : GV nhận xét

Tuyên dương HS, nhóm kể tốt

Dặn HS về nhà kể cho mọi người cùng nghe

Toán:

PHÉP CHIA 3

I Yêu cầu :

Bước đầu nhận biết phép chia mối quan hệ với phép nhân

Biết viết, đọc, tính kết quả của phép chia

Rèn kỹ năng tính cho HS

II Đồ dùng :

Các mảnh bìa hình vuông bằng nhau

Bảng phụ - Phiếu học tập

III Lên Lớp :

1 Bài cũ : KT vở ở nhà

5 HS đọc nối tiếp bảng nhân 2,3,4, 5 GV nhận xét Ghi điểm

2 Bài mới : GT + Ghi đề

Nhắc lại phép nhân 3 x 2 = 6

Mỗi phần 3 ô Hỏi 2 phần có mấy ô?

HS viết phép tính 3 x 2 = 6

Giới thiệu phép chia cho 2

GV : Kẻ một vạch ngang

GV : ? 6 ô chia làm 2 phần bằng nhau Mỗi phần mấy ô

HS quan sát trả lời 6ô chia làm 2 phần bằng nhau mỗi phần 3 ô

GV nói: Ta thực hiện một phép tính mới là phép chia (sáu chia hai bằng ba) Viết là 6 : 3 = 2 Dấu : gọi là dấu chia

Giới thiệu phép chia cho 3.

GV : 6 ô chia thành mấy phần để mỗi phần có 3 ô

HS QS : Để mỗi phần có 3 ô thì chia 6 ô thành 2 phần

Ta có : sáu chia ba bằng hai

Viết 6 : 3 = 2

Nêu nhận xét mối quan hệ

Mỗi phần có 3 ô 2 phần có 6 ô

3 x 2 = 6

Có 6 ô chia thành 3 ô thì được 2 phần

Trang 6

Từ phép nhân lập phép chia 3 x 2 = 6 < 6 : 2 = 3

6 : 3 = 2

Thực hành :

Bài 1 : Hướng dẫn HS tìm hiểu mẫu

4 x 2 = 8

8 : 2 = 4

8 : 4 = 2

HS làm theo mẫu từ một phép nhân viết 2 phép chia

3 x 5 = 15 4 x 3 = 12 2 x 5 = 10

15 : 5 = 3 12 : 3 = 4 10 : 5 = 2

15 : 3 = 5 12 : 4 = 3 10 : 2 = 5

Bài 2: HS làm tương tự

3 x 4 = 12 4 x 5 = 20

12 : 3 = 4 20 : 4 = 5

12 : 4 = 3 20 : 5 = 4

Bài 3: GV đọc đề - HS nhắc lại - GV tóm tắt

15 kg : 3 túi

? kg ? : 1 túi

Bài giải :

Số kg gạo của mỗi túi là :

15 : 3 = 5 ( kg )

Đáp số : 5 kg

Bài 4 : Tương tự

27 l : … can ?

3 l : 1 can

Bài giải :

Số can dầu có là :

27 : 3 = 9 ( can )

Đáp số : 9 can

3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét

Chính tả : BÁC SĨ SÓI

I Yêu cầu :

HS viết đúng : chữa giúp,mưu, khám giúp, tung vó , cú giáng trời

HS viết đẹp, trình bày sạch sẽ

Rèn chữ viết cho HS

II Đồ dùng :

Bảng phụ viết các bài tập

III lên lớp :

1 Bài cũ :

HS viết bảng con : con trâu, cuống quýt, reo lên

Trang 7

2 Bài mới : GT + Ghi đề.

Hướng dẫn chính tả :

GV đọc bài chính tả 2 Hs đọc lại

GV : Tìm tên riêng trong đoạn chép

HS : Sói , Ngựa

GV : ? Lời của Sói được đặt trong dấu gì ?

HS : Được đặt sau dấu ngoặc kép, sau dấu hai chấm

HS luyện viết từ khó Như yêu cầu

GV đọc – HS chép vào vở

GV đọc – HS dò bài

GV chấm, chữa bài

3 Hướng dẫn làm bài :

Bài 2 : HS nắm yêu cầu

HS làm bảng con

Một số em đọc kết quả - nhận xét

Kết quả : ước mong, khăn ướt, lần lượt, cái lược,

Bài 3 : HS làm vào vở

3 nhóm lên bảng làm bài : HS chọn b

Vẳng từ vươn xa

Chim cành thỏ thẻ

Em đứng ngẩn ngơ

4 Củng cố dặn dò : GV nhận xét

Tuyên dương HS làm tốt

HỌC BUỔI CHIỀU Làm bài tập Toán : Luyện tập SỐ BỊ CHIA - SỐ CHIA – THƯƠNG BẢNG CHIA 3.

I Yêu cầu :

HS làm đúng các bài tập trong vở BTT

HS làm đúng , trình bày sạch sẽ

Rèn kỹ năng tính cho HS

II Chuẩn bị :

Bảng phụ - Phiếu học tập

III Lên lớp :

1 Hướng dẫn làm bài :

Bài 1 : Tính HS làm bài vào vở BTT đổi chéo

5 x 2 = 10 4 x 6 = 24 3 x 7 = 21 4 x 3 = 12

3 x 5 = 15 2 x 8 = 16 2 x 5 = 10 3 x 9 = 27

Bài 2 : Số ? 3 x 4 = ? 12 : 3 = ? 12 : 4 = ?

HS lên bảng tính - nhận xét

Bài 3 : Nối phép tính với kết quả đúng

Trang 8

6 : 2 3 18 : 2

10 : 2 4

16: 2

Bài 4 : Có 8 quả cam xếp đều vào 2 đĩa Hỏi mỗi đĩa có mấy quả cam?

Tóm tắt :

8 quả : 2 đĩa

? quả : 1 đĩa

Bài giải :

Số quả cam mỗi đĩa có là :

8 : 2 = 4 ( quả )

Đáp số : 4 quả

2 Củng cố dặn dò : GV nhận xét

Hướng dẫn thực hành :

TỔ CHỨC CÁC HOẠT VĂN HOÁ – VĂN NGHỆ- CHÀO NGÀY 8/3

I Yêu cầu:

HS biết được ý nghĩa của ngày 8/3

HS tham gia tốt các hoạt động chào mừng ngỳ 8/3

HS tham gia tốt nhiệt tình

II Chuẩn bị : Một số tiết mục văn nghệ III Lên lớp:

1 GV nêu yêu cầu :

GV đọc sự ra đời của ngày 8/3

GV ngày 8/3 được tổ chức khá hoành tráng

HS thể hiện được việc làm của mình Thi đua dành nhiều điểm cao tặng mẹ và cô

Tham gia tốt các hoạt động của trường lớp

GV tổ chức một số tiết mục văn nghệ

HS hát cả lớp - đơn ca - song ca

GV tuyên dương những HS thực hiện tốt

Phê bình một số em chưa thực hiện tốt

GV nhắc nhở HS chuẩn bị tham gia tốt các hoạt động chào mừng ngày 26/3 Thi đua học tốt Đi học chuyên cần

Củng cố dặn dò: GV nhận xét

Nhắc HS thực hiện tốt

Trang 9

Hoạt động ngoài giờ lên lớp : Thực hành : ÔN TẬP XÃ HỘI

I Yêu cầu :

HS giới thiệu nơi ở của gia đình em

HS vẽ được quang cảnh nơi gia đình em sinh sống

HS biết yêu cuộc sống xung quanh

II chuẩn bị :

Tranh ảnh nơi em ở

Phiếu học tập

III Lên lớp :

1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

2 Hướng dẫn thực hành

Hoạt động 1: HS thực hành giới thiệu nơi ở của gia đình em.

GV : Gia đình em sống ở đâu?

HS : Gia đình em ở khu phố 1 phường 2

HS : Gia đình em sống ở phường 5

HS thực hành theo nhóm đôi 1 em hỏi , 1 em trả lời

Hoạt động 2 : Vẽ quang cảnh nơi bạn sống

GV : Nhà bạn có những cây gì ?

GV : Xung quanh có cảnh gì ?

HS thực hành GV nhận xét đánh giá

3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét

Ngày soạn 2/3

Ngày dạy 5/3

Tập viết : CHỮ HOA T

I Yêu cầu:

- HS viết đúng, đẹp, chính xác chữ hoa T

- HS hiểu từ ứng dụng : Thẳng như ruột ngựa

- Rèn chữ viết cho HS

II Đồ dùng:

Mẫu chữ T

III Lên lớp:

1 Bài cũ: 1 HS nhắc lại câu ứng dụng.Sáo tắm thì mưa

2 HS viết từ ríu rít

2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề

Hướng dẫn HS viết chữ hoa

Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét T

Cấu tạo:

GV : ? Chữ T hoa cao mấy ô ly ? HS : 5ô ly

GV : ? Chữ hoa T gồm mấy nét ? Là những nét nào ?

Trang 10

HS : Chữ T hoa gồm 1 nét viết liền, là kết hợp của 3 nét cơ bản đó là : 2 nét cong trái và 1 nét lượn ngang

GV chỉ trên mẫu cho HS thấy rõ :

GV vừa viết, vừa nhắc lại qui trình

Hướng dẫn HS viết bảng con

HS viết chữ T 2,3 lượt

Hướng dẫn HS viết câu ứng dụng

Giới thiệu câu ứng dụng

HS đọc câu ứng dụng Thẳng như ruột ngựa

HS nêu cách hiểu câu trên.chỉ những người thẳng thắn, không ưa gì nói ngay

HS quan sát câu ứng dụng.HS nêu nhận xét độ cao của các chữ cái

Hướng dẫn HS viết những chữ nào có cùng chiều cao với chữ T hoa và cao mấy ly ? chữ h, g cao 2 ly rưỡi

Các chữ còn lại cao mấy ly

Hãy nêu vị trí các dấu thanh có trong cụm từ

Hướng dẫn HS viết vào vở

GV nêu yêu cầu HS viết GV quan sát

GV chấm 15 em Nhận xét

3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét

Toán : MỘT PHẦN BA.

I Yêu cầu :

Bước đầu nhận biết được Một phần ba

Biết đọc, viết 1/3

Rèn kỹ năng tính cho HS

II Chuẩn bị :

Các tấm bìa hình vuông Phiếu học tập

III Lên lớp :

1 Bài cũ : 3 HS đọc bảng nhân 2.

2 HS: 9 : 3 … 6 : 2 2 x 5 … 30 : 3

15 : 3 … 2 x 2 5 x 4 … 20 : 2

2 Bài mới : GT + Ghi đề

GV : Giới thiệu Một phần ba

GV cho Hs quan sát hình vuông và nhận thấy hình vuông được chia thành 3 phần bằng nhau

Trong đó có 1 phần được tô màu Như thế là đã tô màu 1/3 hình vuông Hướng dẫn HS viết 1/3 Đọc 1/3

GV kết luận : Chia hình vuông thành 3 phần bằng nhau lấy đi 1 phần tô màu được 1/3 hình vuông

Thực hành :

Bài 1 : HS quan sát để trả lời Đã tô màu 1/3 hình nào ?

Trang 11

HS : Đã tô màu 1/3 HV Hình A

Đã tô màu 1/3 hình tứ giác Hình C

Đã tô màu 1/3 hình tròn Hình D

GV : ? Ở hình B đã tô màu một phần mấy HV

Bài 2: HS đọc yêu cầu :

Hình nào có 1/3 số ô vuông được tô màu

HS : Hình A, B , C

Bài 3 : HS đọc yêu cầu :

Hình nào đã khoanh 1/3 số con gà ?

HS : Hình B

3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét

Tuyên dương HS làm tốt

Tập đọc : NỘI QUY ĐẢO KHỈ

I Yêu cầu :

Biết đọc bài với giọng vui, nhẹ nhàng, trôi chảy

Ngắt, nghỉ hơi đúng : Đọc rõ , rành rẽ từng điều qui định Hiểu nghĩa từ khó : nội quy, du lịch, bảo tồn , quản lý Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy

II Đồ dùng :

Tranh minh hoạ bài tập đọc

III L ên lớp :

1 Bài cũ : 2 HS đọc bài Một trí khôn hơn trăm trí khôn.

HS trả lời câu hỏi 2,3 GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới : GT+ Ghi đề

Luyện đọc :

GV đọc mẫu GV nêu cách đọc.rõ ràng , rành rẽ

HS đọc nối tiếp câu lần 1

HS đọc từ khó : tham quan, khành khạch, khoái chí

HS đọc nối tiếp câu lần 2.Nhận xét

GV : Bài này chia làm mấy đoạn HS : 2 đoạn

HS đọc nối tiếp đoạn

GV hướng dẫn HS đọc câu khó

Đoạn 1: 3 dòng đầu : giọng hào hứng, ngạc nhiên Đoạn 2 : nội qui

// Mua vé tham quan trước khi lên đảo //

// không trêu chọc thú nuôi trong chuồng/

Đọc từng đoạn trong nhóm

Thi đọc giữa các nhóm

Hướng dẫn tìm hiểu bài :

GV : Nội quy đảo khỉ có mấy điều ?

Trang 12

HS : 4 điều

GV : ? Em hiểu những điều qui định trên nói điều gì ?

Điều 1 : Mua vé tham quan trước khi lên đảo Ai cũng phải mua vé, có vé mới được lên đảo

Điều 2 : Không được trêu chọc thú nuôi

Điều 3 : Không cho thú ăn thức ăn lạ

Điều 4 : Giữ vệ sinh chung trên đảo

GV : Vì sao khi đọc xong nội qui Khỉ Nâu lại khoái chí

HS : Khỉ Nâu khoái chí vì bản nội quy này bảo vệ loài khỉ

GV tổ chức trò chơi GV mời HS đóng vai

HS1 : Người dẫn chuyện

HS 2 : Cậu bé

HS 3 : Bác bảo vệ

Luyện đọc lại :

3, 4 nhóm đọc phân vai

3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét

Dặn VN đọc 3 lần

Đạo đức : LỊCH SỰ KHI NHẬN VÀ GỌI ĐIỆN THOẠI

I Yêu cầu:

HS biết sử dụng lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong giao tiếp

HS có thái độ quý trọng những người biết lời yêu cầu, đề nghị phù hợp

II Đồ dùng:

Phiếu học tập, 1 số câu hỏi

III Lên lớp:

1 Bài cũ: Biết nói lời yêu cầu, đề nghị có ích lợi gì ?

2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề

Hoạt động 1: HS tự liên hệ

GV yêu cầu: Những em nào đã biết nói lời yêu cầu, đề nghị lịch sự khi cần khi cần sự giúp đỡ Kể lại một vài trường hợp cụ thể

HS tự liên hệ - tuyên dương những HS đã biết thực hiện bài học

Hoạt động 2: Đóng vai

GV nêu tình huống – yêu cầu HS thảo luận, đóng vai theo từng cặp vài HS đóng vai - nhận xét

Kết luận: Khi cần đến sự giúp đỡ, dù nhỏ của người khác em cần có lời nói

và hành động cử chỉ phù hợp

Hoạt động 3: Trò chơi: văn minh

GV phổ biến luật chơi

HS chơi

Kết luận: Biết nói lời yêu cầu đề nghị phù hợp trong giao tiếp hàng ngày là

tự trọng và tôn trọng người khác

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w