2.Bµi míi: -GV giới kết luận bài để giới thiệu: Qua trò chơi chúng -HS theo dõi ta biết được ngoài việc sử dụng mắt để nhận biết các vật,còn có thể dùng các bộ phận khác của cơ thể để nh[r]
Trang 1Tuần 3
Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010
Âm nhạc (GV chuyên dạy)
Học vần Bài 8: l, h
I Mục đích- yêu cầu:
- Học sinh đọc viết được chữ và âm l, h.Đọc và viết được những chữ l, h, lê, hê, hè
- Đọc được câu ứng dụng: ve, ve ve, hè về;
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le
II Chuẩn bị:
- Tranh minh họa SGK
III Các họat động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng con: , bê, ve (đọc)
- Đọc câu ứng dụng: Bé vẽ bê
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
Tiết 1
* Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm: l
a/ Nhận diện nét chữ:
- Tô lại chữ và nói chữ l gồm 2 nét: một nét
khuyết, một nét móc ngược
- Chữ l giống hình chữ nào?
- So sánh chữ l và chữ b
b/ Phát âm và đánh vần tiếng
- Phát âm mẫu (lưỡi cong lên, hơi chạm
lợi)
- Tìm chữ ghi âm l trong bộ đồ dùng
- Cài thêm chữ ghi âm ê vào bên phải l em
- Phát âm theo GV: l, h
- Giống nhau: ở nét khuyết trên,
- Khác nhau: Chữ b có nét thắt
- Đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân
- HS cài bảng: l
- HS cài bảng: lê
- Lê
- L đứng trước ê đứng sau
Trang 2ghép được tiếng gì?
- Chữ lê âm nào đứng trước, âm nào đứng
sau?
- Đọc đánh vần
- Đọc trơn
- Cho quan sát quả lê
c/ Hướng dẫn viết chữ: l, lê
- Viết mẫu: lê (HD quy trình)- Vừa viết
vừa nêu quy trình viết
* HD HS viết chữ h
- Quy trình tương tự (h gồm 2 nét: 1 nét
khuyết, 1 nét móc 2 đầu))
- So sánh l, h
d/ Đọc tiếng, từ ứng dụng
- Giải thích, đọc mẫu
- GV sửa cho HS
- L - ê - lê ( cá nhân, nhóm, cả lớp)
- Đọc trơn: lê ( cá nhân, nhóm, cả lớp)
- HS quan sát
- Viết trên không trung
- Viết bảng con theo quy trình T hướng dẫn
- Giống: có nét khuyết trên
- Khác: h có nét móc hai đầu.
- hè
- Đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
Tiết 2
* Hoạt động 2: Luyện tập
a/ Luyện đọc:
- Đọc các âm, từ trên bảng
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu: ve ve ve, hè về
b/ Luyện viết:
- Hướng dẫn tập viết theo quy trình
c/ Luyện nói:
- Trong tranh vẽ gì?
- Có tất cả mấy con?
- Chúng giống con vật gì?
- Nhận xét, chỉnh sửa cho HS
+ Đây là con le le, nhỏ hơn con vịt trời
3 Củng cố - Dặn dò:
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Đọc xuôi, đọc ngược nhiều lần
- Thảo luận về bức tranh
HS đọc ĐT, nhóm, cá nhân 3 – 4 lần, 2 – 3
em đọc
- Viết vào vở tập viết: l, h, lê, hè
- Nêu chủ đề luyện nói
- Le le
- Vẽ cây cỏ, con vật đang bơi
- Có 3 con
- Con vịt, con ngan
Trang 3- Chỉ bảng cho học sinh đọc lại bài.
- Nhận xét giờ Dặn HS chuẩn bị bài sau
Buổi chiều
Toán TIếT 9 : LUYệN TậP I.Mục đích yêu cầu :
Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết số lượng và các thứ tự các số trong phạm vi 5
- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
-Thích học Toán
II Chuẩn bị :
- GV: Phóng to tranh SGK
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động: ổn định tổ chức (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ:( 5 phút)
- HS đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1Ghi
điểm
- HS viết các số từ 1 đến 5, từ 5đến 1
Nhận xét, ghi điểm
Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
* HĐ 1: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).
* HĐ 2 : (20 phút).
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.
Bài 1:(4phút) Làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS:
Nhận xét bài làm của HS
-Bài 2: (4phút) Làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS:
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
-Bài 3 :( 8phút) HS làm ở vở bài tập Toán
Hướng dẫn HS:
KT và nhận xét bài làm của HS
-Bài 4:(4 phút) HS làm vở Toán
Hướng dẫn HS viết số :
Chấm điểm một vở, nhận xét chữ số của
HS
- (2HS đếm)
- (2 HS viết bảng lớn -cả lớp viết bảng con)
-HS đọc yêu cầu bài 1:”ĐiềnSố”
-HS làm bài và chữa bài
HS đọc yêu cầu bài 2:”Điền số”
HS làm bài và chữa bài
HS đọc yêu cầu bài 3:”Điền số”
HS làm bài và chữa bài: HS đọc từ 1 đến 5
và đọc từ 5 đến 1.(3 HS )
HS đọc yêu cầu:”Viết số 1, 2, 3, 4, 5”
HS viết bài
Chữa bài: HS đọc số vừa viết
2 đội thi đua Mỗi đội cử 5HS thi đua, mỗi
HS lấy một tờ bìa đó rồi các em xếp theo
Trang 4* HĐ 3: Trò chơi.( 5 phút)
GV gắn các tờ bìa, trên mỗi tờ bìa có ghi
sẵn một số1, 2, 3, 4, 5 các bìa đặt theo thứ
tự tuỳ ý
GV nhận xét thi đua của 2 đội
4: Củng cố, dặn dò: (4 phút)
-Vừa học bài gì?
Đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1
-Về nhà tìm các đồ vật có số lượng
là1(hoặc 2,3, 4,5)
- Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồ dùng học
Toán để học bài: “Bé hơn-Dấu <”
Nhận xét tuyên dương
thứ tự từ bé đến lớn,hoặc từ lớn đến bé HS khác theo dõi và cổ vũ
Trả lời(Luyện tập)
3HS đếm
Lắng nghe
Thể dục:
ổn định tổ chức
I Mục đích yêu cầu:
- Tiếp tục ổn định tổ chức
- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại” Yêu cầu HS biết thêm 1 số con vật có hại, biết
tham gia vào trò chơi chủ động hơn trước
- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng.Yêu cầu thực hiện được ở mức cơ bản
đúng, có thể còn chậm
II Chuẩn bị: GVchuẩn bị sân bãi sạch sẽ, còi, tranh ảnh …
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Phần mở đầu:
- GV cùng lớp trưởng tập hợp lớp theo
2-4 hàng dọc, cho quay thành hàng ngang
để phổ biến nội dung, yêu cầu bài học:
2-3 phút
- Nhắc lại nội quy
B Phần cơ bản:
* HĐ1- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng:
10-12 phút
+ Cho 1 tổ ra làm mẫu, GV giải thích
động tác và cho HS làm mẫu
- Chú ý cho HS nhớ bạn đứng trước và sau
mình
-Sau mỗi lần tập GV tuyên dương, giải
thích thêm
* HĐ 2 : Chơi trò chơi :
- HS: Sửa lại trang phục
- Đứng vỗ tay và hát: 1-2 phút- Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp 2,2….:
1-2 phút
- Các tổ khác theo dõi tổ 1
- Các tổ còn lại tập nhiều lần
Trang 5-Trò chơi “Diệt các con vật có hại”: 6 - 8
phút
- Em nào kể thêm những con vật phá hoại
mùa màng, nương rẫy…
- Gọi vài HS nhắc lại cách chơi
- Cho HS chơi cả lớp - T: Nhận xét
C Phần kết thúc:
GV cùng HS hệ thống lại bài
- GV nhận xét giờ học Chuẩn bị giờ sau
- HS: kể nhiều con vật khác -HS: Chơi theo đội hình hàng ngang
- HS: Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
1 – 2, 1 – 2,….: 1 – 2 phút- Đứng vỗ tay và hát: 1 phút
Thực hành Luyện nói bài 8
I Mục đích yêu cầu:
- HS luyện nói theo củ đề của bài 8 : lưu loát trôi chảy , tự nhiên
- Luyện đọc đúng các âm đã học: l ,h
- Tìm được các tiếng có âm : l ,h ,
II Chuẩn bị:
SGK Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ :HS đọc bài có dấu
sắc (3 em)
2 Bài mới: Giới thiệu bài
*Hướng dẫn HS luyện tập
*Hoạt động 1: Luyện nói :
_ GV cho HS quan sát tranh và hỏi :
- Trong tranh vẽ gì?
- Có tất cả mấy con?
- Chúng giống con vật gì?
- Nhận xét, chỉnh sửa cho HS
+ Đây là con le le, nhỏ hơn con vịt trời
- GV nhận xét , khen ngợi những HS nói
tốt
*Hoạt động 2: Luyyện đọc
- Các em đã được học những âm gì bài 8 ?
- Các em đã học những bài có tiếng gì?
- Cho HS đọc bài
-T: Nhận xét và khen những HS đọc tốt
*Hoạt động 2: Tìm tiếng có chứa âm l,h
- Chia lớp thành 3 nhóm (Mỗi nhóm là 1 dãy)
- Các em thảo luận theo nhóm đôi
- Le le
- Vẽ cây cỏ, con vật đang bơi
- Có 3 con
- Con vịt, con ngan
- Gọi nhiều HS nói
- H: âm : l, h
- H: đọc CN, ĐT
- Đọc theo tổ, nhóm
- HS: thảo luận nhóm
Trang 6+N1: Tìm tiếng có chứa âm l
+N2: Tìm tiếng có chứa âm h
+N3: Tìm tiếng có chứa âm l, h
3 Củng cố- Dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị giờ sau
- Đại diện các nhóm nêu kết quả của nhóm mình
Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010
Thủ công
Xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác ( T2) I.Mục đích yêu cầu :
- HS tiếp tục luyện xé dán hình chữ nhật, hình tam giác
- Xé, dán được hình chữ nhật, hình tam giác
II/Công việc chuẩn bị:
- Bài mẫu về xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác
- Hai tờ giấy màu khác nhau ( không dùng màu vàng
- Giấy trắng nền
- Hồ dán, khăn lau tay
III/Các hoạt Động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1,ổn định tổ chức: 1 phút
2,KTBC: KT đồ dùng HS
3,Bài mới:
a,Giới thiệu bài: GV Ghi bảng
b,Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét
*Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
-T: Cho HS quan sát bài mẫu và đặt câu
hỏi:
+Các em quan sát và phát hiện xung quanh
mình có đồ vật nào hình dạng hình chữ
nhật? Đồ vật nào có dạng hình tam giác?
-T: Xung quanh ta có rất nhiều đồ vật có
hình dạng hình chữ nhật, hình tam giác, các
em hãy nhớ những đặc điểm đó để tập xé,
dán cho đúng hình
*Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm
-Xé và dán hình chữ nhật
+T: Lấy 1 tờ giấy thủ công màu sẫm, lật
mặt sau đếm ô, đánh dấu và vẽ một hình
chữ nhật có cạnh dài 12 ô, cạnh ngắn 6 ô
+Làm các thao tác xé từng cạnh hình chữ
nhật
-H: Quan sátvà nêu
-H: Những đồ vật có hình dạng hình chữ nhật là:
+ Cửa ra vào, bảng, mặt bàn, quyển sách…
Hình tam giác: Khăn quàng đỏ
- H: Quan sát hướng dẫn của GV
Trang 7-Hướng dẫn HS làm
Quan sát và hướng dẫn những HS chưa
làm được
-Dán hình
*Hoạt động 3: Thực hành
- Cho HS lấy giấy màu đặt lên bàn kẻ ( lật
mặt sau kẻ ô
4,Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học
- Đánh giá sản phẩm
- VN tập xé, dán hình chữ nhật và chuẩn bị
giấy màu, hồ dán để giờ sau xé, dán hình
vuông, hình tròn
- H: Xé từng cạnh, sau đó dán
Toán:
Tiết 10 : Bé HƠN – Dấu <
I Mục đích yêu cầu:
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”,dấu < khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
- Thích so sánh số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
II Chuẩn bị:
- Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ bé hơn
- Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.
III Phương pháp: Trực quan, giảng giải, thực hành luyện tập,
IV Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng
con các số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
* Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé
hơn
1 Giới thiệu 1 < 2:
GV hướng dẫn HS:
“Bên trái có mấy ô tô?” ;“ Bên phải có
mấy ô tô?”
“1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không?”
+Đối với hình vẽ sơ đồ hỏi tương tự nh
trên
GV giới thiệu : “1 ô tô ít hơn 2 ô tô”;”1
hình vuông ít hơn 2 hình vuông”.Ta nói :”
Một bé hơn hai” và viết nh sau:1 < 2 (Viết
- HS làm bài
- Quan sát bức tranh ô tô và trả lời câu hỏi của GV…
-Vài HS nhắc lại“1 ô tô ít hơn 2 ô tô” -Vài HS nhắc lại: “1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông”
3HS đọc: “Một bé hơn hai”
-
Trang 8bảng 1 < 2 và giới thiệu dấu < đọc là “bé
hơn”)
2 Giới thiệu 2 < 3.
+ Quy trình dạy 2<3 tương tự như dạy
1< 2
+Viết lên bảng :1< 3; 2< 5; 3 < 4; 4 < 5
* Hoạt động 2:Thực hành.
- Bài 1:(HS viết ở vở bài tập Toán 1.)
GV hướng dẫn HS cách viết dấu <:
GV nhận xét bài viết của HS
Bài 2: (Viết phiếu học tập)
Nhận xét bài làm của HS
- Bài 3: ( HS làm phiếu học tập).
Hướng dẫn HS:
Nhận xét bài làm của HS
- Bài 4: ( HS làm vở Toán )
HD HS làm bài:
GV chấm và chữa bài:
3 Củng cố- Dặn
- Nhận xét tuyên dương
HS nhìn vào 2<3 đọc được là: “Hai bé hơn ba”
-HS đọc: “Một bé hơn ba”…
Đọc yêu cầu:”Viết dấu <”
- HS thực hành viết dấu <
- Đọc yêu cầu:Viết (theo mẫu):
- HS làm bài.Chữa bài
- Đọc yêu cầu: Viết (theo mẫu):
-HS làm bài rồi chữa bài
-HS đọc yêu cầu:Viết dấu < vào ô trống
-HS đọc kết quả vừa làm
Học vần:
Bài 9: O, C
I Mục đích- yêu cầu:
- Học sinh đọc viết được chữ o – e, bò, cỏ
- Đọc được câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó bò
II Chuẩn bị: Bộ ghép chữ Tiếng Việt 1.Tranh minh họa SGK
III Các họat động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài ve ve ve, hè về, lê hê
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
Tiết 1
* Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm: O
Trang 9a/ Nhận diện nét chữ:
- O là một nét cong kín
- Chữ o giống vật gì?
b/ Phát âm và đánh vần tiếng
- GV phát âm mẫu: O (tròn môi)
- Tìm chữ ghi âm O trong bộ đồ dùng
- GV gài chữ O
- Ghép chữ ghi âm bên trái, thêm dấu `
Vị trí của b – o trong tiếng bò?
- Đọc mẫu, đánh vần trơn, nghe, sửa
c/ Hướng dẫn viết chữ
- Giáo viên viết mẫu, HD quy trình
- Chú ý nét nối giữa b và o (chú ý dấu `
đặt trên o)
* C
- Quy trình tương tự (C gồm một nét cong
hở phải)
- So sánhchữ C và chữ O
d/ Đọc tiếng ứng dụng
- Ghi bảng: bo bò bó
co cò cỏ
- Quả bóng bàn, quả trứng
- HS đọc đồng thanh, cá nhân, nhóm, cảlớp
- HS dùng bảng cài: O
- Được chữ bò
- Đọc đánh vần, đọc trơn
- b đứng trước o đứng sau
- HS đọc ĐT, cá nhân
- Học sinh viết trên không trung
- Học sinh viết bảng con: o - bò, c - cỏ
- Giống nét cong
- Khác: C cong hở phải, O cong kín
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
Tiết 2
* Hoạt động 2: Luyện tập
a/ Luyện đọc
- Đọcbài SGK
- Giáo viên đọc mẫu
- Đọc câu ứng dụng
- Bức tranh vẽ gì?
b/ Luyện viết:
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS thảo luận về bức tranh (SGK)
- Một người đang cho một con bò và một con bê ăn cỏ
- HS đọc: : bò bê có bó cỏ(CN, nhóm,lớp)
- HS viết theo hướng dẫn
Trang 10- Hướng dẫn tập viết o – c – bò - cỏ
c/ Luyện nói:
- Tên bài đọc là gì?
- Trong tranh em thấy gì?
- Vó bè để làm gì?
- Quê em có vó bè không?
3 Củng cố - dặn dò:
- Chỉ bảng cho học sinh đọc
- Tìm chữ vừa học
- Nhận xét giờ
- Chuẩn bị giờ sau :ô ,ơ
- Vó bè
- Quan sát tranh, thảo luận
- Bên bờ sông có nhà, có cây
- Trên sông có vó bè, có 1 người đang điều khiển
- Bắt tôm, cá trên sông
- HS tự nêu
- Trả lời
Buổi chiều :
Tiếng Việt:
Hoàn thành vở bài tập tiếng việt
I Mục đích yêu cầu:
- Qua giờ học giúp HS biết nối nhanh và đúngtiếng trong ô chữ với tranh cho phù hợp
- Điền đngs các âm còn thiếu vào chỗ chấm của tiếng dưới tranh
- Viết đúng, đẹp các chữ đã học: bó , cọ
- Luyện cho HS có ý thức tự rèn luyện chữ viết, viết đúng cỡ chữ, khoảng cách,…
II Chuẩn bị:
GV: các chữ mẫu vào bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra:
2 Bài mới: Giới thiệu bài
*Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
- GV cho HS nêu yêu cầu : nối
_ Quan sát tranh và cho cô biết : tranh vẽ
gì ?
- Cho HS đọc các tiếng trong ô chữ vài lần
- HD HS các em cần nối tranh với ô chữ
cho phù hợp và đúng
- Theo dõi , giúp đỡ HS nối cho đúng
- HS quan sát để nhận diện chữ
-HS: Nêu
- HS trả lời :cò ,lọ
- HS đọc : cò , lọ
- HS nối tranh :cò với tiếng cò
Lọ với tiếng lọ
- HS nối và đọc lại
Trang 11*Hoạt động 2 : Điền âm o hay c ?
_ Quan sát tranh và cho cô biết : tranh vẽ
gì ?
- GV cho hs nêu yêu cầu
- Mỗi tiếng có 1 số âm các em đã được biết
, còn 1 số âm còn thiếu mà các em cần
phải điền vào chỗ chấm
-GV hd HS cách điền
- GV nhận xét , sử nếu sai
*Hoạt động 3 : Luyện viết
- GV đưa lần lượt từng chữ
-T: Hỏi về độ cao, khoảng cách các con
chữ, cách viết tiếng
- GViết lên bảng từng dòng chữ: bò , cỏ
-Hướng dẫn HS viết vở
- T: Cho HS viết
- Cho HS viết bài vào vở
- T: Nhắc nhở HS viết đúng độ cao, khoảng
cách của từng chữ
- Giao nhiệm vụ:
- Quan sát và kèm những HS viết yếu
- Thu một số bài chấm
- Nhận xét, chỉnh sửa cho HS
3 Củng cố- Dặn dò:
- Nhận xét giờ
- HS nêu : tranh vẽ cọ , vỏ , mo
- HS làm bài vào vở bài tập
- Vài HS lên bảng chữa bài
- Âm cần điền là :c ( cỏ ) , o ( vỏ ) ,o ( mo )
- HS: Mở vở, nghe GV hướng dẫn cách cầm bút, tư thế ngồi viết…
- HS viết bài vào bảng con
- HS: Viết vào vở 2 dòng chữ : bó , cọ từng chữ : mỗi chữ cách nhau 1 ô
- Chuẩn bị giờ sau
Nghệ thuật
Xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác ( T 2 )
I Mục đích yêu cầu:
- HS tiếp tục luyện xé dán hình chữ nhật, hình tam giác
- Xé, dán được hình chữ nhật, hình tam giác
II Chuẩn bị:
- Bài mẫu về xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác
- Hai tờ giấy màu khác nhau ( không dùng màu vàng
- Giấy trắng nền
- Hồ dán, khăn lau tay
III Hoạt Động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ: KT đồ dùng HS
2 Bài mới: Giới thiệu bài
*Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
-T: Cho HS quan sát bài mẫu và đặt câu
-H: Quan sátvà nêu