Bài mới: : Giới thiệu + ghi đề Hướng dẫn làm BT Bài 1: Miệng 1 HSđọc y/c của bài lớp đọc thầm Cả lớp quan sát tranh minh hoạ SGK đọc lời các nhân vật 2 HS thực hành đóng vai HS thực hành[r]
Trang 1TUẦN 24
Ngày soạn 7 / 3
Ngày dạy 10 / 3
Chào cờ
Có GV chuyên trách.
Tập đọc : QUẢ TIM KHỈ.
I Yêu cầu :
Đọc trôi chảy, ngắt nghỉ hơi đúng
Biết đọc phân biệt lời người kể với nhân vật.( khỉ, cá sấu )
Hiểu các từ ngũ : Trấn tĩnh, Bội bạc, tẽn tò
Hiểu nội dung bài
II Chuẩn bị :
Tranh minh hoạ bài tập đọc
III Lên lớp :
1 Bài cũ : 3 HS học thuộc lòng bài Ngày hội Tây Nguyên
2 Bài mới : GT + ghi đề
Luyện đọc :
GV đọc mẫu
HS luyện đọc nối tiếp câu lần 1
HS luyện đọc từ khó: quẫy mạnh, sần sùi, hoắt
HS luyện đọc câu lần 2 Nhận xét
HS luyện đọc 1 số câu
GV đọc mẫu – HS đọc lại
Một con vật da sần sùi, dài thượt, nhe hàm răng nhọn hoắt như một lưỡi cưa sắc/ trườn lên bãi cát//
Nó nhìn khỉ bằng cặp mắt ti hí/ với hàng nước mắt chảy dài
Tìm hiểu từ mới : Trấn tĩnh, bội bạc, tẽn tò
GV : Bài này chia làm mấy đoạn
HS luyện đọc đoạn trong nhóm
Đại diện các nhóm thi đọc GV nhận xét
Âm nhạc :
Có GV chuyên trách
Tập đọc : QỦA TIM KHỈ Hướng dẫn tìm hiểu bài :
GV : ? Khỉ đối xử với cá sấu ntn?
HS :Thấy cá sấu vì không có bạn, Khỉ mời cá sấu kết bạn.Từ đó ngày nào Khỉ cũng hái quả cho cá sấu
Trang 2GV : cá sấu định lừa bạn ntn ?
HS : cá sấu định mời khỉ đến nhà chơi
GV : ? khỉ nghĩ ra mẹo gì để thoát nạn?
HS : Khỉ giả vờ sẵn sàng giúp cá sấu
GV : ? câu nói nào của khỉ làm cá sấu tin khỉ
HS : Chuyện quan trọng này mà bạn chẳng bảo trước
GV:? Tại sao cá Sấu lại tẽn tò lủi mất
HS: Cá Sấu đã bị lộ bộ mặt giả dối bội bạc
GV:? Hãy tìm những từ nói lên tính nết của Khỉ và cá Sấu HS: Khỉ: tốt bụng, thật thà, thông minh
Cá Sấu: giả dối, bộ bạc, độc ác
Luyện đọc lại
3 HS phân vai luyện đọc
3 Củng cố dặn dò: Câu chuyện nói với em điều gì ?
GV nhận xét
VN: Đọc lạ chuyện chuẩn bị kể chuyện
HỌC BUỔI CHIỀU :
Toán : LUYỆN TẬP
I Yêu cầu:
Vận dụng bảng chia 2 , 3 để làm toán
HS làm nhanh, đúng
Rèn kĩ năng tính cho HS
II Chuẩn bị :
Bảng phụ - Phiếu học tập
III Lên lớp:
1 Bài cũ: KT bảng chia 2 , 3
Cách tìm thứa số chưa biết
2 Bài mới: Hướng dẫn HS làm BT
Bài 1: HS nhắc lại cách tìm thừa số chưa biết
X x 2 = 4 2 x x = 12 3 x x = 27
X = 4 : 2 x = 12 : 2 x = 27 : 3
X = 2 x = 6 x = 9
Bài 2: Tìm y HS làm bảng con
Y + 2 = 10 y x 2 = 10 2 x y = 10
Y = 10 – 2 y = 10 : 2 y = 10 : 2
Y = 8 y = 5 y = 5
Bài 3: HS nắm yêu cầu
Tìm thừa số và tích
Cả lớp làm vào SGK - Gọi 3 HS lên bảng
Thừa số 2 2 2 … 3
Trang 3Thừa số 6 … 3 2 5
Tích … 12 … 6 …
Bài 4: Tóm tắt
1 lọ: 3 bông hoa
? lọ: 15 bông hoa
Bài giải:
Số lọ hoa có là:
15 : 3 = 5 (lọ)
ĐS: 5 lọ
3 Củng cố dặn dò: GV nhận xét
Tự nhiên và xã hội :
Có GV chuyên trách
Làm bài tập Tiếng Việt : Rèn đọc – Làm bài tập - QỦA TIM KHỈ
I Yêu cầu :
HS đọc to rõ ràng trôi chảy bài QUẢ TIM KHỈ
HS làm tốt các bài tập trong SGK
Rèn kỹ năng đọc cho HS
II Chuẩn bị :
Phiếu học tập - Bảng phụ
III Lên lớp :
1 Bài cũ : KT sự chuẩn bị của HS.
2 Bài mới : Gt + ghi đề
Hoạt động 1: Rèn đọc
GV đọc mẫu - HS nghe
HS đọc nối tiếp câu Nhận xét
HS đọc nối tiếp đoạn - Nhận xét
HS luyện đọc đoạn trong nhóm
Đại diện các nhóm thi đọc
HS đọc cả bài HS và GV nhận xét
Hoạt động 2 : Làm bài tập
GV : ? Khỉ đối xử với cá sấu ntn?
HS :Thấy cá sấu vì không có bạn, Khỉ mời cá sấu kết bạn.Từ đó ngày nào Khỉ cũng hái quả cho cá sấu
GV : cá sấu định lừa bạn ntn ?
HS : cá sấu định mời khỉ đến nhà chơi
GV : ? khỉ nghĩ ra mẹo gì để thoát nạn?
HS : Khỉ giả vờ sẵn sàng giúp cá sấu
GV : ? câu nói nào của khỉ làm cá sấu tin khỉ
HS : Chuyện quan trọng này mà bạn chẳng bảo trước
Trang 4GV:? Tại sao cá Sấu lại tẽn tò lủi mất
HS: Cá Sấu đã bị lộ bộ mặy giả dối bội bạc
GV:? Hãy tìm những từ nói lên tính nết của Khỉ và cá Sấu
HS: Khỉ: tốt bụng, thật thà, thông minh
Cá Sấu: giả dối, bộ bạc, độc ác
3 Củng cố dăn dò : GV nhận xét
Ngày soạn 7/3
Ngày dạy 11/ 3
Thể dục :
Có GV chuyên trách
Kể chuyện : QUẢ TIM KHỈ
I Yêu cầu :
Biết đặt tên cho từng đoạn của câu chuyện
Dựa vào trí nhớ và gợi ý của GV kể từng đoạn và toàn bộ nội dung
Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
II Đồ dùng :
4 Tranh minh hoạ - Bảng phụ ghi nội dung từng đoạn của câu chuyện
III Lên lớp :
1 Bài cũ : 3 HS kể nối tiếp câu chuyện : Bác sĩ Sói
2 .Bài mới : GT + ghiđề
Hướng dẫn HS kể chuyện
Bước 1: kể trong nhóm
GV yêu cầu HS chia nhóm.Dựa vào tranh minh hoạ kể lại cho các bạn trong nhóm cùng nghe
Bước 2 : Kể trước lớp
GV yêu cầu HS cử đại diện lên trình bày trước lớp
Đoạn 1: GV nêu câu hỏi HS trả lời :
GV : Câu chuyện xảy ra ở đâu?
HS : Câu chuyện xảy ra ở ven sông
GV : Cá sáu có hình dáng ntn?
HS : Da sần sùi, dài thượt, nhe hàm răng nhọn…
GV : Khỉ gặp cá sấu trong trường hợp nào ?
HS : cá sấu hai hàng nước mắt chảy dài vì buồn bã
GV : Khỉ hỏi cá sấu câu nào ?
HS : Bạn là ai ? Vì sao bạn khóc?
GV : Tình bạn và cá sấu ntn?
HS : Ngày nào cá sấu cũng đến ăn hoa quả của Khỉ hái
GV : Đoạn 1 có thể đặt tên là gì ?
Trang 5HS : Khỉ gặp cá sấu
Đoạn 2 : tương tự
GV ? Muốn ăn thịt Khỉ , Cá Sấu đã là gì :
HS : Mời Khỉ đến nhà chơi
GV : Cá Sấu định lừa Khỉ ntn? HS :
GV : Lúc đó thái độ của Khỉ ra sao?HS
GV : Khỉ đã nói gì với cá Sấu ? HS
Đoạn 3 :
GV : Chuyện gì đã xãy ra khi Khỉ nói với Cá sấu là Khỉ đã để quên quả tim của mình ở nhà?
HS : Cá Sấu tưởng thật …
GV : khỉ nói với cá Sấu điều gì ?
HS : Con vật bội bạc kia …
Đoạn 4 :
GV : Nghe Khỉ mắng cá Sấu làm gì :
HS : Cá Sấu tẽn tò
HS kể nối tiếp 4 HS HS nhận xét
Gọi 3 HS mặc trang phục và kể lại câu chuyện Người dẫn chuyện.khỉ Cá Sấu
Gọi 1 HS kể toàn bộ câu chuyện GV nhận xét , ghi điểm
3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét
Toán : BẢNG CHIA 4.
I Yêu cầu :
Bước đầu nhận biết phép chia 4
Biết viết, đọc, tính kết quả của phép chia
Rèn kỹ năng tính cho HS
II Đồ dùng :
Các tấm bìa, mỗi tấm có 4 chấm tròn
Bảng phụ - Phiếu học tập
III Lên Lớp :
1 Bài cũ : KT vở ở nhà
5 HS đọc nối tiếp bảng nhân 2,3,4, 5 GV nhận xét Ghi điểm
2 Bài mới : GT + Ghi đề
GV gắn lên bảng 3 tấm bìa, mỗi tấm có 4 chấm tròn
GV : Mỗi tấm bìa có 4 chấm Hỏi 3 tấm bìa có tất cả bao nhiêu chấm tròn
HS : Viết 4 x 3 = 12 ( 12 chấm tròn )
GV giới thiệu phép chia 4
GV : Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn mỗi tấm có 4 chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa ( 3 tấm bìa )
Nhận xét : Từ phép nhân là 4 x 3 = 12
Trang 6Ta có phép chia : 12 : 4 = 3
Lập bảng chia 4
Dựa vào bảng nhân HS lập bảng chia tương ứng
4 x 1 = 4 4 : 4 = 1
4 x 2 = 8 8 : 4 = 2
…… …………
4 x 10 = 40 40 : 4 = 10
HS nhận xét bảng chia
Thực hành :
Bài 1 : Hướng dẫn HS tìm hiểu mẫu
8 : 2 = 4
8 : 4 = 2
HS làm theo mẫu từ một phép nhân viết 2 phép chia
3 x 5 = 15 4 x 3 = 12 2 x 5 = 10
15 : 5 = 3 12 : 3 = 4 10 : 5 = 2
15 : 3 = 5 12 : 4 = 3 10 : 2 = 5
Bài 2 : HS làm tương tự
3 x 4 = 12 4 x 5 = 20
12 : 3 = 4 20 : 4 = 5
12 : 4 = 3 20 : 5 = 4
3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét
Chính tả : QUẢ TIM KHỈ
I Yêu cầu :
HS viết đúng : cá Sấu, Khỉ , hoảng sợ
HS viết đẹp, trình bày sạch sẽ
Rèn chữ viết cho HS
II Đồ dùng :
Bảng phụ viết các bài tập
III Lên lớp :
1 Bài cũ :
HS viết bảng con : Tây Nguyên, Ê- đê, Hơ- mộng
2 Bài mới : GT + Ghi đề.
Hướng dẫn chính tả :
GV đọc bài chính tả 2 Hs đọc lại
GV : Những chữ nào trong bài phải viết hoa:
HS : cá Sấu, Khỉ vì tên riêng Bạn, Vì , Tôi, Từ.Chữ đứng đầu câu
GV : ? Tìm lời của Khỉ ? HS đọc
HS luyện viết từ khó
Cá Sấu, khỉ, hoảng sợ
Trang 7GV đọc – HS chép vào vở
GV đọc – HS dò bài
GV chấm, chữa bài
2 Hướng dẫn làm bài :
Bài 2 : HS nắm yêu cầu
HS làm bảng con
2 HS lên bảng chữa bài : say sưa, xay lúa, xông lên, dòng sông
Bài 3 : HS nêu yêu cầu :
HS sinh hoạt nhóm 4 Đại diện các nhóm lên dán kết quả
HS nhận xét
GV giới thiệu một số con vật bắt đầu bằng chữ s: sáo, sóc…
3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét
Tuyên dương HS làm tốt
HỌC BUỔI CHIỀU Làm bài tập Toán : Luyện tập Phép nhân ,chia 4 - Giải toán.
I Yêu cầu :
HS làm đúng các bài tập trong vở BTT
HS làm đúng , trình bày sạch sẽ
Rèn kỹ năng tính cho HS
II Chuẩn bị :
Bảng phụ - Phiếu học tập
III Lên lớp :
1 Hướng dẫn làm bài :
Bài 1 : Tính HS làm bài vào vở BTT đổi chéo
5 x 2 = 10 4 x 6 = 24 3 x 7 = 21 4 x 3 = 12
3 x 5 = 15 2 x 8 = 16 2 x 5 = 10 3 x 9 = 27
Bài 2 : Số ? 3 x 4 = ? 12 : 3 = ? 12 : 4 = ?
HS lên bảng tính - nhận xét
Bài 3 : HS nêu yêu cầu : Số : HS làm vào SGK.
Số bị chia 6 9 12 20 18 27 40
Số chia 3 3 4 4 3 3 4 Thương 2 3 ? ? ? ? ?
Bài 4 : GV tóm tắt - HS giải
1 hộp : 4 quả
… hộp ? : 20 quả
Bài giải :
Số hộp bóng có là :
20 : 4 = 5 ( hộp )
Đáp số : 5 hộp.
Bài 5 : Tương tự :
Trang 824 cái cốc : 4 bàn
… cái cốc ? : 1 bàn
Bài giải :
Số cốc của mỗi bàn có là :
24 : 4 = 6 ( cái cốc )
Đáp số : 6 cái cốc.
Củng cố dặn dò : GV nhận xét
Hướng dẫn thực hành : CÂY SỐNG Ở ĐÂU ?
I Yêu cầu:
HS thực hành làm các bài tập
HS biết được 1 số cây sống ở dưới nước, một số cây sống trên cạn
Cây sống ở khắp nơi
II Đồ dùng:
Bảng phụ ghi câu hỏi :
III Lên lớp:
1 Bài cũ:GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Bài mới: gt và ghi đề
Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1: Nối các hình với ô chữ cho phù hợp.
Cây sống dưới nước
Cây sống trên cạn
Hướng dẫn : Bức tranh 1 giới thiệu cây gì ? Cây đó sống ở đâu?
HS tự nối
Bài 2: Viết chữ a hoặc b,c vào dưới mỗi hình cho phù hợp với lời ghi chú:
Hướng dẫn : HS quan sát các hình sau đó viết chữ
Hình 1 b
Bài 3: Đánh dấu x vào ô trống trước câu trả lời đúng
Cây có thể sống ở đâu ?
HS làm bài
Cây sống trên cạn và dưới nước
3 Củng cố dặn dò : Nhận xét.
Dặn HS sưu tầm 1 số cây sống trên cạn
Hoạt động ngoài giờ lên lớp : PHÁT ĐỘNG THI ĐUA LÀM NHIỀU VIỆC TỐT MỪNG 8 / 3
I Yêu cầu :
HS biết làm nhiều việc tốt mừng 8/3
HS thi đua là nhiều việc như học tốt, tham gia công việc nhà giúp đỡ mẹ
HS biết kính trọng mẹ và cô
II Chuẩn bị :
Trang 9Một số câu hỏi
III Lên lớp :
1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Bài mới : GT + Ghiđề.
Hoạt động 1: HS nêu những thành tích đạt được của HS.
HS thảo luận nhóm Đại diện các nhóm giới thiệu các thành viên của mình tham gia tốt
Học tập sôi nổi : Dung, Khánh, Hà phước, Hùng…
Lao động tốt : Dương, Hoàn Cường…
Tham gia tốt hoạt động giữa giờ : Giang, Hà, Khánh…
Hoạt động 2: Kể những việc làm tốt ở gia đình.
HS tự kể :quét nhà, rửa bát, trông em
Hoạt động 3 : văn nghệ
HS tham gia một số tiết mục
Bài : bông hồng tặng mẹ và cô
Bài : mùng 8/3
HS kể một số câu chuyện về mẹ
Câu chuyện : Sự tích cây vú sữa
GV nhận xét - tuyên dương
3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét
Thực hiện tốt như bài học
Ngày soạn 9 / 3
Ngày dạy 12/3
Tập viết : CHỮ HOA U Ư
I Yêu cầu:
- HS viết đúng, đẹp, chính xác chữ hoa U , Ư
- HS hiểu từ ứng dụng : Ươm cây gây rừng
- Rèn chữ viết cho HS
II Đồ dùng:
Mẫu chữ U, Ư
III Lên lớp:
1 Bài cũ: 1 HS nhắc lại câu ứng dụng Ríu rít chim ca
2 HS viết từ ríu rít
2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề
Hướng dẫn HS viết chữ hoa
Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ U Ư
Cấu tạo : Cao 5 ly Gồm 2 nét
Cách viết :
Nét 1: Cao 5 ly, ĐB trên đường kẻ 5, viết nét móc 2 đầu, đầu móc bên trái
cuộn vào trong,đầu móc bên phải hướng ra ngoài, DB ở đường kẻ 2
Trang 10Nét 2: Từ điểm dừng bút rê bút thẳng lên ĐK6, rồi đổi chiều bút viết nét móc
ngược từ trên xuống dưới DB ở ĐK 2
GV viết mẫu
Chữ Ư :
Viết giống chữ U thêm dấu phụ
GV viết mẫu
HS viết bảng con
Hướng dẫn từ ứng dụng Ươm cây gây rừng
GV : Cần phát triển rừng để chống lũ và hạn
HS quan sát cụm từ nhận xét độ cao khoảng cách
HS viết chữ ươm vào bảng con
HS viết bảng con
GV chấm , chữa bài
Hướng dẫn HS viết vào vở
GV nêu yêu cầu HS viết GV quan sát
GV chấm 15 em Nhận xét
3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét
Toán : MỘT PHẦN TƯ
I Yêu cầu :
Bước đầu nhận biết được : Một phần tư
HS biết đọc, viết 1/4
Rèn kỹ năng tính cho HS
II Chuẩn bị :
Các tấm bìa hình vuông Phiếu học tập
III Lên lớp :
1 Bài cũ : 3 HS đọc bảng nhân 2,3,4,5 chia 2,3,4.
2 Bài mới : GT + Ghi đề
Giới thiệu một phần tư
GV : Cho HS quan sát hình vuông, sau đó dùng kéo cắt hình vuông ra làm 4 phầnbằng nhau Lấy 1 phần được ¼ hình vuông
Có 1 hình tròn chia thành 4 phần bằng nhau, lấy 1 phần được ¼ hình tròn Trong toán học để thể hiện một phần tư hình vuông Hình tròn người ta dùng
số một phần tư
Viết ¼ Đọc ¼
Thực hành :
Bài 1: HS đọc yêu cầu :
Đã tô màu ¼ hình nào ?
GV yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm
HS : Hình A, B ,C
HS và GV nhận xét
Trang 11Bài 2: HS đọc yêu cầu :
Hình nào có ¼ số ô vuông tô màu
HS suy nghĩ làm bài
GV : ? Vì sao em biết ở hình A có ¼ được tô màu
HS : Các hình có ¼ số ô vuông được tô màu là A, B, D
Vì hình A có 8 ô Đã tô màu 2 ô vuộng
Bài 3 : HS đọc đề
HS : Hình nào đã khoanh vào ¼ số con thỏ
HS quan sát hình vẽ, HS tự làm
GV : ? Vì sao em nói hình a đã khoanh vào ¼ số con thỏ
HS : Vì hình a có 8 con thỏ, chia làm 4 phần thì mỗi phần có 2 con thỏ
3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét
Tập đọc : VOI NHÀ
I Yêu cầu :
Biết đọc bài với giọng vui, nhẹ nhàng, trôi chảy, đọc đúng từ ngữ: khựng lại, nhúc nhích, vũng lầy, lừng lững, lúc lắc
Biết chuyển giọng phù hợp với nộ dung từng đoạn
Đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật
Hiểu nghĩa từ ngữ: Khựng lại, rú ga, thu lu
Nội dung: Voi Rừng được nuôi dạy thành voi nhà làm nhiều việc có ích giúp
đỡ con người
II Đồ dùng :
Tranh minh hoạ bài tập đọc
III lên lớp :
1 Bài cũ : 2 HS đọc bài Quả tim khỉ
HS trả lời câu hỏi 2,3 GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới : GT+ Ghi đề
Luyện đọc :
GV đọc mẫu GV nêu cách đọc
HS đọc nối tiếp câu
HS đọc từ khó : thu lu, xe, rét, lùm cây
HS đọc nối tiếp câu lần 2
GV : Bài này chia làm mấy đoạn
HS đọc nối tiếp đoạn
GV hướng dẫn HS đọc câu khó GV đọc mẫu - Hs đọc
Nhưng kìa, con voi quặp chặt vòi vào đầu xe/ và co mình lôi mạnh chiếc xe qua vũng lầy// lội xong/ nó huơ vòi về phía lùm cây / rồi lững thững đi theo hướng bản Tun
HS đọc từ chú giải hết cách rồi, chộp, quặp chặt vòi
Đọc từng đoạn trong nhóm
Trang 12Thi đọc giữa các nhóm
Hướng dẫn tìm hiểu bài :
GV : Vì sao những người trên xe phải ngủ đêm trong rừng ?
HS : Vì xe bị sa xuống vũng lầy …
GV : Mọi nguời lo lắng ntn khi thấy con voi đến gần xe?
HS : Mọi nguời sợ voi đập tan xe…
GV : Theo em, nếu đó là voi rừng mà nó định đập chiếc xe thì có nên bắn nó không?
HS : Không nên …
GV : ? Con voi đã giúp họ ntn ?
HS : Voi quặp chặt vòi đầu xe/ co mình/ lôi mạnh chiếc xe qua khỏi vũng lầy
GV : Tại sao mọi người nghĩ là đã gặp voi nhà
HS : Vì voi nhà không dữ tợn.phá như voi rừng
Luyện đọc lại :
3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét
Dặn VN đọc 3 lần
Đạo đức : LỊCH SỰ KHI NHẬN VÀ GỌI ĐIỆN THOẠI
I Yêu cầu:
HS biết sử dụng lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong giao tiếp
HS có thái độ quý trọng những người biết lời yêu cầu, đề nghị phù hợp
II Đồ dùng:
Phiếu học tập, 1 số câu hỏi
III Lên lớp:
1 Bài cũ: Biết nói lời yêu cầu, đề nghị có ích lợi gì ?
2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề
Hoạt động 1: HS tự liên hệ
GV yêu cầu: Những em nào đã biết nói lời yêu cầu, đề nghị lịch sự khi cần khi cần sự giúp đỡ Kể lại một vài trường hợp cụ thể
HS tự liên hệ - tuyên dương những HS đã biết thực hiện bài học
Hoạt động 2: Đóng vai
GV nêu tình huống – yêu cầu HS thảo luận, đóng vai theo từng cặp vài HS đóng vai - nhận xét
Kết luận: Khi cần đến sự giúp đỡ, dù nhỏ của người khác em cần có lời nói
và hành động cử chỉ phù hợp
Hoạt động 3: Trò chơi: văn minh
GV phổ biến luật chơi
HS chơi
Kết luận: Biết nói lời yêu cầu đề nghị phù hợp trong giao tiếp hàng ngày là
tự trọng và tôn trọng người khác
3 Củng cố dặn dò: HS đọc BH; Dặn: Biết thực hiện theo BH