Nên bắt đầu viết mỗi dòng thơ từ ô nào trong vở GV đọc HS viết vào vở GV đọc HS dò bài Chấm, chữa bài Hướng dẫn giải các bài tập Bài 2a: Tìm tên các loài cá Bắt đầu bằng chữ: ch: cá chim[r]
Trang 1TUẦN 25
Ngày soạn 14/3
Ngày dạy 17/ 3
Chào cờ :
Có GV chuyên trách
Tập đọc : SƠN TINH - THUỶ TINH
I Yêu cầu:
Đọc trôi chảy toàn bài
Biết đọc phân biệt lời người kể và lời nhân vật
Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải: cầu hôn, lễ vật, ván, nệp
II Đồ dùng:
Tranh minh hoạ: SGK
Bảng phụ viết câu hỏi nhỏ
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
2 HS đọc bài: Voi nhà
Đọc câu hỏi 1,2
2 Bài mới:
Giới thiệu chủ điểm mới và bài học
Luyện đọc
HS luyện đọc câu
Luyện đọc từ khó: Mị Nương,lễ vật, ngà , cựa, tức gịân
HS luyện đọc câu lần 2 Nhận xét
GV : Bài này chia làm mấy đoạn : HS : 3 đoạn
HS luyện đọc đoạn trước lớp
Luyện đọc một số câu: GV đọc mẫu - HS đọc
+ Một người là Sơn Tinh/ Chúa miền non cao/ Còn người kia là Thuỷ Tinh/ Vua vùng nước thẳm//
+ Hãy đem đủ một trăm ván cơm nếp/ hai trăm nệp bánh chưng/ voi chín ngà/ gà chín cựa/ ngựa chín hồng mao//
+ Thuỷ Tinh đến sau/ Không lấy được Mị Nương/ đùng đùng tức giận/ cho quân đuổi đánh Sơn Tinh//
+ Từ đó/ năm nào Thuỷ Tinh cũng dâng đánh Sơn Tinh gây lũ lụt khắp nơi/ nhưng lần nào cũng chịu thua//
HS tìm thêm từ mới SGK: cầu hôn, lễ vật, ván , nệp, cựa, hồng mao
GV giải thích thêm: ké(lựa chọn kĩ)
Thi đọc từng đoạn trong nhóm HS đọc theo nhóm 3
Thi đọc giữa các nhóm Đại diện các nhóm thi đọc
Đọc đồng thanh đoạn 1
Trang 2Âm nhạc :
Có GV chuyên trách
HỌC BUỔI CHIỀU :
Toán : MỘT PHẦN NĂM
I Yêu cầu:
HS biết đọc viết 1/5
HS hiểu và vận dụng làm tốt bài tập
II Đồ dùng:
Các mảnh bìa hình vuông, hình ngôi sao, hình chữ nhật
III.Lên lớp:
1 Bài cũ: kiểm tra bảng chia 5
2 Bài mới: GT và ghi đề
Giới thiệu “Một phần năm” 1/5
HS quam sát hình vuông và nhận thấy
Hình vuông được chia thành 5 phần bằng nhau trong đó có một phần tô màu Như vậy đã tô màu 1/5 hình vuông
Hướng dẫn HS viết 1/5 đọc Một phần năm
Kết luận: Chia hình vuông thành 5 phần bằng nhau, lấy đi một phần (tô
màu) được 1/5 hình vuông
Thực hành:
Bài 1: HS đọc yêu cầu
Đã tô màu 1/5 hình nào
HS: Đã tô màu 1/5 hình A, E, D
Bài 2: HS đọc yêu cầu
Hình nào đã tô màu 1/5 số ô vuông
HS: Hình A, E
Bài 3: Hình nào đã khoanh vào 1/5 số con vịt
HS: Hình A
3 Cũng cố dặn dò: GV nhận xét
Dặn HS vận dụng tốt
Tự nhiên và xã hội :
Có GV chuyên trách
Làm bài tập Tiếng Việt : Chính tả - Làm bài tập SƠN TINH - THUỶ TINH.
I Yêu cầu:
HS viết 1 đoạn trong bài Sơn Tinh - Thuỷ Tinh
HS đọc to, rõ ràng trôi chảy
Trang 3II Chuẩn bị :
Phiếu học tập - Bảng phụ
III Lên lớp:
Nêu yêu cầu giờ học viết chính tả - làm bài tập
HS Viết chính tả
GV đọc 2 HS đọc lại
GV:? Tìm tên riêng trong bài chính tả
HS: Sơn Tinh, Thuỷ Tinh, Mị Nương, Vua Hùng
HS luyện đọc từ khó: Tuyệt trần, kén, giỏi
GV đọc bài HS viết
GV đọc, HS dò bài
GV chấm 1 số bài Nhận xét
Làm bài tập:
Bài 1: Ghi dấu hỏi, dấu ngã thích hợp
VD: Số chẵn, số lẻ Chăm chỉ, buồn bã
HS luyện đọc
HS đọc nối tiếp theo câu
HS đọc theo đoạn
HS đọc cả bài
HS thi đọc giữa các nhóm HS nhận xét
GV tuyên dương 1 số đọc tốt
Củng cố dặn dò: GV nhận xét.
Ngày soạn 15/3
Ngày dạy 18/3
Thể dục :
Có GV chuyên trách
Kể chuyện : SƠN TINH - THUỶ TINH
I Yêu cầu:
HS nắm nội dung câu chuyện
HS biết kể với giọng phù hợp, cử chỉ, điệu bộ
HS biết được ý nghĩa của câu chuyện
II Đồ dùng:
3 tranh minh hoạ truyện trong SGK
III.Lên lớp:
1 Bài cũ:
3 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện, Quả Tim Khỉ
2 Bài mới: Gt và ghi đề
Hướng dẫn kể chuyện
Sắp xếp lại thứ tự các tranh minh theo nội dung câu chuyện
Trang 4GV gắn bảng: 3 tranh minh hoạ
HS quan sát 3 tranh - Sắp xếp lại thứ tự tranh
1 số em nêu lại nội dung từng bức tranh
Kể lại từng đoạn theo tranh đã được sắp xếp lại
HS kể từng đoạn trong nhóm Nhận xét
Đại diện các nhóm thi kể lại Nhận xét
Kể toàn bộ lại câu chuyện
Mỗi nhóm cử đại diện thi kể toàn chuyện GV nhận xét ghi điểm
Bình chọn tuyên dương
3.Củng cố dặn dò:
Nội dung chính của câu chuyện
Chuyện Sơn Tinh, Thuỷ Tinh nói lên điều gì? Có thật (nhân dân ta chiến đấu chống lũ lụt rất kiên cường từ nhiều năm nay)
Về nhà tập kể chuyện thêm ở nhà
Toán LUYỆN TẬP
I Yêu cầu:
HS cũng cố khái niệm 1/5
HS vận dụng làm tốt các BT
Rèn kỹ năng tính cho HS
II Chuẩn bị :
Phiếu học tập - Bảng phụ
III Lên lớp:
1.Bài cũ: KT bảng chia 5
2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: Tính nhẩm HS làm miệng
10 : 5 = 15 : 5 = 20 : 5 = 25 : 5 =
30 : 5 = 45 : 5 = 35 : 5 = 50 : 5 =
Bài 2: Tính nhẩm 4 HS lên bảng cả lớp làm SGK
5 x 2 = 5 x 3 = 5 x 4 = 5 x 1 =
10 : 2 = 15 : 3 = 20 : 4 = 5 : 1 =
10 : 5 = 15 : 5 = 20 : 5 = 5 : 5 =
Bài 3: HS đọc đề GV tóm tắt – HS giải
Có 35 quyển vở: 5 bạn
? quỷên vở: 1 bạn
Bài giải:
Số quyển vở của mỗi bạn có là:
35 : 5 = 7 (quyển vở) ĐS: 7 quyển vở
Bài 4: Tương tự HS làm vở - GV chấm
1 đĩa : 5 quả
Trang 5? đĩa: 25 quả
Bài giải:
Số đĩa có là:
25 : 5 = 5 (quả) Đáp số : 5 ( quả )
Bài 5: HS đọc y/c
HS QS Hình a đã khoanh 1/5 số con voi
Vì 15 con voi khoanh 3 con
3 Củng cố dặn dò: GV nhận xét
Chính tả : SƠN TINH - THUỶ TINH
I Yêu cầu:
HS viết đúng: tuyệt trần, kén, giỏi, chàng trai
HS viết đẹp, đúng cỡ chữ
Rèn chữ viết cho HS
II Chuẩn bị :
Phiếu học tập - Bảng phụ
III Lên lớp:
1 Bài cũ: Cả lớp viết bảng con
Xẻ gỗ, sung sướng, rút dây
2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề
Hướng dẫn tập chép
GV đọc đoạn chép – 2 HS đọc lại
HS viết tên riêng trong bài chính tả vào con bảng Hùng vương - Mị Nương
HS luyện viết từ khó như yêu cầu
GV đọc bài HS chép
GV đọc HS dò bài
GV chấm bài - chữa bài
Hướng dẫn làm BT
Bài 2: (lựa chọn)
1 HS đọc yêu cầu Cả lớp đọc thầm theo
2 em lên bảng làm, cả lớp làm vào vở BT
Nhận xét - chữa bài
Số chẵn, số lẻ
Chăm chỉ, lỏng lẻo
Mệt mỏi, buồn bã
Bài 3: 3b
HS làm vào vở - đổi bài KT
- biển xanh, đỏ thắm, nghỉ ngơi
Trang 6- Nổ lực, nghĩ ngợi, cái chõ, cái mõ
3 Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
Rèn chữ thêm về nhà
Nhắc 1 số em viết sai lỗi, chữa lỗi cho đúng xem trước bài chính tả sau
HỌC BUỔI CHIỀU : Làm bài tập Toán :
ÔN TẬP BẢNG NHÂN , CHIA 3, 4 GIẢI TOÁN
I.Yêu cầu :
HS củng cố bảng chia 3 , 4 Vận dụng để giải toán
HS làm nhanh, đúng thành thạo
Rèn kỹ năng tính cho HS
II Chuẩn bị :
Bảng phụ - Phiếu học tập
III Lên lớp :
1 Bài cũ : KT vở BTT của HS.
2 Bài mới : GT + Ghi đề.
Bài 1 : Tính HS làm bài vào vở BTT đổi chéo
5 x 2 = 10 4 x 6 = 24 3 x 7 = 21 4 x 3 = 12
3 x 5 = 15 2 x 8 = 16 2 x 5 = 10 3 x 9 = 27
Bài 2 : Số ? 3 x 4 = ? 12 : 3 = ? 12 : 4 = ?
HS lên bảng tính - nhận xét
Bài 3 : HS nêu yêu cầu : Số : HS làm vào SGK.
Số bị chia 6 9 12 20 18
Số chia 3 3 4 4 3
Thương 2 3 ? ? ?
Bài 4 : GV tóm tắt - HS giải
1 hộp : 3 quả
… hộp ? : 18 quả
Bài giải :
Số hộp bóng có là :
18 : 3 = 6( h ộp)
Đáp số : 6 hộp.
Bài 5 : Tương tự :
32 cái cốc : 4 bàn
… cái cốc ? : 1 bàn
Bài giải :
Số cốc của mỗi bàn có là :
32 : 4 = 8 ( cái cốc )
Đáp số : 8 cái cốc
Trang 7Hoạt động ngoài giờ lên lớp : GIÁO DỤC QUYỀN TRẺ EM.
I Yêu cầu :
HS biết một số quyền của mình
HS nắm chắc những quyền của trẻ em
HS tự hào là công dân nhỏ của nước Việt Nam
II Chuẩn bị :
Sách Đạo đức có quyền trẻ em
III Lên lớp : GT + Ghi đề
1 Bài cũ : HS văn nghệ.
2 Bài mới : GT + Ghi đề.
GV đọc một số quyền của trẻ em HS nghe
GV giải thích các quyền đó cho HS hiểu
Trẻ em có quyền được khai sinh
Trẻ em có quyền được chăm sóc
Trẻ em có quyền đi học
Cấm xúc phạm đến nhân phẩm của trẻ
Cấm đánh đập trẻ
Cấm bóc lột sức lao động của trẻ
GV cho HS chơi một số trò chơi mang tính giáo dục
HS tổ chức văn nghệ
Củng cố dặn dò : Nhận xét.
HS nắm các quyền của mình
Hướng dẫn thực hành : Thực hành : MỘT SỐ CÂY SỐNG TRÊN CẠN.
I Yêu cầu :
HS biết được các loài cây sống trên cạn
HS biết được ích lợi của các cây sống trên cạn
HS biết bảo vệ các loài cây
II Chuẩn bị :
Bảng phụ - Phiếu học tập
III Lên lớp :
1 Bài cũ : Kiểm tra vở HS.
2 Bài mới : GT + Ghi đề.
Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1 : Nối các cây cho phù hợp với môi trường của nó.
Cây na - trên cạn
Cây táo - trên cạn
Cây bèo - dưới nước
Bài 2 : Tìm những cây sống trên cạn, những cây sống dưới nước.
Cây rau muống cây rau cải cây rau ngót Cây tía tô cây nhãn…
Trang 8Củng cố dặn dò : Nhận xét giờ học.
Ngày soạn 16 / 3
Ngày ngày 19 / 3
Tập viết : CHỮ HOA V.
I Yêu cầu:
HS biết viết chữ V hoa theo cỡ vừa và nhỏ
HS biết viết từ ứng dụng từ vượt suối bằng rừng
Rèn chữ viết cho HS
II Đồ dùng:
Mẫu chữ V đặt trong khung chữ
Vở TV
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài :
2 Hướng dẫn viết chữ hoa
a Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét V
Cấu tạo: Chữ V vừa vào 5 ly, gồm 3 nét (nét 1 là kết hợp của nét cong trái
là nét lượn ngang, nét 2 là nét lượn dọc, nét 3 là nét móc xuôi phải)
Cách viết: nét 1: ĐB trên ĐK5, viết nét cong trái rồi lượn ngang, giống như nét 1 của các chữ H , I , K DB trên ĐK 6
Nét 2 Từ điểm DB của nét 1, đổi chiều bút, viết nét lượn đọc từ trên xuống
dưới, DB ở ĐK 1
Nét 3 Từ điểm DB của nét 2 đổi chiều bút, viết nét lượn dọc từ trên xuống
dưới, DB ở ĐK 1
Nét 4 Từ điểm DB của nét 2 đổi chéo chiều bút, viết nét móc xuôi phải DB
ở ĐK 5
GV viết mẫu chữ V trên bảng, vừa viết vừa nói lại cách viết
Hướng dẫn HS viết bảng con
HS tập viết chữ V 2 , 3 lượt GV nhận xét
Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
Giới thiệu cụm từ ứng dụng
1 HS đọc cụm từ ứng dụng vượt suối băng rừng
HS quan sát cụm từ ứng dụng trên bảng
Độ cao của các chữ cái
Cách đặt dấu thanh
Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng
GV viết chữ Vượt trên dòng kẻ
GV hướng dẫn HS viết vào bảng con
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
GV nêu yêu cầu HS viết – GV quan sát
Chấm - chữa bài
Trang 93 Củng cố dặn dò: GV nhận
Toán : LUYỆN TẬP CHUNG.
I Yêu cầu:
Củng cố khái niệm 1/2 ; 1/3 ; 1/4 ; 1/5
HS vận dụng để làm tốt các BT
Rèn kỹ năng tính cho HS
II Chu ẩn b ị :
Bảng phụ - Phiếu h ọc t ập
III Lên lớp
Bài 1: Tính (theo mẫu)
Mẫu: 3 x 4 : 2 = 12 : 2
= 6
HS làm nháp - Gọi 3 HS lên bảng
5 x 6 : 3 = 30 : 3 6 : 3 x 5 = 2 x 5 = 10 = 10
2 x 2 x 2 = 4 x 2 = 8
Bài 2: Tìm x HS làm bảng con
X + 2 = 6 3 + x = 15
X x 2 = 6 3 x x = 15
Bài 3: Hình nào đã được tô màu
1/2 số ô vuông C
1/3 số ô vuông A
1/4 số ô vuông D
1/5 số ô vuông B
Bài 4: HS đọc đề - GV tóm tắt
HS giải – GV chấm
1 chuồng: 5 con thỏ
4 chuồng: ? con thỏ
Bài giải:
Số con thỏ của 4 chuồng có là:
5 x 4 = 20 (con thỏ)
ĐS: 20 con thỏ Bài 5: HS đọc y/c
HS tự xếp
Củng cố dặn dò: GV nhận xét
Tập đọc :
BÉ NHÌN BIỂN
I Yêu cầu:
HS đọc trôi chảy toàn bài
Trang 10Biết đọc bài thơ với giọng vui tươi, hồn nhiên
Hiểu các từ khó: bễ, còng, sóng lừng
Hiểu bài thơ: Bé rất yêu biển, bé thấy biển to, rộng mag ngộ nghĩnh như trẻ con
Thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng:
Tranh minh hoạ
III Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ: Gọi 2 HS đọc bài Sơn Tinh Thuỷ Tinh
2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề
Luyện đọc
GV đọc toàn bài: giọng vui tươi, hồn nhiên
GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
Đọc dòng thơ
Đọc từng khổ thơ
Đọc những từ gợi tả gợi cảm
GV giải nghĩa
Đạo đức : THỰC HÀNH GIỮA HỌC KỲ II.
I Yêu cầu:
HS ôn lại các bài đạo đức đã học
HS thực hành 1 số kỹ năng
HS biết xử lý các tình huống
Kiến thức cuộc sống các em thêm phong phú
II. Chu ẩn bị :
M ột s ố c âu h ỏi Bảng phụ
II Lên lớp:
HS nhắc lại tên 1 số bài
+ Trả lại của rơi
+ Biết nói lời yêu cầu đề nghị
+ Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
Bài Trả lại của rơi
GV đọc câu chuyện cái gói trôi dưới ngòi
Bài Biết nói lời yêu cầu, đề nghị
Đánh thức trầu
Bài Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
Câu chuyện điện thoại
GV đọc xong Nêu các câu hỏi để học sinh trả lời
GV đưa ra các tình huống
HS tự xử lí các tình huống
HS cà GV nhận xét
Trang 11GV đưa ra 1 số tình huống liên quan đến các bài học
- Người biết trả lại của rơi là người ntn ?
- Người biết nói lời yêu cầu đề nghị thể hiện ntn ?
- Người biết trả lời lịch sự khi nhận và gọi điện thoại …
Củng cố dặn dò: GV nhận xét
Dặn HS VN vận dụng để xử lí tình huống
HỌC BUỔI CHIỀU :
H ư ớng d ẫn th ực h ành : LÀM DÂY XÚC XÍCH TRANG TR Í
I Yêu cầu :
HS biết làm dây xúc xích để trang trí
Đa số HS biết được cách làm
Rèn cho HS tính nghệ thuật
II Chuẩn bị :
Dây xúc xích mẫu
Qui trình làm dây xúc xích
Giấy thủ công
III Lên lớp
1 GV hướng dẫn HS quan sát
2 GV hướng dẫn mẫu
GV : ? Các vòng của dây xúc xích làm bằng gì :
GV : ? Có hình dáng, màu sắc, kích thước ntn?
GV nói để có được dây xúc xích trang trí ta phải cắt nhiều nan giấy màu dài bằng nhau Sau đó dán lồng các nan giấy thành những vòng nối tiếp nhau
Bước 1: Cắt các nan giấy.
Lấy 3 – 4 tờ giấy thủ công khác nhau thành các nan giấy rộng 1 ô dài 12 ô Mỗi tờ giấy cắt lấy 4-6 nan
Bước 2 : Dán các nan giấy thành dây xúc xích
Bôi hồ vào 1 đầu nan và dán nan thứ nhất
Chú ý dán chồng khích lên hai đầu nan
Củng cố dặn dò : Nhận xét
Thủ công :
Có GV chuyên trách
Thể dục :
Có GV chuyên trách
Trang 12Ngày soạn 17/3
Ngày dạy 20/3
Toán : GIỜ, PHÚT.
I Yêu cầu:
Nhận biết được 1 giờ có 60 phút
Biết cách xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 3 và số 6
Củng cố biểu tượng về thời điểm
II Đồ dùng:
Mô hình đồng hồ có thể quay được kim chỉ giờ, phút
III Lên lớp:
1 Giới thiệu bài:
2 Bài mới: Hướng dẫn xem giờ khi kim phút chỉ số 3 hoặc số 6
GV: Các em đã học đơn vị nào chỉ thời gian
HS: Tuần lễ, ngày, giờ
GV: Ngoài các đơn vị các em đã học Hôm nay các em sẽ được biết đến đơn
vị nhỏ hơn cà là đơn vị kế tiếp ngày sau giờ là phút
GV viết bảng 1 giờ = 60 phút
Chỉ trên mặt đồng hồ: trên đồng hồ khi kim phút quay được 1 vòng là 60 phút
Quay kim đồng hồ đến vị trí 8 giờ
Đồng hồ chỉ mấy giờ ? 8 giờ
Tương tự GV quay 8 giờ 15 phút
8 giờ 30 phút hay 8 giờ rưỡi
Thực hành
Bài 1: HS nêu y/c Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
A: 7 giờ 15 phút
B: 2 giờ 30 phút hay 2 giờ rưỡi
C: 11 giờ 30 phút hay 11 giờ rưỡi
D: 3 giờ đúng
Bài 2: HS nêu yêu cầu
Mỗi tranh vẽ ứng với đồng hồ nào ?
HS quan sát các bức tranh
HS xem đồng hồ
HS tự nối – GV quan sát
GV chấm nhận xét
Bài 3: tính theo mẫu – HS làm vở
1 giờ + 2 giờ = 3 giờ 9 giờ - 3 giờ =
5 giờ + 2 giờ = 5 giờ - 2 giờ =
4 giờ + 6 giờ = 12 giờ - 8 giờ =
8 giờ + 7 giờ = 16 giờ - 10 giờ =
3 Củng cố dặn dò: GV nhận xét
Trang 13Luyện từ và câu :
TỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN - ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI
I Yêu cầu:
- Mở rộng vốn từ về sông biển
- Bước đầu biết đặt vàTL câu hỏi với vì sao?
II Đồ dùng:
Bảng phụ
III Lên lớp:
1 Bài cũ: KT tuần 24
2 Bài mới: a, gt + ghi đề
Hướng dẫn giải BT
Bài tập 1: (miệng)
1 học sinh đọc yêu cầu và mẫu, cả lớp làm theo
GV: ? các từ tàu biển, biển cả có mấy tiếng: 2 tiếng
GV: ? trong mỗi từ trên, tiếng “biển” đứng trước hay sau ? HS : Trong từ tàu biển, tiếng biển đứng sau…
Biển cả, biển khơi, biển xanh, biển
lớn
Tàu biển, sóng biển, nước biển, cá biển, tôm biển, bãi biển, bờ biển
Bài tập 2: (miệng)
1 học sinh đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm
HS làm vào giấy nháp
Gọi 2 học sinh lên bảng Cả lớp và gv nhận xét
GV chốt lời giải đúng
a, sông b, suối c, hồ
Bài tập 3: HS làm miệng
1 học sinh đọc yêu cầu Cả lớp đọc thầm theo
HS: Vì sao không dược bơi ở đoạn sông này
Bài tập 4: Làm vào vở
1 HS nêu yêu cầu HS làm nháp
Đại diện các nhóm lên chữa HS và giáo viên nhận xét
a, Sơn Tinh lấy được Mị Nương vì đã đem lễ vật đến trước
b, Thuỷ Tinh dùng nước đánh Sơn Tinh vì ghen tức
c, Ở nước ta có nạn lụt vì năm nào Thuỷ Tinh cũng dâng nước đánh Sơn Tinh
Cả lớp làm vào vở
3 Củng cố dặn dò GV nhận xét
Dặn HS về nhà tìm thêm từ ngữ về sông biển
Thể dục:
Có GV chuyên trách