1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Kế hoạch bài dạy khối 1 (chuẩn kiến thức kĩ năng) - Tuần 26 - Trường tiểu hoc Ea Bá

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 164,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nên bắt đầu viết mỗi dòng thơ từ ô nào trong vở GV đọc HS viết vào vở GV đọc HS dò bài Chấm, chữa bài Hướng dẫn giải các bài tập Bài 2a: Tìm tên các loài cá Bắt đầu bằng chữ: ch: cá chim[r]

Trang 1

TUẦN 25

Ngày soạn 14/3

Ngày dạy 17/ 3

Chào cờ :

Có GV chuyên trách

Tập đọc : SƠN TINH - THUỶ TINH

I Yêu cầu:

Đọc trôi chảy toàn bài

Biết đọc phân biệt lời người kể và lời nhân vật

Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải: cầu hôn, lễ vật, ván, nệp

II Đồ dùng:

Tranh minh hoạ: SGK

Bảng phụ viết câu hỏi nhỏ

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ:

2 HS đọc bài: Voi nhà

Đọc câu hỏi 1,2

2 Bài mới:

Giới thiệu chủ điểm mới và bài học

Luyện đọc

HS luyện đọc câu

Luyện đọc từ khó: Mị Nương,lễ vật, ngà , cựa, tức gịân

HS luyện đọc câu lần 2 Nhận xét

GV : Bài này chia làm mấy đoạn : HS : 3 đoạn

HS luyện đọc đoạn trước lớp

Luyện đọc một số câu: GV đọc mẫu - HS đọc

+ Một người là Sơn Tinh/ Chúa miền non cao/ Còn người kia là Thuỷ Tinh/ Vua vùng nước thẳm//

+ Hãy đem đủ một trăm ván cơm nếp/ hai trăm nệp bánh chưng/ voi chín ngà/ gà chín cựa/ ngựa chín hồng mao//

+ Thuỷ Tinh đến sau/ Không lấy được Mị Nương/ đùng đùng tức giận/ cho quân đuổi đánh Sơn Tinh//

+ Từ đó/ năm nào Thuỷ Tinh cũng dâng đánh Sơn Tinh gây lũ lụt khắp nơi/ nhưng lần nào cũng chịu thua//

HS tìm thêm từ mới SGK: cầu hôn, lễ vật, ván , nệp, cựa, hồng mao

GV giải thích thêm: ké(lựa chọn kĩ)

Thi đọc từng đoạn trong nhóm HS đọc theo nhóm 3

Thi đọc giữa các nhóm Đại diện các nhóm thi đọc

Đọc đồng thanh đoạn 1

Trang 2

Âm nhạc :

Có GV chuyên trách

HỌC BUỔI CHIỀU :

Toán : MỘT PHẦN NĂM

I Yêu cầu:

HS biết đọc viết 1/5

HS hiểu và vận dụng làm tốt bài tập

II Đồ dùng:

Các mảnh bìa hình vuông, hình ngôi sao, hình chữ nhật

III.Lên lớp:

1 Bài cũ: kiểm tra bảng chia 5

2 Bài mới: GT và ghi đề

Giới thiệu “Một phần năm” 1/5

HS quam sát hình vuông và nhận thấy

Hình vuông được chia thành 5 phần bằng nhau trong đó có một phần tô màu Như vậy đã tô màu 1/5 hình vuông

Hướng dẫn HS viết 1/5 đọc Một phần năm

Kết luận: Chia hình vuông thành 5 phần bằng nhau, lấy đi một phần (tô

màu) được 1/5 hình vuông

Thực hành:

Bài 1: HS đọc yêu cầu

Đã tô màu 1/5 hình nào

HS: Đã tô màu 1/5 hình A, E, D

Bài 2: HS đọc yêu cầu

Hình nào đã tô màu 1/5 số ô vuông

HS: Hình A, E

Bài 3: Hình nào đã khoanh vào 1/5 số con vịt

HS: Hình A

3 Cũng cố dặn dò: GV nhận xét

Dặn HS vận dụng tốt

Tự nhiên và xã hội :

Có GV chuyên trách

Làm bài tập Tiếng Việt : Chính tả - Làm bài tập SƠN TINH - THUỶ TINH.

I Yêu cầu:

HS viết 1 đoạn trong bài Sơn Tinh - Thuỷ Tinh

HS đọc to, rõ ràng trôi chảy

Trang 3

II Chuẩn bị :

Phiếu học tập - Bảng phụ

III Lên lớp:

Nêu yêu cầu giờ học viết chính tả - làm bài tập

HS Viết chính tả

GV đọc 2 HS đọc lại

GV:? Tìm tên riêng trong bài chính tả

HS: Sơn Tinh, Thuỷ Tinh, Mị Nương, Vua Hùng

HS luyện đọc từ khó: Tuyệt trần, kén, giỏi

GV đọc bài HS viết

GV đọc, HS dò bài

GV chấm 1 số bài Nhận xét

Làm bài tập:

Bài 1: Ghi dấu hỏi, dấu ngã thích hợp

VD: Số chẵn, số lẻ Chăm chỉ, buồn bã

HS luyện đọc

HS đọc nối tiếp theo câu

HS đọc theo đoạn

HS đọc cả bài

HS thi đọc giữa các nhóm HS nhận xét

GV tuyên dương 1 số đọc tốt

Củng cố dặn dò: GV nhận xét.

Ngày soạn 15/3

Ngày dạy 18/3

Thể dục :

Có GV chuyên trách

Kể chuyện : SƠN TINH - THUỶ TINH

I Yêu cầu:

HS nắm nội dung câu chuyện

HS biết kể với giọng phù hợp, cử chỉ, điệu bộ

HS biết được ý nghĩa của câu chuyện

II Đồ dùng:

3 tranh minh hoạ truyện trong SGK

III.Lên lớp:

1 Bài cũ:

3 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện, Quả Tim Khỉ

2 Bài mới: Gt và ghi đề

Hướng dẫn kể chuyện

Sắp xếp lại thứ tự các tranh minh theo nội dung câu chuyện

Trang 4

GV gắn bảng: 3 tranh minh hoạ

HS quan sát 3 tranh - Sắp xếp lại thứ tự tranh

1 số em nêu lại nội dung từng bức tranh

Kể lại từng đoạn theo tranh đã được sắp xếp lại

HS kể từng đoạn trong nhóm Nhận xét

Đại diện các nhóm thi kể lại Nhận xét

Kể toàn bộ lại câu chuyện

Mỗi nhóm cử đại diện thi kể toàn chuyện GV nhận xét ghi điểm

Bình chọn tuyên dương

3.Củng cố dặn dò:

Nội dung chính của câu chuyện

Chuyện Sơn Tinh, Thuỷ Tinh nói lên điều gì? Có thật (nhân dân ta chiến đấu chống lũ lụt rất kiên cường từ nhiều năm nay)

Về nhà tập kể chuyện thêm ở nhà

Toán LUYỆN TẬP

I Yêu cầu:

HS cũng cố khái niệm 1/5

HS vận dụng làm tốt các BT

Rèn kỹ năng tính cho HS

II Chuẩn bị :

Phiếu học tập - Bảng phụ

III Lên lớp:

1.Bài cũ: KT bảng chia 5

2 Hướng dẫn luyện tập

Bài 1: Tính nhẩm HS làm miệng

10 : 5 = 15 : 5 = 20 : 5 = 25 : 5 =

30 : 5 = 45 : 5 = 35 : 5 = 50 : 5 =

Bài 2: Tính nhẩm 4 HS lên bảng cả lớp làm SGK

5 x 2 = 5 x 3 = 5 x 4 = 5 x 1 =

10 : 2 = 15 : 3 = 20 : 4 = 5 : 1 =

10 : 5 = 15 : 5 = 20 : 5 = 5 : 5 =

Bài 3: HS đọc đề GV tóm tắt – HS giải

Có 35 quyển vở: 5 bạn

? quỷên vở: 1 bạn

Bài giải:

Số quyển vở của mỗi bạn có là:

35 : 5 = 7 (quyển vở) ĐS: 7 quyển vở

Bài 4: Tương tự HS làm vở - GV chấm

1 đĩa : 5 quả

Trang 5

? đĩa: 25 quả

Bài giải:

Số đĩa có là:

25 : 5 = 5 (quả) Đáp số : 5 ( quả )

Bài 5: HS đọc y/c

HS QS Hình a đã khoanh 1/5 số con voi

Vì 15 con voi khoanh 3 con

3 Củng cố dặn dò: GV nhận xét

Chính tả : SƠN TINH - THUỶ TINH

I Yêu cầu:

HS viết đúng: tuyệt trần, kén, giỏi, chàng trai

HS viết đẹp, đúng cỡ chữ

Rèn chữ viết cho HS

II Chuẩn bị :

Phiếu học tập - Bảng phụ

III Lên lớp:

1 Bài cũ: Cả lớp viết bảng con

Xẻ gỗ, sung sướng, rút dây

2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề

Hướng dẫn tập chép

GV đọc đoạn chép – 2 HS đọc lại

HS viết tên riêng trong bài chính tả vào con bảng Hùng vương - Mị Nương

HS luyện viết từ khó như yêu cầu

GV đọc bài HS chép

GV đọc HS dò bài

GV chấm bài - chữa bài

Hướng dẫn làm BT

Bài 2: (lựa chọn)

1 HS đọc yêu cầu Cả lớp đọc thầm theo

2 em lên bảng làm, cả lớp làm vào vở BT

Nhận xét - chữa bài

Số chẵn, số lẻ

Chăm chỉ, lỏng lẻo

Mệt mỏi, buồn bã

Bài 3: 3b

HS làm vào vở - đổi bài KT

- biển xanh, đỏ thắm, nghỉ ngơi

Trang 6

- Nổ lực, nghĩ ngợi, cái chõ, cái mõ

3 Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học

Rèn chữ thêm về nhà

Nhắc 1 số em viết sai lỗi, chữa lỗi cho đúng xem trước bài chính tả sau

HỌC BUỔI CHIỀU : Làm bài tập Toán :

ÔN TẬP BẢNG NHÂN , CHIA 3, 4 GIẢI TOÁN

I.Yêu cầu :

HS củng cố bảng chia 3 , 4 Vận dụng để giải toán

HS làm nhanh, đúng thành thạo

Rèn kỹ năng tính cho HS

II Chuẩn bị :

Bảng phụ - Phiếu học tập

III Lên lớp :

1 Bài cũ : KT vở BTT của HS.

2 Bài mới : GT + Ghi đề.

Bài 1 : Tính HS làm bài vào vở BTT đổi chéo

5 x 2 = 10 4 x 6 = 24 3 x 7 = 21 4 x 3 = 12

3 x 5 = 15 2 x 8 = 16 2 x 5 = 10 3 x 9 = 27

Bài 2 : Số ? 3 x 4 = ? 12 : 3 = ? 12 : 4 = ?

HS lên bảng tính - nhận xét

Bài 3 : HS nêu yêu cầu : Số : HS làm vào SGK.

Số bị chia 6 9 12 20 18

Số chia 3 3 4 4 3

Thương 2 3 ? ? ?

Bài 4 : GV tóm tắt - HS giải

1 hộp : 3 quả

… hộp ? : 18 quả

Bài giải :

Số hộp bóng có là :

18 : 3 = 6( h ộp)

Đáp số : 6 hộp.

Bài 5 : Tương tự :

32 cái cốc : 4 bàn

… cái cốc ? : 1 bàn

Bài giải :

Số cốc của mỗi bàn có là :

32 : 4 = 8 ( cái cốc )

Đáp số : 8 cái cốc

Trang 7

Hoạt động ngoài giờ lên lớp : GIÁO DỤC QUYỀN TRẺ EM.

I Yêu cầu :

HS biết một số quyền của mình

HS nắm chắc những quyền của trẻ em

HS tự hào là công dân nhỏ của nước Việt Nam

II Chuẩn bị :

Sách Đạo đức có quyền trẻ em

III Lên lớp : GT + Ghi đề

1 Bài cũ : HS văn nghệ.

2 Bài mới : GT + Ghi đề.

GV đọc một số quyền của trẻ em HS nghe

GV giải thích các quyền đó cho HS hiểu

Trẻ em có quyền được khai sinh

Trẻ em có quyền được chăm sóc

Trẻ em có quyền đi học

Cấm xúc phạm đến nhân phẩm của trẻ

Cấm đánh đập trẻ

Cấm bóc lột sức lao động của trẻ

GV cho HS chơi một số trò chơi mang tính giáo dục

HS tổ chức văn nghệ

Củng cố dặn dò : Nhận xét.

HS nắm các quyền của mình

Hướng dẫn thực hành : Thực hành : MỘT SỐ CÂY SỐNG TRÊN CẠN.

I Yêu cầu :

HS biết được các loài cây sống trên cạn

HS biết được ích lợi của các cây sống trên cạn

HS biết bảo vệ các loài cây

II Chuẩn bị :

Bảng phụ - Phiếu học tập

III Lên lớp :

1 Bài cũ : Kiểm tra vở HS.

2 Bài mới : GT + Ghi đề.

Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1 : Nối các cây cho phù hợp với môi trường của nó.

Cây na - trên cạn

Cây táo - trên cạn

Cây bèo - dưới nước

Bài 2 : Tìm những cây sống trên cạn, những cây sống dưới nước.

Cây rau muống cây rau cải cây rau ngót Cây tía tô cây nhãn…

Trang 8

Củng cố dặn dò : Nhận xét giờ học.

Ngày soạn 16 / 3

Ngày ngày 19 / 3

Tập viết : CHỮ HOA V.

I Yêu cầu:

HS biết viết chữ V hoa theo cỡ vừa và nhỏ

HS biết viết từ ứng dụng từ vượt suối bằng rừng

Rèn chữ viết cho HS

II Đồ dùng:

Mẫu chữ V đặt trong khung chữ

Vở TV

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài :

2 Hướng dẫn viết chữ hoa

a Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét V

Cấu tạo: Chữ V vừa vào 5 ly, gồm 3 nét (nét 1 là kết hợp của nét cong trái

là nét lượn ngang, nét 2 là nét lượn dọc, nét 3 là nét móc xuôi phải)

Cách viết: nét 1: ĐB trên ĐK5, viết nét cong trái rồi lượn ngang, giống như nét 1 của các chữ H , I , K DB trên ĐK 6

Nét 2 Từ điểm DB của nét 1, đổi chiều bút, viết nét lượn đọc từ trên xuống

dưới, DB ở ĐK 1

Nét 3 Từ điểm DB của nét 2 đổi chiều bút, viết nét lượn dọc từ trên xuống

dưới, DB ở ĐK 1

Nét 4 Từ điểm DB của nét 2 đổi chéo chiều bút, viết nét móc xuôi phải DB

ở ĐK 5

GV viết mẫu chữ V trên bảng, vừa viết vừa nói lại cách viết

Hướng dẫn HS viết bảng con

HS tập viết chữ V 2 , 3 lượt GV nhận xét

Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng

Giới thiệu cụm từ ứng dụng

1 HS đọc cụm từ ứng dụng vượt suối băng rừng

HS quan sát cụm từ ứng dụng trên bảng

Độ cao của các chữ cái

Cách đặt dấu thanh

Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng

GV viết chữ Vượt trên dòng kẻ

GV hướng dẫn HS viết vào bảng con

Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

GV nêu yêu cầu HS viết – GV quan sát

Chấm - chữa bài

Trang 9

3 Củng cố dặn dò: GV nhận

Toán : LUYỆN TẬP CHUNG.

I Yêu cầu:

Củng cố khái niệm 1/2 ; 1/3 ; 1/4 ; 1/5

HS vận dụng để làm tốt các BT

Rèn kỹ năng tính cho HS

II Chu ẩn b ị :

Bảng phụ - Phiếu h ọc t ập

III Lên lớp

Bài 1: Tính (theo mẫu)

Mẫu: 3 x 4 : 2 = 12 : 2

= 6

HS làm nháp - Gọi 3 HS lên bảng

5 x 6 : 3 = 30 : 3 6 : 3 x 5 = 2 x 5 = 10 = 10

2 x 2 x 2 = 4 x 2 = 8

Bài 2: Tìm x HS làm bảng con

X + 2 = 6 3 + x = 15

X x 2 = 6 3 x x = 15

Bài 3: Hình nào đã được tô màu

1/2 số ô vuông C

1/3 số ô vuông A

1/4 số ô vuông D

1/5 số ô vuông B

Bài 4: HS đọc đề - GV tóm tắt

HS giải – GV chấm

1 chuồng: 5 con thỏ

4 chuồng: ? con thỏ

Bài giải:

Số con thỏ của 4 chuồng có là:

5 x 4 = 20 (con thỏ)

ĐS: 20 con thỏ Bài 5: HS đọc y/c

HS tự xếp

Củng cố dặn dò: GV nhận xét

Tập đọc :

BÉ NHÌN BIỂN

I Yêu cầu:

HS đọc trôi chảy toàn bài

Trang 10

Biết đọc bài thơ với giọng vui tươi, hồn nhiên

Hiểu các từ khó: bễ, còng, sóng lừng

Hiểu bài thơ: Bé rất yêu biển, bé thấy biển to, rộng mag ngộ nghĩnh như trẻ con

Thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng:

Tranh minh hoạ

III Các hoạt động dạy học

1 Bài cũ: Gọi 2 HS đọc bài Sơn Tinh Thuỷ Tinh

2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề

Luyện đọc

GV đọc toàn bài: giọng vui tươi, hồn nhiên

GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

Đọc dòng thơ

Đọc từng khổ thơ

Đọc những từ gợi tả gợi cảm

GV giải nghĩa

Đạo đức : THỰC HÀNH GIỮA HỌC KỲ II.

I Yêu cầu:

HS ôn lại các bài đạo đức đã học

HS thực hành 1 số kỹ năng

HS biết xử lý các tình huống

Kiến thức cuộc sống các em thêm phong phú

II. Chu ẩn bị :

M ột s ố c âu h ỏi Bảng phụ

II Lên lớp:

HS nhắc lại tên 1 số bài

+ Trả lại của rơi

+ Biết nói lời yêu cầu đề nghị

+ Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại

Bài Trả lại của rơi

GV đọc câu chuyện cái gói trôi dưới ngòi

Bài Biết nói lời yêu cầu, đề nghị

Đánh thức trầu

Bài Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại

Câu chuyện điện thoại

GV đọc xong Nêu các câu hỏi để học sinh trả lời

GV đưa ra các tình huống

HS tự xử lí các tình huống

HS cà GV nhận xét

Trang 11

GV đưa ra 1 số tình huống liên quan đến các bài học

- Người biết trả lại của rơi là người ntn ?

- Người biết nói lời yêu cầu đề nghị thể hiện ntn ?

- Người biết trả lời lịch sự khi nhận và gọi điện thoại …

Củng cố dặn dò: GV nhận xét

Dặn HS VN vận dụng để xử lí tình huống

HỌC BUỔI CHIỀU :

H ư ớng d ẫn th ực h ành : LÀM DÂY XÚC XÍCH TRANG TR Í

I Yêu cầu :

HS biết làm dây xúc xích để trang trí

Đa số HS biết được cách làm

Rèn cho HS tính nghệ thuật

II Chuẩn bị :

Dây xúc xích mẫu

Qui trình làm dây xúc xích

Giấy thủ công

III Lên lớp

1 GV hướng dẫn HS quan sát

2 GV hướng dẫn mẫu

GV : ? Các vòng của dây xúc xích làm bằng gì :

GV : ? Có hình dáng, màu sắc, kích thước ntn?

GV nói để có được dây xúc xích trang trí ta phải cắt nhiều nan giấy màu dài bằng nhau Sau đó dán lồng các nan giấy thành những vòng nối tiếp nhau

Bước 1: Cắt các nan giấy.

Lấy 3 – 4 tờ giấy thủ công khác nhau thành các nan giấy rộng 1 ô dài 12 ô Mỗi tờ giấy cắt lấy 4-6 nan

Bước 2 : Dán các nan giấy thành dây xúc xích

Bôi hồ vào 1 đầu nan và dán nan thứ nhất

Chú ý dán chồng khích lên hai đầu nan

Củng cố dặn dò : Nhận xét

Thủ công :

Có GV chuyên trách

Thể dục :

Có GV chuyên trách

Trang 12

Ngày soạn 17/3

Ngày dạy 20/3

Toán : GIỜ, PHÚT.

I Yêu cầu:

Nhận biết được 1 giờ có 60 phút

Biết cách xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 3 và số 6

Củng cố biểu tượng về thời điểm

II Đồ dùng:

Mô hình đồng hồ có thể quay được kim chỉ giờ, phút

III Lên lớp:

1 Giới thiệu bài:

2 Bài mới: Hướng dẫn xem giờ khi kim phút chỉ số 3 hoặc số 6

GV: Các em đã học đơn vị nào chỉ thời gian

HS: Tuần lễ, ngày, giờ

GV: Ngoài các đơn vị các em đã học Hôm nay các em sẽ được biết đến đơn

vị nhỏ hơn cà là đơn vị kế tiếp ngày sau giờ là phút

GV viết bảng 1 giờ = 60 phút

Chỉ trên mặt đồng hồ: trên đồng hồ khi kim phút quay được 1 vòng là 60 phút

Quay kim đồng hồ đến vị trí 8 giờ

Đồng hồ chỉ mấy giờ ? 8 giờ

Tương tự GV quay 8 giờ 15 phút

8 giờ 30 phút hay 8 giờ rưỡi

Thực hành

Bài 1: HS nêu y/c Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

A: 7 giờ 15 phút

B: 2 giờ 30 phút hay 2 giờ rưỡi

C: 11 giờ 30 phút hay 11 giờ rưỡi

D: 3 giờ đúng

Bài 2: HS nêu yêu cầu

Mỗi tranh vẽ ứng với đồng hồ nào ?

HS quan sát các bức tranh

HS xem đồng hồ

HS tự nối – GV quan sát

GV chấm nhận xét

Bài 3: tính theo mẫu – HS làm vở

1 giờ + 2 giờ = 3 giờ 9 giờ - 3 giờ =

5 giờ + 2 giờ = 5 giờ - 2 giờ =

4 giờ + 6 giờ = 12 giờ - 8 giờ =

8 giờ + 7 giờ = 16 giờ - 10 giờ =

3 Củng cố dặn dò: GV nhận xét

Trang 13

Luyện từ và câu :

TỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN - ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI

I Yêu cầu:

- Mở rộng vốn từ về sông biển

- Bước đầu biết đặt vàTL câu hỏi với vì sao?

II Đồ dùng:

Bảng phụ

III Lên lớp:

1 Bài cũ: KT tuần 24

2 Bài mới: a, gt + ghi đề

Hướng dẫn giải BT

Bài tập 1: (miệng)

1 học sinh đọc yêu cầu và mẫu, cả lớp làm theo

GV: ? các từ tàu biển, biển cả có mấy tiếng: 2 tiếng

GV: ? trong mỗi từ trên, tiếng “biển” đứng trước hay sau ? HS : Trong từ tàu biển, tiếng biển đứng sau…

Biển cả, biển khơi, biển xanh, biển

lớn

Tàu biển, sóng biển, nước biển, cá biển, tôm biển, bãi biển, bờ biển

Bài tập 2: (miệng)

1 học sinh đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm

HS làm vào giấy nháp

Gọi 2 học sinh lên bảng Cả lớp và gv nhận xét

GV chốt lời giải đúng

a, sông b, suối c, hồ

Bài tập 3: HS làm miệng

1 học sinh đọc yêu cầu Cả lớp đọc thầm theo

HS: Vì sao không dược bơi ở đoạn sông này

Bài tập 4: Làm vào vở

1 HS nêu yêu cầu HS làm nháp

Đại diện các nhóm lên chữa HS và giáo viên nhận xét

a, Sơn Tinh lấy được Mị Nương vì đã đem lễ vật đến trước

b, Thuỷ Tinh dùng nước đánh Sơn Tinh vì ghen tức

c, Ở nước ta có nạn lụt vì năm nào Thuỷ Tinh cũng dâng nước đánh Sơn Tinh

Cả lớp làm vào vở

3 Củng cố dặn dò GV nhận xét

Dặn HS về nhà tìm thêm từ ngữ về sông biển

Thể dục:

Có GV chuyên trách

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w