Cách tiến hành như các bài trước NhËn xÐt giê häc dÆn dß vÒ nhµ xem bµi 16: «n tËp.. - Viết dấu đẹp, cẩn thận.[r]
Trang 1Tuần 4: Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010.
Chào cờ
Tiếng Việt:
Bài 13: n m (2 tiết)
I Mục tiêu: -HS c vit c n, m, n, me
-
-Luy
- HS khỏ gii bit c trn.
II Đồ dùng: BĐD, bảng con, tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Đọc, viết: i, a, bi, cá
Nhận xét đánh giá
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Ghi bảng n Phát âm mẫu nờ
- Lệnh HS mở đồ dùng chọn lấy n Lấy thêm
âm ơ đặt sau âm n
- Tiếng nơ có mấy âm ghép lại?
Đánh vần mẫu nờ - ơ - nơ Đọc trơn mẫu nơ
- Giới thiệu tranh từ khoá
HĐ2: Đọc tiếng ứng dụng: No, nô, nơ, mo,
mô, mơ, ca nô, bó mạ
- Đọc mẫu Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
HĐ3: L9 dẫn viết bảng con
n và m có điểm gì giống, khác nhau Vừa
viết mẫu vừa nêu qui trình viết Quan sát
uốn nắn HS viết
Lưu ý: Điểm bắt đầu và điểm kết thúc nét
nối giữa n và ơ, m và e, tL thế ngồi viết
Giải lao chuyển tiết
Tiết 2: Luyện tập
1 Luyện đọc: Giới thiệu tranh câu ứng
dụng
- Đọc mẫu: Bò bê có bó cỏ, bò bê no nê
Lưu ý: Cách ngắt hơi ở dấu phẩy.
2 Luyện viết: L9 dẫn viết (VTV)
L ý:Quy trình viết liền mạch Khoảng
cách các con chữ
3 Luyện nói theo chủ đề:
- Giới thiệu tranh luyện nói Ycầu HS thảo
- Đọc viết i, a, bi, cá
Qsát Phát âm (cá nhân, tổ, lớp)
- Lấy cài n
- Ghép bảng cài nơ Đọc
Đvần (tổ, lớp, cá nhân).Đọc nơ
- Quan sát tranh
- Đọc trên bảng (cá nhân, tổ, lớp) phân tích một số tiếng
- So sánh
- Viết vào bảng con
- Thể dục chống mỏi mệt
- Đọc bài trên bảng
- Quan sát Đọc câu ứng dụng
- Đọc bài trong SGK
- Viết bài
Viết 1/2 số dòng quy định
- HSKG viết đủ
- Quan sát
- Thảo luận hỏi đáp theo cặp (2')
- Một số cặp lên trình bày
Trang 2luận theo nhóm đôi hỏi đáp theo tranh.
Giợi ý: Trong tranh em thấy gì ? Bố mẹ
đang làm gì?
III Củng cố dặn dò:
Trò chơi: Tìm chữ n, m có trong bài Nhận
xét dặn dò về nhà
- Đọc lại bài (SGK ) 1 lần
- Thi tìm
Tự nhiên và xã hội:
Bảo vệ mắt và tai
I Mục tiêu:
mắt và tai VD: Khi bụi bay vào mắt, bị kiến bò vào tai
sạch sẽ
II Đồ dùng: Các hình trong SGK Phiếu bài tập.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: để nhận biết các vật xung quanh
ta phải sử dụng những giác quan nào? Nêu tác
dụng của từng giác quan?
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Làm việc với SGK
L9 dẫn HS quan sát từng hình ở trang 10
sgk, tập đặt và trả lời câu hỏi cho từng hình
- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì? Việc làm
của bạn đúng hay sai? Tại sao? Bạn có nên học
tập theo bạn ấy không?
- Tổ chức cho HS thảo luận theo cặp
- Cho HS gắn tranh lên bảng và thực hành hỏi
đáp theo nội dung đã thảo luận
- Gọi HS nhận xét, bổ sung
KL: Các việc nên làm để bảo vệ mắt là: Rửa
mặt, đọc sách nơi có đủ ánh sáng, đến bác sĩ
kiểm tra mắt định kì Các việc ko nên làm để
bảo vệ mắt là: nhìn trực tiếp vào mặt trời, xem
ti vi quá gần
HĐ1)
- HS nêu
- HS nhắc lại đầu bài
- HS quan sát tranh
- HS thảo luận theo cặp
- 5 cặp thực hiện gắn tranh và trả lời câu hỏi
- HS nêu
- HS đại diện nhóm lên trình bày
Trang 3- GV cho HS thảo luận theo nhóm 4.
- Gọi HS nhận xét, bổ sung
KL: Các việc nên làm để bảo vệ tai là: cho
đau tai Các việc ko nên làm để bảo vệ tai là:
Tự ngoáy tai cho nhau, mở ti vi quá to
HĐ3: Đóng vai
Nêu 2 tình huống và giao nhiệm vụ cho các
nhóm
Yêu cầu hs thảo luận và phân vai.(Nhóm 8)
lớp
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV phỏng vấn HS đóng vai: Em cảm thấy
thế nào khi bị bạn hét vào tai? Có nên đùa với
bạn !L vậy ko? Qua bài học hôm nay em có
bao giờ chơi đấu kiếm nữa ko?
- GV nhận xét, nhắc nhở HS thực hiện tốt việc
III Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học
Xem bài sau: Vệ sinh thân thể
- HS theo dõi
- HS thảo luận theo yêu cầu
- 2 nhóm đóng vai
- HS nhóm khác nhận xét
HS lắng nghe
HS ôn bài và chuẩn bị bài sau
_
Thủ công:
Xé, dán hình vuông, hình tròn (tiết 1)
- Giáo dục ý thức học bài
II Đồ dùng: Bài mẫu về xé dán hình vuông, hình tròn của GV Giấy màu khác nhau,
giấy trắng, hồ dán
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS về
các nguyên liệu xé dán
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Quan sát và nhận xét
- GV cho HS quan sát bài mẫu và giới thiệu
hình các con vật, ngôi nhà có trong tranh
- Cho HS kể 1 số dồ vật có dạng hình vuông,
- HS quan sát
- Vài HS thực hiện
Trang 4hình tròn xung quanh mình.
- GV 7L# một số đồ vật có dạng hình vuông,
hình tròn
- Hãy chỉ hình vuông, hình tròn có trên bảng
HĐ2: L9 dẫn HS xé, dán:
- GV dánh dấu và vẽ hình vuông rồi xé theo
nét vẽ
- GV vẽ hình tròn từ hình vuông rồi xé theo nét
vẽ
- L9 dẫn HS dán hình cân đối, phẳng
HĐ3: Thực hành:
- Cho HS vẽ hình vuông, hình tròn ra nháp
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét kết quả thực hành
III Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học.
Dặn HS chuẩn bị đồ dùng cho giờ sau
- HS quan sát và thực hiện theo yêu cầu của GV
HS quan sát theo dõi HĐ của GV
- HS làm nháp
Chuẩn bị tiết sau
Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2010
Toán:
Bằng nhau Dấu =
4 = 4); biết sử dụng từ bằng nhau và dấu bằng (=) để so sánh các số
- HS làm bài tập 1,2,3
- Yêu môn học
II Đồ dùng: Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Chữa bài tập 1 VBT tiết luyện tập
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Nhận biết quan hệ bằng nhau
L9 dẫn HS nhận biết 3 = 3
- Cho HS quan sát tranh bài học trả lời các
câu hỏi:
Có mấy con !LCI Có mấy khóm cỏ?
3 hs lên bảng làm
HS quan sát trả lời
Trang 5- Biết rằng mỗi con !LC có 1 khóm cỏ So
sánh số con !LC và số khóm cỏ
KL: Có 3 con !LC 3 khóm cỏ, cứ mỗi con
nên số con !LC = số khóm cỏ Ta có 3 bằng 3
FLC tự !L trên !L9 dẫn để HS nhận ra 3
chấm tròn xanh = 3 chấm tròn trắng
- GV giới thiệu: “Ba bằng ba” viết !L sau: 3
= 3
- Gọi HS đọc: “Ba bằng ba”
HĐ2: L9 dẫn hs nhận biết 4 = 4
nên chúng bằng nhau
HĐ3: Thực hành
Bài 1: Viết dấu = GV !L9 dẫn HS viết dấu
=
Yêu cầu HS tự viết dấu = GV quan sát và
nhận xét
Bài 2: Viết (theo mẫu):
- Hdẫn HS nxét rồi viết kquả nxét bằng kí hiệu
vào các ô trống Cho HS đổi chéo bài để kiểm
tra
Bài 3: (> , <, =)? GV nêu y/cầu giọ HS nhắc
lại
- Yêu cầu HS tự làm bài Gọi HS nêu cách
làm
- Gọi HS đọc bài và nhận xét
III Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học
HS quan sát và thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- Viết bảng con, Viết vở
HS làm VBT
HS làm VBT
_
Tiếng việt:
Bài 14: d - đ
-Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
- HS c vit c d, , dê,ò
- HS khỏ gii c trn
II Đồ dùng: Sử dụng bộ chữ học vần 1 Sử dụng tranh minh hoạ và tranh SGK.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Đọc, viết bài 13 - Viết nơ, me, ca nô, bó mạ
Trang 6Nhận xét ghi điểm.
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Giới thiệu âm d: Gồm một nét cong hở
phải và một nét móc L9 Lệnh cài âm d Phát
âm mẫu dờ
Lệnh học sinh mở đồ dùng chọn cài dê Dùng
kí hiệu
- Đánh vần mẫu dờ - ê - dê Đọc trơn dê
- Giới thiệu tranh từ khoá
- Chỉ toàn bài
HĐ2: Dạy âm đ
(Tiến hành tLơng tự dạy âm d) Cho HS so sánh
âm d, đ
HĐ3: Đọc tiếng từ ứng dụng: Da, de, do, đa,
đe, đo, da dê, đi bộ Yêu cầu HS đọc tiếng từ
ứng dụng kết hợp phân tích một số tiếng
HĐ4: L9 dẫn viết:
Con chữ d và con chữ đ có điểm gì giống và
khác nhau Viết mẫu kết hợp nêu quy trình
viết
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
Lưu ý: Uốn nắn HS yếu
Giải lao chuyển tiết.
Tiết 2: Luyện tập
1 Luyện đọc: Giới thiệu câu ứng dụng
- Giới thiệu tranh và giải thích câu ứng dụng
2 Luyện viết: HLớng dẫn HS viết vào VTV
- Quan sát uốn nắn HS viết đúng
3 Luyện nói: L9 dẫn HS hỏi đáp theo cặp
III Củng cố: Trò chơi: Tìm tiếng chứa âm vừa
học
Nhận xét giờ học dặn dò về nhà xem bài 15: t,
th
- Đọc chữ vừa viết và đọc bài trong SGK
- Quan sát
- Phát âm (cá nhân, tổ, lớp)
- Ghép dê Phân tích tiếng dê
- Đánh vần Đọc dê
- Quan sát tranh
- Đọc: ê - dê - dê
- Đọc tiếng từ ứng dụng
- So sánh d, đ
- Quan sát
- Viết vào bảng con
- Thể dục chống mỏi mệt
- Đọc bài tiết 1 trên bảng
- Đọc (Cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc bài (SGK)
- HS viết bài
- Quan sát tranh nêu chủ đề để nói
- Làm việc theo cặp
- Đọc lại toàn bài một lần
Trang 7
Đạo đức:
Gọn gàng, sạch sẽ (Tiết 2)
ích của ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
-Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ.
II Đồ dùng: Vở bài tập, Tranh VBT, Bài hát “ Rửa mặt !L mèo”
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra:
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: L9 dẫn làm bài tập
HS làm bài tập 3
- Yêu cầu hs quan sát tranh và trả lời các câu
hỏi:
Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì? Bạn có gọn
gàng, sạch sẽ ko? Em có muốn làm !L bạn
ko?
- Cho HS thảo luận theo cặp Gọi HS trình bày
KL: Chúng ta nên làm !L các bạn trong tranh
1, 3, 4, 5, 7, 8
HĐ2: HS giúp nhau sửa lại trang phục, đầu tóc
gọn gàng, sạch sẽ
- GV !L9 dẫn HS sửa lại quần áo, đầu tóc
gọn gàng, sạch sẽ cho bạn Nhận xét, khen
ngợi
HĐ3: Cho cả lớp hát bài: “Rửa mặt !L mèo”
GV hỏi: Lớp mình có ai giống !L “mèo” ko?
Chúng ta đừng ai giống “mèo” nhé!
- GV nhắc nhở HS giữ gìn quần áo, đầu tóc
gọn gàng, sạch sẽ
HĐ4: Gv !L9 dẫn hs đọc câu thơ trong vở
bài tập đạo đức
III Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học Dặn
theo
- Hs quan sát
- HS thảo luận cặp đôi Đại diện trình bày
- HS tự sửa cho nhau theo cặp
- HS hát tập thể
- HS đọc cá nhân, tập thể
Trang 8
Luyện tập
I Mục tiêu: Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so
sánh các số trong phạm vi 5.
- Làm bài tập 1, 2, 3
- Yêu môn học và chăn chỉ học tập
II Đồ dùng: Bảng con, bảng phụ.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Chữab bài tập 3 VBT Nhận xét
đgiá
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: L9 dẫn luyện tập
Bài 1: (>, <, =)? Gv nêu yêu cầu gọi HS nhắc
lại
Gọi HS nêu cách làm Cho HS tự làm bài
1 2 3 2 2 4 5 3
Gọi HS đọc bài và nhận xét
Bài 2: Viết (theo mẫu):
- Cho HS quan sát tranh và nêu kết quả so
sánh
- FLC tự cho HS làm hết bài
- Gọi HS đọc kết quả Cho HS nhận xét bài
- Cho HS đổi bài kiểm tra
Bài 3: Làm cho bằng nhau (theo mẫu):
- Gọi HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS tự làm bài: 4 = 4; 5 = 5
- Cho HS nhận xét GV chấm chữa bài
III Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học.
chung
- HS Làm bảng con
- HS làm vào bảng con, VBT
- HS làm vào VBT
HS làm vở bài tập
Tiếng việt:
Bài 15: t th
Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: ổ, tổ
- HS khá gii c trn
Trang 9II Đồ dùng: Sử dụng bộ chữ học vần 1 Sử dụng tranh minh hoạ và tranh SGK.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Đọc, viết bài 14
Nhận xét ghi điểm
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Giới thiệu âm t: Lệnh cài âm t Phát âm
mẫu tờ
Lệnh học sinh mở đồ dùng chọn cài tổ Dùng
kí hiệu
- Đánh vần mẫu: tờ - ô - tô - hỏi – tổ Đọc
trơn tổ
- Giới thiệu tranh từ khoá Chỉ đọc toàn bài
HĐ2: Dạy âm th
(Tiến hành tLơng tự dạy âm t) Cho HS so sánh
âm t, th
Lưu ý: Khi phát âm t đầu -Lw chạm răng rồi
bật ra, không có tiếng thanh Chữ th là chữ
sau) Khi phát âm th đầu -Lw chạm răng rồi
bật mạnh, không có tiếng thanh
HĐ3: Đọc tiếng từ ứng dụng: To, tơ, ta, tho,
thơ, tha, ti vi, thợ mỏ Yêu cầu HS đọc tiếng từ
ứng dụng kết hợp phân tích một số tiếng
HĐ4: L9 dẫn viết:
Con chữ t và con chữ th có điểm gì giống và
khác nhau L9 dẫn HS nhận biết chữ t
gồm nét xiên phải, nét móc dài và một nét
ngang
Viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
Lưu ý: Uốn nắn HS yếu
Giải lao chuyển tiết.
Tiết 2: Luyện tập
1 Luyện đọc: Giới thiệu câu ứng dụng: Bố
thả cá mè, bé thả cá cờ Giới thiệu tranh và giải
thích câu ứng dụng
2 Luyện viết: HLớng dẫn HS viết vào VTV
- Quan sát uốn nắn HS viết đúng
- Viết dê, đò, da dê, đi bộ
- Đọc chữ vừa viết và đọc bài trong SGK
- Quan sát
- Phát âm (cá nhân, tổ, lớp)
- Ghép tổ Phân tích tiếng tổ
- Đánh vần Đọc tổ
- Quan sát tranh Đọc
- Đọc tiếng từ ứng dụng
- So sánh t, th
- Quan sát
- Viết vào bảng con
- Thể dục chống mỏi mệt
- Đọc bài tiết 1 trên bảng
- Đọc (Cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc bài (SGK)
- HS viết bài
- Quan sát tranh nêu chủ đề để nói
- Làm việc theo cặp
- Đọc lại toàn bài một lần
Trang 103 Luyện nói: L9 dẫn HS hỏi đáp theo
cặp
III Củng cố: Trò chơi: Tìm tiếng chứa âm
vừa học
Nhận xét giờ học dặn dò về nhà xem bài 16:
ôn tập
Mĩ thuật
( GV chuyên dạy) _
Thứ năm ngày 15 tháng 9 năm 2010
Toán:
Luyện tập chung
I Mục tiêu: C
-Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn, và các dấu =, <, > để so sánh các
số trong phạm vi 5.:
- HS làm btài tập1, 2, 3
- Viết dấu đẹp, cẩn thận
II Đồ dùng: Bảng con, VBT
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Cho HS chữa bài 1 SGK Nhận
xét
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: L9 dẫn làm bài tập
Bài 1: Làm cho bằng nhau
- L9 dẫn HS làm cho bằng nhau bằng
cách vẽ thêm hoặc gạch bớt theo yêu cầu
từng phần
- Cho HS đổi bài kiểm tra Gọi HS nhận xét
Bài 2: Nối với số thích hợp (theo mẫu)
- Quan sát mẫu và nêu cách làm
- GV hỏi: Số nào bé hơn 2? Nối ô trống với
số mấy?
- FLC tự cho HS làm bài Gọi HS đọc kết
quả và nhận xét
Bài 3: Nối với số thích hợp
HS làm bảng con
- HS làm vào VBT
- HS trả lời
- HS làm vào VBT
HS làm VBT
Trang 11- Chấm chữa, nhận xét.
III Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học.
_
Tiếng Việt:
Bài 16: Ôn tập
- HS khá giỏi đọc trơn
II Đồ dùng dạy học: Sử dụng bảng ôn Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Đọc, viêt: Bài 15 Nhận xét,
đgiá
II Bài mới: Giới thiệu bài ôn
HĐ1: L9 dẫn ôn tập
- GV kẻ bảng ôn lên bảng Chỉ chữ Đọc âm
L9 dẫn ghép tiếng rồi đọc
- Đọc từ ứng dụng Gạch chân L9 các âm
đã học
- Giải nghĩa từ thợ nề
- L9 dẫn viết: Tổ cò, lá mạ
- L9 dẫn viết vào bảng con
Giải lao chuyển tiết.
Tiết 2: Luyện tập
1 Luyện đọc: Giới thiệu câu ứng dụng: Cò
bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ Giới thiệu tranh
và giải thích câu ứng dụng
2 Luyện viết: L9 dẫn viết vào vở tập viết
3 Kể chuyện: Cò đi lò dò
- Kể lần 1: Tóm tắt nội dung câu chuyện Kể
lần 2: Kết hợp tranh minh họa L9 dẫn thi
kể theo tranh
III Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học
- Viết; ti vi, thợ mỏ, cá cờ
- Đọc các từ trên và đọc bài trong SGK
- Qsát Lên chỉ chữ Đọc âm
- Ghép đọc bài
- Tìm tiếng chứa âm vừa học
- Đọc kết hợp phân tích một số tiếng
- Quan sát Viết vào bảng con
- Múa hát
- Đọc bài trên bảng
- Đọc bài trong SGK
-Viết bài
- Lắng nghe
- Quan sát lắng nghe
- Thi kể
... dê- Quan sát tranh
- Đọc: ê - dê - dê
- Đọc tiếng từ ứng dụng
- So sánh d, đ
- Quan sát
- Viết vào bảng
- Thể dục chống mỏi mệt
- Đọc tiết...
- Làm tập 1, 2,
- Yêu môn học chăn học tập
II Đồ dùng: Bảng con, bảng phụ.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh...
- Đọc từ đọc SGK
- Qsát Lên chữ Đọc âm
- Ghép đọc
- Tìm tiếng chứa âm vừa học
- Đọc kết hợp phân tích số tiếng
- Quan sát Viết vào bảng
- Múa hát