1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án tăng buổi Lớp 2 - Tuần 4 đến 9

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 247,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ Hoạt đông dạy học Hoạt động dạy Hoạt động học Giới thiệu bài ghi đề bài A/ Luyện đọc: Trên chiếc bè LUYỆN HS ĐẠI TRÀ Hướng dẫn đọc Một em HS giỏi đọc lại toàn bài GV sửa lỗi Lớp theo[r]

Trang 1

Tuần 4

Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010

Tiết 1 Toán

Bài : Ôn cộng trừ trong phạm vi 100 ( không nhớ )

I/ Mục tiêu :

- Củng cố ôn cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100, giải toán

-Rèn tính đúng, nhanh, chính xác

- Phát triển tư duy toán học

II/ Chuẩn bị :

- Giáo viên : Phiếu bài tập

- Học sinh : vở làm bài, nháp

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

3.Bài mới:

Hoạt động 1 : Ôn tập.

-Giáo viên phát phiếu ôn tập

1.Tính giá trị các biểu thức :

68 – 45 + 12

47 - 22 + 11

59 – 32 + 21

2 Điền dấu > < = vào ô trống

20 cm  2 dm

19 cm  19 dm

60 cm  5 dm + 1 dm

90 cm  5 dm + 3 dm

100 cm  5 dm + 6 dm

3.Mẹ Lan nuôi được 45 con vịt Mẹ

Huệ nuôi ít hơn mẹ Lan 13 con vịt

Hỏi mẹ Huệ nuôi được bao nhiêu

con vịt ?

Hoạt động 2 : Hướng dẫn sửa

-Chấm bài Nhận xét

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – làm

bài cho hoàn chỉnh

-Làm phiếu

1

35 36 48

2 20 cm = 2 dm

19 cm = 19 dm

60 cm = 5 dm + 1 dm

90 cm > 5 dm + 3 dm

100 cm < 5 dm + 6 dm 3.Tóm tắt và giải

45 – 13 = 32 (con vịt) Đáp số : 32 con vịt

Trang 2

Tiết 2 Rèn viết

Bài : Bạn củaNai Nhỏ

I/Mục tiêu:

-HS viết chính xác trình bày đúng một đoạn trong bài.Bạn củaNai Nhỏ -Ôn tập bảng chữ cái

-HS cẩn thận khi viết

II/ Chuẩn bị:

III/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÕ

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động 1:Luyện viết

-GV đọc đọc đoạn viết

-HDHS nhận xét chính tả

-Ch HS tìm từ khó và viết bảng

con

-GV đọc cho HS viết bài

-Chấm chữa bài

-Rèn kỹ năng viết cho HS

Hoạt động 2: Ơn bảng chữ cái.

-GV chia nhóm

-Gọi HS đọc trước lớp

-Nhận xéy tuyên dương

IV/Củng cố,dặn dò:

NXTH, Viết lại từ viết sai

-Hai HS đọc lại

-HS viết bảng con từ khó

-Chúng,đang, … -HS viết bài vào vở

-HS viết lại từ viếùt sai

-HS ôn tập trong nhóm -Đọc cá nhân trước lớp

Rèn đọc

Bài: Bạn của Nai Nhỏ

Trang 3

I/ Muùc tieõu:

-Reứn kyừ naờng ủoùc thaứnh tieỏng ẹoùc troõi chaỷy toaứn baứi ngaột nghổ hụi -Reứn kyừ naờng ủoùc hieồu

-Coự yự thửực bieỏt giao du vụựi baùn toỏt Saỹn loứng giuựp ngửụứi khaực

II/Chuaồn bũ:

III/Caựchoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS

1.OÅn ủũnh :

2.Baứ cuừ

3.Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1:Luyeọn ủoùc

-Chia nhia nhoựm

-Yeõu caàu caực nhoựm ủoùc

-Keứm HS yeỏu

-Cho HS thi ủoùc trửụực lụựp

Hoaùt ủoọng 2:Tỡm hieồu baứi.

-GV neõu caõu hoỷi

-Nhaọn xeựt choỏt yự

* Luyeọn ủoùc phaõn vai

-GV nhaọn xeựt ,tuyeõn dửụng

4 Cuỷng coỏ, daởn doứ:

HXTH ,ủoùc laùi baứi

-HS ủoùc trong nhoựm.ủoùc ủoaùn baứi -Thi ủoùc trong nhoựm

-HS thi ủoùc caự nhaõn

-HS traỷ lụứi -Caực nhoựm phaõn vai ủoùc trửụực lụựp

Tiết 4 Luyện từ và câu

Từ chỉ sự vật: Câu kiểu ai là gì?

I.Mục đích

- Nhận biết được các từ chỉ sự vật( danh từ)

- Biết đặt câu hỏi theo mẫu Ai là gì?

II Đồ dùng dạy học:Gv tranh minh hoạ các sự vật trong SGK

HS vbt III Các hoạt đọng dạy học:

1 Bài cũ: Gv kiểm tra 1 số HS làm

bài tập 1,3 ở nhà

2 Bài mới :1 giới thiệu bài

2 h/d làm bài tập

Bài 1:gọi 1HS đọc y/c bài ( tìm

những từ chỉ sự vật)

- Cả lớp quan sát từng tranh suy nghĩ tìm từ, nhẩm miệng tên gọi theo thứ

Trang 4

- GV và cả lớp nhận xét

- GV ghi bảng từ đúng

Bài 2: GV y/c HS tỡm từ chỉ sự vật l

- GV và cả lớp nhận xét kết quả

Bài 3: GV nêu y/c của bài, giới thiệu

mẫu

Bạn Vân Anh/ là học sinh lớp 2A

Ai là gì?

- Gv viết 1 số câu đúng rồi giúp HS

sửa câu đặt sai

3 Củng cố dặn dò: Gv nhắc lại

những kiến thức cơ bản của tiết học

y/c về nhà tập đặt câu theo mẫu

tự từng tranh

- HS nối tiếp nhau TL

- Bộ đội, công nhân , ô tô, máy bay, voi

-1 HS đọc y/c bài( tìm từ chỉ sự vật )

- HS làm việc theo nhóm đôi trong SGK

-Những từ chỉ sự sự vật:bảng , phượng vĩ , cụ giỏo, nai , cỏ heo ,học trũ , sỏch , vở , cha , mẹ , cụ giỏo

- 4 HS lên bảng làm

- 2HS đọc mô hình câu và mẫu

- HS làm bài vào vở rồi chữa Vd: - Bố em là bộ đội

- Con trõu là bạn của nhà nụng

- Mốo là động vật hay bắt chuột

Thửự 5 ngaứy 15 thaựng 9 naờm 2010

Tiết 1 Toaựn

OÂn : 26 + 4, 36 + 24

I/ Muùc tieõu :

- Cuỷng coỏ pheựp coọng coự nhụự trong phaùm vi 100

- Reứn ủaởt tớnh nhanh, tớnh ủuựng, chớnh xaực

- Thớch sửù chớnh xaực cuỷa toaựn hoùc

II/ Chuaồn bũ :

- Giaựo vieõn : Phieỏu baứi taọp

- Hoùc sinh : vụỷ laứm baứi, nhaựp

III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu :

-Giaựo vieõn neõu yeõu caàu oõn taọp

-OÂn pheựp coọng coự nhụự daùng 26 + 4

36 + 24

1.Tớnh( coự ủaởt tớnh )

23 + 7 42 + 8 34 +

6

-HS laứm phieỏu

1.Tớnh :

Trang 5

33 + 27 52 + 18 44 +

26

2.Ghi ẹ – S vaứo oõ troỏng

 47 + 3 = 40  28 + 2 = 30  66 + 4 = 60

54 + 6 = 50 

35 + 5 = 40 

84 + 6 > 90  3.ẹieàn chửừ hoaởc soỏ vaứo choó chaỏm

3 + 5 = 8 dm

10 cm + cm = 2 dm

40 + 50 cm = 9

50 cm + cm = 10

4.Moọt sụùi daõy chỡ daứi 10 dm, ngửụứi ta

caột bụựt ủi 3 dm Tỡm ủoọ daứi coứn laùi

cuỷa sụùi daõy chỡ ?

-Chaỏm baứi nhaọn xeựt

* Bài tập dành cho HS khá, giỏi

Bài 4 : Tính nhẩm ( theo mẫu)

90 + 10 = 8 0+ 20 = 7 0+ 30 =

60 + 40 = 5 0+ 50 = 100 + 00 =

M : 9 chục + 1 chục = 10 chục

90 + 10 = 100

Bài 5 : Cho ba số 6,4,10 Hãy dùng dấu

+, - để viết thành các phép tính đúng

Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp : Daởn

doứ:xem laùi baứi

2.Ghi ẹ-S

S ẹ S ẹ ẹ S 3.ẹieàn chửừ hoaởc soỏ

3 dm + 5 dm = 8 dm

10 cm + 10 cm = 2 dm

40 cm + 50 cm = 9 dm

50 cm + 50 cm = 10 dm

4 Toựm taột, giaỷi

-10 - 3 = 7(dm)

- Hs làm bài

- Chữa bài

Tiết 2 Reứn vieỏt

OÂn luyeọn vieỏt chớnh taỷ.

I/ Muùc tieõu :

- OÂn taọp cuỷng coỏ quy taộc vieỏt chớnh taỷ

- Reứn vieỏt ủuựng, thuoọc quy taộc

- Phaựt trieồn tử duy ngoõn ngửừ

II/ Chuaồn bũ :

- Giaựo vieõn : Heọ thoỏng caõu hoỷi

- Hoùc sinh : Baỷng con

Trang 6

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

.Bài mới :

-Giáo viên nêu yêu cầu ôn tập

-Luật chính tả ng/ngh

ngô nghê :

-Vì sao viết ngh trong tiếng nghê ?

nghĩ ngợi :

nghi ngờ :

-Ôn cách viết : tr/ch

-Trắng trẻo, chăm chỉ, trơn tru, tre

trè

Hướng dẫn đọc bài chính tả: Bạn

của Nai Nhỏ

4.Củng cố,dặn dò:

-Bảng con -Trước e, ê, i ngờ viết thành ngờ ghép

-Bảng con 1 em phân tích

-Tương tự

-Viết bảng con

Nhiều em đọc

Tiết 3 Rèn đọc

BÀI :Danh sách học sinh tổ một ,lớp Hai A.(hai tiết)

I/ Mục tiêu :

- Ôn bài tập đọc : Danh sách học sinh tổ một, lớp Hai A

- Rèn đọc rõ ràng rành mạch theo thứ tự các cột

- Phát triển tư duy ngôn ngữ

II/ chuẩn bị :

- Giáo viên : Hệ thống câu hỏi

- Học sinh : Sách tiếng việt

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

-Giáo ciên nêu yêu cầu ôn tập

Hoạt động 1 : Ôn Tập đọc- Danh

sách học sinh tổ Một lớp HaiA

-Nhận xét

-Chia nhóm

-Từng em trong nhóm đọc

-Thi đọc giữa các nhóm

-Đồng thanh

Trang 7

Hoaùt ủoọng 2 : Laứm baứi taọp.

1 Tỡm caực tửứ coự aõm ngh :

2 ẹaởt caõu vụựi tửứ : baứn baùc, tuựm tuùm

-Chaỏm baứi, nhaọn xeựt

Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp : Daởn doứ- ủoùc

baứi, laứm baứi

-Thi ủoùc caự nhaõn

1

-Laứm phieỏu

-nghú, nghieõng, nghe, ngheự

2.Laứm vaứovụỷ

-Caực baùn trong nhoựm baứn baùc veà

baứi toaựn khoự

-Moọt soỏ baùn trai tuựm tuùm beõn baứn

cụứ tửụựng

Tiết 4 Tập làm văn :

Ôn Chào hỏi Tự giới thiệu

I/ Mục tiêu:

- HS thực hành chào hỏi

- Thực hành giới thiệu về bản thân

- Rèn kĩ năng nói, viết cho HS

- GD hs tính mạnh dạn ,tự tin

II/ Nội dung

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS thực hành tự giới

thiệu về bản thân mình:

Dựa vào BT1 của tiết TLV đó học, HS

tự giới thiệu về bản thân mình

- Giới thiệu trong nhóm

- Thi giới thiệu trước lớp

3 Hướng dẫn HS thực hành chào hỏi

Dựa vào nội dung BT1của tiết TLV

buổi sáng, HS luyện nói những câu

văn phù hợp với nội trong từng tình

huống chào hỏi

- HS nối tiếp nhau nói câu trước lớp

- GV mở rộng thêm một số tình

huống chào hỏi khi gặp nhau

-Gv cho hs một số tờn riờng y/c hs lập

danh sỏch theo bảng chữ cỏi

- HS thực hành nói miệng

- Chào bố mẹ khi đi học về

- Chào thầy,cô khi đến trường

- Chào bạn khi gặp nhau ở trường

- HS nối tiếp nêu câu

- HS viết vào vở

- HS khá giỏi thực hành trước lớp

- Danh , Hoa ,Mai , Linh , Quý , Chi

Trang 8

4 Cñng cè, dÆn dß:Tæng kªt néi dung

Tuần 5

Thø ba ngµy 21 th¸ng 9 n¨m 2010

Tiết 1: Luyện toán

Luyện 29 + 5 49 + 25

I Mục tiêu: Củng cố cho HS cách làm toán

- Biết thực hiện phép cộng dạng 9 + 5, thuộc bảng 9 cộng với một số.

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29 + 5 ; 49 + 25

- Biết thực hiện phép tính 9 cộng với một số để so sánh hai số trong phạm vi 20

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

- BT cần làm : B1 (cột 1,2,3) ; B2 ; B3 (cột 1) ; B4

II Chuẩn bị:

- Đồ dùng phục vụ trò chơi SGK, vở bài tập

III.Các hoạt đông dạy học:

1 Ổn định

2 Bài mới: Luyện 29 + 5; 49 + 25

Bài 1: Tổ chức trò chơi đố bạn

- Yêu cầu HS ghi lại kết quả vảo vở bài

tập

 Nhận xét, tuyên dương

Bài 2:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp

làm bài vào bẩng con

- Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng

- Gọi 3 HS lần lượt nêu cách thực hiện

cá phép tính 19 + 9, 81 + 9, 20 + 39

Bài 3:

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- Viết lên bảng: 59 và 6; 19 và 7; 69 và

8

- Muốn tính tổng trước hết phải làm gì?

- Yêu cầu HS làm

* Dành cho HSY:

- Đếm các số từ 10 đến 0

- Điền dấu thích hợp vào chổ chấm:

- Hát

- HS trình bày nối tiếp theo dãy, mỗi HS trả lời 1 phép tính nếu trả lời đúng thì có quyền

đố lại bạn khác nối tiếp đến hết

- HS làm VBT

- Tính

- Tự làm bài bài tập

29 19 39 9 72 81 74 20 + 4 + 8 + 26 + 37 + 19 + 9 + 9 + 39

33 27 65 46 91 90 83 59

- HS nhận xét

- HS trả lời

- Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là:

59 và 6; 19 và 7; 69 và 8

- Ta phải đặt tính rồi tính

- HS làm bảng con

- 2 em đọc

- Làm vào vở bài 1 và 2

- 0 < 1 ; 2 > 1 ; 9 > 7, 2 < 3

Trang 9

- 0 1; 2 1 ; 9 7 ; 2 3

Bài 2: Tính:

1 + 2 = ; 6 + 4 = ; 2 + 7 = ; 9 + 1 =;

10 – 2 = ; 9 – 5 = ; 6 – 3 = ; 3 – 1 =

- Gv chấm chhữa bài – nhận xét

4.Củng cố– Dặn dò:

- Một số câu hỏi về kiến thức cần củng

cố:

+ Đặt tính và thực hiện phép tính 39 +

15

- Về chuẩn bị bài: 8 cộng với 1 số: 8 +

5

- Nhận xét tiết học

1 + 2 = 3; 6 + 4 = 10 ; 2 + 7 = 9 ;

9 + 1 = 10; 10 – 2 = 8 ; 9 – 5 = 4 ;

6 – 3 = 3 ; 3 – 1 = 2 ; 7 – 6 = 1

- Nhận xét tiết học

Tiết 2: Chính tả:

BÍM TÓC ĐUÔI SAM I/ Mục tiêu:

- Chép chính xác bài CT, biêt trình bày đúng lời nhân vật trong bài

- Làm được : BT2 ; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

- Rèn tính cẩn thận và luyện chữ đẹp

- DHSKT: Nhìn bảng chép đề bài đoàn 1 trong bài

II Chuẩn bịỊ:

- Phấn màu, bảng phụ, câu hỏi nội dung đoạn viết

III/ Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Gọi bạn

- Bảng lớp và bảng con: nghi ngờ, nghe

ngóng, trò chuyện, chăm chỉ, nghiêng ngã

- Bảng lớp: 2 HS viết họ tên một bạn thân

của mình

- Nhận xét

3 Bài mới: Bím tóc đuôi sam

a/ giới thiệu - Ghi đề bài mới

b/ Hd tập chép:

* Hd nắm nội dung đoạn viết

- GV treo bảng phụ chép sẵn đoạn văn và

đọc

 Đoạn văn nói về cuộc trò chuyện của

ai?

 Vì sao Hà không khóc nữa?

- Hát

- 2 HS lên bảng viết

- HS thực hiện vào bảng con

- HS nhắc lại

- 2 HS đọc lại

- Của thầy giáo và bé Hà

- Vì được thầy khen có bím tóc đẹp nên

Trang 10

 Bài chính tả có những dấu câu gì?

* Hd luyện viết từ khó

- GV gạch chân những từ cần lưu ý trong

bài chính tả

- HS nêu những điểm (âm, vần) hay viết

sai GV bổ sung

- Nhận xét

* Viết bài

- Yêu cầu HS nêu cách trình bày

- Nhìn bảng viết bài vào vở

- GV theo dõi HS chép bài

- GV đọc toàn bộ bài

- Chấm 10 vở đầu tiên và nhận xét

c/ Hd làm bài tập:

* Bài 2/ Trang 33

- Y/c HS làm nhóm

Gv nxét sửa: Yên ổn, cô tiên, chim yến,

thiếu niên

- Gv chốt lại qui tắc chính tả: Khi là chữ

ghi tiếng ta viết yê, khi là vần của tiếng ta

viết iê

 nhận xét, tuyên dương

* Bài 3a / T33( Đ/C Hs viết 3 từ: da, già,

ra)

- Gv nxét, sửa: Da dẻ, cụ già, ra vào

4/ Củng cố – Dặn dò:

- Gv tổng kết bài,

- Dặn về nhà xem lại và nhớ quy tắc chính

tả với iê – yê, sửa hết lỗi

- Chuẩn bị: Trên chiếc bè

- Nhận xét tiết học

không buồn vì sự trêu ghẹo của Tuấn nữa

- Dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu gạch ngang đầu dòng, dấu chấm than, dấu chấm hỏi, dấu chấm

- HS theo dõi

- HS viết bảng con: thầy giáo, xinh, vui

vẻ, khuôn mặt, nín khóc

- Hoạt động cá nhân

- Nhìn bảng phụ chép bài vào vở

- HS soát lại

- Đổi vở sửa lỗi

- Hoạt động lớp

- 1 HS đọc yêu cầu bài 2

- Mỗi dãy cử 4 bạn dùng phấn màu làm bảng phụ và cả lớp theo dõi nhận xét

- Nhận xét nhắc lại

- HS nhắc lại quy tắc viết iê – yê

- 1 HS đọc yêu cầu bài 3a

- Cả lớp làm VBT

- 4 Bạn / dãy, sửa tiếp sức

a) r,d hay gi? Da dẻ; cụ già; ra vào; cặp da

- Nhận xét

- Hs theo dõi

- Nhận xét tiết học

Tiết 3: Luyện đọc

Trang 11

BÍM TÓC ĐUÔI SAM I/ Mục đích yêu cầu : Luyện cho HS Năm chắc cách đọc:

- Nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND : Không nên nghịch ác với bạn, cần đối xử tốt với các bạn gái (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

- Dạy HSKT: Nghe bạn đọc, đọc theo bạn

II/ Hoạt đông dạy học

Giới thiệu bài ghi đề bài A/ Luyện đọc: Bím tóc đuôi sam

LUYỆN HS ĐẠI TRÀ

Hướng dẫn đọc

GV sửa lỗi

Cho HS Luyện đọc từ khó phát âm

GV nhận xét bổ sung

Luyện đọc trong nhóm

Thi đọc

Nhận xét đánh giá

HSKT: Nghe bạn đọc xem tranh

LUYỆN HS KHÁ GIỎI

Đọc phân vai

- Phân các vai:

 Người dẫn chuyện

 Hà

 Tuấn

 Thầy giáo

GV và lớp theo dõi nhận xét tìm ra người

đọc hay nhất ghi điểm tuyên dương trước

lớp

Qua câu chuyện khuyên ta điều gì?

Theo dõi nhận xét bình chọn người đọc

hay nhất

IIICủng cố dặn dò: Về nhà rèn đọc nhiều

hơn tập kể lại toàn bộ câu chuyện

Một em HS giỏi đọc lại toàn bài Lớp theo dõi nhận xét

- Tìm luyện đọc từ khó đọc trường, vịn, loạng choạng, ngã phịch xuống, òa khóc, buộc

HS nối tiếp đọc từng câu

- Bốn em đọc 4 đoạn trong bài, lớp theo giỏi

- Từng em nối tiếp câu khó trước lớp

- Đọc từng đoạn trong nhóm Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc Các nhóm thi đọc

Cá nhân , đồng thanh Theo dõi nhận xét bạn đọc

Các nhóm cử đại diện lên thi đọc phân vai

HS thi đọc diễn cảm

Nhận xét bạn đọc

HS tự trả lời theo ý của mình

2 đến 3 HS đọc lại toàn bài

Trang 12

Tiết học sau kể tốt hơn

Tiết 4 Luyện từ và câu

TỪ CHỈ SỰ VẬT – TỪ NGỮ VỀ NGÀY, THÁNG IMục tiêu:

- Tìm được một số từ ngữ chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối (BT1)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi về thời gian (BT2)

- Bước đầu biết ngắt đoạn văn ngắn thành câu trọn ý (BT3)

II Chuẩn bị

- Kẻ bảng phân loại từ chỉ sự vật ở (BT1), Bảng phụ viết đoạn văn ở (BT3)

- Vở bài tập, sách giáo khoa

III.Các hoạt độngdạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ: Từ chỉ sự vật Câu

kiểu Ai là gì?

- Ghi bảng mẫu câu Ai (cái gì, con gì) là

gì?

Ai (con gì, cái gì) là gì?

………

………

……

Là đồ dùng học tập thân thiết của em

- Nhận xét - ghi điểm

3 Bài mới: Từ chỉ sự vật Từ ngữ về

ngày, tháng, năm

a Giới thiệu bài - Ghi tựa.

b HD làm bài tập.

Bài 1: Trò chơi tiếp sức

- GV nhắc HS điền từ đúng nội dung từng

cột (chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối)

- Chữa bài

- Nhận xét – Tuyên dương

Bài 2: Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về:

a) Ngày, tháng ,năm

b) Tuần, ngày trong tuần (thứ)

- GV khuyến khích các em đặt nhiều câu

- Hát

- 2, 3 HS đặt câu

- Các tổ thi tiếp sức với nhau Người Đồ

vật

Con vật

Cây cối HS

Bộ đội GV

ghế bàn phấn

Chim

Gà vịt

Xoài chuối cam

- 1 HS đọc yêu cầu của bài 2

- Làm bài vào vở bài tập

- Hoạt động lớp, nhóm đôi

- Từng cặp sẽ thi hỏi đáp trước lớp

- Họp nhóm đôi thực hành hỏi đáp

- Nhận xét – Bình chọn cặp HS đặt và

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w