II/ Hoạt đông dạy học Hoạt động dạy Hoạt động học Giới thiệu bài ghi đề bài A/ Luyện đọc: Trên chiếc bè LUYỆN HS ĐẠI TRÀ Hướng dẫn đọc Một em HS giỏi đọc lại toàn bài GV sửa lỗi Lớp theo[r]
Trang 1Tuần 4
Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010
Tiết 1 Toán
Bài : Ôn cộng trừ trong phạm vi 100 ( không nhớ )
I/ Mục tiêu :
- Củng cố ôn cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100, giải toán
-Rèn tính đúng, nhanh, chính xác
- Phát triển tư duy toán học
II/ Chuẩn bị :
- Giáo viên : Phiếu bài tập
- Học sinh : vở làm bài, nháp
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
3.Bài mới:
Hoạt động 1 : Ôn tập.
-Giáo viên phát phiếu ôn tập
1.Tính giá trị các biểu thức :
68 – 45 + 12
47 - 22 + 11
59 – 32 + 21
2 Điền dấu > < = vào ô trống
20 cm 2 dm
19 cm 19 dm
60 cm 5 dm + 1 dm
90 cm 5 dm + 3 dm
100 cm 5 dm + 6 dm
3.Mẹ Lan nuôi được 45 con vịt Mẹ
Huệ nuôi ít hơn mẹ Lan 13 con vịt
Hỏi mẹ Huệ nuôi được bao nhiêu
con vịt ?
Hoạt động 2 : Hướng dẫn sửa
-Chấm bài Nhận xét
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – làm
bài cho hoàn chỉnh
-Làm phiếu
1
35 36 48
2 20 cm = 2 dm
19 cm = 19 dm
60 cm = 5 dm + 1 dm
90 cm > 5 dm + 3 dm
100 cm < 5 dm + 6 dm 3.Tóm tắt và giải
45 – 13 = 32 (con vịt) Đáp số : 32 con vịt
Trang 2
Tiết 2 Rèn viết
Bài : Bạn củaNai Nhỏ
I/Mục tiêu:
-HS viết chính xác trình bày đúng một đoạn trong bài.Bạn củaNai Nhỏ -Ôn tập bảng chữ cái
-HS cẩn thận khi viết
II/ Chuẩn bị:
III/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÕ
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1:Luyện viết
-GV đọc đọc đoạn viết
-HDHS nhận xét chính tả
-Ch HS tìm từ khó và viết bảng
con
-GV đọc cho HS viết bài
-Chấm chữa bài
-Rèn kỹ năng viết cho HS
Hoạt động 2: Ơn bảng chữ cái.
-GV chia nhóm
-Gọi HS đọc trước lớp
-Nhận xéy tuyên dương
IV/Củng cố,dặn dò:
NXTH, Viết lại từ viết sai
-Hai HS đọc lại
-HS viết bảng con từ khó
-Chúng,đang, … -HS viết bài vào vở
-HS viết lại từ viếùt sai
-HS ôn tập trong nhóm -Đọc cá nhân trước lớp
Rèn đọc
Bài: Bạn của Nai Nhỏ
Trang 3I/ Muùc tieõu:
-Reứn kyừ naờng ủoùc thaứnh tieỏng ẹoùc troõi chaỷy toaứn baứi ngaột nghổ hụi -Reứn kyừ naờng ủoùc hieồu
-Coự yự thửực bieỏt giao du vụựi baùn toỏt Saỹn loứng giuựp ngửụứi khaực
II/Chuaồn bũ:
III/Caựchoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS
1.OÅn ủũnh :
2.Baứ cuừ
3.Baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng 1:Luyeọn ủoùc
-Chia nhia nhoựm
-Yeõu caàu caực nhoựm ủoùc
-Keứm HS yeỏu
-Cho HS thi ủoùc trửụực lụựp
Hoaùt ủoọng 2:Tỡm hieồu baứi.
-GV neõu caõu hoỷi
-Nhaọn xeựt choỏt yự
* Luyeọn ủoùc phaõn vai
-GV nhaọn xeựt ,tuyeõn dửụng
4 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
HXTH ,ủoùc laùi baứi
-HS ủoùc trong nhoựm.ủoùc ủoaùn baứi -Thi ủoùc trong nhoựm
-HS thi ủoùc caự nhaõn
-HS traỷ lụứi -Caực nhoựm phaõn vai ủoùc trửụực lụựp
Tiết 4 Luyện từ và câu
Từ chỉ sự vật: Câu kiểu ai là gì?
I.Mục đích
- Nhận biết được các từ chỉ sự vật( danh từ)
- Biết đặt câu hỏi theo mẫu Ai là gì?
II Đồ dùng dạy học:Gv tranh minh hoạ các sự vật trong SGK
HS vbt III Các hoạt đọng dạy học:
1 Bài cũ: Gv kiểm tra 1 số HS làm
bài tập 1,3 ở nhà
2 Bài mới :1 giới thiệu bài
2 h/d làm bài tập
Bài 1:gọi 1HS đọc y/c bài ( tìm
những từ chỉ sự vật)
- Cả lớp quan sát từng tranh suy nghĩ tìm từ, nhẩm miệng tên gọi theo thứ
Trang 4- GV và cả lớp nhận xét
- GV ghi bảng từ đúng
Bài 2: GV y/c HS tỡm từ chỉ sự vật l
- GV và cả lớp nhận xét kết quả
Bài 3: GV nêu y/c của bài, giới thiệu
mẫu
Bạn Vân Anh/ là học sinh lớp 2A
Ai là gì?
- Gv viết 1 số câu đúng rồi giúp HS
sửa câu đặt sai
3 Củng cố dặn dò: Gv nhắc lại
những kiến thức cơ bản của tiết học
y/c về nhà tập đặt câu theo mẫu
tự từng tranh
- HS nối tiếp nhau TL
- Bộ đội, công nhân , ô tô, máy bay, voi
-1 HS đọc y/c bài( tìm từ chỉ sự vật )
- HS làm việc theo nhóm đôi trong SGK
-Những từ chỉ sự sự vật:bảng , phượng vĩ , cụ giỏo, nai , cỏ heo ,học trũ , sỏch , vở , cha , mẹ , cụ giỏo
- 4 HS lên bảng làm
- 2HS đọc mô hình câu và mẫu
- HS làm bài vào vở rồi chữa Vd: - Bố em là bộ đội
- Con trõu là bạn của nhà nụng
- Mốo là động vật hay bắt chuột
Thửự 5 ngaứy 15 thaựng 9 naờm 2010
Tiết 1 Toaựn
OÂn : 26 + 4, 36 + 24
I/ Muùc tieõu :
- Cuỷng coỏ pheựp coọng coự nhụự trong phaùm vi 100
- Reứn ủaởt tớnh nhanh, tớnh ủuựng, chớnh xaực
- Thớch sửù chớnh xaực cuỷa toaựn hoùc
II/ Chuaồn bũ :
- Giaựo vieõn : Phieỏu baứi taọp
- Hoùc sinh : vụỷ laứm baứi, nhaựp
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu :
-Giaựo vieõn neõu yeõu caàu oõn taọp
-OÂn pheựp coọng coự nhụự daùng 26 + 4
36 + 24
1.Tớnh( coự ủaởt tớnh )
23 + 7 42 + 8 34 +
6
-HS laứm phieỏu
1.Tớnh :
Trang 533 + 27 52 + 18 44 +
26
2.Ghi ẹ – S vaứo oõ troỏng
47 + 3 = 40 28 + 2 = 30 66 + 4 = 60
54 + 6 = 50
35 + 5 = 40
84 + 6 > 90 3.ẹieàn chửừ hoaởc soỏ vaứo choó chaỏm
3 + 5 = 8 dm
10 cm + cm = 2 dm
40 + 50 cm = 9
50 cm + cm = 10
4.Moọt sụùi daõy chỡ daứi 10 dm, ngửụứi ta
caột bụựt ủi 3 dm Tỡm ủoọ daứi coứn laùi
cuỷa sụùi daõy chỡ ?
-Chaỏm baứi nhaọn xeựt
* Bài tập dành cho HS khá, giỏi
Bài 4 : Tính nhẩm ( theo mẫu)
90 + 10 = 8 0+ 20 = 7 0+ 30 =
60 + 40 = 5 0+ 50 = 100 + 00 =
M : 9 chục + 1 chục = 10 chục
90 + 10 = 100
Bài 5 : Cho ba số 6,4,10 Hãy dùng dấu
+, - để viết thành các phép tính đúng
Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp : Daởn
doứ:xem laùi baứi
2.Ghi ẹ-S
S ẹ S ẹ ẹ S 3.ẹieàn chửừ hoaởc soỏ
3 dm + 5 dm = 8 dm
10 cm + 10 cm = 2 dm
40 cm + 50 cm = 9 dm
50 cm + 50 cm = 10 dm
4 Toựm taột, giaỷi
-10 - 3 = 7(dm)
- Hs làm bài
- Chữa bài
Tiết 2 Reứn vieỏt
OÂn luyeọn vieỏt chớnh taỷ.
I/ Muùc tieõu :
- OÂn taọp cuỷng coỏ quy taộc vieỏt chớnh taỷ
- Reứn vieỏt ủuựng, thuoọc quy taộc
- Phaựt trieồn tử duy ngoõn ngửừ
II/ Chuaồn bũ :
- Giaựo vieõn : Heọ thoỏng caõu hoỷi
- Hoùc sinh : Baỷng con
Trang 6III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
.Bài mới :
-Giáo viên nêu yêu cầu ôn tập
-Luật chính tả ng/ngh
ngô nghê :
-Vì sao viết ngh trong tiếng nghê ?
nghĩ ngợi :
nghi ngờ :
-Ôn cách viết : tr/ch
-Trắng trẻo, chăm chỉ, trơn tru, tre
trè
Hướng dẫn đọc bài chính tả: Bạn
của Nai Nhỏ
4.Củng cố,dặn dò:
-Bảng con -Trước e, ê, i ngờ viết thành ngờ ghép
-Bảng con 1 em phân tích
-Tương tự
-Viết bảng con
Nhiều em đọc
Tiết 3 Rèn đọc
BÀI :Danh sách học sinh tổ một ,lớp Hai A.(hai tiết)
I/ Mục tiêu :
- Ôn bài tập đọc : Danh sách học sinh tổ một, lớp Hai A
- Rèn đọc rõ ràng rành mạch theo thứ tự các cột
- Phát triển tư duy ngôn ngữ
II/ chuẩn bị :
- Giáo viên : Hệ thống câu hỏi
- Học sinh : Sách tiếng việt
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
-Giáo ciên nêu yêu cầu ôn tập
Hoạt động 1 : Ôn Tập đọc- Danh
sách học sinh tổ Một lớp HaiA
-Nhận xét
-Chia nhóm
-Từng em trong nhóm đọc
-Thi đọc giữa các nhóm
-Đồng thanh
Trang 7Hoaùt ủoọng 2 : Laứm baứi taọp.
1 Tỡm caực tửứ coự aõm ngh :
2 ẹaởt caõu vụựi tửứ : baứn baùc, tuựm tuùm
-Chaỏm baứi, nhaọn xeựt
Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp : Daởn doứ- ủoùc
baứi, laứm baứi
-Thi ủoùc caự nhaõn
1
-Laứm phieỏu
-nghú, nghieõng, nghe, ngheự
2.Laứm vaứovụỷ
-Caực baùn trong nhoựm baứn baùc veà
baứi toaựn khoự
-Moọt soỏ baùn trai tuựm tuùm beõn baứn
cụứ tửụựng
Tiết 4 Tập làm văn :
Ôn Chào hỏi Tự giới thiệu
I/ Mục tiêu:
- HS thực hành chào hỏi
- Thực hành giới thiệu về bản thân
- Rèn kĩ năng nói, viết cho HS
- GD hs tính mạnh dạn ,tự tin
II/ Nội dung
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS thực hành tự giới
thiệu về bản thân mình:
Dựa vào BT1 của tiết TLV đó học, HS
tự giới thiệu về bản thân mình
- Giới thiệu trong nhóm
- Thi giới thiệu trước lớp
3 Hướng dẫn HS thực hành chào hỏi
Dựa vào nội dung BT1của tiết TLV
buổi sáng, HS luyện nói những câu
văn phù hợp với nội trong từng tình
huống chào hỏi
- HS nối tiếp nhau nói câu trước lớp
- GV mở rộng thêm một số tình
huống chào hỏi khi gặp nhau
-Gv cho hs một số tờn riờng y/c hs lập
danh sỏch theo bảng chữ cỏi
- HS thực hành nói miệng
- Chào bố mẹ khi đi học về
- Chào thầy,cô khi đến trường
- Chào bạn khi gặp nhau ở trường
- HS nối tiếp nêu câu
- HS viết vào vở
- HS khá giỏi thực hành trước lớp
- Danh , Hoa ,Mai , Linh , Quý , Chi
Trang 84 Cñng cè, dÆn dß:Tæng kªt néi dung
Tuần 5
Thø ba ngµy 21 th¸ng 9 n¨m 2010
Tiết 1: Luyện toán
Luyện 29 + 5 49 + 25
I Mục tiêu: Củng cố cho HS cách làm toán
- Biết thực hiện phép cộng dạng 9 + 5, thuộc bảng 9 cộng với một số.
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29 + 5 ; 49 + 25
- Biết thực hiện phép tính 9 cộng với một số để so sánh hai số trong phạm vi 20
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
- BT cần làm : B1 (cột 1,2,3) ; B2 ; B3 (cột 1) ; B4
II Chuẩn bị:
- Đồ dùng phục vụ trò chơi SGK, vở bài tập
III.Các hoạt đông dạy học:
1 Ổn định
2 Bài mới: Luyện 29 + 5; 49 + 25
Bài 1: Tổ chức trò chơi đố bạn
- Yêu cầu HS ghi lại kết quả vảo vở bài
tập
Nhận xét, tuyên dương
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp
làm bài vào bẩng con
- Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng
- Gọi 3 HS lần lượt nêu cách thực hiện
cá phép tính 19 + 9, 81 + 9, 20 + 39
Bài 3:
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Viết lên bảng: 59 và 6; 19 và 7; 69 và
8
- Muốn tính tổng trước hết phải làm gì?
- Yêu cầu HS làm
* Dành cho HSY:
- Đếm các số từ 10 đến 0
- Điền dấu thích hợp vào chổ chấm:
- Hát
- HS trình bày nối tiếp theo dãy, mỗi HS trả lời 1 phép tính nếu trả lời đúng thì có quyền
đố lại bạn khác nối tiếp đến hết
- HS làm VBT
- Tính
- Tự làm bài bài tập
29 19 39 9 72 81 74 20 + 4 + 8 + 26 + 37 + 19 + 9 + 9 + 39
33 27 65 46 91 90 83 59
- HS nhận xét
- HS trả lời
- Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là:
59 và 6; 19 và 7; 69 và 8
- Ta phải đặt tính rồi tính
- HS làm bảng con
- 2 em đọc
- Làm vào vở bài 1 và 2
- 0 < 1 ; 2 > 1 ; 9 > 7, 2 < 3
Trang 9- 0 1; 2 1 ; 9 7 ; 2 3
Bài 2: Tính:
1 + 2 = ; 6 + 4 = ; 2 + 7 = ; 9 + 1 =;
10 – 2 = ; 9 – 5 = ; 6 – 3 = ; 3 – 1 =
- Gv chấm chhữa bài – nhận xét
4.Củng cố– Dặn dò:
- Một số câu hỏi về kiến thức cần củng
cố:
+ Đặt tính và thực hiện phép tính 39 +
15
- Về chuẩn bị bài: 8 cộng với 1 số: 8 +
5
- Nhận xét tiết học
1 + 2 = 3; 6 + 4 = 10 ; 2 + 7 = 9 ;
9 + 1 = 10; 10 – 2 = 8 ; 9 – 5 = 4 ;
6 – 3 = 3 ; 3 – 1 = 2 ; 7 – 6 = 1
- Nhận xét tiết học
Tiết 2: Chính tả:
BÍM TÓC ĐUÔI SAM I/ Mục tiêu:
- Chép chính xác bài CT, biêt trình bày đúng lời nhân vật trong bài
- Làm được : BT2 ; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
- Rèn tính cẩn thận và luyện chữ đẹp
- DHSKT: Nhìn bảng chép đề bài đoàn 1 trong bài
II Chuẩn bịỊ:
- Phấn màu, bảng phụ, câu hỏi nội dung đoạn viết
III/ Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi bạn
- Bảng lớp và bảng con: nghi ngờ, nghe
ngóng, trò chuyện, chăm chỉ, nghiêng ngã
- Bảng lớp: 2 HS viết họ tên một bạn thân
của mình
- Nhận xét
3 Bài mới: Bím tóc đuôi sam
a/ giới thiệu - Ghi đề bài mới
b/ Hd tập chép:
* Hd nắm nội dung đoạn viết
- GV treo bảng phụ chép sẵn đoạn văn và
đọc
Đoạn văn nói về cuộc trò chuyện của
ai?
Vì sao Hà không khóc nữa?
- Hát
- 2 HS lên bảng viết
- HS thực hiện vào bảng con
- HS nhắc lại
- 2 HS đọc lại
- Của thầy giáo và bé Hà
- Vì được thầy khen có bím tóc đẹp nên
Trang 10 Bài chính tả có những dấu câu gì?
* Hd luyện viết từ khó
- GV gạch chân những từ cần lưu ý trong
bài chính tả
- HS nêu những điểm (âm, vần) hay viết
sai GV bổ sung
- Nhận xét
* Viết bài
- Yêu cầu HS nêu cách trình bày
- Nhìn bảng viết bài vào vở
- GV theo dõi HS chép bài
- GV đọc toàn bộ bài
- Chấm 10 vở đầu tiên và nhận xét
c/ Hd làm bài tập:
* Bài 2/ Trang 33
- Y/c HS làm nhóm
Gv nxét sửa: Yên ổn, cô tiên, chim yến,
thiếu niên
- Gv chốt lại qui tắc chính tả: Khi là chữ
ghi tiếng ta viết yê, khi là vần của tiếng ta
viết iê
nhận xét, tuyên dương
* Bài 3a / T33( Đ/C Hs viết 3 từ: da, già,
ra)
- Gv nxét, sửa: Da dẻ, cụ già, ra vào
4/ Củng cố – Dặn dò:
- Gv tổng kết bài,
- Dặn về nhà xem lại và nhớ quy tắc chính
tả với iê – yê, sửa hết lỗi
- Chuẩn bị: Trên chiếc bè
- Nhận xét tiết học
không buồn vì sự trêu ghẹo của Tuấn nữa
- Dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu gạch ngang đầu dòng, dấu chấm than, dấu chấm hỏi, dấu chấm
- HS theo dõi
- HS viết bảng con: thầy giáo, xinh, vui
vẻ, khuôn mặt, nín khóc
- Hoạt động cá nhân
- Nhìn bảng phụ chép bài vào vở
- HS soát lại
- Đổi vở sửa lỗi
- Hoạt động lớp
- 1 HS đọc yêu cầu bài 2
- Mỗi dãy cử 4 bạn dùng phấn màu làm bảng phụ và cả lớp theo dõi nhận xét
- Nhận xét nhắc lại
- HS nhắc lại quy tắc viết iê – yê
- 1 HS đọc yêu cầu bài 3a
- Cả lớp làm VBT
- 4 Bạn / dãy, sửa tiếp sức
a) r,d hay gi? Da dẻ; cụ già; ra vào; cặp da
- Nhận xét
- Hs theo dõi
- Nhận xét tiết học
Tiết 3: Luyện đọc
Trang 11BÍM TÓC ĐUÔI SAM I/ Mục đích yêu cầu : Luyện cho HS Năm chắc cách đọc:
- Nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND : Không nên nghịch ác với bạn, cần đối xử tốt với các bạn gái (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Dạy HSKT: Nghe bạn đọc, đọc theo bạn
II/ Hoạt đông dạy học
Giới thiệu bài ghi đề bài A/ Luyện đọc: Bím tóc đuôi sam
LUYỆN HS ĐẠI TRÀ
Hướng dẫn đọc
GV sửa lỗi
Cho HS Luyện đọc từ khó phát âm
GV nhận xét bổ sung
Luyện đọc trong nhóm
Thi đọc
Nhận xét đánh giá
HSKT: Nghe bạn đọc xem tranh
LUYỆN HS KHÁ GIỎI
Đọc phân vai
- Phân các vai:
Người dẫn chuyện
Hà
Tuấn
Thầy giáo
GV và lớp theo dõi nhận xét tìm ra người
đọc hay nhất ghi điểm tuyên dương trước
lớp
Qua câu chuyện khuyên ta điều gì?
Theo dõi nhận xét bình chọn người đọc
hay nhất
IIICủng cố dặn dò: Về nhà rèn đọc nhiều
hơn tập kể lại toàn bộ câu chuyện
Một em HS giỏi đọc lại toàn bài Lớp theo dõi nhận xét
- Tìm luyện đọc từ khó đọc trường, vịn, loạng choạng, ngã phịch xuống, òa khóc, buộc
HS nối tiếp đọc từng câu
- Bốn em đọc 4 đoạn trong bài, lớp theo giỏi
- Từng em nối tiếp câu khó trước lớp
- Đọc từng đoạn trong nhóm Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc Các nhóm thi đọc
Cá nhân , đồng thanh Theo dõi nhận xét bạn đọc
Các nhóm cử đại diện lên thi đọc phân vai
HS thi đọc diễn cảm
Nhận xét bạn đọc
HS tự trả lời theo ý của mình
2 đến 3 HS đọc lại toàn bài
Trang 12Tiết học sau kể tốt hơn
Tiết 4 Luyện từ và câu
TỪ CHỈ SỰ VẬT – TỪ NGỮ VỀ NGÀY, THÁNG IMục tiêu:
- Tìm được một số từ ngữ chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối (BT1)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi về thời gian (BT2)
- Bước đầu biết ngắt đoạn văn ngắn thành câu trọn ý (BT3)
II Chuẩn bị
- Kẻ bảng phân loại từ chỉ sự vật ở (BT1), Bảng phụ viết đoạn văn ở (BT3)
- Vở bài tập, sách giáo khoa
III.Các hoạt độngdạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ: Từ chỉ sự vật Câu
kiểu Ai là gì?
- Ghi bảng mẫu câu Ai (cái gì, con gì) là
gì?
Ai (con gì, cái gì) là gì?
………
………
……
Là đồ dùng học tập thân thiết của em
- Nhận xét - ghi điểm
3 Bài mới: Từ chỉ sự vật Từ ngữ về
ngày, tháng, năm
a Giới thiệu bài - Ghi tựa.
b HD làm bài tập.
Bài 1: Trò chơi tiếp sức
- GV nhắc HS điền từ đúng nội dung từng
cột (chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối)
- Chữa bài
- Nhận xét – Tuyên dương
Bài 2: Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về:
a) Ngày, tháng ,năm
b) Tuần, ngày trong tuần (thứ)
- GV khuyến khích các em đặt nhiều câu
- Hát
- 2, 3 HS đặt câu
- Các tổ thi tiếp sức với nhau Người Đồ
vật
Con vật
Cây cối HS
Bộ đội GV
ghế bàn phấn
Chim
Gà vịt
Xoài chuối cam
- 1 HS đọc yêu cầu của bài 2
- Làm bài vào vở bài tập
- Hoạt động lớp, nhóm đôi
- Từng cặp sẽ thi hỏi đáp trước lớp
- Họp nhóm đôi thực hành hỏi đáp
- Nhận xét – Bình chọn cặp HS đặt và