1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Kế hoạch bài dạy khối 1 (chuẩn kiến thức kĩ năng) - Tuần 6 - Trường Tiểu học Đức Thịnh

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 189,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tậpT2 I.Yêu cầu cần đạt:.. - Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập - Nêu được ích lợi của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập - Thực hiện giữ gìn[r]

Trang 1

Tuần 6

**************************************************************

Thứ 2 ngày 4 tháng 10 năm 2010

Học vần(t49,50)

Bài 22:p- ph , nh

I Yêu cầu cần đạt:

- Đọc được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng

- Viết được : p, ph, nh, phố xá, nhà lá ( viết được 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết tập 1)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

* HSKG:- Biết đọc trơn

- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK, viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1 tập 1

- Luyện nói từ 4-5 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

II Đồ dùng dạy - học:

- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói

A.Kiểm tra: HS viết, đọc theo tổ: xe chỉ, kẻ ô, rổ khế

1 số HS đọc bài SGK

B Bài mới:

* HĐ1: Giới thiệu bài

- HS thảo luận trả lời câu hỏi

+ Tranh này vẽ gì?

+ Tiếng phố , nhà có chữ nào, dấu nào đã học ?

- Vậy hôm nay ta học chữ và âm mới: p- ph, nh

- GV ghi bảng p-ph, nh - HS đọc theo : p- ph, nh

* HĐ2: Dạy chữ ghi âm

a Chữ ghi âm p

* GV đưa chữ p viết và nói chữ p gồm nét xiên phải, nét sổ thẳng, nét móc hai đầu + So sánh chữ p với chữ n

- GV phát âm mẫu và hướng dẫn

- HS phát âm pờ

b Chữ ghi âm ph

- GV viết ph và giới thiệu: gồm hai con chữ p và h ghép nên

+ So sánh p với ph

- GV phát âm mẫu ph và hướng dẫn

Trang 2

- HS phát âm : cá nhân, đồng thanh

- GV theo dõi sửa sai

- HS cài ph- đọc

+ Đã có âm ph thêm âm gì, dấu gì để có tiếng phố ?

+ Âm gì đứng trước âm gì đứng sau?

- HS ghép phố- đọc

- HS phân tích tiếng

- GV cài phố và khẳng định

- GV viết phố

- GV đánh vần : phờ- ô- phô- sắc – phố

- HS đánh vần : cá nhân, đồng thanh

- GV theo dõi sửa sai

+ Muốn có từ phố xá ta cài thêm tiếng gì?

- HS ghép phố- đọc

- HS đọc bài ở bảng

c.Chữ ghi âm nh (tiến hành tương tự như trên)

- Lưu ý: Chữ nh là chữ ghép từ 2 con chữ n và h

So sánh chữ nh với chữ ph

Đánh vần: nhờ- a- nha- huyền- nhà

* HĐ3: Đọc tiếng, từ ứng dụng

- GV viết: phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ và giải thích từ

- HS tìm tiếng mới- phân tích

- HS đọc: phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ (cá nhân, đồng thanh)

- GV theo dõi sửa sai

- GV đọc mẫu, HS đọc

* HĐ4: Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu chữ p lên bảng theo quy trình

- HS theo dõi

- Hướng dẫn HS viết trên không - viết bảng con

- GV theo dõi uốn nắn sửa sai

- Chữ ph, nh, phố xá, nhà lá ( tương tự)

* Trò chơi : HS tìm tiếng có âm ph, nh

Tiết 2

*HĐ1:Luyện đọc

- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)

- HS thảo luận về tranh- nhận xét

- GV viết: Nhà dì Na ở phố, nhà dì có chó xù

- Tìm tiếng có chứa âm vừa học, phân tích

- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân- đồng thanh

Trang 3

- GV đọc mẫu- HS đọc - GV theo dõi sửa sai

- HS đọc bài ở SGK: đọc thầm- cá nhân- đồng thanh

*HĐ2: Luyện viết: Hướng dẫn HS viết bài ở vở và tư thế ngồi

- GV theo dõi uốn nắn thêm

- Chấm chữa bài

*HĐ3:Luyện nói

- HS đọc tên bài luyện nói :chợ, phố, thị xã

+ Trong tranh vẽ những cảnh gì?

+ Chợ có gần nhà em không?

+ Chợ dùng làm gì? Nhà em ai hay đi chợ?

+ Em đang sống ở đâu?

IV.Củng cố- dặn dò

- GV chỉ bảng HS đọc

- Nhận xét giờ học

Toán(T21)

Số 10

I.Yêu cầu cần đạt:

- Biết 9 thêm 1 được 10, viết được số 10; đọc, đếm được từ 0 đến 10; biết so sánh các

số trong phạm vi 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

- Bài tập 1, 3, 4

- HSKG: bài 2

II Đồ dùng:

- Bộ ĐDDH Toán 1

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

+ Cô đã dạy các em học đến số mấy?

- Một số HS đọc từ 0 đến 9 và từ 9 đến 0

- GV nhận xét

B Bài mới

HĐ1: Giới thiệu số 10

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh

- HS quan sát tranh và nói : “ Có 9 bạn rồng rắn, 1 bạn làm thầy thuốc”

+ Có tất cả mấy bạn?

- 9 bạn thêm 1 bạn là 10 bạn tất cả có 10 bạn

- HS nhắc lại có 10 bạn

- HS quan sát tranh SGK và trả lời

+ 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là mấy chấm tròn?

+ 9 con tính thêm 1 con tính là mấy con tính?

Trang 4

- GV chỉ vào tranh- HS nhắc lại “ Có 10 bạn, 10 chấm tròn, 10 con tính”

- GV để chỉ số lượng là 10 ta viết bằng chữ số 10

- GV gắn số 10 in và giới thiệu

- 1 số HS đọc số 10

- HS lấy số 10 và đọc

- GV gắn số 10 viết và giới thiệu

- GV vừa viết vừa hướng dẫn HS viết số 10

- HS viết số 10 ở bảng

HĐ2: Nhận biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

- HS lấy 10 que tính

- GV hướng dẫn HS đếm từ 0 đến 10 và từ 10 đến 0

+ Số 10 đứng liền sau số nào?

- HS tách 10 que tính thành 2 phần bất kì

+ 10 gồm mấy và mấy?

- HS trả lời và thực hiện trên que tính

- GV ghi bảng: 10 gồm 1 và 9

10 gồm 2 và 8

10 gồm 3 và 7

10 gồm 4 và 6

10 gồm 5 và 5

HĐ3: Thực hành

*Bài 1: Viết số

- HS nêu yêu cầu và làm

*Bài 2(KG) : Số

- GV hướng dẫn : Hình vuông thứ nhất có mấy chấm tròn , hình thứ 2 có mấy chấm tròn, trong vòng tròn có tất cả mấy chấm tròn

+Vậy 10 gồm mấy và mấy?

*Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

- HS viết số thích hợp

*Bài 4: HS nêu yêu cầu và làm bài rồi chữa

IV.Củng cố- dặn dò

- GV gắn số chấm tròn- HS gắn số thích hợp

- Nhận xét giờ học

**********************************************

Thứ 3 ngày 5 tháng 10 năm 2010

Học vần(t51, 52)

Trang 5

Bài 23:g- gh

I Yêu cầu cần đạt:

- Đọc được: g, gh, gà ri, ghế gỗ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : g, gh, gà ri, ghế gỗ (viết được 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết tập 1)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô

* HSKG:- Biết đọc trơn

- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK, viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1 tập 1

- Luyện nói từ 4-5 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô

II Đồ dùng dạy - học:

- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói

A.Kiểm tra: HS viết, đọc theo tổ: phở bò, phá cỗ, nho khô

1 số HS đọc bài SGK

B Bài mới:

* HĐ1: Giới thiệu bài

- HS thảo luận trả lời câu hỏi

+ Tranh này vẽ gì?

+ Tiếng gà , ghế có chữ nào, dấu nào đã học ?

- Vậy hôm nay ta học chữ và âm mới: g, gh

- GV ghi bảng g, gh - HS đọc theo : g, gh

* HĐ2: Dạy chữ ghi âm

a Chữ ghi âm g

- GV viết g và giới thiệu: gồm nét cong hở phải và nét khuyết dưới

+ So sánh g với a

- GV phát âm mẫu g và hướng dẫn

- HS phát âm : cá nhân, đồng thanh

- GV theo dõi sửa sai

- HS cài g- đọc

+ Đã có âm g thêm âm gì, dấu gì để có tiếng gà ?

+ Âm gì đứng trước âm gì đứng sau?

- HS ghép gà- đọc

- HS phân tích tiếng

- GV cài gà và khẳng định

- GV viết gà

- GV đánh vần : gờ- a- ga- huyền – gà

- HS đánh vần : cá nhân, đồng thanh

- GV theo dõi sửa sai

+ Muốn có từ gà ri ta cài thêm tiếng gì?

Trang 6

- HS ghép gà ri- đọc

- GV ghép và viết gà ri

- HS đọc bài ở bảng: g- gà- gà ri

b.Chữ ghi âm gh (tiến hành tương tự như trên)

- Lưu ý: Chữ gh và g giống nhau về phát âm khác nhau về chữ viết

Chữ gh gọi là gờ kép (chữ ghép từ 2 con chữ g và h)

So sánh chữ gh với chữ g

Đánh vần: gờ- ê- ghê- sắc- ghế

* HĐ3: Đọc tiếng, từ ứng dụng

- GV viết: nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ và giải thích từ

- HS tìm tiếng mới- phân tích

- HS đọc: nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ( cá nhân, đồng thanh)

- GV theo dõi sửa sai

- GV đọc mẫu, HS đọc

* HĐ4: Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu chữ g lên bảng theo quy trình

- HS theo dõi

- Hướng dẫn HS viết trên không - viết bảng con

- GV theo dõi uốn nắn sửa sai

- Chữ gh, gà ri, ghế gỗ ( tương tự)

* Trò chơi : HS tìm tiếng có âm g, gh

Tiết 2

*HĐ1:Luyện đọc

- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)

- HS thảo luận về tranh- nhận xét

- GV viết: Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

- Tìm tiếng có chứa âm vừa học, phân tích

- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân- đồng thanh

- GV đọc mẫu- HS đọc - GV theo dõi sửa sai

- HS đọc bài ở SGK: đọc thầm- cá nhân- đồng thanh

*HĐ2: Luyện viết: Hướng dẫn HS viết bài ở vở và tư thế ngồi

- GV theo dõi uốn nắn thêm

- Chấm chữa bài

*HĐ3:Luyện nói

- HS đọc tên bài luyện nói :gà ri, gà gô

+ Trong tranh vẽ những con vật gì?

+ gà gô thường sống ở đâu?

+ Kể tên các loại gà mà em biết?

Trang 7

+ Nhà em có mấy loại gà?

+ Gà thường ăn gì?

+ Con gà trong tranh vẽ là gà trống hay gà mái?Tại sao em biết?

IV.Củng cố- dặn dò

- GV chỉ bảng HS đọc

- Nhận xét giờ học

Toán(T22)

luyện tập

I.Yêu cầu cần đạt:

- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10; biết đọc, viết; so sánh các số trong phạm

vi 10, cấu tạo của số 10

- Bài tập 1, 3, 4

- HSKG: bài 2, 5

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

+ Tiết trước cô đã dạy các em bài nào?

- Một số HS đọc từ 0 đến 10 và từ 10 đến 0

- GV nhận xét

B Luyện tập

HĐ1:Hướng dẫn HS làm bài tập

*Bài 1: Nối mỗi nhóm vật với số thích hợp

- HS quan sát , nêu yêu cầu

- HS làm bài rồi chữa bài

*Bài 3:Điền số hình tam giác, hình vuông vào ô trống

*Bài 4: HS nêu yêu cầu

a HS làm bài rồi chữa bài

b GV nêu câu hỏi gợi ý – HS làm bài

*Bài 2, bài 5: Khuyến khích HS làm bài

HĐ2: Trò chơi: Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn và từ lớn đến bé

- GV cho các số: 3, 6, 5, 7, 8, 4, 9, 10

- Chia lớp thành 3 nhóm HS thi đua nhau chơi

- GV theo dõi đánh giá thi đua - tuyên dương nhóm có kết quả đúng, nhanh

III.Củng cố- dặn dò

- Nhận xét giờ học

Đạo đức(T6)

Trang 8

Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập(T2)

I.Yêu cầu cần đạt:

- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập

- Nêu được ích lợi của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân

- HSKG: Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

II đồ dùng

- HS chuẩn bị sách vở đồ dùng học tập của mình

III.Các hoạt động dạy -học :

A Kiểm tra:

- Hôm trước chúng ta học bài gì?

- Lớp hát bài: Rửa mặt như mèo

B Bài mới:

* HĐ1: Tổ chức thi sách vở ai đẹp nhất

- GV nêu yêu cầu của cuộc thi và công bố thành phần giám khảo( GV, lớp

trưởng, lớp phó, các tổ trưởng)

Có 2 vòng thi:

* Vòng 1: Thi ở tổ

* Vòng 2: Thi cả lớp

- GV nêu tiêu chuẩn chấm thi

- Yêu cầu trước khi chấm thi : Đối với mỗi HS trưng bày bộ sách vở chấm

phải sách, vở để 1 chồng; đồ dùng để bên cạnh

* HĐ2: Tiến hành chấm thi

1- Các tổ chấm chọn ra 1 bạn đẹp nhất để vào vòng 2

2- Ban giám khảo chấm và công bố kết quả, khen thưởng và xét cá nhân ,

tổ thắng cuộc

* HĐ3: Cả lớp hát bài “ Sách bút thân yêu ơi”

* Hđ4: HS đọc câu thơ phần ghi nhớ

- GV kết luận: Cần giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập

IV.Củng cố- dặn dò

- Nhận xét giờ học

Chiều

Luyện toán

Ôn :các số đã học

I.Yêu cầu cần đạt:

- Đọc thông, viết thạo dãy số từ 0 đến 10

- Nhận biết và so sánh các số trong phạm vi 10

Trang 9

II Hoạt động dạy học:

*HĐ1: HS đọc dãy số từ 0 đến 10 và ngược lại từ 10 đến 0

*HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập

1 Viết 1 dòng số 8, 1 dòng số 9

2 Điến số:

3 Điền dấu thích hợp vào ô trống

>

< 7 8 5 8 7 6 8 6

=

8 6 0 1 5 7 7 4

* HĐ3: Chấm chữa bài

III Củng cố - dặn dò:

Nhận xét tiết học

Luyện Tiếng việt

Luyện đọc, viết g - gh

- Luyện cho HS đọc được : g, gà, gh, ghế thành thạo, viết đẹp đúng quy trình

II.hoạt động dạy - học :

HĐ1:Luyện đọc

- HS đọc bài g, gh SGK:nhóm, cá nhân

- GV theo dõi sữa sai

- HS thi đọc giữa các tổ, cá nhân

- GV theo dõi đánh giá thi đua - tuyên dương

HĐ2:Luyện viết

- GV hướng dẫn HS viết vở ô li: g, gh, gà, ghế( mỗi chữ 2 dòng )

- HS viết, GV theo dõi giúp đỡ

- Chấm bài, nhận xét

HĐ3: Làm vở BT và mở rộng từ

- GV hướng dẫn HS làm vở bài tập

- Tổ chức cho HS chơi : Thi nhau tìm tiếng có g, gh ( nối tiếp) rồi đọc các tiếng đó

- GV nhận xét đánh giá

Trang 10

Luyện viết

Luyện viết: ph – nh, g - gh

I Yêu cầu cần đạt

- Luyện chữ viết cho HS, giúp HS viết các chữ: ph, nh, phố, nhà, g, gh, gà, ghế đúng

cỡ, đẹp, đúng quy trình

- Rèn kỹ năng viết và tư thế ngồi viết

II Hoạt động dạy- học:

* HĐ1: Giới thiệu bài

- GV viết bài viết lên bảng - nêu yêu cầu bài viết

- HS đọc bài víêt

* HĐ2: Hướng dẫn HS cách viết

- GV nhắc lại quy trình viết các con chữ, chữ

- GV hướng dẫn HS viết lần lượt các chữ theo quy trình viết

+ HS viết trên không - viết bảng con

+ HS viết bài vào vở - GV theo dõi uốn nắn thêm

Đặc biệt chú ý đến tư thế ngồi của HS

- GV chấm bài và nhận xét

Iii.Củng cố - dặn dò:

- HS đọc lại bài viết

- Nhận xét giờ học

***********************************************

Thứ 4 ngày 6 tháng 10 năm 2010

Học vần(t53,54)

Bài 24: q – qu, gi

I Yêu cầu cần đạt:

- Đọc được: q, qu, gi,chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng

- Viết được :q, qu, gi,chợ quê, cụ già (viết được 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết tập 1)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: quà quê

* HSKG:- Biết đọc trơn

- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK, viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1 tập 1

- Luyện nói từ 4-5 câu theo chủ đề: quà quê

II Đồ dùng dạy - học:

- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói

Trang 11

A.Kiểm tra: HS viết, đọc theo tổ: nhà ga, gà gô, gồ ghề

1 số HS đọc bài SGK

B Bài mới:

* HĐ1: Giới thiệu bài

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

+Tiếng quê, già có chữ nào, dấu nào đã học ?

- Vậy hôm nay ta học chữ và âm mới: q – qu, gi

- GV ghi bảng q- qu, gi - HS đọc theo : q- qu, gi

* HĐ2: Dạy chữ ghi âm

a Chữ ghi âm q(cu)

- GV viết q và giới thiệu: gồm nét cong hở phải và nét sổ

+ So sánh q với a

- GV phát âm mẫu q và hướng dẫn

- HS phát âm : cá nhân, đồng thanh

- GV theo dõi sửa sai

- HS cài q đọc

- GV cài q và phát âm- HS phát âm

b.Chữ ghi âm qu

- GV viết qu và giới thiệu: qu là chữ ghép từ 2 con chữ q và u

+ So sánh qu với q

- HS cài qu đọc

- GV phát âm mẫu qu và hướng dẫn

- HS phát âm : cá nhân, đồng thanh

- GV cài qu

+ Đã có âm qu thêm âm gì, để có tiếng quê ?

+ Âm gì đứng trước âm gì đứng sau?

- HS ghép quê- đọc

- HS phân tích tiếng

- GV cài quê và khẳng định

- GV viết quê

- GV đánh vần : quờ- ê- quê

- HS đánh vần : cá nhân, đồng thanh

- GV theo dõi sửa sai

+ Muốn có từ chợ quê ta cài thêm tiếng gì?

- HS ghép chợ quê- đọc

- GV ghép và viết chợ quê

- HS đọc bài ở bảng: q, qu, quê, chợ quê

c.Chữ ghi âm gi (tiến hành tương tự như trên)

- Lưu ý:Chữ gi là chữ ghép từ 2 con chữ g và i

So sánh chữ gi với chữ g

Trang 12

Đánh vần: gi- a- gia- huyền – già

* HĐ3: Đọc tiếng, từ ứng dụng

- GV viết: quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò

- HS tìm tiếng mới- phân tích

- HS đọc: quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò ( cá nhân, đồng thanh)

- GV đọc và giải thích từ

- HS đọc

* HĐ4: Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu chữ q lên bảng theo quy trình

- HS theo dõi

- Hướng dẫn HS viết trên không - viết bảng con

- GV theo dõi uốn nắn sửa sai

- Chữ qu, gi, quê, già ( tương tự)

* Trò chơi : HS tìm tiếng có âm qu, gi

Tiết 2

*HĐ1:Luyện đọc

- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)

- HS thảo luận về tranh- nhận xét

- GV viết: Chú Tư ghé qua nhà cho bé giỏ cá

- Tìm tiếng có chứa âm vừa học, phân tích

- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân- đồng thanh

- GV đọc mẫu- HS đọc - GV theo dõi sửa sai

- HS đọc bài ở SGK: đọc thầm- cá nhân- đồng thanh

*HĐ2: Luyện viết: Hướng dẫn HS viết bài ở vở và tư thế ngồi

- GV theo dõi uốn nắn thêm

- Chấm chữa bài

*HĐ3:Luyện nói

- HS đọc tên bài luyện nói :quà quê

- HS quan sát và trả lời câu hỏi

+ Tranh vẽ gì? Quà quê gồm những thứ gì?

+ Em thích thứ nào nhất? Nếu có quà em có chia cho mọi người không?

+ Mùa nào thường có quà từ làng quê?

IV.Củng cố- dặn dò

- GV chỉ bảng HS đọc

- Trò chơi: ghép từ

- Nhận xét giờ học

Toán(T23)

Trang 13

luyện tập chung

I.Yêu cầu cần đạt:

- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10; biết đọc, viết; so sánh các số trong phạm

vi 10, thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10

- Bài tập 1, 3, 4

- HSKG: bài 2, 5

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

+ Tiết trước cô đã dạy các em bài nào?

- Một số HS đọc từ 0 đến 10 và từ 10 đến 0

- GV nhận xét

B Luyện tập

HĐ1:Hướng dẫn HS làm bài tập

*Bài 1: Nối mỗi nhóm vật với số thích hợp

- HS quan sát , nêu yêu cầu

- HS làm bài rồi chữa bài

*Bài 3:Điền số thích hợp vào ô trống

*Bài 4: HS nêu yêu cầu

- GV gợi ý xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn và từ lớn đến bé

- HS làm bài rồi chữa bài

*Bài 2 : HS làm bài xong, làm bài 2

HĐ2: Trò chơi: Xếp hình( Bài tập 5)

- HS sử dụng bộ ĐD học toán để xếp hình như bài 5

- Thi đua giữa các tổ - GV theo dõi đánh giá

III.Củng cố- dặn dò

- Nhận xét giờ học

Tự nhiên xã hội(T6)

Chăm sóc và bảo vệ răng

I.Yêu cầu cần đạt:

- Cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng

- Biết chăm sóc răng đúng cách

- HSKG: Nhận ra sự cần thiết phải giữ vệ sinh răng miệng Nêu được việc nên làm và không nên làm để bảo vệ răng

II Phương tiện dạy- học:

- Tranh vẽ về răng miệng

- Mô hình răng, bàn chải

III.hoạt động dạy- học:

A.Kiểm tra:

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w