1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 2 tuần 13 - Trường TH Hàm Ninh

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 249,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động d¹y - häc: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. B¹n nhËn xÐt.[r]

Trang 1

Tuần 13



Thứ hai

Toán : 14 TRừ ĐI MộT Số: 14 - 8

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng14 - 8, lập được bảng trừ 14 trừ đi một số (Bài 1 - cột 1, 2; bài 2 - 3 phép tính đầu; bài 3a, b)

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 - 8 (Bài 4)

- Vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán

- Giáo dục HS ý thức tự giác làm bài

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Bộ đồ dùng học toán

- Học sinh: Bảng con, vở bài tập

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên làm bài 4 trang 60

SGK

Nhận xét, chữa bài

2 Bài mới:

* HĐ1: Giới thiệu bài

* HĐ2: Hướng dẫn học sinh lập bảng trừ

- Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 10

que tính và 4 que tính rời

- Yêu cầu học sinh thao tác trên que tính

để tìm ra kết quả

- Hướng dẫn học sinh cách tính

* HĐ3: Thực hành

Bài 1: (cột 1, 2) Tính nhẩm

- HD HS làm miệng

Bài 2: (3 phép tính đầu) Tính

- HD HS làm bảng con

- Gọi HS nêu cách tính

Bài 3a, b:

- HD HS làm vào vở

Bài 4:

- 1 em lên bảng giải bài

- Theo dõi

- Lấy 14 que tính

- Thao tác trên que tính và tìm ra kết quả là 6

- Học sinh nêu cách tính

- Học sinh làm bảng con: 14 - 8 = 6

- HS tự lập bảng trừ 14 trừ đi một số

- Học thuộc lòng

- Nối tiếp nhau nêu kết quả

- Làm bảng con

- 2 em nêu cách tính

- Làm vào vở, 2 em lên bảng giải

Trang 2

Tập đọc: BÔNG HOA NIềM VUI ( 2 tiết)

I Mục tiêu:

- Đọc đúng rõ ràng toàn bài, đọc đúng các từ khó: lộng lẫy, chần chừ, khóm hoa Biết ngắt nghỉ hơi đúng; đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu nghĩa các từ mới, hiểu nội dung câu chuyện: Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn học sinh trong câu chuyện (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

- GD học sinh có tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa

- Học sinh: Bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài: Sự tích cây vú sữa

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

* HĐ1: Giới thiệu nội dung bài học

* HĐ2: Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài

- Y/c HS đọc nối tiếp câu

- Luyện đọc theo đoạn, HD đọc câu khó

(như thiết kế)

- Giải nghĩa từ: lộng lẫy, chần chừ, nhân

hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn

- Luyện đọc đoạn theo nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Luyện đọc toàn bài

Tiết 2

* HĐ3: Tìm hiểu bài

- Y/c HS đọc thầm bài và trả lời các câu hỏi

ở SGK

+ Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa

để làm gì ?

+ Vì sao Chi không dám tự ý hái bông hoa

Niềm Vui?

+ Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô giáo

nói thế nào?

+ Theo em, bạn Chi có những đức tính gì

đáng quý?

* HĐ4: Luyện đọc lại

- Y/c HS các nhóm thi đọc theo vai

- 2 em đọc bài: Sự tích cây vú sữa

trả lời câu hỏi 1, 2 SGK

Học sinh lắng nghe

- Học sinh theo dõi

- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng câu

- Luyện đọc câu dài

- Học sinh đọc phần chú giải

- Đọc trong nhóm

- Đại diện các nhóm thi đọc từng đoạn rồi cả bài

- Đọc thầm bài

+ Tìm bông hoa cúc màu xanh, được cả lớp gọi là bông hoa Niềm Vui

+ Vì nhà trường có nội quy không ai được ngắt hoa trong vườn trường

+ Ôm Chi vào lòng và nói: Em hãy hiếu thảo

+ Thương bố, tôn trọng nội quy, thật thà

- Rút nội dung bài

- Học sinh các nhóm lên thi đọc

- Cả lớp nhận xét chọn nhóm đọc tốt nhất

Trang 3

3 Cñng cè, dÆn dß:

- GV hÖ thèng néi dung bµi häc

- NhËn xÐt giê häc

Trang 4

ễN TOÁN: LUYỆN TẬP

I.Mục tiờu:

- Củng cố cỏch thực hiện phộp trừ dạng 14 trừ đi một số

- ễn luyện cỏch tỡm số hạng, giải toỏn cú lời văn

- Giáo dục HS ý thức tự giác làm bài

II Chuẩn bị:

Vở BTTH

III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu nội dung bài học

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

BT1: Tớnh:

Yờu cầu HS làm vào vở

Gọi những HS Yếu lờn bảng làm

Chữa bài:

Yờu cầu HS nhắc lại cỏch tớnh

BT2: Đặt tớnh rồi tớnh

YC HS làm bảng con

Gọi HS nhắc lại cỏch đặt tớnh và cỏch tớnh

BT3: Tỡm x

x + 17 = 44 29 + x = 54

x là thành phần nào chư biết trong phộp

tớnh?

Muốn tỡm số hạng ta làm thế nào?

Gọi 2 HS lờn bảng làm.Cả lớp làm bảng

con

BT3: YC HS giải vào vở

Chấm nhận xột, chữa bài

3 Nận xột, dặn dũ

Làm vào vở

5 HS lờn bảng làm

Cả lớp làm vào bảng con

Trả lời

2 em lờn bảng làm, cả lớp làm vào bảng con

Bài giải:

Số con bũ đang ăn cỏ là:

34 – 18 = 16(con) Đỏp số: 16 con bũ

Trang 5

ễN T V: LUYỆN ĐỌC

I.Mục tiờu:

- Đọc đúng rõ ràng toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng

- Hiểu nội dung câu chuyện: Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn học sinh trong câu chuyện (Trả lời được các câu hỏi trong vbt)

- GD học sinh có tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ

II Hoạt động dạy - học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu nội dung bài học

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

2.1: Hướng dẫn đọc truyện: Bụng hoa đẹp

nhất

GV đọc mẫu( 1lần)

Hd hs đọc cõu, đoạn

Chia bài thành 4 đoạn

Đoạn 1:Từ đầu đến ba thớch hoa

Đoạn 2 : Nhỡn ra vườn…đến bờn ba

Đoạn 3: Chỳc mừng…dưới lớp đất nõu

Đoạn 4: cũn lại

2.2 Hướng dẫn làm bài tập

Yờu cầu HS làm vào vở

Chữa bài:

a.Thu muốn tặng ba mún quà gỡ nhõn ngày

sinh nhật?

b.Thu làm gỡ để cú mún quà ấy

c.Điều gỡ khiến Thu ỉu xỡu?

d.sau khi giỳp Thu hiểu, ba núi gỡ?

e.Cõu nào được cấu tạo theo mẫu Ai là gỡ?

 Cõu chuyện này giỳp chỳng ta hiểu

ra điều gỡ?

 Cho Hs liện hệ

3 Củng cố, dặn dũ

- Đọc nối tiếp cõu

- Đọc nối tiếp đoạn( 4HS)

- Đọc đoạn trong nhúm

- Cả lớp đọc ĐT thanh đoạn 1 Làm Bt vào vở

a.Những bụng hoa Thu tự trồng

b.í 3 c.í 2

d í 1

e í 1 Thu là một cụ bộ rất ngoan,rất hiếu thảo với cha mẹ

Trang 6

-

-

Thứ ba TOÁN: 34 - 8

I Mục tiêu: Giúp HS: - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 - 8 (Bài 1 - cột 1, 2, 3) - Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ (Bài 4) - Biết giải bài toán về ít hơn (Bài 3) - Yêu thích học Toán Tính đúng nhanh, chính xác II Đồ dùng dạy học: - GV: Que tính, bảng gài - HS: Vở, bảng con, que tính III Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Kiểm tra bài cũ:- Yêu cầu HS lên bảng đọc thuộc lòng công thức 14 trừ đi một số 2 Bài mới: * Giới thiệu bài: * HĐ1: Phép trừ 34 - 8 Bước 1: Nêu vấn đề - Có 34 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính? - Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải làm gì? - Viết lên bảng 34 – 8 Bước 2: Tìm kết quả - 34 que tính, bớt đi 8 que, còn lại bao nhiêu que? - Vậy 34 - 8 bằng bao nhiêu? - Viết lên bảng 34 - 8 = 26 Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính - Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính Nếu HS đặt tính và tính đúng thì yêu cầu nêu rõ cách đặt tính và cho một vài HS nhắc lại * HĐ 2: Luyện tập Bài 1: (cột 1, 2, 3) - Yêu cầu HS tự làm sau đó nêu cách tính của một số phép tính? - Nhận xét và cho điểm HS - 3 HS đọc - Lắng nghe - Nghe Nhắc lại bài toán và tự phân tích bài toán - Thực hiện phép trừ 34 – 8 - Thao tác trên que tính - 34 que, bớt đi 8 que, còn lại 26 que tính - 34 trừ 8 bằng 26 34

- 8

26

- 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ 8, 14 trừ 8 được 6, viết 6 nhớ 1 3 trừ 1 bằng 2, viết 2 - Làm bài: a) 94 64 44

7 5 9

87 59 35

b) 72 53 74

9 8 6

63 45 68

Trang 7

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Hỏi: Bài toán thuộc dạng gì?

- Yêu cầu HS tự tóm tắt và trình bày bài giải, 1 HS

làm bài trên bảng lớp

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 4a: Y/c HS nêu cách tìm số hạng chưa biết trong

một tổng, cách tìm số bị trừ trong một hiệu và làm bài

tập

3 Củng cố

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau: 54 - 18

- Đọc và tự phân tích đề bài

- Bài toán về ít hơn Bài giải:

Số con gà nhà bạn Ly nuôi là:

34 - 9 = 25 (con) Đáp số: 25 con gà

x + 7 = 34 x - 14 = 36

x = 34 - 7 x = 36 + 14

x = 27 x = 50

- Lắng nghe

Trang 9

Kể chuyện: Bông hoa niềm vui

I Mục tiêu:

- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách: theo trình tự và thay đổi trình tự câu chuyện(BT1)

- Dựa vào tranh minh hoạ kể lại được đoạn 2, 3 (BT2); kể được đoạn cuối của câu chuyện (BT3)

- GD HS yêu thích học môn Tiếng Việt

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh minh hoạ đoạn 2, 3 trong SGK

- HS: SGK Mỗi HS chuẩn bị 1 tờ giấy nhỏ

II Cỏc hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng nối tiếp nhau kể lại câu

chuyện Sự tích cây vú sữa

- Nhận xét, cho điểm từng HS

2 Bài mới:

* HĐ1: Kể đoạn mở đầu theo 2 cách

- Gọi 1 HS kể theo đúng trình tự

- Gọi HS nhận xét bạn

- Bạn nào còn cách kể khác không?

- Vì sao Chi lại vào vườn hái hoa?

- Nhận xét, sửa từng câu cho mỗi HS

* HĐ2: Dựa vào tranh, kể lại đoạn 2, 3

bằng lời của mình

- Bức tranh vẽ cảnh gì?

- Thái độ của Chi ra sao?

- Chi không dám hái vì điều gì?

- Gọi HS kể lại nội dung chính

- Gọi HS nhận xét bạn

- Nhận xét từng HS

* HĐ3: Kể đoạn cuối

- Nếu em là bố bạn Chi em sẽ nói ntn để

cảm ơn cô giáo?

- Gọi HS kể lại đoạn cuối và nói lời cám ơn

của mình

3 Củng cố, dặn dò:

- Dặn HS về nhà kể lại chuyện

- Nhận xét tiết học

- HS kể Bạn nhận xét

- HS kể từ: Mới sớm tinh mơ đến dịu cơn

đau

- Nhận xét về nội dung, cách kể

- HS kể theo cách của mình

- Vì bố của Chi đang ốm nặng

- 2 - 3 HS kể

- Chi đang ở trong vườn hoa

- Chần chừ không dám hái

- Hoa của trường, mọi người cùng

- 3 đến 5 HS kể lại

- Nhận xét bạn theo các tiêu chuẩn đã nêu

- Cảm ơn cô đã cho cháu Chi hái hoa

Gia đình tôi xin tặng nhà trường khóm hoa làm kỷ niệm

- 3 đến 5 HS kể

Trang 10

Chính tả (TC): Bông hoa niềm vui

I Mục tiêu:

- Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật

- Làm được BT2, BT3 a/b

- Trình bày bài đẹp, sạch sẽ

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần chép và bài tập 2, 3

- HS: SGK, vở

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng

- Nhận xét, cho điểm từng HS

2 Bài mới:

- Bức tranh vẽ cảnh gì?

* HĐ1: Hướng dẫn tập chép

a / Ghi nhớ nội dung

- Yêu cầu HS đọc đoạn cần chép

- Đoạn văn là lời của ai?

- Cô giáo nói gì với Chi?

b/ Hướng dẫn cách trình bày

- Đoạn văn có mấy câu?

- Những chữ nào được viết hoa?

- Tại sao chữ Chi lại viết hoa?

- Đoạn văn có những dấu gì?

c/ Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS đọc các từ khó, dễ lẫn

- Yêu cầu HS viết các từ khó

d/ Chép bài

- Yêu cầu HS tự chép vào vở

e/ Soát lỗi

g/ Chấm bài

* HĐ 2: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- HS lên bảng, phát giấy và bút dạ

- Nhận xét Chữa bài

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Chia lớp thành 2 nhóm, mỗi bên đặt 1 câu

Gọi HS đặt câu nói tiếp

- Nhận xét, sửa chữa cho HS

3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học

- 3 HS lên bảng tìm những tiếng bắt đầu bằng d, r, gi

- Cô giáo và bạn Chi

- 2 HS đọc

- Lời cô giáo của Chi

- Em hãy hái thêm hiếu thảo

- 3 câu

- Em, Chi, Một

- Chi là tên riêng

- Dấu gạch ngang, dấu chấm cảm,

- Đọc: hãy hái, nữa, trái tim, nhân hậu, dạy

dỗ, hiếu thảo

- 3 HS lên bảng, lớp viết bảng con

- Chép bài

- Đọc thành tiếng

- 6 HS tìm viết vào giấy.HS làm vở

- Lời giải: yếu, kiến, khuyên

- Đọc to yêu cầu trong SGK

- Mẹ cho em đi xem múa rối nước

- Gọi dạ bảo vâng

- Miếng thịt này rất mỡ

Trang 11

ễN TV: ễN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

I.Mục tiờu:

ễn tập Luyện từ và cõu

HS biết viết từ chứa tiếng cú iờ/yờ mang nghĩa cho trước

Điền đỳng dấu hỏi, dấu ngó

Xếp cỏc bộ phận cõu vào ụ thớch hợp theo mẫu

II Chuẩn bị:

VBT TH

III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu nội dung bài học

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

BT1: Viết cỏc từ chứa tiếng cú iờ hoặc yờ

mang nghĩa như sau:

a Trỏi nghĩa với dữ:

b Trỏi nghĩa vứi lựi:

c Cựng nghĩa với cuốn sỏch:

BT2: Điền dấu hỏi hay ngó

BT3: Xếp cỏc bộ phận cõu vào ụ thớch hợp

Những cõu trờn được cấu tạo theo mẫu cõu

nào?

GV HD cõu mẫu: Thu gieo hạt giống hoa

Bộ phận nào TL cho cõu hỏi Ai?

Bộ phận nào TL cho cõu hỏi làm gỡ?

3 Củng cố, dặn dũ

HS làm miệng

HS làm vào vở

Ai làm gỡ?

Thu Gieo hạt giống hoa

HS làm vào vở

Trang 12

Thứ tư

TOÁN: 54 - 18

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 - 18 (Bài 1a, Bài 2 a, b)

- Biết giải bài toán về ít hơn với các số có kèm đơn vị đo dm (Bài 3).

- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh (Bài 4)

- Yêu thích học Toán Tính đúng nhanh, chính xác

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Que tính, bảng phụ

- HS: Vở, bảng con, que tính

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lờn bảng thực hiện cỏc yờu

cầu sau:

- Nhận xột và cho điểm HS

2 Bài mới

* HĐ1: Phộp trừ 54 – 18

Bước 1: Nờu vấn đề

- Bài toỏn: Cú 54 que tớnh, bớt 18 que

tớnh Hỏi cũn lại bao nhiờu que tớnh?

- Muốn biết que tớnh ta làm thế nào?

Bước 2: Đi tỡm kết quả

- Hỏi: 54 que tớnh, bớt đi 18 que tớnh,

cũn lại bao nhiờu que tớnh?

- Vậy 54 trừ 18 bằng bao nhiờu?

Bước 3: Đặt tớnh và thực hiện phộp tớnh

- Gọi 1 HS lờn bảng đặt tớnh và thực hiện

tớnh

* HĐ2: Luyện tập, thực hành:

Bài 1: (HSKG b)

- Yờu cầu HS tự làm nờu cỏch tớnh

- Nhận xột và cho điểm HS

Bài 2: (HSKG c)

- Gọi 1 HS đọc yờu cầu của bài

- Yờu cầu HS làm bài vào Vở bài tập

Gọi 3 HS lờn bảng mỗi HS làm một ý

- HS thực hiện

+ HS1: Đặt tớnh rồi tớnh: 74 - 6; 44 - 5

+ HS2: Thực hiện x + 7 = 54

- Nghe Nhắc lại bài toỏn Tự phõn tớch bài toỏn

- Thực hiện phộp trừ 54 – 18

- Thao tỏc trờn que tớnh

- Cũn lại 36 que tớnh

- 54 trừ 18 bằng 36 54

- 18 36

* 4 khụng trừ được 8, lấy 14 trừ 8 bằng 6, viết 6, nhớ 1 1 thờm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng 3, viết 3

- Làm bài Chữa bài Nờu cỏch tớnh cụ thể của một vài phộp tớnh

- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

74 64 44

- 47 - 28 - 19

Trang 13

- Nhận xét và cho điểm.

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Hỏi: Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Yêu cầu HS tự tóm tắt và trình bày bài

giải, 1 HS làm bài trên bảng lớp

Bài 4:

- Muốn vẽ được hình tam giác chúng ta

phải nối mấy điểm với nhau?

- Yêu cầu HS tự vẽ hình

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Luyện tập

27 36 25

- Đọc và tự phân tích đề bài

- Bài toán về ít hơn

Bài giải:

Mảnh vải tím dài là:

34 – 15 = 19 (dm) Đáp số: 19 dm

- Nối 3 điểm với nhau

- Vẽ hình 2 HS đổi vở để kiểm tra

Trang 15

TẬP ĐỌC: Quà của bố

I Mục tiêu:

- Đọc đúng rõ ràng toàn bài, đọc đúng các từ khó: niềng niễng, quẫy, mốc thếch, xập xành Biết ngắt, nghỉ hơi đúng ở những câu văn có nhiều dấu câu

- Hiểu nghĩa các từ mới, hiểu nội dung: Tình yêu thương của người bố qua những món quà

đơn sơ dành cho các con (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

- GD học sinh biết yêu quý , chăm sóc, bảo vệ động vật

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS đọc Bông hoa Niềm Vui

- Nhận xét, cho điểm HS

2 Bài mới

* HĐ1: Luyện đọc

a/ GV đọc mẫu

b/ Luyện phát âm

- Gọi HS đọc từng câu nối tiếp

- Gọi HS tìm từ khó đọc

c/ Hướng dẫn ngắt giọng

- Treo bảng phụ có các câu cần luyện đọc

- Yêu cầu HS tìm cách ngắt giọng và đọc

- Yêu cầu HS nêu nghĩa các từ: thúng câu, cà

cuống, niềng niễng

d/ Đọc cả bài

- Yêu cầu HS đọc cả bài trước lớp

- Yêu cầu HS đọc bài theo nhóm

e/ Thi đọc giữa các nhóm

g/ Cả lớp đọc đồng thanh

* HĐ2: Tìm hiểu bài

- Y/c HS đọc thầm bài và trả lời câu hỏi:

+ Bố đi đâu về các con có quà?

+ Quà của bố đi câu về có những gì?

+ Các món quà ở dưới nước của ?

- HS : Đọc và trả lời câu hỏi 1, 2 SGK

- 1 HS đọc bài: Cả lớp đọc thầm

- Nối tiếp nhau đọc Mỗi HS đọc 1 câu

- Luyện đọc các từ khó: niềng niễng, quẫy, mốc thếch, xập xành

- Tìm cách đọc và luyện đọc các câu

- Mở thúng câu ra là cả 1 thế giới dưới nước:// cà cuống, niềng niễng đực,/ niềng niễng cái/ bò nhộn nhạo.//

- Mở hòm dụng cụ ra là cả 1 thế giới mặt đất:// con xập xanh,/ con muỗm

- Đọc chú giải trong SGK

- 3 HS đọc bài và nhận xét

- HS đọc bài trong nhóm, chỉnh sửa lỗi

- Thi đua đọc

- Đọc thầm bài và trả lòi câu hỏi:

+ Đi cõu, đi cắt túc dạo

+ Cà cuống, niềng niễng, hoa sen đỏ,

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w