1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Toán Lớp 1 - Tuần 29

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 94,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Học sinh thực hành: Baøi 1: Hoïc sinh neâu yeâu caàu cuûa baøi roài laøm baøi vaø neâu keát quaû giaùo vieân chuù yù quan saùt hoïc sinh vieäc ñaët tính sao caùc soá cuøng haøng thẳng [r]

Trang 1

BÀI 113: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100

(Cộng không nhớ)

I Mục đich yêu cầu:

- Nắm được cách cộng số có hai chữ số; biết đặt tính rồi làm tính cộng (không nhớ) số có hai chữ số; vận dụng để giải toán.

+ Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3.

II Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng toán 1.

-Các bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính và các que tính rời.

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK.

III Các hoạt động dạy học:

1 KTBC: Gọi HS lên bảng làm BT 2

Tóm tắt:

Chạy đi : 3 con thỏ

Còn lại :? con thỏ

2.Bài mới: Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Giới thiệu cách làm tính cộng không nhớ

Trường hợp phép cộng có dạng 35 + 24

Bước 1: Giáo viên hướng dẫn các em thao tác

trên que tính

Hướng dẫn học sinh lấy 35 que tính (gồm 3

chục và 5 que tính rời), xếp 3 bó que tính

bên trái, các que tính rời bên phải

Cho nói và viết vào bảng con: Có 3 bó, viết 3

ở cột chục Có 5 que tính rời viết 5 ở cột đơn

vị Cho học sinh lấy tiếp 24 que tính và thực

hiện tương tự như trên

Hướng dẫn các em gộp các bó que tính với

nhau, các que tính rời với nhau Đươc 5 bó

và 9 que tính rời

Bước 2: Hướng dẫn kĩ thuật làm tính

Đặt tính: Viết 35 rồi viết 24, sao cho các số

chục thẳng cột nhau, các số đơn vị thẳng cột

nhau, viết dấu +, kẻ vạch ngang, rồi tính từ

phải sang trái

1 học sinh nêu TT, 1 học sinh giải

Giải:

Số con thỏ còn lại là:

8 – 3 = 5 (con) Đáp số: 5 con thỏ

Học sinh nhắc tựa

Học sinh lấy 35 que tính viết bảng con và nêu: Có 3 bó, viết 3 ở cột chục Có 5 que tính rời viết 5 ở cột đơn vị

Học sinh lấy 24 que tính viết bảng con và nêu: Có 2 bó, viết 2 ở cột chục Có 4 que tính rời viết 4 ở cột đơn vị

3 bó và 2 bó là 5 bó, viết 5 ở cột chục 5 que tính và 4 que tính là 9 que tính, viết

9 ở cột đơn vị

Học sinh thực hành ở bảng con

Đọc: 35 + 24 = 59

Trang 2

thẳng cột nhau, các số đơn vị thẳng cột

nhau, viết dấu +, kẻ vạch ngang, rồi tính từ

phải sang trái

35

+ 20

55

5 cộng 0 bằng 5, viết 5

3 cộng 2 bằng 5, viết 5

Như vậy: 35 + 20 = 55

Gọi vài học sinh nhắc lại cách cộng

Trường hợp phép cộng có dạng 35 + 2

Khi đặt tính phải đặt 2 thẳng cột với 5 ở cột

đơn vị Khi tính từ phải sang trái có nêu

“Hạ 3, viết 3” để thay cho nêu “3 cộng 0

bằng 3, viết 3”

35

37

5 cộng 2 bằng 7, viết 7

3 cộng 2 bằng 5, viết 5

Như vậy: 35 + 20 = 57

Gọi vài học sinh nhắc lại cách cộng

3 Thực hành:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên cho học sinh tự làm rồi chữa bài,

Lưu ý: Đặt các số cùng hàng thẳng cột với

nhau

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh làm vở, yêu cầu các em nêu cách

làm

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh đọc đề, TT và tự trình bày bài giải

Cho học sinh làm vở và nêu kết quả

Tóm tắt Lớp 1 A : 35 cây

Lớp 2 A : 50 cây

Cả hai lớp :? cây

Bài 4: (bỏ đoạn thẳng CD) Gọi nêu yêu cầu

của bài:

GV theo dõi sửa sai

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

Học sinh thực hành ở bảng con

Đọc: 35 + 20 = 55 Nhắc lại: 35 + 20 = 55

Học sinh thực hành ở bảng con

Đọc: 35 + 2 = 37 Nhắc lại: 35 + 2 = 37

Học sinh làm rồi chữa bài tập trên bảng lớp

Học sinh đặt tính rồi tính và nêu cách làm

Học sinh đọc đề và tìm hiểu bài toán:

Giải Số cây cả hai lớp trồng là:

35 + 50 = 85 (cây)

Đáp số: 85 cây

HS giải nhóm

Học sinh giải vở và nêu kết quả

Nêu tên bài và các bước thực hiện phép cộng (đặt tính, viết dấu cộng, gạch ngang, cộng từ phải sang trái)

Thực hành ở nhà

Trang 3

I Mục đich yêu cầu:

- Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 100; tập đặt tính rồi tính; biết tính nhẩm.

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4.

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK.

-Bộ đồ dùng toán 1.

III Các hoạt động dạy học:

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ

Lớp làm bảng con: Đặt tính rồi tính:

Gọi học sinh giải bài 3 trên bảng lớp

Nhận xét KTBC

2.Bài mới:

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hướng dẫn học sinh giải các bài tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Học sinh tự đặt tính rồi tính vào bảng con

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên gọi học sinh nêu cách cộng nhẩm:

30 + 6, gồm 3 chục và 6 đơn vị nên 30 + 6 =

36

52 + 6 = 6 + 52, cho học sinh nhận biết tính

chất giao hoán của phép cộng

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Cho học sinh tự TT và giải bài toán rồi nêu

kết quả

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên yêu cầu học sinh dùng thước để đo

Học sinh làm bảng con (có đặt tính và tính)

1 học sinh ghi TT, 1 học sinh giải

Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng lớp

Học sinh nhắc tựa

Đặt tính và làm bảng con:

47 + 22 40 + 20 12 + 4

51 + 35 80 + 9 8 + 31

Học sinh nêu cách cộng nhẩm và nêu kết quả của từng bài tập

40 + 5 = 45, 60 + 9 = 69, 70 + 2 = 72

82 + 3 = 85 , 3 + 82 = 85 Vậy: 82 + 3 = 3 + 82 = 85 Khi ta thay đổi vị trí các số trong phép cộng thì tổng vẫn không thay đổi

Tóm tắt:

Có : 21 bạn gái Có : 14 bạn trai Có tất cả :? bạn

Giải:

Lớp em có tất cả là:

21 + 14 = 35 (bạn)

Đáp số: 35 bạn

Trang 4

sau Nhắc lại tên bài học.

Thực hành ở nhà

Trang 5

I Mục đich yêu cầu:

- Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 100; biết tính nhẩm, vận dụng để cộng các số đo độ dài

+ Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 4.

II Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng toán 1.

III Các hoạt động dạy học:

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ

+ Gọi học sinh giải bài tập 3 trên bảng lớp

+ Lớp làm bảng con: Đặt tính rồi tính:

30 + 5 55 + 23 Nhận xét KTBC

2.Bài mới:

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hướng dẫn học sinh luyện tâp thưc hành:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên cho học sinh tự vào vở rồi nêu kết

quả

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm mẫu:

20 cm + 10 cm, lấy 20 + 10 = 30 rồi viết cm

vào kết quả ghi trong dấu ngoặc đơn ()

Cách làm tính: 20 + 10 = 30 (cm)

Các phần còn lại học sinh tự làm và nêu kết

quả

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên hướng dẫn học sinh nối phép tính

với kết quả sao cho đúng:

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh đề bài toán Giáo viên hướng

dẫn học sinh TT và giải

+ Học sinh giải trên bảng lớp

Giải:

Lớp em có tất cả là:

21 + 14 = 35 (bạn) Đáp số: 35 bạn Học sinh đặt tính và tính kết quả Ghi vào bảng con

Học sinh nhắc tựa

Học sinh đặt tính và tính kết quả, nêu kết quả cho giáo viên và lớp nghe

Học sinh làm theo mẫu:

14 + 5 = 19 (cm), 25 + 4 = 29 (cm)

32 + 12 = 44 (cm), 43 + 15 = 58(cm)

Tóm tắt Lúc đầu: 15 cm Lúc sau: 14 cm

32 + 17

47 + 21

26 + 13

16 + 23

37 + 12

27 + 41

49

39 68

Trang 6

Nhận xét tiết học, tuyên dương.

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

Nhắc lại tên bài học

Nêu lại các bước giải toán có văn Thực hành ở nhà

Trang 7

(Trừ không nhớ)

I Mục đich yêu cầu:

- Biết đặt tính và làm tính trừ (không nhớ) số có hai chữ số; biết giải toán có phép trừ số có hai chữ số.

+ Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3.

II Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng toán 1.

-Các bó mỗi bó 1 chục que tính và các que tính rời.

-Các tranh vẽ trong SGK.

III Các hoạt động dạy học:

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ

Gọi học sinh giải bài tập 4 trên bảng lớp

Nhận xét KTBC

2.Bài mới:

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

 Giới thiệu cách làm tính trừ (không

nhơ) dạng 57 – 23

Bước 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh thao

tác trên que tính:

Yêu cầu học sinh lấy ra 57 que tính (gồm 5

bó que tính và 7 que tính rời) Xếp các bó về

bên trái và các que tính rời về bên phải

Giáo viên nói và điền các số vào bảng:

“Có 5 bó thì viết 5 ở cột chục, 7 que rời thì

viết 7 cột đơn vị”

Tiến hành tách ra 2 bó và 3 que rời Khi

tách cũng xếp 2 bó bên trái và 3 que rời về

bên phải, phía dưới các bó que rời đã xếp

trước Giáo viên nói và điền vào bảng: “Có 2

bó thì viết 2 vào cột chục, dưới 5 Có 3 que

rời thì viết 3 vào cột đơn vị, dưới 7”

Số que tính còn lại là 3 bó và 4 que tính rời

thì viết 3 vào cột chục, viết 4 vào cột đơn vị

Bước 2: Giới thiệu kĩ thật làm tính trừ:

Học sinh giải bài tập 4

Giải Con sên bò tất cả là:

15 + 14 = 29 (cm)

Đáp số: 29 cm Nhắc tựa

Học sinh thao tác trên que tính lấy 57 que tính, xếp và nêu theo hướng dẫn của giáo viên

Có 5 bó thì viết 5 ở cột chục, 7 que rời thì viết 7 cột đơn vị

Học sinh tiến hành tách và nêu: Có 2 bó thì viết 2 vào cột chục, dưới 5 Có 3 que rời thì viết 3 vào cột đơn vị, dưới 7

Số que tính còn lại là 3 bó và 4 que tính

Trang 8

7 trừ 3 bằng 4, viết 4

5 trừ 2 bằng 3, viết 3

Như vậy: 57 – 23 = 34

Gọi học sinh đọc lại 57 – 23 = 34 và chốt

lại kĩ thuật trừ như ở bước 2

 Học sinh thực hành:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài rồi làm

bài và nêu kết quả (giáo viên chú ý quan sát

học sinh việc đặt tính sao các số cùng hàng

thẳng cột với nhau)

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh giải vở rồi chữa bài trên bảng

lớp

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh đọc đề và nêu tóm tắt bài toán

rồi giải theo nhóm

Giáo viên nhâïn xét chung về hoạt động của

các nhóm và tuyên dương nhóm thắng cuộc

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

57

- 23

34

57 23 34

đọc kết quả 57 – 23 = 34

Học sinh làm bảng con các phép tính theo yêu cầu của SGK, nêu cách đặt tính và kĩ thuật tính

Học sinh giải vở rồi chữa bài trên bảng lớp

Tóm tắt

Đã đọc : 24 trang Còn : … trang?

Giải Số trang Lan còn phải đọc là:

64 – 24 = 40 (trang)

Đáp số: 40 trang Nhóm nào xong trước đính lên bảng lớp và tính điểm thi đua Các nhóm nhận xét lẫn nhau

Nhắc lại tên bài học

Nêu lại kĩ thuật làm tính trừ và thực hiện phép trừ sau: 78 – 50

Thực hành ở nhà

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w