Quyển sỏ hừu công nghiệp là quyền của tò chức, cá n h ân đôì vói sán g chế.. Phần thứ nhất.[r]
Trang 1NHỮNG NỘI DUNG cơ BẢN CỦA
LUẬT
KEYISSUES
IN THE LAW ONINTELLECTUAL P R O P E R H
NHÀ XUẤT BẲN T ư PHÁP
HÀ NỘI - 2 0 0 7
Trang 2\ .
* Ậ
y
Trang 3L Ờ I G I Ớ I T H I Ệ U
Đê góp p h ầ n p h ổ biến rộng rãi các ch ếđ ịn h pháp lý cơ bản của các bộ luật, đạo lu ậ t qu an trọng n h ư Bộ luậ t Dán sự, L uật Đầu tư, L uật S ở hữu tr i tuệ, Luật Doanh nghiệp, tới các doanh nghiệp, mọi tầ n g lớp nhân dân trong nước uà nước ngoài, N hà x u ấ t bản T ư p h á p phổi hợp với Vụ Pháp luật quốc
tê - Bộ T ư p h á p xuất bản một sô'ấn p h ấ m dưới dạng song ngừ Việt - A n h giới thiệu các bộ luật, đạo luật nói trên.
Hy vọng các ấn p h ẩ m của N hà xuất bán Tư pháp lã tài liệu phục vụ yêu cầu tím hiểu p h á p luật Việt N a m của cá nhăn, tổ chức trong ưà ngoài nước, góp phần vào việc thực hiện minh bạch hoá ph áp luật kh i Việt N am gia nhập T ổ chửc thương
m ại thê giới (WTO).
X in trán trọng giới thiệu cuôn sách cùng bạn đọc!
T h á n g 4 n ă m 2 0 0 7
N H À X U Ấ T B Ả N T ư P H Á P
Trang 4X ‘
•>
Trang 5G IỚ I T H IỆ U
L U Ậ T SỞ HỦXĩ T R Í T U Ệ
P h ầ n t h ứ n h ấ t
Trang 7Phắn thứ nhất Giói thiệu Luật sở hữu trí tuệ
I BỐ CỤC CỦA LUẬT S ỏ HỬU TRÍ TUệ
L u ậ t Sò h ữ u t r í tu ệ được Quòc hội khoá XI, kỳ họp thử
8 thông q u a ngày 29 th á n g 11 năm 2005 và có hiệu lực thi
h à n h từ ngày 01 th á n g 7 năm 2006 gồm 6 p h ầ n , 18 chương
và 222 điều Cụ th ế n h ư sau:
P h ầ n t h ứ n h â t: N hững q u y đ ịn h ch u n g , gồm có 12 điều
ịtiiĐ iể u 1 đến Điều 12).
P h ầ n t h ứ h a i: Q u y ền tá c g iả v à q u y ể n liê n q u an , gồm
có 6 c\i\XOng(từ Chương I đến Chương VI) với 45 điều (từĐ iều
13 đ ến Đ iều 57).
C h ư ơ n g I • Đ iểu k iệ n b ả o h ộ q u y ể n t á c g iả v à q u y ể n
liê n q u a n , gồm có 5 điểu {từ Điểu 13 đến Đ iểu 17).
C h ư ơ n g / / ■ Nội d u n g , giói h ạ n q u y ề n , th ờ i h ạ n b ả o
h ộ q u y ể n tá c giả, q u y ể n liê n q u a n , gồm 18 điều (từ Đ iểu
18 đ ến Điều 35}.
C h ư ơ n g I I I • C hủ sở h ữ u q u y ề n tá c giả, q u y ề n liên
q u a n , gồm có 9 điều (từ Điều 36 đến Điểu 44).
C h ư ơ n g I V • C h u y ể n g ia o q u y ể n t á c giả, q u y ề n liê n
q u a n , gồm c6 4 điểu (từ Điều 45 đến Điều 48).
Trang 8C hương V - C h ứ ng n h ậ n đ á n g ký q u y ể n tá c giả, q u y ển
liê n q u a n , gồm có 7 điểu (từ Đ iểu 49 đến Đ iều 55).
C h ư ơ n g V I • TỔ c h ứ c đ ạ i d iệ n , t ư vâ'n, d ịc h v ụ q u y ể n
tá c giả, q u y ể n liên q u a n , gồm có 2 điều (Điều 56 và Điều 57).
P h A n t h ứ b a : Q u y ề n sở h ữ u c ô n g n g h iệ p , gồm có 5
chưđng (từ Chương V II đến Chương X I) và 99 điều (từ Điều
58 đến Điều 156).
C h ư ơ n g V U - Đ iểu k iệ n b ả o h ộ q u y ề n sỏr h ữ u c ô n g
n g h iệ p , gồm có 28 điểu (từ Đ iểu 58 đến Đ iều 85).
C h ư ơ ng V / / / - X á c lậ p q u y ể n sở h ữ u c ô n g n g h iệ p đối
với s á n g chế, k iểu d á n g c ô n g n g h iệ p , t h i ế t k ế b ố trí, n h ả n
h iệu , chì d ẫ n đ ịa lý gồm có 35 điếu (từĐiểu 86 đến Điều 120).
C hương I X - C h ủ sở h ữ u , n ộ i d u n g v à giới h ạ n q u y ề n
sở h ữ u c ô n g n g h iệ p , gồm có 17 điều (từ Đ iều 121 đến
Điều 137).
C h ư ơ n g X ' C h u y ể n g ia o q u y ể n sỏ h ử u c ô n g n g h iệ p ,
gồm có 13 điều (từ Đ iều 138 đến Điều 150).
C hư ơng X I • Đ ại d iệ n sở h ử u c ô n g n g h ỉệ p , gồm 6 điều (từ Điều 151 đến Đ iều Ĩ56).
F l l â a t h ứ t i ủ Q u y ể n dô'i với g iô n g c â y tr ổ n g , gồm 4
chương (từ C h ư ơ n g X llđ ế n C h ư ơ n g X V ) và 41 đ iều (từĐ iều
157 đến Điều 197), cụ th ể n h ư sau:
Những nội dung cơ bản của Luật sỏ hữu tri tuệ
10
Trang 9C h ư ơ n g X U ' Đ iểu k iệ n b ả o h ộ q u y ề n d ô ì với g iô n g
c â y tr ổ n g , gồm 7 điều (tử Điều 157 đến Đ iều 163).
C h ư ơ n g X I I I - X ấ c lập q u y ể n d ố i với g iô n g câ y trổ n g ,
gồm có 21 điều (từ Điều 164 đến Đ iểu 184).
C h ư ơ n g X I V - Nội d u n g v à giởi h ạ n q u y ề n đô'ì với
g iô n g c â y tr ổ n g , gồm có 7 điều (từ Đ iều 184 đến Điều 191).
C h ư ơ n g X V - C h u y ê n g ia o q u y ề n đ ố i với g iô n g câ y
trổ n g , gồm có 6 điểu (từ Điều 192 đến Đ iều 197).
P h ầ n t h ứ n ă m ! Bảo vệ q u y ề n sở h ữ u t r í tu ệ, gồm có
3 chương (từ C h ư cfn g X V Ỉ đến Chương X V III) và 22 điều (từ
Điều 198 đến Đ iều 219), cụ th ê n h ư sau:
C h ư ơ n g X V I ■ Quy đ ịn h c h u n g vể b ả o vệ q u y ể n s ở h ử u
t r í tu ệ , gồm có 4 điểu (từ Đ iều 198 đ ến Đ iều 201).
C h ư ơ n g X V I I - X ử lý x â m p h ạ m q u y ể n sở h ữ u t r í tu ệ
b ằ n g b i ệ n p h á p d â n sự gồm 9 điều (từ Đ iều 202 đến
Đ iéu 210).
C h ư ơ n g X V I I I - X ử lý x â m p h ạ m q u y ể n sở h ữ u t r í tu ệ
b ằ n g b i ệ n p h á p h à n h c h í n h v à h ì n h sự; k iể m s o á t h à n g
h o á xuả*t k h ẩ u , n h ậ p k h ẩ u liê n q u a n đ ế n sở h ữ u t r i tu ệ,
gồm có 9 điều (từ Điều 211 đến Điều 219).
P h ầ n t h ứ s á u : Đ iểu k h o ả n th i h à n h , gồm có 3 điều (từ
Điều 2 2 0 đến Đ iều 222).
Phẩn thử nhất Giái thiệu Luật s ồ hũu trí tuệ
11
Trang 10II NỘI DUNG C ơ BẢN CỦA LUẬT s ỏ HỮU TRÍ TUỆ
1.1 Tài sàn tri tuệ và việc bảo hộ quyén sở h ủ u trí tuệ
Tài sả n trí tuệ được hiểu ỉà n h ữ n g sdn p hẩm , nhữ ng
thành quả của hoạt động sáng tạo của con người trong quá trình lao động, sản xuất, kin h doanh N hững sản phẩm này
là kết quá của sự sán g tạo của t ư duy, của trí tuệ con người
Đ ảy là loại tài sả n vô hình n h ư n g lại có giá trị vô cùng to lớn, nó có khả năng tạo ra n h ử n g giá trị vật chất và tinh
th ần , m ang lại ỉợi t h ế cạnh tr a n h cho chủ sở hữ u tài sán hoặc người năm giữ, sử đ ụ n g t à i sản
Sở h ũ u các tà i s ả n tr í tu ệ thư ờng được gọi là sỏ hừu trí tuệ Đây là quyền được p h á p lu ậ t ghi n h ậ n và bảo hộ, Quyền sở h ữ u trí tu ệ là quyền của tổ chức, cá n h â n đối với
tà i sả n tr í tuệ, bao gồm : quyển tác giả và quyển liên q u an
đến quyển tác giả, quyển sở h ữ u công nghiệp và quyển đôi vái giông cây trồng
Bảo hộ quyển sở hữu tr í tu ệ là việc p h áp lu ậ t bảo đam các điều kiện để chủ sỏ h ữ u quyển có th ể thực th i các quyển của minh, đồng thòi ng ăn c h ặ n , xử lý mọi h àn h vi sử dụng quyển nói trê n do ngưòi th ứ b a thực hiện mà không được phép của chủ sở h ữ u quyền Việc bảo hộ một cách hiệu quả quyền sỏ hữ u trí tu ệ sẽ góp p h ầ n khuyến khích hoạt động sáng tạo, n â n g cao hơn n ũ a giá trị cuộc sông
Những nội dung cơ bản của Luật s ỏ hữu tri tuệ
12
Trang 111.2 Đỏi tượng quyền sởhủv tri tuệ và căn cứphát sinh, xác lập quyén s ở hũu tri tuệ
Đôì tượng quyển sỏ hữu trí tuộ \ầ những sản phẩm của
h oạt động sán g tạo của con ngưòi trong quá trìn h lao động,
sản xuất, kinh doanh, Theo quy dịnh tại Điều 3 L uật s ỏ hữu
trí tuệ thì đôi tượng quvên sơ hữu trí tuệ bao gồm quyền tác gia quyển liên quan đến quyển tác giả, quyền sơ hữu công
nghiệp và quyển đôi với giống cây trồng Cụ thê n h ư sau:
- Quyền tác giả là quyển của tô chức, cá n h â n đôl với tác
phàm do m ình sáng tạo ra hoặc sớ hữu Đôì tượng quyền tác giả bao gồm tác phấm văn học nghệ th u ậ t, khoa học;
• Quyển liên quan đến quyển tác già là quyến của tổ chức,
cá n h án đôi với cuộc biếu diễn, bán ghi âm, ghi hình, chương trìn h p h át sóng, tín hiệu vệ tin h m ang chương trìn h được
mã hoá Đốì tượng quyển liên qu an đến quvển tác giá bao gồm cuộc biểu diễn, bàn ghi âm, ghi hình, chướng trìn h p h át sóng, tín hiệu vệ tinh m ang chương trình đưỢc mã hoá;
• Quyền sở hữu cõng nghiệp là quyển của tổ chức, cá
n h â n đôl với sán g chế, kiểu d á n g công nghiệp, th iế t k ế bô”
tr í mạch tích hđp bán dẫn Đổi tượng quyển sở h ừ u công nghiệp bao gồm sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, th iế t k ế
b ố trí m ạch tích hợp b án d ẫn, bi m ật k in h doanh, n h ã n hiệu, tê n thương mại và chỉ d ẫn địa lý;
• Quyền đối với giống căy trồng là quyền của tổ chức, cá
Phẩn thứ nhả't Giổi thiệu Luật s ỏ hửu trí tuệ
13
Trang 12n h â n đối vói giông cây trồ n g m ói do m ình chọn tạo hoặc
p h á t hiện và p h á t triể n hoặc được h ư ở ng quyền sở hữu Đối tượng quyền đôì vói giốhg cây trồ n g là giông cây trồng và
v ậ t liệu n h â n giốhg
Quyển sở h ữ u t r í tuệ là loại tà i s ả n vô h ìn h , vì vậy việc xác định thòi điêm p h á t sinh, n h ữ n g căn cứ p h á t sinh để xác lập quyền sỏ hữu trí tu ệ ỉà r ấ t q u an trọng Theo quy
định tại Đ iều 6 L u ậ t Sở hữ u t r í tu ệ th ì căn cứ p h á t sinh, xác lập quyển sỏ hữ u trí tu ệ được q u y đ ịn h n h ư sau:
• Quyền tác g iả p h á t sinh k ể từ k h i tác p h ẩ m được sán g
tạo và được th e hiện đưởi m ột h ìn h thức v ậ t ch ấ t n h ấ t dịnh, không p h ản biệt nội dung, c h ấ t lượng, hinh thức, phướng tiện, ngôn ngữ, đã cóng bô" h a y ch ư a công bô”, đã
đ ă n g ký hay chưa đăng ký;
• Quyền lièn q u a n đến quyền tác g iả p h á t sin h k ể từ khi
cuộc biểu diễn, b ản ghi âm , ghi h ìn h , chương tr ìn h p h á t sóng, tín hiệu vệ tin h m ang chương txình được m à hoá được
đ ịnh h ìn h hoặc thực hiện mà không gây phương hại đến quyền tác giả;
• Quyền sở hữu công nghiệp, được xác ỉập n h ư sau: Quyền
sở h ũ u công nghiệp đối với sáng chế, k iểu d á n g công nghiệp,
th iế t k ế bô' trí, n h ă n hiệu, chỉ d ẫ n địa lý được xác lập trê n
cơ sồ quyết định cấp văn b ằ n g bảo hộ c ủ a cơ q u a n n h à nưốc
có th ẩm quyền; quyền sỏ hữu công nghiệp đôl với tên thưđng
Những nội dung cơ bản của Luật s ỏ hữu trí tuệ
14
Trang 13mại được xác lậ p trê n cơ sỏ sử dụng hỢp p h áp tê n thương mại đó; quyền sở hữ u công nghiệp đôi vói bí m ậ t kinh doanh được xác lập tr ê n cơ sở có được m ột cách hỢp p h áp bí m ật kinh doanh và thực hiện việc bảo m ật bí m ật kinh doanh đó; quyền chống cạn h tr a n h không lành m ạnh được xác lập trên
cơ sở h o ạt động cạn h tr a n h tro n g kinh doanh
• Q uyền đôì với giố n g cày trồng được xác lập trên cơ sở
quyết định cấp B àng bảo hộ giôVig cây trồng của cơ quan
n h à nước có th ẩ m quyến
1.3 Nguyên tàc bào hộ quyén s ở h ũ u trí tuệ
L u ậ t Sỏ hữ u tri tu ệ chấp n h ậ n cơ chê đồng bảo hộ quyền sở h ừ u trí tùệ T heo đó, một đôi tượng quyển sỏ hữu trí tu ệ có th ê vừa được bảo hộ quyền tác giả, vừa được bảo
hộ dưới h ìn h th ứ c k h ác như sá n g chế, giải p h áp h ủ u ích, kiểu d án g công nghiệp,
1.4 Quản lý nhà nuơc vé quyén s ở hũu tri tuệ
Bộ K hoa học v à Công nghệ qu ản lý n h à nưốc về quyền
sỏ h ử u công nghiệp và quyền tác giả đối vói tác p h ẩm không thuộc lĩnh vực v ăn học, nghệ th u ậ t; Bộ V ăn hoá - Thông tin
q u ả n lý n h à nước vể quyền tác giả đôi vói tác p h ẩm thuộc lỉnh vực v ăn học, n gh ệ th u ậ t; Bộ Nông nghiệp và P h á t triể n nông th ô n q u ả n lý n h à nước về quyển đổi với giổhg cây trồng
Phấn thứ nhất G iới thiệu Luật s ỏ hữu trí tuệ
15
Trang 142 Quyển tác gíà và quyền iién quan đến quyển tác giả
■ Tác g iả là người aáng tạo ra tác phẩm Đôi vói một tác
p h ẩm do nhiều người cùng sáng tạo th i những người đó
được coi là đồng tác giả.
• Tác p h á m ■ đôi tượng bảo hộ quyền tác giả: tác phấm
là sản phẩm sán g tạo tron g lỉnh vực văn học nghệ th u ậ t
và khoa học th ể hiện b ằn g b ất kỳ phương tiện h ay hình thức nào Việc p h â n loại tác p h ẩm có th ể căn cứ vào nội dung, hình thức h ay thòi điểm công bô' tác phẩm
• Điếu kiện bảo hộ quyền tác giả: L u ật sở hữu trí tuệ
quy định về điếu kiện bảo hộ quyền tác g iả bao gồm:
+ Tổ chức, cá n h â n p h ải là người trự c tiếp sá n g tạo ra tác phẩm hoặc là ch ủ sỏ h ữ u tác phẩm ;
+ Tác p hàm p h ải thuộc lĩnh vực v ăn học nghệ thuật,
khoa học được bảo hộ
- N ộ i d u n g bảo hộ quyền tác giả: Q uyền tác giả được
chia th à n h quyển n h â n th â n và quyền tài sản
+ Quyển n h â n th â n là quyền g ắ n liền với m ỗi cá nhân,
khô n g th ể chuyên giao cho người khác, tr ừ trường hỢp pháp
lu ậ t có quy đ ịn h khác Sự biểu h iệ n củ a quyền n h â n th â n được xác định vào thời điểm tác p h ẩ m được tạo ra và cũng theo đó quyền tài sản của tác giả được xác lập Thực chất
Những nộí dung C0 bàn cùa Luật sỏ hữu trí tuệ
16
Trang 15Phần thứ nhất Giới thiệu Luật sở hưu tri tuệ
có th ế n h ậ n th ấ y quyền n h ân th á n là tiền để làm p h á t sinh các quyền tà i sán, Quyển n h ãn th â n gồm quyền n h â n th á n khóng được phép chuyến giao và quyển n h á n th â n được
ph ép ch u y ên gino
chất k h ỉ tác phấm-được sứ dụng dưới các h ìn h thức n h ư biểu
diễn, trư n g bày, p h á t th a n h , tru y ền hình Q uyền tài sản của tác giá p h át sinh kế từ khi tác giá công bò tác phẩm
hoặc cho phéị) người kliác sứ dụng tác p h á m của mình
- Giới hạn báo hộ quyển túc giá: L u ậ t Sớ h ữ u tri tu ệ có quy đ ịn h giới h ạ n qu\'ển tác giá tr o n g một s ố tíaíờng hợp
Điểu 25 L u ậ t S ở hữu tri tuệ).
• Thời h ạ n bảo hộ quyến tác giá: L u ậ t s ờ h ữ u tri tu ệ có
quy đ ịn h cụ th ể vê' quyển tác giá n h ư sau:
+ Tác p h ẩ m điện á n h , nhiếp ánh, s â n k h ấu , mỹ t h u ậ t
ứ n g d ụ n g , t á c p h ẩ m k h u y ế t d a n h có th ò i h ạ n b á o hộ là n ă m
mươi n ám k ế t ừ khi tá c p h à m đưỢc còng bô’ lẳn đầ u tiên:
+ Tác p h ấ m k h ô n g thuộc loại h in h n êu t r ẽ n có thòi h ạ n
bào hộ là suốt cuộc đời tác giá và n ă m mươi n ă m tiếp theo
năm tác g iá chết; trong trường hợp tá c ph ẩm có đồng tác
gia thì thời h ạ n báo hộ chấm dứt vào n ăm th ứ năm mươi sau n ă m đồng tác giả cuỏ’i cùng chết:
Thòi h ạn báo hộ đô’i với các loại h ìn h tác ph ẩm trê n đáy
17
Trang 16chấm d ứ t vào thòi điểm 24 g iờ ngày 31 th á n g 12 của n ăm
chấm dứt thòi h ạ n bảo hộ quyền tác giả
■ Đ iểu kiện báo hộ quyền liên q u a n đến quyền tác giả:
Quyển liên quan đến quyển tác giả là quyền của tổ chức, cá
n h ân đối vói cuộc biểu diễn, b ản ghi âm , ghi hình, chương trìn h p h á t sóng, tín hiệu vệ tin h m ang chướng trìn h được
m ă hóa được quy định cụ th ể tại Đ iểu 16 và Điều 17 L u ật
Sồ hữu tr í tuệ
■ N ộ i d u n g và thời hạn bảo hộ quyền liên quan đến
quyền tác giá: Tuỳ thuộc vào đổì tượng của quyền liên q u an
và chủ th ể quyển m à nội du n g và thời h ạ n bảo hộ quyền liên q u an đ ến quyền tác giả là khác n h au Được quy dịnh
cụ th ể tạ i Đ iều 29, Điều 30 và Đ iều 31 L u ậ t s ỏ hửu tr í tuệ.
• Giới hạn bảo hộ quyền liên qu a n đến quyền tác giả:
Tương tự n h ư giói h ạ n bảo hộ quyền tác giả, việc giái h ạn bảo hộ quyền liên q u a n n h ằm m ục đích phục vụ lợi ích của công chúng, của xă hội L u ật s ỏ h ữ u tr í tu ệ quy định cụ th ể các trường hợp sử dụn g quyền liên q u an không phải xin
phép, không phải tr ả tiền n h u ậ n b ú t, th ù lao {Điều 32).
2.3 Chuyển giao quyển tác giá, quyển liên quan
• H ìn h thứ c chuyển giao quyền tác giả, quyền liên quan:
Việc chuyển giao quyển tác giả, quyền liên q u an cỏ th e được
18