1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 4 tuần 31 - Trường tiểu học An Phú A

11 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 112,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi taäp 4: -Gọi HS đọc yêu cầu bài -Vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính -Yeâu caàu HS laøm baøi theo nhoùm Theo doõi HS laøm GV cuøng HS nhaän xeùt Baøi taäp [r]

Trang 1

TIẾT 151: THỰC HÀNH (tiếp theo)

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức - Kĩ năng: HS

-Biết cách vẽ bản đồ (có tỉ lệ cho trước), một đoạn thẳng AB (thu nhỏ) biểu thị đoạn thẳng AB có độ dài thật cho trước

2 Thái độ

- GD HS tính cẩn thận

II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Thước dây cuộn (hoặc đoạn dây có ghi mét)

- Phiếu thực hành (trong VBT)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1’

5’

1’

27’

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Thực hành

- GV yêu cầu HS sửa bài làm ở nhà

- GV nhận xét – ghi điểm

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài ghi tựa : Hoạt động 2: Hướng dẫn vẽ đoạn thẳng

AB trên bản đồ

-GV nêu VD trong SGK -Để vẽ được đoạn thẳng AB trên bản đồ,trước hết chúng ta cần xác định được gì?

-Có thể dựa vào đâu để tính độ dài của đoạn thẳng AB thu nhỏ

-GV yêu cầu HS :Hãy tính độ dài đoạn thẳng AB thu nhỏ

* Vậy đoạn thẳng AB thu nhỏ trên bản đồ theo tỉ lệ 1 : 400 dài bao nhiêu cm

-Hãy nêu cách vẽ đoạn thẳng AB dài 5 cm

GV yêu cầu HS thực hành vẽ đoạn thẳng

AB dài 20cm trên bản đồ tỷ lệ 1 : 400

Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Chiều dài của bảng là 3m, hãy vẽ trên bản đồ theo tỉ lệ 1 : 50

Hát

HS lên bảng sửa bài

HS nhận xét

HS nghe yêu cầu của VD

- Trước hết tính độ dài thu nhỏ đoạn thẳng

AB (cm) -Dựa vào độ dài thật của đoạn thẳng AB và

tỉ lệ của bản đồ

-HS tính và báo cáo kết quả trước lớp

20m = 2000cm Độ dài đoạn thẳng AB thu nhỏ là:

2000 : 400 = 5 (cm)

- Dài 5 cm

- 1 HS nêu – lớp nhận xét + Chọn điểm A trên giấy

+ Đặt một đầu thước tại điểm A sao cho điểm A trùng với vạch số 0 cm của thước + Tìm vạch chỉ số 5cm trên thước,chấm điểm B trùng với vạch chỉ 5cm của thước + Nối A với B ta được đoạn thẳng AB có độ dài 5cm

- HS đọc yêu cầu bài

- HS thực hện vào vở

Đổi 3m = 300 cm Chiều dài bảng lớp thu nhỏ trên bản đồ là:

300 : 50 = 6 (cm)

Trang 2

GV : Đặng Thị Hồng Anh.

2’

1’

- HD HS cách làm

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Hướng dẫn tương tự bài tập 1

- Tính chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật

và vẽ hình

GV chấm một số vở - nhận xét

4 Củng cố :

- Nhắc lại cách tính và vẽ bản đồ?

- GV nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Làm lại BT và chuẩn bị: Ôn tập về số tự

nhiên

Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 6 cm 6cm

A B

Tỉ lệ:1 : 50

HS đọc,1 HS lên bảng thực hiện,lớp làm vở Đổi 8 m = 800 cm, 6 m = 600 cm Chiều dài lớp học thu nhỏ là:

800 : 200 = 4 (cm) Chiều rộng lớp học thu nhỏ là:

600 : 200 = 3 (cm)

2HS nhắc lại – HS khác nhận xét

3cm 4cm

tỉ lệ 1 : 200

Lop3.net

Trang 3

TIẾT 152: ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức-Kĩ năng: HS

- Đọc, viết số trong hệ thập phân

- Hàng và lớp; giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số trong một số cụ thể

- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó

2 Thái độ

- GD HS tính cẩn thận

II.CHUẨN BỊ:

Bảng phụ kẻ sẵn nội dung BT1

Hai mươi tư nghìn ba trăm linh tám 24 308 2 chục nghìn, 4 nghìn, 3 trăm, 8 đơn vị Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy

mươi tư 160 274 1 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 7 chục, 4 đơn vị Một triệu hai trăm ba mươi bảy

nghìn không trăm linh năm

1 237 005 1 triệu, 2 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 7

nghìn, 5 đơn vị.

Tám triệu không trăm linh bốn

nghìn không trăm chín mươi

8004090 8 triệu,4 nghìn, 9 chục

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1’

5’

1’

30

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Thực hành (tt)

GV yêu cầu HS sửa lại bài 2 làm ở nhà

GV nhận xét

3 Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: HD HS ôn tập

Bài tập 1:

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- GV treo bảng phụ - hướng dẫn HS làm

bài mẫu

-Yêu cầu HS cả lớp làm phiếu

- GV nhận xét

Bài tập 2

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

-Nhận xét và cho điểm HS

Bài tập 3:

-Yêu cầu HS đọc đề bài

Hát

- 1 HS sửa bài

- HS nhận xét

HS nhắc tựa

-HS đọc đề:

- Bài tập yêu cầu chúng ta đọc,viết và nêu cấu tạo thập phân của một số các số tự nhiên -1 HS làm bảng phụ, cả lớp làm bài vào phiếu

HS nhận xét

-HS đọc đề, làm bài vào vở+1 HS làm bảng phụ

5794 = 5000 + 700 + 90 + 4

20292 = 20000 + 200 + 90 +2

190 909 = 10000 + 90000 + 900 + 9

Trang 4

GV : Đặng Thị Hồng Anh.

2’

1’

-Chúng ta đã học các lớp nào?

-Trong mỗi lớp có những hàng nào?

a/ Yêu cầu HS đọc các số trong bài và

nêu rõ chữ số 5 thuộc hàng nào, lớp nào?

b/ Yêu cầu HS đọc các số trong bài và

nêu rõ giá trị của chữ số 3 trong mỗi số

Bài tập 5:

-Yêu cầu HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

-Khi chữa bài GV có thể hỏi để HS nhớ

lại:“Hai số tự nhiên liên tiếp hơn hoặc

kém nhau 1 đơn vị” (a)

- Và gợi ý để HS thấy rằng: “Hai số

chẵn (lẻ) liên tiếp hơn hoặc kém nhau 2

đơn vị” (phần b,c)

- Tất cả các số chẵn đều chia hết cho

mấy?

-GV chấm 1 số vở – nhận xét

4.Củng cố :

-Nhắc lại nội dung ôn tập?

-GV nhận xét tiết học

5.Dặn dò:

Làm bài tập 4

Chuẩn bị bài: Ôn tập về số tự nhiên (tt)

- 1HS đọc đề bài -Lớp đơn vị gồm:hàng đơn vị,hàng chục ,trăm -Lớp nghìn …

-Lớp triệu…

-4 cặp HS nối tiếp thực hiện yêu cầu, mỗi cặp

HS đọc 1 số ( 1HS đọc số + 1HS nêu giá trị của chữ số 5)

VD: HS1: 67 358-Sáu mươi bảy nghìn ba trăm năm mươi tám

HS2: Chữ số 5 thuộc hàng chục, lớp đơn vị -5 HS nối tiếp thực hiện yêu cầu, mỗi HS đọc

va nêu vềø1 một số

VD: Trong số 1379, chữ số 3 có giá trị là 300

-HS đọc đề bài:viết số thích hợp vào chỗ trống

- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vở

a/ Ba số tự nhiên liên tiếp:

67; 68; 69 798;799;800 999;1000, 1001.

b/ Ba số chẵn liên tiếp:

8;10;12 98;100;102 998;1000;1002.

c/ Ba số lẻ liên tiếp:

51;53;55 199;201;203 997;999;1001.

+ Tất cả các số chẵn đều chia hết cho 2

-HS nhắc lại

Lop3.net

Trang 5

TIẾT 153: ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tiếp theo) I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức -Kĩ năng:

HS ôn tập về so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên

2 Thái độ

- Làm tính cẩn thận, vận dụng tính vào thực tế

II.CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1’

5’

1’

29’

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Yêu cầu HS sửa bài tập4

- GV chấm 1 số vở

- GV nhận xét – ghi điểm

3 Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

-Gọi HS đọc yêu cầu bài

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ GV yêu cầu HS nêu cách so sánh

hai số rồi làm bài vào phiếu

GV chữa bài, nhận xét

Bài tập 2:

-Gọi HS đọc yêu cầu bài

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Yêu cầu HS làm bài vào vở

GV chấm một số vở - nhận xét

Bài tập 4:

GV đọc HS viết

-GV cùng HS sửa bài nhận xét

Hát

- 3HS nối tiếp nhau làm miệng bài 4

a Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (kém ) nhau mấy đơn vị? ( hơn kém nhau 1 đơn vị )

b Số tự nhiên bé nhất là:số 0

c Có số tự nhiên lớn nhất không ? (không có )

HS nhận xét

HS nhắc tựa

- HS đọc đề,1HS làm bảng phụ,cả lớp làm phiếu + So sánh các số tự nhiên rồi viết dấu so sánh vào chỗ trống

- HS ngồi cạnh nhau đổi chéo cho nhau tự kiểm tra

989 < 1321 34 579 < 34 601

27 105 >7985 150 482 < 150 459

8300 : 10 = 830 72 600 = 726 x 100

- HS đọc đềbài, 1 HS làm bảng phụ, HS cả lớp làm vở

- Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn

a) 999; 7426; 7624; 7642 b)1853; 3158; 3190 ; 3518

- 2HS lên bảng làm bài a) 1; 10; 100 c) 1; 11; 101 b) 9; 99; 999 d) 8; 98; 998

Trang 6

GV : Đặng Thị Hồng Anh.

3’

1’

Bài tập 5:

-Gọi HS đọc yêu cầu bài + HS tự làm rồi chữa bài

+ Hướng dẫn cách giải:

* Ví dụ: Các số chẵn lớn hơn 57 và bé hơn 62 là: 58; 60

- Vậy x là : 58 ; 60

4 Củng cố

Hai số chẵn ( hoặc lẻ) hơn hoăïc kém nhau bao nhiêu đơn vị?

- GDHS vân dụng kiến thức áp dụng

trong cuộc sống

-GV nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Làm bài tập 3

- Chuẩn bị bài: Ôn tập về số tự

nhiên (tt)

+ Số bé nhất có 1 chữ số là số 0 + Số bé nhất có 2 chữ số là số 10…

HS đọc yêu cầu bài, thảo luận nhóm đôi Đại diện nhóm lên bảng sửa làm bài

57 < x < 62 a/ Vậy x là: 58; 60 b/ Vậy x là: 59; 61 c/ Vậy x là: 60

- HS nhận xét

2-3 học sinh trả lời Lắng nghe

Lop3.net

Trang 7

TIẾT 154: ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tiếp theo)

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức - Kĩ năng: HS

- Ôn tập về các dấu hiệu chia hết cho 2 ; 3 ; 5 ; 9 và giải các bài toán liên quan đến dấu hiệu chia hết cho các số tự nhiên

2 Thái độ

- Làm tính cẩn thận, vận dụng tính vào thực tế

II.CHUẨN BỊ:

- SGK + Vở

- Bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

T

G

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1’

5’

1’

29

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Ôn tập về số tự nhiên (tt)

-Gọi 1 HS lên sửa BT 3

So sánh rồi xếp thứ tự từ lớn đến bé

-GV chấm 1 số vở

- GV nhận xét – ghi điểm

3.Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV yêu cầu HS nêu lại các dấu hiệu chia

hết cho 2, 5, 3, 9;

- GV giúp HS củng cố lại dấu hiệu chia hết

cho 2, 5 (xét chữ số tận cùng) và dấu hiệu

chia hết øcho 3, 9 (xét tổng các chữ số của số

đã cho)

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

- GV cùng HS nhận xét

Bài tập 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở

- Khi chữa bài, GV yêu cầu HS nêu lại dấu

hiệu của số chia hết cho cả 2 và 5 (tận cùng

bằng 0)

- GV cùng HS nhận xét

Bài tập 4:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

Hát

- 2HS lên bảng sửa bài a/ 10261;1590;1567;897

b/ 4270;2518;2490;2476

- HS nhận xét

HS đọc yêu cầu bài,đại diện nhón sửa bài

a Số chia hết cho 2 là 7326; 2640; 4136 Số chia hết cho 5 là 605; 2460

b.Số chia hết cho 3 là 7362; 2640; 20 601 Số chia hết cho 9là 7362; 20 601

c Số chia hết cho cả 2 và 5 là 2640

d Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3là 605

e Số không chia hết cho cả 2 và 9 là 605; 1207

HS đọc yêu cầu bài

1HS làm bài bảng phụ, cả lớp làm vở

a 252; 552 ; 8 52

b 108 ; 198 c 92 0

d 255

- HS đọc yêu cầu bài

Trang 8

GV : Đặng Thị Hồng Anh.

2’

2’

- Yêu cầu HS các nhóm tự làm

- Yêu cầu HS giải thích cách làm nhưng

khi trong bài làm chỉ yêu cầu HS viết số

- GV cùng HS nhận xét

- Bài tập 5:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Hướng dẫn :

- Xếp mỗi đĩa 3 quả thì vừa hết, vậy số

cam là một số chia hết cho 3 Xếp mỗi đĩa 5

quả thì vừa hết, vậy số cam là một số chia

hết cho 5 Số cam đã cho ít hơn 20 quả Vậy

số cam là bao nhiêu quả?

- GV cùng HS nhận xét

- Củng cố:

- Nêu các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9

- GV nhận xét tiết học

- Dặn dò:

- Làm bài tập 3

- HD cách giải như sau:

- x chia hết cho 5 nên x có chữ số tận cùng

là 0 hoặc 5 ; x là số lẻ, vậy x có chữ số tận

cùng là 5

- Chuẩn bị bài: Ôn tập về các phép tính

với số tự nhiên.

- Số vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 2 phải có chữ số tận cùng là 0 Vậy các số đó là: 520; 250

HS đọc yêu cầu bài thảo luận nhóm ghi kết quả vào bảng con - Đại diện hai đội giơ bảng, sau đó giải thích cách làm:

+ Số chia hết cho 5 và 3 bé hơn 20 là 15 + Vậy số cam là 15 quả

- HS tiếp nối nhau nêu – HS khác nhận xét

Lop3.net

Trang 9

TIẾT 155: ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức - Kĩ năng:

- Phép cộng , phép trừ số tự nhiên

- Các tính chất, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Các bài toán có liên quan đến phép cộng và phép trừ

2 Thái độ

- Làm tính cẩn thận, vận dụng tính vào thực tế

II.CHUẨN BỊ:

- SGK + Vở

- Bảng phụ

- Phiếu giao việc

- Giấy A0 + viết dạ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1’

5’

1’

29’

1.Khởi động:

2.Bài cũ: Ôn tập về số tự nhiên (tt)

Gọi 1 HS lên sửa lại BT 3

GV nhận xét – ghi điểm

3.Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: HD luyện tập

Bài tập 1: (Bảng)

Gọi HS đọc yêu cầu bài

+ Bài yêu cầu ta làm gì ?

Cho 4 HS lên làm bảng lớp

GV cùng HS nhận xét kết quả

Bài tập 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

+Bài yêu cầu gì ?

+Muốn tìm số hạng;số bị trừ chưa biết

ta làm thế nào ?

GV cùng HS nhận xét

Hát

- HS lên bảng sửa

- Vì 23 < x < 31 nên x là 25

- HS nhận xét -HS nhắc tựa

HS đọc yêu cầu bài:Đặt tính rồi tính

4 HS làm bảng Lớp làm bảng con

5409

47836

2785

6195

8 980 43245

b/ + -

4185

5342

5987

29041

9527 23054

- HS đọc yêu cầu bài đại diện nhóm giải vào bảng phụ

+ Nêu cách tìm số hạng và số bị trừ chưa biết a/ x + 126 = 480 b/ x – 209 = 435

x = 480 – 126 x = 435 + 259

x = 354 x = 644

Trang 10

GV : Đặng Thị Hồng Anh.

3’

1’

Bài tập 3:

-Yêu cầu HS đọc nội dung và cho biết

yêu cầu của bài

- HS lên bảng điền

+Vì sao em biết a + b = b + a?

+ Dựa vào tính chất nào để biết được

(a + b) + c = a + (b + c)

Nhận xét kết quả

GV chấm một số phiếu nhận xét

Bài tập 4:

-Gọi HS đọc yêu cầu bài

-Vận dụng tính chất giao hoán và kết

hợp của phép cộng để tính

-Yêu cầu HS làm bài theo nhóm

Theo dõi HS làm

GV cùng HS nhận xét

Bài tập 5

+Gọi HS đọc đề

+Cho HS tự tóm tắt

+Cho HS làm vở

+Chấm điểm 10->12 vở

+Nhận xét kết quả

4.Củng cố:

- Nêu tính chất giao hoán ,kết hợp

của phép tính ?

- Nhận xét tiết học

5.Dặn dò:

- Bài tập 1 và 4 (còn lại)

-Chuẩn bị bài: Ôn về các phép tính

với số tự nhiên (tt)

+ HS đọc nội dung và cho biết yêu cầu + HS làm phiếu

+ Trình bày kết quả :

a + b = b + a a – 0 = a (a + b) + c = a + (b + c) a – a = 0

a + 0 = 0 + a = a +Vì :khi đổi chỗ các số hạng trong 1 tổng thì tổng đó không thay đổi

+ Dựa tính chất kết hợp

- HS nêu tính chất trên

- Nhận xét bạn trả lời

- HS đọc yêu cầu bài, 4 nhóm làm bảng phụ

- HS nêu cách tính thuận tiện nhất b/ 168 + 2080 + 32 87 + 94 + 13 +6 = (168 + 32) + 2080 = (87 + 13) + (94 + 6) = 200 + 2080 = 100 + 100 = 2280 = 200

+HS yêu cầu bài, tự tóm tắt và giải vào vở+ 1HS lên bảng giải

Bài giải

Trường tiểu học thắng lợi quyên góp được số vở

là : 1475-184=1291(quyển) Cả 2 trường quyên góp được :

1475 + 1291 = 2766 (quyển) Đáp số: 2766 quyển

1 HS lên bảng làm 2HS nêu – HS khác nhận xét

HS nhận xét tiết học

Lop3.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w