1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 2 tuần 1 - Trường tiểu học Yên Lạc 1

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 291,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU: - Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ - Hiểu được lời khuyên từ câu chuyện: làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới th[r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày 4/9/2010

Ngày Giảng: Thứ hai, ngày 6 tháng 9 năm 2010

! 1: Chào 

! 2: Tốn

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I MỤC TIÊU:

- '! (!)* (* +! các ,- trong ) vi 100

- 1 2! các ,- cĩ 1 4 ,-* các ,- cĩ 2 4 ,-5,- 67 8 cĩ )9 4 ,-* ,- 67

- Làm (< các BT 1 ; 2 ; 3

- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận.

II CHUẨN BỊ :

- 1 bảng các ô vuông, 1 bảng 10 ô vuông SGK, VBT.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

_ GV yêu cầu các tổ trưởng kiểm tra dụng

cụ học tập của HS

3 Bài mới: Ôn tập các số đến 100

* Bài 1:

- Hãy nêu các số có 1 chữ số từ bé

đếnlớn?

- Hãy nêu các số có 1 chữ số từ lớn

đếnbé?

-Các số này hơn kém nhau bao

nhiêuđơnvị?

- GV dán băng giấy 10 ô

 GV nhận xét

- Hướng dẫn HS làm câu b, c Trong các

số vừa tìm, các em tìm số lớn nhất, số

bénhất?

* Bài 2:

- GV hướng dẫn HS làm mẫu dòng 1

- Hãy nêu các số trong vòng 10 từ bé đến

lớn?

- GV dán băng giấy Yêu cầu HS làm tiếp

- Hát

- Tổ trưởng kiểm tra rồi báo lại cho GV

- HS đọc yêu cầu

- 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

- 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1; 0

- 1 đơn vị

- 1 HS lên bảng sửa câu 1a, lớp làm vào vở

- HS làm miệng và nêu kết quả

- HS sửa bài

- HS đọc đề

- HS quan sát

- 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19

- HS làm bài, sau đó sửa bài: 1 HS làm 1 dòng HS nêu miệng

Trang 2

- Câu b, c, GV hướng dẫn HS làm tương tự

1b, c

Lưu ý kỹ dãy số tự nhiên có một chữ số.

* Bài 3: Số liền trước, số liền sau.

- GV viết số 16 lên bảng

- Tìm số liền sau?

- Số liền trước?

- Số liền trước hơn hay kém số 16?

 Số liền trước của một số kém số đó 1 đơn

vị.

- Số liền sau hơn hay kém số 16?

 Để tìm số liền sau của một số thì ta lấy

số đó cộng 1 đơn vị.

- Yêu cầu 1 HS làm mẫu câu a

 Nhận xét

Kết luận: Số liền trước ít hơn số đã cho 1

đơn vị, số liền sau nhiều hơn số đã cho 1

đơn vị.

4 Củng cố ,dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Chuẩn bị: Ôn tập các số đến 100 (tiếp theo)

- 17

- 15

- Kém 1 đơn vị so với số 16

- HS nhắc lại

- Hơn số 16 1 đơn vị

- HS nhắc lại

- 1 HS khá làm a) 40

- Lớp làm những câu còn lại

b) 89 c) 98 d) 100

! 3+4: 1 (

TẬP ĐỌC(2t) CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

I MỤC TIÊU:

-  (* rõ ràng tồn bài; 2! A B  sau C8 8)* C8 D * 4: các E) F

- G (< 6 khuyên F câu  I" làm +I gì K L kiên trì, M 

- G sinh khá P  ý S: T: câu E 4 cĩ cơng mài sắt, cĩ ngày nên kim

II.CHUẨN BỊ:

Tranh minh hoạ bài đọc như SGK Bảng phụ viết sẵn câu dài cần luyện đọc

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Trang 3

2 Bài cũ:

3 Bài mới: * GV treo tranh và hỏi:

- Tranh vẽ những ai?

- Muốn biết bà cụ làm việc gì và trò

chuyện với cậu bé ra sao, muốn nhận được

lời khuyên hay Hôm nay chúng ta sẽ tập

đọc truyện: “Có công mài sắt có ngày nên

kim”

Hoạt động 1: Đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV lưu ý giọng đọc: Giọng người kể

chuyện: nhẹ nhàng, chậm rãi Giọng bà cụ:

ôn tồn, trìu mến Giọng cậu bé: ngây thơ,

hồn nhiên

- c từ khó đọc có trong bài?

- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp từng đoạn

trước lớp

- Luyện đọc câu dài:

- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn trong

nhóm

- Các nhóm thi đọc

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

* Đoạn 1:

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 1

- Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?

 Cậu bé khi làm thường mau chán và hay

bỏ dở công việc.

* Đoạn 2:

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 1

- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì?

- Một bà cụ và một cậu bé

- HS lắng nghe

- HS đọc nối tiếp từng câu

o

- nắn nót, nguệch ngoạc, sắt.

Mỗi khi cầm quyển sách,/ cậu chỉ

đọc vài dòng/ đã ngáp ngắn ngáp

dài,/ rồi bỏ dở.//

o Mỗi ngày mài/ thỏi sắt nhỏ đi một tí,/ sẽ có ngày nó thành kim.//

- HS đọc trong nhóm

- HS đọc

- Mỗi khi cầm quyển sách, cậu chỉ đọc vài dòng đã ngáp ngắn ngáp dài Những lúc tập viết, cậu chỉ nắn nót đ<c vài dòng đã viết nguệch ngoạc

- HS đọc

- Mài thỏi sắt thành chiếc kim khâu để vá quần áo

- “Thỏi sắt to như thế làm sao bà

Trang 4

- Những câu nói nào cho thấy cậu bé

không tin?

Cậu bé không tin khi thấy bà cụ mài thỏi sắt

vào tảng đá.

* Đoạn 3:

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3

- Bà cụ giảng giải thế nào?

- Chi tiết nào chứng tỏ cậu bé tin lời?

- Câu chuyện khuyên ta điều gì?

- Em hiểu thế nào về ý nghĩa của câu: Có

công mài sắt, có ngày nên kim?

 Sau khi nghe bà cụ giảng giải, cậu bé đã

hiểu: việc gì dù khó khăn đến đâu nếu ta biết

nhẫn nại thì sẽ thành công.

Kết luận: Công việc dù khó khăn đến đâu,

nhưng nếu ta biết kiên trì nhẫn nại thì mọi

việc sẽ thành công.

Hoạt động 4: Luyện đọc lại

- Yêu cầu HS đọc theo vai trong nhóm

- Các nhóm lên bốc thăm thi đọc theo vai

Kết luận: Cần đọc đúng giọng nhân vật.

4 Củng cố – Dặn dò:

- Em thích nhân vật nào? Vì sao?

- Liên hệ thực tế  GDTT

- Nhận xét tiết học

Luyện đọc thêm Chuẩn bị: Tự thuật.

mài thành kim được.”

HS đọc

- Mỗi ngày … thành tài

- Cậu bé hiểu ra, quay về nhà học bài

- Phải chăm chỉ, cần cù, không ngại gian khổ khi làm việc

- HS nêu theo cảm nhận riêng

- HS đọc theo hướng dẫn của GV

- HS đọc theo nhóm 3

- Nhóm bốc thăm thi đọc

HS

- HS tự nêu

#;"

! 1: (% (U

HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ (Tiết 1)

I MỤC TIÊU:

- Nêu (< )9 ,- 2 I T:  1 và sinh : ( 

- Nêu (< 6< ích T: +I  1.* sinh : ( 0

- '! cùng cha )X 61  gian 2 Y ngày T: 2L thân

Trang 5

- Th[c hiIn theo thi gian biu

- L1p thi gian biu phù h<p v7i bLn thân

TTCC :2 ;3 N X 1 :cả lớp

II CHUẨN BỊ: Phiếu giao việc, VBT.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Nêu ý kiến

Thảo luận, trình bày

- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu thảo luận và

trình bày những tình huống sau:

o Tình huống 1: Trong giờ học Toán, cô giáo

đang hướng dẫn cả lớp làm bài Bạn Minh tranh thủ

làm bài tập Tiếng Việt, còn bạn Hùng vẽ máy bay

lên vở nháp Hai bạn làm như vậy đúng hay sai ?

Tại sao ?

o Tình huống 2: Cả nhà đang ăn cơm vui vẻ,

riêng An vừa ăn vừa xem truyện tranh Theo em,

bạn An đúng hay sai ? Vì sao ?

 Làm 2 việc cùng một lúc không phải là học tập,

sinh hoạt đúng giờ.

o Tình huống 3: Nga đang ngồi xem ti vi rất hay

Mẹ nhắc nhở Nga đã đến giờ đi ngủ Theo em, Nga

sẽ ứng xử ra sao ? Em hãy giúp Nga chọn cách ứng

xử phù hợp Vì sao em chọn cách đó?

o Tình huống 4: Đầu giờ học, Nam và Hằng đi

học trễ Nam bèn rủ Hằng, mình xuống căn tin mua

ít bánh ăn đi Em hãy giúp Hằng cách ứng xử phù

hợp và giải thích lý do ?

 Với tình huống 3, 4 GV cho HS sắm vai

Kết luận: Mỗi tình huống có nhiều cách ứng xử, ta

nên chọn cách phù hợp.

* Hoạt động 2: Giờ nào việc nấy

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi sắm vai

- Hát

- 4 nhóm nhận việc, thảo luận và trình bày

- HS chơi trò chơi làm

Trang 6

 GV nhận xét.

Kết luận: Cần sắp xếp thời gian hợp lý để đủ thời

gian học tập, vui chơi, làm việc nhà và nghỉ ngơi.

4 Củng cố – Dặn dò:

- GV đặt câu hỏi, yêu cầu HS trả lời để củng cố

nội dung bài học

- Nhận xét tiết học

- Về nhà cùng cha mẹ xây dựng thời gian biểu và

thực hiện theo

Chuẩn bị: Học tập, sinh hoạt đúng giờ (tiết 2)

phóng viên Phóng viên đi hỏi các bạn trả lời về những việc àm của mình trong từng thời gian khác nhau của ngày: buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối

! 2:  I tốn

ÔN TẬP

I MỤC TIÊU:

- '! (!)* (* +! các ,- trong ) vi 100

- 1 2! các ,- cĩ 1 4 ,-* các ,- cĩ 2 4 ,-5,- 67 8 cĩ )9 4 ,-* ,- 67

- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận

1, Kiểm tra bài cũ: KKT

2, Bài ơn.

Bài 1:

A, Các ,- cĩ )9 4 ,- là: ………

B, _- bé 8 cĩ )9 4 ,- là: …

C, _- 67 8 cĩ )9 4 ,- là: …

Bài 2:

A, _- bé 8 cĩ hai 4 ,- là: ……

B, _- 67 8 cĩ hai 4 ,- là: ……

C, Các ,- trịn E cĩ hai 4 ,- là: …

Bài 3: _-f

A, _- 6; sau T: 90 là: …

B,

C,

h*_- 6; sau T: 99 là: …

E, _- trịn E 6; sau T: 70 là: …

III CỦNG CỐ DẶN DỊ

- 1 xét  

Trang 7

- #D 2 bài sau

! 3:  I !

I MỤC TIÊU:

-  (* rõ ràng tồn bài; 2! A B  sau C8 8)* C8 D * 4: các E) F

- G (< 6 khuyên F câu  I" làm +I gì K L kiên trì, M 

- G sinh khá P  ý S: T: câu E 4 cĩ cơng mài sắt, cĩ ngày nên

kim

1.k) tra bài K

- HS ( bài: Cĩ cơng mài ,A *3 ngày nên kim

2 Bài ơn

- HS ( l) tồn bài

 - ! (% theo nhĩm

- Thi ( 4: các nhĩm

- 1 xét bài (0

* Tìm

- Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?

- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì?

- Những câu nói nào cho thấy cậu bé không tin?

- Bà cụ giảng giải thế nào?

- Chi tiết nào chứng tỏ cậu bé tin lời?

- Câu chuyện khuyên ta điều gì?

 Em hiểu thế nào về ý nghĩa của câu: Có công mài sắt, có ngày nên kim?

- GV hướng dẫn HS cách đọc theo vai

- Yêu cầu HS đọc theo vai trong nhóm

- Các nhóm lên bốc thăm thi đọc theo vai

III #T - C dị

- 1 xét  

- #D 2 bài sau

Trang 8

Ngày soạn: Ngày 6/9/2010

Ngày giảng: Thứ Tư, ngày 8 tháng 9 năm 2010

! 1: qS 1 " GV chuyên C

! 2:

TẬP ĐỌC TỰ THUẬT

I MỤC TIÊU:

-  ( và rõ ràng tồn bài ; 2! B  sau các C8 câu, 4: các dịng, 4:

- A) (< 4 thơng tin chính +; 2  sinh trong câu  I ; 27 (l cĩ khái

- HS thích học môn Tiếng Việt

II CHUẨN BỊ : bảng phụ ghi sẵn nội dung bản tự thuật.SGK.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Có công mài sắt, có ngày nên kim

- Yêu cầu HS đọc bài và trả lời câu hỏi:

 Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: Tự thuật

Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng dòng cho

đến hết bài

- Từ khó đọc có trong bài?

- GV luyện HS đọc đoạn, lưu ý đọc tự thuật

không cần đọc diễn cảm

- GV hướng dẫn HS ngắt nhịp:

- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm

- Các nhóm lên thi đọc

 Nhận xét

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài (10’)

- Em biết được những gì về bạn Thanh Hà?

o Nêu họ và tên bạn Thanh Hà?

o Bạn là nam hay nữ?

o Bạn sinh ở đâu? Ngày sinh của bạn?

- Hát

-4 HS đọc, 1 HS/ 1 đoạn và trà lời câu hỏi

-HS đọc nối tiếp từng dòng

- xã, huyện, Hàn Thuyên

Ngày sinh: // 23 – 4 – 1996 Họ và tên: // Bùi Thanh Hà Nam, nữ: // Nữ.

Nơi sinh: // Hà Nội.

Bùi Thanh Hà

-Nữ

-Hà Nội 23 – 4 – 1996

Trang 9

o Em hãy nói về quê quán và nơi ở hiện

nay của bạn Thanh Hà?

o Bạn Thanh Hà học lớp nào? Trường

nào?

- Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh Hà như

vậy?

 GV chỉ cho HS thấy rõ lợi ích của bản tự

thuật

- GV tổ chức cho HS chơi trò phóng viên

cho câu hỏi 3, 4:

o Hãy cho biết họ và tên của em?

o Ngày sinh của em?

o Em ở đâu (phường, quận)?

 Nhận xét

Kết luận: Cần nắm rõ về cách trả lời cho bản

tự thuật của mình.

Hoạt động 3: Luyện đọc lại

- GV lưu ý kỹ cho HS về cách đọc bản tự

thuật

- Yêu cầu HS đọc bản tự thuật

- Tổ chức cho HS thi đua đọc bản tự thuật

 Nhận xét

b Kết luận: Nắm rõ cách đọc bản tự thuật.

4 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Chuẩn bị: Ngày hôm qua đâu rồi.

-Quê quán Hà Tây, nơi ở: …

-Lớp 2B, trường Võ Thị Sáu, Hà Nội

-Lớp tham gia chơi

Hs nêu

-HS lắng nghe

-1/3 lớp đọc

-HS thi đua đọc

! 3:

TỐN

SỐ HẠNG - TỔNG

I MỤC TIÊU: - Bi!t s- hng, tung

- '! [ I phép 9 các ,- cĩ 2 4 ,- trong ) vi 100

- '! L bài tốn cĩ 6 +v 2Y )9 phép 90

- Làm (< các BT 1 ; 2 ; 3

- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận

Trang 10

II CHUẨN BỊ :Bảng phụ.SGK, VBT.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Ôn tập các số đến 100 (tiếp

theo)

- GV yêu cầu 3 HS phân tích các số sau

thành tổng của chục và đơn vị: 27; 16; 55; 94

 Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: Số hạng – Tổng

Hoạt động 1: Giới thiệu số hạng và tổng

- GV ghi : 35 + 24 = 59

- GV vừa chỉ vừa ghi giống SGK: Trong

phép cộng này, 35 được gọi là số hạng, 24

gọi là số hạng, 59 gọi là tổng.

- GV chỉ số, yêu cầu HS đọc tên gọi

- GV chuyển qua tính dọc và tiến hành tương

tự như tính ngang

- GV lưu ý thêm: 35 + 24 cũng gọi là tổng

59 là tổng của 35và 24

- GV viết: 73 + 26 = 99 Yêu cầu HS nêu tên

thành phần và kết quả của phép cộng trên

Hoạt động 2: Luyện tập

* Bài 1:

- Yêu cầu HS làm bài

- Tiến hành sửa bài bằng hình thức HS nêu

miệng kết quả

 Nhận xét Yêu cầu HS nêu cách làm

 Muốn tìm tổng, ta lấy số hạng cộng với số

hạng.

* Bài 2:

- GV làm mẫu phép tính:

42 + 36

78

- Yêu cầu HS làm bài

-Hát

-3 HS lên bảng phân tích

-HS quan sát

-HS nhắc lại

-HS đọc

-HS thực hiện theo yêu cầu của GV

-HS nhắc lại

-73: số hạng, 26: số hạng, 99: tổng

-HS đọc đề

-HS tự làm bài vào vở

-HS nêu miệng:

69 27 65

-HS nhắc lại

-HS đọc đề

-HS nhắc lại cách đặt tính và tính 8 – 9 HS

-HS làm bài, HS nào làm xong thì lên bảng sửa

b) 53 c) 30 d) 9

Trang 11

- Tiến hành sửa bài bằng hình thức, HS nào

làm xong trước thì lên bảng làm

 Nhận xét

* Bài 3:

- GV ghi tóm tắt:

Buổi sáng : 12 xe đạp

Buổi chiều : 20 xe đạp

Cả 2 buổi : … xe đạp?

4 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Làm bài: 1, 2 / 5

Chuẩn bị: Luyện tập.

+ 22 + 28 + 20

75 58 29

-HS đọc đề

Giải:

Số xe đạp cả 2 buổi bán được:

12 + 20 = 32 (xe đạp) Đáp số: 32 xe đạp.

! 4:

LUYỆN TỪ VÀ CÂU:

TỪ VÀ CÂU

I MỤC TIÊU:

- '7 (l làm quen +7 khái I) F và Câu thơng qua các BT [ hành

- '! tìm các F liên quan (! : (9  1.O'* BT2) ; +! (< )9 câu nĩi +; 9 dung )t tranh(BT3)

- Giáo dục HS yêu thích Tiếng Việt

II CHUẨN BỊ : Tranh trang 8 – 9, bảng chữ trang 8, bài tập 1.GK, VBT.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- GV yêu cầu tổ trưởng kiểm tra đồ

dùng học tập

 Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: Từ và câu

* Bài 1:

- GV treo 8 bức tranh lên bảng Yêu

cầu HS quan sát

- Có 8 bức tranh với 8 từ theo thứ tự từ

1 – 8 Hãy chỉ tay vào số thứ tự và đọc

lên

- Hát

-Tổ trưởng kiểm tra rồi báo lại cho GV

-HS đọc đề

-HS quan sát

-HS đọc

2 – Học sinh 3 – Chạy

4 – Cô giáo 5 – Hoa hồng

6 – Nhà 7 – Xe đạp

Trang 12

- 8 tranh gắn với 8 tên gọi Hãy tìm tên

gọi ứng với mỗi bức tranh Ví dụ với

tranh 1 ta có tên gọi là trường Vậy

hãy tìm tên tương ứng và ghi vào VBT

- Yêu cầu HS sửa bài bằng hình thức

tiếp sức

 Nhận xét

 Tên gọi của các vật, việc, người

được gọi là từ.

* Bài 2:

- GV nêu ví dụ về mỗi loại từ: Ví dụ:

Đồ dùng học tập: thước… Hoạt động

của HS như đọc bà,… Chỉ tính nết HS

như ngoan …

- Yêu cầu HS tìm và điền vào vở

- Tiến hành sửa bài bằng hình thức thi

đua giữa các tổ

 Nhận xét, tuyên dương

 Tìm từ cho phù hợp với từng chủ đề

* Bài 3:

- GV yêu cầu HS quan sát

- GV đặt câu mẫu

- Sửa bài bằng hình thức 1 HS đặt 1

câu dưới tranh

 GV uốn nắn, sửa sai

 Ta dùng từ đặt thành câu để trình

bày một sự việc.

Kết luận: Tên gọi của các vật, việc,

người được gọi là từ Ta dùng từ để đặt

thành câu.

4 Củng cố

- GV yêu cầu HS đặt câu dựa vào hoạt

động của các bạn trên lớp

 Nhận xét, tuyên dương

8 - Múa

-HS sửa bài

-HS đọc đề

-HS làm bài như bài 1

-HS thi đua sửa bài:

o Đồ dùng học tập: Bút chì, thước kẻ, tẩy, vở, sách, báo …

o Hoạt động của HS: học, chạy, ngủ, viết …

o Tính nết HS: chăm chỉ, cần cù, ngoan ngoã, thật thà …

-HS đọc đề

-HS quan sát

-HS làm bài vào vở

-HS sửa bài

o Tranh 1: Hà và các bạn đi dạo giữa vườn hoa.

o Tranh 2: Hà thích thú ngắm đoá hồng.

HS thi đua đặt câu

...

- đơn vị

- HS lên bảng sửa câu 1a, lớp làm vào

- HS làm miệng nêu kết

- HS sửa

- HS đọc đề

- HS quan sát

- 10 ; 11 ; 12 ; 13 ; 14 ; 15 ; 16 ; 17 ; 18 ; 19 ... TIÊU:

- ''! (!)* (* +! ,- ) vi 10 0

-  1 2 ! ,- cĩ 4 ,-* ,- cĩ 4 ,-5 ,- 67 8 cĩ )9 4 ,-* ,- 67

- Giáo dục HS tính xác, cẩn thận

1, Kiểm tra cũ:... 1: Chào 

! 2: Tốn

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 0

I MỤC TIÊU:

- ''! (!)* (* +! ,- ) vi 10 0

-  1 2 ! ,- cĩ 4 ,-* ,- cĩ 4 ,-5 ,-

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w