1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tăng cường Tuần 14 - Lớp 1

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ViÕt phÐp tÝnh thÝch hîp: - Cho HS quan s¸t tranh - Nªu yªu cÇu, nªu bµi to¸n, nªu phÐp.. - Cho HS viÕt phÐp tÝnh lªn b¶ng con.[r]

Trang 1

Ngày soạn : Thứ bảy ngày 17 tháng 11 năm 2012

Ngày dạy : Thứ hai ngày 19tháng 11 năm 2012 ( Chuyển day : …./ /… )

Tuần 14 : Tiết 28: Tiếng Việt ( Tăng cường 1B + 1A)

Bài 28 : Ôn bài : eng - iêng

I Mục tiêu :

- HS đọc và viết đựợc eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

- HS đọc- viết đựợc các từ ứng dụng, câu ứng dụng

- HS làm các bài tập: Điền vần

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi bài tập

HS : Bảng con – SGK – Vở ô li

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Cả lớp viết bảng con: eng, iêng, xẻng,

chiêng

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn ôn bài.

* Đọc bài trong SGK

- GV cho HS mở SGK đọc bài

- GV cho HS đọc thầm 1 lần

- GV cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần

toàn bộ bài đọc

- GV cho HS đọc cá nhân bài đọc

- GV nhận xét

* Luyện viết bảng con

- GV đọc cho HS viết bảng con: cái

kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng

- HS hát 1 bài

- HS viết bảng con theo tổ

- HS mở SGK

- HS đọc thầm 1 lần

- Cả lớp đọc đồng thanh

- HS thi đọc cá nhân – nhận xét

Trang 2

- GV uốn nắn giúp đỡ các em còn

chậm

- GV nhận xét

* Làm bài tập

+ Bài tập 1: Điền eng hay iêng?

- GV cho HS quan sát tranh, nêu yêu

cầu

cái x cái k bay l

- Tổ chức cho hs chơi trò chơi, thi giữa

các tổ xem tổ nào điền nhanh và đúng

- Cho HS nêu kết quả - nhận xét

+ Bài tập 3: Viết vở ô li

- GV nêu yêu cầu

- GV đọc cho HS viết :

Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững nh kiềng ba chân

- GV giúp đỡ những HS viết còn yếu

- Chấm 4-5 bài, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Thi tìm, viết tiếng có vần eng, iêng

- GV nhận xét giờ

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

- HS nghe-viết vào bảng con :

- HS nhận xét bài của nhau

- HS nêu yêu cầu

- Thi làm trên bảng con

- Kết quả : cái xẻng, cái kiềng, bay liệng

- HS nghe – viết bài vào vở theo yêu cầu

- HS viết bài

Dự ai núi ngả núi nghiờng Lũng ta vẫn vững như kiềng ba chõn

- HS thi viết tiếng có vần eng, iêng

Tuần 14 : Tiết 14: Chào cờ

Ngày soạn : Thứ hai ngày 119 tháng 11 năm 2012 Ngày dạy : Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2012 ( Chuyển day : Ngày … / …./……)

Tuần 14 : Tiết 29: Tiếng Việt ( Tăng cường 1A)

Bài 29 : Ôn bài : uông - ương

I Mục tiêu :

- HS đọc và viết đựợc: uông, ương, quả chuông, ven đường

- HS đọc- viết đựợc các từ ứng dụng, câu ứng dụng

- HS làm các bài tập: Nối, điền uông hay ương

Trang 3

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi bài tập, tranh vẽ bài tập 1

HS : Bảng con – SGK – Vở ô li

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Cả lớp viết bảng con: uông, ương, quả

chuông, ven đường

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn ôn bài.

* Đọc bài trong SGK

- GV cho HS mở SGK đọc bài

- GV cho HS đọc thầm 1 lần

- GV cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần

toàn bộ bài đọc

- GV cho HS đọc cá nhân bài đọc

- GV nhận xét

* Luyện viết bảng con

- GV đọc cho HS viết bảng con: rau

muống, luống cày, nhà trường, nương

rẫy

- GV uốn nắn giúp đỡ các em còn

chậm

- GV nhận xét

* Làm bài tập

+ Bài tập 1 : Nối

- GV cho HS nêu yêu cầu, cho HS quan

- HS hát 1 bài

- HS viết bảng con theo tổ

- HS mở SGK

- HS đọc thầm 1 lần

- Cả lớp đọc đồng thanh

- HS thi đọc cá nhân – nhận xét

- HS nghe-viết vào bảng con :

- HS nhận xét bài của nhau

Trang 4

sát tranh.

- GV cho HS đọc từ

- GV cho HS nối từ với tranh thích hợp

- Cho HS thực hiện trên bảng lớp

- GV nhận xét

+ Bài tập 2: Điền uông hay ương?

t vôi trắng ruộng rau m

con đ làng

- Nêu yêu cầu

- Hướng dẫn cách điền

- Tổ chức cho hs chơi trò chơi, thi giữa

các tổ xem tổ nào điền nhanh và đúng

- Cho HS nêu kết quả - nhận xét

+ Bài tập 3: Viết vở ô li

- GV nêu yêu cầu

- GV đọc cho HS viết : uông, ương

Nắng đã lên Lúa trên nương đã chín

Trai gái bản mường cùng vui vào hội

- GV giúp đỡ những HS viết còn yếu

- GV nhận xét chấm bài

4 Củng cố, dặn dò:

- Thi tìm tiếng có vần uông, ương

- GV nhận xét giờ

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

- HS nêu yêu cầu- HS quan sát tranh

- HS đọc từ – tìm tranh thích hợp để nối

- HS nhận xét

- HS nêu yêu cầu

- Thi làm trên bảng con

- Kết quả : tường vôi trắng, ruộng rau muống, con đường làng

- HS nghe – viết bài vào vở theo yêu cầu

- HS viết bài

uụng uụng uụng ương ương ương Nắng đó lờn Lỳa trờn nương đó chớn Trai gỏi bản mường cựng vui vào hội

- HS tìm tiếng có vần vừa học

Trang 5

+ +

Tuần 14: Tiết 27 : Toán ( Tăng cường 1B + 1 A)

Bài 27: Ôn : Phép cộng trong phạm vi 8

I Mục tiêu :

- Phép cộng trong phạm vi 8

- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

GV: Bảng phụ ghi bài tập, hình vẽ bài tập 4

HS : Bảng con –Vở toán chiều

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

1 + 7 =

7 + 1 =

7 – 3 =

2 + 6 =

6 + 2 =

4 + 1 =

Cả lớp làm bảng con

5

3 2 6

- GV nhận xét cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn làm bài tập.

* Bài 1 Tính:

7

1 62 53 44 35 26 17

- Cho HS nêu yêu cầu

- Hướng dẫn cách làm

- Cho HS làm bảng con

- Nhận xét

* Bài 2 Tính:

1+7=

7+1=

2+6=

6+2=

3+5=

5+3=

4+4=

8+0=

- Hát

- HS làm bài trên bảng lớp và bảng con

- Nhận xét bài của bạn

- HS nêu yêu cầu

- HS nêu miệng cách làm

- HS làm bài trên bảng con 7

1

6 2

5 3

4 4

3 5

2 6

1 7

Trang 6

Ngày soạn : Thứ ba ngày 20tháng 11 năm 2012

Ngày dạy : Thứ tư ngày 21tháng 11 năm 2012 ( Chuyển day : Ngày … / … /……)

7-1= 6-2= 5-3= 0+4=

- Cho HS nêu yêu cầu

- Hướng dẫn cách làm

- Cho HS làm miệng, GV viết kết quả lên

bảng

- Nhận xét

* Bài 3 Tính:

1 + 3 + 4 =

1 + 2 + 5 =

2 + 3 + 3 =

4 + 1 + 1 =

3 + 2 + 2 =

2 + 2 + 4 =

- Cho HS nêu yêu cầu

- Hướng dẫn cách làm

- Cho HS làm vào vở, 2 HS lên bảng chữa

bài

- Nhận xét

* Bài 4 Viết phép tính thích hợp:

- Cho HS quan sát tranh

- Nêu yêu cầu, nêu bài toán, nêu phép

tính

- Cho HS viết phép tính lên bảng con

- Nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- HS thi đua nhau đọc thuộc bảng cộng 8

- GV nhận xét giờ

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

- HS nêu yêu cầu, nêu cách làm

- HS làm bài miệng 1+7= 8

7+1= 8 7-1= 6

2+6= 8 6+2= 8 6-2 = 4

3+5= 8 5+3= 8 5- 3= 2

4+4= 8 8+0= 8 0+4= 4

- HS làm bài vào vở

- HS đổi vở nhận xét

1 + 3 + 4 = 8

1 + 2 + 5 = 8

2 + 3 + 3 = 8

4 + 1 + 1 = 6

3 + 2 + 2 = 7

2 + 2 + 4 = 8

- Nêu bài toán, phép tính a) Có 5 bạn, thêm 3 bạn chạy tới Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn?

5 + 3 = 8 b) Có 7 cái mũ, thêm 1 cái mũ Hỏi có tất cả bao nhiêu cái mũ?

7 + 1 = 8

HS đọc thuộc bảng cộng 8

- HS chú ý lắng nghe

Trang 7

Tuần 14 : Tiết 29: Tiếng Việt ( Tăng cường 1B)

Bài 29: Ôn bài: uông - ương

I Mục tiêu :

- HS đọc và viết đựợc: uông, ương, quả chuông, ven đường

- HS đọc- viết đựợc các từ ứng dụng, câu ứng dụng

- HS làm các bài tập: Nối, điền uông hay ương

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi bài tập, tranh vẽ bài tập 1

HS : Bảng con – SGK – Vở ô li

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Cả lớp viết bảng con: uông, ương, quả

chuông, ven đường

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn ôn bài.

* Đọc bài trong SGK

- GV cho HS mở SGK đọc bài

- GV cho HS đọc thầm 1 lần

- GV cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần

toàn bộ bài đọc

- GV cho HS đọc cá nhân bài đọc

- GV nhận xét

* Luyện viết bảng con

- GV đọc cho HS viết bảng con: rau

muống, luống cày, nhà trường, nương

rẫy

- GV uốn nắn giúp đỡ các em còn

- HS hát 1 bài

- HS viết bảng con theo tổ

- HS mở SGK

- HS đọc thầm 1 lần

- Cả lớp đọc đồng thanh

- HS thi đọc cá nhân – nhận xét

- HS nghe-viết vào bảng con :

- HS nhận xét bài của nhau

Trang 8

chậm

- GV nhận xét

* Làm bài tập

+ Bài tập 1 : Nối

- GV cho HS nêu yêu cầu, cho HS quan

sát tranh

- GV cho HS đọc từ

- GV cho HS nối từ với tranh thích hợp

- Cho HS thực hiện trên bảng lớp

- GV nhận xét

+ Bài tập 2: Điền uông hay ương?

t vôi trắng ruộng rau m

con đ làng

- Nêu yêu cầu

- Hướng dẫn cách điền

- Tổ chức cho hs chơi trò chơi, thi giữa

các tổ xem tổ nào điền nhanh và đúng

- Cho HS nêu kết quả - nhận xét

+ Bài tập 3: Viết vở ô li

- GV nêu yêu cầu

- GV đọc cho HS viết : uông, ương

Nắng đã lên Lúa trên nương đã chín

Trai gái bản mường cùng vui vào hội

- GV giúp đỡ những HS viết còn yếu

- GV nhận xét chấm bài

4 Củng cố, dặn dò:

- HS nêu yêu cầu- HS quan sát tranh

- HS đọc từ – tìm tranh thích hợp để nối

- HS nhận xét

- HS nêu yêu cầu

- Thi làm trên bảng con

- Kết quả : tường vôi trắng, ruộng rau muống, con đường làng

- HS nghe – viết bài vào vở theo yêu cầu

- HS viết bài

uụng uụng uụng ương ương ương Nắng đó lờn Lỳa trờn nương đó chớn Trai gỏi bản mường cựng vui vào hội

- HS tìm tiếng có vần vừa học

Trang 9

Thi tìm tiếng có vần uông, ương

- GV nhận xét giờ

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

Tuần 14 : Tiết 28: Toán ( Tăng cường 1A )

Bài 28: Phép trừ trong phạm vi 8

I Mục tiêu :

- Phép trừ trong phạm vi 8

- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, hình vẽ bài tập 5

HS : Bảng con –Vở toán chiều

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

8 - 1 = 8 - 4 =

8 - 2 = 8 - 5 =

8 – 3 = 8 – 6 =

- Kiểm tra đọc bảng trừ 8

- GV nhận xét cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Hớng dẫn làm bài tập.

* Bài 1 Tính:

8

7 86 85 84 83 82 81

- Cho HS nêu yêu cầu

- Hớng dẫn cách làm

- Cho HS làm bảng con

- Nhận xét

- Hát

- HS làm bài trên bảng lớp

- HS đọc bảng trừ 8

- Nhận xét

- HS nêu yêu cầu

- HS nêu miệng cách làm

- HS làm bài trên bảng con

Trang 10

* Bài 2 Số?

7+1=

8- =7

- 7=1

+2=8

8- =6

-6 =2

5+ =8 8- =5 .- 5=3

- Cho HS nêu yêu cầu

- Hớng dẫn cách làm: Dựa vào đâu để

làm đợc bài tập này?

- Cho HS làm miệng một cột tính, GV

viết kết quả lên bảng

- GV tổ chức cho HS thi tiếp sức

- Nhận xét

* Bài 3 Tính:

a) 8 - 3 =

8 - 1 - 2 =

8 - 2 - 1 =

b) 8 - 6 =

8 - 5 - 1 =

8 - 1 - 5 =

- Cho HS nêu yêu cầu

- Hớng dẫn cách làm cột a

- Cho HS làm vào vở, 1 HS lên bảng

chữa bài

- Nhận xét

* Bài 4 Viết phép tính thích hợp:

- Nêu yêu cầu

- Làm thế nào để viết đợc phép tính

thích hợp? Tranh vẽ gì?

- Hớng dẫn cách nêu bài toán

- Cho HS nêu miệng

- HS nêu yêu cầu

- Dựa vào bảng cộng và bảng trừ 8, dựa vào mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- HS làm bài miệng, thi tiếp sức 7+1= 8

8- 1= 8 8- 7= 1

6+2=8 8-2 =6 8-6 =2

5+3=8 8- 3=5 8- 5=3

- HS làm bài vào vở

- HS đổi vở nhận xét a) 8 - 3 = 5

8 - 1 - 2 = 5

8 - 2 - 1 = 5

b) 8 - 6 = 2

8 - 5 - 1 = 6

8 - 1 - 5 = 5

- HS nêu yêu cầu

- Nhìn tranh, tranh vẽ 8 con thỏ

- HS nêu cách làm

- HS nêu miệng bài toán

*Có 8 con thỏ đang chơi, 2 con bỏ chạy ra ngoài Hỏi còn lại mấy con thỏ?

- HS viết phép tính trên bảng con

Trang 11

- GV nhận xét.

4 Củng cố, dặn dò:

- HS thi đua nhau đọc thuộc bảng trừ

8

- GV nhận xét giờ

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

- HS đọc thuộc bảng trừ 8

Ngày soạn : Thứ tư ngày 21 tháng 11 năm 2012

Ngày dạy : Thứ năm ngày 22 tháng 11 năm 2012

( Chuyển dạy : Ngày / … /……)

Tuần 14: Tiết 28: Toán ( Tăng cường 1B )

Bài 28: Phép trừ trong phạm vi 8

I Mục tiêu :

- Phép trừ trong phạm vi 8

- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, hình vẽ bài tập 5

HS : Bảng con –Vở toán chiều

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

8 - 1 = 8 - 4 =

8 - 2 = 8 - 5 =

8 – 3 = 8 – 6 =

- Kiểm tra đọc bảng trừ 8

- GV nhận xét cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

- Hát

- HS làm bài trên bảng lớp

- HS đọc bảng trừ 8

- Nhận xét

Trang 12

-b Hướng dẫn làm bài tập.

* Bài 1 Tính:

8

7 86 85 84 83 82 81

- Cho HS nêu yêu cầu

- Hớng dẫn cách làm

- Cho HS làm bảng con

- Nhận xét

* Bài 2 Số?

7+1=

8- =7

- 7=1

+2=8

8- =6

-6 =2

5+ =8 8- =5 .- 5=3

- Cho HS nêu yêu cầu

- Hớng dẫn cách làm: Dựa vào đâu để

làm đợc bài tập này?

- Cho HS làm miệng một cột tính, GV

viết kết quả lên bảng

- GV tổ chức cho HS thi tiếp sức

- Nhận xét

* Bài 3 Tính:

a) 8 - 3 =

8 - 1 - 2 =

8 - 2 - 1 =

b) 8 - 6 =

8 - 5 - 1 =

8 - 1 - 5 =

- Cho HS nêu yêu cầu

- Hớng dẫn cách làm cột a

- Cho HS làm vào vở, 1 HS lên bảng

chữa bài

- Nhận xét

- HS nêu yêu cầu

- HS nêu miệng cách làm

- HS làm bài trên bảng con 8

- HS nêu yêu cầu

- Dựa vào bảng cộng và bảng trừ 8, dựa vào mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- HS làm bài miệng, thi tiếp sức 7+1= 8

8- 1= 8 8- 7= 1

6+2=8 8-2 =6 8-6 =2

5+3=8 8- 3=5 8- 5=3

- HS làm bài vào vở

- HS đổi vở nhận xét a) 8 - 3 = 5

8 - 1 - 2 = 5

8 - 2 - 1 = 5

b) 8 - 6 = 2

8 - 5 - 1 = 6

8 - 1 - 5 = 5

Trang 13

* Bài 4 Viết phép tính thích hợp:

- Nêu yêu cầu

- Làm thế nào để viết đợc phép tính

thích hợp? Tranh vẽ gì?

- Hớng dẫn cách nêu bài toán

- Cho HS nêu miệng

- GV nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- HS thi đua nhau đọc thuộc bảng trừ

8

- GV nhận xét giờ

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

- HS nêu yêu cầu

- Nhìn tranh, tranh vẽ 8 con thỏ

- HS nêu cách làm

- HS nêu miệng bài toán

*Có 8 con thỏ đang chơi, 2 con bỏ chạy ra ngoài Hỏi còn lại mấy con thỏ?

- HS viết phép tính trên bảng con

- HS đọc thuộc bảng trừ 8

Tuần 14 :Tập viết : Tiết 27+ 28 ( Lớp 1A)

Bài 14: Bài 14 Đỏ thắm, mầm non, chôm chôm

trẻ em, ghế đệm, mũm mĩm

I Mục tiêu:

- HS nắm được cấu tạo, độ cao, khoảng cách giữa các con chữ trong trong 1 chữ, cách viết liền nét

- Viết được các chữ: đỏ thắm, mầm non, chôm chôm, trẻ em, ghế đệm, mũm mĩm đúng mẫu

- Trình bày bài sạch sẽ

II Đồ dùng dạy học :

- HS Vở tập viết

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1:

Trang 14

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho HS viết: nhà trường, buôn làng,

bệnh viện

- GV nhận xét, sửa sai

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài - ghi bảng:

b HD quan sát nhận xét:

- GV đưa chữ mẫu:

- Có từ gì? Gồm mấy chữ?

- Chữ nào trước, chữ nào sau?

- Con chữ nào có độ cao 5 ly?

- Con chữ nào có độ cao 4 ly?

- Con chữ nào có độ cao 2 ly?

- Dấu hỏi trên con chữ nào?

- Dấu sắc trên con chữ nào?

- Các con chữ được viết như thế nào?

- Chữ cách chữ bao nhiêu?

GV viết mẫu và nêu quy trình

- GV sửa chữa cho học sinh khi viết

*GV đưa các chữ khác và HD tương tự

- HS nghe viết bảng con

- HS quan sát - đọc

- Từ Đỏ thắm gồm 2 chữ

- HS nêu

- Chữ h

- Chữ đ

- Chữ o, ă, m

- Chữ o

- Chữ ă

- Nối liền, cách đều nhau nửa thân chữ

- 1 thân chữ

- HS viết bảng con: đỏ thắm

- HS nhận xét, viết bảng

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w