1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kiểm tra định kỳ giữa kỳ 1 môn Tiếng Việt 1 - Trường TH Phú Bình

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 104,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS viết sạch đẹp,nhưng không đúng độ cao con chữ theo quy định thì tùy mức độ để trừ đi... NhËn xÐt cña gi¸o viªn.[r]

Trang 1

Trường TH Phú Bình Thứ ngày tháng 10 năm 2011 HVT:

Lớp 1 kiểm tra định kỳ giữa kỳ 1

Môn: Tiếng việt

Thời gian: Phút

1/ Đọc thành tiếng.(7 điểm).

nh - ph ngh - gh - tr

ia - ai - ưa - ôi - ay

Vỉa hè - cà chua - ngói mới - máy bay.

Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé.

2/Đọc hiểu: ( 3 điểm

Bài 1: Nối cho phù hợp:(1,5 điểm)

Bài 2:Điền oi hay ôi:( 1,5 điểm)

đưa n ngà v đ đũa.

Nhà Chia Cà

quà chua ngói

Trang 2

Trường TH Phú Bình Thứ ngày tháng 10 năm 2011 HVT:

Lớp 1 kiểm tra định kỳ giữa kỳ 1

Môn: Tiếng việt Bài kiểm tra viết: (10 điểm)

( thời gian: 15 phút)

1. Viết đúng các âm sau(1,5 điểm)

ng ; tr ; nh

2.Viết đúng các vần sau(1,5 điểm)

ui ; ươi ; ay

3Viết đúng các từ sau:(7 điểm)

ti vi ; thợ mỏ ; quà quê ; máy bay

tre ngà cà chua củ nghệ

Trang 3

Hướng dẫn chấm môn Tiếng Việt

*Đọc thành tiếng;(7 điểm)

+ Đọc đúng âm,vần ,tiếng, từ câu ứng dụng:(3 điểm)

+ Đọc lưu loát: (2 điểm)

+ Đúng tốc độ: (2 điểm) ( 2 phút)

+ Đọc sai mỗi âm , vần,tiếng - trừ (0,25 điểm/ 1 lỗi , quá thời gian trừ 1

điểm.)

Đọc hiểu (3 điểm) Bài 1 (1,5 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm.

nhà ngói chia quà cà chua.

Bài 2 ( 1,5 điểm)

đưa nụi ngà voi đôi đũa

*Bài kiểm tra viết.(10 điểm)

* Chú ý: - HS viết sạch đẹp, đúng độ cao con chữ theo quy định thì cho điểm tuyệt đối

- HS viết sạch đẹp,nhưng không đúng độ cao con chữ theo quy định thì tùy mức độ để trừ đi

_ Viết sai mỗi âm, vần , dấu thanh, thừa, thiếu, chữ, trừ 0,5 điểm./

1 lỗi

Trang 4

Trường TH Phú Bình Thứ ngày tháng 10 năm 2011 HVT:

Lớp 1 kiểm tra định kỳ giữa kỳ 1

Môn: Toán

( thời gian: 40 phút)

* Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm) 1/a.- Khoanh vào số lớn nhất:(0,5 điểm)

2 ; 5 ; 7 ; 9 ; 6

b Khoanh vào số bé nhất ( 0,5 điểm)

6 ; 4 ; 8 ; 10 ; 3

2/a - Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng ( 0,5 điểm)

5 _ 2 =

A 2 B 3 C 4.

b- Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng ( 0,5 điểm)

A 9 < 8

B 9 > 8

C 9 = 8

3/ a – Ghi Đ vào phép tính đúng ( 0,5 điểm)

4 + 1 = 5 4 + 1 = 6 4 + 1 = 4

b- Có 1 hình tròn

Có 2 hình tròn

Có 3 hình tròn

Trang 5

* Phần tự luận: ( 7 điểm)

1 Số ( 1 điểm)

2 Viết các số (2 , 7, 3, 9, 5) (1điểm)

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé

3.Điền dấu: ( 2 diểm)

3 5 7 9

8 7 6 6

4.Số?.( 1 điểm)

1 + 2 = + 1 = 4

4 + = 5 2 + 3 =

5.Bài toán: dựa vào hình vẽ, viết phép tính đúng(1điểm)

6.Số (1 điểm)

+ Có … hình vuông.

+ Có hình tam giác

<

>

=

Trang 6

Hướng dẫn chấm môn toán

Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Câu 1: 1 điểm Khoang vào số 9 , số 3 ( mỗi ý 0,5 điểm)

Câu 2 ; (1 điểm) ý B

Câu 3: (1 điểm) 4 + 1 = 5 ; 3 hình tròn

Phần tự luận: ( 7 điểm)

1 Số ( 1 điểm) 7 ; 9 ; 8

2 Viết các số (2 , 7, 3, 9, 5) (1điểm)

c) Theo thứ tự từ bé đến lớn

d) Theo thứ tự từ lớn đến bé

3.Điền dấu: ( 2 diểm)

3 5 7 9

8 7 6 6

4.Số?.( 1 điểm)

1 + 2 = + 1 = 4

4 + = 5 2 + 3 =

5.Bài toán: dựa vào hình vẽ, viết phép tính đúng(1điểm)

6/Số (1 điểm)

+ Có … hình chữ nhật.

+ Có hình tam giác

<

>

=

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w