1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Kế hoạch bài dạy các môn lớp 1 (chuẩn kiến thức, kĩ năng) - Tuần 8

20 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 229,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3: Viết Gv viết mẫu và nêu qui trình viết Quan sát Viết bảng con Nhắc nhở nề nếp viết Cho hs viết bài Viết vở Theo dõi hs viết - uốn nắn cho hs viết đẹp Chấm bài Nhận xét tiết học Th[r]

Trang 1

Tuần 8

Thứ hai, ngày tháng năm 2011

Học vần:

Bài 31: Ôn tập

A.Mục tiêu:

- HS đọc được: ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ngữ ứng dụng từ bài 28 đến bài 31

- Viết được ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng

- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa.

*HS khá giỏi : Kể được 2 đến 3 đoạn truyện theo tranh

B Đồ dùng dạy học:

GV chuẩn bị:

- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

- Tranh minh hoạ bài học

- Tranh minh hoạ phần kể chuyện

HS chuẩn bị:

- Bảng con

- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ:(5 Phút )

- Đọc và viết các từ: -cà chua - xưa kia

- nô đùa - tre nứa

- Đọc câu ứng dụng:

- Đọc toàn bài

* GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài:( 2 phút) (Ghi đề bài)

2/Ôn tập:.( 15 phút)

a.Các chữ và vần vừa học

- GV yêu cầu

+ GV đọc âm:

- Nhận xét, điều chỉnh

b.Ghép chữ thành tiếng.

-GV yêu cầu:

*Nhận xét

c.HDHS viết (7 phút)

- Viết mẫu lên bảng con:

d.Đọc từ ngữ ứng dụng:(6 phút)

- Đính các từ lên

bảng 4 HS, lớp viết bảng con

-2HS -1 HS -Đọc tên bài học: ôn tập

-HS chỉ chữ đã học trong tuần có trong bảng ôn tập

-HS chỉ chữ -HS chỉ chữ và đọc âm

-HS đọc cột dọc và cột ngang các âm -Đọc tiếng

Viết bảng con: mùa dưa ngựa tía -HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

Trang 2

- Giải thích từ khó.

-Yêu cầu tìm tiếng chứa âm đã học

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc:(10 phút )

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

-Yêu cầu đọc đoạn thơ ứng dụng

b.Luyện viết (7 phút)

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Kể chuyện: (13 phút )

+ Kể lần 1 diễn cảm

+ Kể lần 2: Yêu cầu quan sát tranh

+ GV có thể giúp đỡ cho HS TB, yếu

+ GV chỉ vào từng tranh:

*Nêu ý nghĩa câu chuyện:

4 Củng cố, dặn dò:

* Trò chơi: Thi kể chuyện

* Nhận xét tiết học

mua mía ngựa tía mùa dưa trỉa đỗ

-Tìm cá nhân

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Đọc cá nhân: lớp, nhóm

-Viết bảng con:

-HS viết vào vở: mùa dưa ngựa tía

-Đọc tên chủ đề câu chuyện “Khỉ và Rùa”

+ HS nghe nội dung + HS QS tranh: Thảo luận và cử đại diện thi tài

+ HS kể từng tranh:

*Tranh 1: Đôi bạn Rùa và Khỉ

*Tranh 2 Rùa bám vào đuôi Khỉ

*Tranh 3: Khỉ hỏi chuyện và quên rằng mình đang bám vào đuôi bạn

*Tranh 4: Từ đó mai Rùa bị rạng nứt

*Cử mỗi nhóm 1 bạn kể (3 HS)

*HS: khá giỏi kể 2-3 đoạn.

-Nghe phổ biến cách thi kể chuyện

Toán

Luyện tập

I/ Mục tiêu:

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằ phếp tính cộng

- Bài tập cần làm: Bài 1, 2(dòng 1), 3

- *HSKG: Làm thêm bài 2(dòng2), 4

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị:

- Bộ đồ dùng Toán 1

- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 4

HS chuẩn bị:

Trang 3

- SGK Toán 1; bảng con.

- Bộ đồ dùng học Toán

III/ Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ: (5 phút)

3 + 1 = 2 + 2 =

1 + 3 = 1 + 2 =

*Nhận xét:

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài :( 2 phút) Luyện tập

b.Thực hành: (22 phút)

Bài 1: Hướng dẫn HS (chú ý viết kết quả

thẳng cột với nhau)

Bài 2: Hướng dẫn HS viết số thích hợp

vào ô trống

Bài 3: GV nêu và hướng dẫn HS làm từng

bài

* Bài 4: Cho HS quan sát tranh

3/ Củng cố dặn dò:( 6 phút)

*Trò chơi: Cá dấu đẻ trứng

- 4 HS bảng lớp

- lớp làm bảng con

Nêu tên bài học

-HS làm bài và tự chữa bài

+ Bài 1: Tính:

3 2 2 1 1 + + + + +

1 1 2 2 3

4 3 4 3 4 + Bài 2: Viết số

( chỉ làm dòng 1) + 1 + 2 + 3 + 2

1 1 1 2

+ 1 + 2 + 1 + 3

2 2 3 1

*Dành cho HS khá giỏi (dòng 2 )

- HS nêu cách làm bài + Bài 3: Thực hiện từ trái sang phải

Nhìn tranh nêu: 1 con sóc thêm 1 con sóc, có 2 con sóc thêm 1 con sóc nữa tất cả là 3 con

sóc

1 cộng 1 được 2, 2 cộng 1 được 3 viết 3

Làm bài: 2 + 1 + 1 = 4

1 + 2 + 1 = 4

*Dành HS khá giỏi

+ Bài 4: QS tranh - nêu bài toán - trả lời bài toán - viết phép tính:

1 + 3 = 4

- 2 nhóm cùng chơi

- Nhóm nào nhanh sẽ thắng

Trang 4

*Nhận xét tiết học.

-Tiết sau phép cộng trong P.V 5

- 2 nhóm chơi ( mỗi nhóm 2 em)

- Chuẩn bị bài học sau

Trang 5

Thủ công

Xé, dán hình cây đơn giản (tiết 1)

I/ Mục tiêu:

- HS biết cách xé,dán hình cây đơn giản

- Xé dán được hình tán lá cây,thân cây Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán có thể cân đối phẳng

*HS khéo tay

- Xé ,dán được hình cây đơn giản Đường xé ít răng cưa Hình dán có thể cân đối phẳng.

- Có thể xé được thêm hình cây đôn giản có hình dạng, kích thước, màu sắc khac nhau

II/ Chuẩn bị:

GV chuẩn bị:

+ Bài mẫu đẹp

+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,

HS chuẩn bị:

+ Vở thủ công

+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,

III/ Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra dụng cụ: (5phút)

-GV kiểm tra dụng cụ

-Nhận xét

-Bắt bài hát khởi động

2.Giới thiệu bài: (2 phút)

(Ghi đề bài)

3.HD quan sát, nhận xét:(10 phút)

-Đưa bài mẫu :

+ Đây là hình cây gì ?

+ Vòm cây như thế nào ?

+ Tán lá cây như thế nào ?

+GV làm mẫu và hướng dẫn

4.Thực hành:(13 phút)

-Xé hình chữ nhật (vòm cây)

-Xé hình thân cây

-Xé các mép tạo hình cây dơn giản

5 Nhận xét, dặn dò:

* Trò chơi: Thi ghép hình nhanh

* Nhận xét:

-Tinh thần học tập

-Dặn dò bài sau

-Để dụng cụ học thủ công lên bàn , GV kiểm tra -Hát tập thể

-Nêu tên bài học

-HS quan sát, nhận xét + Đây là hình cây + Vòm cây tròn to + Tán là giống cây chuối, cây dừa,…

-HS làm theo hướng dẫn -HS thao tác xé hình theo HD của GV

- Làm trên giấy nháp

* HS khá giỏi xé, hình cây có kích thước khác

* Lớp chia 2 nhóm chơi -Nghe nhận xét

-Chuẩn bị bài học sau

Trang 6

Học vần*:

Ôn luyện: Tiết 1 (trang 53)

I/ Mục tiêu:

- Giúp hs củng cố, nắm chắc các vần ua, ưa

- Đọc được đoạn: cua, rùa và bé

- Viết đựợc câu: Nhà của cua và rùa thỏ

II/ Chuẩn bị:

VBTTH

III/ Hoạt động dạy học:

*Khởi động: Múa hát tập thể

Hướng dẫn hs làm bài tập

Bài 1: Tiếng nào có vần ua, tiếng nào có vần

ưa ?

Nêu yêu cầu Đọc các tiếng: cua, cưa, cửa,dưa, dừa,đùa, đũa, rùa

Quan sát bài mẫu Tìm tiếng có vần ua, đánh dấu + vào ô có vần ua, tiếng có vần ưa đánh dấu + vào ô có vần ưa

Đổi vở - kiểm tra chữa bài

Bài 2: Hướng dẫn đọc

Cua, rùa và bé

Cua ở nhà cua Rùa ở nhà rùa.Bé có nhà của

bé Nhà của bé to Nhà của cua và rùa nhỏ

Cua và rùa bò Bé đi

Bé có vở Vở có chữ to Chữ ở vở của cua và

rùa bé tí

Nhẩm đọc - tìm tiếng có vần ua: cua, rùa, của Luyện đọc câu - cả bài

Luyện đọc cá nhân - nhóm

Bài 3:Hướng dẫn viết

Nhà của cua và rùa nhỏ

Viết mẫu và nêu qui trình viết

Đọc câu

Quan sát - viết bảng con Viết bài vào vở

*Chấm bài

Nhận xét tiết học:

Toán*:

Ôn luyện: Bài 28 (trang 33)

I/ Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố về bảng cộng vầ làm tính cộng trong phạm vi 3,4.

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép cộng

II/ Đồ dùng dạy học:

VBT

III/ Hoạt động dạy học:

Trang 7

HĐGV HĐHS

1/ Giới thiệu bài: Luyện tập về phép cộng

trong phạm vi 3, 4

2/ Hướng dẫn ôn tập:

a/ Gọi hs đọc bảng cộng trong phạm vi 3,

4

Hs xung phong đọc - nhận xét

Cho cả lớp đọc lại bảng cộng trong phạm

vi 3, 4

b/ Hướng dẫn hs làm bài tập:

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ? Bài 1: Tính

Làm bài - đọc kết quả Nhận xét - chữa bài

a/ 1 + 1 = 1 + 2 = 2 + 2 = 1 + 1 =

2 + 1 = 1 + 3 = 3 + 1 = 1 + 2 =

3 + 1 = 1 + 1 = 1 + 3 = 2 + 1 =

Tính rồi ghi kết quả sau dấu bằng b/ 3 2 1 2 1 1

+ + + + + +

1 1 1 2 2 3

Ghi kết quả theo cột dọc + Bài 2 yêu cầu làm gì ? Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống: Thực hiện phép tính - ghi kết quả vào ô trống Làm bài - đọc kết quả Nhận xét - chữa bài + 1 + 2 + 1 +1

1 1 3 2

+ 1 + 2 + 3 + 2

2 2 1 1

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ? Bài 3: Tính Nêu cách làm - tính rồi ghi kết quả sau dấu bằng 1 + 1 + 2 = 2 + 1 + 1 = 1 + 2 + 1 = Đọc kết quả

Nhận xét - chữa bài + Bài 4 yêu cầu làm gì ? Bài 4: Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm

Hướng dẫn hs thực hiện các phép tính mỗi

vế rồi so sánh

2 + 1 4 2 + 1 3 2 + 1 1 + 3

2 + 2 4 2 + 2 3 1 + 3 3 + 1 Làm bài - nhận xét - chữa bài

+ Bài 5 yêu cầu làm gì ? Bài 5: Viết phép tính thích hợp

Quan sát tranh - nêu bài toán - trả lời bài toán -

Trang 8

viết phép tính:

2 + 2 = 4

*Chấm bài

Nhận xét tiết học:

Thứ ba, ngày tháng năm 2011

Học vần:

Bài 32: oi - ai

A.Mục tiêu:

- HS nhận biết được vần oi, ai

- Đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái ;các từ và câu ứng dụng

-Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái

- Luyện nói từ 1- 3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le

* Rèn tư thế đọc đúng cho hs HSKG biết đọc trơn

B Đồ dùng dạy học:

GV chuẩn bị:

- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

- Tranh minh hoạ bài học

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

HS chuẩn bị:

- Bảng con

- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

-Đọc và viết các từ:- trỉa đỗ,- ngựa tía.

-mua mía,-mùa dưa.

-Đọc câu ứng dụng:

-Đọc toàn bài

*GV nhận xét bài cũ

II.Bài mới:

1/Giới thiệu bài: (2 phút)(Ghi đề bài)

2/Quy trình dạy vần oi, ai :(15phút)

a.Nhận diện vần: oi

-GV viết lại vần oi

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu oi

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng ngói và đọc

-Ghép tiếng ngói

-Nhận xét, điều chỉnh

-Từ khoá:- nhà ngói

b.Nhận diện vần: ai

-4 HS, lớp viết bảng con

-2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: oi, ai

-HS đọc cá nhân: oi

-HS đánh vần: ngờ-oi-ngoi-sắc-ngói -Cả lớp ghép: ngói

-HS đọc, cá nhân, nhóm, lóp

Trang 9

-GV viết lại vần ai

-Hãy so sánh vần oi và vần ai ?

*Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu ai

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng gái và đọc

-Ghép tiếng: gái

-Nhận xét

-Từ khoá: -bé gái

c.HDHS viết:(7phút)

-Viết mẫu: nhà ngói, bé gái

Hỏi: Vần oi tạo bởi mấy con chữ ?

Hỏi: Vần ai tạo bởi mấy con chữ ?

d.Đọc từ ngữ ứng dụng: ( 6 phút)

-Đính từ lên bảng:

ngà voi gà mái

cái còi bài vở

-Giải nghĩa từ ứng dụng

Tiết 2

3.Luyện tập

a.Luyện đọc::(10 phút)

-Luyện đọc tiết 1

b.Luyện viết: (10 phút )

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói (10 phút )

+ Yêu cầu quan sát tranh

* Trong tranh vẽ những cảnh gì ?

* Sẻ, ri thích sống ở đâu ?

* Bói cá, le le thích sống ở đâu ?

4 Củng cố, dặn dò:

* Trò chơi: Quay bánh xe vần

* Nhận xét tiết học

+ Giống nhau: chữ i + Khác nhau: Vần oi có âm o ở trước, vần ai

có âm a ở trước

-Đọc cá nhân: ai -Đánh vần gờ-ai–gai-sắc-gái -Cả lớp ghép tiếng gái -Đọc cá nhân, nhóm lớp

-Viết bảng con: nhà ngói, bé gái

-Nhận xét

-Nghe hiểu +Tìm tiếng chứa âm vừa học

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm, đọc theo lớp, nhóm, cá nhân

Viết bảng con:

-HS viết vào vở: oi, ai, nhà ngói, bé gái

-HS nói tên theo chủ đề: Sẻ, Ri, bói cá, le le + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Chuẩn bị bài sau

Đạo đức

Bài 4: Gia đình em (Tiết 2)

I/ Mục tiêu:

- HS phải thực hiện tốt lễ phép với người lớn hơn

Trang 10

- Kính trọng, lễ phép với các thành viên trong gia đình.

- HS biết thực hiện những lời ông bà, cha mẹ dạy bảo

II/ Tài liệu và phương tiện:

- Vở BT Đạo đức 1

- Bài hát: “Cả nhà thương nhau” “Mẹ yêu không nào”

- Đóng vai theo tình huống

III/ Các hoạt động dạy học:

Tiết 2

*Khởi động

-GV tổ chức: Bắt bài hát

Hoạt động 1:

+ Em lễ phép, vâng lời ai?

Em đã làm gì khi đó?

-Ông , bà có thái độ , nói gì với em?

*Kết luận:

Hoạt động 2: Đóng vai theo bài tập 3

-Các nhóm thực hiện sắm vai

Nhận xét, kết luận:

:

Hoạt động 3: HS tự liên hệ

-Gia đình em có mấy người?

Kết luận: -Gia đình chỉ có hai con là hạn

chế gia tăng dân số, góp phần BVMT

Hoạt động 4: Tổng kết, dặn dò

-Nhận xét, dặn dò

-HS hát bài “Cả nhà thương nhau” -Trả lời cá nhân

- Trả lời theo ý hiểu

-Chia lớp thành nhóm ( mỗi nhóm 6 em) -Các nhóm lần lượt sắm vai

-Trình bày trước lớp

-HS tự liên hệ -Nhận xét, bổ sung

- Nêu lại nội dung bài học

Tự nhiên và Xã hội:

Bài 8: Ăn uống hằng ngày

I/ Mục tiêu:

- Biết được cần phải ăn uống đầy đủ hằng ngày để mau lớn, khoẻ mạnh

- Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống ,đủ nước

* Biết tại sao không nên ăn vặt, ăn đồ ngọt trước bữa cơm

II/ Chuẩn bị:

GV chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ phóng to

HS chuẩn bị:

- GK Tự nhiên và Xã hội

III/ Các hoạt động dạy học:

Trang 11

GV HS

I.Khởi động: (5 phút )

-Cần làm gì để ăn uống hợp vệ sinh?

Trò chơi: “Con thỏ ăn cỏ, uống nước, vào

hang”

II.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)(2phút)

2.Các hoạt động: (13 phút )

Hoạt động 1: Kể lại những thức ăn, đồ

uống các em thường xuyên dùng hằng

ngày

-Cho HS quan sát các hình ở trang 18

-Hỏi:

+Trong đó em thích ăn thức ăn nào ?

+Loại thức nào em chưa được ăn

*Kết luận:

*/GDMT:-Biết mối quan hệ giữa môi

trường và sức khoẻ

-Biết quý,và chăm sóc sức khoẻ mình

Hoạt động 2: Làm việc SGK (10phút)

-Hướng dẫn HS QS từng nhóm hình

-Cho HS phát triển theo từng câu hỏi của

GV để đi đến kết luận

Kết luận:

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò:(5phút)

Trò chơi: “đóng vai theo tình huống”

-HDHS cách chơi:

-Phổ biến luật chơi

-Thảo luận, trình bày

-Cả lớp cùng chơi

-Quan sát thảo luận

-Liên hệ

-Quan sát thảo luận

+ Tiến hành chơi + Cả lớp tham gia cùng chơi

Thứ tư, ngày tháng năm 2011

Toán:

Phép cộng trong phạm vi 5

-I/ Mục tiêu:

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5,biết làm tính cộng cavs số trong phạm vi 5; tập biểu thị tình huống hình vẽ bằng phép tính cộng

- Biểt làm tính cộng trong phạm vi 5

- Bài tập cần làm: Bài1, 2, 4(a)

*HSKG: Làm thêm bài 3, 4(b)

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị:

- Bộ đồ dùng Toán 1 Các chữ số từ 1 đến 5

- Các hình vật mẫu phù hợp với bài học

HS chuẩn bị:

- SGK Toán 1 Bộ đồ dùng học Toán Bảng con.

Trang 12

III/ Các hoạt động dạy học ::

1.Kiểm ta bài cũ: (5 phút)

2 + 1 + 1 =

3 + 1 =

-Nhận xét bài cũ

2.Bài mới:(1 5phút )

*GT phép cộng, bảng cộng trong P.V 5

a GV giới thiệu lần lượt các phép cộng

4 + 1 = 5:

Hướng dẫn hs quan sát hình vẽ trong bài học

Bốn thêm 1 bằng 5 ta viết như sau:4 + 1 = 5

Hướng dẫn tương tự để đi đến: 1 + 4 = 5; 2 + 3 =

5; 3 + 2 = 5

Hướng dẫn hs quan sát

4 chấm tròn và 1 chấm tròn; 3 chấm tròn và 2

chấm tròn

Cho hs bước đầu nhận biết: 4 + 1 giống 1 + 4 vì

đều bằng 5

b Tìm bảng giữa công thức vừa học

-GV có thể xoá từng phần rồi toàn bộ công thức

3 Thực hành: (10 phút)

+Bài 1yêu cầu làm gì ?

+Bài 2yêu cầu làm gì ?

- Hướng dẫn HS viết các số thẳng cột với nhau

+Bài 3 yêu cầu làm gì ?

+Bài 4 yêu cầu làm gì ?

Câu b: dành cho Hs khá giỏi.

3.Củng cố, dặn dò: (5 phút)

*Trò chơi: Thỏ ăn cà rốt

-2 HS, Lớp làm bảng con

- Nêu tên bài học

Quan sát hình vẽ Nêu: Có 4 con cá thêm 1 con cá Hỏi có tất

cả mấy con cá ?

Có 4 con cá thêm 1 con cá Có tất cả là 5 con cá

Vài hs nhắc lại Đọc : Bốn cộng một bằng 5

- HS theo dõi

- HS đọc các phép cộng trên bảng

- HS thi đua đọc lại các công thức đó

Bài 1: Tính ghi kết quả theo cột dọc

Làm bài - chữa bài

Bài 2: Tính ghi kết quả theo cột dọc

- HS làm bài và tự chữa bài

*Bài 3:Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Làm bài - chữa bài

4 + 1 = 5 5 = 4 + 1

Bài 4:Viết phép tính thích hợp

- HS quan sát tranh và nêu bài toán trả lời bài toán và tự viết phép tính: 3 + 2 = 5

*Câu b:dành cho HS khá giỏi

Viết phép tính: 3 + 0 =3

Nhận xét - chữa bài

- 2 nhóm cùng chơi

- Nhóm nào nhanh sẽ thắng

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w