1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Thiết kế bài giảng môn Chính tả 2 tiết: Chiếc bút mực

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 219,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy bài mới: 30 phút Hoạt động 1: Giới thiệu bài Hoạt động 2: GV kể chuyện - Kể toàn bộ câu chuyện lần 1 - Kể lần 2 kết hợp chỉ tranh - Khi kể GV chú ý giọng kể phù hợp và đổi giọng the[r]

Trang 1

TUẦN 25:

Thứ hai, ngày …… tháng …… năm 20……

CHỦ ĐIỂM: NHÀ TRƯỜNG

Tập đọc:

Trường em

I Mục tiêu

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường.

- Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó thân thiết với bạn học sinh Trả lời được câu hỏi

1, 2

* HS khá giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ai, ay; biết hỏi đáp theo mẫu về trường, lớp của mình

II Đồ dùng day học

1 Tranh minh họa bài tập đọc và phần luyện nói

- Bảng nam châm, bộ chữ

2 SGK

III Các hoạt động dạy và học

Tiết 1

I.Mở đầu : ( 5 phút)

Giới thiệu phần luyện tập theo các chủ điểm

II Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện đọc ( 30 phút)

1 GV đọc mẫu: giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình

cảm

2 Hướng dẫn HS luyện đọc:

a Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

-Viết lên bảng từ ngữ khó và cho HS đọc : cô giáo,

dạy em, điều hay, mái trường

- Cho HS phân tích tiếng các tiếng khó và đánh

vần

- GV giải nghĩa các từ: điều hay, mái trường

- Cho HS đọc lại các từ khó

b Luyện đọc câu:

- GV chỉ từng tiếng trong câu cho HS đọc

- Gọi HS đọc trơn từng câu

- Gọi HS đọc trơn tiếp nối nhau từng câu

c Luyện đọc đoạn, bài:

- Hướng dẫn HS chia bài thành 3 đoạn: đoạn 1 từ

trường học đến của em; đoạn 2 từ ở trường đến

điều hay; đoạn 3 là còn lại

- Gọi 3 HS, mỗi HS đọc 1 đoạn

- Gọi HS đọc nối tiếp nhau theo nhóm

- Gọi HS đọc lại toàn bài

- Cho lớp đọc đồng thanh

- HS nghe

- HS quan sát tranh, lắng nghe

- Đọc

- Phân tích và đánh vần

- Lắng nghe

- HS đọc

- HS đọc

- HS đọc

- Đọc nối tiếp từng câu

- Lắng nghe

- HS đọc, 1 em đọc 1 đoạn

- Đọc nối tiếp nhau theo nhóm

- Đọc toàn bài

- Lớp đọc đồng thanh

Trang 2

- Cho các nhóm cử đại diện HS lên thi đọc

- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc hay

Nghỉ giữa tiết

3 Ôn các vần ai, ay:

* a Yêu cầu HS tìm tiếng trong bài có vần ai, ay ?

- Yêu cầu hS phân tích tiếng: dạy, mái

- Cho HS đọc

* b Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay?

- Cho HS quan sát tranh trong sách và đọc mẫu

các từ: con nai, máy bay

- Cho HS suy nghĩ và tìm các tiếng ngoài bài có

vần ai, ay

- Yêu cầu HS phân tích một số từ

- Cho HS đọc các từ vừa tìm được

* c Nói câu có tiếng chứa vần ai, ay?

- Cho HS xung phong nói câu có tiếng chứa vần ai,

ay

- Nhận xét

- Các nhóm thi đọc

- Vỗ tay

* hai, dạy, mái

- Phân tích

- Đọc

- Đọc

* ai: ngày mai, rau cải, bài học, cái áo…

* ay: cái chày, cháy, say, máy cày, cay

- Phân tích

- Đọc

* Ngày mai phải đi học.

* Ăn ớt cay quá.

Tiết 2

Hoạt động 1: Tìm hiểu bài đọc và luyện nói ( 30

phút)

1 Tìm hiểu bài đọc:

- GV đọc mẫu lần 2

- Cho HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi:

+ Đoạn 1: Trong bài trường được gọi là gì?

+ Đoạn 2: Trường học là ngôi nhà thứ hai của em,

vì sao?

Cho nhiều HS trả lời, bổ sung cho nhau để hoàn

chỉnh

- Đọc diễn cảm lại bài văn

- Nhận xét

Nghỉ giữa tiết

* 2 Luyện nói: Hỏi nhau về trường lớp của mình

- Giới thiệu tranh, yêu cầu HS quan sát và nêu câu

hỏi:

+ Bức tranh vẽ cảnh gì ?

- Hướng dẫn HS nêu câu hỏi và trả lời theo suy

nghĩ của các em

Nhận xét ý kiến phát biểu của HS về trường lớp

III Củng cố, dặn dò: ( 5phút)

- Nhận xét tiết học

- Dặn đọc bài ,chuẩn bị bài :Tặng cháu

- Nghe

- HS đọc theo đoạn

- Ngôi nhà thứ hai của em

- Vì có cô giáo như mẹ hiền, có nhiều bạn

bè thân thiết như anh em, nơi dạy em thành người tốt, dạy em nhiều điều hay

- 3 HS đọc lại toàn bài

- Quan sát tranh

- Hai bạn HS đang nói chuyện

- Trường của bạn là trường gì?

- Ở trường bạn yêu ai nhất?

-Ở trường bạn thích cái gì nhất?

- Ai là bạn thân nhất của bạn ở trong lớp?

- Ở lớp bạn thích môn gì nhất?

Ở lớp môn gì bạn được điểm cao nhất?

- Ở trường bạn có gì vui?

Trang 3

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục

- Biết giải toán có phép cộng

- Bài tập càn làm : bài 1, 2, 3, 4

* HSKG : làm thêm bài 5

II Đồ dùng dạy học: - Đồ dùng phục vụ luyện tập, bảng phụ.

III Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

- 80 – 30 ; 70 – 20 ; 90 – 40 ; 50 – 50

- Nhận xét, ghi điểm

II Dạy bài mới: ( 25 phút)

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

Bài tập 1: Nêu yêu cầu của bài

- Khi đặt tính ta phải chú ý điều gì?

- Cho HS làm vào vở

- Gọi HS lên bảng làm và đọc kết quả

Bài tập 2: Nêu yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài vào sách

- Gọi HS lên bảng làm

Bài tập 3: Nêu yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài vào sách

- Gọi HS lên bảng làm và giải thích

Bài tập 4: HS đọc bài toán và tóm tắt

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu hS làm bài vào vở và lên bảng sửa

* Bài tập 5: ( + - )

III Củng cố dặn dò: ( 5 phút)

- 2 HS lên bảng làm

- Nhận xét

- Đặt tính rồi tính

- HS trả lời

- Làm bài

70 60 90 80

- 50 - 30 - 50 - 40

20 30 40 40 …

- Số?

- Làm bài vào sách

90 – 20 = 70 – 30 = 40 – 20 = 20 + 10 = 30

- Đúng ghi đ, sai ghi s:

- Làm bài

a) 60 cm – 10 cm = 50 s b) 60 cm – 10 cm = 50 cm đ c) 60 cm – 10 cm = 40 cm s

- Đọc và tóm tắt bài toán

- Nhà Lan có 20 cái bát, mẹ mua thêm 1 chục cái

- Hỏi nhà Lan có tất cả bao nhiêu cái bát?

- HS làm bài

* HSKG: làm bài – nêu kết quả

Trang 4

Thủ công:

Cắt, dán hình chữ nhật (Tiết2)

I Mục tiêu

II Đồ dùng day học

1 GV: Hình chữ nhật mẫu (to).

Giấy màu, kéo, bút chì, thước kẻ

2 HS: Giấy màu, giấy vở, bút chì, thước kẻ, vở thủ công, hồ dán.

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: HS thực hành ( 30 phút)

- GV nhắc lại cách kẻ hình chữ nhật theo 2

cách

- Cho HS nhắc lại

- Cho HS thực hành kẻ, cắt, dán hình chữ nhật

theo trình tự sau:

+ Kẻ hình chữ nhật

+ Cắt rời nó ra

+ Dán sản phẩm vào vở

* Khuyến khích học sinh cắt hình chữ nhật

theo 2 cách và có thể kẻ, cắt hình chữ nhật có

kích thước khác

- Lưu ý cần ướm thử hình chữ nhật vào vở

trước khi bôi lớp hồ mỏng, đặt dán cân đối và

miết phẳng

Hoạt động 2: Củng cố dặn dò ( 5 phút)

- Nhận xét tinh thần học tập, chuẩn bị đồ dùng

học tập, kĩ năng kẻ, cắt, dán hình

- Hướng dẫn HS chuẩn bị tiết sau

- Lắng nghe

- Nhắc lại

- HS thực hành cắt và dán hình chữ nhật vào

vở thủ công

* Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật theo hai cách Đường cắt thẳng Hình dán phẳng

* Có thể kẻ, cắt được hình chữ nhật có kích thước khác

- Dán sản phẩm vào vở

- Lắng nghe

Trang 5

Tiếng Việt*:

Ôn luyện: Tiết 1 (Trang 47)

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc được bài “Dê con trồng củ cải” Đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, vườn trường, khéo tay, sốt ruột

- Hiểu được nội dung bài đọc

- Làm được bài tập 3

II Đồ dùng dạy học:

VBTTH

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Gọi hs nêu yêu cầu:

- Giáo viên đọc mẫu

- Hướng dẫn học sinh đọc:

- Đọc tiếng , từ, câu, đoạn, bài

- Nhận xét – tuyên dương

- Cho cả lớp đọc đồng thanh

Đọc: Dê con trồng cải củ

- Đọc cá nhân - nhóm - lớp

- Đọc thi đua giữa các nhóm, cá nhân

- Lớp đồng thanh

Bài 2: Gọi hs nêu yêu cầu :

Cho hs đọc thầm câu hỏi và câu trả lời

Đánh dấu X vào trước câu trả lời đúng Đọc thầm và thảo luận theo nhóm đôi để chọn câu trả lời đúng

Đại diện nhóm trình bày

a / Chăm chỉ, khéo tay nhưng hay sốt ruột b/ Nhổ cải lên xem rồi lại trồng xuống

c/ Cây cải không lớn được

Nhận xét - chữa bài

Bài 3: Gọi hs nêu yêu cầu

* Chấm bài - nhận xét tiết học:

Tìm trong bài đọc và viết lại tiếng có vần ai, ay

Học sinh tìm – nêu và viết lại vào vở

Ai: cải, lại

Ay: tay, hay, ngày

Trang 6

Ôn luyện: Bài 94 (Trang 28)

I/ Mục tiêu:

- Biết làm tính trừ các số tròn chục

- Đọc bài toán và giải được bài toán

II/ Đồ dùng dạy học:

VBT Toán / t2.

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Giới thiệu bài:

2/ Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

Chú ý đặt tính thẳng cột

70 – 20 ; 90 – 60 ; 50 – 10 ; 80 – 20 ; 70 – 60

Hs làm bài - nhận xét - chữa bài

Bài 2 : Số ?

- 10 + 20 -50 - 30

80 Nhận xét - chữa bài

Bài 3 : Đúng ghi đ sai ghi s Hs đọc đề bài

a/ 70cm – 30cm = 40cm b/ 70cm – 30cm = 40

c/ 70cm – 30cm = 30cm Làm bài - nhận xét - chữa bài

Bài 4: Gọi hs đọc đề bài.

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

Hướng dẫn:

2 chục nhãn vở = … nhãn vở

Muốn biết Mai có tất cả bao nhiêu nhãn vở ta

làm phép tính gì ?

Nêu câu lời giải – phép tính – đáp số

Hs đọc đề bài

- Mai có : 10 nhãn vở

- Mẹ mua thêm: 2 chục nhãn vở

- Mai có tất cả bao nhiêu nhãn vở ?

2 chục nhãn vở = 20 nhãn vở Mai có tất cả là:

10 + 20 = 30 ( nhãn vở) Đáp số : 30 nhãn vở Làm bài - nhận xét - chữa bài

Bài 5: + , - ?

Chấm bài

Nhận xét tiết học:

Nêu yêu cầu Làm bài - nhận xét - chữa bài

40 … 10 = 30 50 … 30 = 80 70 … 0 = 70

Trang 7

Thứ ba ngày …… tháng …… năm 20…

Tập viết:

Tô chữ hoa: A- Ă- Â - B

I Mục tiêu

- Tô được các chữ hoa A, Ă, Â, B

- Viết đúng các vần: ai, ay,ao, au; các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau kiểu

chữ viết thường( mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

* Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết

II Đồ dùng day học

- Các chữ hoa A, Ă , Â, B đặt trong khung chữ

III Các hoạt động dạy và học:

I Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa: ( 5 phút)

- GV treo bảng có viết chữ hoa A, Ă, Â, B

+ Chữ A gồm những nét nào?

- GV chỉ và nói: Chữ A gồm một nét móc trái, một nét

móc dưới và một nét móc ngang

- Qui trình viết như sau: Hướng dẫn viết từng nét

- Nhắc lại một lần nữa

- Cho HS viết bảng con

- GV nhận xét, sửa chữa

- GV hướng dẫn tiếp chữ Ă, Â, (tương tự) chỉ thêm

dấu mũ trên đầu chữ A

- GV hướng dẫn tiếp chữ B gồm 3 nét: nét thẳng đứng

và hai nét cong phải

Hoạt động 3: Hướng dẫn viết vần và từ ngữ ứng dụng

( 10 phút)

- GV treo bảng phụ các vần và từ ngữ: ai, ay,ao, au,

mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau

- GV nhắc lại cách nối nét

- Cho HS viết bảng con

- GV nhận xét, sửa chữa

Nghỉ giữa tiết

Hoạt động 4: Hướng dẫn viết vào vở ( 20 phút)

- Cho HS viết vào vở tập viết

* Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số

dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết

- GV theo dõi, nhắc nhở tư thế ngồi

- Chấm một số vở, khen những HS viết đẹp

- Quan sát

- 2 nét móc dưới và 1 nét móc ngang

- Lắng nghe

- HS chú ý

- HS viết bảng con chữ A

- HS viết bảng con Ă, Â

- HS viết bảng con B

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS viết bảng con

- HS viết vào vở

* Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách

và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết

Trang 8

Chính tả: (Tập chép)

Trường em

I Mục tiêu

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn :” Trường học là… anh em” trong khoảng 15 phút.

- Điền đúng vần ai, ay, chữ c, k vào chỗ trống

- Làm được bài tập 2, 3 SGK

II Đồ dùng day học

- Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và bài tập

- Bộ chữ

III Các hoạt động dạy và học

I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

II Dạy bài mới: ( 25 phút)

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tập chép:

- Viết bảng đoạn văn cần chép :” Trường học

là… anh em”

+ Tìm tiếng dễ viết sai: trường, ngôi bè bạn,

thân thiết… cho HS đọc

+ Phân tích các tiếng khó

+ Cho HS viết bảng lớp, bảng con

- Cho HS chép bài

+ GV theo dõi, uốn nắn, nhắc nhở Chữ đầu lùi

vào một ô, sau dấu chấm phải viết hoa

- GV đọc lại đoạn văn cho HS kiểm tra bài

- GV thu vở chấm

Nghỉ giữa tiết

Hoạt động 3: HS làm bài tập chính tả.

Bài tập 2: Điền vần ai hay ay?

- Gọi HS đọc yêu cầu, quan sát tranh

- Cho HS làm bài vào sách

- Gọi HS lên bảng làm

- Cho HS đọc

Bài tập 3: Điền c hay k?

- Gọi HS đọc yêu cầu, quan sát tranh

- Cho HS làm bài vào sách

- Gọi HS lên bảng làm

- Cho HS đọc

III Củng cố, dặn dò ( 5 phút)

- HS đọc đoạn văn

- Đọc

- HS trả lời

- HS viết bảng con, bảng lớp

- HS chép bài vào vở

- Kiểm tra bài

- Đọc yêu cầu

- HS làm bài

- gà mái máy ảnh

- Đọc

- Đọc yêu cầu, quan sát

- HS làm bài

- cá vàng thước kẻ lá cọ

- Đọc

Trang 9

Đạo đức:

Thực hành kỹ năng giữa kỳ II

-Tự nhiên và Xã hội:

Bài 25: Con cá

I Mục tiêu

- Kể tên và nêu ích lợi của cá

- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con cá trên hình vẽ hay vật thật

* Kể tên một số loại cá sống ở nước ngọt và nước mặn

II Đồ dùng day học

- 1 con cá

- Các hình ảnh về cá

- Bút màu, bộ đồ chơi câu cá

III Các hoạt động dạy và học

I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

- Nêu ích lợi của cây gỗ?

- Nhận xét

II Dạy bài mới: ( 25 phút)

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Quan sát con cá

Mục tiêu: HS biết tên con cá mà GV và HS đem đến

Yêu cầu HS quan sát con cá và trả lời các câu hỏi:

+ Chỉ các bộ phận của con cá

+ Cá bơi bằng gì và thở bằng gì?

+ Gọi HS trả lời

+ Lớp nhận xét, bổ sung

Kết luận: Cá có đầu, mình, đuôi và các vây Cá bơi

bằng đuôi, bằng vây, thở bằng mang

Hoạt động 3: Làm việc với SGK

Yêu cầu quan sát các bức tranh trong SGK và TLCH:

+ Có những loại cá nào?

+ Em thích ăn cá không? Ăn những loại cá nào?

+ Ăn cá có lợi ích gì?

+ Gọi HS trả lời

+ Lớp nhận xét, bổ sung

Kết luận: Có rất nhiều loại cá khác nhau, ăn cá có rất

nhiều ích lợi, rất tốt cho sức khỏe, giúp cho xương

phát triển

* Hoạt động 4: Kể tên các loại cá nước mặn và nước

ngọt

- Khuyến khích HS có thể kể tên các loại cá sống ở

nước ngọt và nước mặn

- Nhận xét, bổ sung

III.Củng cố, dặn dò ( 5phút)

- 2 HS trả lời

- HS trả lời, lắng nghe

- Quan sát con cá

- Cá có đầu, mình

- Đuôi và vây

- Cá bơi bằng đuôi, thở bằng mang

- Lắng nghe

- HS lắng nghe

- Trả lời

- Nhận xét, bổ sung

- HS lắng nghe

* Cá sống ở nước ngọt: cá tràu, cá chép, cá vàng, cá rô…

* Cá sống ở nước mặn: cá thu, cá ngừ,

cá chim biển, cá mập…

Trang 10

Thứ tư, ngày ……… tháng …… năm 20……

Toán:

Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

I Mục tiêu:

- Nhận biết được điểm ở trong, ở ngoài một hình,biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình

- Biết cộng, trừ các số tròn chục, giải bài toán có phép cộng

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình vuông, hình tròn, hình tam giác, bông hoa, con thỏ, con bướm, 2 bảng số

III Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

II Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Bài mới ( 10 phút)

1 Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài 1 hình:

a Giới thiệu điểm ở trong, ở ngoài hình vuông

- Vẽ hình vuông và các điểm A,N lên bảng như

sách

+Chỉ vào điểm A và nói “Điểm A nằm trong hình

vuông”

+ Cho HS nhắc lại

+ Chỉ vào điểm N và nói “ điểm N ở ngoài hình

vuông”

+ Cho HS nhắc lại

b Giới thiệu điểm ở trong, ở ngoài hình tròn

- Tương tự như hình vuông

Hoạt động 3: Thực hành ( 15 phút)

Bài tập 1: Nêu yêu cầu của bài

- Hướng dẫn HS quan sát kĩ hình và trả lời đúng

hay sai

Bài tập 2: Nêu yêu cầu của bài

- GV gắn hình vuông, hình tròn lên bảng Yêu cầu

hS lên vẽ các điểm ở trong và ở ngoài rồi đặt tên

- Cho HS đọc

- Quan sát - Lắng nghe

- Điểm A ở trong hình vuông

- Hs nhắc lại

- Điểm N ở ngoài hình vuông

- Hs nhắc lại

- Đúng ghi đ, sai ghi s

- Trả lời

- Lên bảng vẽ điểm ở trong và ở ngoài

- HS đọc

Trang 11

Bài tập 3: Nêu yêu cầu của bài

- Cho HS nhắc lại cách tính giá trị của biểu thức

- Cho HS làm bài vào sách

- Gọi HS lên bảng làm

Bài tập 4: HS đọc bài toán và tóm tắt

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu hS làm bài vào vở và lên bảng sửa

III.Củng cố dặn dò: ( 5 phút)

- Tính

- Trả lời

- Làm bài vào sách

- 20 + 10 + 10 = 40 60 – 10 – 20 = 30…

- Đọc bài toán và tóm tắt

- Hoa có 10 nhãn vở, mẹ mua thêm 20 nhãn vở

- Hoa có tất cả boa nhiêu nhãn vở?

- Làm bài và lên bảng sửa

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w