1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kế hoạch bài dạy các môn lớp 1 (chuẩn kiến thức, kĩ năng) - Tuần 26

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 211,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện nói: Hỏi nhau - Giới thiệu tranh, yêu cầu HS quan sát và đọc câu mẫu: - Hướng dẫn HS nêu câu hỏi và trả lời theo suy nghĩ của các em theo chủ đề vẽ - Gọi HS thực hành hỏi đáp theo [r]

Trang 1

TUẦN 26

Thứ hai, ngày …… tháng …… năm 20 …….

CHỦ ĐIỂM: GIA ĐÌNH

Tập đọc:

Bàn tay mẹ

I Mục tiêu

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng…

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ.Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK)

* HS khá giỏi tìm được tiếng có vần an, at;

II Đồ dùng day học

1 Tranh minh họa bài tập đọc và phần luyện nói

- Bảng nam châm, bộ chữ

2 SGK

III Các hoạt động dạy và học

Tiết 1

I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

- Gọi 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài : Cái nhãn

vở

- GV nhận xét, ghi điểm

II Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện đọc ( 30 phút)

1 GV đọc mẫu:

2 Hướng dẫn HS luyện đọc:

a Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

-Viết lên bảng từ ngữ khó và cho HS đọc: yêu

nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương

- Cho HS phân tích tiếng các tiếng khó và đánh

vần

- Giải thích từ khó:

+ rám nắng: da bị nắng làm cho đen

+ xương xương: bàn tay gầy, nhìn thấy rõ xương

- Cho HS đọc lại các từ khó

b Luyện đọc câu:

- GV chỉ từng tiếng trong câu cho HS đọc

- Gọi HS đọc trơn từng câu

- Gọi HS đọc trơn tiếp nối nhau từng câu

c Luyện đọc đoạn, bài:

- Hướng dẫn HS chia bài thành 3 đoạn: đoạn 1 từ

Bình yêu nhất đến là việc; đoạn 2 từ Đi làm về

đến tã lót đầy; đoạn 3 là còn lại

- Gọi 3 HS, mỗi HS đọc 1 đoạn

- Gọi HS đọc nối tiếp nhau theo nhóm

- Gọi HS đọc lại toàn bài

- Đọc và trả lời câu hỏi

- HS quan sát tranh, lắng nghe

- Nghe

- Đọc cá nhân, tổ, đồng thanh

- HS phân tích

- Lắng nghe

- 3 HS đọc

- HS đọc

- HS đọc

- Đọc nối tiếp từng câu

- Lắng nghe

- HS đọc, 1 em đọc 1 đoạn

- Đọc nối tiếp nhau theo nhóm

- Đọc toàn bài

- Lớp đọc đồng thanh

- Các nhóm thi đọc

Trang 2

- Cho lớp đọc đồng thanh.

- Cho các nhóm cử đại diện HS lên thi đọc

- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc hay

Nghỉ giữa tiết

3 Ôn các vần an, at:

*a Yêu cầu HS tìm tiếng trong bài có vần an?

- Yêu cầu hS phân tích tiếng: bàn

- Cho HS đọc

* b Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at?

- Cho HS quan sát tranh trong sách và đọc mẫu

các từ: mỏ than, bát cơm

- Cho HS suy nghĩ và tìm các tiếng ngoài bài có

vần an, at

- Yêu cầu HS phân tích một số từ

- Cho HS đọc các từ vừa tìm được

- Vỗ tay

* bàn tay

- Phân tích

- Đọc

- Đọc

* an: lan can, đan len, bàn ghế, tan học…

* at: bãi cát, ca hát, mát mẻ, nạt nộ

- Phân tích

- Đọc

Tiết 2

Hoạt động 1: Tìm hiểu bài đọc và luyện nói ( 30

phút)

1 Tìm hiểu bài đọc:

- GV đọc mẫu lần 2

- Cho HS đọc nối tiếp nhau đọc đoạn 1 và 2, lớp

đọc thầm để trả lời câu hỏi 1:

+ Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em

Bình?

- Gọi HS khác bổ sung

- Cho HS đọc tiếp đoạn 3 và trả lời câu hỏi 2:

+ Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với đôi

bàn tay mẹ

- Gọi nhiều hS đọc lại

- Đọc diễn cảm lại bài văn

- Nhận xét

Nghỉ giữa tiết

2 Luyện nói:

- Giới thiệu tranh, yêu cầu HS quan sát

- Cho 2 HS nhìn tranh 1, thực hành hỏi đáp theo

mẫu

- Tiếp tục cho các cặp HS đứng dậy hỏi đáp theo

các tranh 2, 3, 4

- Nhận xét

III Củng cố, dặn dò: ( 5phút)

- Nhận xét tiết học

- Dặn đọc bài ,chuẩn bị bài :Cái Bống.

- Nghe

- HS đọc nối tiếp theo đoạn

- mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy

- Đọc đoạn 3

- Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương của mẹ

- Đọc

- 3 HS đọc lại toàn bài

- Quan sát tranh

H1: Ai nấu cơm cho bạn ăn?

H2: Mẹ tôi nấu cơn cho tôi ăn

H1: Ai mua quần áo mới cho bạn?

H2: Mẹ mua quần áo mới cho tôi

H1: Ai chăm sóc khi bạn ốm?

H2: Bố mẹ chăm sóc khi tôi ốm

H1: Ai vui khi bạn được điểm mười? H2: Bố mẹ vui khi tôi được điểm mười

- Lắng nghe

Trang 3

Các số có hai chữ số

I Mục tiêu:

- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết đếm các số từ 20 đến 50

- Nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng dạy học toán 1, bảng gài, que tính, thẻ que tính

III Các hoạt động dạy học:

I Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài ( 2 phút)

Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 20 đến 30 ( 5phút)

a Lấy 2 bó que tính (mỗi bó 10 que tính)và lấy thêm 3

que tính nữa gài lên bảng

- GV chỉ 2 bó que tính và 3 que tính rồi nói:” Hai chục

và ba là hai mươi ba”

- GV nói: “ Hai mươi ba viết như sau: viết 23 lên bảng

- Yêu cầu HS đọc

- Số 23 gồm mấy chục mấy đơn vị?

- Cho HS thực hiện tương tự với các số: 21, 22, 24, 25,

26, 27, 28, 29

- Yêu cầu HS đọc Lưu ý cho HS các số: 21, 24, 25

Hoạt động 3: Giới thiệu các số từ 30 đến 50.( 5 phút)

- Hướng dẫn tương tự như các số từ 20 đến 30

- Cho HS đọc

Hoạt động 4: Luyện tập ( 15 phút)

Bài tập 1: Nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS đọc các số và viết số vào vở

- Gọi HS đọc

*Bài tập 2: Viết số

Bài tập 3: Nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS đọc các số và viết số vào vở

Bài tập 4(dòng 1): Nêu yêu cầu của bài

- Cho HS quan sát và viết các số còn thiếu vào ô trống

Củng cố dặn dò: ( 3 phút)

- HS thực hiện theo GV

- Lắng nghe

- Hai mươi ba

- 2 chục và 3 đơn vị

- HS đọc hai mươi mốt, hai mươi tư…

- Thực hiện tương tự các số từ 20 đến 30

- Đọc

- Viết số:

- Viết vào vở

- 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29

- Viết vào vở

- Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc

- Viết vào vở rồi đọc

Trang 4

Thủ công:

Cắt, dán hình vuông (tiết 1)

I Mục tiêu:

- HS biết cách kẻ, cắt, dán được hình vuông

- Kẻ, cắt, dán được hình vuông Có thể kẻ, cắt được hình vuông theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng

* Kẻ, cắt, dán được hình vuông theo hai cách Đường cắt thẳng Hình dán phẳng

* Có thể kẻ, cắt được hình vuông có kích thước khác

II Đồ dùng day học

1 GV: Một hình vuông mẫu bằng giấy màu trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô.

Một tờ giấy có kẻ ô kích thước lớn

Bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán

2 HS: Giấy màu có kẻ ô

Một tờ giấy vở có kẻ ô

Bút chì, thước, kéo, hồ dán, vở thủ vông

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát và nhận xét hình

mẫu ( 5 phút)

- GV hướng dẫn HS quan sát hình mẫu, gợi ý bằng

các câu hỏi;

+ Hình vuông có mấy cạnh?

+ Các cạnh có bằng nhau không? Mỗi cạnh bằng bao

nhiêu ô?

Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu ( 25 phút)

1 GV hướng dẫn cách kẻ hình vuông:

- GV thao tác từng bước

+ Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng

+ Lấy 1 điểm A trên mặt giấy kẻ ô Từ điểm A đếm

xuống dưới 7 ô theo đường kẻ, ta được điểm D

+ Đếm sang phải 7 ô ta được điểm B

+ Làm thế nào để có điểm C

- Nối 4 điểm đó lại ta có hình vuông ABCD

2.Hướng dẫn cắt rời hình vuông và dán

- Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA được hình vuông

- Bôi 1 lớp hồ mỏng, dán cân đối, phẳng

GV thao tác mẫu từng bước cắt và dán

3 Hướng dẫn cách kẻ hình chữ nhật đơn giản hơn

- Tận dụng 2 cạnh của tờ giấy làm 2 cạnh của hình

vuông có độ dài 7 ô Như vậy chỉ cần cắt 2 cạnh

- Ta chỉ cắt 2 cạnh sẽ được hình vuông

- Cho HS tập thực hành kẻ, cắt hình vuông trên giấy

nháp

Hoạt động 3: Củng cố dặn dò ( 5 phút)

- Quan sát hình mẫu

- 4 cạnh

- Các cạnh bằng nhau, đều bằng 7 ô

- Quan sát

- Từ điểm B đếm xuống dưới 7 ô ta có điểm C

- Chú ý quan sát

- Quan sát

- HS thực hành kẻ cắt hình vuông

Trang 5

Tiếng Việt*:

Ôn luyện: Tiết 1 (Trang 54)

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc được bài “Viết thư” Đọc đúng các từ ngữ: lát, viết, ngạc nhiên, biết

- Hiểu được nội dung bài đọc

- Làm được bài tập 3

II Đồ dùng dạy học:

VBTTH/t2

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Gọi hs nêu yêu cầu:

- Giáo viên đọc mẫu

- Hướng dẫn học sinh đọc:

- Đọc tiếng , từ, câu, đoạn, bài

- Nhận xét – tuyên dương

- Cho cả lớp đọc đồng thanh

Đọc: Viết thư

- Đọc cá nhân – bàn- nhóm - lớp

- Đọc thi đua giữa các nhóm, cá nhân

- Lớp đồng thanh

Bài 2: Gọi hs nêu yêu cầu :

Cho hs đọc thầm câu hỏi và câu trả lời

Đánh dấu X vào trước câu trả lời đúng Đọc thầm và thảo luận theo nhóm đôi để chọn câu trả lời đúng

Đại diện nhóm trình bày

a / Tôm viết thư cho Bi

b/ Vì Tôm không biết chữ

c/ Bi cũng không biết đọc

Nhận xét - chữa bài

Bài 3: Gọi hs nêu yêu cầu

* Chấm bài - nhận xét tiết học:

Tìm trong bài đọc và viết lại tiếng có vần an, at

Học sinh tìm – nêu và viết lại vào vở

An: bạn

At: lát

Trang 6

Ôn luyện: Bài 97 (trang 32) I/ Mục tiêu:

- Biết đọc và viết được số có hai chữ số

- Biết thứ tự các số từ 20 đến 50

II/ Đồ dung dạy học:

VBTT/ 32

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1:

a/ Viết (theo mẫu)

Hai mươi: 20

b/ Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số:

Nêu yêu cầu Làm bài - nhận xét - chữa bài Hai mươi mốt …

Hai mươi hai …

29 31 36

Làm bài - nhận xét - chữa bài

Làm bài - nhận xét - chữa bài

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống: Nêu yêu cầu

Làm bài - nhận xét - chữa bài

* Chấm bài - nhận xét tiết học:

Trang 7

Thứ ba, ngày …… tháng …… năm 20…

Tập viết

Tô chữ hoa C, D, Đ

I Mục tiêu

- Tô được các chữ hoa C, D, Đ

- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ

viết thường( mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

* Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết

II Đồ dùng day học

- Bảng phụ viết sẵn chữ hoa, các vần và từ

III Các hoạt động dạy và học

I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

- Kiểm tra vở ở nhà của hS, gọi HS lên bảng viết

các từ ngữ: sao sáng, mai sau

- Nhận xét, ghi điểm

II Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa: ( 5 phút)

- GV treo bảng có viết chữ hoa C, D, Đ

+ Chữ C được viết bởi mấy nét?

- Qui trình viết chữ C như sau: Đặt bút trên đường

kẻ 6, viết nét cong dưới rồi chuyển hướng viết

tiếp nét cong trái tạo thành vòng xoắn to ở đầu

chữ, phần cuối nét cong trái lượn vào trong; dừng

bút trên đường kẻ 2

- Nhắc lại một lần nữa

- Cho HS viết bảng con

- Qui trình viết chữ D, Đ

- GV nhận xét, sửa chữa

Hoạt động 3: Hướng dẫn viết vần và từ ngữ ứng

dụng ( 10 phút)

- GV treo bảng phụ các vần và từ ngữ: an, at,

anh, ach, bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ

- GV nhắc lại cách nối nét

- Cho HS viết bảng con

- GV nhận xét, sửa chữa

Nghỉ giữa tiết

Hoạt động 4: Hướng dẫn viết vào vở ( 20 phút)

- Cho HS viết vào vở tập viết

* Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ

số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết

- GV theo dõi, nhắc nhở tư thế ngồi

- Chấm một số vở, khen những HS viết đẹp

II Củng cố, dặn dò ( 5 phút)

- Viết vào bảng

- Quan sát

- Viết bằng 1 nét liền

- HS chú ý

- HS viết bảng con chữ C

- HS viết bảng con chữ D, Đ

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS viết bảng con

- HS viết vào vở

* Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết

Trang 8

Chính tả: (Tập chép)

Bàn tay mẹ

I Mục tiêu

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn :” Hằng ngày,… chậu tã lót đầy” trong khoảng 15 -

17 phút

- Điền đúng vần vần an, at, chữ g, gh vào chỗ trống

- Làm được bài tập 2, 3 SGK

II Đồ dùng day học

- Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và bài tập

- Bộ chữ

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của GV

I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

II Dạy bài mới: ( 25 phút)

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tập chép:” Hằng ngày,…

chậu tã lót đầy”

- Viết bảng đoạn văn cần chép

+ Tìm tiếng dễ viết sai: hằng ngày, bàn tay, bao nhiêu,

việc, nấu cơm, giặt, tã lót

- Cho HS đọc

+ Phân tích các tiếng khó

+ Cho HS viết bảng lớp, bảng con

- Cho HS chép bài

+ GV theo dõi, uốn nắn, nhắc nhở Chữ đầu lùi vào

một ô, sau dấu chấm phải viết hoa

- GV đọc lại đoạn văn cho HS kiểm tra bài

- GV thu vở chấm

Nghỉ giữa tiết

Hoạt động của HS

- HS đọc đoạn văn

- Lắng nghe

- Đọc

- HS trả lời

- HS viết bảng con, bảng lớp

- HS chép bài vào vở

- Kiểm tra bài

Hoạt động 3: HS làm bài tập chính tả.

Bài tập 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu, quan sát tranh

- Cho HS làm bài vào sách

- Gọi HS lên bảng làm

- Cho HS đọc

Bài tập 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu, quan sát tranh

- Cho HS làm bài vào sách

- Gọi HS lên bảng làm

- Cho HS đọc

III Củng cố, dặn dò ( 5 phút)

- Điền vần: an hay at?

- HS làm bài

- kéo đàn tát nước

- Đọc

- Điền chữ: g hay gh?

- HS làm bài

- nhà ga cái ghế

- Đọc

Trang 9

Đạo đức

Cảm ơn và xin lỗi (Tiết 1)

I.Mục tiêu:

- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi

- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

* Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi

II Đồ dùng day học Vở bài tập đạo đức.

- Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai

- Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: ( 5 phút)

- HS nêu đi bộ như thế nào là đúng quy định

- GV nhận xét

2.Bài mới : ( 25phút)

Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh bài

tập 1, thảo luận nhóm đôi và cho biết:

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?

- Gọi các nhóm trả lời

Giáo viên kết luận:

Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà

Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:

- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận nhóm,

mỗi nhóm một bức tranh: nhóm 1 tranh 1, nhóm 2

tranh 2, nhóm 3 tranh 3, nhóm 4 tranh 4

- Gọi đại diện các nhóm trình bày

GV kết luận:

Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)

- Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho các

nhóm

- Cho học sinh lên đóng vai

- Yêu cầu hS thảo luận với các câu hỏi sau:

+ Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn

+ Em cảm thấy thế nào khi được bạn xin lỗi

Giáo viên kết luận:

- Cần nói cảm ơn khi được người khác quan tâm,

giúp đỡ Cần nói xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm

phiền người khác

4.Củng cố dặn dò: ( 5 phút)

- Nhận xét, tuyên dương

- Trả lời

Học sinh quan sát tranh và thảo luận nhóm

Tranh 1: Hai bạn học sinh đang cho bạn quà Bạn đó nói “ Cảm ơn bạn”

Tranh 2: Bạn HS đi học muộn và bạn nói “

Em xin lỗi cô, em đi học muộn”

Học sinh lắng nghe và nhắc lại

Học sinh quan sát tranh và thảo luận nhóm Tranh 1, 3: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 2, 4: Cần nói lời xin lỗi

- Lắng nghe

- Học sinh thực hành đóng vai Học sinh khác nhận xét và bổ sung

- Trả lời

* Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi

- Lắng nghe

- Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi đúng lúc

Trang 10

Tự nhiên và Xã hội

Bài 26: Con gà

I Mục tiêu

- Nêu ích lợi của con gà

- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình vẽ hay vật thật

* Phân biệt được con gà trống với con gà mái về hình dáng, tiếng kêu

- HS có ý thức chăm sóc gà (nếu nhà có nuôi gà)

II Đồ dùng day học

- Tranh vẽ con gà phóng to

- Các hình vẽ trong sách

III Các hoạt động dạy và học

I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

- Nêu các bộ phận bên ngoài của con cá?

- Nêu ích lợi của việc ăn cá?

- Nhận xét

II Dạy bài mới: ( 25 phút)

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Quan sát con gà

Mục tiêu: HS biết các bộ phận của con gà

- Yêu cầu HS quan sát con gà và trả lời các câu

hỏi: Chỉ các bộ phận bên ngoài của con gà

- Gọi HS lên chỉ và trả lời

+ Lớp nhận xét, bổ sung

Kết luận: Gà có đầu, mình, đuôi, 2chân, 2 cánh

Hoạt động 3: Làm việc với SGK

- Yêu cầu quan sát các bức tranh trong SGK và trả

lời câu hỏi:

+ Nêu ích lợi của việc nuôi gà?

+ Khi gà có bệnh ta phải làm gì?

+ Gọi HS trả lời

+ Lớp nhận xét, bổ sung

Kết luận: Gà có rất nhiều ích lợi như để bán, lấy

trứng, làm thịt Thịt gà và trứng cung cấp nhiều

chất đạm và tốt cho sức khỏe

Nghỉ giữa tiết

* Hoạt động 4: Phân biệt được con gà trống với

con gà mái về hình dáng, tiếng kêu

- Khuyến khích HS nêu sự khác nhau của gà trống

và gà mái về tiếng kêu, hình dáng

- Nhận xét, bổ sung

III.Củng cố, dặn dò ( 5phút)

- 2 HS trả lời

- HS trả lời, lắng nghe

- Quan sát con gà -Gà có đầu, mình

- Đuôi, chân, cánh

- Lắng nghe

- Nuôi gà để bán , để lấy thịt ăn, để lấy trứng Ăn thịt gà và trứng gà rất tốt cho sức khỏe

- HS lắng nghe

* Hình dáng: Gà trống mình to, chân cao,

có lông sặc sỡ, lông đuôi dài… Gà mái mình nhỏ, chân thấp, lông đuôi ngắn, biết

đẻ trứng…

* Tiếng kêu: Gà trống gáy ò ó o Gà mài kêu cục tác cục tác

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w