Luyện nói: Hỏi nhau - Giới thiệu tranh, yêu cầu HS quan sát và đọc câu mẫu: - Hướng dẫn HS nêu câu hỏi và trả lời theo suy nghĩ của các em theo chủ đề vẽ - Gọi HS thực hành hỏi đáp theo [r]
Trang 1TUẦN 26
Thứ hai, ngày …… tháng …… năm 20 …….
CHỦ ĐIỂM: GIA ĐÌNH
Tập đọc:
Bàn tay mẹ
I Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng…
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ.Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK)
* HS khá giỏi tìm được tiếng có vần an, at;
II Đồ dùng day học
1 Tranh minh họa bài tập đọc và phần luyện nói
- Bảng nam châm, bộ chữ
2 SGK
III Các hoạt động dạy và học
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
- Gọi 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài : Cái nhãn
vở
- GV nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện đọc ( 30 phút)
1 GV đọc mẫu:
2 Hướng dẫn HS luyện đọc:
a Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
-Viết lên bảng từ ngữ khó và cho HS đọc: yêu
nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương
- Cho HS phân tích tiếng các tiếng khó và đánh
vần
- Giải thích từ khó:
+ rám nắng: da bị nắng làm cho đen
+ xương xương: bàn tay gầy, nhìn thấy rõ xương
- Cho HS đọc lại các từ khó
b Luyện đọc câu:
- GV chỉ từng tiếng trong câu cho HS đọc
- Gọi HS đọc trơn từng câu
- Gọi HS đọc trơn tiếp nối nhau từng câu
c Luyện đọc đoạn, bài:
- Hướng dẫn HS chia bài thành 3 đoạn: đoạn 1 từ
Bình yêu nhất đến là việc; đoạn 2 từ Đi làm về
đến tã lót đầy; đoạn 3 là còn lại
- Gọi 3 HS, mỗi HS đọc 1 đoạn
- Gọi HS đọc nối tiếp nhau theo nhóm
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Đọc và trả lời câu hỏi
- HS quan sát tranh, lắng nghe
- Nghe
- Đọc cá nhân, tổ, đồng thanh
- HS phân tích
- Lắng nghe
- 3 HS đọc
- HS đọc
- HS đọc
- Đọc nối tiếp từng câu
- Lắng nghe
- HS đọc, 1 em đọc 1 đoạn
- Đọc nối tiếp nhau theo nhóm
- Đọc toàn bài
- Lớp đọc đồng thanh
- Các nhóm thi đọc
Trang 2- Cho lớp đọc đồng thanh.
- Cho các nhóm cử đại diện HS lên thi đọc
- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc hay
Nghỉ giữa tiết
3 Ôn các vần an, at:
*a Yêu cầu HS tìm tiếng trong bài có vần an?
- Yêu cầu hS phân tích tiếng: bàn
- Cho HS đọc
* b Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at?
- Cho HS quan sát tranh trong sách và đọc mẫu
các từ: mỏ than, bát cơm
- Cho HS suy nghĩ và tìm các tiếng ngoài bài có
vần an, at
- Yêu cầu HS phân tích một số từ
- Cho HS đọc các từ vừa tìm được
- Vỗ tay
* bàn tay
- Phân tích
- Đọc
- Đọc
* an: lan can, đan len, bàn ghế, tan học…
* at: bãi cát, ca hát, mát mẻ, nạt nộ
- Phân tích
- Đọc
Tiết 2
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài đọc và luyện nói ( 30
phút)
1 Tìm hiểu bài đọc:
- GV đọc mẫu lần 2
- Cho HS đọc nối tiếp nhau đọc đoạn 1 và 2, lớp
đọc thầm để trả lời câu hỏi 1:
+ Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em
Bình?
- Gọi HS khác bổ sung
- Cho HS đọc tiếp đoạn 3 và trả lời câu hỏi 2:
+ Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với đôi
bàn tay mẹ
- Gọi nhiều hS đọc lại
- Đọc diễn cảm lại bài văn
- Nhận xét
Nghỉ giữa tiết
2 Luyện nói:
- Giới thiệu tranh, yêu cầu HS quan sát
- Cho 2 HS nhìn tranh 1, thực hành hỏi đáp theo
mẫu
- Tiếp tục cho các cặp HS đứng dậy hỏi đáp theo
các tranh 2, 3, 4
- Nhận xét
III Củng cố, dặn dò: ( 5phút)
- Nhận xét tiết học
- Dặn đọc bài ,chuẩn bị bài :Cái Bống.
- Nghe
- HS đọc nối tiếp theo đoạn
- mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy
- Đọc đoạn 3
- Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương của mẹ
- Đọc
- 3 HS đọc lại toàn bài
- Quan sát tranh
H1: Ai nấu cơm cho bạn ăn?
H2: Mẹ tôi nấu cơn cho tôi ăn
H1: Ai mua quần áo mới cho bạn?
H2: Mẹ mua quần áo mới cho tôi
H1: Ai chăm sóc khi bạn ốm?
H2: Bố mẹ chăm sóc khi tôi ốm
H1: Ai vui khi bạn được điểm mười? H2: Bố mẹ vui khi tôi được điểm mười
- Lắng nghe
Trang 3Các số có hai chữ số
I Mục tiêu:
- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết đếm các số từ 20 đến 50
- Nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1, bảng gài, que tính, thẻ que tính
III Các hoạt động dạy học:
I Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài ( 2 phút)
Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 20 đến 30 ( 5phút)
a Lấy 2 bó que tính (mỗi bó 10 que tính)và lấy thêm 3
que tính nữa gài lên bảng
- GV chỉ 2 bó que tính và 3 que tính rồi nói:” Hai chục
và ba là hai mươi ba”
- GV nói: “ Hai mươi ba viết như sau: viết 23 lên bảng
- Yêu cầu HS đọc
- Số 23 gồm mấy chục mấy đơn vị?
- Cho HS thực hiện tương tự với các số: 21, 22, 24, 25,
26, 27, 28, 29
- Yêu cầu HS đọc Lưu ý cho HS các số: 21, 24, 25
Hoạt động 3: Giới thiệu các số từ 30 đến 50.( 5 phút)
- Hướng dẫn tương tự như các số từ 20 đến 30
- Cho HS đọc
Hoạt động 4: Luyện tập ( 15 phút)
Bài tập 1: Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS đọc các số và viết số vào vở
- Gọi HS đọc
*Bài tập 2: Viết số
Bài tập 3: Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS đọc các số và viết số vào vở
Bài tập 4(dòng 1): Nêu yêu cầu của bài
- Cho HS quan sát và viết các số còn thiếu vào ô trống
Củng cố dặn dò: ( 3 phút)
- HS thực hiện theo GV
- Lắng nghe
- Hai mươi ba
- 2 chục và 3 đơn vị
- HS đọc hai mươi mốt, hai mươi tư…
- Thực hiện tương tự các số từ 20 đến 30
- Đọc
- Viết số:
- Viết vào vở
- 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29
- Viết vào vở
- Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc
- Viết vào vở rồi đọc
Trang 4Thủ công:
Cắt, dán hình vuông (tiết 1)
I Mục tiêu:
- HS biết cách kẻ, cắt, dán được hình vuông
- Kẻ, cắt, dán được hình vuông Có thể kẻ, cắt được hình vuông theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
* Kẻ, cắt, dán được hình vuông theo hai cách Đường cắt thẳng Hình dán phẳng
* Có thể kẻ, cắt được hình vuông có kích thước khác
II Đồ dùng day học
1 GV: Một hình vuông mẫu bằng giấy màu trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô.
Một tờ giấy có kẻ ô kích thước lớn
Bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán
2 HS: Giấy màu có kẻ ô
Một tờ giấy vở có kẻ ô
Bút chì, thước, kéo, hồ dán, vở thủ vông
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát và nhận xét hình
mẫu ( 5 phút)
- GV hướng dẫn HS quan sát hình mẫu, gợi ý bằng
các câu hỏi;
+ Hình vuông có mấy cạnh?
+ Các cạnh có bằng nhau không? Mỗi cạnh bằng bao
nhiêu ô?
Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu ( 25 phút)
1 GV hướng dẫn cách kẻ hình vuông:
- GV thao tác từng bước
+ Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng
+ Lấy 1 điểm A trên mặt giấy kẻ ô Từ điểm A đếm
xuống dưới 7 ô theo đường kẻ, ta được điểm D
+ Đếm sang phải 7 ô ta được điểm B
+ Làm thế nào để có điểm C
- Nối 4 điểm đó lại ta có hình vuông ABCD
2.Hướng dẫn cắt rời hình vuông và dán
- Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA được hình vuông
- Bôi 1 lớp hồ mỏng, dán cân đối, phẳng
GV thao tác mẫu từng bước cắt và dán
3 Hướng dẫn cách kẻ hình chữ nhật đơn giản hơn
- Tận dụng 2 cạnh của tờ giấy làm 2 cạnh của hình
vuông có độ dài 7 ô Như vậy chỉ cần cắt 2 cạnh
- Ta chỉ cắt 2 cạnh sẽ được hình vuông
- Cho HS tập thực hành kẻ, cắt hình vuông trên giấy
nháp
Hoạt động 3: Củng cố dặn dò ( 5 phút)
- Quan sát hình mẫu
- 4 cạnh
- Các cạnh bằng nhau, đều bằng 7 ô
- Quan sát
- Từ điểm B đếm xuống dưới 7 ô ta có điểm C
- Chú ý quan sát
- Quan sát
- HS thực hành kẻ cắt hình vuông
Trang 5Tiếng Việt*:
Ôn luyện: Tiết 1 (Trang 54)
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc được bài “Viết thư” Đọc đúng các từ ngữ: lát, viết, ngạc nhiên, biết
- Hiểu được nội dung bài đọc
- Làm được bài tập 3
II Đồ dùng dạy học:
VBTTH/t2
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Gọi hs nêu yêu cầu:
- Giáo viên đọc mẫu
- Hướng dẫn học sinh đọc:
- Đọc tiếng , từ, câu, đoạn, bài
- Nhận xét – tuyên dương
- Cho cả lớp đọc đồng thanh
Đọc: Viết thư
- Đọc cá nhân – bàn- nhóm - lớp
- Đọc thi đua giữa các nhóm, cá nhân
- Lớp đồng thanh
Bài 2: Gọi hs nêu yêu cầu :
Cho hs đọc thầm câu hỏi và câu trả lời
Đánh dấu X vào trước câu trả lời đúng Đọc thầm và thảo luận theo nhóm đôi để chọn câu trả lời đúng
Đại diện nhóm trình bày
a / Tôm viết thư cho Bi
b/ Vì Tôm không biết chữ
c/ Bi cũng không biết đọc
Nhận xét - chữa bài
Bài 3: Gọi hs nêu yêu cầu
* Chấm bài - nhận xét tiết học:
Tìm trong bài đọc và viết lại tiếng có vần an, at
Học sinh tìm – nêu và viết lại vào vở
An: bạn
At: lát
Trang 6Ôn luyện: Bài 97 (trang 32) I/ Mục tiêu:
- Biết đọc và viết được số có hai chữ số
- Biết thứ tự các số từ 20 đến 50
II/ Đồ dung dạy học:
VBTT/ 32
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1:
a/ Viết (theo mẫu)
Hai mươi: 20
b/ Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số:
Nêu yêu cầu Làm bài - nhận xét - chữa bài Hai mươi mốt …
Hai mươi hai …
29 31 36
Làm bài - nhận xét - chữa bài
Làm bài - nhận xét - chữa bài
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống: Nêu yêu cầu
Làm bài - nhận xét - chữa bài
* Chấm bài - nhận xét tiết học:
Trang 7Thứ ba, ngày …… tháng …… năm 20…
Tập viết
Tô chữ hoa C, D, Đ
I Mục tiêu
- Tô được các chữ hoa C, D, Đ
- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ
viết thường( mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
* Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết
II Đồ dùng day học
- Bảng phụ viết sẵn chữ hoa, các vần và từ
III Các hoạt động dạy và học
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
- Kiểm tra vở ở nhà của hS, gọi HS lên bảng viết
các từ ngữ: sao sáng, mai sau
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa: ( 5 phút)
- GV treo bảng có viết chữ hoa C, D, Đ
+ Chữ C được viết bởi mấy nét?
- Qui trình viết chữ C như sau: Đặt bút trên đường
kẻ 6, viết nét cong dưới rồi chuyển hướng viết
tiếp nét cong trái tạo thành vòng xoắn to ở đầu
chữ, phần cuối nét cong trái lượn vào trong; dừng
bút trên đường kẻ 2
- Nhắc lại một lần nữa
- Cho HS viết bảng con
- Qui trình viết chữ D, Đ
- GV nhận xét, sửa chữa
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết vần và từ ngữ ứng
dụng ( 10 phút)
- GV treo bảng phụ các vần và từ ngữ: an, at,
anh, ach, bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ
- GV nhắc lại cách nối nét
- Cho HS viết bảng con
- GV nhận xét, sửa chữa
Nghỉ giữa tiết
Hoạt động 4: Hướng dẫn viết vào vở ( 20 phút)
- Cho HS viết vào vở tập viết
* Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ
số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết
- GV theo dõi, nhắc nhở tư thế ngồi
- Chấm một số vở, khen những HS viết đẹp
II Củng cố, dặn dò ( 5 phút)
- Viết vào bảng
- Quan sát
- Viết bằng 1 nét liền
- HS chú ý
- HS viết bảng con chữ C
- HS viết bảng con chữ D, Đ
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở
* Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết
Trang 8Chính tả: (Tập chép)
Bàn tay mẹ
I Mục tiêu
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn :” Hằng ngày,… chậu tã lót đầy” trong khoảng 15 -
17 phút
- Điền đúng vần vần an, at, chữ g, gh vào chỗ trống
- Làm được bài tập 2, 3 SGK
II Đồ dùng day học
- Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và bài tập
- Bộ chữ
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của GV
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
II Dạy bài mới: ( 25 phút)
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tập chép:” Hằng ngày,…
chậu tã lót đầy”
- Viết bảng đoạn văn cần chép
+ Tìm tiếng dễ viết sai: hằng ngày, bàn tay, bao nhiêu,
việc, nấu cơm, giặt, tã lót
- Cho HS đọc
+ Phân tích các tiếng khó
+ Cho HS viết bảng lớp, bảng con
- Cho HS chép bài
+ GV theo dõi, uốn nắn, nhắc nhở Chữ đầu lùi vào
một ô, sau dấu chấm phải viết hoa
- GV đọc lại đoạn văn cho HS kiểm tra bài
- GV thu vở chấm
Nghỉ giữa tiết
Hoạt động của HS
- HS đọc đoạn văn
- Lắng nghe
- Đọc
- HS trả lời
- HS viết bảng con, bảng lớp
- HS chép bài vào vở
- Kiểm tra bài
Hoạt động 3: HS làm bài tập chính tả.
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu, quan sát tranh
- Cho HS làm bài vào sách
- Gọi HS lên bảng làm
- Cho HS đọc
Bài tập 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu, quan sát tranh
- Cho HS làm bài vào sách
- Gọi HS lên bảng làm
- Cho HS đọc
III Củng cố, dặn dò ( 5 phút)
- Điền vần: an hay at?
- HS làm bài
- kéo đàn tát nước
- Đọc
- Điền chữ: g hay gh?
- HS làm bài
- nhà ga cái ghế
- Đọc
Trang 9Đạo đức
Cảm ơn và xin lỗi (Tiết 1)
I.Mục tiêu:
- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi
- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
* Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi
II Đồ dùng day học Vở bài tập đạo đức.
- Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai
- Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: ( 5 phút)
- HS nêu đi bộ như thế nào là đúng quy định
- GV nhận xét
2.Bài mới : ( 25phút)
Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh bài
tập 1, thảo luận nhóm đôi và cho biết:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?
- Gọi các nhóm trả lời
Giáo viên kết luận:
Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà
Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:
- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận nhóm,
mỗi nhóm một bức tranh: nhóm 1 tranh 1, nhóm 2
tranh 2, nhóm 3 tranh 3, nhóm 4 tranh 4
- Gọi đại diện các nhóm trình bày
GV kết luận:
Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)
- Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho các
nhóm
- Cho học sinh lên đóng vai
- Yêu cầu hS thảo luận với các câu hỏi sau:
+ Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn
+ Em cảm thấy thế nào khi được bạn xin lỗi
Giáo viên kết luận:
- Cần nói cảm ơn khi được người khác quan tâm,
giúp đỡ Cần nói xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm
phiền người khác
4.Củng cố dặn dò: ( 5 phút)
- Nhận xét, tuyên dương
- Trả lời
Học sinh quan sát tranh và thảo luận nhóm
Tranh 1: Hai bạn học sinh đang cho bạn quà Bạn đó nói “ Cảm ơn bạn”
Tranh 2: Bạn HS đi học muộn và bạn nói “
Em xin lỗi cô, em đi học muộn”
Học sinh lắng nghe và nhắc lại
Học sinh quan sát tranh và thảo luận nhóm Tranh 1, 3: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 2, 4: Cần nói lời xin lỗi
- Lắng nghe
- Học sinh thực hành đóng vai Học sinh khác nhận xét và bổ sung
- Trả lời
* Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi
- Lắng nghe
- Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi đúng lúc
Trang 10Tự nhiên và Xã hội
Bài 26: Con gà
I Mục tiêu
- Nêu ích lợi của con gà
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình vẽ hay vật thật
* Phân biệt được con gà trống với con gà mái về hình dáng, tiếng kêu
- HS có ý thức chăm sóc gà (nếu nhà có nuôi gà)
II Đồ dùng day học
- Tranh vẽ con gà phóng to
- Các hình vẽ trong sách
III Các hoạt động dạy và học
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
- Nêu các bộ phận bên ngoài của con cá?
- Nêu ích lợi của việc ăn cá?
- Nhận xét
II Dạy bài mới: ( 25 phút)
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Quan sát con gà
Mục tiêu: HS biết các bộ phận của con gà
- Yêu cầu HS quan sát con gà và trả lời các câu
hỏi: Chỉ các bộ phận bên ngoài của con gà
- Gọi HS lên chỉ và trả lời
+ Lớp nhận xét, bổ sung
Kết luận: Gà có đầu, mình, đuôi, 2chân, 2 cánh
Hoạt động 3: Làm việc với SGK
- Yêu cầu quan sát các bức tranh trong SGK và trả
lời câu hỏi:
+ Nêu ích lợi của việc nuôi gà?
+ Khi gà có bệnh ta phải làm gì?
+ Gọi HS trả lời
+ Lớp nhận xét, bổ sung
Kết luận: Gà có rất nhiều ích lợi như để bán, lấy
trứng, làm thịt Thịt gà và trứng cung cấp nhiều
chất đạm và tốt cho sức khỏe
Nghỉ giữa tiết
* Hoạt động 4: Phân biệt được con gà trống với
con gà mái về hình dáng, tiếng kêu
- Khuyến khích HS nêu sự khác nhau của gà trống
và gà mái về tiếng kêu, hình dáng
- Nhận xét, bổ sung
III.Củng cố, dặn dò ( 5phút)
- 2 HS trả lời
- HS trả lời, lắng nghe
- Quan sát con gà -Gà có đầu, mình
- Đuôi, chân, cánh
- Lắng nghe
- Nuôi gà để bán , để lấy thịt ăn, để lấy trứng Ăn thịt gà và trứng gà rất tốt cho sức khỏe
- HS lắng nghe
* Hình dáng: Gà trống mình to, chân cao,
có lông sặc sỡ, lông đuôi dài… Gà mái mình nhỏ, chân thấp, lông đuôi ngắn, biết
đẻ trứng…
* Tiếng kêu: Gà trống gáy ò ó o Gà mài kêu cục tác cục tác