III.Hoạt động dạy học: Tieát1 1.Khởi động : Hát tập thể 2.Kiểm tra bài cũ : -Kiểm tra đồ dùng học tập của hs -Nhaän xeùt kieåm tra 3.Bài mới : HOẠT ĐỘNG CỦA GV Hoạt động 1: Quan sát và n[r]
Trang 1Thứ Hai ngày 01 tháng10 năm 2012
I.Mục tiêu:
- Học sinh đọc được chữ p, ph và nh; từ: phố xá, nhà lá Từ và câu ứng dụng
- Viết được: p, ph và nh; từ: phố xá, nhà lá
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Chợ, phố
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có từ: phố xá, nhà lá ; Câu ứng dụng : Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Chợ, phố
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ khế
-Đọc câu ứng dụng : Xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay
học âm p, ph, nh
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm p:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ p và âm p
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ p gồm : nét xiên phải, nét
sổ thẳng, nét móc hai đầu
Hỏi : So sánh p với n?
-Phát âm và đánh vần :
+Phát âm : uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra
xát mạnh, không có tiếng thanh
b.Dạy chữ ghi âm ph:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ ph và âm ph
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ ph là chữ ghép từ hai con chữ : p,
h
Hỏi : So sánh ph và p?
-Phát âm và đánh vần :
+Phát âm : môi trên và răng dưới tạo thành một
khe hẹp, hơi thoát ra xát nhẹ, không có tiếng
thanh
Thảo luận và trả lời:
Giống : nét móc hai đầu Khác : p có nét xiên phải và nét sổ
(Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn kẻ
Giống : chữ p Khác : ph có thêm h (C nhân- đ thanh)
Ghép bìa cài,đvần, đtrơn tiếng phố
Trang 2+Đánh vần: tiếng khoá: “ phố”
c.Dạy chữ ghi âm nh:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ nh và âm nh
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ nh là chữ ghép từ hai con chữ :
n,h
Hỏi : So sánh nh với ph?
-Phát âm và đánh vần :
+Phát âm : mặt lưỡi nâng lên chạm vòm, bật ra,
thoát hơi qua cả miệng lẫn mũi
+Đánh vần: Tiếng khoá: “ nhà”
d.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
bút)
e.Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:
phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ
-Đọc lại toàn bài trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động: Ổn định tổ chức
2.Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
-Đọc lại bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : nhà,
phố)
+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Nhà dì na ở
phố, nhà dì có chó xù
b.Đọc SGK:
c.Luyện viết:
d.Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói : Chợ, phố, thị xã
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Chợ có gần nhà em không?
-Chợ dùng làm gì? Nhà em ai hay thường đi chợ?
-Ở phố em có gì? Thành phố nơi em ở có
tên là gì? Em đang sống ở đâu?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Giống: h Khác: nh bắt đầu bằng n,
ph bắt đầu bằng p
Đọc : cá nhân, đồng thanh
Viết bảng con : p, ph,nh,phố xá, nhà lá
Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời Đọc thầm và phân tích : nhà, phố Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)
Đọc SGK(C nhân- đ thanh) Tô vở tập viết : p, ph, nh, phố xá, nhà lá
Thảo luận và trả lời
ĐẠO ĐỨC: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (tiết 2) .
Trang 3I-Mục tiêu:
- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập
- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
- Có ý thức tự giác giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để học tập tốt
II-Đồ dùng dạy học:
.GV: - Tranh BT1, BT3; bài hát “Sách bút thân yêu ơi ”
- Điều 28 trong công ước Quốc tế về quyền trẻ em
- Phần thưởng cho các Hs có sách vở đẹp nhất
.HS : -Vở BT Đạo đức 1, bút chì hoặc sáp màu
III-Hoạt động daỵ-học:
1.Khởi động: Hát tập thể.
2.Kiểm tra bài cũ:-Cả lớp hát bài “Sách bút thân yêu ơi”
-Tiết trước em học bài đạo đứcnào?
-Cần phải làm gì để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập cho tốt?
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
3.1-Hoạt động 1:
+Mục tiêu: Thi “Sách vở ai đẹp nhất”
+Cách tiến hành: Gv nêu yêu cầu cuộc thi & công bố
thành phần ban giám khảo gồm :Gv, lớp trưởng, lớp
phó, 4 tổ trưởng
-Có 2 vòng thi:
-Vòng 1: thi ở tổ→ Ban giám khảo thực hiện vòng sơ
tuyển sách vở ai đẹp nhất của từng tổ, rồi sau đó
cho vào vòng 2(mỗi tổ chọn ra 2bộ)
-Vòng 2: Thi ở lớp→ Ban giám khảo chọn ra những
bộ sách vở và đồ dùng học tập đẹp nhất, đầy đủ nhất
(cả lớp chọn ra 3 bộ: nhất, nhì, ba)
-Tiêu chuẩn đánh giá:
*Có đầy đủ sách vở và đồ dùng học tập theo qui định
*Sách vở được giữ gìn cẩn thận, không bị bẩn, quăn
góc,xộc xệch, được bao bộc cẩn thận và có nhãn
*Đồ dùng học tập được bảo quản cẩn thận, sạch sẽ và
ngăn nắp trong hộp
→BGK làm việc rồi công bố kết quả và trao giải
thưởng cho Hs đạt giải nhằm khuyến khích các em
có ý thức giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập tốt
- Giải lao
3.2-Hoạt động 2:
→Hs xếp tất cả đồ dùng học tập và sách vở của mình lên bàn
-Hs trật tự cho BGK làm việc
Trang 4+Mục tiêu: Hs vui văn nghệ theo chủ đề.
+Cách tiến hành:
-Gv cho Hs múa hát theo chủ đề:
“sách vở, đồ dùng học tập”
- Cho các em đọc thơ
3.3-Hoạt động 3:
+Củng cố:
Các em học được gì qua bài này?
Gv nhận xét & tổng kết tiết học
+Dặn dò:
-Thực hiện bài vừa học
-Xem bài mới “Gia đình em”
→Hs vui văn nghệ: hát múa và đọc thơ
→Cần giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập vì chúng giúp các em thực hiện tốt quyền được học hành của mình
Trang 5Thứ Ba ngày 02 tháng 10 năm 2012
HỌC VẦN: g, gh
I.Mục tiêu:
- Đọc được: g, gh; từ: gà ri, ghế gỗ Từ và câu ứng dụng
- Viết được g, gh; từ: gà ri, ghế gỗ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Gà ri, gà gô
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có từ: gà ri, ghế gỗ; Câu ứng dụng : Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Gà ri, gà gô
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ
-Đọc câu ứng dụng : Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay
học âm g, gh
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm g:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ g và âm g
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ g gồm : nét cong hở phải và
nét khuyết dưới
Hỏi : So sánh g với a?
-Phát âm và đánh vần :
+Phát âm : gốc lưỡi nhích về phía gạc mềm, hơi
thoát ra xát nhẹ, có tiếng thanh
+Đánh vần: tiếng khoá: “ gà”
+Đọc trơn : “gà ri”
b.Dạy chữ ghi âm gh:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ gh và âm gh
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ gh là chữ ghép từ hai con chữ : g, h
Hỏi : So sánh gh và g?
-Phát âm và đánh vần :
+Phát âm : như g
Thảo luận và trả lời:
Giống : nét cong hở phải Khác : g có nét khuyết dưới
(Cá nhân- đồng thanh)
Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn:gà
Giống : chữ g
Khác: gh có thêm h
Trang 6+Đánh vần: tiếng khoá: “ghế”
+Đọc trơn từ: “ghế gỗ”
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
d.Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:
nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ
-Đọc lại toàn bài trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động: Ổn định tổ chức
2.Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
-Đọc lại bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : ghế, gỗ )
+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Nhà bà có tủ gỗ,
ghế gỗ
b.Đọc SGK:
c.Luyện viết:
d.Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói : Gà ri, gà gô
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Trong tranh vẽ gì?
-Gà gô thường sống ở đâu? Em đã trông thấy nó hay
chỉ nghe kể?
-Em kể tên các loại gà mà em thấy?
-Gà thường ăn gì?
-Con gà ri trong tranh vẽ là gà sống hay gà mái?
Tại sao em biết?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
(C nhân- đ thanh) Ghép bìa cài,đvần, đtrơn Đọc : cá nhân, đồng thanh
Viết bảng con : g, gh, gà, ghế gỗ
Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời Đọc thầm và phân tích : ghế, gỗ Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)
Đọc SGK(C nhân- đ thanh) Tô vở tập viết : g, gh, gà ri, ghế gỗ
Thảo luận và trả lời
TOÁN: SỐ 10
Trang 7I.MỤC TIÊU:
- Biết 9 thêm 1 được 10 Biết đọc, viết số 10; đếm và so sánh các số trong phạm vi 10; nhận
biết số lượng trong phạm vi 10; vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
- Thích học Toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tr SGK, phiếu học tập, bảng phụ ghi BT1, 4, 5 Các nhóm có 10 đồ vật cùng loại
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1, vở Toán.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1’)
2 Kiểm tra bài cũ:( 4’) Bài cũ học bài gì? (số 0 ) 1HS trả lời.
Làm bài tập 3/35: Viết số thích hợp vào chỗ trống: (2HS viết bảng lớp -cả lớp viết bảng con)
Làm bài tập 4/35: Điền dấu <, >, =: ( 4 HS lên bảng làm- cả lớp làm bảng con)
GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới: Giới thiệu bài trực tiếp (1’).
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS HĐBT
HOẠT ĐỘNG II: (12 ’) Giới thiệu số 10 :
+Mục tiêu : Có khái niệm ban đầu về số 10.
+Cách tiến hành : Bước 1: Giới thiệu số 10.
-Hướng dẫn HS:
GV nêu và cho HS nhắc lại:
ChoHS quan sát tranh vẽ trong sách và giải
thích”chín chấm tròn thêm một chấm tròn là mười
chấm tròn, chín con tính thêm một con tính là mười
con tính”
GV yêu cầu HS quan sát tranh trong sách và nhắc
lại:
-GV nêu:”Các nhóm này đều có số lượng là mười,
ta dùng số mười để chỉ số lượng đó”
Bước 2: Giới thiệu chữ số 10 in và số 10 viết.
-GV giơ tấm bìa có chữ số10 và giới thiệu:“Số
mười được viết bằng chữ số 1 và chữ số 0”
GV viết số 10 lên bảng, vừa viết vừa nói: “Muốn
viết số mười ta viết chữ số 1 trước rồi viết thêm 0
vào bên phải của 1” GV chỉ vào số 10 :
Bước 3: Nhận biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 0
đến 10
GV hướng dẫn:
GV giúp HS:
HOẠT ĐỘNG III: Thực hành (12’).
-HS lấy ra 9 hình vuông, sau đó lấy thêm 1 hình vuông và nói:”
chín hình vuông thêm một hình vuông là mười hình vuông”
Chín bạn thêm một bạn là mười bạn
-Vài HS nhắc lại:”chín thêm một là mười”
Nhắc lại: “Có mười bạn, mười
chấm tròn, mười con tính”.
-HS đọc:“mười”
HS đếm từ 0 đến 10 rồi đọc ngược lại từ 10 đến 0
HS nhận ra 10 đứng liền sau số
9
Trang 8+Mục tiêu: HS biết đọc, viết số 10, đếm và so
sánh các số trong phạm vi 10; nhận biết số lượng
trong phạm vi 10; vị trí số 10 trong phạm vi từ 0
đến 10.
+Cách tiến hành: HD HS làm các bài tập ở SGK.
*Bài 1/37: HS làm ở vở bài tập Toán
GV hướng dẫn HS viết số 10:
GV nhận xét bài viết của HS
*Bài 4/37: HS làm ở vở Toán
GV HD HS làm bài:
GV nhận xét
*Bài 5/37: HS làm ở vở Toán
GV chấm một số vở và nhận xét
HOẠT ĐỘNG IV: Trò chơi.( 4 ’).”Xếp đúng thứ
tự”.
GV xếp các tờ bìa có ghi các số không theo thứ tự:
GV nhận xét thi đua của hai đội
HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 ’).
-Vừa học bài gì ? Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị: sách Toán 1, vở Toán, hộp đồø dùng học
Toán để học bài: “Luyện tập” Nhận xét tuyên
dương
-HS đọc yêu cầu bài1:” Viết số 10”
-HS viết số 10 một hàng
-HS đọc yêu cầu:” Điền số”
-HS đếm số lượng rồi viết số thích hợp vào ô trống
-HS đọc yêu cầu bài 4:” Điền số thích hợp vào ô trống” 2 HS lên bảng làm, CL làm vở Toán
-HS chữa bài : đọc kết quả vừa làm -HS đọc yêu cầu:”Khoanh vào số lớn nhất ( theo mẫu)”
3HS lên bảng làm, CL làm vở Toán
-6 HS đại diện mỗi đội thi nối tiếp xếp các tờ bìa đó cho đúng thứ tự các số từ bé đến lớn, rồi đọc dãy số vừa xếp được Trả lời:(số 10)
Lắng nghe
TNXH: CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG
I MỤC TIÊU:
- HS hiểu cách giữ vệ sinh răng miệng đề phòng sâu răng và có hàm răng trắng đẹp
- Chăm sóc răng đúng cách
- Tự giác súc miệng hàng ngày
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Mô hình hàm răng; Tranh các bài tập trong SGK phóng to
- HS: SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Tiết trước các con học bài gì? (Giữ vệ sinh thân thể)
Khi nào con rửa tay? (Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh)
Khi nào con rửa chân
- Muốn cho cơ thể sạch sẽ con làm gì? (Tắm, gội, rửa chân tay…)
- GV nhận xét bài cũ
Trang 93 Bài mới:
Giới thiệu bài mới
Họat động1: Trò chơi: Ai nhanh – Ai khéo
Mục tiêu: Rèn tính nhanh nhẹn, khéo léo.
Cách tiến hành
- GV nêu luật chơi kết hợp hướng dẫn HS chơi
Theo dõi HS chơi
- Kết thúc trò chơi, GV công bố đội thắng nêu rõ
lý do (chú ý vai trò của răng) Vậy để hàm răng
trắng chắc như thế nào chúng ta cùng học bài:
“Chăm sóc răng miệng”
Hoạt động 2: Quan sát răng
Mục tiêu: HS biết thế nào là răng khoẻ, trắng,
đều.
Cách tiến hành: Từng người quan sát hàm răng
của nhau
- GV theo dõi:
- Bước 2: Hoạt động chung
+ Đại diện nhóm nào cho cô biết: Răng bạn nào
trắng và đều
+ GV gọi 3 em lên phỏng vấn: Con có bí quyết gì
mà răng trắng như vậy?
+ Trong lớp bạn nào răng sún?
+ Vì sao răng con lại sún?
+ Răng của bạn đang trong thời kỳ thay răng chứ
không phải răng bị sâu
+ GV kết luận: Hàm răng trẻ em có 20 chiếc gọi
là răng sửa Đến 6-7 tuổi răng sửa được thay răng
mới gọi là răng vĩnh viễn Nếu răng vĩnh viễn này
bị sâu không bao giờ mọc lại, vì vậy các con phải
biết chăm sóc và bảo vệ răng
+ Giới thiệu bộ răng: Bàn chải người lớn, trẻ em,
nước muối, nước súc miệng để chăm sóc răng
Hoạt động 3: Làm việc với SGK
Mục tiêu: HS biết nên và không nên làm gì để bảo
vệ răng
Cách tiến hành: Hướng dẫn HS quan sát các hình
14-15 SGK những việc làm nào đúng? Những việc
làm nào sai?
- GV cho lớp thảo luận chung
- Mỗi đội cử 4 em, mỗi em ngậm 1 que bằng giấy, em đầu hàng có 1 vòng tròn bằng tre GV cho HS chuyển vòng tròn đó cho bạn thứ 2…
HS tiến hành chơi
- HS làm việc theo cặp
- HS quay mặt vào nhau, lần lượt
- Xem răng bạn như thế nào?
- HS tiến hành quan sát
- Đại diện nêu 3 em răng trắng nhất lên
- Mời 2 em lên cười cho cả lớp thấy
- Vì con thay răng
Trang 10- GV treo tranh lớn
- GV chốt lại nội dung từng tranh
- Vậy qua nội dung 4 bức tranh này ta nên và
không nên làm cái gì?
- GV kết luận: Nên đánh răng, súc miệng, đến
bác sĩ khám đúng định kỳ.
Hoạt động 4:
Củng cố bài học: Vừa rồi các con học bài gì?
- Mỗi ngày các con đánh răng ít nhất mấy lần?
- Muốn cho răng chắc khoẻ con phải ăn uống như
thế nào?
Nhận xét tiết học:
- Thực hiện quan sát cá nhân: 2’
- Đại diện 1 số HS lên trình bày theo nội dung từng tranh
-HS đọc không nên ăn các đồ cứng
Thứ Tư ngày 03 tháng 10 năm 2012
Trang 11HỌC VẦN: q, qu, gi
I.Mục tiêu:
- Đọc được: q, qu, gi Chợ quê, cụ già Từ và câu ứng dụng
- Viết được q, qu, gi Chợ quê, cụ già
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Quà quê
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : chợ quê, cụ già; Câu ứng dụng và minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ
-Đọc câu ứng dụng : nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS HĐBT
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay
học âm q - qu -gi
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm q:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ q và âm q
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ q gồm : nét cong hở - phải,
nét sổ thẳng
Hỏi : So sánh q với a?
-Phát âm :”quy/ cu”
b.Dạy chữ ghi âm qu:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ qu và âm qu
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ:Chữ qu ghép từ hai con chữ q và u
Hỏi : So sánh qu và q?
-Phát âm và đánh vần :
+Phát âm : môi trên tròn lại gốc lưỡi nhích về
phía gạc mềm, hơi thoát ra xát nhẹ “quờ”
+Đánh vần: tiếng khoá : “quê”
c.Dạy chữ ghi âm gi:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ gi và âm gi
Thảo luận và trả lời:
Giống : nét cong hở -phải Khác : q có nét sổ dài, a có nét móc ngược
(Cá nhân- đồng thanh)
Giống : chữ q Khác : qu có thêm u (C nhân- đ thanh) Ghép bìa cài , đánh vần, đọc trơn