- Chia HS thaønh caùc nhoùm nhoû, moãi nhoùm 4 HS, yêu cầu các em thực hiện kể lại - Một số nhóm nối tiếp nhau kể từng đoạn truyện trong nhóm của mình.. lại câu chuyện trước lớp.[r]
Trang 1TUẦN 23
Thứ hai ngày 1 tháng 2 năm 2010
Chào cờ:
Tập trung toàn trường
Giáo viên trực tuần nhân xét
Tập đọc : BÁC SĨ SểI
A/ Mục đớch yờu cầu :
- Đọc trụi chảy từng đoạn, toàn bài Nghỉ hơi đỳng chỗ.
- Hiểu nội dung: Súi gian ngoan bày mưu lừa Ngựa để ăn thịt, khụng ngờ bị Ngựa thụng minh dựng mẹo trị lại.
-Trả lời được cõu hỏi 1,2,3,5 Hs K-G biết tả lại cảnh Súi bị Ngựa đỏ (CH4).
B/ Chuẩn bị :
- Tranh ảnh minh họa
- Bảng phụ viết cỏc cõu văn cần hướng dẫn luyện đọc
C/ Cỏc hoạt động dạy-học :
Tiết 1
1.Kiểm tra
- Kiểm tra 2 học sinh đọc và trả lời cõu hỏi
trong bài tập đọc : “ Cũ và cuốc ”
- Nhận xột, đỏnh giỏ
2.Bài mới
a) Phần giới thiệu :
- Mở đầu chủ điểm Muụng thỳ là truyện
đọc “ Bỏc sĩ súi ” Xem tranh minh họa (Hs
QS tranh, SGK,tr 41) , cỏc em đó đoỏn được
phần nào kết cục cõu chuyện Súi cú thực là
một bỏc sĩ nhõn từ khụng ? Vỡ sao Ngựa đỏ
Súi ? Đọc truyện cỏc em sẽ rừ
b) Hướng dẫn luyện đọc
1/Đọc mẫu
- Đọc mẫu diễn cảm toàn bài
+ Đọc giọng người kể vui, tinh nghịch
Giọng Súi giả bộ hiền lành Giọng Ngựa giả
bộ ngoan ngoón, lễ phộp Chỳ ý nhấn giọng
cỏc từ ngữ: thờm rỏ dói, toan xụng tới,
- Y/c 1 hs đọc toàn bài
2) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
a) Yờu cầu đọc từng cõu
* Hướng dẫn phỏt õm : -Hướng dẫn tương
tự như đó giới thiệu ở bài tập đọc đó học ở
cỏc tiết trước
* Hướng dẫn ngắt giọng :- Yờu cầu đọc tỡm
cỏch ngắt giọng một số cõu dài , nhấn giọng
- Hai em lờn bảng đọc và trả lời cõu hỏi của giỏo viờn.
- Hs theo dừi
- Vài em nhắc lại đề bài
-Lớp lắng nghe GV đọc mẫu
- 1 hs (K-G) đọc
- Hs lần lượt nối tiếp đọc từng cõu cho hết bài.
-Rốn đọc cỏc từ như : rỏ dói, cuống lờn, khoan thai, giả giọng, vỡ tan, mon men,
Trang 2một số từ, thống nhất cách đọc các câu này
trong cả lớp
* Giải nghĩa từ: Y/c hs đọc phần giải nghĩa
từ trong SGK
+ Gv giải nghĩa thêm từ thèm rỏ dãi: nghĩ
đến món ăn ngon thèm đến nỗi nước bọt
trong miệng ứa ra Nhón nhón chân: hơi
nhấc cao gót, chỉ có đầu ngón chân chạm
đất
b) Đọc từng đoạn :
-Yêu cầu nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp.
- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh
c)Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm
- GV cùng hs nhận xét bạn đọc
d) Thi đọc giữa các nhóm
- Mời đại diện các nhóm thi đua đọc
- Lắng nghe nhận xét và ghi điểm
- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc tốt
Tiết 2
3/Tìm hiểu nội dung:
-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 TLCH:
- CH1: Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của
Sói khi thấy Ngựa ?
- Y/c hs giải nghĩa từ vừa tìm được
- Yêu cầu học sinh đọc tiếp đoạn 2 của bài.
- CH3:Ngựa đã bình tĩnh giả đau như thế
nào ?
- Yêu cầu học sinh đọc tiếp đoạn 3 của bài.
- CH4: Em hãy tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá?
- CH5: Chọn một tên khác cho truyện theo
gợi ý dưới đây:
a) Sói và Ngựa.
b) Lừa người lại bị người lừa.
c) Anh Ngựa thông minh.
5/ Luyện đọc lại truyện :
- Theo dõi luyện đọc trong nhóm
- Yêu cầu lần lượt các nhóm thi đọc phân
vai.
- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh
- Hs đọc
- Nó bèn kiếm một cặp kính đeo lên mắt,/một ống nghe cặp vào cổ,/một áo
chiếc chụp lên đầu.//
- Sói mừng rơn,/mon men lại phía sau,/định lựa miếng/đớp sâu Ngựa hết đường chạy.//
- Hs đọc: Khoan thai: thong thả, không vội vã Phát hiện: nhận ra, tìm ra Bình tĩnh: không sợ hãi hoặc nóng vội Làm phúc: giúp người khác không lấy tiền của Đá một cú trời giáng: đá một cái rất mạnh.
-Từng em nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp
- Đọc từng đoạn trong nhóm ( 3 em ) -Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc
- Đại diện các nhóm thi đua đọc bài
- Cả lớp theo dõi.
- Lớp đọc thầm đoạn 1
- thèm rỏ dãi.
- Vài hs giải nghĩa từ thèm rỏ dãi ( nghĩ đến món ăn ngon thèm đến nỗi nước bọt trong miệng ứa ra)
- Sói giả làm bác sĩ để lừa Ngựa.
- Đọc đoạn 2
- Cảm ơn bác sĩ cháu đau chân quá Ông làm ơn chữa giúp cho Hết bao nhiêu tiền, cháu xin chịu.
- Hs đọc đoạn 3
- Sói mừng rơn, mũ văng ra.
- Hs thảo luận nhóm trả lời (Lưu ý phải nêu được ý nghĩa và giải thích vì sao chọn tên ấy.)
- Đại diện nhóm trả lời và giải thích
- Luyện đọc trong nhóm
- Nhóm đọc phân vai (người dẫn chuyện, Sói, Ngựa.)
Trang 33) Củng cố dặn dũ :
- Em hóy nờu lại nội dung của bài ?
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
- Chuẩn bị bài sau: Nội quy Đảo Khỉ
- Súi gian ngoan bày mưu lừa Ngựa để
ăn thịt, khụng ngờ bị Ngựa thụng minh dựng mẹo trị lại.
- Hai em nhắc lại nội dung bài
- Hs theo dừi
TOAÙN
SOÁ Bề CHIA – SOÁ CHIA – THệễNG
I Muùc tieõu
- Nhaọn bieỏt ủửụùc số bị chia – số chia – thương
- Biết cách tìm keỏt quaỷ trong pheựp chia
- Bài tập cần làm: 1, 2
- Ham thớch hoùc Toaựn
II Chuaồn bũ
- GV: Boọ thửùc haứnh Toaựn
- HS: Vụ.ỷ Boọ thửùc haứnh Toaựn
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
2 Baứi cuừ (3’) Luyeọn taọp.
- Sửỷa baứi 3
Soỏ laự cụứ cuỷa moói toồ laứ:
18 : 2 = 9 (laự cụứ)
ẹaựp soỏ: 9 laự cụứ
- GV nhaọn xeựt
3 Baứi mụựi (35’)
Giụựi thieọu: (1’)
- Soỏ bũ chia – Soỏ chia - Thửụng
Giụựi thieọu teõn goùi cuỷa thaứnh phaàn vaứ
keỏt quaỷ pheựp chia.
- GV neõu pheựp chia 6 : 2
- GV goùi HS ủoùc: “Saựu chia hai baống ba”
- GV chổ vaứo tửứng soỏ trong pheựp chia (tửứ
traựi sang phaỷi) vaứ neõu teõn goùi:
- 2 HS leõn baỷng sửỷa baứi 3
- Baùn nhaọn xeựt
- HS tỡm keỏt quaỷ cuỷa pheựp chia?
- 6 : 2 = 3
- HS ủoùc: “Saựu chia hai baống ba”
Trang 46 : 2 = 3
Số bị chia Số chia Thương
- GV nêu rõ thuật ngữ “thương”
- Kết quả của phép tính chia (3) gọi là
thương
- GV có thể ghi lên bảng:
Số bị chia Số chia Thương
6 : 2 = 3
Thương
- HS nêu ví dụ về phép chia, gọi tên từng
số trong phép chia đó
- GV nhận xét
Thực hành
Bài 1: HS thực hiện chia nhẩm rồi viết vào
vở (theo mẫu ở SGK)
Bài 2: Ở mỗi cặp phép nhân và chia, HS
tìm kết quả của phép tính rồi viết vào vở
Chẳng hạn:
2 x 6 = 3
6 : 2 = 3 Bài 3: Qua ví dụ (mẫu) ở SGK cần nêu lại:
8 : 2 = 4
2 x 4 = 8
8 : 4 = 2
- Từ một phép nhân (2 x 4 = 8) có thể lặp
lại hai phép chia tương ứng ( 8 : 2 = 4 và
8 : 4 = 2)
- HS làm tiếp theo mẫu
- GV nhận xét
3 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Bảng chia 3
- HS lập lại
- HS lập lại
- HS lập lại
- HS nêu ví dụ về phép chia, gọi tên từng số trong phép chia Bạn nhận xét
- HS thực hiện chia nhẩm rồi viết vào vở
- HS làm bài Sửa bài
- HS quan sát mẫu
- HS làm bài Sửa bài
ÂM NHẠC
Gv chuyên soan giang
Trang 5Thø ba ngµy 2 th¸ng 2 n¨m 2010
TOÁN
BẢNG CHIA 3
I Mục tiêu
- Lập bảng chia 3
- Nhí ®ỵc b¶ng chia 3
- BiÕt gi¶i bµi to¸n cã mét phÐp chia(trong b¶ng chia 3)
- Bµi tËp cÇn lµm: 1, 2
- Tính đúng nhanh, chính xác
II Chuẩn bị
- GV: Chuẩn bị các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn
- HS: Vở
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ (3’) Số bị chia – Số chia – Thương.
- Từ 1 phép nhân, viết 2 phép chia tương
ứng và nêu tên gọi của chúng
- 2 x 4 = 8
- 4 x 3 = 12
- GV nhận xét
2 Bài mới (35’)
a.Giới thiệu: (1’)
- Bảng chia 3
b.Giúp HS: Lập bảng chia 3.
1 Giới thiệu phép chia 3
- Oân tập phép nhân 3
- GV gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm có
3 chấm tròn (như SGK)
- Hỏi: Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn; 4 tấm
bìa có tất cả bao nhiêu chấm tròn ?
a) Hình thành phép chia 3
- Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn, mỗi
tấm có 3 chấm tròn Hỏi có mấy tấm ?
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- 8 : 2 = 4 12 : 3 = 4
- 8 : 4 = 2 12 : 4 = 3
- HS đọc bảng nhân 3
- HS trả lời và viết phép nhân 3 x 4 = 12 Có 12 chấm tròn
- HS trả lời rồi viết 12 : 3 =
4 Có 4 tấm bìa
Trang 6b) Nhaọn xeựt:
- Tửứ pheựp nhaõn 3 laứ 3 x 4 = 12 ta coự pheựp
chia 3 laứ 12 : 3 = 4
- Tửứ 3 x 4 = 12 ta coự 12 : 4 = 3
2 Laọp baỷng chia 3
- GV cho HS laọp baỷng chia 3 (nhử baứi hoùc
104)
- Hỡnh thaứnh moọt vaứi pheựp tớnh chia nhử
trong SGK baống caực taỏm bỡa coự 3 chaỏm
troứn nhử treõn, sau ủoự cho HS tửù thaứnh
laọp baỷng chia
- Toồ chửực cho HS ủoùc vaứ hoùc thuoọc baỷng
chia 3
Hoaùt ủoọng 2: Thửùc haứnh
Baứi 1: HS tớnh nhaồm
Coự theồ gaộn pheựp chia vụựi pheựp nhaõn tửụng
ửựng (nhaỏt laứ khi HS chửa thuoọc baỷng
chia)
Baứi 2:
- HS thửùc hieọn pheựp chia 24 : 3
- Trỡnh baứy baứi giaỷi
Baứi giaỷi Soỏ hoùc sinh trong moói toồ laứ:
24 : 3 = 8 (hoùc sinh) ẹaựp soỏ: 8 hoùc sinh
- GV nhaọn xeựt
Baứi 3: Coự theồ oõn laùi “Laỏy soỏ bũ chia ủem
chia cho soỏ chia thỡ ủửụùc “thửụng”
- GV nhaọn xeựt 3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ (3’)
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Chuaồn bũ: Moọt phaàn ba
- HS tửù laọp baỷng chia 3
- HS ủoùc vaứ hoùc thuoọc baỷng chia cho 3
- HS tớnh nhaồm
- HS laứm baứi.2 HS leõn baỷng thửùc hieọn Caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ
- HS sửỷa baứi Baùn nhaọn xeựt
- Vaứi HS laọp laùi
- HS laứm baứi Sửỷa baứi
KEÅ CHUYEÄN
BAÙC Sể SOÙI
I Muùc tieõu
- Dửùa vaứo tranh minh hoùa vaứ gụùi yự cuỷa GV keồ laùi ủửụùc tửứng ủoaùn vaứ noọi dung caõu
truyeọn Baực sú Soựi
- HS khá, giỏi biết phân vai để dửùng laùi caõu chuyeọn (BT2)
Trang 7- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn.
II Chuẩn bị
- GV: 4 tranh minh hoạ trong sgk phóng to (nếu có)
- HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ (3’) Một trí khôn hơn trăm trí khôn.
- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu nối tiếp nhau
kể lại câu chuyện Một trí khôn hơn trăm
trí khôn.
- GV nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới (35’)
a.Giới thiệu: (1’)
- Hỏi: Trong giờ tập đọc đầu tuần, các con
đã được học bài tập đọc nào?
- Câu chuyện khuyên các con điều gì?
- Trong giờ kể chuyện này, các con sẽ
cùng nhau kể lại câu chuyện Bác sĩ Sói.
b Hướng dẫn kể từng đoạn truyện
- GV treo tranh 1 và hỏi: Bức tranh minh
hoạ điều gì?
- Hãy quan sát bức tranh 2 và cho biết Sói
lúc này ăn mặc ntn?
- Bức tranh 3 vẽ cảnh gì?
- Bức tranh 4 minh hoạ điều gì?
- HS 1 kể đoạn 1, 2 HS 2 kể đoạn 3, 4
- Cả lớp theo dõi và nhận xét
- Bài Bác sĩ Sói.
- Câu chuyện khuyên chúng ta hãy bình tĩnh đối phó với những kẻ độc ác, giả nhân, giả nghĩa
- Bức tranh vẽ một chú Ngựa đang ăn cỏ và một con Sói đang thèm thịt Ngựa đến rỏ dãi
- Sói mặc áo khoác trắng, đầu đội một chiếc mũ có thêu chữ thập đỏ, mắt đeo kính, cổ đeo ống nghe Sói đang đóng giả làm bác sĩ
- Sói mon men lại gần Ngựa, dỗ dành Ngựa để nó khám bệnh cho Ngựa bình tĩnh đối phó với Sói
- Ngựa tung vó đá cho Sói một cú trời giáng Sói bị hất tung về phía sau, mũ văng ra, kính vỡ tan, …
Trang 8- Chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm
4 HS, yêu cầu các em thực hiện kể lại
từng đoạn truyện trong nhóm của mình
- Yêu cầu HS kể lại từng đoạn truyện
trước lớp
- GV nhận xét và cho điểm HS
c Phân vai dựng lại câu chuyện.
- Hỏi: Để dựng lại câu chuyện này chúng ta
cần mấy vai diễn, đó là những vai nào?
- Khi nhập vào các vai, chúng ta cần thể
hiện giọng ntn?
- Chia nhóm và yêu cầu HS cùng nhau
dựng lại câu chuyện trong nhóm theo
hình thức phân vai
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Củng cố – Dặn dò (3’)
- GV nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà
kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị: Quả tim Khỉ
- Thực hành kể chuyện trong nhóm
- Một số nhóm nối tiếp nhau kể lại câu chuyện trước lớp Cả lớp theo dõi và nhận xét
- Cần 3 vai diễn: người dẫn chuyện, Sói, Ngựa
- Giọng người dẫn chuyện vui và
dí dỏm; Giọng Ngựa giả vờ lễ phép; Giọng Sói giả nhân, giả nghĩa
- Các nhóm dựng lại câu chuyện Sau đó một số nhóm trình bày trước lớp
CHÍNH TẢ (Tập- chép)
BÁC SĨ SÓI
I Mục tiêu
- Chép đúng không mắc lỗi đoạn Bác sĩ vá Sói Kh«ng m¾c qu¸ 5 lçi trong bµi
- Làm đượcBt 2 a/b hoỈc BT3 a/b
- Ham thích môn học
II Chuẩn bị
- GV: Bảng ghi sẵn nội dung đoạn chép và các bài tập chính tả
- HS: Vở
Trang 9III Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ (3’) Cò và Cuốc
- Gọi 3 HS lên bảng sau đó đọc cho
HS viết các từ sau: riêng lẻ, của
riêng, tháng giêng, giêng hai, con dơi,
rơi vãi,…
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới (35’)
Giới thiệu: (1’)
- Bác sĩ Sói.
Hướng dẫn viết chính tả
a) Ghi nhớ nội dung đoạn chép
- GV treo bảng phụ, đọc đoạn văn cần
chép một lượt sau đó yêu cầu HS đọc
lại
- Đoạn văn tóm tắt nội dung bài tập
đọc nào?
- Nội dung của câu chuyện đó thế
nào?
b) Hướng dẫn trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Chữ đầu đoạn văn ta viết ntn?
- Lời của Sói nói với Ngựa được viết
sau các dấu câu nào?
- Trong bài còn có các dấu câu nào
nữa?
- Những chữ nào trong bài cần phải
viết hoa?
c) Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS tìm trong đoạn chép các
chữ có dấu hỏi, dấu ngã.
- Yêu cầu HS viết các từ này vào bảng
con, gọi 2 HS lên bảng viết
- Nhận xét và sửa lại các từ HS viết
- 3 HS viết bài trên bảng lớp Cả lớp viết vào giấy nháp
- HS dưới lớp nhận xét bài bạn trên bảng
- 2 HS đọc lại đoạn văn, cả lớp theo dõi bài trên bảng
- Bài Bác sĩ Sói.
- Sói đóng giả làm bác sĩ để lừa Ngựa Ngựa bình tĩnh đối phó với Sói Sói bị Ngựa đá cho một cú trời giáng
- Đoạn văn có 3 câu
- Chữ đầu đoạn văn ta viết lùi vào một ô vuông và viết hoa chữ cái đầu tiên
- Viết sau dấu hai chấm và nằm trong dấu ngoặc kép
- Dấu chấm, dấu phẩy
- Viết hoa tên riêng của Sói Ngựa và các chữ đầu câu
- Tìm và nêu các chữ: giả làm, chữa giúp….
- Viết các từ khó đã tìm được ở trên
Trang 10d) Viết chính tả
- GV treo bảng phụ và yêu cầu HS
nhìn bảng chép
e) Soát lỗi
- GV đọc lại bài, dừng lại và phân tích
các từ khó cho HS soát lỗi
g) Chấm bài
- Thu và chấm một số bài
Trò chơi thi tìm từ
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC bài tập
- Hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm
gì?
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài Yêu cầu
HS cả lớp làm bài vào Vở bài tập
Tiếng Việt 2, tập hai.
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của
bạn trên bảng lớp
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:
- Phát cho mỗi nhóm 1 bảng nhóm và
yêu cầu HS thảo luận cùng nhau tìm
từ theo yêu cầu Sau 5 phút, đội nào
tìm được nhiều từ hơn là đội thắng
cuộc.Tổng kết cuộc thi và tuyên
dương nhóm thắng cuộc
3 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Yêu cầu HS về nhà giải câu đố vui
trong bài tập 3 và làm các bài tập
chính tả trong Vở Bài tập Tiếng Việt
2, tập hai.
- Chuẩn bị: Ngày hội đua voi…
- Nhìn bảng chép bài
- Soát lỗi theo lời đọc của GV
- 1 HS đọc
- Bài tập yêu cầu chúng ta chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào ô trống
- Làm bài theo yêu cầu của GV Đáp án:
a nối liền, lối đi; ngọn lửa, một nửa.
b ước mong, khăn ướt; lần lượt, cái lược
- HS nhận xét bài của bạn và chữa bài nếu sai
- Một số đáp án:
a) lá cây, lành lặn, lưng, lẫn, lầm, làm, la hét, la liệt, lung lay, lăng Bác, làng quê, lạc đà, lai giống,… nam nữ, nữ tính, nàng tiên, nâng niu, náo động, nức nở, nạo vét, nảy lộc, nội dung,…
b) ước mơ, tước vỏ, trầy xước, nước khoáng, ngước mắt, bắt chước, cái lược, bước chân, khước từ,…; ướt áo, lướt ván, trượt ngã, vượt sông, tóc mượt, thướt tha,