Luyện đọc câu ứng dụng: - Cho HS quan sát tranh và nêu nhận - HS quan sát tranh và dựa vào thực tế xét.. để nêu nhận xét.[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 06
- Thực hiện từ ngày 24 đến ngày 28 tháng 9 năm
Chào cờ
2
24/9
3
4
5
SHL+ SHĐ
6
Trang 2Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2012
Tiết: CHÀO CỜ
-Tiết: Học vần
Bài: P - PH NH
I MỤC TIÊU:
- Học sinh đọc được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng
- Viết được: p , ph , nh phố xá , nhà lá
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
II CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ, bộ chữ cái Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Bài cũ:
- Yêu cầu 2 hs lên bảng đọc từ và câu
ứng dụng bài 21
- Yêu cầu hs viết : xe chỉ , củ sả
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới
TIẾT1
a Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, đọc mẫu p-ph nh
b Dạy chữ ghi âm
p
* Nhận diện chữ
- Ghi bảng – yêu cầu hs phân tích chữ p
- Yêu cầu hs so sánh chữ p và chữ n
* Phát âm.
- Phát âm mẫu p
- Chỉnh sửa phát âm
- Cho HS tìm và gắn trên bảng cài âm p
ph
* Nhận diện chữ
- Giới thiệu: Chữ p ghép với chữ h tạo
ra chữ ph yêu cầu hs phân tích chữ ph
- Yêu cầu hs so sánh chữ p và ph
* Phát âm và đánh vần tiếng.
- Phát âm mẫu ph
- Chỉnh sửa phát âm
- 2 HS lên bảng đọc bài, lớp theo dõi
- Cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
- Đọc ĐT
- Chữ p gồm một nét xiên phải, một nét sổ dài và một nét móc hai đầu
- Chữ p và chữ n giống nhau: nét móc hai đầu, khác nhau: chữ p có nét xiên phải và nét sổ
- HS nhìn bảng, phát âm (CN – ĐT)
- HS thao tác trên bảng cài
- Nghe và phân tích chữ ph gồm chữ p đứng trước, chữ h đứng sau (CN – ĐT)
- Chữ p và chữ ph giống nhau: chữ p, khác nhau: chữ ph có thêm chữ h
- HS nhìn bảng, phát âm (CN – ĐT)
Trang 3- Cho HS tìm và gắn trên bảng cài âm
ph
- Có âm ph muốn có tiếng phố thêm âm
gì và dấu gì?
- Ghi bảng "phố"
- Yêu cầu HS tìm và gắn trên bảng cài
tiếng phố
- Đánh vần, đọc trơn mẫu: phờ - ô –
phô – sắc – phố - phố
- Treo tranh minh họa, yêu cầu học sinh
quan sát tranh
- Giới thiệu tranh
- Giới thiệu từ khoá: phố xá
- Yêu cầu hs tìm âm mới trong từ khóa
- Yêu cầu hs đọc bài
nh (quy trình tương tự)
- Chữ nh gồm chữ n và chữ h ghép lại
- So sánh âm nh với âm ph
* Hướng dẫn viết chữ.
- Vừa viết mẫu vừa hướng dẫn quy
trình viết:
- HS thao tác trên bảng cài
- Thêm âm ô và dấu sắc ta có tiếng
"phố"
- Phân tích tiếng "phố" gồm âm ph đứng trước âm ô đứng sau, dấu sắc đặt trên âm ô (CN – ĐT)
- HS thao tác trên bảng cài
- Đánh vần, đọc trơn (CN – ĐT)
- Quan sát tranh trên bảng hoặc trong SGK – 46
- Rút từ: phố xá
- Đọc (cá nhân, nhóm , đồng thanh)
- Gạch chân âm ph
- Đọc: âm, tiếng, từ khoá ( đọc xuôi – đọc ngược)
- Giống nhau: chữ h, khác nhau: chữ n
và chữ p
- Theo dõi
- Viết lên không trung, viết lên mặt bàn bằng ngón trỏ
- Viết bảng con
Trang 4- Theo dõi, chữa lỗi, nhận xét.
* Đọc tiếng ứng dụng
- GV viết từ ứng dụng lên bảng: phở bò,
phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ
- Chỉ bảng các từ ứng dụng
- Đánh vần, đọc mẫu
- Cho HS tìm tiếng mới
- Giải thích từ ứng dụng bằng tranh và
vật thật.
- Yêu cầu 3 học sinh đọc lại các từ ứng
dụng
TIẾT 2
c Luyện tập
* Luyện đọc:
- Yêu cầu luyện đọc âm, tiếng, từ ở tiết
1
- Sửa phát âm cho HS chú ý đến HS
yếu kém
Luyện đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh và nêu nhận
xét
- Chỉ bảng
- Đánh vần đọc mẫu câu ứng dụng
- Yêu cầu 2- 3 hs đọc câu ứng dụng
*Luyện viết:
- GV nêu yêu cầu luyện viết và hướng
dẫn cách viết
- Theo dõi nhắc nhở và uốn nắn cho
HS
- Chấm một số vở.Nhận xét
* Luyện nói:
- Nêu câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ những cảnh gì?
+ Chợ dùng để làm gì?
+ Chợ có gần nhà em không?
+ Ở quê em có chợ gì?
+ Em đang sống ở đâu?
3 Củng cố dặn dò
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Tìm âm mới học
- Đọc từ ứng dụng (cá nhân, nhóm, ĐT)
- Theo dõi, lắng nghe
- HS tìm và nêu tiếng trong từ mới: phở, phá, nho, nhổ
- Theo dõi
- 3 hs đọc Cả lớp theo dõi
- Tự đọc
- HS quan sát tranh và dựa vào thực tế
để nêu nhận xét
- Đánh vần và đọc câu ứng dụng (CN – ĐT)
- Lắng nghe
- 2 – 3 hs đọc
- Tập viết "p - ph nh phố xá nhà lá" trong vở tập viết ( trang 13)
- Đọc tên bài luyện nói: Chợ, phố, thị xã
- Tranh vẽ chợ, phố, thị xã
- Chợ là nơi trao đổi, mua bán hàng hóa
- HS trả lời theo suy nghĩ
- HS trả lời theo suy nghĩ
- HS trả lời địa chỉ nhà
- Đọc lại toàn bài (CN – ĐT)
Trang 5- Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài, chuẩn
bị bài sau
4.Nhận xét giờ học
-Tiết: Toán
Bài: SỐ 10
I MỤC TIÊU:
- Giúp HS biết 9 thêm 1 bằng 10, viết số 10 đọc, đếm được từ 0 đến 10
- Biết so sánh các số trong phạm vi 10
- Biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
- Bài tập cần làm: Bài 1, 4, 5(SGK – 36, 37)
II CHUẨN BỊ:
- Các nhóm đồ vật có số lượng bằng 10
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1 Bài cũ:
- Điền dấu <, >, = vào chỗ" " thích hợp
4 5 2 8 9 1
7 3 6 6 0 1
- GV nhận xét – ghi điểm
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b Giới thiệu số 10
- GV đính lên bảng 9 con Thỏ bằng giấy
xốp rồi đính thêm 1 con Thỏ nữa và hỏi:
+ Có tất cả bao nhiêu con Thỏ?
+ Có bao nhiêu bạn làm rắn? Có bao
nhiêu bạn làm thầy thuốc? Tất cả có bao
nhiêu bạn?
- Yêu cầu HS lấy 9 que tính rồi lấy thêm
1 que tính nữa và hỏi:
+ Có tất cả mấy que tính ?
+ Có mấy con tính? Mấy chấm tròn?
* Có 10 bạn, 10 que tính Các nhóm đồ
vật này đều có số lượng là 10, số 10
được viết bằng chữ số 10
- Giới thiệu số 10 in số 10 viết
- Hướng dẫn HS viết số 10 vào bảng con
- Nhận xét và sửa sai cho HS
- Cho HS đếm từ 0 đến 10, từ 10 đến 0
c Thực hành
- 3 hs lên bảng thực hiện yêu cầu
4 < 5 2 < 8 9 > 1
7 > 3 6 = 6 0 < 1
- Đọc yêu cầu bài
- Đếm từ 0 đến 9, từ 9 đến 0
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
- Có tất cả 10 con thỏ
- Quan sát tranh vẽ và trả lời: Có 9 bạn làm rắn, 1 bạn làm thầy thuốc Có tất
cả 10 bạn
- Lấy 9 que tính, lấy thêm 1 que tính nữa
- Có tất cả 10 que tính
- Có 10 con tính, có 10 chấm tròn
- Lắng nghe
- Đọc " Số mười"
- Viết số 10 vào bảng con
- Đếm 0 đến 10, từ 10 đến 0
Trang 6Bài 1(36): Viết số 10
- Yêu cầu hs viết số 10 trong vở ô ly
- Theo dõi giúp đỡ HS
- Chấm một số vở Nhận xét
Bài 4(37): Viết số thích hợp vào ô trống
+ Dãy số trên ô đầu tiên là số nào?
+ Liền sau số 0 là số nào?
+ Ta phải điền số nào sau số 1? Vì sao?
- Dãy số hàng dưới HD tương tự
- Yêu cầu 1 hs lên bảng làm, cả lớp làm
bài trong phiếu học tập
- Chấm một số phiếu
- Nhận xét bài trên bảng
- Cho HS đọc lại 2 dãy số đó
Bài 5(37) Khoanh vào số lớn nhất (theo
mẫu)
- Yêu cầu học sinh đọc các số ý a
+ Các số đó số nào lớn nhất?
+ Bài mẫu số 7 như thế nào?
- Yêu cầu hs làm bảng con
- Theo dõi giúp đỡ thêm
- Nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- Đếm từ 0 đến 10, từ 10 đến 0
- Dặn dò: HS về nhà xem lại các bài tập,
chuẩn bị bài sau
4 Nhận xét giờ học
- Đọc yêu cầu bài theo giáo viên
- Viết một dòng số 10
- Đọc yêu cầu bài theo giáo viên
- Số 0
- Liền sau số 0 là số 1
- Ta phải điền số 2 vì liền sau số 1 là
số 2
- 1 HS làm trên bảng, cả lớp làm bài trong phiếu học tập
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
- Đổi chéo phiếu kiểm tra bài bạn bên cạnh Nhận xét
- Đọc lại hai dãy số (CN – ĐT)
- Đọc yêu cầu bài theo giáo viên
- 1 hs đọc: 4, 2, 7
- Số 7
- Số 7 lớn nhất nên được khoanh tròn
- Hs làm vào bảng con
b) 8 , , 9
c) , 3 , 5
- Đếm 0 đến 10, từ 10 đến 0
-Tiết: Mĩ thuật
GIÁO VIÊN MĨ THUẬT DẠY
-Tiết: Thể dục
GIÁO VIÊN THỂ DỤC DẠY
10
00 00
6 00 00
Trang 7Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2012.
Tiết: Học vần
Bài: G GH
I MỤC TIÊU:
- Học sinh đọc được: g, gh, gà ri, ghế gỗ, từ và câu ứng dụng
- Viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô
II CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ, bộ chữ cái Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Bài cũ:
- Yêu cầu 2 hs lên bảng đọc từ và câu
ứng dụng bài 22
- Yêu cầu hs viết : phố xá, nhà lá
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới
TIẾT1
a Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, đọc mẫu g gh
g
* Nhận diện chữ
- Ghi bảng – yêu cầu hs phân tích chữ g
- Yêu cầu hs so sánh chữ g và chữ a
* Phát âm và đánh vần tiếng.
- Phát âm mẫu g
- Chỉnh sửa phát âm
- Cho HS tìm và gắn trên bảng cài âm
g
- Có âm g muốn có tiếng gà thêm âm gì
và dấu gì?
- Ghi bảng "gà"
- Yêu cầu HS tìm và gắn trên bảng cài
tiếng gà
- Đánh vần, đọc trơn mẫu: gờ - a – ga –
huyền – gà - gà
- Treo tranh minh họa, yêu cầu học sinh
quan sát tranh
- 2 HS lên bảng đọc bài, lớp theo dõi
- Cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
- Đọc ĐT
- Chữ g gồm một cong hở phải và một nét khuyết dưới
- Chữ g và chữ a giống nhau: nét cong
hở phải, khác nhau: chữ g có khuyết dưới
- HS nhìn bảng, phát âm (CN – ĐT)
- HS thao tác trên bảng cài
- Thêm âm a và dấu huyền ta có tiếng
"gà"
- Phân tích tiếng "gà" gồm âm g đứng trước âm a đứng sau, dấu huyền đặt dưới âm a (CN – ĐT)
- HS thao tác trên bảng cài
- Đánh vần, đọc trơn (CN – ĐT)
- Quan sát tranh trên bảng hoặc trong SGK – 48
Trang 8- Giới thiệu tranh.
- Giới thiệu từ khoá: gà ri
- Yêu cầu hs tìm âm mới trong từ khóa
- Yêu cầu hs đọc bài
gh (quy trình tương tự)
- Chữ gh gồm chữ g và chữ h ghép lại
- So sánh âm g với âm gh
* Hướng dẫn viết chữ.
- Vừa viết mẫu vừa hướng dẫn quy
trình viết:
- Theo dõi, chữa lỗi, nhận xét
* Đọc tiếng ứng dụng
- GV viết từ ứng dụng lên bảng: nhà ga,
gà gô, gồ ghề, ghi nhớ
- Chỉ bảng các từ ứng dụng
- Đánh vần, đọc mẫu
- Cho HS tìm tiếng mới
- Giải thích từ ứng dụng bằng tranh
- Yêu cầu 3 học sinh đọc lại các từ ứng
dụng
- Rút từ: gà ri
- Đọc (cá nhân, nhóm , đồng thanh)
- Gạch chân âm g
- Đọc: âm, tiếng, từ khoá ( đọc xuôi – đọc ngược)
- Giống nhau: chữ g, khác nhau: chữ gh
có thêm chữ h
- Theo dõi
- Viết lên không trung, viết lên mặt bàn bằng ngón trỏ
- Viết bảng con
- Đọc từ ứng dụng (cá nhân, nhóm, ĐT)
- Theo dõi, lắng nghe
- HS tìm và nêu tiếng, từ mới: ga, gà, gồ ghề, ghi
- Theo dõi
- 3 hs đọc Cả lớp theo dõi
Trang 9TIẾT 2
c Luyện tập
* Luyện đọc:
- Yêu cầu luyện đọc âm, tiếng, từ ở tiết
1
- Sửa phát âm cho HS chú ý đến HS
yếu kém
Luyện đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh và nêu nhận
xét
- Chỉ bảng
- Đánh vần đọc mẫu câu ứng dụng
- Yêu cầu 2- 3 hs đọc câu ứng dụng
*Luyện viết:
- GV nêu yêu cầu luyện viết và hướng
dẫn cách viết
- Theo dõi nhắc nhở và uốn nắn cho
HS
- Chấm một số vở Nhận xét
* Luyện nói:
- Treo tranh minh họa
- Nêu câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ những con vật nào?
+ Gà gô thường sống ở đâu?
+ Gà ri trong tranh là gà mái hay gà
trống?
+ Gà của nhà em loại gà nào?
+ Gà thường ăn gì?
+ Em hãy kể tên các loại gà mà em
biết?
3 Củng cố dặn dò
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Tìm âm mới học
- Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài, chuẩn
bị bài sau
4.Nhận xét giờ học
- Tự đọc
- HS quan sát tranh và dựa vào thực tế
để nêu nhận xét
- Đánh vần và đọc câu ứng dụng (CN – ĐT)
- Lắng nghe
- 2 – 3 hs đọc
- Tập viết "g, gh, gà ri, ghế gỗ" trong
vở tập viết ( trang 14)
- Đọc tên bài luyện nói: Gà ri, gà gô
- Quan sát tranh
- Tranh vẽ con gà ri và con gà gô
- Gà gô sống ở trong rừng, một số gia đình bắt về nuôi
- Gà ri trong tranh là gà trống Nêu cách nhận biết
- HS trả lời theo suy nghĩ
- Gà thường ăn thóc, cám, ngô, giun…
- HS trả lời theo hiểu biết
- Đọc lại toàn bài (CN – ĐT)
-Tiết: Thủ công
GIÁO VIÊN THỦ CÔNG DẠY
Trang 10-Tiết: Toán
Bài: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Giúp HS nhận biết được số lượng trong phạm vi 10
- Biết đọc viết và so sánh các số trong phạm vi 10, thứ tự của mỗi số trong dãy số
từ 0 đến 10
- Bài tập cần làm: 1, 3, 4 (SGK – 38, 39)
II CHUẨN BỊ:
- Tranh nội dung bài tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Bài cũ:
- Yêu cầu 2 hs lên bảng đếm từ 0 đến 10
và từ 10 đến 0
- Yêu cầu hs trả lời miệng:
+ Liền trước số 5 là số mấy?
+ Liền trước số 1 là số mấy?
+ Liền sau số 9 là số mấy?
+ Liền sau số 4 là số mấy?
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1(38): Nối (theo mẫu)
- Tranh vẽ mấy con vịt?
- Mười con vịt ứng với số nào? Ta nối
với số nào?
- Yêu cầu 1 hs lên bảng nối, cả lớp nối
những tranh còn lại trong SGK – 38
- Theo dõi giúp đỡ HS
- Yêu cầu hs đổi chéo vở kiểm tra bài
nhau
Bài 3(39): Có mấy hình tam giác?
- Để trả lời câu hỏi của bài ta làm thế
nào?
- Yêu cầu học sinh hỏi đáp theo cặp
- Yêu cầu một số cặp trình bày
- Nhận xét, tuyên dương
Bài 4(39):
- 2 hs lên bảng thực hiện yêu cầu
- 4 hs trả lời
+ Liền trước số 5 là số 4 + Liền trước số 1 là số 0 + Liền sau số 9 là số 10 + Liền sau số 4 là số 5
- Đọc đề bài
- Nêu yêu cầu
- Tranh vẽ mười con vịt
- Mười con vịt tương ứng với số 10 Nối tranh vẽ con vịt với số 10
- 1 hs lên bảng nối, dưới lớp nối trong sgk:
+ Tranh con heo nối với số 10
+ Tranh con mèo nối với số 8
+ Tranh con thỏ nối với 9
- Hs đổi chéo vở kiểm tra bài nhau
- Nêu yêu cầu
- Đếm số tam giác ở từng hình rồi ghi
số tương ứng vào ô trống
- Hỏi đáp theo cặp:
+ Hình a có 10 hình tam giác
+ Hình b có 10 hình tam giác
- Một số cặp trình bày trước lớ
Trang 11a) Điền dấu >, <, = vào ô trống.
- Làm mẫu: 0…1 Điền dấu nào?
- Yêu cầu hs làm vở ô ly 3 hs lên bảng
làm
- Chấm một số vở
- Nhận xét
- Ý b và c yêu cầu hs làm bài trong SGK
– 39 3 hs đứng trước lớp trả lời
3 Củng cố - dặn dò:
- Đếm từ 0 đến 10, từ 10 đến 0
- Dăn dò: HS về nhà xem lại các bài tập,
chuẩn bị bài sau
4 Nhận xét giờ học
- Điền dấu <
- Hs làm vở ô ly, 3 hs lên bảng làm:
0 < 1 1 < 2 2 < 3 3 < 4
8 > 7 7 > 6 6 = 6 4 < 5
10 > 9 9 > 8
- Cả lớp nhận xét chữa bài trên bảng
- Hs làm trong SGK – 39 và 3 hs lần lượt trả lời:
b) Các số bé hơn 10 là: 0, 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7, 8, 9.
c) Trong các số từ 0 đến 10:
Số bé nhất là: số 0.
Số lớn nhất là: số 10.
- HS đếm cá nhân ,đồng thanh
-Thứ tư ngày 26 tháng 9 năm 2012
Tiết: Học vần
Bài: Q - QU GI
I MỤC TIÊU:
- Học sinh đọc được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già, từ và câu ứng dụng
- Viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: quà quê
II CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ, bộ chữ cái Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Bài cũ:
- Yêu cầu 2 hs lên bảng đọc từ và câu
ứng dụng bài 23
- Yêu cầu hs viết : chợ quê, cụ già
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới
TIẾT1
a Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, đọc mẫu q - qu gi
b Dạy chữ ghi âm
q
- 2 HS lên bảng đọc bài, lớp theo dõi
- Cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
- Đọc ĐT
Trang 12* Nhận diện chữ
- Ghi bảng – yêu cầu hs phân tích chữ q
- Yêu cầu hs so sánh chữ q và chữ a
* Phát âm.
- Phát âm mẫu q
- Chỉnh sửa phát âm
- Cho HS tìm và gắn trên bảng cài âm q
qu
* Nhận diện chữ
- Giới thiệu: Chữ q ghép với chữ u tạo
ra chữ qu yêu cầu hs phân tích chữ qu
- Yêu cầu hs so sánh chữ q và qu
* Phát âm và đánh vần tiếng.
- Phát âm mẫu qu
- Chỉnh sửa phát âm
- Cho HS tìm và gắn trên bảng cài âm
qu
- Có âm qu muốn có tiếng quê thêm âm
gì?
- Ghi bảng "quê"
- Yêu cầu HS tìm và gắn trên bảng cài
tiếng quê
- Đánh vần, đọc trơn mẫu: quờ - ê – quê
- quê
- Treo tranh minh họa, yêu cầu học sinh
quan sát tranh
- Giới thiệu tranh
- Giới thiệu từ khoá: chợ quê
- Yêu cầu hs tìm âm mới trong từ khóa
- Yêu cầu hs đọc bài
gi (quy trình tương tự)
- Chữ gi gồm chữ g và chữ i ghép lại
- So sánh âm gi với âm g
* Hướng dẫn viết chữ.
- Vừa viết mẫu vừa hướng dẫn quy
trình viết:
- Chữ q gồm một nét cong hở phải, nét sổ
- Chữ q và chữ a giống nhau: nét cong
hở phải, khác nhau: chữ q có nét sổ dài,
a có nét móc ngược
- HS nhìn bảng, phát âm (CN – ĐT)
- HS thao tác trên bảng cài
- Nghe và phân tích chữ qu gồm chữ q đứng trước, chữ u đứng sau (CN – ĐT)
- Chữ q và chữ qu giống nhau: chữ q, khác nhau: chữ qu có thêm chữ u
- HS nhìn bảng, phát âm (CN – ĐT)
- HS thao tác trên bảng cài
- Thêm âm ê ta có tiếng "quê"
- Phân tích tiếng "quê" gồm âm qu đứng trước âm ê đứng sau (CN – ĐT)
- HS thao tác trên bảng cài
- Đánh vần, đọc trơn (CN – ĐT)
- Quan sát tranh trên bảng hoặc trong SGK – 50
- Rút từ: chợ quê
- Đọc (cá nhân, nhóm , đồng thanh)
- Gạch chân âm qu
- Đọc: âm, tiếng, từ khoá ( đọc xuôi – đọc ngược)
- Giống nhau: chữ g, khác nhau: chữ i
- Theo dõi