1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án Lớp 1 - Tuần 6 đến 9 - Trường Tiểu học Lê Lợi

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 215,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện đọc câu ứng dụng: - Cho HS quan sát tranh và nêu nhận - HS quan sát tranh và dựa vào thực tế xét.. để nêu nhận xét.[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 06

- Thực hiện từ ngày 24 đến ngày 28 tháng 9 năm

Chào cờ

2

24/9

3

4

5

SHL+ SHĐ

6

Trang 2

Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2012

Tiết: CHÀO CỜ

-Tiết: Học vần

Bài: P - PH NH

I MỤC TIÊU:

- Học sinh đọc được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng

- Viết được: p , ph , nh phố xá , nhà lá

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

II CHUẨN BỊ:

- Tranh minh hoạ, bộ chữ cái Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Bài cũ:

- Yêu cầu 2 hs lên bảng đọc từ và câu

ứng dụng bài 21

- Yêu cầu hs viết : xe chỉ , củ sả

- Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới

TIẾT1

a Giới thiệu bài

- Giới thiệu bài, đọc mẫu p-ph nh

b Dạy chữ ghi âm

p

* Nhận diện chữ

- Ghi bảng – yêu cầu hs phân tích chữ p

- Yêu cầu hs so sánh chữ p và chữ n

* Phát âm.

- Phát âm mẫu p

- Chỉnh sửa phát âm

- Cho HS tìm và gắn trên bảng cài âm p

ph

* Nhận diện chữ

- Giới thiệu: Chữ p ghép với chữ h tạo

ra chữ ph yêu cầu hs phân tích chữ ph

- Yêu cầu hs so sánh chữ p và ph

* Phát âm và đánh vần tiếng.

- Phát âm mẫu ph

- Chỉnh sửa phát âm

- 2 HS lên bảng đọc bài, lớp theo dõi

- Cả lớp viết bảng con

- Nhận xét

- Đọc ĐT

- Chữ p gồm một nét xiên phải, một nét sổ dài và một nét móc hai đầu

- Chữ p và chữ n giống nhau: nét móc hai đầu, khác nhau: chữ p có nét xiên phải và nét sổ

- HS nhìn bảng, phát âm (CN – ĐT)

- HS thao tác trên bảng cài

- Nghe và phân tích chữ ph gồm chữ p đứng trước, chữ h đứng sau (CN – ĐT)

- Chữ p và chữ ph giống nhau: chữ p, khác nhau: chữ ph có thêm chữ h

- HS nhìn bảng, phát âm (CN – ĐT)

Trang 3

- Cho HS tìm và gắn trên bảng cài âm

ph

- Có âm ph muốn có tiếng phố thêm âm

gì và dấu gì?

- Ghi bảng "phố"

- Yêu cầu HS tìm và gắn trên bảng cài

tiếng phố

- Đánh vần, đọc trơn mẫu: phờ - ô –

phô – sắc – phố - phố

- Treo tranh minh họa, yêu cầu học sinh

quan sát tranh

- Giới thiệu tranh

- Giới thiệu từ khoá: phố xá

- Yêu cầu hs tìm âm mới trong từ khóa

- Yêu cầu hs đọc bài

nh (quy trình tương tự)

- Chữ nh gồm chữ n và chữ h ghép lại

- So sánh âm nh với âm ph

* Hướng dẫn viết chữ.

- Vừa viết mẫu vừa hướng dẫn quy

trình viết:

- HS thao tác trên bảng cài

- Thêm âm ô và dấu sắc ta có tiếng

"phố"

- Phân tích tiếng "phố" gồm âm ph đứng trước âm ô đứng sau, dấu sắc đặt trên âm ô (CN – ĐT)

- HS thao tác trên bảng cài

- Đánh vần, đọc trơn (CN – ĐT)

- Quan sát tranh trên bảng hoặc trong SGK – 46

- Rút từ: phố xá

- Đọc (cá nhân, nhóm , đồng thanh)

- Gạch chân âm ph

- Đọc: âm, tiếng, từ khoá ( đọc xuôi – đọc ngược)

- Giống nhau: chữ h, khác nhau: chữ n

và chữ p

- Theo dõi

- Viết lên không trung, viết lên mặt bàn bằng ngón trỏ

- Viết bảng con

Trang 4

- Theo dõi, chữa lỗi, nhận xét.

* Đọc tiếng ứng dụng

- GV viết từ ứng dụng lên bảng: phở bò,

phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ

- Chỉ bảng các từ ứng dụng

- Đánh vần, đọc mẫu

- Cho HS tìm tiếng mới

- Giải thích từ ứng dụng bằng tranh và

vật thật.

- Yêu cầu 3 học sinh đọc lại các từ ứng

dụng

TIẾT 2

c Luyện tập

* Luyện đọc:

- Yêu cầu luyện đọc âm, tiếng, từ ở tiết

1

- Sửa phát âm cho HS chú ý đến HS

yếu kém

Luyện đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh và nêu nhận

xét

- Chỉ bảng

- Đánh vần đọc mẫu câu ứng dụng

- Yêu cầu 2- 3 hs đọc câu ứng dụng

*Luyện viết:

- GV nêu yêu cầu luyện viết và hướng

dẫn cách viết

- Theo dõi nhắc nhở và uốn nắn cho

HS

- Chấm một số vở.Nhận xét

* Luyện nói:

- Nêu câu hỏi:

+ Trong tranh vẽ những cảnh gì?

+ Chợ dùng để làm gì?

+ Chợ có gần nhà em không?

+ Ở quê em có chợ gì?

+ Em đang sống ở đâu?

3 Củng cố dặn dò

- Cho HS đọc lại toàn bài

- Tổ chức trò chơi: Tìm âm mới học

- Đọc từ ứng dụng (cá nhân, nhóm, ĐT)

- Theo dõi, lắng nghe

- HS tìm và nêu tiếng trong từ mới: phở, phá, nho, nhổ

- Theo dõi

- 3 hs đọc Cả lớp theo dõi

- Tự đọc

- HS quan sát tranh và dựa vào thực tế

để nêu nhận xét

- Đánh vần và đọc câu ứng dụng (CN – ĐT)

- Lắng nghe

- 2 – 3 hs đọc

- Tập viết "p - ph nh phố xá nhà lá" trong vở tập viết ( trang 13)

- Đọc tên bài luyện nói: Chợ, phố, thị xã

- Tranh vẽ chợ, phố, thị xã

- Chợ là nơi trao đổi, mua bán hàng hóa

- HS trả lời theo suy nghĩ

- HS trả lời theo suy nghĩ

- HS trả lời địa chỉ nhà

- Đọc lại toàn bài (CN – ĐT)

Trang 5

- Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài, chuẩn

bị bài sau

4.Nhận xét giờ học

-Tiết: Toán

Bài: SỐ 10

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS biết 9 thêm 1 bằng 10, viết số 10 đọc, đếm được từ 0 đến 10

- Biết so sánh các số trong phạm vi 10

- Biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

- Bài tập cần làm: Bài 1, 4, 5(SGK – 36, 37)

II CHUẨN BỊ:

- Các nhóm đồ vật có số lượng bằng 10

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1 Bài cũ:

- Điền dấu <, >, = vào chỗ" " thích hợp

4 5 2 8 9 1

7 3 6 6 0 1

- GV nhận xét – ghi điểm

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài

b Giới thiệu số 10

- GV đính lên bảng 9 con Thỏ bằng giấy

xốp rồi đính thêm 1 con Thỏ nữa và hỏi:

+ Có tất cả bao nhiêu con Thỏ?

+ Có bao nhiêu bạn làm rắn? Có bao

nhiêu bạn làm thầy thuốc? Tất cả có bao

nhiêu bạn?

- Yêu cầu HS lấy 9 que tính rồi lấy thêm

1 que tính nữa và hỏi:

+ Có tất cả mấy que tính ?

+ Có mấy con tính? Mấy chấm tròn?

* Có 10 bạn, 10 que tính Các nhóm đồ

vật này đều có số lượng là 10, số 10

được viết bằng chữ số 10

- Giới thiệu số 10 in số 10 viết

- Hướng dẫn HS viết số 10 vào bảng con

- Nhận xét và sửa sai cho HS

- Cho HS đếm từ 0 đến 10, từ 10 đến 0

c Thực hành

- 3 hs lên bảng thực hiện yêu cầu

4 < 5 2 < 8 9 > 1

7 > 3 6 = 6 0 < 1

- Đọc yêu cầu bài

- Đếm từ 0 đến 9, từ 9 đến 0

- HS quan sát và trả lời câu hỏi

- Có tất cả 10 con thỏ

- Quan sát tranh vẽ và trả lời: Có 9 bạn làm rắn, 1 bạn làm thầy thuốc Có tất

cả 10 bạn

- Lấy 9 que tính, lấy thêm 1 que tính nữa

- Có tất cả 10 que tính

- Có 10 con tính, có 10 chấm tròn

- Lắng nghe

- Đọc " Số mười"

- Viết số 10 vào bảng con

- Đếm 0 đến 10, từ 10 đến 0

Trang 6

Bài 1(36): Viết số 10

- Yêu cầu hs viết số 10 trong vở ô ly

- Theo dõi giúp đỡ HS

- Chấm một số vở Nhận xét

Bài 4(37): Viết số thích hợp vào ô trống

+ Dãy số trên ô đầu tiên là số nào?

+ Liền sau số 0 là số nào?

+ Ta phải điền số nào sau số 1? Vì sao?

- Dãy số hàng dưới HD tương tự

- Yêu cầu 1 hs lên bảng làm, cả lớp làm

bài trong phiếu học tập

- Chấm một số phiếu

- Nhận xét bài trên bảng

- Cho HS đọc lại 2 dãy số đó

Bài 5(37) Khoanh vào số lớn nhất (theo

mẫu)

- Yêu cầu học sinh đọc các số ý a

+ Các số đó số nào lớn nhất?

+ Bài mẫu số 7 như thế nào?

- Yêu cầu hs làm bảng con

- Theo dõi giúp đỡ thêm

- Nhận xét

3 Củng cố dặn dò

- Đếm từ 0 đến 10, từ 10 đến 0

- Dặn dò: HS về nhà xem lại các bài tập,

chuẩn bị bài sau

4 Nhận xét giờ học

- Đọc yêu cầu bài theo giáo viên

- Viết một dòng số 10

- Đọc yêu cầu bài theo giáo viên

- Số 0

- Liền sau số 0 là số 1

- Ta phải điền số 2 vì liền sau số 1 là

số 2

- 1 HS làm trên bảng, cả lớp làm bài trong phiếu học tập

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0

- Đổi chéo phiếu kiểm tra bài bạn bên cạnh Nhận xét

- Đọc lại hai dãy số (CN – ĐT)

- Đọc yêu cầu bài theo giáo viên

- 1 hs đọc: 4, 2, 7

- Số 7

- Số 7 lớn nhất nên được khoanh tròn

- Hs làm vào bảng con

b) 8 , , 9

c) , 3 , 5

- Đếm 0 đến 10, từ 10 đến 0

-Tiết: Mĩ thuật

GIÁO VIÊN MĨ THUẬT DẠY

-Tiết: Thể dục

GIÁO VIÊN THỂ DỤC DẠY

10

00 00

6 00 00

Trang 7

Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2012.

Tiết: Học vần

Bài: G GH

I MỤC TIÊU:

- Học sinh đọc được: g, gh, gà ri, ghế gỗ, từ và câu ứng dụng

- Viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô

II CHUẨN BỊ:

- Tranh minh hoạ, bộ chữ cái Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Bài cũ:

- Yêu cầu 2 hs lên bảng đọc từ và câu

ứng dụng bài 22

- Yêu cầu hs viết : phố xá, nhà lá

- Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới

TIẾT1

a Giới thiệu bài

- Giới thiệu bài, đọc mẫu g gh

g

* Nhận diện chữ

- Ghi bảng – yêu cầu hs phân tích chữ g

- Yêu cầu hs so sánh chữ g và chữ a

* Phát âm và đánh vần tiếng.

- Phát âm mẫu g

- Chỉnh sửa phát âm

- Cho HS tìm và gắn trên bảng cài âm

g

- Có âm g muốn có tiếng gà thêm âm gì

và dấu gì?

- Ghi bảng "gà"

- Yêu cầu HS tìm và gắn trên bảng cài

tiếng gà

- Đánh vần, đọc trơn mẫu: gờ - a – ga –

huyền – gà - gà

- Treo tranh minh họa, yêu cầu học sinh

quan sát tranh

- 2 HS lên bảng đọc bài, lớp theo dõi

- Cả lớp viết bảng con

- Nhận xét

- Đọc ĐT

- Chữ g gồm một cong hở phải và một nét khuyết dưới

- Chữ g và chữ a giống nhau: nét cong

hở phải, khác nhau: chữ g có khuyết dưới

- HS nhìn bảng, phát âm (CN – ĐT)

- HS thao tác trên bảng cài

- Thêm âm a và dấu huyền ta có tiếng

"gà"

- Phân tích tiếng "gà" gồm âm g đứng trước âm a đứng sau, dấu huyền đặt dưới âm a (CN – ĐT)

- HS thao tác trên bảng cài

- Đánh vần, đọc trơn (CN – ĐT)

- Quan sát tranh trên bảng hoặc trong SGK – 48

Trang 8

- Giới thiệu tranh.

- Giới thiệu từ khoá: gà ri

- Yêu cầu hs tìm âm mới trong từ khóa

- Yêu cầu hs đọc bài

gh (quy trình tương tự)

- Chữ gh gồm chữ g và chữ h ghép lại

- So sánh âm g với âm gh

* Hướng dẫn viết chữ.

- Vừa viết mẫu vừa hướng dẫn quy

trình viết:

- Theo dõi, chữa lỗi, nhận xét

* Đọc tiếng ứng dụng

- GV viết từ ứng dụng lên bảng: nhà ga,

gà gô, gồ ghề, ghi nhớ

- Chỉ bảng các từ ứng dụng

- Đánh vần, đọc mẫu

- Cho HS tìm tiếng mới

- Giải thích từ ứng dụng bằng tranh

- Yêu cầu 3 học sinh đọc lại các từ ứng

dụng

- Rút từ: gà ri

- Đọc (cá nhân, nhóm , đồng thanh)

- Gạch chân âm g

- Đọc: âm, tiếng, từ khoá ( đọc xuôi – đọc ngược)

- Giống nhau: chữ g, khác nhau: chữ gh

có thêm chữ h

- Theo dõi

- Viết lên không trung, viết lên mặt bàn bằng ngón trỏ

- Viết bảng con

- Đọc từ ứng dụng (cá nhân, nhóm, ĐT)

- Theo dõi, lắng nghe

- HS tìm và nêu tiếng, từ mới: ga, gà, gồ ghề, ghi

- Theo dõi

- 3 hs đọc Cả lớp theo dõi

Trang 9

TIẾT 2

c Luyện tập

* Luyện đọc:

- Yêu cầu luyện đọc âm, tiếng, từ ở tiết

1

- Sửa phát âm cho HS chú ý đến HS

yếu kém

Luyện đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh và nêu nhận

xét

- Chỉ bảng

- Đánh vần đọc mẫu câu ứng dụng

- Yêu cầu 2- 3 hs đọc câu ứng dụng

*Luyện viết:

- GV nêu yêu cầu luyện viết và hướng

dẫn cách viết

- Theo dõi nhắc nhở và uốn nắn cho

HS

- Chấm một số vở Nhận xét

* Luyện nói:

- Treo tranh minh họa

- Nêu câu hỏi:

+ Trong tranh vẽ những con vật nào?

+ Gà gô thường sống ở đâu?

+ Gà ri trong tranh là gà mái hay gà

trống?

+ Gà của nhà em loại gà nào?

+ Gà thường ăn gì?

+ Em hãy kể tên các loại gà mà em

biết?

3 Củng cố dặn dò

- Cho HS đọc lại toàn bài

- Tổ chức trò chơi: Tìm âm mới học

- Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài, chuẩn

bị bài sau

4.Nhận xét giờ học

- Tự đọc

- HS quan sát tranh và dựa vào thực tế

để nêu nhận xét

- Đánh vần và đọc câu ứng dụng (CN – ĐT)

- Lắng nghe

- 2 – 3 hs đọc

- Tập viết "g, gh, gà ri, ghế gỗ" trong

vở tập viết ( trang 14)

- Đọc tên bài luyện nói: Gà ri, gà gô

- Quan sát tranh

- Tranh vẽ con gà ri và con gà gô

- Gà gô sống ở trong rừng, một số gia đình bắt về nuôi

- Gà ri trong tranh là gà trống Nêu cách nhận biết

- HS trả lời theo suy nghĩ

- Gà thường ăn thóc, cám, ngô, giun…

- HS trả lời theo hiểu biết

- Đọc lại toàn bài (CN – ĐT)

-Tiết: Thủ công

GIÁO VIÊN THỦ CÔNG DẠY

Trang 10

-Tiết: Toán

Bài: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS nhận biết được số lượng trong phạm vi 10

- Biết đọc viết và so sánh các số trong phạm vi 10, thứ tự của mỗi số trong dãy số

từ 0 đến 10

- Bài tập cần làm: 1, 3, 4 (SGK – 38, 39)

II CHUẨN BỊ:

- Tranh nội dung bài tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Bài cũ:

- Yêu cầu 2 hs lên bảng đếm từ 0 đến 10

và từ 10 đến 0

- Yêu cầu hs trả lời miệng:

+ Liền trước số 5 là số mấy?

+ Liền trước số 1 là số mấy?

+ Liền sau số 9 là số mấy?

+ Liền sau số 4 là số mấy?

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài

b Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1(38): Nối (theo mẫu)

- Tranh vẽ mấy con vịt?

- Mười con vịt ứng với số nào? Ta nối

với số nào?

- Yêu cầu 1 hs lên bảng nối, cả lớp nối

những tranh còn lại trong SGK – 38

- Theo dõi giúp đỡ HS

- Yêu cầu hs đổi chéo vở kiểm tra bài

nhau

Bài 3(39): Có mấy hình tam giác?

- Để trả lời câu hỏi của bài ta làm thế

nào?

- Yêu cầu học sinh hỏi đáp theo cặp

- Yêu cầu một số cặp trình bày

- Nhận xét, tuyên dương

Bài 4(39):

- 2 hs lên bảng thực hiện yêu cầu

- 4 hs trả lời

+ Liền trước số 5 là số 4 + Liền trước số 1 là số 0 + Liền sau số 9 là số 10 + Liền sau số 4 là số 5

- Đọc đề bài

- Nêu yêu cầu

- Tranh vẽ mười con vịt

- Mười con vịt tương ứng với số 10 Nối tranh vẽ con vịt với số 10

- 1 hs lên bảng nối, dưới lớp nối trong sgk:

+ Tranh con heo nối với số 10

+ Tranh con mèo nối với số 8

+ Tranh con thỏ nối với 9

- Hs đổi chéo vở kiểm tra bài nhau

- Nêu yêu cầu

- Đếm số tam giác ở từng hình rồi ghi

số tương ứng vào ô trống

- Hỏi đáp theo cặp:

+ Hình a có 10 hình tam giác

+ Hình b có 10 hình tam giác

- Một số cặp trình bày trước lớ

Trang 11

a) Điền dấu >, <, = vào ô trống.

- Làm mẫu: 0…1 Điền dấu nào?

- Yêu cầu hs làm vở ô ly 3 hs lên bảng

làm

- Chấm một số vở

- Nhận xét

- Ý b và c yêu cầu hs làm bài trong SGK

– 39 3 hs đứng trước lớp trả lời

3 Củng cố - dặn dò:

- Đếm từ 0 đến 10, từ 10 đến 0

- Dăn dò: HS về nhà xem lại các bài tập,

chuẩn bị bài sau

4 Nhận xét giờ học

- Điền dấu <

- Hs làm vở ô ly, 3 hs lên bảng làm:

0 < 1 1 < 2 2 < 3 3 < 4

8 > 7 7 > 6 6 = 6 4 < 5

10 > 9 9 > 8

- Cả lớp nhận xét chữa bài trên bảng

- Hs làm trong SGK – 39 và 3 hs lần lượt trả lời:

b) Các số bé hơn 10 là: 0, 1, 2, 3, 4, 5,

6, 7, 8, 9.

c) Trong các số từ 0 đến 10:

Số bé nhất là: số 0.

Số lớn nhất là: số 10.

- HS đếm cá nhân ,đồng thanh

-Thứ tư ngày 26 tháng 9 năm 2012

Tiết: Học vần

Bài: Q - QU GI

I MỤC TIÊU:

- Học sinh đọc được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già, từ và câu ứng dụng

- Viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: quà quê

II CHUẨN BỊ:

- Tranh minh hoạ, bộ chữ cái Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Bài cũ:

- Yêu cầu 2 hs lên bảng đọc từ và câu

ứng dụng bài 23

- Yêu cầu hs viết : chợ quê, cụ già

- Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới

TIẾT1

a Giới thiệu bài

- Giới thiệu bài, đọc mẫu q - qu gi

b Dạy chữ ghi âm

q

- 2 HS lên bảng đọc bài, lớp theo dõi

- Cả lớp viết bảng con

- Nhận xét

- Đọc ĐT

Trang 12

* Nhận diện chữ

- Ghi bảng – yêu cầu hs phân tích chữ q

- Yêu cầu hs so sánh chữ q và chữ a

* Phát âm.

- Phát âm mẫu q

- Chỉnh sửa phát âm

- Cho HS tìm và gắn trên bảng cài âm q

qu

* Nhận diện chữ

- Giới thiệu: Chữ q ghép với chữ u tạo

ra chữ qu yêu cầu hs phân tích chữ qu

- Yêu cầu hs so sánh chữ q và qu

* Phát âm và đánh vần tiếng.

- Phát âm mẫu qu

- Chỉnh sửa phát âm

- Cho HS tìm và gắn trên bảng cài âm

qu

- Có âm qu muốn có tiếng quê thêm âm

gì?

- Ghi bảng "quê"

- Yêu cầu HS tìm và gắn trên bảng cài

tiếng quê

- Đánh vần, đọc trơn mẫu: quờ - ê – quê

- quê

- Treo tranh minh họa, yêu cầu học sinh

quan sát tranh

- Giới thiệu tranh

- Giới thiệu từ khoá: chợ quê

- Yêu cầu hs tìm âm mới trong từ khóa

- Yêu cầu hs đọc bài

gi (quy trình tương tự)

- Chữ gi gồm chữ g và chữ i ghép lại

- So sánh âm gi với âm g

* Hướng dẫn viết chữ.

- Vừa viết mẫu vừa hướng dẫn quy

trình viết:

- Chữ q gồm một nét cong hở phải, nét sổ

- Chữ q và chữ a giống nhau: nét cong

hở phải, khác nhau: chữ q có nét sổ dài,

a có nét móc ngược

- HS nhìn bảng, phát âm (CN – ĐT)

- HS thao tác trên bảng cài

- Nghe và phân tích chữ qu gồm chữ q đứng trước, chữ u đứng sau (CN – ĐT)

- Chữ q và chữ qu giống nhau: chữ q, khác nhau: chữ qu có thêm chữ u

- HS nhìn bảng, phát âm (CN – ĐT)

- HS thao tác trên bảng cài

- Thêm âm ê ta có tiếng "quê"

- Phân tích tiếng "quê" gồm âm qu đứng trước âm ê đứng sau (CN – ĐT)

- HS thao tác trên bảng cài

- Đánh vần, đọc trơn (CN – ĐT)

- Quan sát tranh trên bảng hoặc trong SGK – 50

- Rút từ: chợ quê

- Đọc (cá nhân, nhóm , đồng thanh)

- Gạch chân âm qu

- Đọc: âm, tiếng, từ khoá ( đọc xuôi – đọc ngược)

- Giống nhau: chữ g, khác nhau: chữ i

- Theo dõi

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w