GV nxét, sửa bài Baøi 4 - Từng cặp HS thực hiện nói lời đáp trong - HS thực hành theo các tình huống caùc tình huoáng - HS nxeùt boå sung - Toång keát, nhaän xeùt -Nhaän xeùt tieát hoïc [r]
Trang 1TUẦN 27
Thứ hai ngày 15 tháng 3 năm 2010
Chào cờ:
Tập trung toàn trường
Giáo viên trực tuần nhân xét
TAÄP ẹOẽC
ễN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HKII (Tiết 1)
I MUẽC TIEÂU: - Đọc rừ ràng , rành mạch cỏc bài tập đọc đó học từ tuần 19 đến tuần 26
(phỏt õm rừ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phỳt); hiểu nội dung của đoạn , bài (trả lời được cõu hỏi về nội dung đoạn đọc)
- Biết đặt và trà lời CH với Khi nào ? (BT2,BT3); biết đỏp lời cảm ơn trong tỡnh huống giao
tiếp cụ thể (1 trong 3 tỡnh huống ở BT4)
- HS khỏ, giỏi : Biết đọc lưu loỏt được đoạn, bài ; tốc độ đọc trờn 45 tiếng/phỳt
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:Phieỏu ghi teõn caực baứi taọp ủoùc, hoùc thuoọc loứng , SGK.
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1 OÅn ủũnh : Haựt
2 Bài cũ:
2 Baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra ủoùc hoùc thuoọc loứng
- GV cho HS boỏc thaờm ủoùc baứi
- Goùi HS ủoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi veà noọi dung
baứi ủoùc
- GV ghi ủieồm
Hoaùt ủoọng 2: OÂn luyeọn caựch ủaởt vaứ traỷ lụứi
caõu hoỷi: Khi naứo?
Baứi 2
- GV yeõu caàu HS ủoùc yeõu caàu baứi
- GV hửụựng daón HS laứm caõu a
Baứi 3ứ
- Goùi HS ủoùc yeõu caàu baứi
- Yeõu caàu HS ủoùc caõu a
- Yeõu caàu 2 HS caùnh nhau thửùc haứnh hoỷi
ủaựp
- GV nhaọn xeựt ghi ủieồm
Hoaùt ủoọng 3: OÂn luyeọn caựch ủaựp lụứi caỷm ụn
cuỷa ngửụứi khaực
- Toồ chửực cho 2 HS caùnh nhau thaỷo luaọn
tỡnh huoỏng Nhaọn xeựt ghi ủieồm
4 Cuỷng coỏ : Caõu hoỷi Khi naứo duứng hoỷi veà
- Haựt
- HS đọc bài Sụng Hương và trả lời cõu hỏi
- HS laàn lửụùt boỏc thaờm veà choó chuaồn
bũ
- Tửứng HS ủoùc baứi vaứ TLCH
- HS nhaọn xeựt baùn
- HS ủoùc yeõu caàu
- HS laứm baứi
- HS ủoùc yeõu caàu
- Nhửừng ủeõm traờng saựng …
- HS neõu
- Chổ thụứi gian
- Khi naứo doứng soõng … ?
- HS thửùc haứnh
- HS thaỷo luaọn noựi lụứi ủaựp
- HS trỡnh baứy
- Nhaọn xeựt baùn
Trang 2nội dung gì?
5.Dặn dò:Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc
và học thuộc lòng (tiết 2)
- Nhận xét tiết học
- Về thời gian
- Nhận xét tiết học
TẬP ĐỌC
ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HKII (Tiết 2)
I MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa ( BT2) ; Biết đặt dấu vào chỗ thích hợp trong đoạn
văn ngắn ( BT3 )
-Yêu môn Tiếng Việt
II CHUẨN BỊ SGK, phiếu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: Hát
2 Bài mới :
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc lấy điểm
- GV cho HS bốc thăm đọc bài
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung
bài đọc
- GV ghi điểm
Hoạt động 2: Trò chơi mở rộng vốn từ về
mùa
- GV phát cho mỗi đội 1 bảng ghi từ, đội
nào tìm nhiều từ thì thắng
- Nhận xét và tuyên dương
* Hoạt động 4: Ôn luyện cách dùng dấu
chấm
- Yêu cầu HS đọc đề bài 3
- Cho HS tự làm vào vở
- Gọi 1 HS đọc bài làm
- Nhận xét ghi điểm
4.Củng cố :
5.Dặn dò : Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập
đọc và học thuộc lòng (tiết 3)
- Nhận xét tiết học
- Hát
- HS lần lượt bốc thăm về chỗ chuẩn bị
- Từng HS đọc bài và TLCH
- HS nhận xét bạn
- HS các nhóm thi tìm từ , dán lên bảng
- HS nxét
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vở
- HS nxét
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
TOÁN
SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU: - Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ
- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đĩ
- Biết số nào chia với 1 cũng bằng chính số đĩ
* Bài tập cần làm : 1 ; 2
Lop2.net
Trang 3- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học.
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Luyện tập
- Tính chu vi hình tam giác có các cạnh
là: 3cm, 4cm, 2cm
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Số 1 trong phép nhân và phép
chia
Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân có
thừa số 1
- GV nêu phép nhân hướng dẫn HS
chuyển thành tổng các số hạng bằng
nhau:
1 x 2 = 1 + 1 = 2 vậy 1 x 2 = 2
- Lần lượt gọi HS thực hiện 1 x 3, 1 x 4
bằng cách chuyển 2 phép nhân này thành
tổng của nhiều số giống nhau
Số 1 nhân với số nào cũng bằng
chính số đó
- Trong các bảng nhân đã học đều có
các phép nhân:
2 x 1 3 x 1 4 x 1
5 x 1
- HS nêu nhận xét số thứ nhất và tích
của phép nhân
Số nào nhân cho 1 cũng bằng chính
số đó
GV ghi bảng
Hoạt động 2: Giới thiệu phép chia cho 1
- GV dựa vào mối quan hệ giữa phép
nhân và phép chia nêu :
1 X 2 = 2 ta có 2 : 1 = 2
- Yêu cầu HS làm trên bảng: 1 X 3= 3
: 1 = …
- GV yêu cầu HS rút ra kết luận
Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số
đó
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu
- Hát
- 2 HS thực hiện bài trên bảng, lớp làm bảng con
- HS nxét
- HS đọc
- 1 x 3 = 1+ 1 + 1 = 3
- 1 x 4 = 1 + 1 + 1 +1 =4
- HS nhắc lại
- HS nêu nhận xét
- HS đọc ghi nhớ
- 3 HS làm bảng
- Số bị chia và thương bằng nhau
- HS đọc và làm miệng
- HS làm bảng con
- Nxét tiết học
Trang 4Bài 2
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu
Bài 3:ND ĐC
4 Củng cố :
5 Dặn dò :Về nhà làm VBTHọc thuộc
ghi nhớ
- Chuẩn bị: Số 0 trong phép nhân và
phép chia.
- Nxét tiết học
ÂM NHẠC ( Gv chuyên soan giang )
Thø ba ngµy 16 th¸ng 3 n¨m 2010
TOÁN
SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU: - Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Biết được số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Biết số 0 chia cho số nào khác khơng cũng bằng 0
- Biết khơng cĩ phép chia cho 0
* Bài tập cần làm : 1,2,3
- HS ham thích học toán.
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Số 1 trong phép nhân và phép
chia”
- Sửa bài 3
- Số nào nhân với 1 có kết quả như thế
nào?
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu phép nhân có thừa số 0
- GV giới thiệu phép tính: 0 x 2
- HS hát
- HS lên bảng sửa bài:
4 x 2 x 1 = 8 x 1 = 8
4 : 2 x 1 = 2 x 1 = 2
- Cũng bằng chính số đó
Lop2.net
Trang 5- Yêu cầu HS viết phép nhân trên thành
phép tính cộng các số hạng sau:
0 x 2 = 0 + 0 = 0
- Vậy 0 x 2 = ?
- 0 x 2 = 0
Vậy 2 x 0 = ?
- Vì sao em biết?
- Tương tự GV cho HS lập phép tính cộng
và tính kết quả từ phép nhân
- Vậy 0 x 3 = ?
3 x 0 = ?
- Vậy trong phép nhân có thừa số 0 thì
tích như thế nào?
HĐ 2: Giới thiệu phép chia có số bị chia là
0
- GV đưa ra bài mẫu: 0 : 2 = ?
- Vì sao em biết?
- Tương tự cho HS làm bảng cài
- Nhận xét số bị chia, thương trong phép
chia này?
Vậy 0 chia cho số nào khác 0 đều bằng 0
Không có phép chia cho 0 (số chia phải
khác 0)
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1: Tính nhẩm
- Yêu cầu HS làm miệng
- GV sửa bài
Bài 2: Tính nhẩm
- Yêu cầu HS làm miệng
Bài 3: Số
- GV nxét, sửa
Bài 4: ND ĐC
4.Củng cố
5 Dặn dò :Về nhà làm bài trong VBT
- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
- Nxét tiết học
- HS đọc lại
- 0 x 2 = 0
- HS đọc lại
- 2 x 0 = 0
- Vì khi đổi chỗ 2 thừa số trong phép nhân thì tích của chúng không thay đổi
- HS làm bài
0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0
- 0 x 3 = 0
3 x 0 = 0
- Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với 0 đều bằng 0
- 0 : 2 = 0
- Vì 0 x 2 = 0 0 : 2 = 0
- 0 : 3 = 0
0 : 5 = 0
- Đều là 0
- HS nhắc lại
- HS làm miệng
0 x 2 = 0 0 x 4 = 0
2 x 0 = 0 4 x 0 = 0
0 x 3 = 0 0 x 1 = 0
3 x 0 = 0 1 x 0 = 0
- HS đọc đề
0 : 4 = 0 0 : 3 = 0
0 : 1 = 0 0 : 2 = 0
- Nxét tiết học
KỂ CHUYỆN
ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HKII (Tiết 3)
I MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
Trang 6- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với Ở đâu ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời xin lỗi trong tình
huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
-Yêu Tiếng Việt
II CHUẨN BỊ :Phiếu, bảng phụ ghi nội dung bài 2 III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài mới: Ôn tập (tiết 3)
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc
- GV tiến hành kiểm tra lấy điểm đọc như tiết 1
- GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 2: Đặt và trả lời câu hỏi”Ở đâu”
Bài 2: Gạch chân dưới bộ phận trả lời câu
hỏi” Ở đâu”
- GV yêu cầu lớp làm bài
- GV nhận xét, sửa bài
a Hai bên bờ sông
b Trên những cành cây
- Yêu cầu HS làm VBT
- Nhận xét
Bài 3: HS làm bài
GV nxét, sửa bài
Bài 4
- Từng cặp HS thực hiện nói lời đáp trong các tình huống
- Tổng kết, nhận xét
4.Củng cố, 5.Dặn dò Về nhà cần thực hiện nói và
đáplời xin lỗi trong giao tiếp hằng ngày
- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (tiết 4).
Nhận xét tiết học
- Hát
- HS thực hiện
- Nhận xét bạn
- HS làm bài, 1 HS làm bảng phụ, nhận xét
- HS nêu
- HS bài vào vở
HS thực hiện
a) Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?
b) Ở đâu, trăm hoa khoe sắc thắm?
- HS thực hành theo các tình huống
- HS nxét bổ sung -Nhận xét tiết học
CHÍNH TẢ ÔN TẬP (TIẾT 4).
I MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về chim chĩc (BT2) ; viết được một đoạn văn ngắn về một loại chim hoặc gia cầm (BT3)
-Tham gia nhiêät tình sôi nổi
Lop2.net
Trang 7II CHUẨN BỊ : Phiếu ghi các bài tập đọc, giấy khổ to ghi bài tập 2
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và
học thuộc lòng (tiết 3)
- Kiểm tra tập đọc 4, 5 HS
- Yêu cầu HS bóc thăm tên bài tập
đọc và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét
3 Bài mới:
1) Ôn luyện tập đọc và HTL
- GV y/c HS đọc bài + TLCH
2) Trò chơi mở rộng vốn từ về chim
chóc
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài 2
- GV lưu ý: các loài gia cầm (vịt, gà,
ngang, ngỗng) cũng được xếp vào họ
chim vì nó có cánh và có lông vũ giống
như chim
- Trò chơi: Bạn biết gì về con vật.
- Chia lớp ra làm 2 đội A, B
- Thi hỏi đáp nhanh:
- Đội A đưa ra con: gà (vịt …)
- Đội A hỏi:
+ Con gà có lông màu gì? – Đội B trả
lời
+ Con gà có cái mỏ như thế nào? – Đội
B trả lời
+ Con gà nó kêu như thế nào? – Đội B
trả lời
+ Con gà nó cho ta gì? – Đội B trả lời
- Tương tự đội B đưa ra con khác như:
chim bồ câu (chim sâu, cú …), đội B hỏi,
đội A trả lời
- Trong lúc 2 đội hỏi đáp thư ký 2 đội
có thể ghi tóm tắt nhanh ý của các bạn
vào giấy khổ to
- Tổng kết: 2 đội dán giấy ghi được
lên bảng
- Nhận xét, tuyên dương
3) Viết đoạn văn ngắn 3, 4 câu về
- Hát
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS đọc bài
- HS nghe phổ biến luật chơi
- Vàng, xanh, đen
- Mỏ nhọn
- Ò ó o, chíp chíp, tục tục
- Thịt, trứng
- Hai đội nhận xét bạn
- 5, 7 HS
- Nhận xét bạn
Trang 8một loài gia cầm
- Nêu miệng về một loài chim (hoặc
gia cầm) mà em thích
- Con vật em thích có tên là gì? (Chim
khuyên, chim sâu, chim cú …)
- Lông (mỏ, mắt, chân, …) nó có gì
đặc biệt?
- Nó có lợi ích gì?
- Em nuôi (hoặc chăm sóc) nó thế
nào?
- Yêu cầu HS viết vào vở
- Nhận xét, sửa bài
4 Củng cố,
5 Dặn dò : Học ôn các bài tập đọc
HKII
- Ôn các bài luyện từ và câu, tập làm
văn (tuần 19 đến tuần 26)
- Chuẩn bị: Ôn tập (tiết 5)
Nhận xét tiết học
- HS làm vở
- 2, 3 HS đọc bài
- Lớp nhận xét
- HS nghe
Nhận xét tiết học
THỂ DỤC
ĐI THƯỜNG THEO VẠCH KẺ THẲNG , HAI TAY CHỐNG HƠNG VÀ DANG
NGANG TC TUNG VỊNG VÀO ĐÍCH.
I MỤC TIÊU: - Thực hiện cơ bản đúng động tác đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hơng và dang ngang
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được trị chơi
- Trật tự không xô đẩy.
II.CHUẨN BỊ : Sân trường rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ, an toàn.Còi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Phần mở đầu :
_ GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ,
yêu cầu bài kiểm tra
_ Đứng tại chỗ vỗ tay hát
_ Xoay cánh tay, khớp vai, cổ, tay, gối
_ Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc
_ Ôn một số động tác của bài thể dục
phát triển chung
2 Phần cơ bản:
- Đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay
chống hơng và dang ngang:
GV chia lớp thành 2 hàng dọc và
cho HS đi thực hiện bài tập theo
nhiều đợt, mỗi đợt lần lượt 2 HS
HS tập trung thành 2 hàng dọc ở
trước phía đường chạy, GV đứng
bên phía khác của đường chạy GV
gọi tên 2 em vào vị trí chuẩn bị sau
đó vào vị trí xuất phát GV nêu
tên từng động tác cho HS thực
hiện Khi nhóm trước đang thực
hiện thì nhóm sau bước vào vị trí
chuẩn bị
- Trị chơi : Tung bĩng vào đích
3 Phần kết thúc :
_ Đi thường theo 2 hàng dọc
_ Trò chơi hồi tĩnh
_ GV nhận xét, tuyên dương
- Nxét tiết học
7’
16’
7’
_ Theo đội hình hàng ngang
X X X X X X X
X X X X X X X
X X X X X X X
X Theo đội hình hàng dọc
X X X X
X X X X X
X X X X
X X X X
- Theo đội hình 2 hàng dọc
CB XP đi nhanh Cchạy Đ
- HS chơi theo hướng dẫn của GV
X X
X X X
X X
X X
Lop2.net
Trang 9Thứ năm ngày 18 tháng 3 năm 2010
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU: - Thuộc bảng nhân , bảng chia đã học
- Biết tìm thừa số , số bị chia
- Biết nhân (chia) số trịn chục với (cho) số cĩ một chữ số
- Biết giải bài tốn cĩ một phép chia ( trong bảng nhân 4 )
* Bài tập cần làm : 1 ; 2(cột 2) ; 3 ; 4
- Yêu thích môn toán.
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
_ GV yêu cầu HS lên sửa bài
_ Nêu ý nghĩa của số 1 trong phép nhân
và phép chia?
_ Nêu ý nghĩa của số 0 trong phép nhân
và phép chia?
Nhận xét, chấm điểm
3 Bài mới :
Bài 1: Tính nhẩm
_ Yêu cầu lớp làm bài, sửa bài bằng hình
thức nêu miệng
Nhận xét
Bài 2: ND ĐC cột3
_ GV hướng dẫn HS thực hiện theo mẫu
GV lưu ý: khi làm bài vào vở chỉ cần ghi :
30 x 3 = 90 không cần ghi đầy đủ các
bước tính nhẩm như mẫu
- GV nxét, sửa bài
Bài 3: Tìm x
_ GV yêu cầu HS nêu lại cách tìm thành
phần chưa biết của phép nhân và tìm số
bị chia
_ Yêu cầu HS làm bài, 4 HS lên bảng sửa
bài
_ Hát
_ HS thực hiện
_ HS nêu
- HS làm bài, nêu miệng
2 x 3 = 6 3 x 4 = 12
6 : 2 = 3 12 : 3 = 4
_ HS theo dõi
_ HS thực hiện
20 x 4 = 80 20 x 3 = 60
40 x 2 = 80 20 x 5 = 100
_ HS nêu
y : 2 = 2 4 x x = 28
y = 2 x 2 x = 28: 4
y = 4 x = 7.
- HS làm vở
Trang 10Nhận xét
Bài 4: Giải toán
_ GV yêu cầu HS đọc đề, phân tích đề và
nêu cách giải
_ Yêu cầu HS làm bài, 1 HS lên bảng làm
vào bảng phụ
Nhận xét
4.Củng cố
5 Dặn dò : Chuẩn bị : Luyện tập chung.
Giải:
Số tờ báo mỗi tổ có là:
24 : 4 = 6 (tờ) Đáp số: 6 tờ.
Nhận xét tiết học
………
TẬP VIẾT ÔN TẬP (TIẾT 7).
I MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với Vì sao ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời đồng ý người khác
trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4 )
- Yêu thích môn Tiếng Việt
II CHUẨN BỊ: Phiếu ghi tên 4 bài tập đọc có yêu cầu học thuộc lòng.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Ôn tập (tiết 6)
_ GV yêu cầu HS đọc trả lời câu hỏi
GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Ôn tập (tiết 7)
Hoạt động 1: Kiểm tra học thuộc lòng
_ Gọi từng HS lên bốc thăm chọn bài
thơ
Nhận xét, ghi điểm Với những HS
nào không đạt yêu cầu, GV cho kiểm tra
tra lại vào tiết sau
Hoạt động 2: Tìm bộ phận trả lời cho
câu hỏi Vì sao
Nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận in
đậm
_ Hát _ HS thực hiện theo yêu cầu của GV
_ HS bốc thăm, xem lại bài trong SGK khoảng 2 – 3’
_ Đọc bài không cần sách
_ 1 HS đọc yêu cầu của bài
_ 2 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm ra giấy
vì khát, vì mưa.
_ HS đọc yêu cầu bài 3 _ Lớp làm vào vở
_ 1 HS đọc
Lop2.net