Thảo luận nhoùm Bước1: Hoạt động theo nhóm - GV chia nhoùm - Yêu cầu: quan sát hình 1 đến hình 5, thaûo luaän - HS thực hiện theo yêu cầu + Mọi người trong hình vẽ đang làm gì để giữ sạc[r]
Trang 1THỜI KHOÁ BIỂU TUẦN 13
(Từ ngày 22/11/2010 đến ngày 26/11/2010)
Hai
22/11/2010
Ba
23/11/2010
2 LTVC 12 Từ ngữ về công việc gia đình Câu kiểu Ai làm gì?
Tư
24/11/2010
Năm
25/11/2010
Sáu
26/11/2010
5 S Hoạt
Trang 2Thứ hai ngày 22 thỏng 11 năm 2010
I.Muùc tieõu
Đọc đúng rõ ràng toàn bài, đọc đúng các từ :sáng, tinh mơ, lộng chần chừ,ốm nặng
Hiểu nghĩa từ ngữ mới; lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn, dịu cơn
đau, trái tim nhân hậu
Hiểu ý nghĩa của bài: Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện (trả lời được các CH trong SGK)
Biết đọc trơn toàn bài biết ngắt hơi đúngsau các dấu câu đọc rõ lời nhân vật trong bài Giáo dục HS lòng hiếu thảo của con đối với cha mẹ
II Kỹ năng sống và phương pháp
1 Rèn kỹ năng sống:
- Thể hiện sự thông cảm
- Xác định giá trị
- Tự nhận thức về bản thân
2 Phương pấap - kỹ thuật
- Thảo luận nhóm, trình bày ý kiến cá nhân, phản hồi tích cực
III Đồ dùng dạy học
-Tranh minh họa, Bảng phụ,
IV Các hoạt động dạy- học:
ND TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động học của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
(5’)
B Bài mới
1 Gới thiệu bài (1’)
2 Nội dung (33')
a, Đọc mẫu
b Luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn
- HS đọc đọc thuộc lòng bài thơ “Mẹ”
- Nhận xét , cho điểm
- Cho học sinh xem tranh và ghi đầu bài
- Đọc mẫu toàn bài + Người dẫn chuyện: Thông thả, chậm rãi
+ Chi : Cầu khẩn + Lời cô giáo: dịu dàng, trìu mến
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu
- HD phát âm đúng từ khó
- Chia đoạn (4đoạn)
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- HD - HS đọc ngắt nghỉ đúngcâu văn dài
Em muốn tặng bố / một bông hoa Niềm vui/ để bố dịu cơn đau.//
Những bông hoa màu xanh/ lộng lẫy dưới ánh nắng mặt trời buổi sáng.//
- Yêu cầu HS đọc chú giải
- HS đọc thuộc lòng
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Theo dõi SGK
- Đọc nối tiếp câu
- Đọc CN-ĐT
- phát biểu
- 4H đọc nối tiếp đoạn
- Đọc ngắt, nghỉ đúng
- Đọc CN
Tieỏt 1 Sinh hoaùt dửụựi cụứ
Tieỏt 2 -3 Taọp ủoùc
Baứi: Bông hoa Niềm Vui
Trang 3- Đọc từng đoạn
trong nhóm
+ Thi đọc giữa các
nhóm
- Đọc đồng thanh
Tìm hiểu bài
(20')
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
4 Luyện đọc lại
(15')
C.Củng cố,dặn dò
(5' )
- Chia nhóm ( 4HS)
- Đọc trong nhóm đọc đúng
+ Nhận xét
- Yêu cầu đọc nối tiếp đoạn trong nhóm
- Tổ chức cho HS thi đọc giữa các nhóm
(từng đoạn) Nhận xét bình chọn nhóm đọc tốt
- cho cả lớp đọc đồng thanh (nối tiếp
đoạn toàn bài)
- Yêu cầu HS đọc thầm bài và trả lời câu hỏi
Tìm hiểu đoạn 1
Mới sáng sớm tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa để làm gì?
Tìm hiểu đoạn2
Vì sau Chi không dám tự ý hái bông hoa Niềm Vui?
Tìm hiểu đoạn3
Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô
giáo nói như thế nào?
Câu nói cho thýâ tháI độ của cô như thế nào?
Tìm hiểu cả bài
Theo em bạn Chi có những đức tính gì
đáng quý?
Em đó làm gỡ để tỏ lũng hiểu thảo với cha mẹ?
+ ý nghĩa: Ca ngới tình yêu thướng của
con đối với cha mẹ Yêu cầu HS đọc theo vai
- Thi đọc các nhóm
- Nhận xét, tuyên dương
- Hệ thống bài :
Đ1 – Nói lên lòng hiếu thảo của chi
Đ2 :ý thức về nội qui của chi
Đ3 : Tình cảm thân thiết của cô với trò
Đ4 : T/ c của bố con chi đói với cô giáo
và nhà trường
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về đọc bài chuẩn bị cho bài kể chuyện
- Đọc bài trong nhóm (4 hs)
- Nhận xét
- Đọc nối tiếp đoạn
- Thi đọc
- Nhận xét, tuyên dương
- Đọc đồng thanh
Thảo luận nhóm
- Đọc thầm bài -Trả lời câu hỏi
- Đọc thầm đoạn 1 Tìm bông hoa hoa màu Niềm vui để đem vào bệnh viện cho
bố, làm dịu cơn đau của bố
- Đọc thầm đoạn 2 Theo nội quy của nhà trường, không ai được háI hoa trong vườn
- Đọc thầm đoạn 3
Em hảy háI thêm bông hoa nữa Chi ạ! Một bông cho …
Cô cảm động trước tấm lòng hiếu thảo của Chi, rất khen ngợi
em
- Đọc thầm cả bài Thương bố; tôn trọng nội quy nhà trường
Trình bày ý cá nhân
Học sinh trính bày Nêu ý nghĩa
- 3 HS tham gia đóng các vai : -Thi đọc theo vai
- pháp biểu
Trang 4- - -
-I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, lập bảng 14 trừ đi một số Biết giải
toán có một phép trừ dạng 14 – 8
BT1( HSG: cột 3) BT2: (HSG: 2 phép tính cuối), BT3(HSG ý c) BT 4
2.Kỹ năng :Rèn kĩ năng tính thực hiện phép trừ và giải toán thành thạo
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy- học:
ND - TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
A Kiểm tra bài cũ
(3')
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
(1')
2, Giới thiệu phép
trừ 14 – 8
(13’)
3 Thực hành
(18’)
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Tính
- Kiểm tra bảngtrừ 13 trừ đi một số
33 – 6 = 27 43 – 7 = 36
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
- Nêu : Có 14 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm gì
- Muốn biết 14 từ 8 bằng bao nhiêu ta làm gì?
- Cho học sinh nêu cách tìm
Vậy 14 que tính bớt 8 que tính còn mấy que tính ?
Vậy 14 trừ 8 bằng bao nhiêu ? + Viết bảng : 14 – 8 = 6
- Ngoài ra ta còn cách tính nào nhanh hơn cách tính trên không ?
- Cho học sinh nêu cách đặt tính và cách tính :
HD HS lập bảng trừ
14 – 5 = 9 14 – 8 = 6
14 – 6 = 8 14 -9 = 5
14 – 7 = 7
-Yêu cầu HS nhẩm và nêu kết quả
- Nhận xét, -Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào bảng con
- Nhận xét
- 3 HS lên bảng đọc
- Nhận xét
- Nghe – nhắc lại
Thực hiện phép trừ: 14 - 8
- Thao tác trên que tính
Ta bớt đi 4 que tính rời, sau
đó ta tháo một chục que tính nữa, còn lại 6 que tính rời
- Còn lại 6 que tính
- Thao tác và tìm ra kết quả
14 trừ 8 bằng 6
- Đặt tính 14
6
* 14 trừ 8 bằng
6, viết 6 dưới 8
- Đọc bảng trừ -Đọc ĐT - CN
- Nêu kết quả
- Nhận xét
Tiết 4 Môn: Toán
Bài: 14 trừ đi một số: 14 – 8
Trang 5- - -Bài 3: Đặt tính
Bài 4: giải toán
C Củngcố , dặn dò
(5')
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con
- Nhận xét.cho điểm
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- Tóm tắt và giải toán
Có : 14 quạt điện Bán : 6 quạt điện Còn lại : quạt điện ?
- Nhận xét, chữa bài
-Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học -Dặn HS học bài và làm bài
Bài giải
Số quạt còn lại là
14 – 6 = 8 (quạt) Đáp số : 8 quạt điện
I Muùc tieõu:
- Bieỏt ủửụùc baùn beứ caàn phaỷi quan taõm,giuựp ủụỷ laón nhau
- Neõu ủửụùc moọt vaứi bieồu hieọn cuù theồ cuỷa vieọc quan taõm giuựp dụừ baùn beứ trong hoùc taọp,lao ủoọng vaứ sinh hoaùt haứng ngaứy
- Bieỏt quan taõm giuựp ủụừ baùn beứ baống nhửừng vieọc laứm phuứ hụùp vụựi khaỷ naờng
- Neõu ủửụùc yự nghúa cuỷa vieọc quan taõm giuựp ủụừ baùn
II Kyừ naờng soựng vaứ phửụựng tieọn kyừ thuaọt
1 Kú naờng soỏng: Kú naờng theồ hieọn sửù caỷm thoõng vụựi baùn beứ.
2 Phửụng tieọn kú thuaọt: - Thaỷo luaọn nhoựm, ủoựng vai
III ẹoà duứng
IV Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
ND- TL Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa Hoùc sinh
A Kieồm tra baứi cuừ
(5’)
B Baứi mụựi
1 Gụựi thieọu baứi: 2’
2 Noọi dung: 27’
Quan taõm giuựp ủụừ baùn (tieỏt 1)
- Dửùa vaứo caực tranh trong BT2, haừy neõu ra nhửừng tranh theồ hieọn haứnh vi quan taõm giuựp ủụừ baùn
- Vỡ sao caàn quan taõm giuựp ủụừ baùn ? Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng
Quan taõm, giuựp ủụừ baùn (Tieỏt 2)
Hoaùt ủoọng 1: ẹoaựn xem ủieàu gỡ seừ xaỷy ra.
* HS bieỏt caựch ửừng xửỷ trong moọt tỡnh huoỏng cuù theồ coự lieõn quan ủeỏn vieọc giuựp ủụừ baùn beứ.
* Bửụực 1: - GV treo tranh hoỷi noọi dung
tranh
- Baùn Haứ noựi gỡ vụựi baùn Nam? Vỡ sao?
- HS traỷ lụứi caõu hoỷi cuỷa
GV neõu ra
… tranh 1 ; 3 ; 4 ; 6
… vỡ em yeõu meỏn caực baùn
; em laứm theo lụứi thaày, coõ giaựo ; baùn coự hoaứn caỷnh khoự khaờn
Thảo luận nhoự
- Quan saựt tranh vaứ neõu noọi dung Tranh veừ trong giụứkieồm tra toaự
- Haứ ủeà nghũ Nam cho xem baứi vỡ Haứ khoõng laứm Tiết 5 Môn: Đạo đức
Bài: Quan tâm giúp đỡ bạn
Trang 6- Yêu cầu HS đoán cách ứng xử của bạn Nam
- GV Ghi bảng 3 ý sau : + Nam không cho Hà xem bài
+ Nam khuyên Hà tự làm bài
+ Nam cho Hà xem bài
* Bước 2:
GV yêu cầu HS thảo luận về 3 cách ứng xử trên thông qua 2 câu hỏi :
+ Em có ý kiến gì về việc làm của Nam?
+ Nếu là Nam em sẽ làm gì để giúp đỡ bạn?
* Bước 3:
- Gọi1 số nhóm lên trình bày nội dung thảo luận qua phương pháp sắm vai Các nhóm khác nhận xét
Quan tâm giúp đỡ bạn phải đúng lúc,
đúng chỗ và không vi phạm nội quy của nhà trường Cho bạn xem bài không phải là giúp đỡ bạn.
Hoạt động 2: Tự liên hệ.
* Định hướng cho HS biết quan tâm, giúp đỡ bạn trong cuộc sống hằng ngày.
- Kể ra những việc em đã làm thể hiện sự quan tâm giúp đỡ bạn ?
GV nhận xét, chốt ý :
Cần quan tâm giúp đỡ bạn bè nhất là
những bạn có hoàn cảnh khó khăn.
“Bạn bè như thể anh em Quan tâm giúp đỡ càng thêm thân tình.”
Hoạt động 3 : Trò chơi “Hái hoa dân
chủ”
* HS củng cố kiến thức, kĩ năng đã học.
GV viết sẵn các hoa có nôïi dung như sau :
- Bạn hỏi mượn quyển truyện hay của em,
em sẽ làm gì ? Vì sao ?
- Bạn em đau tay, lại đang xách nặng, em sẽ làm gì ? Vì sao ?
- Trong giờ học vẽ, bạn bên cạnh em quên mang hộp bút chì màu mà em lại có Em sẽ làm gì ? Vì sao ?
bài được
- HS nêu
HS lắng nghe, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày Lớp nhận xét xét từng cách ứng xử
- HS nhắc lại
Vài HS lên trình bày
- HS nhận xét và giải thích vì sao đồng ý hay không đồng ý
3 HS nhắc lại
Trình bày ý kiến cá nhân
Lần lượt từng HS kể lại việc làm của mình:
Cả lớp nhận xét, bổ sung
Trang 7C Củng cố, dặn
dò
(5’)
- Trong tổ em có bạn bị ốm Em sẽ làm gì ?
Vì sao?
GV nhận xét, kết luận : Cần phải cư xử tốt với bạn bè, không nên phân biệt đối xử với các bạn nghèo, bạn khuyết tật, bạn khác giới, … Đó chính là thực hiện quyền không
bị phân biết đối xử của trẻ em.
GDKNS: Em sẽ làm gì nếu bạn em gặp chuyện không may?
- Theo em, việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè
có ý nghĩa như thế nào ?
GV kết luận : Quan tâm, giúp đỡ bạn là việc làm cần thiết của mỗi HS Em cần quý trọng các bạn biết quan tâm giúp đỡ bạn
Khi được bạn bè quan tâm, niềm vui sẽ tăng lên và nỗi buồn sẽ vơi đi.
- Về thực hiện việc quan tâm, giúp đỡ bạn
- Chuẩn bị: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (tiết1).
Quan tâm, giúp đỡ bạn là việc làm cần thiết, sẽ làm cho niềm vui của bạn tăng lên, nỗi buồn vơi đi
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010
I Mục tiêu:
-Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật
- Làm được BT2 ; BT(3) a / b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
-Giáo dục tính cẩn thận
II Đồ dùng
III Các hoạt động dạy học:
ND-TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
A KT bài cũ:
5’
B Bài mới
1 Giớ thiệu: 2’
2 Nội dung: 27’
“Mẹ” GV đọc cho HS viết từ dễ sai: lặng
yên, tiếng nói, đêm khuya, ngọn gió, lời ru
- GV nhận xét bài làm của HS
“Bông hoa niềm vui”
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
- GV đọc đoạn chép trên bảng phụ
2 HS viết bảng, lớp viết bảng con
-3 HS đọc lại TiÕt 1 M«n: Chính tả (T-C)
Bµi: Bông hoa Niềm Vui
Trang 8- Củng cố nội dung:
+ Cô giáo cho phép Chi hái thêm hai bông hoa cho ai? Vì sao?
+ Chữ nào trong bài được viết hoa?
- Yêu cầu HS nêu từ khó viết: hãy hái, nữa, trái tim, nhân hậu, dạy dỗ, hiếu thảo
- Hướng dẫn HS viết từ khó
- GV nhận xét, sửa chữa
- GV hướng dẫn chép bài vào vở:
- Lưu ý: Lời cô giáo có dấu gạch ngang đầu dòng
- Yêu cầu chép nội dung bài vào vở
- Đọc cho HS dò lỗi
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra
- Chấm, nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính
tả
* Bài 2:
- Yêu cầu HS tìm những tiếng có iê hoặc yê
- GV tổ chức trò chơi
- Nhóm nào tìm nhanh thì gắn lên bảng
* Bài 3a:
- Yêu cầu HS đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi cặp
- GV sửa, nhận xét
- Tổng kết, nhận xét
3 4 Củng cố, dặn dò
- Chuẩn bị: “Quà của bố”
- Nxét tiết học
- Chữ đầu câu, tên nhân vật, tên bông hoa
HS viết bảng con
- HS nghe
HS chép nội dung bài vào vở
- HS dò lỗi
- Đổi vở kiểm tra
HS đọc yêu cầu bài
- 4 tổ thi đua
a Trái nghĩa với khỏe: yếu
b Chỉ con vật nhỏ, sống
thành đàn, …: kiến
c Cùng nghĩa với bảo ban:
khuyên
- HS đọc yêu cầu
- HS làm phiếu + Cuộn chỉ bị rối
Bố rất ghét nói dối
+ Mẹ lấy rạ đun bếp
Bé Lan dạ một tiếng rõ to
- HS nghe
- Nxét tiết học
TiÕt 2 M«n: Thể dục
Giáo viên dạy môn chuyên
Trang 9I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 – 8
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ
- Biết giải bài toán về ít hơn
- BT cần làm : Bài 1 (cột 1,2,3) ; Bài 3 ; Bài4
-Tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II Đồ dùng
III Các hoạt động dạy học:
ND - TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
A KT bài cũ: 5’
B Bài mới
1 Giớ thiệu: 2’
2 Nội dung: 28’
Hoạt động 1:
2 Bài cũ: “14 trừ đi một số 14 – 8 ”
GV yêu cầu HS đọc bảng 14 trừ đi một số
Giớ thiệu ghi tựa: “34 – 8 ”
Giới thiệu phép tính
- Nêu: Có 34 que tính, bớt đi 8 que tính còn lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính
ta thực hiện phép tính gì?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính
ta làm làm như thế nào ?
- Cho học sinh nêu:
Vậy 34 que tính bớt 4 que tính còn lại bao nhiều que tính?
Vậy 34 trừ 8 bằng bao nhiêu Viết: 34 – 8 = 26
* Hướng dẫn HS tự đặt tính
Gọi HS nêu cách đặt tính và tính
- 3 HS đọc
Học sinh nhắc lại
-Trừ, lấy 34 trừ 8
-Thao tác trên que tính
Lấy 4 que tính rời, lấy thêm một bó 10 que tháo ra lấy 4 que tính được 8 que tính Còn lại 26 que tính
Bằng 26
HS tự nêu, thực hiện phép tính 34
26
* 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ
8 bằng 6, viết 6, nhớ 1
* 3 trừ 1 bằng 2, viết 2
- Vài HS nhắc lại cách TiÕt 3 M«n: Toán
Bµi: 34 – 8
Trang 10- - -
-Hoạt động 2
Bài 1:
Bài 3
Bài 4:
C Củng cố, dặn
dò: 4’
- Yêu cầu vài HS nhắc lại Luyện tập
Hd học sinh cách đặt tính
GV nhận xét
Gọi HS đọc bài toán Hỏi : + Bài toán cho biết gì ? + Bài toán hỏi gì ?
GV hướng dẫn tóm tắt
Tóm tắt
- Nhà Hà : 34 con
- Nhà Ly ít hơn : 9 con
- Nhà Ly : … con gà?
- GV chấm và sửa bài
Tìm x
- Y/ c HS phát biểu quy tắc tìm số hạng, số bị trừ
- Cho học sinh làm bảng theo nhóm
GV nhận xét và sửa bài
- Sửa lại các bài toán sai, làm các phần còn lại
- Chuẩn bị bài: 54 – 18
HS làm bảng con
- 2, 3 HS đọ
HS trả lời
- HS làm vào vở toán,1 HS giải bảng phụ
Bài giải
Số gà nhà Ly nuôi là:
34 – 9 = 25(con) Đáp số: 25 con gà.
-HS nêu cách tìm số hạng và cách tìm số bị trừ
a) x + 7 = 34
x = 34 – 7
x = 27 b) x -14 = 36
x = 36 +14
x = 50
- HS nhắc lại cách tìm số bị trừ, tìm số hạng
- Nxét tiết học
I Mục tiêu:
- Nêu được một số việc cần làm để giữ vệ sinh môi trường xung quanh nơi ở
- Biết tham gia làm vệ sinh môi trường xung quanh nơi ở
- Biết được lợi ích của việc giữ vệ sinh môi trường
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh, bảo vệ môi trương xung quanh sạch đẹp Biết làm một số việc vừa sức để giữ gìn môi trừơng xung quanh : vứt rác đúng nơi quy định, sắp xếp đồ dùng
trong nhà gọn gàng, sạch sẽ
TiÕt 4 M«n: TN & XH
Bµi: Giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở