1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn học khối lớp 2 - Tuần 12 - Trường tiểu học Ea Bá

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 249,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của học Hỗ trợ đặc biệt sinh Khởi động:Cho cả lớp hát bài : Tìm bạn thân -Cả lớp hát kết hợp giới thiệu bài- Ghi tên bài lên bảng * Hoạt động 1: Kể chuyện " Trong giờ ra -2 HS [r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 12

HAI

02-09

Đạo đức Toán Tập đọc Tập đọc

-Quan tâm giúp đỡ bạn ( T1) -Tìm số bị trừ

-Sự tích cây vú sữa ( T1) -Sự tích cây vú sữa (T2)

BA

03-09

Toán

Kể chuyện Chính tả(N/V)

Tự nhiên – XH Thể dục

-Mười ba trừ đi một số 13 – 5 -Sự tích cây vú sữa

-Sự tích cây vú sữa

-Đồ dùng trong gia đình

-Ôn trò chơi “ Nhóm ba, nhóm bảy”- Đi đều

04-09

Tập đọc Toán Luyện từ và câu

Mĩ thuật

-Mẹ

- 33 - 5 -Từ ngữ về tình cảm gia đình Dấu chấm -Vẽ lá cừ tổ quốc hoặc cờ lễ hội

NĂM

05-09

Toán Tập viết Thủ công Thể dục

-53 - 15 -Chữ hoa K -Kiểm tra chương I kĩ thuật gấp hình

-Trò chơi "Nhóm ba nhóm bảy" đi đều

SÁU

06-09

Chính tả Tập làm văn Toán

Am nhạc Sinh hoạt lớp

-Mẹ

-Gọi điện

-Luyện tập

-Ôn bài hát: Cộc cách tùng cheng

Trang 2

Thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2009

Tiết 1: ĐẠO ĐỨC

I/ MỤC TIÊU :

Kiến thức:

- Học sinh biết được bạn bè cần phải quan tâm , giúp đỡ lẫn nhau.

- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè

trong

học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày

- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng

Kỹ năng:

- HS có hành vi quan tâm, giúp đỡ bạn

Thái độ:

-Yêu quý và giúp đỡ bạn bè

II/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN :

- Bộ tranh

- Câu chuyện trong giờ ra chơi

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

sinh

Hỗ trợ đặc biệt

Khởi động:Cho cả lớp hát bài : Tìm bạn thân

kết hợp giới thiệu bài- Ghi tên bài lên bảng

* Hoạt động 1: Kể chuyện " Trong giờ ra

chơi

Mục tiêu: Giúp HS hiểu được biểu hiện của

việc quan tâm giúp đỡ bạn

- GV kể chuyện

- GV đặt câu hỏi

+ Các bạn đã làm gì khi Tường bị ngã ?

+ Em có đồng ý với việc làm của các bạn

không , vì sao ?

- GV nhận xét, kết luận : Khi bạn ngã em cần

phải hỏi thăm và nâng bạn dậy Đó là biểu

hiện của sự quan tâm giúp đỡ bạn

-Cả lớp hát -2 HS nhắc lại

- 3 HS nhắc lại tên bài

- HS lắng nghe

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện nhóm trả lời

HS yếu TCTV

Tập HS yếu nói

Trang 3

*Hoạt động 2: Việc làm nào là đúng

Mục tiêu: Giúp HS hiểu được biểu hiện của

việc quan tâm giúp đỡ bạn

- GV treo tranh và hỏi:

+ Chỉ rõ hành vi nào là quan tâm giúp đỡ

bạn, vì sao ?

+Tranh 1: Cho bạn mượn đồ dùng học tập

+Tranh 2: Cho bạn chép bài khi kiểm tra

+Tranh 3: giảng bài cho bạn

- GV nhận xét, kết luận: Luôn vui vẻ, chan

hòa với bạn, sẵn sàng giúp bạn khi bạn gặp

khó khăn trong học tập là quan tâm giúp đỡ

bạn

* Hoạt động 3 : Vì sao cần quan tâm giúp đỡ

bạn

-H/d, yêu cầu HS làm vào vở BT

- GV nhận xét, kết luận: Quan tâm giúp đỡ

bạn là việc làm cần thiết của mỗi HS.Khi

quan tâm đến bạn sẽ mang đến niềm vui cho

bạn

4.Củng cố, dặn dò :

-Nhận xét tiết học

- HS nghe

-HS quan sát tranh rồi phát biểu

-HS nhắc lại

HS làm BT vào vở

- 1 số HS đọc kết qủa

-HS lắng nghe

Hổ trợ hs yếu trả lời

Nhiều HS phát biểu

Tiết 2: TOÁN

Tìm số bị trừ

I/ MỤC TIÊU :

Kiến thức:

-Giúp học sinh biết tìm số X trong các bài tập dạng X – a = b ( với a, b là

các số không quá hai chữ số ) bằng sử dụng mối quan hệ hai thành phàn và kết

quả của phép tính ( biết cách tìm số bị trừ khi hiệu và số bị trừ )

- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và

đặt tên điểm đó

Trang 4

Kỹ năng:

-Trình bày đúng bài dạng tìm số bị trừ

-Vẽ đoạn thẳng chính xác

Thái độ:

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Các tấm bìa ghi sẵn số bị trừ, số trừ, hiệu

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

biệt HĐ1 Kiểm tra bài cũ

-GV nhận xét

HĐ2 Bài mới :

1- Giới thiệu bài Ghi tên bài lên

bảng

2-Giới thiệu cách tìm số bị trừ

-GV gắn 10 ô vuông lên bảng : Có tất

cả bao nhiêu ô vuông?

-GV tách 4 ô vuông và hỏi : Còn lại

bao nhiêu ô vuông?

-Cho HS nêu phép trừ : 10 – 4 = 6

-H/d HS gọi tên: số bị trừ, số trừ,

hiệu

Hỏi: Nếu che lấp số bị trừ trong phép

trừ trên thì làm thế nào để tìm được?

 - 4 =6

Ta gọi số bị trừ chưa biết là x

Khi đó ta viết được: x- 4 = 6

-Cho Hs nêu cách tìm số bị trừ x

10 là số bị trừ

x = 10 mà 10 = 6+ 4

Vậy muốn tìm số bị trừ ta làm

như thế nào?

-Giúp HS viết được: x - 4 = 6

x = 6 + 4

x = 10

3.Thực hành :

Bài 1: Tìm x

-GV hướng dẫn làm mẫu:

-2 HS lên bảng làm bài tập 3 trang 55 SGK

-3 HS nhắc lại tên bài

-Có 10 ô vuông

-Còn 6 ô vuông

-HS nêu phép tính

-2 HS gọi tên

-HS trả lời

-HS nêu tên:

x: là số bị trừ

4: là số trừ

6: là hiệu

-Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ

-3 HS nhắc lại yêu cầu bài -HS theo dõi

-2 HS yếu nhắc lại

-Nhóm HS yếu nhắc lại

-Nhóm HS yếu nhắc lại

Trang 5

x – 4 = 8

x= 8 + 4

x= 12

GV nhận xét sửa sai

Bài 2 :

Viết số thích hợp vào ô trống

-H/ d cách làm, phát phiếu BT yêu

cầu HS tính rồi nêu kết qủa

-GV ghi kết qủa đúng lên bảng

Bài 3:(có thể giảm bớt)

Bài 4: Vẽ đoạn thẳng AB và CD

-GV hướng dẫn cho HS chấm 4 điểm

vào vở rồi làm bài Nhắc HS vẽ bằng

thước, kí hiệu tên các điểm ghi bằng

chữ in hoa

4.Củng cố, dặn dò

-Cho HS nhắc lại cách tìm số bị trừ

-Nhận xét tiết học

-Dặn hs về làm BT

-1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào bảmg con

-HS đọc lại yêu cầu -HS làm vào phiếu rồi nêu kết quả

-3 HS nhắc lại yêu cầu bài -HS làm vào vở

-Lớp đọc ĐT cách tìm số bị trừ

nhắc lại cách tìm số

bị trừ

-3 hs yếu

n h ắ c

l ạ i

Tiết 3& 4: TẬP ĐỌC

Sự tích cây vú sữa.

I/ MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu nhiều dấu phẩy

-Hiểu nội dung: Tình cảm yêu thương sâu nặng mẹ dành cho con ( trả lời câu hỏi 1,2,3,4)

2.Kỹ năng:

Trang 6

-Học sinh đọc đúng: Cây vú sữa, mỏi mắt, khản tiếng, xuất hiện, đỏ hoe, xoè cành, vỗ về

-Thể hiện cảm xúc khi đọc

3 Thái độ:

-Thích học môn TV, yyêu quý và hiểu công lao to lớn và tấm lòng của mẹ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh họa bài đọc

- Quả vú sữa

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc

biệt HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc bài cây xoài của ông

em

- GV nhận xét

HĐ2 Bài mới :

1- Giới thiệu chủ điểm mớí và bài

đọc

-Cho HS quan sát quả vú sữa và giới

thiệu bài- Ghi tên bài lên bảng

2- Luyện đọc

* GV đọc mẫu

* H/d luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

a) Hướng dẫn đọc từng câu

- GV h/ d cho HS đọc từ khó :Cây vú

sữa, mỏi mắt, khản tiếng, xuất hiện,

đỏ hoe, xoè cành, vỗ về

- GV nhận xét,chỉnh sửa

b) Hướng dẫn đọc từng đoạn trước

lớp

-Kết hợp giúp HS hiểu các từ : vùng

vằng, la cà

c)Hướng dẫn đọc từng đoạn trong

nhóm

d)Cho các nhóm thi đọc

- GV nhận xét

Lắng nghe Nối tiếp đọc

Nối tiếp đọc

Nối tiếp đọc

-2 HS yếu nhắc lại

-Tăng thời gian luyện

nhiều hs yếu đọc

-Tăng thời

đoạn

Trang 7

Tập đọc ( TT)

3 Tìm hiểu bài:

Câu 1: Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?

Câu 2: Vì sao cuối cùng cậu bé lại

quay trở về?

-Khi trở về nhà cậu bé không thấy

mẹ, cậu bé đã làm gì?

Cho Hs nhắc lại

Câu 3: +Thứ quả lạ xuất hiện trên

cây như thế nào?

+Thứ quả trên cây có gì lạ?

Câu 4:-Những nét nào ở cây gợi lên

hình ảnh của mẹ?

-Vì sao mọi người lại đặt cho cây cái

tên là cây vú sữa?

-Câu chuyện đã cho ta thấy được tình

yêu thương của mẹ dành cho con Để

người mẹ được động viên an ủi em

hãy giúp cậu bé nói lời xin lỗi mẹ đi?

4.Luyện đọc lại:

-GV nhận xét

-Vì cậu bị mẹ mắng

-Vì cậu bị đói, rét và trẻ lớn hơn đánh

-Cậu gọi mẹ và ôm cây xanh trong vườn mà khóc

Từ các cành lá những đài hoa bé tí trổ ranở trắng như mây

lơn nhanh, da căng mịn, xanh óng ánh

-Lá cây đỏ hoe như mắt

mẹ khóc chờ con, cây xoà cành ôm cậu như tay mẹ vỗ về

-Vì trái cây chín có dòng sữa như là sữa mẹ

-Nhiều học sinh phát biểu

Cho Hs đọc lại đoạn 1 Chú ý hs yếu

TCTV cho HS Tập nói

Tập HS yếu phát biểu

Trang 8

5 Củng cố, dặn dò

Câu chuyện nói lên điều gì?

-nhắc HS yêu quý bố mẹ

-Các nhóm phân vai và thi đọc

-Tình yêu thương sâu nặng của mẹ đối với con

Thứ ba ngày 3 tháng 11 năm 2009

Tiết 1: TOÁN

13 trừ đi một số,13 - 5

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức:

- Giúp học sinh biets cách thực hiện phép trừ dạng 13 -5, lập được bảng 13 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ có dạng 13 -5

2.Kỹ năng: Rèn làm tính nhanh , giải toán đúng chính xác

3.Thái độ: Phát tiển tư duy toán học cho học sinh

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Que tính bảng cài

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

biệt HĐ1 Kiểm tra bài cũ

-GV nhận xét

HĐ2 Bài mới

1- Giới thiệu bài Ghi tên bài lên

bảng

2-H/d HS thực hiện phép trừ

-2 HS nêu cách tìm số bị trừ và làm x +3 = 9

3 HS nhắc lại tên bài

Trang 9

dạng 13 - 5

*Nêu vấn đề: Đưa 1 bó 1 chục que

tính và 3 que tính rời vàhỏi: Có

bao nhiên que tính?

-Có 13 que tính, bới đi 5 que tính

.Hỏi còn lại bao nhiêu que tính ?

-Muốn biết còn lại bao nhiêu que

tính ta phải làm gì?

-GV viết: 13 – 5 = ?

-GV viết : 13 – 5 = 8

-GV hướng dẫn cách tính

13 3 không trừ được 5 lấy 13

- 5 trừ 5 bằng 8

8

-GV hướng dẫn thành lập bảng

trừ.

-GV ghi các phép tính lên bảng

-Cho HS đọc nhiều lần

-Cho HS thi đọc thuộc

3.Thực hành :

Bài 1:Tính nhẩm

(Giảm bớt câu b)

-GV ghi kết quả đúng lên bảng

Bài 2 Tính

Ghi đề bài lên bảng và h/ d

-Gọi 1 số HS lên bảng làm

-GV chữa bài

Bài 3 : Đặt tính rồi tính

GV hướng dẫn

-GV chữa bài

a) 13 và 9 13 13

b)13 và 6 - 9 -6

4 7

Bài 4: Giải bài toán

-H/d, cho HS làm vào vở

Chấm 1 số bài và nêu nhận xét

4.Củng cố,dặn dò

-HS quan sát và trả lời: 13 que tính

-Nghe, nhắc lại bài toán

-HS thao tác trên que tính và nêu: còn 8 que tính

-Ta phải thực hiện phép tính trừ

-HS thao tác trên que tính để tìm kết qủa, còn lại 8

-2 HS nhắc lại

-HS dùng que tính để tìm ra kết quả

-1 HS đọc bảng trừ

-Lớp đọc đồng thanh cho thuộc

-3 HS nhắc lại yêu cầu bài -HS tính nhẩm rồi nêu kết quả

-3 HS nhắc lại yêu cầu bài -HS làm vào bảng con

-HS làm vào B/C

3 HS đọc lại bài toán

HS làm bài vào vở -1 số học sinh đọc thuộc bảng

-3 hs yếu nhắc lại

3 HS yếu đọc 13 trừ 5 bằng 8

-HS nêu nhận xét đặc điểm từng cột tính, tập

Hs yếu nhận xét

HS nêu lại cách đặt tính

3 hs yếu nhắc lại

Trang 10

-Cho HS đọc lại bảng trừ

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS làm BT về nhà

trừ

-3 hs yếu nhắc lại

Tiết 2: KỂ CHUYỆN

Sự tích cây vú sữa

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

-Dựa vào gợi ý kể lại từng đoạn của câu chuyện Cây vú sữa.

2 Kỹ năng:

- Lắng nghe bạn kể chuyện, nhận xét lời kể của bạn

3.Thái độ:

- Hiếu tấm lòng của mẹ và yêu quý mẹ

II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh minh họa

-Bảng phụ ghi các ý tóm tắt

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét

HĐ2 Bài mới

1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên

bảng

2- Hướng dẫn kể chuyện

a)Kể lại đoạn 1 bằng lơi của em

-H/d cần kể đúng ý câu chuyện, có

thể thêm bớt 1 số chi tiết

-Gọi 1 bạn HS kể theo đúng trình

tự

-GV nhận xét về nội dung, cách

diễn đạt

b) Kể lại phần chính câu chuyện

-2 HS nối tiếp kể lại câu chuyện Bà cháu

-3 HS nhắc lại tên bài

-3 HS đọc yêu cầu của bài

-2 HS khá kể

-1 HS nhận xét lời kể của bạn

-GV kể mẫu trước

-3 hs yếu nhắc lại

Trang 11

theo từng ý tóm tắt.

Gọi 2 HS nhận xét

-Treo bảng phụ đã ghi sẵn những ý

tóm tắt

-Cho HS tập kể trong nhóm

-Gọi đại diện các nhóm thi kể

-GV nhận xét

3- Kể lại đoạn cuối theo ý muốn.

-H/d HS tập kể trong nhóm

-GV nhận xét

Cậu bé ngẩng mặt lên Đúng là mẹ

thân yêu rồi Cậu ôm chầm lấy mẹ

khóc nức nở: Mẹ !mẹ!.Mẹ cười

hiền từ"Thế là con đã trở về với

mẹ".Cậu bé nức nở: "Con sẽ không

bao giờ bỏ nhà đi nữa, con sẽ luôn

ở bên mẹ nhưng mẹ đừng biến

thành cây vú sữa mẹ nhé

4.Củng cố, dặn dò

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về tập kể lại câu chuyện

-2 HS đọc yêu cầu và các gợi ý

-HS tập kể theo nhóm

-Đại diện các nhóm thi kể

-Nhóm khác nhận xét

-HS đọc lại y/c -HS tập kể -3 HS thi kể trước lớp

-HS nhận xét

-HS lắng nghe

HS yếu TCTV

Tập hs yếu

kể

Tiết 3: CHÍNH TẢ

Nghe viết: Sự tích cây vú sữa

I/ MỤC TIÊU

1-Kiến thức:

- Nghe , viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Làm được bài taapj, BT(3) a/b

2 Kỹ năng:

-Làm đúng các bài tập phận biệt ng/ ngh, at/ac?

3 Thái độ:

-Có ý thức rèn luyện chữ viết

-Khắc phục lỗi cụ thể cho từng hs lớp

II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ viết quy tắc chính tả ng/ ngh

- Bảng phụ viết bài tập 3

Trang 12

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

biệt HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- GV đọc: con gà, thác ghềnh, ghi

nhớ

-GV nhận xét

HĐ2 Bài mới

1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên

bảng

2- Hướng dẫn nghe viết

- GV đọc bài lần 1

GV hỏi : Từ các cành lá những đài

hoa xuất hiện ntn?

+Quả trên cây xuất hiện ra sao?

+Bài chính tả có những dấu câu

nào?

+ Những câu nào có dấu phẩy hãy

đọc lại những câu đó?

- GV đọc các từ khó: trổ ra, nở

trắng, da căng mịn, trào ra, dòng sữa

trắng, óng ánh

- GV nhận xét, sửa sai

- GV đọc bài lần 2

-Đọc chậm từng câu

-GV đọc bài chính tả lần 3

- GV chấm 1 số bài và nêu nhận

xét

3- Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2: Đièn vào chỗ trống gh hay

ngh?

- GV hướng dẫn, cho Hs làm vào

phiếu BT

-GV chữa bài

người cha, con nghé

suy nghĩ, ngon miệng.

-Cho HS đọc lại quy tắc chính tả:

+ng viết trước các nguyên âm i, e, ê

+ngh viết trước các nguyên âm còn

-3 HS lên bảng viết lớp viết B/C

-3 HS nhắc lại tên bài -HS theo dõi

-2 HS đọc lại -Trổ ra bé, nở trắng như mây

-HS viết vào bảng con

-HS trả lời -HS tìm và đọc

-HS viết vào B/C

-HS viết bài vào vở -HS soát lỗi

-3 HS đọc yêu cầu bài

-HS làm vào phiếu -1 HS lên bảng làm

3 HS đọc lại

-3 hs yếu nhắc lại

-Tăng thời gian luyện viết từ khó

Đánh vần cho hs yếu viết

-3 hs yếu đọc lại

Trang 13

Bài 3:Điền vão chỗ trống at hay ac?

-H/d cách làm, cho Hs làm vào B/C

-Nhận xét, chữa bài

bãi cát, các con, lười nhác, nhút

nhát.

4- Củng cố, dặn dò

-Nhận xét tiết học

-Nhắc Hs nhớ quy tắc chính tả

-HS đọc lại y/c -HS làm vào B/C

hiểu nghĩa

Tiết 4: TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Đồ dùng trong gia đình

I/ MỤC TIÊU

1- Kiến thức:

- Kể tên một số đồ dùng trong gia đình mình

-Biết cách giữ gìn và xếp đặt một số đồ dùng trong nhà gọn gàng ngăn nắp

2- Kỹ năng:

- Biết sử dụng và bảo quản một số đồ dùng trong gia đình

3- Thái độ:

-Có ý thức cẩn thận, gọn gàng ngăn nắp

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Hình vẽ trong ( SGK)

- Phiếu bài tập

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

biệt

1 - Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên

bảng

HĐ1: Làm việc với SGK theo cặp:

MT: HS kể tên và nêu công dụng của

một số đồ dùng thông thường trong

nhà

-B1: Yêu cầu HS quan sát hình 1,2 ,3

và hỏi: Kể tên những đồ dùng có

3 HS nhắc lại tên bài

- HS làm việc theo cặp

-3 hs yếu nhắc lại

Trang 14

trong hình, chúng được dùng để làm

gì?

B2: Gọi 1 số HS trình bày

B3:Chia lớp thành 3 nhóm, phát cho

mỗi nhóm 1 phiếu BT, y/c các nhóm

thảo luận rồi ghi vào phiếu

- GV nhận xét, kết luận.

Mỗi gia đình đều có những dồ dùng

thiết yếu phục vụ cho nhu cầu cuộc

sống.Tuỳ vào nhu cầu và ĐK kinh tế

nên đồ dùng của mỗi gia đình cũng

có sự khác nhau.

Hoạt động 2: Thảo luận cách bảo

quản , giữ gìn một số đồ dung trong

nhà.

B1 ;Làm việc theo cặp

-y/C HS quan sát hình 4, 5, 6 và nói

các bạn trong hình đang làm gì

-Muốn sử dụng đố dùng bằng gỗ ,sứ

bền đẹp ta cần làm gì?

-Khi dùng hoặc rửa bát đĩa chúng ta

cần chú ý điều gì?

B2: gọi đại diện nhóm trình bày

- GV nhận xét, kết luận: Muốn đồ

dùng bền đẹp ta phải biết cách bảo

quản và lau chùi thường xuyên Đặc

biệt khi dùng xong phải xếp cho gọn

gàng.Đối với những đf dùng dễ vỡ

phải cẩn thận nhẹ nhàng.

3.Củng cố, dặn dò.

Nhận xét tiết học

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm phát biểu

ý kiến -HS thảo luận rồi làm vào phiếu

- HS lắng nghe

-HS thảo luận theo từng cặp

HS phát biểu ý kiến

TậpHS yếu

TCTV

Chú ý hs yếu

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w