Hướng dẫn làm bài tập: Bài 1: Yêu cầu học sinh lên nối đồng hồ - Học sinh lắng nghe.. - Học sinh lên thi làm nhanh.[r]
Trang 11-18Tuần 16
NS:17/112/2012 ND:Thứ hai ngày19 tháng 12năm 2012
Tiết 1 Chaứo Cụứ
Taọp trung saõn trửụứng
Tiết 2 Mụn:Nhaùc
KEÅ CHUYEÄN AÂM NHAẽC – NGHE NHAẽC (Giaựo vieõn chuyeõn soaùn giaỷng)
_
Tiết 3 Tập đọc
CON CHể NHÀ HÀNG XểM.
I Mục đớch - Yờu cầu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.
- Hiểu ND: Sự gần gũi, đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống tình cảm của
bạn nhỏ (làm được các BT trong SGK)
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài trong sỏch giỏo khoa
- Học sinh: Bảng phụ
III Hoạt động dạy, học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Giỏo viờn gọi học sinh lờn đọc thuộc
lũng bài “Bộ Hoa” và trả lời cõu hỏi
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2 Bài mới: (32’)
a Giới thiệu bài: (3’)
b Luyện đọc: (12’)
- Giỏo viờn đọc mẫu toàn bài
- Yờu cầu học sinh đọc nối tiếp cõu, đoạn
- Từ khú: Nhảy nhút, tung tăng, lo lắng,
rối rớt, vuốt ve, …
- Đọc theo nhúm
- Thi đọc giữa cỏc nhúm
- Giải nghĩa từ: Tung tăng, bú bột, bất
động, mắt cỏ chõn, …
- Đọc cả lớp
Tiết 2
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh theo dừi
- Học sinh nối nhau đọc từng cõu, từng đoạn
- Học sinh đọc cỏ nhõn, đồng thanh
- Đọc trong nhúm
- Đại diện cỏc nhúm, thi đọc từng đoạn rồi
cả bài
- Học sinh đọc phần chỳ giải
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài một lần
Trang 23 Tỡm hiểu bài:
+ Bạn của bộ ở nhà là ai ?
+ Khi bộ bị thương, Cỳn đó giỳp bộ như
thế nào ?
+ Những ai đến thăm bộ ? Vỡ sao bộ vẫn
buồn ?
+ Cỳn đó làm cho bộ vui như thể nào ?
+ Bỏc sĩ nghĩ rằng bộ mau lành là nhờ ai ?
* Luyện đọc lại :
- Giỏo viờn cho học sinh cỏc nhúm thi đọc
theo vai
- Giỏo viờn cựng cả lớp nhận xột
4 Củng cố - Dặn dũ : (3’)
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Bạn của bộ ở nhà là Cỳn bụng con chú của nhà Hàng xúm
- Khi bộ bị thương Cỳn đó đi tỡm người giỳp
- Bạn bố đến thăm bộ nhưng bộ vẫn buồn
vỡ nhớ Cỳn
- Cỳn mang cho bộ khi thỡ tờ bỏo lỳc thỡ cỏi bỳt chỡ, …
- Chớnh Cỳn đó làm cho bộ mau lành
- Học sinh cỏc nhúm lờn thi đọc
- Cả lớp nhận xột chọn nhúm đọc tốt nhất
Tiết 5 Toỏn
NGÀY - GIỜ.
I Mục tiờu:
Giỳp học sinh:
- Nhận biết 1 ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm hôm
trước đến 12 giờ đêm hôm sau
- Biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày
- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ
- Nhận biết thời điểm, khoảng thời gian, các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Mặt đồng hồ bằng bỡa, đồng hồ điện tử
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập
III Hoạt động dạy, học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: 4’
- Giỏo viờn gọi học sinh lờn làm bài 4 / 75
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2 Bài mới: (32’)
a Giới thiệu bài: (3’)
b Giỏo viờn giới thiệu ngày, giờ:
- Yờu cầu học sinh núi rừ bõy giờ là ban
ngày hay ban đờm
- Giỏo viờn giới thiệu giờ trờn mặt đồng
hồ
- Mỗi ngày được chia ra cỏc buổi khỏc
nhau: sỏng, trưa, chiều, tối, đờm
- Bõy giờ là ban ngày
- Học sinh đọc tờn cỏc giờ trờn đồng hồ
- Học sinh nhắc lại: Một ngày được chia làm cỏc buổi sỏng, trưa, chiều, tối, đờm
Trang 3- Giỏo viờn giới thiệu 1 ngày cú 24 giờ
tớnh từ 12 giờ đờm hụm trước đến 12 giờ
đờm hụm sau
- Hướng dẫn giờ trờn đồng hồ và cỏch gọi
cỏc giờ
c Thực hành:
- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm lần
lượt từ bài 1, bài 3 bằng bảng con, vở, trũ
chơi, thi làm nhanh, …
3 Củng cố - Dặn dũ: (3’)
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Nhắc lại
- Học sinh nờu cỏch gọi tờn cỏc giờ khỏc nhau
Bài 1: học sinh làm miệng
- Em tập thể dục lỳc 6 giờ
- Mẹ đi làm về lỳc 12 giờ trưa)
- Em chơi búng lỳc 5 giờ Chiều
- Lỳc 7 giờ tối em xem phim truyền hỡnh
- Lỳc 10 giờ đờm em đang ngủ
Bài 3: Học sinh làm vào vở
************************************************************
Ngày soạn : 18/ 12 / 2012
Ngày dạy : (buổi sáng) Thứ ba ngày 20 tháng 12 năm 2012
Tiết 1 Toỏn
THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ.
I Mục tiờu:
Giỳp học sinh:
- Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối
- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ : 17 giờ, 23 giờ
- Nhận biết cách hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Cỏc hỡnh vẽ trong sỏch giỏo khoa, một số đồng hồ cỏc loại
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập
III Hoạt động dạy, học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Giỏo viờn gọi học sinh lờn bảng làm bài
3/77
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2 Bài mới: (32’)
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn học sinh thực hành
Bài 1:
- Cho học sinh quan sỏt tranh, liờn hệ thực
tế để trả lời
- Học sinh quan sỏt tranh và trả lời
- An đi học lỳc 7 giờ ứng với đồng hồ b
- Đồng hồ a chỉ An thức dậy lỳc 6 giờ
- Đồng hồ c chỉ thời gian An đi đỏ búng
- Đồng hồ d chỉ thời gian An xem phim
- Học sinh quan sỏt tranh
Trang 4Bài 2: Cõu nào đỳng cõu nào sai ?
- Cho học sinh lờn bảng thi làm nhanh
3 Củng cố - Dặn dũ: (3’)
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Thảo luận nhúm
- Cỏc nhúm lờn thi làm nhanh
- Cả lớp cựng nhận xột chốt lời giải đỳng
Cõu a: Đi học đỳng giờ là sai
Cõu b: Đi học muộn giờ là đỳng
Cõu c: Cửa hàng đó mở cửa là sai
Cõu d: Cửa hàng đúng cửa là đỳng
Cõu e: Lan tập đàn lỳc 20 giờ là đỳng
Cõu g: Lan tập đàn lỳc 8 giờ sỏng là sai
Tiết 2
Tập đọc
THỜI GIAN BIỂU.
I Mục đớch - Yờu cầu:
- Biết đọc chậm, rõ ràng các số chỉ giờ ; ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu câu, giữa cột,
dòng
- Hiểu được tác dụng của thời gian biểu ( trả lời được câu hỏi 1, 2)
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Thời gian biểu
- Học sinh: Bảng phụ
III Hoạt động dạy, học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi học sinh lờn đọc bài “Con chú nhà
hàng xúm” và trả lời cõu hỏi trong sỏch
giỏo khoa
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2 Bài mới: (32’)
a Giới thiệu bài:
b Luyện đọc:
- Giỏo viờn đọc mẫu toàn bài một lần
- Đọc nối tiếp từng dũng, từng đoạn
- Luyện đọc cỏc từ khú: Vệ sinh, sắp xếp,
quột dọn, rửa mặt, …
- Giải nghĩa từ: Thời gian biểu, vệ sinh cỏ
nhõn, …
- Đọc trong nhúm
3 Tỡm hiểu bài:
+ Kể cỏc việc Phương Thảo làm trong
ngày ?
- Học sinh theo dừi
- Đọc nối tiếp từng dũng, từng đoạn
- Học sinh luyện đọc cỏ nhõn + đồng thanh
- Học sinh đọc phần chỳ giải
- Đọc theo nhúm
- Đại diện cỏc nhúm thi đọc
- Cả lớp cựng nhận xột
- Một số học sinh kể
Trang 5+ Phương Thảo ghi cỏc việc cần làm vào
thời gian biểu để làm gỡ ?
+ Thời gian biểu ngày nghỉ của Phương
Thảo cú gỡ khỏc ngày thường ?
* Luyện đọc lại:
- Giỏo viờn cho học sinh thi đọc toàn bài
- Giỏo viờn nhận xột chung
4 Củng cố - Dặn dũ: 3’
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Để bạn thực hiện đầy đủ cụng việc của mỡnh mà vẫn cú thời gian để chơi
- Ngày thứ bảy thỡ học vẽ, ngày chủ nhật thỡ đến bà
- Thực hiện theo yờu cầu của giỏo viờn
Tiết 3 Kể chuyện
CON CHể NHÀ HÀNG XểM.
I Mục đớch - Yờu cầu:
- Dựa theo tranh, kể lại được đủ ý từng đoạn của câu chuyện
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Tranh minh họa trong sỏch giỏo khoa
- Học sinh: Bảng phụ
III Hoạt động dạy, học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi học sinh lờn bảng kể lại cõu chuyện
“Hai anh em”
- Giỏo viờn nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới: (32’)
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn học sinh kể chuyện:
- Kể từng đoạn theo tranh
+ T1: Bộ cựng Cỳn chơi trong vườn
+ T2: Bộ bị vấp ngó, Cỳn chạy đi tỡm
người giỳp
+ T3: Bộ nằm trờn giường bệnh, bạn bố
thay nhau đến thăm
+ T4: Cỳn giỳp bộ lấy bỏo, khi thỡ cõy bỳt
chỡ, bộ và Cỳn chơi rất vui vẻ
+ T5: Bỏc sĩ núi bộ mau bỡnh phục là nhờ
cú Cỳn
- Cho học sinh kể theo vai
- Cho học sinh đúng vai dựng lại cõu
chuyện
- Giỏo viờn nhận xột bổ sung
- Kể lại toàn bộ cõu chuyện
3 Củng cố - Dặn dũ: 3’
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nhỡn vào gợi ý kể trong nhúm
- Học sinh kể trong nhúm
- Học sinh cỏc nhúm nối nhau kể trước lớp
- Đại diện cỏc nhúm kể
- Cả lớp cựng nhận xột nhúm kể hay nhất
- Học sinh kể theo vai
- Đúng vai kể toàn bộ cõu chuyện
- Cả lớp cựng nhận xột tỡm nhúm kể hay nhất
- Một vài học sinh thi kể toàn bộ cõu chuyện
- 4 Học sinh nối nhau kể
Trang 6- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học
Tiết 4 Luyện đọc
Tiết 5 Luyện viết
Buổi chiều
Tiết 1: TNXH:
( Giaó viên chuyên soạn giảng)
………………
Tiết 2: Luyện Tốn
Tiết 3 Luyện viết
********************************************************
Tiết 1: Thể Dục
( Giaó viên chuyên soạn giảng)
………………
Tiết 2:
Toán
NGÀY , THÁNG
I/ MỤC TIÊU :
-Biết đọc tên các ngày trong tháng
-Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định 1 ngày nào đó
là thứ mấy trong tuần lễ
-Nhận biết đơn vị đo thời gian : ngày, tháng ( Biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12
có 31 ngày); ngày, tuần lễ BT1; 2
* GD học sinh tính cẩn thận trong làm tốn
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Một quyển lịch tháng
2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :
1.Ổn định:1’
2.Bài cũ : 4’
- -GV gọi 1 em quay đ.hồ chỉ số giờ
-Giờ vào học của em là mấy giờ ?
-Em đi ngủ lúc mấy giờ tối ?
-9 giờ tối còn gọi là mấy giờ ?
-Thực hành xem đồng hồ
-2HS lên bảng TLCH, lớp th dõi
- 7 giờ
- 9 giờ tối
- 21 giờ
Ngày soạn: 18/12/2012
Ngày giảng: Sáng thứ tư - 21/12/2012
Trang 7-Nhận xét.
3.Dạy bài mới : (32’)
Giới thiệu bài-ghi bảng
-Giới thiệu : Đây là tờ lịch ghi các ngày
trong tháng 11
Giáo viên khoanh vào số 20 và nói :
Ngày vừa khoanh là ngày mấy trong
tháng 11 ? và ứng với thứ mấy trong tuần
lễ ?
-GV nói : Ngày vừa khoanh đọc là ngày
hai mươi tháng mười một
-GV viết bảng : Ngày 20 tháng 11
-GV : chỉ bất kì ngày nào trong tờ lịch và
yêu cầu HS đọc đúng tên các ngày đó
-Cột ngoài cùng ghi số chỉ tháng (trong
năm) Dòng thứ nhất ghi tên các ngày
trong tuần lễ Các ô còn lại ghi số chỉ
các ngày trong tháng
-Mỗi tờ lịch như một cái bảng có các cột
và các dòng Cùng cột với ngày 20 tháng
11 là thứ năm nên ta đọc “Ngày 20
tháng 11 là thứ năm, hoặc thứ năm ngày
20 tháng 11”
-GV : Tháng 11 bắt đầu từ ngày 1 và kết
thúc vào ngày 30 Vậy tháng 11 có bao
nhiêu ngày ?
-Em hãy đọc tên các ngày trong tháng 11
?
-Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ mấy ?
Luyện tập.
Bài 1 :
Bài tập y/c gì ?
GV chốt, ghi điểm.
Bài 2 :
- Bài y/c làm gì?
Ngày, tháng.
-HS quan sát
- HS TLCH của GV
-HS đọc theo y/c của gv
-HS đọc
-Có 30 ngày
-HS đọc lần lượt từ ngày 1 đến ngày 30
-Là thứ tư
HS đọc yêu cầu-
- Đọc, viết theo mẫu
1 HS lên bảng, lớp làm SGK(bút chì)
3HS đọc bài Lớp nhận xét
-1HS nêu y/c
Trang 8GV chốt:Tờ lịch tháng 12 bắt đầu từ
ngày 1 kết thúc là ngày 31
Yêu cầu gì ?
- Trả lời câu hỏi:
Ngày 22 tháng 12 là thứ mấy?
Ngày 25 tháng 12 là thứ mấy?
Trong tháng 12 có mấy ngày chủ nhật?
Đó là những ngày nào?
Tuần này , thứ 6 là ngày 19 tháng 12
tuần sau, thứ 6 là ngày nào?
4.Củng cố :(3’) Tháng 11 có bao nhiêu ngày?
-Thứ sáu liền sau ngày 20 tháng 12 là ngày nào
5.Dặn dò- Học cách đọc ngày tháng, tuần lễ
trên lịch.
Nhận xét tiết học.
-Nêu tiếp các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 12
-1 HS điền tiếp các ngày còn thiếu vào tờ lịch to kẻ sẵn.lớp làm vào SGK
-2HS đọc các ngày đã điền đầy đủ
-HSTL theo câu hỏi
2HS trả lời
-HSTL theo câu hỏi
Tiết 2 : Luyện từ và câu
TỪ CHỈ TÍNH CHẤT TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI.CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ?
I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
-Bước đầu tìm được từ trái nghĩa với từ cho trước (BT1); biết đặt câu với mỗi từ
trong cặp từ trái nghĩa tìm được theo mẫu Ai thế nào ? (BT2)
-Nêu đúng tên các con vật đượv vẽ trong tranh (BT3)
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Bảng phụ viết nội dung BT1 Mô hình kiểu câu BT2
2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :
1.Ổn định: (1’)
2 Bài cũ : (4’)Từ ngữ về tình cảm
gia đình Câu kiểu Ai làm gì? Dấu
chấm, dấu chấm hỏi
-Tìm 3 từ chỉ đặc điểm về tính tình
của một người ?
-HS nhắc tên bài
-Chăm chỉ, lười biếng, điềm đạm
-Đỏ thắm, xanh tươi, trắng phau
Trang 9-Tìm 3 từ chỉ đặc điểm màu sắc của
một vật ?
-Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ
chấm : “Bàn tay của em bé xinh
xắn”.
-Nhận xét, cho điểm
3.Dạy bài mới : (32’)
Giới thiệu bài
Làm bài tập
Bài 1 :Yêu cầu gì ?
-GV chia bảng lớp ra làm 3 phần
-Nhận xét Chốt lời giải đúng:ngoan-
hư Nhanh– Chậm Trắng–đen Cao-
thấp Khỏe- yếu
-Chú ý mỗi từ có thể có nhiều từ trái
nghĩa
Bài 2 :
- Yêu cầu gì ?
-Hướng dẫn : Các em hãy chọn một
cặp từ trái nghĩa, rồi đặt với mỗi từ
một câu theo mẫu :Ai(cái gì, con gì)
thế nào ?
Gợi ý : Khi đặt câu cần lưu ý điều gì ?
GV chốt :
Cái bút này rất tốt/ Chữ của em còn
xấu.
-Bé Nga ngoan lắm./ Con Cún rất hư.
-Hùng bước nhanh thoăn thoắt./ Sên
bò rất chậm.
-Chiếc áo rất trắng./ Tóc bạn Hùng
đen hơn em.
-Câu cau này quá cao./ Cái bàn ấy
thấp quá.
-Tay bố em rất khoẻ./ Răng ông em
-1HS đọc đề bài đọc cả mẫu
- Tìm những từ có nghĩa hoàn toàn trái ngược với từ đã cho
- 3 em lên bảng thi viết nhanh các từ trái nghĩa với từ đã cho
-1HS nêu y/c
- Chọn 1 cặp từ trái nghĩa ở BT1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó
- 2 HS lên bảng- Cả lớp làm VBT
- Đầu câu viết hoa, cuối câu ghi dấu chấm
-1HS nêu y/c BT
- Viết tên các con vật trong tranh
- HS làm VBT
Trang 10yếu hơn trước.
Bài 3 :(Viết)
-Yêu cầu gì ?
Trực quan : Tranh (SGK/ tr 134)
- Nhận xét
4.Củng cố :(3’)
Tìm 1 cặp từ trái nghĩa
-Đặt câu theo mẫu Ai thế nào ?
5.Dặn dò: Học bài, làm bài
Nhận xét tiết học
- HS đọc bài làm của mình
- HS tìm: chăm chỉ- lười biếng
-Con mèo lười bắt chuột
Tiết 4 : Chính tả (tập chép)
CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM.
I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-Chép chính xác bài CT, trình bày đúng bài văn xuôi
-Làm đúng BT2, BT3b
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Viết sẵn đoạn tóm tắt truyện “Con chó nhà hàng xóm” Viết sẵn
BT3
2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :
1.Ổn định: 91’)
2.Bài cũ(4’) Giáo viên đọc : giấc mơ,
nhấc lên,mất
-Nhận xét
3 Dạy bài mới : (32’)
Giúp HS Chép chính xác bài CT, trình bày
đúng bài văn xuôi
Giới thiệu bài
-Giáo viên đọc mẫu bài tập chép
-Đoạn văn kể lại câu chuyện nào ?
Hướng dẫn trình bày
-Vì sao từ Bé trong đoạn phải viết hoa?
- HS viết bảng
Con chó nhà hàng xóm
- 1-2 em nhìn bảng đọc lại
Con chó nhà hàng xóm -Vì Bé là tên riêng nên phải viết hoa -Bé ở đầu câu là tên riêng
Trang 11-Trong hai từ “bé” ở câu “Bé là một cô bé
yêu loài vật.” từ nào là tên riêng?
-Ngoài tên riêng thì những chữ nào viết
hoa nữa ?
Hướng dẫn viết từ khó
Gợi ý cho HS nêu từ khó
-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó
quấn quýt, bấtđộng, mau lành
-GV đọc mẫu bài viết
- HS viết bài
-Theo dõi, uốn nắn
-Hướng dẫn dò bài- Soát lỗi
-Chấm vở, nhận xét
Bài tập.
Bài 2 : Yêu cầu gì ?
Nhận xét.Đánh giá
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
-Nhận xét, chỉnh sửa
Chốt lời giải đúng: +nhảy, mải, kể
+ gỗ, ngã, vẫy
4.Củng cố (3’) quấn quýt, bất động
5.Dặn dò – Sửa lỗi
Xem trước bài: Trâu ơi
Nhận xét tiết học, tuyên dương HS tập
chép và làm bài tập đúng
- Chữ ở đầu đoạn, đầu câu
- HS nêu từ khó
- HS nhìn bảng chép bài vào vở
-Tổng hợp lỗi
- Tìm 3 tiếng chứa vần ui, 3 tiếng chứa vần uy 1HS đọc cả mẫu
-Trao đổi 4 nhóm ghi ra giấy
- Nhóm trưởng lên dán bài lên bảng
-Đại diện nhóm đọc kết quả
- Lớp theo dõi, nhận xét, b.sung
- Tìm trong bài tập đọc Con chó nhà hàng xóm : 3 tiếng có thanh hỏi.3 tiếng có thanh ngã
- Lớp làm VBT, sau đó đổi vở cho nhau để KT lẫn nhau
- HS viết, nhận xét
Tiết 5 Đạo đức
GIỮ TRẬT TỰ VỆ SINH NƠI CƠNG CỘNG (Tiết 1).