1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 3 Tuần 4 - GV: Trần Ngọc Thiêm

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 255,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì ông là người dạy bạn những chữ cái đầu tiên, người dẫn bạn đến trưòng và cho bạn gõ thử vào chiếc trống trường để nghe tiếng trống đầu tiên trong đời đi học.. + Em nghĩ gì về tình cảm[r]

Trang 1

Tuần 4: Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 1: Chào cờ.

Tiết 2+3: Tập đọc+ kể chuyện.

Người mẹ I- Mục tiờu:

A- Tập đọc:

1 KT:- Đọc đỳng:khẩn khoản,lối nào, nảy lộc, nở hoa, ló chó, lạnh lẽo

.+ Hiểu nghĩa của các từ mới: mấy đờm dũng, thiếp đi, khẩn khoản, ló chó

+ Hiểu ý nghĩa cõu chuyện: Cõu chuyện ca ngợi tỡnh yờu thương vụ bờ bến của người

mẹ dành cho con Vỡ con, người mẹ cú thể làm tất cả

2.KN: Rốn cho hs kĩ năng đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các tiếng khó.

+ Nghỉ hơi đúng sau cỏc dấu cõu và giữa cỏc cụm từ, bước đầu biết thay đổi giọng đọc cho phự hợp với diễn biến cõu chuyện

+ Tăng cường tiếng việt cho hs về đọc ( *)

B- Kể chuyện:

1.KT:Giỳp hs phõn vai dựng lại cõu chuyện.

2 KN: Rốn cho hs kĩ năng kể kết hợp với điệu bộ, cử chỉ, nét mặt, thay đổi giọng

- Nghe: Nhận xét, đánh gi, lời kể của bạn

3 TĐ: GD hs phải biết yờu thương và kớnh trọng mẹ.

II- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ

- Bảng phụ hướng dẫn luyện đọc

III- Các hoạt động dạy học

A KTBC:

B Dạy bài

1 Giới thiệu

2 Luyện đọc

* Đọc mẫu

* Đọc từng

câu

* Đọc từng

đoạn trước

lớp

- Gọi hs đọc và trả lời cõu hỏi bài: Quạt cho

bà ngủ

- Nhận xột, cho điểm

- Treo tranh minh hoạ giới thiệu

- GV đọc mẫu toàn bài

-Y/c hs đọc từng cõu nối tiếp,ghi bảng từ khú

+ Hướng dẫn phát âm từ khú (*)

- HD chia đoạn: 4 đoạn

- Y/c hs đọc đoạn

- Hướng dẫn tỡm giọng đọc:

+ Giọng người dẫn chuyện: Hồi hộp, dồn dập + Giọng người mẹ: Tha thiết, dứt khoát

+ Giọng Thần chết: Ngạc nhiên

- Treo bảng phụ hd cỏch ngắt giọng

- Thần chết chạy nhanh hơn giú/ và chẳng

- 2 hs đọc và trả lời cõu hỏi

- Quan sỏt, theo dừi

- Đọc nối tiếp câu, luyện phỏt

õm từ khú

- 4 hs đọc đoạn

- Luyện ngắt giọng

Trang 2

* Đọc trong

nhóm

*Thi đọc

* Đọc ĐT

3.Tìm hiểu

bài

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

4- Luyện đọc

lại

1 Xỏc định

yờu cầu

2 Thực hành

kể chuyện

bao giờ trả lại những người lóo đó cướp đi đõu.//

- Tụi sẽ chỉ đường cho bà,/ nếu bà ủ ấm tụi.//

- Tụi sẽ giỳp bà,/ nhưng bà phải cho tụi đụi mắt.// Hóy khúc đi,/ cho đến khi đụi mắt rơi xuống!//

- Làm sao ngươi cú thể tỡm đến tận nơi đõy?//

- HD hs đọc đoạn lần 2 kết hợp giải nghĩa từ

- Chia nhúm y/c hs đọc đoạn trong nhúm

- Gọi hs thi đọc đoạn 1,2

- Cho cả lớp đọc đồng thanh

Tiết 2

- Gọi hs đọc đoạn 1

+ Hóy kể vắn tắt chuyện xảy ra ở đoạn 1? (

Bà mẹ thức mấy đêm ròng trông đứa con ốm

Mệt quá, bà thiếp đi Tỉnh dậy, thấy mất con,

bà hớt hải gọi tìm Thần Đêm Tối nói cho bà biết: con bà đã bị Thần Chết bắt Bà cầu xin thần Đêm Tối chỉ đường cho bà đuổi theo Thần Chêt Thần Đêm Tối chỉ đường cho bà)

- Gọi hs đọc đoạn 2 + Người mẹ đã làm gì để bụi gai chấp nhận chỉ đường cho bà? (Bà mẹ chấp nhận yờu cầu của bụi gai Bà ụm ghỡ bụi gai vào lũng để sưởi ấm nú.Gai đõm vào da thịt bà, mỏu nhỏ xuống từng giọt, bụi gai đõm chồi, nảy lộc và

nở hoa ngay giữa mựa đụng buốt giỏ) + Người mẹ đã làm gì để hồ nước chỉ đường cho bà? (Bà mẹ chấp nhận yờu cầu của hồ nước Bà đó khúc, nước mắt ruụn rơi ló chó cho đến khi đụi mắt rơi xuống và biến thành hai hũn ngọc)

- Cho hs thảo luận cặp đụi để tỡm ra cõu trả lời

- Gv kết luận : cả 3 ý đều đỳng

- Gọi hs nêu nội dung của câu chuyện?

( Người mẹ có thể làm tất cả vì con )

- Chia hs thành cỏc nhúm 6 y/c hs đọc bài theo vai

- Thi nhóm đọc hay

*Kể chuyện

- Gọi hs đọc yờu cầu của bài

- Hướng dẫn kể

- Chia nhúm 6 y/c hs kể trong nhúm mỗi em

- 4 hs đọc, giải nghĩa từ

- Đọc nhóm 4

- Đại diện nhúm thi đọc

- Đọc đoạn 3, 4

-1 HS đọc, lớp

đọc thầm

- 1 hs kể

+ Hs trả lời

- Thảo luận cặp đụi

- Hs nêu ý nghĩa câu chuyện

- Hs đọc phân vai theo nhóm

- Nghe

- 1 hs đọc

- Tập kể trong nhúm 6

- 2, 3 nhúm thi

Trang 3

C- Củng cố,

dặn dò:

đúng một vai

-Yờu cầu cỏc nhúm kể chuyện trước lớp

- Nhận xột tuyờn dương nhúm kể tốt

- GV rỳt ra ý nghĩa của cõu chuyện

+ Theo em chi tiết bụi gai đõm chồi, nảy lộc,

nở hoa, ngay giữa mựa đụng buốt giỏ và chi tiết đụi mắt của bà mẹ biến thành hai viờn ngọc cú ý nghĩa gỡ?

- Nhận xét lớp

- Kể lại câu chuyện cho người thõn nghe

kể

- Chọn nhúm kể tốt nhất

- 2 hs nờu lại

- Suy nghĩ và trả lời

- Nghe, nhớ

TiĐt 4: Toỏn

LuyĐn tĐp chung

A MĐc tiờu:

1 KT: Giúp HS: Ôn tập, củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số, cách tính nhân,

chia trong bảng đã học

- Củng cố cách giải toán có lời văn (liên quan đến so sánh các số hơn kém nhau một số

đơn vị)

2 KN: Rèn luyện cho hs biết cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số, cách tính nhân chia

trong bảng, giải toán có lời văn ( liên quan đến so sánh các số hơn kém nhau một số đơn vị) Làm nhanh, đúng, thành thạo

3 TĐ: Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác.

B Đồ dùng:

- Phiếu bài tập, bảng con

C Hoạt động dạy học:

I KTBC:

II Bài mới

1 Gthiệu

2 Luyện

tập ( 35’)

Bài 1(T18)

- Kiểm tra bài làm trong VBT của hs

- Trực tiếp

- Gọi hs nêu y/c của bài

- Y/c hs làm bài vào bảng con

- Gv nhận xét – sửa sai sau mỗi lần giơ bảng a) 415 356 b) 234 652 + 415 - 156 + 432 - 126

830 200 666 526 c) 162 728 + 370 - 245

- Mở VBT trên bàn

- Theo dõi

- Hs nêu y/c BT

- HS làm bảng con

Trang 4

Bài 2(T18)

Bài 3(T18)

Bài 3(T18)

3 Củng cố

dặn dò

532 483

- Gọi hs nêu y/c của bài + Nêu cách tìm thừa số? Tìm số bị chia?

- Y/c hs làm bài vào bảng con

- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng x+ 4 = 32 x : 8 = 4

x = 32 :4 x = 4 x 8

x = 8 x = 32

- Gọi hs nêu y/c của bài

- Hdẫn hs tìm giá trị của biểu thức

- Cho hs làm bài trong phiếu bài tập

- Gọi 2 hs lên bảng làm

- Gọi hs nhận xét bài của bạn trên bảng

- Gv nhận xét, ghi điểm a) 5 x 9 + 27 = 45 + 27 b) 80 : 2 – 13 = 40 – 13

= 72 = 27

- Gọi hs đọc đề bài toán

- Y/c hs phân tích và nêu cách giải bài toán

- Gọi 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở

- Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng

- Gv nhận xét ghi điểm

Bài giải

Thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ nhất số lít

dầu là:

160 – 125 = 35 ( lít dầu)

Đáp số: 35 lít dầu

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Hs nêu y/c BT

- HS thực hiện bảng con

- Hs nêu y/c BT

- Hs làm bài trong phiếu bài tập

- 2 hs lên bảng làm, lớp nhận xét

- Hs đọc đê toán

- Hs phân tích

- 1 hs lên giải, lớp làm vào vở

- Nghe, nhớ

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 1: Toỏn. Kiểm tra

I Mục tiờu:

1 KT: Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm của hs về thực hiện phép cộng, phép trừ ( có nhớ

1 lần) các số có 3 chữ số

- Nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị

- Giải bài toán đơn về ý nghĩa gộp phép tính

- Tính độ dài đường gấp khúc

2 KN: Rèn luyện cho hs thực hiện phép cộng, phép trừ ( có nhớ 1 lần) các số có 3 chữ

số Giải bài toán đơn về ý nghĩa gộp phép tính Tính độ dài đường gấp khúc

3 TĐ: GD hs tính tích cực, tự giác, cẩn thận, chính xác khi giải toán.

II Đề bài:

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

Trang 5

327 + 416; 561 - 244; 462 + 354; 728 -456.

Bài 2: Khoanh vào 1/3 số hình tròn

Bài 3: Mỗi hộp cốc có 4 cái cốc Hỏi 8 hộp cốc như thế có bao nhiêu cái cốc?

Bài 4:

a Tính độ dài đường gấp khúc ABCD (có kích thước ghi trên hình vẽ):

b Đường gấp khúc ABCD có độ dài mấy mét?

III Đánh giá:

- Bài 1 (4 điểm): Mỗi phép tính đúng một điểm

- Bài 2 (1 điểm): Khoanh vào đúng mỗi câu được 1/2 điểm

- Bài 3 (2.1/2 điểm): - Viết câu lời giải đúng 1 điểm

- Viết phép tính đúng 1 điểm

- viết đáp số đúng 1/2 điểm

- Bài 4 (2.1/2 điểm): - Phần a: 2 điểm

- Phần b: 1/2 điểm ( 100 cm = 1 m)

Tiết 2: Chớnh tả ( Nghe – viết)

Người mẹ

I- Mục tiờu:

1 KT: Giỳp hs nghe viết lại đoạn văn túm tắt trong bài người mẹ Làm bài tập phân biệt

âm đầu d/r/g; vần õn/ õng

2 KN: - Rèn kĩ năng nghe, viết bài chớnh xỏc

- Biết phân biệt âm đầu và vần thành thạo và đỳng

3 T Đ: GD hs ý thức chịu khú rốn chữ, giữ vở.

II- Đồ dùng dạy học :

- Giấy tô ki chép bài tập 2 , 3

III- Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra

bài cũ:

B Bài mới:

1.Giớithiệu:

2 Giảng

a Ghi nhớ

- Gọi hs lên bảng viết: ngắc ngứ, ngoặc kộp, trung thành, chỳc tụng

- Nhận xét, cho điểm

- Trực tiếp

- Đọc mẫu đoạn viết

- 2 HS lên bảng viết

- Theo dõi

- 2 Hs đọc lại

Trang 6

nội dung.

b.Hdẫn cách

trình bày

c.Viết từ

khó

d viết Ctả

e.Soát lỗi

g Chấm bài

3 Luyện tập

Bài 2

B ài 3(a )

4 Củng cố -

dặn dò

- Hướng dẫn tìm hiểu + Bà mẹ đó làm gỡ để giành lại đứa con? (bà vượt qua bao nhiờu khú khăn và hi sinhcả đụi mắt của mỡnh để giành lại đứa con đó mất) + Đoạn văn có mấy câu? ( 4 câu)

+ Chữ cái đầu câu, đầu đoạn viết như thế nào?

( Viết hoa) + Trong bài có những dấu cõu nào?

- Cho hs viết bảng con: chỉ đường, hi sinh, giành lại

+ GV đọc cho hs viết theo đỳng y/c

- Đọc lại cho hs soát lỗi bài chéo nhau

+ Chấm 7 bài, chữa bài

+ HD làm bài tập

- Gọi hs nờu y/c của bài

- Hướng dẫn làm mẫu phần a

- Y/c hs tự làm bài

- Gv cùng cả lớp nhận xét

Đỏp ỏn: a) ra,da.(Là hũn gạch)

b) ( là viờn phấn trắng viết trờn bảng đen)

- Gọi hs nờu y/c của bài

- Chia lớp thành cỏc nhúm y/c cỏc nhúm tự làm bài

- Gọi 2 nhúm đọc bài làm của mỡnh

Lời giải: ru, dịu dàng, giải thưởng.

- Nhận xét giờ học

- Những hs viết chưa tốt về nhà luyện thêm

- Hs trả lời

- Hs tập viết vào bảng con

- Hs viết vào vở

- Hs soát lỗi

- 1 hs nờu y/c BT

- 2 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở

- 1 hs nờu y/c

- Làm việc theo 4 nhúm

- 2 nhúm đọc bài làm của nhúm mỡnh

- Nghe nhớ

Tiết 3: TNXH.

I Mục tiờu:

1 KT: Sau bài học, hs biết thực hành nghe nhịp đập của con tim và đếm mạch nhịp đập.

+ Chỉ được đường đi của máu trong sơ đồ vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ

2 KN: Rèn luyện cho hs biết thực hành nghe nhịp đập của con tim và đếm mạch nhịp

đập Chỉ được đường đi của máu trong sơ đồ vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ

3 TĐ: GD hs ý thức bảo vệ sức khoẻ.

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh, bộ đồ chơi, phiếu học tập

III Hoạt động dạy – học:

A.KTBC:

B Bài mới

1 Gthiệu bài

+ Kể tên các bộ phận của cơ quan tuần hoàn?

- Gv nhận xét đánh giá

- Trực tiếp

- 2 hs kể

- Theo dõi

Trang 7

2 HĐ1: Thực

hành

MT: Biết nghe

nhịp đập của

tim và đếm

nhịp mạch đập

( 10’)

3 HĐ2: Làm

việc với SGK

MT: Chỉ được

đường đi của

máu trên sơ đồ

vòng tuần hoàn

lớn và vòng

tuần hoàn nhỏ

( 10’)

4 HĐ3: Chơi

trò chơi: “Ghép

chữ vào hình”

MT: Củng cố

kiến thức đã học

về hai vòng tuần

hoàn

( 6’)

* Bước 1: Làm việc cả lớp

* GV hướng dẫn:

+ áp tai vào ngực bạn để nghe tim đập và đếm số nhịp tim trong 1 phút

- Đặt ngón tay trỏ vào ngón giữa của bàn tay phải lên cổ tay trái của mình, đếm số nhịp đập trong 1 phút

* Bước 2: Làm việc theo cặp

- Gv hướng dẫn hs làm việc

* Bước 3: Làm việc cả lớp

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi + Các em đã nghe thấy gì khi áp tai vào ngực bạn?

* KL: Tim luôn đập để bơm máu đi khắp cơ thể

Nếu tim ngừng đập, máu không lưu thông được trong các mạch máu, cơ thể sẽ chết

* Bước 1: Làm việc theo nhóm

- GV yêu cầu HS làm việc theo gợi ý + Chỉ động mạch, tĩnh mạch, sao mạch trên sơ

đồ?

+ Chỉ và nói đường đi của máu … Chức năng của vòng tuần hoàn lớn, nhỏ?

* Bước 2: Làm việc cả lớp

- Gọi các nhóm trình bày

- GV nhận xét

* KL: - Tim luôn co bóp để lấy máu vào hai

vòng tuần hoàn Vòng tuần hoàn lớn: Máu chứa nhiều khí ôxi và chất dinh dưỡng từ tim đi nuôi cơ thể, đồng thời xác nhận khí các bô níc và chất thải của cơ quan rồi trở về tim Vòng tuần hoàn nhỏ: Đưa máu từ tim đến phổi lấy khí ôxi và thải khí các bô níc trở về tim

* Bước 1: GV phát cho mỗi nhóm 1 bộ đồ chơi

bao gồm sơ đồ 2 vòng tuần hoàn ( sơ đồ cân) và các tấm phiếu rồi ghi tên các mạch máu

+ Yêu cầu các nhóm thi đua ghép chữ vào hình

Nhóm nào hoàn thành trước, ghép đúng, đẹp nhóm đó thắng cuộc

* Bước 2: Hs chơi trò chơi

- Cho hs chơi trò chơi

- GV nhận xét

- HS chú ý nghe

- 1 số hs lên thực hiện cho cả lớp quan sát

- Từng hs thực hành như đã hdẫn

- 1số nhóm trình bày kq lớp nhận xét

- Nghe, nhớ

- Hs thảo luận theo cặp

- Đại diện các nhóm lên chỉ vào sơ đồ và trả lời câu hỏi

- Lớp nhận xét –

bổ sung

- Nghe, nhớ

- Hs nhận phiếu

- Hs chơi như đã hướng dẫn

- Các nhóm nhận xét sản phẩm của nhau

Trang 8

5 Củng cố, dặn

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Nghe, nhớ

Tiết 4: Đạo đức.

Giữ lời hứa ( Tiết2)

I Mục tiờu:

1 KT: Học sinh hiểu: + Thế nào là giữ lời hứa.

+ Vì sao phải giữ lời hứa

2 KN: Học sinh biết giữ lời hứa với bạn bè và mọi người.

3 TĐ: HS có thái độ quý trọng những người biết giữ lời hứa và không đồng tình với

những người thất hứa

II Đồ dùng:

- Phiếu học tập

- Các tấm bìa màu đỏ, màu xanh, màu trắng

III Hoạt động dạy học:

A KTBC:

B Bài mới

1 Gthiệu:

2 HĐ1: Thảo

luận theo

nhóm 2 người

MT: Hs biết

đồng tình với

những hành vi

thể hiện giữ

đúng lời hứa,

không đồng

tình với hành

vi không giữ

lời hứa ( 8’)

3 HĐ2: Đóng

vai

MT: HS biết

ứng xử đúng

trong các tình

huống có liên

quan đến việc

giữ lời hứa

( 8’)

- Gọi hs đọc bài học giờ trước

- Gv nhận xét, đánh giá

- Trực tiếp

- GV phát phiếu học tập và yêu cầu học sinh làm vài tập trong phiếu

* Kết luận:

+ Các việc làm a, d là giữ lời hứa + Các việc làm b, c là không giữ lời hứa

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo luận và chuẩn bị đóng vai trong tình huống: Em đã hứa cùng bạn làm 1 việc gì đó, nhưng sau đó em hiểu ra việc làm đó là sai ( VD: hái trộm quả, đi tắm sông… )

+ Em có đồng ý với cách ứng xử của nhóm vừa trình bày không? Vì sao?

+ Theo em có cách giải quyết nào khác tốt hơn không?

* KL: Em cần xin lỗi bạn, giải thích lí do và

- 2 hs đọc

- Theo dõi

- HS thảo luận theo nhóm hai người

- Một số nhóm trình bày kq

- Hs cả lớp trao

đổi bổ sung

- Hs chú ý nghe

- HS nhận nhiệm vụ

- HS thảo luận chuẩn bị đóng vai

- Các nhóm lên

đóng vai

- Cả lớp trao đổi, thảo luận

+ HS nêu

Trang 9

4 HĐ3: Bày

tỏ ý kiến

MT: Củng cố

bài, giúp học

sinh có nhận

thức và thái

độ đúng về

việc giữ lời

hứa ( 8’)

5 Củng cố,

dặn dò

khuyên bạn không nên làm điều sai trái

- GV lần lượt nêu tưng ý kiến, quan điểm có liên quan đến việc giữ lời hứa

* Kết luận:

- Đồng tình với ý kiến b, d, đ

- Không đồng tình với ý kiến a, c, e

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Hs bày tỏ thái

độ bằng cách giơ phiếu màu và giải thích lí do

- Nghe, nhớ

Chiều thứ 3: Ngày / /2011.

Tiết 3: Tập viết

ễn chữ hoa C

I MĐc tiờu:

1 KT:- Củng cố cách viết chữ hoa C Cỏch viết chữ hoa C, L, T, S, N thông qua bài tập

ứng dụng

2 KN:- Rốn cho hs kĩ năng viết đúng từ ứng dụng, câu ứng dụng cỡ chữ nhỏ Rốn kĩ

năng viết đều nột, đỳng khoảng cỏch giữa cỏc chữ trong từng cụm từ

3 TĐ:GD hs ý thức chịu khú rốn chữ, giữ vở.

II - Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ: B, H, T

- Từ và câu ứng dụng phóng to

III – Các hoạt động dạy học:

A KTBC:

B Bài mới:

1.Giới thiệu:

2 Giảng

* Luyện viết

chữ hoa:

* Luyện viết

từ ứng dụng

* Luyện viết

- Gọi hs lờn bảng viết từ: Bố Hạ

- Nhận xột, cho điểm

- Trực tiếp

-Y/c hs tìm các chữ hoa trong bài: C, L, S, N

- Y/c hs quan sỏt và nhắc lại quy trỡnh viết lại cỏc chữ này

- Viết lại mẫu kết hợp với giải thích cách viết

- HD viết bảng con

- Nhận xột bảng con

- Giảng từ ứng dụng : Cửu Long

- Giảng nghĩa từ: Cửu Long là tờn một con sụng dài nhất ở nước ta, chảy qua nhiều tỉnh ở Nam Bộ

- Y/c hs nhận xột về chiều cao và khoảng cỏch giữa cỏc chữ trong từ ứng dụng

- Y/c hs viết bảng con từ ứng dụng: Cửu Long

- Nhận xột bảng con

- Gọi hs đọc cõu ứng dụng

- Giảng từ: Cõu ca dao ý núi cụng của cha mẹ

- 2 hs lờn bảng viết

- Theo dõi

- Hs tỡm và nờu

- Hs quan sát, theo dõi

- HS tập viết trên bảng con

- HS đọc

- Quan sỏt, nhận xột

- Tập viết trên bảng con

- Đọc câu ứng dụng

Trang 10

câu ứng

dụng:

3 HD viết

vào vở tập

viết

4 Củng cố,

dặn dò:

rất lớn lao

- Y/c hs nhận xột chiều cao cỏc chữ trong cõu ứng dụng

- HD viết bảng con từ : Cụng, Thỏi, Sơn, Nghĩa

- Nhận xột bảng con

- Y/c hs lấy vở tập viết ra viết bài

- Gv chấm 7 bài nhận xét

- Nhận xét giờ học

- Về nhà hoàn thiện bài ở nhà

- Nhận xột

- Hs viết bảng con

- Hs viết vào vở tập viết giống chữ mẫu

- Nghe, nhớ

Tiết 2: Thể dục.

Tiết 3: Luyện Toỏn.

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 1: Tập đọc

ễng ngoại I- Mục tiêu:

1 KT:- Đọc đỳng: giú núng, luồng khớ, lặng lẽ, vắng lặng, lang thang, loang lổ

+ Hiểu nghĩa của các từ mới: loang lổ, luồng khớ, lặng lẽ

+ Hiểu ý nghĩa: Cõu chuyện kể về tỡnh cảm gắn bú sõu nặng giữa ụng và chỏu ễng hết lũng chăm lo cho chỏu, chỏu suốt đời biết ơn ụng, người thầy đầu tiờn của chỏu

2.KN:Rốn cho hs kĩ năng đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các tiếng khó Bước đầu biết

đọc bài với giọng nhẹ nhàng, tỡnh cảm

- Tăng cường tiếng việt cho hs về đọc(*)

3 TĐ: GD hs luụn yờu thương và kớnh trọng ụng bà.

II- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ

- Bảng phụ hướng dẫn luyện đọc

III- Các hoạt động dạy học

A KTBC

B Dạy bài

1 Giới thiệu

2 Luyện đọc

* Đọc mẫu

* Đọc từng

câu

* Đọc từng

đoạn trước

lớp

- Gọi hs đọc và trả lời cõu hỏi bài: người mẹ

- Nhận xột, cho điểm

- Treo tranh minh hoạ giới thiệu

- GV đọc mẫu toàn bài

-Y/c hs đọc từng cõu nối tiếp, ghi bảng từ khú hướng dẫn phát âm.(*)

- HD chia đoạn: 4 đoạn

- Y/c hs đọc từng đoạn

- 2 hs đọc và trả lời cõu hỏi

- Quan sỏt, theo dừi

- Nghe

- Đọc nối tiếp câu, luyện phỏt

õm từ khú

- 4 hs đọc từng đoạn

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w