- Hiện tượng khi cung cấp nhiệt cho chất lỏng nóng tới một nhiệt độ xác định nào đó, ở trong lòng chất lỏng hình thành các bọt khí đi lên mặt nước và vỡ tung ra gọi là sự sôi.. - Mỗi chấ[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ II
Môn Vật lí 6
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
Chương I Cơ học
- Ròng
+ Ròng
+ Ròng
+
* Bài tập ví dụ:
* Hướng dẫn trả lời:
Vì 1600 = 16
100
P
F
Chương II Nhiệt học
1 Sự nở vì nhiệt của các chất.
- Các
- Các
-
-
* Bài tập ví dụ:
Bài
sinh
nào?
HD
nhúng
Bài
nút Q ngay thì nút hay 4 4* ra? Làm < nào 9 tránh 3 . này?
HD
và có 9 làm 4* nút phích
vào phích nóng lên, P ra và thoát ra ngoài '& G 5 '= 7 nút Q%
Trang 2Bài
HD
trong
ngoài nóng lên và dãn
2 Nhiệt kế, nhiệt giai
- E3 "< dùng 9 $ 3 &%
- E3 giai là thang $ 3 &% E3 giai ) dùng là 3 giai Xenxiút
và 3 giai Farenhai
sôi là 100oC
sôi là 212oF
+ Z$( 1oC T = "$( 1,8oF
* Bài tập ví dụ:
BT1 Cấu tạo của nhiệt kế y tế có đặc điểm gì? Cấu tạo như vậy có tác dụng gì?
Trả lời:
-
có
-
BT2 Hãy tính xem 37 o C ứng với bao nhiêu o F? 140 o F ứng với bao nhiêu o C?
Trả lời:
37oC = 0oC + 37oC = 32oF + 37 x 1,8oF = 98,6oF
140oF = 32oF + 108oF = (0oC + 108oC) = 60oC
1,8
3 Sự nóng chảy, sự đông đặc.
-
- Các
- Trong
%
* Bài tập ví dụ:
BT 1 (BT24-25.4/SBT.tr73):
X) gian (phút) 0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20
E3 & (oC) -6 -3 -1 0 0 0 2 9 14 18 20
1 K[ ) 49 M] >! thay 3 & theo ) gian
2 Có
Trang 3HD trả lời:
1 K[ 5
E3 & (oC)
0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 X) gian (phút)
2
BT 2 (BT24-25.6/SBT.tr73,74): Hình M= [ ) 49 M] >! thay 3
1
2
4
5
6
E3 & (oC)
-6
-4
-2
0
2
4
6
16
20
8
10
12
14
18
Th) gian (phút)
50
60
70
80
90
100
Trang 4HD trả lời:
1 p 80oC
2 I@ : này là 41 <
phút
4
5
6
4 Sự bay hơi, sự ngưng tụ
-
sang 9 R là >! U%
-
* Bài tập ví dụ:
BT 1: XQ sao vào mùa Q6 khi hà vào 'f ta @ 'f ') 5 sau '& ) gian 'f Q sáng P Q%
HD
gian
BT 2: XQ sao >@ tóc Q làm cho tóc mau khô?
nên
5 Sự sôi.
-
nào
là >! sôi
-
- Trong
* Bài tập ví dụ:
BT 28-29.4/SBT.tr79
Trả lời:
-
-
-
B BÀI TẬP
- Xem lại tất cả các bài tập trong SGK, SBT.