1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài soạn Lớp 4 Tuần 8

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 226,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toán: Luyện tập I/ Mục tiêu: - Làm được các phép tính trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị tính huống trong tranh bằng phép tính thích hợp.. - GV có thể giúp HS nhận biết về cá[r]

Trang 1

Tuần 11

  

Thứ hai, ngày tháng năm

Học vần:

Bài 43: Ôn tập

A.Mục tiêu;

- HS đọc được các vần kết thúc bằng u /o; các từ ngữ và câu ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài

43

-Viết được các vần , từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Sói và Cừu.

*HS khá giỏi : Kể được 2 đến 3 đoạn truyện theo tranh

* Chú ý: -Rèn tư thế đọc đúng, đọc trơn cho HS.

B Đồ dùng dạy học:

1/GV chuẩn bị:

- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

- Tranh minh hoạ bài học

- Tranh minh hoạ phần kể chuyện

2/HS chuẩn bị:

- Bảng con

- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ: (5 phút )

-Đọc, viết các từ: chú cừu, mưu trí

Bầu rượu , bướu cổ

-Đọc câu ứng dụng:

-Đọc toàn bài

*GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới: ( 30 phút )

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Ôn tập:

a.Các vần đã học:

+ Đính bảng ôn:

- Đọc âm:

b.Ghép âm thành vần:

- Yêu cầu:

c.Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Ghi bảng: ao bèo, cá sấu, kì diệu

-4 HS, lớp viết bảng con

-2 HS -1 HS

-Đọc tên bài học: Ôn tập

- HS chỉ các vần:

- HS chỉ vần

- HS chỉ vần và đọc âm

- HS đọc các vần ghép từ âm ở cột dọc với

âm ở các dòng ngang

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

Trang 2

d.HDHS viết:

-Viết mẫu:

Hỏi: khoảng cách giữa các tiếng cách

nhau như thế nào ?

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc: ( 15 phút )

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

-Luyện đọc câu ứng dụng

Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi.Sáo ưa nơi

khô ráo, có nhiều châu chấu cào,cào.

b.Luyện viết: ( 5 phút )

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Kể chuyện:( 10 phút )

+ Yêu cầu quan sát tranh

*GVkể

+ Kể lần 1

+ Kể lần 2:

*HS kể:

*Tranh 1:Sói và Cừu đang làm gì?

*Tranh 1: Sói đã nghĩ và hành động ra

sao?

*Tranh 3: Liệu Sói có bị ăn thịt không?

+ Câu chuyện khuyên ta điều gì ?

4 Củng cố, dặn dò: (5 phút )

* Trò chơi: Hái quả

* Nhận xét, dặn dò:

-Viết bảng con: cá sấu, kì diệu

-Thảo luận, trình bày

-Nhận xét

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm lớp, nhóm, cá nhân -HS đọc cá nhân, nhóm, lớp + Tìm tiếng chứa vần vừa học

-Viết bảng con:

-HS viết vào vở:

cá sấu, kì diệu

-HS tên câu chuyện: Sói và Cừu

+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

+ nghe, hiểu

+ Nhớ nội dung câu chuyện và tập kể theo tranh

+ Nêu ý nghĩa câu chuyện

- Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn

- Chuẩn bị bài sau

Trang 3

Luyện tập

I/ Mục tiêu:

- Làm được các phép tính trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị tính huống trong tranh bằng phép tính thích hợp

- Bài tập cần làm: Bài 1; 2(cột 1,3); 3(cột 1, 3); 4

*HSKG: Làm thêm bài 2(cột 2); 3(cột 2); 5

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị:

- Bộ đồ dùng Toán 1

- Sử dụng tranh SGK Toán 1

HS chuẩn bị:

- SGK Toán 1

- Bộ đồ dùng học Toán

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm ta bài cũ: ( 5 phút )

5 - 1 = 5 - 2 =

4 + 1 = 5 - 3 =

-Nhận xét bài cũ

2.Dạy học bài mới: (27 phút )

Giới thiệu bài (ghi đề bài)

a Hoạt động 1: Thực hành

Bài 1:

- GV có thể giúp HS nhận biết về các

phép tính theo cột

Bài 2:

-GV hướng dẫn cột 1,3

*Cột 2: Dành cho HS khá giỏi.

Bài 3: GV hướng dẫn cách làm bài

-Cột 1, 3

* Dành cho HS khá giỏi :cột 2.

Bài 4:

a)-Cho HS xem từng tranh nêu bài toán

rồi viết phép tính

b)- Cho HS xem từng tranh nêu bài toán

rồi viết phép tính

-4 HS

- Nêu tên bài học

- HS làm bài và tự chữa bài

- HS nêu cách làm bài

5 - 1 - 2 = 2 5 - 2 - 2 = 1

-HS khá giỏi làm cột 2.

- Bài 3: Điền dấu >, <, =

- HS có thể trao đổi khi làm bài

-HS khá giỏi làm cột 2.

- Có 5 con cò, 2 con bay đi Hỏi còn lại mấy con?

5 – 2 = 3

Trang 4

Bài 5: -Dành cho HS khá giỏi:

- HD cách làm bài

b Hoạt động 2: ( 3 phút )

-Củng cố, dặn dò

*Trò chơi: Thỏ ăn cà rốt

+ Mục tiêu: Giúp HS biết cách lập

nhanh phép tính khi biết kết quả

*Nhận xét tiết học.

- Viết phép tính thích hợp

5 - 1 = 4 hay 5 - 4 = 1

4 + 1 = 5 hay 1 + 4 = 5

Bài 5:

-Tự làm bài và tự chữa bài.

5 -1 = 4 + 0

- 2 nhóm cùng chơi

- Nhóm nào nhanh sẽ thắng

- 2 nhóm chơi ( mỗi nhóm 2 em)

- Chuẩn bị bài học sau

Trang 5

Thủ công:

Xé, dán hình gà con (Tiết 2)

I/ Mục tiêu:

- Xé, dán được hình con gà con, dán tương đối, phẳng

- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học

II/Chuẩn bị:

GV chuẩn bị:

- Bài mẫu đẹp Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,

HS chuẩn bị:

- Vở thủ công Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,

III/ Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra dụng cụ: ( 3 phút )

-GV kiểm tra phần học trước

-Nhận xét

-Bắt bài hát khởi động

2.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)( 1 phút )

3.HD quan sát, nhận xét: ( 6 phút )

-Đưa bài mẫu đẹp:

+ Đây là hình con gì ?

+Hình gà con gồm những bộ phận nào?

+ Đuôi của gà con dài hay ngắn ?

*GV cho HS nêu qui trình xé dán:

4.Thực hành: 20 phút

a Xé thân gà:

- GV lấy giấy màu vàng hoặc đỏ vẽ hình

chữ nhật

- Xé HCN rời khỏi tờ giấy màu

- Xé 4 góc hình chữ nhật, sau đó xé chỉnh

sửa thân hình để giống thân gà

b Xé hình đầu gà:

- Vẽ và xé 4 góc hình vuông

- Xé chỉnh sửa cho tròn giống hình đầu

c Xé hình đuôi gà:

- Đánh dấu, vẽ, và xé hình vuông

- Vẽ hình tam giác

d Vẽ mỏ, chân và mắt gà.

e Dán hình:

6 Nhận xét, dặn dò: ( 5 phút)

-Để dụng cụ học thủ công lên bàn lớp trưởng cùng GV kiểm tra

-Hát tập thể

-Nêu tên bài học

-HS quan sát, nhận xét + Đây là hình gà con

+ HS nêu quy trình xé dán

- HS nêu lại quy trình xé, dán hình gà con

- HS quan sát và chọn giấy, đếm ô, đánh dấu, vẽ hình chữ nhật

- Học sinh lấy giấy màu có kẻ ô vẽ, và

xé hình thân gà và đầu gà

- Học sinh vẽ, chân, mỏ, mắt gà

-HS dán hình con gà con

Trang 6

Học vần*:

Ôn luyện: Tiết 1 (trang 70)

I/ Mục tiêu:

- Hs đọc , viết được vần ưu, ươu ; tiếng có vần ưu, ươu từ và câu ứng dụng Nhận diện các chữ in hoa

- Đọc được bài: Hươu, Cừu và Sói

- Viết được : Hươu và mẹ ra suối chơi

*HSKG: Đọc trơn được cả bài

II/ Đồ dùng dạy học:

Gv: Bảng phụ viết sẵn bài đọc, viết

Hs: VTH

III/ Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ:

Nhận xét

2 Ôn luyện:Hướng dẫn hs làm bài tập

Bài 1:Nối chữ với hình:

Gv giới thiệu hình: hươu cao cổ, khướu, quả

lựu, cứu chữa

Xem hình đọc chữ rồi nối cho thích hợp

Hs nối hình với chữ Cho hs đọc lại các từ có sẵn Hs đọc

Hỏi từng tranh, theo dõi các em nối Chữa bài nếu chưa nối đúng

Bài 2:Đọc bài : Hươu, Cừu và Sói

Treo bảng phụ ghi bài đọc

Hs nhẩm đọc

H: Tiếng nào có vần ươu, tiếng nào có vần

Hướng dẫn hs đọc câu - đọc cả đoạn văn Luyện đọc cá nhân

Trong đoạn văn chữ nào viết hoa *HSKG: Đọc trơn

Bài 3:Viết: Hươu và mẹ ra suối chơi Đọc

Giới thiệu chữ hoa H

Gv viết mẫu vừa nêu qui trình

Quan sát

Theo dõi hs viết

Chấm bài

3.Nhận xét tiết học:

Trang 7

Ôn luyện: Bài 39 (trang 44)

I/ Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 5

- Biết so sánh các số trong phạm vi 5

II/ Đồ dùng dạy học:

VBT

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Giới thiệu bài: Luyện tập về phép trừ

trong phạm vi 5

2/ Hướng dẫn ôn tập:

a/ Gọi hs đọc bảng trừ trong phạm vi 5 Hs xung phong đọc - nhận xét

Cho cả lớp đọc lại bảng trừ trong phạm vi

5

Hs đọc đồng thanh

b/ Hướng dẫn hs làm bài tập:

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

Tổ chức cho hs chơi trò chơi "Đố bạn"

Bài 1: Tính Nhẩm - đọc kết quả Nhận xét - tuyên dươn

+ Bài 2 yêu cầu làm gì ? Bài 2: Tính rồi ghi kết quả sau dấu bằng

Nêu cách thực hiện phép tính - ghi kết quả Làm bài - đọc kết quả

5 - 2 - 1 = ; 4 - 2 - 1 = ;

Nhận xét - chữa bài

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ? Bài 3: Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm

Hướng dẫn hs thực hiện phép tính mỗi vế

rồi so sánh 5 - 2 4 5 - 4 2 4 + 1 55 - 2 3 5 - 3 1 5 - 1 5

5 - 2 2 5 - 1 4 5 - 4 0 Làm bài - nhận xét - chữa bài

+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?

Cho hs quan sát tranh - nêu bài toán - trả

lời bài toán - viết phép tính

+ Bài 5 yêu cầu làm gì ?

Bài 4: Viết phép tính thích hợp Quan sát - nêu bài toán - trả lời bài toán - viết phép tính:

a/ 5 - 3 = 2 b/ 5 - 1 = 4 Nhận xét - chữa bài

Bài 5: Số ?

Hs nhẩm tìm kết quả điền vào ô trống để 2 vế

có kết quả bằng nhau

3 + 0 = 5 - 2 Nêu kết quả - nhận xét

*Chấm bài

Nhận xét tiết học:

Trang 8

Thứ ba, ngày tháng năm 20

Học vần:

Bài 44: on - an

A.Mục tiêu:

- HS nhận biết được vần : on, an,

- Đọc được: on ,an, mẹ con, nhà sàn ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: on ,an, mẹ con, nhà sàn

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Bé và bạn bè

* Chú ý:- Rèn tư thế đọc đúng, đọc trơn cho HS

B Đồ dùng dạy học:

1/GV chuẩn bị:

- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

- Tranh minh hoạ bài học

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

2/HS chuẩn bị:

- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

- Bảng con

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

-Đọc và viết các từ: ao bèo, cá sấu

-Đọc câu ứng dụng:

-Đọc toàn bài

*GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm: (15 phút )

a.Nhận diện vần: on

-GV viết lại vần on

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu on

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng con và đọc con

-Ghép tiếng con

-Nhận xét, điều chỉnh

-Đọc từ khoá: mẹ con

b.Nhận diện vần: an

-GV viết lại vần yêu

-Hãy so sánh vần on và vần an ?

*Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

-2 HS -2 HS -1 HS

-Đọc tên bài học: on, an

-HS đọc cá nhân: on

-Đánh vần cờ-on-con

-Cả lớp ghép: con

-Đọc cá nhân, tìm tiếng chứa vần

+ Giống nhau: âm n ở cuối + Khác nhau: Vần on có âm o ở trước, vần

an có âm a ở trước.

Trang 9

-Phát âm mẫu an

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng sàn và đọc

-Ghép tiếng: sàn

-Nhận xét

-Đọc từ khoá: nhà sàn

*Giải lao: 2 phút

c.Đọc từ ngữ ứng dụng: (6 phút )

-Đính từ lên bảng:

rau non hòn đá

thợ hàn bàn ghế

-Giải nghĩa từ ứng dụng

d.HDHS viết: ( 7 phút )

-Viết mẫu:

Hỏi: Vần on tạo bởi mấy con chữ ?

Hỏi: Vần on tạo bởi mấy con chữ ?

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc:( 15 phút )

Luyện đọc tiết 1

*GV chỉ bảng:

-Đọc từ ứng dụng

-Đọc câu ứng dụng

b.Luyện viết: ( 8 phút )

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói: 7 phút

+ Yêu cầu quan sát tranh

* Trong tranh vẽ ai ?

* Các bạn đang làm gì ?

4 Củng cố, dặn dò: 5 phút

* Trò chơi: Câu cá

* Nhận xét tiết học

-Đọc cá nhân: an

-Đánh vần sờ-an-san-huyền-sàn

-Cả lớp ghép tiếng sàn

-Đọc cá nhân, tìm tiếng chứa vần -Hát múa tập thể

-Đọc cá nhân +Tìm tiếng chứa vần vừa học

-Nghe hiểu

-Viết bảng:

-Thảo luận, trình bày

-HS viết vần, viết từ ngữ khoá -Nhận xét

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Đọc cá nhân, nhóm, lớp

-Đọc cá nhân, nhóm, lớp

-Viết bảng con:

-HS viết vào vở:

on, an, nhà sàn, mẹ con

-HS nói tên chủ đề: Bé và bạn bè + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Chuẩn bị bài sau

Trang 10

Đạo Đức:

Thực hành kỹ năng giữa kì I

I/ Mục tiêu:

1.Giúp HS củng cố các kiến thức đã học

2 HS có thái độ: Biết thực hành kĩ năng, kiến thức đã học

3 HS biết thực hiện: Đúng kĩ năng ôn tập

III/ Các hoạt động dạy học:

*Hoạt động 1: 5 phút

Khởi động

-GV tổ chức: Bắt bài hát

-Đóng vai

-Kết luận:

*Hoạt động 2: 25 phút

Thực hành ôn tập giữa kì I

- GV nêu hệ thống câu hỏi về các bài tập

Đạo đức đã học

+ Em là học sinh lớp 1

+ Lễ phép với anh chị, nhường em nhỏ

+ Gia đình em

+ Gọn gàng, sạch sẽ

+ Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

*Hoạt động 3: 5 phút

Tổng kết, dặn dò

-Trò chơi: Đóng vai

-Nhận xét, dặn dò

-HS hát bài “Làm anh”

-3 HS đóng vai

- Trả lời theo ý hiểu

- Tự thực hành đóng vai theo tình huống trong tranh

- Chuẩn bị bài sau

Trang 11

Tự nhiên và xã hội:

Bài 11: Gia đình

I/ Mục tiêu

- Kể được với các bạn về ông, bà ,bố, mẹ, anh, chị,em ruột trong gia đình của mình và biết yêu quý gia đình

*HS khá giỏi: -vẽ được tranh giới thiệu về gia đình mình.

II/ Chuẩn bị:

GV chuẩn bị:

- Bài hát: Cả nhà “Cả nhà thương nhau”

- Tranh minh hoạ phóng to

HS chuẩn bị:

- SGK Tự nhiên và Xã hội

III/ Các hoạt động dạy học:

I.Khởi động: (3 phút )

- Bắt bài hát: “Cả nhà thương nhau”

- GV đặt vấn đề vào bài

+ Mọi người trong gia đình phải sống như

thế nào ?

+ Gia đình em gồm những ai ?

+ Ai là người thương yêu em nhất ?

II.Dạy học bài mới:

1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2.Các hoạt động chủ yếu:

Hoạt động 1: ( 10 phút )

Quan sát tranh

* Gia đình Lan có những ai ?

* Lan và những người trong gia đình đang

làm gì ?

* Gia đình Minh có những ai ? Minh và

những người trong g/đ đang làm gì?

* Kết luận:

Hoạt động 2: ( 10 phút )

*Vẽ tranh :( dành cho hs khá giỏi )

- Cho từng em vẽ vào giấy

- Cho từng đôi kể chuyện gia đình em

* Kết luận:

Hoạt động 3: ( 7 phút )

* Vừa rồi em vẽ những ai trong gia đình của

mình ?

* Em muốn thể hiện điều gì trong tranh?

* Tranh vẽ những ai ?

* Kết luận :

Hoạt động 4:( 5 phút)Củng cố, dặn dò:

- Cả lớp hát bài: “Cả nhà thương nhau”

- HS trả lời theo ý hiểu

- HS làm việc theo nhóm 2

- HS từng nhóm lên thảo luận

- HS nhận xét bổ sung

- HS vẽ tranh

- HS vẽ vào giấy theo HD của GV

- Kể chuyện về gia đình

- Nhận xét, bổ sung

- Trả lời cá nhân:

*Đọc ghi nhớ

Trang 12

Thứ tư, ngày tháng năm 20

Toán:

Số 0 trong phép trừ

I/ Mục tiêu:

- Nhận biết vai trò số 0 trong trong phép trừ: 0 là kết quả của phép trừ hai

số bằng nhau , một số trừ đi 0 bằng chính nó; biết thực hiện phép trừ có số 0 ; biết viết phép tính thính hợpvới tình huống trong hình vẽ

- Bài tập cần làm: Bài 1; 2(cột 1,2); 3

*HSKG: Làm thêm bài 2(cột3)

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị:

- Bộ đồ dùng Toán 1Các hình vật mẫu

HS chuẩn bị:

- SGK Toán 1 Bộ đồ dùng học Toán

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ:

5 - 1 = 4 5 – 2 = 3

- Nhận xét, tuyên dương

2 Bài mới:

1 Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau.

a Giới thiệu phép trừ

1 – 1 = 0

2 Hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ

1 trong bài học

b 3 – 3 = 0 (Tương tự)

2 – 2 = 0 4 – 4 = 0

3 Giới thiệu phép trừ( một số trừ đi 0)

a Giới thiệu phép trừ:

4 – 0 = 4

- Đính 4 hình vuông

- Có 4 hình vuông, bớt 0 hình vuông

Ghi 4 – 0 = 4

- Có 1 số trừ đi 0 bằng mấy?

Luyện tập:

+ Bài 1 yêu cầu làm gì?

- 2 HS

- Nhận xét

- 2 HS nhắc lại

- 1 con vịt bớt 1 con vịt còn 0 con

- HS quan sát

- Còn 4 hình vuông 4 – 0 = 4

- Đọc cá nhân tổ lớp

- Bằng chính số đó

Bài 1: Tính rồi ghi kết quả sau dấu bằng

- HS làm bài tập

- Tính theo hàng ngang

- Đọc kết quả

- Nhận xét

Trang 13

+ Bài 2yêu cầu làm gì?

-Làm cột 1 ,2

*Cột 3: Dành cho Hs khá giỏi

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

Treo tranh

- Nhận xé,t ghi điểm

Trò chơi: Mèo Mi Mi uống sữa

- Tổng kết 2 đội chơi

Dặn dò: Làm bài vở bài tập

Bài 2: Tính rồi ghi kết quả sau dấu bằng

4 + 1 = 2 + 0 = 3 + 0 =

4 + 0 = 2 - 2 = 3 - 3 =

4 - 0 = 2 - 0 = 0 + 3 = Đọc kết quả

Nhận xét - chữa bài

-Hs khá giỏi làm cột 3

Bài 3: Viết phép tính thích hợp

- Quan sát tranh và nêu bài toán - trả lời bài toán - viết phép tính

- Viết phép tính:

a/ 3 - 3 = 0 b/ 2 – 2 = 0

- 2 đội

- Nhận xét

Trang 14

Học vần:

Bài 45: ân - ă , ăn

A.Mục tiêu:

- HS nhận biết được vần : ân, ăn, cái cân ,con trăn

- Đọc được: ân, ăn, cái cân ,con trăn ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được:: ân, ăn, cái cân ,con trăn

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: “Nặn đồ chơi”

*HSKG: Đọc trơn cả bài

Chú ý:- Rèn tư thế đọc đúng cho HS

B Đồ dùng dạy học:

1/GV chuẩn bị:

- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

- Tranh minh hoạ bài học

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

2/HS chuẩn bị:

- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

- Bảng con

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

-Đọc và viết các từ: mẹ con, nhà sàn

-Đọc câu ứng dụng:

-Đọc toàn bài

*GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm: ( 15 phút )

a.Nhận diện vần: ân

-GV viết lại vần ân

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu ân

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng cân và đọc cân

-Ghép tiếng cân

-Nhận xét, điều chỉnh

-Đọc từ khoá: cái cân

b.Nhận diện vần: ăn

-GV viết lại vần ăn

-Hãy so sánh vần ân và vần ăn ?

-2 HS -2 HS -1 HS

-Đọc tên bài học: ân, ăn

-HS đọc cá nhân: ân

-Đánh vần cờ-ân-cân

-Cả lớp ghép: cân

-Đọc cá nhân, tìm tiếng chứa vần

+ Giống nhau: âm n ở cuối + Khác nhau: Vần ân có âm â ở trước, vần

ăn có âm ă ở trước.

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w