-Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy,giữa các dòng,giữa phần yêu cầu và trả lời ở moãi doøng -Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng rành mạch 2.Rèn kĩ năng đọc hiểu : -Nắm được[r]
Trang 1Thứ Tiết Môn Tên bài dạy
2
3
4
5
Tập đọc Tập đọc Toán
Đ Đ HĐTT
Có công mài sắc có ngày nên kim( 2 t) (2t)
Oân tập các số đến 100 Học tập và sinh hoạt đúng giờ Chào cờ
2
3
4
Aâm nhạc Chính tả
Mĩ thuật Toán
Oân các bài hát lớp 1 TC: Có công mài sắc có ngày nên kim Vẽ trang trí ,vẽ đậm ,vẽ nhạc
ôn tập các số đến 100(tt)
2
3
4
5
Tập đọc Toán
K C Tập viết TD
Tự thuật Số hạng tổng Có công mài sắt có ngày nên kim Chữ hoa A
Giới thiệu trò chơi :Diệt các con vật có hại
2
3
4
LTVC Toán Thủ công TNXH
Từ và câu Luyện tập Gấp tên lửa (Tiết 1)
Cơ quan vận động
2
3
4
5
Chính tả Toán Tập LV TD HĐTT
Ngày hôm qua đâu rồi Đề- xi- mét
Tự giới thiệu -Câu và bài Tập hợp hàng dọc ,dóng hàng điểm số Sùinh hoạt lớp
Trang 2Tuần1 Thứ 2 ngày 8 tháng 9 năm 2008
Môn: Tập đọc Tiết 1,2
Bài: CÓ CÔNG MÀI SẮC CÓ NGÀY NÊN KIM
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn tòan bài Đọc đúng các từ mới: nắn nót, mải miết.… các từ có vần kho:ù quyển, nguệch ngoạc quay, sắt
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật( lời cậu bé, lời bà cụ )
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa đen và nghĩa bóng của câu tục ngữ có công mài sắt; có ngày nên kim
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ đã chú giải trong sách giáo khoa và từ khó: ngáp ngắn, ngáp dài,nắn nót, nguệch ngoạc,mải miết, thành tài,ôn tồn
- Rút được lời khuyên từ câu chuyện làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công
3 Giáo dục học sinh phải kiên trì nhẫn nại, chăm chỉ học tập
II Đồ dùng dạy học:
GV: tranh, bảng phụ, giấy màu
HS: SGK
IV.Hoạt động dạy học:
2’
3’
25’
3’
2’
20’
1.ổn định lớp :
2.Kiểm tra bài cũ :kiểm tra sách
vở,đồ dùng học tập
A.Bài mới
1.Giới thiệu bài: tranh chủ điểm và
tranh bài học
Ghi đề bài: Có công mài sắt có ngày
nên kim
2,Luyện đọc
-GV đọc mẫu toàn bài
-Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
a.- Đọc từng câu
-Yêu cầu HS phát hiện từ khó đọc
và luỵên đoc
b Đọc từng đoạn trước lớp
Bài văn chia làm mấy đoạn?
- Gọi HS đọc từng đoạn, nêu cách
đọc và luyện đọc câu khó
HS lắng nghe
HS theo dõi
HS nối tiếp nhau đọc từng câu _ quyển sách, nguệch ngoạc, mãi miết, quay
-4 đoạn -HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn -Mỗi khi cầm quyển sách, cậu chỉ đọc
Trang 312’
GV hướng dẫn
GV gọi HS nêu các từ chú giải SGK
c Đọc từng đoạn trong nhóm
Yêu cầu HS luyện đọc từng đoạn
d Thi đọc giữa các nhóm
Nhận xét tuyên dương
e Cả lơp đọc đồng thanh đoạn 1
Tiết2
3 Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1
Câu 1: Lúc đầu, cậu bé học hành
thế nào?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2
Câu 2: Cậu bé thấy bà cụ đang làm
gì?
- Mải miết là thế nào?
-Hỏi thêm: Bà cụ mài thổi sắt vào
tảng đá để làm gì?
Hỏi thêm :Cậu bé có tin là thỏi sắt
mài được thành kim nhỏ không ?
-Hỏi thêm : Những câu văn nào cho
ta thấy cậu bé không tin?
-Ngạc nhiên có nghĩa là gì?
- Yêu cầu Hs đọc thầm đoạn 3,4
Câu 3: Bà cụ giảng giải như thế
nào?
Người thành tài là người như thé
nào?
vài dòng/ đã ngáp ngắn ngáp dài, rồi bỏ dở
- Bà ơi, bà làm gì thế?( tò mò) thổi sắt to như thế, làm sao bà mài thành kim được? ( lễ phép)
mỗi ngày mài thỏi sắt nhỏ đi một tí, sẽ có ngày nó thành kim
HS nêu( xem sách GK)
Ngáp ngắn ngáp dài :ngáp nhiều vì buồn ngủ hoặc chán
Nắn nót:cẩn thận ,tỉ mỉ
Nguệch ngoạc :viết hoặc vẽ không cẩn
thận
ôn tồn :nói nhẹ nhàng
HS trong nhóm tiếp nói nhau đọc từng đoạn
Đại diện nhóm thi đọc đoạn
HS đọc đồng thanh
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 -Mỗi khi cầm sách, cậu chỉ đọc được vài dòng là chán cậu bỏ đi chơi Viết chỉ nắn nót được mấy chữ đầu rồi nguệch ngoạc cho xong chuyện
HS đọc thầm
- Bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá
- Chăm chú làm viêïc không nghe
- Mài thỏi sắt để thành 1 cái kim khâu Không tin
-Thái độ của cậu bé ngạc nhiên
lấy làm lạ
- HS đọc thầm
- Mỗi ngày cháu học được một ít sẽ có ngày cháu thành tài
- Người tài giỏi
Trang 43’
Câu 4 :Đến lúc này,cậu bé có tin lời
bà cụ không ?chi tiết nào cho chúng
ta thấy điều đó ?
Câu 5: Câu chuyện khuyên em điều
gì?
- Vậy theo em hiểu Có công mài sắt
có ngày nên kim có nghĩa là gì?
4 Luyện đọc lại
Câu chuyện gồm có mấy vai?
Các vai cần đọc giọng như thế nào?
Yêu cầu HS đọc theo vai toàn bài
5 Củng cố dặn dò
Em hiểu được điều gì qua câu
chuyện này ?
Về nhà đọc kĩ bài.Chuẩn bị tiết sau
kể chuyện,
- Cậu bé tin ,cậu bé hiểu ra quay về nhà
học bài
- Câu chuỵện khuyên em làm việc chăm chỉ, cần cù không ngại khó,ngại khổ
HS nhắc lại
Ai chăm chỉ làm việc, nhẫn nại kiên trì thì sẽ thành công /Làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nại mới thành công
3 vai: Người dẫn chuyện, bà cụ , cậu bé
HS trả lời -Các nhóm thi đọc theo vai -Nhận xét bình chọn
*Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 5Môn : Toán
Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về:
Đọc ,Viết các số từ 0 đến 100, thứ tự của các số
-Số có một, hai chữ số , số liền trước, số liền sau của một số
-Rèn học sinh nắm chắc các số từ 0 đến 100 HSbiết điền đúng số liền trước, liền sau của một số thành thạo
-Giáo dục học sinh hứng thú học toán
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: 1 bảng ô vuông như SGK
-HS: vở, bảng con
III.Hoạt động dạy học:
1.Oån định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- KT sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Ghi đề bài: ôân tập các số đến 100
b Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1| trang 3
-Yêu cầu đề bài làm gì?
-Gọi HS lên bảng , lớp làm bài
b.Viết số bé nhất có một chữ số
c Viết số lớn nhất có một chữ số
Bài 2 | 3( Kẻ bảng như SGK)
-Gọi HS nêu yêu cầu đề bài
-Gọi 4 HS lên bảng mỗi em 2dòng
Yêu cầu HS đổi vở chấm bài
b Viết số bé nhất có 2 chữ số
c Viết số lớn nhất có 2 chữ số
Bài 3|3 SGK
a) Viết số liền sau của 39
b) Viết số liền trước của 90
c) Viết số liền trước của 99
d) Viết số liền sau của 99
ø4 Củng cố dặn dò :
Gọi 1 em đọc các số từ 0 đến 9
Nêu các số tròn chục từ 10 đến 100 và
ngược lại
HS theo dõi
HS đọc đề Nêu tiếp các số có một chữ số
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 -Số 0
-Số 9
- Nêu tiếp các số có 2 chữ số
HS làm vào vở -HS nêu kết quả – nhận xét Số 10
SỐ 99 -đọc đề -40 -89 -98 -100 -2 HS nêu
Trang 6-Chuẩn bị bài ôn tập các số 100 (tt)
*Rút kinh nghiệm:
Đạo Đức : HỌC TẬP SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ
I > Mục tiêu :
Học sinh hiểu được các biểu tượng và ích lợi cuả các việc học tập sinh hoạt đúng giờ
Học sinh biết tập thời gian biểu hợp lí cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu _ Học sinh đồng tình vơí các bạn học tập sinh hoạt đúng giờ
II> Đồ dùng dạy học
Dung cụ để chơi trò chơi sắm vai
Vở baì tập đạo đức
III> Các hoạt động dạy học chủ yếu:
3 I:Khởi động
Gv cho học sinh chơi trò chơi
Hỏicác em vào lớp lúc mấy gìơ
II.> Họat động 1:
GV đưa ra 2tình huống
TH1:trong học toán2 bạn làm tập làm
văn Tùng vẽ máy bay
TH2:Cả nhà đang ăn cơm vưà ãn vừa
đọc trụyên
C họn cách ứng xử đóng vai
Gvnhận xét kết luận
HĐ2:GV giao nhịêm vụ thảo luận
GV nhận xét từng nhóm
III> Gvnhận xét –dặn dò:
Về nhà cố gắn học bài và sắp xếp thời
gian biểu họp lý để học tập đúng gìờ
Rút kinh nghịêm :
Hschơi trò chơi Sáng lúc 7gìơ; chiều 1giờ30
Đại diện nhóm lên đóng vai Nhận phiếu học tậpthảo luận làm Cá nhân –đt”Giờ nào làm việt đó”
Tiết 5:Hoạt động tập thể :Chào cờ,sinh hoạt tập thể
1.chào cờ
-Ban giám hiệu phổ biến công tác mới
2 Sinh hoạt
-Cả lớp tập theo đội hình vòng tròn múa,hát
Rút kinh nghiệm
………
………
Trang 7Thứ 3 ngày 9 tháng 9 năm 2008
ÂM NHẠC
ÔN CÁC BÀI HÁT LỚP MỘT NGHE QUỐC CA A:chuẩn bị
I;Mục tiêu Gây cho Hgkhông khí hào hứng khi học môn âm nhạc
Nhớ lại các bài hát ở lớp một
Hát đúng ,hát đều,hòa giọng
Giáo dục Hsthái độ nghiêm trang khi chào cờ nghe hát Quốc ca
II> Phương tiện:
Chuẩn bị các bài hát ở lớp 1 và baì Quốc ca
Băng nhạc maý nghe
Một số nhạc cụ ngõ
III>: phương pháp Truyền khẩu ;Luyện tập
B.>Lên lớp
1’ I:ổn định lớp
II:Baì mới
Hoạt động 1 Oân tập các bài hát lớp 1
Cho học sinh nhắc laị các baì hát ở lớp1
Cho cả lớp vỗ tay hát
Cho học sinh vỗ tay hát
Chọn một bài hát lên biểu diễn trước lớp
Hoạt động 2: Nghe hats Quốc ca
Học sinh nghe băng nhạc nghe bài hát Quốc
ca
Hỏi: Baì Quốc ca được hát khi nào
Khi chào cờ các em phải đứng như thế nào?
Tập đứng chào cờ nghe Quốc ca
Gv hônghiêm tất cả đứng nghiêm
trangGVmở máy hátQuốc ca cho HS nghe.>
III> Củng cố : Cho học sinh cả lớp nghe
lại băng nhạc các bài hát ở lớp 1
Bắt nhịp cho học ôn lại1-2baì hoặc chóHS xung phong lên bảng hát IV> Dặn dò: Về nhà ôn các bài hát ở
lớp 1
GV nhận xét
Rút kinh nghiệm
Học sinh hát baó cáo sĩ số
Hsnhắc lại các baì hát ở lớp
HS thực hiện1
HS lên biểu điễn Học sinh nghe bại Quộc ca
Khi chào cờ Đứng nghiêm trangkhi chào cờ Hstập đứng chào cờ
Hs nghe lại băng nhạc
HSthực hiện Hsnghe nhớ
Trang 8
Môn : Kể chuyện
Bài:: Có công mài sắc có ngày nên kim
I.Mục tiêu:
1 Rèn luyện kỷ năng nói:
-Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa và gợi ýdưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện có công mài sắc có ngày nên kim
-Biết kể chuyện tự nhiên phối hợp lời kể điệu bộ nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
2 Rèn luyện HS kỷ năng nghe
-Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện
-Biết nhận xét, đánh giá, lời kể của bạn, kể tiếp lời kể của bạn
3 GD học sinh tính kiên trì, nhẫn nại và trau dồi hứng thú đọc và kể chuyện
II Đồ dùng:
- GV: 4 tranh minh họa truyện SGK
- HS: mỗi nhóm có một chiếc khăn đội đầu, chiếc kim khâu nhỏ ( vai bà)1 chiếc bút lông và tờ giấy (cậu bé)
III Hoạt động dạy học
1’
34’
4’
1 ổn định
2.Kiểm tra bài cũ :Không kiểm tra
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài :
Ghi đề bài:
b Hướng dẫn kể chuyện :
1 Kể từng đoạn câu chuyện theo
tranh
Yêu cầu HS đọc yêu cầu phần 1
- GV đính lần lược 4 tranh lên bảng
-Yêu cầu HS quan sát từng tranh,
đọc thầm gợi ý dưới mỗi tranh
+ Yêu cầu HS kể chuyện theo nhóm
Kể chuyện trước lớp
+ Yêu cầu HS thi kể chuyện trước
lớp
- GV theo dõi giúp đỡ
- Nhận xét tuyên dương
- Gọi 4 HS kể nói tiếp 4 đoạn
2 Kể toàn bộ câu chuyện
-Yêu cầu phần hai làm gì?
Gọi HS kể toàn bộ câu chuyện
Gọi 3 em thi kể theo vai
-HS theo dõi
- HS đọc yêu cầu phần 1
HS quan sát, đọc thầm
- HS nối tiếp nối nhau kể từng đoạn trong nhóm
- Đại diện từng nhóm kể từng đoạn
- Cả lớp bình xét, bình chọn cá nhân kể hay
- 4 HS kể nối tiếp 4 đoạn
Kể toàn bộ câu chuyện -3-4 nhóm thi kể nối tiếp -3HS xung phomg kể ä câu chuyện theo vai
Trang 91’
- Nhận xét tuyên dương
3 Củng cố
-Câu chuyện khuyên ta điều gì?
4Nhận xét ,dặn dò :
- Nhận xét tiết học
Dặn dò:về nhà tập kể lại câu
chuyện và làm theo lời khuyên bổ
ích câu chuyện
Rút kinh nghiệm :
- Nhận xét
-Câu chuyện khuyên chúng ta làm việc
gì cũng phải kiên trì, nhẫn nhại mới thành công
Trang 10Môn: chính tả(tập chép)
Bài : Cóù công mài sắt , có ngày nên kim
I Mục tiêu:
1.Rèn kỷ năng viết chính tả
-Chép lại chính xác đoạn trích trong bài( có công mài sắt ,có ngày nên kim)
-HS hiểu cách trình bày một đoạn văn: Chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào một ô
-Củng cố qui tắc viết C / K
2.Học bảng chữ cái
Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái
3 GD học sinh tính cẩn thận, nắn nót khi viết bài
II Đồ dùng dạy học:
- GV: bảng phụ chép đoạn văn, chép trước bài tập 2,3
- HS: VBT, bảng con
III Hoạt động dạy học
1’
2’
32’
1 ôån định
2Kiểm tra bài cũ :kiểm tra đồ dùng học
tập
3 Bài mới
a.Giới thiệu bài :
Ghi đề bài :
b.Hướng dẫn tập chép
Hướng dẫn HS chuẩn bị
-GV đọc đoạn chép ( Từ mỗi tháng
ngày … thành tài)
-GọiHS đọc lại
-Đoạn văn này chép từ bài tập đọc
nào?
-Đoạn chép này là lời của ai đối với ai?
-Bà cụ nói gì?
II: Hướng dẫn HS nhận xét
-Đoạn chép có mấy câu?
-Cuối mỗi câu có dấu gì?
-Những chữ nào trong bài chính tả được
viết hoa?
-Chữ đầu đoạn viết thế nào?
Luyện viết từ khó
+ Yêu cầu HS nêu chữ khó viết và
luyện viết bảng con
- Theo dõi
- HS theo dõi
- 1HS đọc
Có công mài sắc có ngày nên kim
Lời bà cụ nói với cậu bé
- Giảng giải cho câïu bé biết kiên trì, nhẫn nại thì việc gì cũng làm được
-2 câu -Dấu chấm
- Chữ đầu câu, đầu đoạn ; mỗi ,dòng,tên riêng
- Viết hoa chữ cái đầu tiên và viết lùi vào 1ô
-thổi, sắt, thành kim, giống
2 HS lên bảng viết cả lớp viết vào
Trang 11HS chép bài vào vở
Yêu cầu HS nhắc lại tư thế ngồi viết
-Yêu cầu HS chép bài
Chấm chữa bài
_GV hướng dẫn cách tính lỗi
- Yêu cầu HS đổi vở chấm bài
- GV thu vở chấm bài
3Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 1, VBT
Bài tập yêu cầu làm gì?
-Gọi 1 HS lên bảng, lớp làm bài tập
Nhận xét,sửa sai
Củng cố quy tắc viết c/k
Bài 2: VBT
Yêu cầu đề bài làm gì?
Bài 3
-Gọi HS đọc tên chữ cái cột 3 và điền
vào chỗ trống cột 2 những chữ cái tương
ứng
- GV cho HS đọc thuộc bảng chữ cái
-GV xóa tên chữ cái cột 3
4 Củng cố dặn dò
- Gọi HS đọc thuộc lòng thứ tự 9 chữ
cái Nhận xét tiết học tuyên dương ,dặn
dò tiết sau
bảng con
- 1HS nhắc tư thế ngồi viết
- HS nhìn bảng chép bài
HS theo dõi
HS đổi vở dùng bút chì chấm bài
- HS nộp 5 bài Đọc đề Điền vào chỗ trống c hay k
- Kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụï
- ghi nhớ quy tắc Đọc đề
- Viết vào vở những chữ cái còn thiếu trong bảng sau:
a,ă,â, b, c, d, đ,e,ê
-CN,ĐT
- HS nhìn cột 2, nói và viết lại cột 3(2HS)
HS đọc
Rút kinh nghiệm :
………
………
Môn :toán
Trang 12Bài :ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (TT)
I Mục tiêu:
-Giúp HS củng cố về :
-Đọc,viết,so sánh các số có 3 chữ số
-Phân tích số có hai chữ số theo chục và đơn vị
-GD học sinh ham thích học môn toán
II.Chuẩn bị
GV: Kẻ sẵn bảng bài tập 1 ,phấn màu, SGK
HS: bảng con,SGK.VBT
III.Các hoạt động dạy học
1’
3’
30
’
1)ổn định lớp :
2)Kiểm tra bài cũ :
3)Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
Ghi đề bài :
Bài tập :
Bài 1/4SGK
Hướng dẫn HS làm theo mẫu
Gọi lần lượt từng HS lên bảng
Nhận xét sửa sai
Bài 2/4 SGK
Bài tập yêu cầu làm gì?
Gọi 3 em lên bảng làm cả lớp làm vào
vở
Nhận xét sửa sai
Bài ¾
Bài tập yêu cầu làm gì ?
Gọi 3 HS lên bảng làm cả lớp làm vào
bảng con
Nhận xét
Bài 4/4
Gọi 1 HS đọc yêu cầu
Gọi 2 HS lên bảng làm cả lớp làm vào
HS theo dõi
HS đọc đề
HS viết theo mẫu chục Đơn
vị Viết số Đọc số 8
3 7 9
5 6 1 4
85 36 71 94
Tám mươi lăm
Ba mươi sáu Bảy mươi mốt Chín mươi bốn
85= 80+5 36= 30+6 71= 70+1 94= 90+4
HS đọc đề Viết các số theo mẫu 57=50+7 ; 98=90+8 ; 61=60+1
88=80+8 ; 74=70+4 ; 47=40+7
HS đọc đề Điền dấu :< ;> ;=
34 < 38 ; 27 < 72 ; 80+6 > 85
72 > 70 ; 68 = 68 ; 40 +4
=44
HS đọc đề Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn
Trang 132’
vở
Đọc kết quả
Nhận xét
Bài 5/4
Bài tập yêu cầu làm gì?
1HS lên bảng làm Cả lớp làm vào
bảng con
Nhận xét
Chấm 6-8 vở nhận xét
4)Củng cố
5)Nhận xét dặn dò :
Nhận xét tiết học ,Chuẩn bị tiết sau số
hạng tổng
28 ;33 ;45 ;54 -Theo thứ tự từ lớn đến bé
54 ;45 ;33 ;28
HS đọc đề Viết số thích hợp vào ô trống
67 ; 70 ; 76 ;80 ; 84 ;90 ;93 ;98 ;100
*Rút kinh nghiệm
………
………
………
………