+ Nửa chu vi của hình chữ nhật chính là toång cuûa chieàu daøi vaø chieàu roäng cuûa hình chữ nhật đó + Bài toán hỏi chiều dài của hình chữ nhaät + Lấy nửa chu vi trừ đi chiều rộng đã bi[r]
Trang 1Tuần 18
Soạn : 2 / 12 / 2005
Dạy : Thứ hai ngày 3 tháng 1 năm 2005
Tập đọc ( Tiết 1) ÔN TẬP-KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG
I Mục tiêu :
+ Kiểm tra đọc
+ Nội dung : Các bài tập đọc đã học từ tuần 1 đến tuần 17
+ Kĩ năng đọc thành tiếng : phát âm rõ , tốc độ tối thiểu 70 chữ / 1 phút , biết ngắt nghĩ đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
+ Kĩ năng đọc hiểu : trả lời được 1 , 2 câu hỏi về nội dung bài đọc
+ Rèn kĩ năng viết chính tả qua bài : Rường cây trong nắng
II Chuẩn bị :
+ Phiếu ghi sẵn các bài tập đọc
+ Bảng phụ ghi sẵn bài tập
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định : Hát
2 Kiểm tra tập đọc :
+ ChoHS lên bảng bốc thăm bài đọc
+ Gọi HS đọc và trả lời 1 , câu hỏi về nội
dung bài đọc
+ Gọi HS nhận xét bạn đọc và trả lời câu
hỏi
+ Cho điểm trực tiếp từng HS
*Kiểm tra 8/32 em
3 Viết chính tả :
+ GV đọc đoạn văn 1 lượt
+ GV giải nghĩa các từ khó
+ Uy nghi : dáng vẻ tôn nghiêm , gợi sự
tôn kính
+ Tráng lệ : vẻ đẹp lộng lẫy
H : Đoạn văn tả cảnh gì ?
H : Rừng cây trong nắng có gì đẹp ?
+ Lần lượt từng HS bốc thăm bài , về chỗ chuẩn bị
+ Đọc và trả lời câu hỏi + Theo dõi và nhận xét
+ Theo dõi GV đọc sau đó 2 HS đọc lại
+ Đoạn văn tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng
+ Có nắng vàng óng , rừng cây uy nghi , tráng lệ ; mùi hương lá tràm thơm ngát , tiếng chim vang xa , vọng lên bầu trời cao xanh thẳm
Trang 2H : Đoạn văn có mấy câu ?
H : Trong đoạn văn những chữ nào được
viết hoa ?
+ YC HS tìm các từ khó , dễ lẫn khi viềt
chính tả
+ YC HS đọc và viết các từ vừa tìm được
+ GV đọc thong thả đoạn văn cho HS
chép bài
+ GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
+ Thu , chấm bài
+ Nhận xét một số bài đã chấm
4 Củng cố – dặn dò :
+ Dặn HS về nhà tập đọc và trả lời câu
hỏi trong các bài tập đọc và chuẩn bị bài
sau
+ Đoạn văn có 4 câu + Những chữ đầu câu
+ Các từ : uy nghi , tráng lệ , vươn thẳng , mùi hương , vọng mãi , xanh thẳm , + 3 em lên bảng viết , HS viết vào vở nháp
+ Nghe GV đọc và chép bài
+ Đổi vở cho nhau , dùng bút chì để soát lỗi , chữa bài
KỂ CHUYỆN ( Tiết 2 ) ÔN TẬP –KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG
I Mục tiêu :
+ Kiểm tra đọc
+ Ôn luyện cách và so sánh
+ Ôn luyện về mở rộng vốn từ
II Chuẩn bị :
+ Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc
+ Bảng ghi sẵn bài tập 2 và 3
III Các hoạt động dạy - học
Trang 3Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Ổn định : trật tự
2 Kiểm tra tập đọc :
*Gọi HS bốc thăm chuẩn bị ,lên đọc
và trả lời câu hỏi GV nhận xét ghi
điểm
3 Ôn luyện về so sánh :
Bài 2
+ Gọi HS đọc yêu cầu
+ Gọi HS đọc 2 câu văn ở bài tập 2
H : Nến dùng để làm gì ?
+ Gỉai thích : nến là vật để thắp sáng ,
làm bằng mỡ hay sáp , ở giữa có bấc ,
có nơi còn gọi là sáp hay đèn cầy
H : Cây dù giống như cái ô : Cái ô
dùng để làm gì ?
+ Giải thích : dù là vật như chiếc ô
dùng để che nắng , mưa cho khách
trên bãi biển
+ YC HS tự làm
+ Gọi HS chữa bài , GV gạch 1 gạch
dưới các hình ảnh so sánh , gạch hai
gạch dưới từ so sánh
+ Những thân cây tràm vươn thẳng lên
trời như những cây nến khổng lồ
+ Đước mọc san sát , thẳng đuột như
hằng hà sa cây số cây dù xanh cắm
trên bãi
4 Mở rộng vốn từ :
Bài 3
+ Gọi HS đọc YC
+ Gọi HS đọc câu văn
+ Gọi HS nêu ý nghĩa của từ biển
+ Chốt lại và giải thích : Từ biển trong
biển lá xanh rờn không có nghĩa là
Gọi 8 em đọc và trả lời1 câu hỏi cuối bài
+ 1 HS đọc YC trong SGK + 2 HS đọc
+ Nến dùng để thắp sáng
+ Dùng để che nắng che mưa + Tự làm bài tập
+ HS tự làm vào nháp + 2 HS chữa bài
+ HS làm bài vào vở Những thân
cây tràm vươn thẳng lên trời
nến khổng lồ
Đứơc mọc san sát , thẳng đuột
số cây dù xanh cắm trên bãi biển
+ 1 em đọcï YC trong SGK + 2 em đọc câu văn trong SGK + 5 em nói theo ý hiểu của mình
Trang 4vùng nước mặn mênh mông , trên bề
mặt trái đất mà chuyển thành nghĩa
một tập hợp rất nhiều sự vật : lượng lá
trong rừng tràm bạt ngàn trên một diện
tích rộng khiến ta tưởng như đang đứng
trước một biển lá
+ Gọi HS nhắc lại lời GV vừa nói
+ YC HS làm bài vào vở
5 Củng cố – dặn dò :
+ Gọi HS đặt câu có hình ảnh so sánh
+ Nhận xét câu HS đặt
+ Dặn HS về nhà ghi nhớ nghĩa của từ
biển lá xanh rờn và chuẩn bị bài sau
+ 3 em nhắc lại + HS tự viết vào vở + 5 em đặt câu
Toán CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
I Mục tiêu :
+ Gíup HS
+ Xây dựng và ghi nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật
+ Vận dụng quy tắc tính chu vi hình chữ nhật để giải các bài toán có liên quan
II Chuẩn bị : Thứơc thẳng , phấn màu
III Các hoạt động dạy - học
1 Ổn định : Hát
2 Bài cũ : Gọi 2 em lên bảng đo rồi cho biết độ dài hình vuông , hình chữ nhật sau :
3 Bài mới : giới thiệu bài
* HĐ1 : HD xây dựng công thức tính
chu vi hình chữ nhật
a Ôn tập về chu vi các hình :
+ GV vẽ lên bảng hình tứ giác MNPQ có
độ dài các cạnh lần lượt là 6cm , 7cm ,
8cm , 9cm và YC HS tính chu vi của hình
này
+ HS thực hiện YC của GV Chu vi hình tứ giác MNPQ là : 6cm + 7cm + 8cm + 9cm = 30cm
Trang 5H : Vậy muốn tính chu vi của một hình ta
làm như thế nào ?
b Tính chu vi hình chữ nhật :
+ Vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD có
chiều dài là 4 cm , chiều rộng là 3 cm
+ YC HS tính chu vi của hình chữ nhật
ABCD
+ YC HS tính tổng của 1 cạnh chiều dài
và 1 cạnh chiều rộng ( ví dụ : cạnh AB và
cạnh BC )
H : 14 cm gấp mấy lần 7 cm ?
H : Vậy chu vi của hình chữ nhật ABCD
gấp mấy lần tổng của 1 cạnh chiều rộng
và 1 cạnh chiều dài ?
+ Vậy khi muốn tính chu vi của hình chữ
nhật ABCD ta có thể lấy chiều dài cộng
với chiều rộng , sau đó nhân với 2 Ta
viết là ( 4 + 3 ) x 2 = 14
+ HS cả lớp đọc nguyên tắc tính chu vi
hình chữ nhật
+ Lưu ý HS là số đo chiều dài và chiều
rộng phải được tính theo cùng 1 đơn vị đo
* HĐ2 : Luyện tập thực hành
Bài 1
+ Nêu YC của bài toán và YC HS làm
bài
+ YC HS nêu lại cách tínhc hu vi hình chữ
nhật
+ Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
+ Gọi HS đọc đề bài , thảo luận đề bài
H : Bài toán cho biết những gì ?
H : Bài toán hỏi gì ?
+ Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó
+ Quan sát hình vẽ
+ Chu vi của hình chữ nhật ABCD là : 4cm + 3cm + 4cm + 3cm = 14cm + Tổng của 1 cạnh chiều dài với 1 cạnh chiều rộng là : 4cm + 3cm = 7cm
+ 14cm gấp 2 lần 7cm + Chu vi của hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần tổng độ dài của 1 cạnh chiều rộng và
1 cạnh chiều dài + HS tính lại chu vi hình chữ nhật ABCD theo công thức
+ 2 em lên bảng làm bài , HS làm vở
a Chu vi hình chữ nhật là : ( 10 + 5 ) x 2 = 30 ( cm )
b Chu vi hình chữ nhật là : ( 27 + 13 ) x 2 = 80 ( cm )
+ 3 em đọc đề , 2 em thảo luận đề + Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 35m , chiều rộng 20m Tính chu vi mảnh đất đó
+ Mảnh đất hình chữ nhật + Chiều dài 35m , chiều rộng 20m + Chu vi của mảnh đất
Trang 6+ HD : chu vi mảnh đất chính là chu vi
hình chữ nhật có chiều dài 35m , chiều
rộng 20m
+ YC HS làm bài
+ Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3
+ HD HS tính chu vi của hai hình chữ
nhật , sau đó so sánh hai chu vi với nhau
và chọn câu trả lời đúng
Bài giải Chu vi của mảnh đất đó là : ( 35 + 20 ) x 2 = 110 ( m ) Đáp số = 110 m
Chu vi hình chữ nhật ABCD là : ( 63 + 31 ) x 2 = 188 ( m ) Chu vi hình chữ nhật MNPQ là : ( 54 + 40 ) x 2 = 188 ( m ) Vậy chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu
vi hình chữ nhật MNPQ
4 Củng cố – dặn dò :
+ YC HS về nhà luyện tập thêm về tính chu vi hình chữ nhật
+ Nhận xét tiết học
Thể dục KIỂM TRA ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ VÀ KĨ
NĂNG VẬN DỤNG CƠ BẢN
I Mục tiêu:
+ KT các nội dung : tập hợp hàng ngang , dóng hàng , quay phải ,quay trái , đi chuyển hướng phải, trái , đi vượt chướng ngại vật thấp
+ YC HS thực hiện được các động tác ở mức tương đối chính xác
II Phương tiện địa điểm
+ Địa điểm : trên sân trường , vệ sinh sạch sẽ , bảo đảm an toàn luyện tập và KT + Phương tiện : chuển bị còi , dụng cụ , bàn ghế , kẻ sẵn các vạchj cho kiểm tra vượt chướng ngại vật thấp và di chuyển hướng phải , trái
III Nội dung và phương pháp lên lớp
1 Phần mở đầu
+ GV nhận lớp phổ biến nội dung ,
YC phương pháp kiểm tra
+ Cả lớp chạy chậm theo 1 hàng dọc ,
xung quanh sân tập
+ Chơi trò chơi “ Có chúng em ”
* Tập bài thể dục phát triển chung 4 x
8 nhịp
1 –2’
1’
1’
1 lần
+ GV tập hợp hàng dọc chuyển thành 4 hàng ngang
Trang 72 Phần cơ bản :
a Kiểm tra tập hợp hàng ngang , dóng
hàng , quay phải , quay trái , đi
chuyển hướng phải trái , đi vượt
chướng ngại vật thấp
+ Lần lượt từng tổ thực hiện tập hợp
hàng ngang , dóng hàng ngang , quay
phải , quay trái rồi chuyển sang di
chuyển hướng phải trái , mỗi động tác
2 lần
+ Vượt chướng ngại vật thấp , mỗi em
đi cách nhau từ 2 – 2,5m
+ YC thực hiện 2 – 3 nội dung bất kì
Riêng kiểm tra tập hợp hàng ngang ,
dóng hàng vẫn kiểm tra theo tổ
* Chơi trò chơi “ Mèo đuổi chuột ”
+ Nêu YC của trò chơi
+ HD thực hiện chơi theo tiết trước
3 Phần kết thúc :
+ Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
+ GV nhận xét công bố kết quả kiểm
tra
+ GV giao bài về nhà , ôn các nội
dung ĐHĐN và RLTTCB đã học
Nhắc HS chửa hoàn thành phải ôn tập
20 –22’
1 lần
4 – 6’
1’
2 –3’
+ Kiểm tra theo tổ dưới sự điều khiển của GV
+ GV đánh giá theo 2 cách hoàn thành và chưa hoàn thành + HS bốc thăm để nắm nội dung được kiểm tra
+ GV + HS theo dõi nhận xét tìm
ra bạn phạm quy để xử phạt
+ GV + HS hệ thống lại bài học
Soạn : 2 / 12 / 2005
Dạy : Thứ ba ngày 4 tháng 1 năm 2005
TẬP VIẾT ÔN TẬP – KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HTL ( Tiết 3 ) I.Mục tiêu :
+ Kiểm tra đọc , yêu cầu như tiết 1
+ Luyện tập viết giấy mời theo mẫu
II Chuẩn bị :
+ Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học
+ Bài tập 2 phô tô 2 phiếu to và số lượng phiếu nhỏ bằng số lượng HS
III Các hoạt động dạy - học :
Trang 8Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Ổn định : hát
2 Kiểm tra tập đọc :
*Tiếp tục kiểm tra các em tiếp theo
4 Luyện tập viết giấy mời theo mẫu
Bài 2
+ Gọi HS đọc YC
+ Gọi 1 em đọc mẫu giấy mời
+ Phát phiếu cho HS , nhắc HS ghi nhớ
nội dung của giấy mời như : lời lẽ , ngắn
gọn , trân trọng , ghi rõ ngày ,tháng
+ Gọi HS đọc lại giấy mời của mình , HS
khác nhận xét
+Gọi 8 em tiếp theo lên đọc và trả lời 1 câu hỏi cuối bài
+ 1 HS đọc YC trong SGK + 1 HS đọc mẫu giấy mời lên bảng + Tự làm bài vào phiếu , 2 em lên viết phiếu trên bảng
+ 3 HS đọc bài
Giấy mời Kính gửi : Cô Hiệu Trưởng Trường Tiểu học Kim Đồng
Lớp 3B trân trọng kính mời cô
Tới dự : buổi liên hoan chào mừng Ngày Nhà Giáo Việt Nam 20 – 11 Vào hồi : 8 giờ ngày 19 – 11 – 2004
Tại : Phòng học lớp 3 B
Chúng em rất mong được đón cô :
Ngày 16 tháng 11 năm 2004
Thay mặt lớp
Lớp trưởng
Lê Tường Linh
4 Củng cố – dặn do:ø
+ Nhận xét tiết học
+ Dặn HS ghi nhớ mẫu giấy mời để viết khi cần thiết
Tự nhiên xã hội Bài 25 : ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
I Mục tiêu :
* Sau bài học , HS biết
+ Nêu mọt số hoạt động nông nghiệp , công nghiệp , thương mại , thông tin liên lạc + Vẽ sơ đồ và giới thiệu về các thành viên trong gia đình
Trang 9II Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định : hát
2 Bài cũ : Gọi 2 em lên bảng trả lời câu hỏi
H : Nêu chức năng của cơ quan hô hấp ? ( Huệ )
H : Nêu chức năng của cơ quan tuần hoàn ? ( Thương )
H : Nêu chức năng của cơ quan bài tiết nước tiểu ? ( Lý )
3 Bài mới : gt bài , ghi đề , 1 em nhắc lại
* HĐ2 : Quan sát hình theo dõi
* Mục tiêu : HS kể được một số hoạt
động nông nghiệp , công nghiệp , thương
mại , thông tin liên lạc
* Cách tiến hành
Bước 1 : Chia nhóm và thảo luận
+ GV chia nhóm
+ YC quan sát các hình và cho biết các
hoạt động nông nghiệp , công nghiệp ,
thương mại , thông tin liên lạc có trong
các hình 1 , 2, 3, 4 trang 67 SGK
+ YC HS liên hệ thực tế ở địa phương nơi
em sống để kể về các hoạt động trên
Bước 2 : YC đại diện các nhóm trình bày
kết quả thảo lậun của nhóm
+ GV chốt ý đúng
* HĐ3 : Làm việc cá nhân
+ YC các em vẽ sơ đồ và giới thiệu về
gia đình mình
+ GV theo dõi nhận xét , đánh giá HS về
kết quả học tập , về nội dung đã học ở
HKI
+ Chia nhóm 4 + HS quan sát theo nhóm và ghi kết quả
ra giấy nháp
+ Các nhóm thảo luận tự liên hệ ở đại phương em đang sống
+ Lần lượt các nhóm trình bày , nhóm khác bổ sung
+ Từng em vẽ sơ đồ về gia đình mình
4 Củng cố – dặn dò :
+ GV nhận xét chung trong giờ học về những ưu khuyết điểm
+ Chuẩn bị bài sau “ Vệ sinh môi trường ”
Trang 10Thủ công Cắt dán chữ VUI VẺ ( Tiết 1 )
I Mục tiêu:
+ Biết vận dụng kĩ năng kẻ , cắt , dán chữ đã học ở các bài trứơc để cắt , dán chữ VUI VẺ
+ Kẻ , cắt dán được chữ VUI VẺ đúng quy trình kĩ thuật
+ HS yêu thích sản phẩm cắt , dán chữ
II Chuẩn bị :
+ GV : Mẫu chữ VUI VẺ Tranh quy trình kẻ , cắt , dán chữ VUI VẺ
+ HS : Giấy thủ công , thước kẻ , kéo , hồ dán
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định : Hát
2 Bài cũ : Kiểm tra dụng cụ của HS
3 Bài mới : gt bài , ghi đề , 1 em nhắc lại
* HĐ3 : HS thực hàng cắt , dán chữ
VUI VẺ
+ GV kiểm tra HS cách kẻ , ccắt dán chữ
VUI VẺ
+ GV nhận xét và nhắc lại các bước kẻ ,
cắt , dán chữ theo quy trình
Bước 1 : Kẻ , cắt , các chữ cái của chữ
VUI VẺ và dấu hỏi ( ? )
Bứơc 2 : Dán thành chữ VUI VẺ
+ HD HS thực hành cắt dán chữ
+ GV quan sát uốn nắn , giúp HS nhất là
những em còn hay lúng túng đề các em
hoàn thành sản phẩm
+ Nhắc HS dán chữ cho câu đối phẳng và
đẹp
* GV thu bài đánh giá sản phẩm của HS
+ Chọn những sản phẩm đẹp đúng kĩ
thuật , khen ngợi để khuyến khích các em
+ Kiểm tra 5 em + HS lắng nghe
+ HS thực hành cắt , dán
+ HS lắng nghe để thực hành dán’ cho cân đối , đẹp
+ Từng bàn thu vở để GV nhận xét đánh giá
+ HS lắng nghe
4õ Củng cố – dặn dò :
+ GV nhận xét sự chuẩn bị của các em , tinh thần học tập và kĩ năng thực hành của
HS
+ Về nhà ôn lại các bài ở chương II “ Cắt dán chữ cái đơn giãn ” và chuẩn bị giấy thủ công , kéo hồ dán để làm bài kiểm tra
Trang 11Toán CHU VI HÌNH VUÔNG
I Mục tiêu :
* Giúp HS :
+ Xây dựng và ghi nhớ quy tắc chu vi hình vuông
+ Vận dụng quy tắc tính chu vi hình vuông để giải các bài toán có liên quan
II Chuẩn bị : Thước thẳng , phấn màu
III Các hoạt động dạy - học
1 Ổn định : Hát
2 Bài cũ : Gọi 2 em lên bảng làm bài , GV nhận xét và ghi điểm
* Tính chu vi hình chữ nhật có : + Chiều dài 8cm , chiều rộng 4cm ? ( Hà )
+ Chiều dài 2dm , chiều rộng 13 cm ? ( Phi )
3 Bài mới : gt bài , ghi đề 1 em nhắc lại
* HĐ1 : HD xây dựng công thức tính
chu vi hình vuông
+ GV vẽ lên bảng hình vuông ABCD có
cạnh là 3dm , và YC HS tính chu vihình
vuông ANCD
+ YC HS tính theo cách khác
( Hãy chuyển phép cộng 3 + 3 + 3 + 3
thành phép nhân tương ứng )
+ 3 là gì của hình vuông ABCD
H : Hình vuông có mấy cạnh , các cạnh
như thế nào với nhau ?
+ Vì thế ta có cách tính chu vi của nhình
vuông là lấy độ dài một cạnh nhân với 4
* HĐ2 : Luyện tập thực hành
Bài 1 :
+ Cho HS tự làm bài , sau đó đổi chéo vở
để kiểm tra bài của nhau
+ Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2 :
+ Gọi HS đọc đề bài , thảo luận đề
+ Chu vi hình vuông ABCD là :
3 + 3 + 3 + 3 = 12 ( dm )
+ Chu vi hình vuông ABCD là :
3 x 4 = 12 ( dm )
+ 3 là độ dài cạnh của hình vuông ABCD + Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau + HS đọc quy tắc trong SGK
+ Làm bài và kiêm tra bài của bạn
+ 3 em đọc đề , 2 em thảo luận đề + Người ta uốn một sợi dây thép vừa đủ thành 1 hình vuông cạnh 10 cm Tính độ dài đoạn dây đó