Các hoạt động dạy học: * HĐ1: Hướng dẫn tìm một trong các phần bằng nhau của 1 số.. - HS nêu bài toán.[r]
Trang 1
Thứ 2 ngày 8 thỏng 10 năm 2012
Tập đọc – kể chuyện
Người lính dũng cảm
I Mục tiờu:
- Rốn luyện kỹ năng đọc thành tiếng, chỳ ý những từ dễ phỏt õm sai
- Biết đọc phõn biệt lời dẫn chuyện với cỏc nhõn vật
- Hiểu cỏc từ ngữ: nứa tộp, ụ quả trỏm, thủ lĩnh, hoa mười giờ, quả quyết
- Rốn luyện kỹ năng nghe, kỹ năng núi
- Biết kể lại chuyện dựa vào tranh, biết nhận xột, đỏnh giỏ lời kể của bạn
II Phương tiện:
Tranh lớn hỡnh SGK
III Cỏc hoạt động dạy học:
Tập đọc
A Bài cũ Học sinh đọc bài “ễng Ngoại”
? ễng Ngoại giỳp bạn nhỏ những gỡ?
Giỏo viờn nhận xột, ghi điểm
B Bài mới:
1 HĐ1: Giới thiệu - Ghi mục bài
2 HĐ2: Luyện đọc
- Giỏo viờn đọc mẫu
- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ
+ Đọc nối tiếp cõu
+ Đọc nối tiếp đoạn
- Lưu ý học sinh cỏch đọc cỏc cõu mệnh lệnh, cõu hỏi
? Người như thế nào gọi là thủ lĩnh
? Đặt cõu với từ thủ lĩnh
+ Một học sinh đọc chỳ giải
+ Đọc từng đoạn trong nhúm
+ Một học sinh đọc lại toàn bài
3 HĐ3: Tỡm hiểu bài
- Học sinh đọc thầm đoạn 1
? Cỏc bạn nhỏ trong bài chơi trỡ gỡ? ở đõu?
- Một học sinh đọc đoạn 2
? Vỡ sao chỳ lớnh nhỏ quyết định chui qua lỗ hổng dưới chõn rào?
? Việc leo rào của cỏc bạn khỏc đó gõy hậu quả gỡ?
Tuần 5
Trang 2- Học sinh đọc đoạn 3.
? Phản ứng của chú lính như thế nào khi nghe lệnh “về thôi” của viên tướng
? Ai là người lính dũng cảm trong chuyện này? Vì sao?
? Các em có khi nào dám nhận lỗi và sửa lỗi như bạn trong chuyện không?
4 HĐ4: Luyện đọc lại
- Giáo viên đọc lại bài
- Hướng dẫn học sinh đọc đoạn “Viên tướng … dũng cảm”
- Một số học sinh đọc lại đoạn văn
- Học sinh đọc phân vai: 4 vai
Kể chuyện
1 Giáo viên giao nhiệm vụ: Học sinh dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ ở sách giáo khoa tập kể lại nội dung câu chuyện
2 Mời một số học sinh nối tiếp nhau kể lại câu chuyện
- Giáo viên theo dõi, gợi ý thêm (nếu học sinh lúng túng)
- Gọi một số học sinh khá kể lại toàn bộ câu chuyện
3 Củng cố, dặn dò:
? Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì?
Giáo viên: Khi mắc lỗ các em phải giám nhận lỗi Người dám nhận lỗi, sửa lỗi của mình là người tốt, người dũng cảm
_
To¸n
Nh©n sè cã hai ch÷ sè víi sè cã mét ch÷ sè
I Mục tiêu:
- Học sinh biÕt thùc hiÖn phÐp nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ)
- Củng cố về giải toán và tìm số bị chia chưa hết
II Các hoạt động dạy học:
1 HĐ1: Giới thiệu nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số
- Giáo viên ghi bảng ví dụ: 26 x 3
? Nêu cách đặt tính
? Nêu cách tính: học sinh nêu giáo viên ghi bảng
3 nhân 6 bằng 18 viết 8 nhớ 1
3 nhân 2 bằng 6 nhớ 1 là 7, viết 7
26 x 3 = 78
- Gọi một số học sinh nêu lại cách tính
- Giáo viên ghi bảng, ví dụ: 54 x 6 = ?
- Một học sinh lên bảng đặt tính và tính, cả lớp làm vào vở nháp
? Nêu lại cách tính (1 số em)
2 HĐ2: Giáo viên nhấn mạnh - Ta thực hiện tính từ trái sang phải
26 x
3 78
Trang 33 HĐ3: Luyện tập.
Bài 1 Một học sinh nờu yờu cầu
Giỏo viờn hướng dẫn qua và cho học sinh làm 4 bài ở hàng trờn
Bài 2 Gọi 1 học sinh đọc đề toỏn
? Vậy muốn biết 2 tấm dài bao nhiờu m ta làm tớnh gỡ
Bài 3 ? muốn tỡm số bị chia ta làm thế nào
- Học sinh làm bài vào vở
- Giỏo viờn theo dừi - chấm, chữa bài
III Củng cố : Nhận xột giờ học
Tự nhiên – xã hội
Phòng bệnh tim mạch
I Mục tiờu:
- Kể tờn một số bệnh về tim mạch, nờu được sự nguy hiểm và nguyờn nhõn gõy ra bệnh thấp tim ở trẻ em
- Kể ra được một số cỏch phũng bệnh tim mạch, cú ý thức để phũng bệnh tim mạch
II Phương tiện: Tranh
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 HĐ1: ? Kể tờn một số bệnh tim mạch mà em biết
2 HĐ2:
Học sinh quan sỏt sỏch giỏo khoa và đọc lời dỏp trong từng hỡnh, thảo luận theo cặp
? Ở lứa tuổi nào hay bị bệnh thấp tim? Bệnh thấp tim nguy hiểm như thế nào?
? Nguyờn nhõn gõy ra bệnh thấp tim là gỡ?
Cho một bạn làm bỏc sỹ, 1 bạn làm bờnh nhõn và trao đổi với nhau về bệnh thấp tim
Giỏo viờn kết luận
- Thấp tim là một bệnh vố tim mạch mà ở lứa tuổi học sinh thường mắc
- Bệnh này để lại di chứng nặng nề cho van tim, cuối cựng gõy suy tim
- Nguyờn nhõn dẫn đến bệnh thấp tim là do bị viờm họng, viờm Amidan kộo dài hoặc viờm khớp cấp khụng được chữa trị kịp thời
? Kể một số cỏch đề phũng bệnh thấp tim
Giỏo viờn: Đề phũng bệnh thấp tim cần phải giữ ấm khi trời lạnh, ăn uống đủ chất, giữ vệ sinh cỏ nhõn tốt, rốn luyện thõn thể hàng ngày
IV Tổng kết - dặn dũ:
Nhận xột giờ học
Dặc học sinh cú ý thức phũng bệnh tim mạch
Trang 4
Buổi 2 Luyện Tiếng Việt:
tiết 1 ( tuần 4 )
I.Mục tiêu:
- Cũng cố về kĩ năng đọc truyện ba con búp bê và trả lời các câu hỏi liên quan đến nội dung truyện
- Cũng cố về mẫu câu Ai là gì? Ai làm gì? Ai thế nào?
II Hoạt động dạy học:
HĐ1: HD HS đọc truyện kiến mẹ và các con và trả lời các câu hỏi liên quan đến nội dung truyện
HĐ2: HD HS ôn lại về mẫu câu Ai là gì? Ai làm gì? Ai thế nào?
Và làm BT3 Vở thực hành Trang 25
( Làm thêm)Đặt 3 câu theo mẫu Ai – là gì ? Ai – làm gì ? Ai – Thế nào?
HĐ3: HD HS chữa bài
HĐ4: Cũng cố - Dặn dò
Tiếng Anh
GV chuyên dạy
_
Luyện Toán Luyện tập
I Mục tiêu
- Giỳp HS biết đặt tớnh rồi tớnh nhõn số cú 2chữ số với số cú 1 chữ số
- Củng cố cỏc bảng nhõn đó học : Nhõn 2, 3, 4, 5,6
II Hoạt động dạy học
HĐ1 : Củng cố lý thuyết
- HS đọc bảng nhân 6
- Gọi HS nêu cách đặt tính , cách tính : Nhân số có 2 chữ só với số có 1 chữ số HĐ2 : Thực hành
- Hướng dẫn HS làm bài tập 1,2,3 SGK tramg 21
( Làm thêm )Bài 4 : Điền dấu >, =, < thích hợp và dấu chấm
6 x 9 …6 x 8 + 6 6 x 4 …6 x 5 + 5 5 x 6 + 12 … 6 x 8
6 x 7 … 7 x 6 5 x 8 …8 x 5 6 x 9 … 9 x 6
- HS tự làm bài , GV theo dõi giúp đỡ thêm một số HS yếu
HĐ3 : Hoạt động cả lớp
Gọi HS lần lượt chữa bài 1, 2, 3 ,4 Cả lớp theo dõi nhận xét
GV nhận xét , chốt lại nội dung giờ học
_
Mĩ thuật
GV chuyên dạy
Trang 5
Thứ 3 ngày 9 thỏng 10 năm 2012
Tiếng Anh
GV chuyên dạy
_
Thể dục
ôn đi vượt chướng ngại vật
I Mục tiờu:
- ễn tập hợp hàng ngang, dúng hàng, quay trỏi, phải, biết thực hiện động tỏc chớnh xỏc
- ễn vựơt chướng ngại vật thấp
- Chơi trũ chơi: “Thi xếp hàng”
II Phương tiện:
Cũi, sõn kẻ
III Hoạt động dạy học:
1 HĐ1: Phần mở đầu
- GV nhận lớp phổ biến nội dung bài học
- HS dẫm chõn tại chỗ
- Chơi trũ chơi: “Cú chỳng em”
2 HĐ2: Phần cơ bản
- ễn hàng ngang, dúng hàng, quay trỏi, phải
Lớp trưởng điều khiển - GV theo dừi, sửa chữa, bổ sung
+ HS tập theo hàng ngang 4-5 lần
tập theo hàng dọc (cỏch nhau 3-4 m)
- Trũ chơi: Thi xếp hàng
GV nờu luật chơi - Cho HS chơi thử
- HS vui chơi - GV bao quỏt lớp
3 HĐ3: Phần kết thỳc
- Đi thường theo nhịp
- GV hệ thống bài - Nhận xột giờ học
_
Toán
Tiết 22: luyện tập
I Mục tiờu:
- Củng cố cỏch thực hiện phộp nhõn số cú 2 chữ số với số cú 1 chữ số (cú nhớ)
- ễn tập về thời
II Cỏc hoạt động dạy học:
Trang 61 HĐ1: Củng cố lý thuyết.
- GV ghi bảng: 32 x 4 = ? 15 x 6 = ?
? Nờu cỏch đặt tớnh
? Nờu cỏch thực hiện phộp tớnh
? Khi đặt tớnh nhõn (x) em cần viết như thế nào
- 2 HS lờn bảng làm - Gọi một số em nhận xột, đọc cỏch làm,
- GV nhấn mạnh: thực hiện theo thứ tự từ phải sang trỏi
2 HĐ2: Luyện tập:
Bài 1, 2: Học sinh tự làm
Bài 3: Gọi 2 học sinh đọc yờu cầu
? Mỗi giờ xe mỏy chạy được bao nhiờu km
? Muốn biết trong 2 giờ xe mỏy chạy được bao nhiờu km ta làm thế nào
Giải Trong 2 giờ xe mỏy chạy được số km là:
37 x 2 = 74 (km) Đỏp số: 74 km
Bài 4: Yờu cầu học sinh vẽ thờm kim phỳt để đồng hồ chỉ đỳng thời gian tương ứng
- HS làm bài vào vở bài tập toỏn
- GV theo dừi, hướng dẫn them số học sinh yếu
Chấm, chữa bài bổ sung (chữa bài nào nhiều HS sai)
III Củng cố - dặn dũ:
- Nhận xột giờ học
- Dặn HS về nhà ụn luyện thờm
Chính tả
Người lính dũng cảm
I Mục tiờu:
- Rốn kỹ năng viết chớnh tả Nghe viết chớnh xỏc một đoạn trong bài: “Người lớnh dũng cảm”
- Phõn biệt: en/eng - ễn thứ tự chữ cỏi, tờn chữ cỏi
II Cỏc hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
2 học sinh lờn bảng viết Cả lớp viết vào vở nhỏp
Giú xoỏy, hàng rào, giỏo dục
B Bài mới:
1 HĐ1: Giới thiệu - Ghi mục bài
2 HĐ2: Hướng dẫn học sinh nghe viết
- Một HS đọc đoạn văn cần viết chớnh tả Cả lớp đọc thầm
Trang 7? Đoạn văn này kể chuyện gì.
? Đoạn văn trên có mấy câu
? Những chữ nào trong đoạn văn được viết hoa
? Lời các nhân vật được đánh dấu bằng những dấu gì
HS viết vở nháp: quả quyết, vườn trường, viên tướng, sững lại, khoát tay
- GV đọc bài cho học sinh viết vào sổ
- Chấm, chữa lỗi
3.HĐ3: Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả:
- HS làm vào vở bài tập 2, 3
- GV theo dõi, chấm, chữa bài
Bài 3: Sau khi điền đủ 9 chữ và tên chữ cho nhiều học sinh đọc lại
III Củng cố - dặn dò:
Nhận xét giờ học
_
Buæi 2 TËp viÕt
«n ch÷ hoa : C ( tiÕp )
I Mục tiêu:
- Củng cố cách viết chữ hoa C thông qua bài tập ứng dụng
+ Viết tên riêng: Chu Văn An bằng chữ cỡ nhỏ
+ Câu ứng dụng: “ … Chim khôn kêu tiếng rảnh rang
Người khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe …”
bằng cỡ chữ nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
Mẫu chữ viết hoa Ch
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh
- Gọi 3 học sinh lên bảng viết: Cửu Long, Công
2 Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu – Ghi mục bài
* HĐ2: Hướng dẫn học sinh viết
- Luyện viết chữ hoa
? Tìm các chữ hoa có trong bài
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ
- HS tập viết trên vở nháp
? Đọc từ ứng dụng
- GV: Chu Văn An là một nhà giáo nổi tiếng đời Trần
- HS tập viết vào vở nháp
Trang 8? Đọc cõu ứng dụng
- GV: Cõu tục ngữ khuyờn con người phải biết núi năng dịu dàng, lịch sự
- HS tập viết trờn vở nhỏp: Chim, Người
* HĐ3: Hướng dẫn viết vào vở tập viết
- Viết chữ Ch: 1 dũng, chữ V, A: 1 dũng, tờn riờng: Chu Văn An: 2 dũng, cõu tục ngữ: 2 lần
HS viết, GV theo dừi, hướng dẫn thờm những em yếu
* HĐ4: Chấm, chữa bài
IV Củng cố - dặn dũ:
_
Tự nhiên – xã hội
Hoạt động bài tiết nước tiểu
I Mục tiờu:
- HS biết kể tờn cỏc bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu và nờu chức năng của chỳng
- Giải thớch tại sao mỗi người hằng ngày đều phải uống đủ nước
II Đồ dựng:
III Hoạt động dạy học:
* HĐ1: Quan sỏt và thảo luận:
- Quan sỏt hỡnh 1 trang 22 SGK (theo cặp 2 em)
? Đõu là thận
? Đõu là ống dẫn nước tiểu ? đõu là búng đỏi và ụng đỏi
- GV treo hỡnh cơ quan bài tiết nước tiểu phúng to lờn bảng
? Chỉ và núi tờn cỏc bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu
GVKL: Cơ quan bài tiết nước tiểu gồm 2 quả thận, 2 ống dẫn nước tiểu, búng đỏi
và ống đỏi
* HĐ2: Thảo luận:
Bước 1: Làm việc cỏ nhõn
- HS quan sỏt hỡnh, đọc cỏc cõu hỏi và trả lời của cỏc bạn trong hỡnh 2 trang 23 SGK
Bước 2: Làm việc theo nhúm:
- Nhúm trưởng điều khiển cỏc bạn tập đặt cõu hỏi và TLCH
- GV đi đến cỏc nhúm gợi ý thờm
? Nước tiểu được tạo thành ở đõu
? Nước tiểu được đưa xuống búng đỏi bằng đường nào
? Trước khi thải ra ngoài, nước tiểu được chứa ở đõu
? Nước tiểu được thải ra ngoài bằng đường nào
? Mỗi ngày mỗi người thải ra ngoài bao nhiờu lớt nước tiểu
Trang 9Bước 3: Thảo luận cả lớp.
- HS ở mỗi nhóm xung phong đứng lên đặt câu hỏi và chỉ định các bạn nhóm khác trả lời Ai trả lời đúng sẽ được đặt câu hỏi tiếp và chỉ định bạn khác trả lời
- GV tuyên dương nhóm nghĩ ra nhiều câu hỏi đồng thời trả lời được câu hỏi của nhóm bạn
=> KL: Thận có chức năng lọc máu
Ống dẫn nước tiểu cho nước tiểu từ thận xuống bóng đái
Bóng đái: Chứa nước tiểu
Ống đái: dẫn nước tiểu ra ngoài
IV Củng cố - dặn dò:
- Một số HS lên bảng vừa chỉ vào sơ đồ cơ quan bài tiết nước tiểu vừa nói tóm tắt hoạt động của cơ quan này
_
LuyÖn To¸n
tiÕt 1 ( tuÇn 4 )
I Mục tiêu
- HS củng cố lại c¸ch tÝnh céng trõ sè cã 3 ch÷ sè
- HS củng cố c¸ch thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh
- Vận dụng bảng nhân , chia để t×m thµnh phÇn cha biÕt cña phÐp tÝnh
- Còng cè vÒ gi¶i to¸n nhiÒu h¬n
II Các hoạt động dạy học
Giới thiệu: Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
H§1 : Cñng cè lý thuyÕt
H§2 :HD HS LuyÖn tËp
GV hướng dẫn HS làm các bài tập 1,2,3,4 ,5 Vë Thùc hµnh trang 29
Trong lúc HS làm bài GV theo dõi hướng dẫn thêm cho những HS cón lúng túng, chấm một số bài
Chữa bài: Gäi 4 HS lªn b¶ng ch÷a bµi
C¶ líp theo dâi nhËn xÐt
II Tổng kết, dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học, tuyên dương những HS làm bài tốt
Tù häc: ( LTVC )
¤n luyÖn : So s¸nh - dÊu chÊm
I Mục tiêu:
- HS tìm được những hình ảnh so sánh trong các câu thơ, câu văn.Nhận biết các
từ chỉ sự so sánh trong những câu đó
- Ôn luyện về dấu chấm
III Hoạt động dạy học
* HĐ1: Nh¨c l¹i phÇn lý thuyÕt
* HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập
Trang 10Bài 1: Gạch dưới những sự vật được so sánh với nhau trong các câu thơ, câu văn dưới đây và cho biết từ ngữ dùng để so sánh là gì ?
A) Mặt trăng tròn như chiếc đĩa đang trôi lơ lững trên trời cao
B) Tóc bà trắng tựa mây bông
Chuyện bà như giếng cạn xong lại đầy
C) Mắt câu bé Đôn sáng như sao
D) Tàu dừa …chiếc lược - chải vào mõy xanh
E) Mỗi cánh hoa giấy trong hệt một chiếc lá , chỉ có điều mỏng manh hơn và có màu sắc rực rỡ hơn
G) Quả cỏ mặt trời có hình thù giống như một con nhím lông xù
Bài 2: Điền dấu chấm thích hợp vào đoạn văn sau và viết lại cho đúng đoạn văn sau khi đã điền dấu câu
Đêm không trăng, bầu trời đầy sao đom đóm con bay từ bụi tre ra ruộng cây lúa cây đèn của nó nhấp nháy như một ngôi sao
* HĐ3: Chấm, chữa bài, nhận xét
_
Thứ 4 ngày 10 thỏng 10 năm 2012 _Tập đọc
Cuộc họp của chữ viết
I Mục tiờu:
- Rốn kỹ năng đọc thành tiếng
- Hiểu từ ngữ: dừng dạc, hoàn toàn, mũ sắt
- Đọc phõn biệt lời kể nhõn vật: Hiểu tầm quan trọng của dấu hai chấm
Hiểu cỏch tổ chức cuộc họp
II Đồ dựng:
Tranh minh hoạ
III Hoạt động dạy và học:
1 HĐ1: Luyện tập
- GV đọc mẫu
- Hướng dẫn đọc giải nghĩa từ
Đọc nối tiếp cõu, đọc từng đoạn trước lớp
HD đọc cõu hỏi: Thế nghĩa là gỡ nhỉ?
cõu cảm: Ẩu thế nhỉ?
Đọc từng đoạn trong nhúm
Một HS đọc toàn bài
2 HĐ2: Tỡm hiểu bài
? Cỏc chữ cỏi và dấu cõu họp bàn việc gỡ
? Cuộc họp đề ra cỏch gỡ để giỳp bạn Hoàng
Hoạt động nhúm yờu cầu tỡm hiểu
Trang 11? Nêu mục đích cuộc họp.
? Nêu tình hình của lớp
? Nêu nguyên nhân dẫn đến tình hình
? Nêu cách giải quyết
? Giao việc cho mọi người
3 HĐ3: Luyện đọc lại
- Luyện đọc phân vai
- Thi đọc trong các nhóm
- Bình chọn giọng đọc hay
IV Củng cố - dặn dò:
_
To¸n
B¶ng chia 6
I Mục tiêu:
- Dựa vào bảng nhân 6 để lập bảng chia 6 và học thuộc
- Thực hành chia trong phạm vi 6 và giải toán có lời văn
II Phương tiện:
Bộ dạy toán
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
Gọi HS đọc bảng nhân 6 (5-7 em)
2 Bài mới:
* HĐ1: Hình thành bảng chia 6
- GV lấy một tấm bìa có 6 chấm tròn đính lên bảng
? 6 lấy 1 lần bằng mấy? Viết bảng 6 x 1 = 6
GV chỉ vào tấm bìa:
? Lấy 6 chấm tròn chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 6 chấm tròn thì được mấy nhóm?
GV ghi bảng: 6 : 6 = 1
- Chỉ vào 2 phép tính cho HS đọc
- Tương tự lấy 2 tấm bìa
? 6 lấy 2 lần được mấy? Ghi: 6 x 2 = 12
? Lấy 12 chấm tròn chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 6 chấm tròn thì được mấy nhóm Ghi 12 : 6 = 2
- Làm tương tự với 6 x 3 = 18 18 : 6 = 3
- Tiếp tục hình thành bảng chia 6 (có thể dựa vào bảng nhân 6 mà không cần dùng các tấm bìa)
? Nhìn bảng đọc lại bảng chia 6
- GV xoá dần và cho HS luyện học thuộc