Gv đặt vấn đề:Vậy là chúng ta vừa nghiên cứu xong tính chất hóa học của hidro và thấy được rằng hidro thể hiện tính khử và các phản ứng đều tỏa nhiều nhiệt.Chúng ta sẽ tổng hợp lý thuyết[r]
Trang 1Ngày giảng: lớp 8a
.lớp 8b
Tiết 49: tính chất- ứng dụng của Hiđro( Tiết 2)
1.Mục tiờu bài học
a Kiến thức:
- Biết và hiểu được hiđro có tính khử, hiđro không những tác dụng được với oxi đơn chất
mà còn tác dụng được với oxi ở dạng hợp chất Các phản ứng này đều toả nhiệt
- Học sinh biết hiđro có nhiều ứng dụng, chủ yếu do tính chất rất nhẹ, do tính khử và khi cháy đều toả nhiệt
b Kỹ năng:Tiếp tục rèn luyện cho học sinh làm bài tập tính theo PTHH.
c Giỏo dục: Hứng thỳ học tập bộ mụn.
2.Chuẩn bị của GV-HS
a GV: Mỏy tớnh
b HS: Xem kĩ phần cũn lại của bài.
3.Tiến trỡnh dạy học
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (5p)
1.Yờu cầu HS nhắc lại tớnh chất vật lý của
hidro?
-Trả lời: tớnh chất vật lý của hidro:
+ là chất khớ khụng màu, khụng mựi,
khụng vị
+ tan rất ớt trong nước
+ nhẹ hơn khụng khớ khoảng 0,07 lần
+ là chất khớ nhẹ nhất trong cỏc chất
khớ
* Bài mới:
1 Đặt vấn đề: tiết trước cỏc em đó được
nghiờn cứu về khả năng tỏc dụng của hidro
với oxi trong phần tớnh chất húa học, hidro cú
thể tỏc dụng với oxi tạo thành nước, một bạn
cho cụ biết phương trỡnh húa học
HS: 2H2 + O2 2H2O
GV: ta thấy rằng trong phản ứng này nếu trộn
đỳng theo tỉ lệ 2:1 hỗn hợp sẽ gõy nổ
Gv: vậy trong phản ứng này khớ hidro thể
hiện tớnh gỡ và phản ứng cú tỏa nhiệt khụng?
Hs: H2 thể hiện tớnh khử và phản ứng cú tỏa
nhiệt
Gv: Hụm nay chỳng ta cựng nghiờn cứu tiếp
Trang 2tớnh chất húa học tiếp theo của hidro để xem
hidro cú thể hiện tớnh khử và tỏa nhiệt giống
như phản ứng tỏc dụng với oxi khụng thỡ bài
hụm nay chỳng ta cựng nghiờn cứu tiết 49:bài
tớnh chất -ứng dụng của hidro(tiết 2)
2 Triển khai bài:
Hoạt động 2: Tỡm hiểu tớnh chất húa học
(20p)
Gv: yờu cầu HS đọc thớ nghiệm sgk
Hs: đọc bài
Gv: Cỏc em vừa được nghe bạn đọc thớ
nghiệm trong phần thớ nghiệm này cỏc dụng
cụ và húa chất giống như hỡnh 5.2 sgk cỏc em
quan sỏt
GV:sau đõy cỏc em cựng quan sỏt thớ nghiệm
sau đú hóy nhận xột hiện tượng cỏc em quan
sỏt được
* GV cho HS quan sát thớ nghiệm trờn màn
hỡnh: Cho luồng khí hiđro đi qua bột đồng (II)
oxit Sau đó dùng đèn cồn đốt nóng phần ống
nghiệm chứa CuO
- GV cho HS quan sát, nhận xét hiện tượng.
Gv: đưa ra cỏc cõu hỏi gợi ý để hs nhận xột
? ở nhiệt độ thường có phản ứng hoá học xảy
ra không
? Đốt nóng CuO tới khoảng 400 0C rồi cho
luờng khí H2 đi qua, thì có hiện tượng gì
? Vậy các em rút ra kết luận gì từ thí nghiệm
trên
- Yêu cầu HS viết PTPƯ
? Em hãy nhận xét về thành phần phân tử của
các chất tham gia và tạo thành trong phản ứng
trên.Xỏc định trạng thỏi của cỏc chất
? Trong p/ư trên H2 có vai trò gì
- Qua TCHH của H2 yêu cầu HS rút ra kết
luận về đơn chất Hiđro
- GV thông báo: ở những nhiệt độ khác nhau,
Hiđro đã chiếm nguyên tố oxi của một số oxit
kim loại để tạo ra kim loại Đây là một trong
II Tính chất hoá học:
2 Tác dụng với đồng (II) oxit:
a Thí nghiệm : Sgk
b Nhận xét hiện tượng :
- ở thường : Không có PƯHH xãy ra.t0
- ở 400 0C : Bột CuO (đen) đỏ gạch(Cu)
và có những giọt nước tạo thành
* Hiđro phản ứng với đồng(II) oxit tạo thành nước và đồng
- PTHH:
H2 (k) + CuO (r) t0 H2O(h) + Cu(r) (đen) (đỏ gạch)
Khí H 2 đã chiếm nguyên tố oxi trong hợp chất CuO Ta nói H 2 có tính khử (khử
O 2 ).phản ứng cú tỏa nhiệt
3.Kết luận: Sgk.
Trang 3
những phương pháp để điều chế kim loại.
Gv đặt vấn đề:Vậy là chỳng ta vừa nghiờn
cứu xong tớnh chất húa học của hidro và thấy
được rằng hidro thể hiện tớnh khử và cỏc phản
ứng đều tỏa nhiều nhiệt.Chỳng ta sẽ tổng hợp
lý thuyết của cả bài với từ khúa là:’ tớnh chất
của hidro” Sau đõy chỳng ta cựng tiến hành
thảo luận nhúm để đưa ra bản đồ tư duy cho
từ khúa này, lớp sẽ chia làm 4 nhúm và thảo
luận trong 5 phỳt.Cỏc nhúm cử nhúm trưởng
và thư ký,trong nhúm phõn cụng mỗi thành
viờn nghiờn cứu một nhỏnh của từ khúa rồi
tổng hợp để đưa ra một bản đồ tư duy tổng
quỏt nhất
HS: Tiến hành thảo luận nhúm
Gv: nhận xột về bản đồ tư duy của cỏc nhúm
và đưa ra bản đồ tư duy mẫu để hs tham khảo
vẽ vào vở hoặc chọn một trong cỏc bản vẽ
của cỏc nhúm
- Chuyển tiếp : Chúng ta đã học xong tính
chất của H2 Những tính chất này có nhiều
ứng dụng trong đời sống và sản xuất
Hoạt động 3: Tỡm hiểu ứng dụng(4p)
- Yêu cầu HS quan sát hình 5.3 Sgk, nêu ứng
dụng của hiđro và cơ sở khoa học của những
ứng dụng đó
Hoạt động 4: Tỡm hiểu một số bài tập (15p)
* Bài tập 1: Viết PTPƯHH khí H2khử các
oxit sau: a Sắt(III) oxit
b Thuỷ ngân(II) oxit
c Chì(II) oxit
Bài tập 4: Khử 48 gam đồng(II) o xit bằng
khí H2 Hãy tính
a Khối lượng kim loại đồng thu được
b Tính thể tích khí H2(đktc) cần dùng
(Cho Cu = 64; O = 16)
III ứng dụng:
1 Nhiên liệu : tên lửa, ôtô, đèn xì oxi - axetilen
2 Nguyên liệu sản xuất : amoniăc, axit và nhiều HCHC
3 Bơm khinh khí cầu, bóng thám không
Bài 1:
3H2 + Fe2O3 t0 3H2O + 2Fe
H2 + HgO t0 H2O + Hg
H2 + PbO t0 H2O + Pb Bài 4:
PTHH:
H2 (k) + CuO (r) t0 H2O(h) + Cu(r) 0.6 0.6 0.6 0.6mol
nCuO = 48 : 80 = 0,6 (mol)
a, nCu = 0,6 x 64 =38,4 (g)
b, VH2 = 0,6 X 22,4 = 13,44 (l)
Trang 4Hoạt động 5 Dặn dò (1p)
- Học bài, làm bài tập 2, 3, 6 Sgk
- Xem trước bài mới cho giờ sau
* Hướng dẫn câu 6 Sgk
- Số mol khí H2 và khí O2 theo bài ra:
125 , 0 4 , 22
8 , 2
375 , 0 4 , 22
4 , 8
2
2
mol n
mol n
O
H
2H2 + O2 t0 2H2O
2mol 1mol 2mol
0,375mol 0,125mol ?mol
- Từ PTHH và số mol các chất, ta có tỉ số:
Vậy H2 dư, số mol H2O được
1
125
,
0
2
375
,
0
tính theo O2
- Số gam nước thu được là: 0,25 x 18 = 4,5 g