RÌn kü n¨ng nãi: - Biết kể tự nhiên bằng lời kể của mình 1 câu, đoạn chuyện đã được nghe, đọc có nhân vật, ý nghĩa ca ngợi cái đẹp hay phản ánh cuộc đấu tranh giữa cái đẹp với cái xÊu, t[r]
Trang 1Tuần 23: Thứ hai ngày 18 tháng 02 năm 2008
Tập đọc Hoa học trò
I Mục tiêu:
phù hợp với nội dung bài
- Cảm nhận $' vẻ đẹp độc đáo của hoa %$'! hiểu ý nghĩa của hoa %$'
II Đồ dùng dạy - học:
Tranh minh họa bài tập đọc
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS học thuộc lòng bài “Chợ Tết”
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc: HS: Đọc nối nhau 3 đoạn của bài (2 - 3
- GV nghe, kết hợp sửa sai, giải nghĩa từ
và $ dẫn cách ngắt nghỉ
- Luyện đọc theo cặp
1 - 2 em đọc cả bài
GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài: HS: Đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi:
+ Tại sao tác giả lại gọi hoa %$' là hoa
học trò?
- Vì %$' là loài cây rất gần gũi, quen
mùa thi của học trò Thấy màu hoa
%$'! học trò nghĩ đến kỳ thi và những ngày nghỉ hè Hoa %$' gắn với rất nhiều kỷ niệm của rất nhiều học
Trang 2+ Vẻ đẹp của hoa %$' có gì đặc biệt? + Hoa %$' đỏ rực, đẹp không phải ở
1 đóa mà cả loạt, cả 1 vùng, cả 1 góc trời + Hoa %$' gợi cảm giác vừa buồn lại vừa vui
+ Hoa %$' nở nhanh đến bất ngờ, màu %$' rực rỡ
+ Màu hoa %$' đổi $ thế nào theo
thời gian?
- Lúc đầu màu đỏ còn non Có $ hoa
cũng đậm dần, rồi hòa với mặt trời chói lọi, màu %$' rực lên
c Hướng dẫn HS đọc diễn cảm bài văn:
HS: 3 em tiếp nối nhau đọc 3 đoạn
- GV đọc diễn cảm 1 đoạn bài văn
- Đọc diễn cảm theo cặp
- GV nhận xét và cho điểm
3 Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài giờ sau học
Khoa học
ánh sáng
I Mục tiêu:
- HS phân biệt $' các vật tự phát ra sáng và các vật $' chiếu sáng
- Làm thí nghiệm để xác định các vật cho ánh sáng truyền qua hoặc không truyền qua
- Nêu ví dụ hoặc làm thí nghiệm để chứng tỏ ánh sáng truyền theo $8 thẳng
- Nêu ví dụ để chứng tỏ mắt chỉ nhìn thấy 1 vật khi có ánh sáng từ vật đó đi tới mắt
II Đồ dùng:
Tấm kính, nhựa trong, tấm kính mờ, tấm ván
Trang 3III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hoạt động 1: Tìm hiểu các vật tự phát ra ánh sáng và các vật được chiếu sáng.
- GV chia lớp ra các nhóm HS: Thảo luận nhóm theo hình 1, 2
trang 90 SGK và kinh nghiệm đã có
VD: * Hình 1: Ban ngày:
- Vật tự phát sáng: Mặt trời
- Vật $' chiếu sáng: :$e! bàn, ghế
* Hình 2: Ban đêm:
- Vật tự phát sáng: Ngọn đèn điện (khi
có dòng điện chạy qua)
- Vật $' chiếu sáng: Mặt trăng sáng
là do $' mặt trời chiếu sáng, cái
$e! bàn, ghế $' đèn chiếu sáng phản chiếu chiếu từ mặt trời
3 Hoạt động 2: Tìm hiểu về đường truyền của ánh sáng.
+ $ 1: GV nêu tên trò chơi và $
dẫn cách chơi
HS: Chơi trò chơi “Dự đoán $8 truyền của ánh sáng”
+ $ 2: Chia nhóm - Làm thí nghiệm theo nhóm trang 90
SGK
- Các nhóm trình bày kết quả
=> ánh sáng truyền qua $8 thẳng
4 Hoạt động 3: Tìm hiểu sự truyền ánh sáng qua các vật.
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ HS: Làm thí nghiệm trang 91 SGK theo
nhóm
- Đại diện các nhóm ghi lại kết quả và báo cáo (SGV)
5 Hoạt động 4: Tìm hiểu mắt nhìn thấy vật khi nào
- GV đặt câu hỏi cho cả lớp:
Trang 4? Mắt ta nhìn thấy vật khi nào - khi có ánh sáng, khi mắt không bị
chắn
- Tiến hành thí nghiệm trang 91 SGK
- Các nhóm trình bày kết quả thảo luận
=> Rút ra kết luận (SGK) - Đọc lại kết luận
6 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài, CB bài sau
Toán Luyện tập chung
I.Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- So sánh hai phân số
- Tính chất cơ bản của phân số
II Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên chữa bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hướng dẫn HS luyện tập
- 2 em lên bảng làm bài
- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
- 2 HS lên bảng làm
- GV gọi HS nhận xét, chốt lời giải đúng:
5
3
3 5
Trang 5- GV và cả lớp chữa bài.
- 2 em lên bảng làm
11
6
7
6
5
6 b) 9$ hết phải rút gọn:
10
3
= 2 : 20
2 : 6
= 20 6
4
3
= 3 : 12
3 : 9
= 12 9
8
3
= 4 : 32
4 : 12
= 32 12
Rút gọn $' các phân số: ; ;
10
3 4
3 8 3
Ta thấy: < và <
10
3 8
3 8
3 4 3
Vậy ; ; 20
6 32
12 12 9
+ Bài 4: GV nêu yêu cầu bài tập HS: Đọc lại yêu cầu, suy nghĩ làm bài
rồi chữa bài
- 2 em lên bảng làm
a)
3
1
= 6
2
= 6
ì
5
ì
4
ì
3
5
ì
4
ì
3
ì
2
5
ì 3
ì 4
ì 3
ì 2
5
ì 4
ì 2
ì 3
ì 3
= 15
ì 4
ì 6
5
ì 8
ì 9
Hoặc HS có cách giải khác
- GV chấm bài cho HS
3 Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài và làm bài tập
đạo đức
giữ gìn các công trình công cộng (tiết 1)
I.Mục tiêu:
1 Hiểu:
- Các công trình công cộng là tài sản chung của xã hội
Trang 6- Những việc cần làm để giữ gìn các công trình công cộng.
2 Biết tôn trọng, giữ gìn và bảo vệ các công trình công cộng
II Đồ dùng:
- Phiếu điều tra
- Bìa màu xanh, đỏ, trắng
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
GV gọi HS đọc ghi nhớ
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu và ghi đầu bài:
2 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm (trang 34 SGK).
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ thảo luận
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác trao đổi bổ sung
- GV kết luận: Nhà văn hóa xã là một
công trình công cộng, là nơi sinh hoạt văn
hóa chung của nhân dân, $' xây dựng
bởi nhiều công sức tiền của Vì vậy Thắng
phải khuyên Hùng nên giữ gìn, không
3 Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm đôi (bài 1 SGK).
- GV giao cho từng nhóm HS thảo luận - Các nhóm thảo luận
- Đại diện từng nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác trao đổi, bổ sung
- GV kết luận ngắn gọn về từng tranh:
Tranh 1: Sai Tranh 3: Sai
Tranh 2: Đúng Tranh 4: Đúng
4 Hoạt động 3: Xử lý tình huống (bài 2 SGK).
- GV yêu cầu các nhóm HS thảo luận, xử
lý tình huống - Các nhóm thảo luận theo từng nội
dung
- Đại diện các nhóm trình bày, bổ sung
Trang 7- GV kết luận về từng tình huống:
b Cần phân tích lợi ích của biển báo
giao thông và khuyên ngăn họ
5 Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà điều tra các công trình công cộng ở địa %$e
LUYệN Khoa học
ánh sáng
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố: phân biệt $' các vật tự phát ra sáng và các vật $' chiếu sáng
- Biết làm thí nghiệm để xác định các vật cho ánh sáng truyền qua hoặc không truyền qua
II Đồ dùng:
- VBT
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hoạt động:
- Bài 1: a)
+ GV chốt: Mặt trời
- HS đọc yêu cầu BT
- Tự làm bài
- 1 em chữa bài
Trang 8b)Khi có ánh sáng đi thẳng từ vật đó
truyền vào mắt ta
- HS chữa bài vào vở
+ Bài 2: Chia nhóm, giao nhiệm vụ - Các nhóm thảo luận
- Các nhóm trình bày kết quả
+ Bài 3:
- GV chốt câu trả lời đúng - Một số em phát biểu
? Mắt ta nhìn thấy vật khi nào? - HS trả lời
- Lớp nhận xét, bổ sung
=> Rút ra kết luận (SGK) - Đọc lại kết luận
6 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài, CB bài sau
LUYệN Toán Luyện tập
I.Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- So sánh hai phân số
- Tính chất cơ bản của phân số
II Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên chữa bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hướng dẫn HS luyện tập
Trang 9+ Bài 1: HS: Đọc yêu cầu, tự làm bài rồi chữa bài.
- 2 em lên bảng làm bài
- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
- 2 HS lên bảng làm
- GV gọi HS nhận xét, chốt lời giải đúng:
a b
5
8
; 7
8
;
11
8
10
12
; 20
16
; 25 15
- GV và cả lớp chữa bài - 2 em lên bảng làm
a) b) c)
9
7
9
9
7 9
+ Bài 4: GV nêu yêu cầu bài tập HS: Đọc lại yêu cầu, suy nghĩ làm bài
rồi chữa bài
- 2 em lên bảng làm
a)
9
5 9
8
7
6
8
7
6
5
x
x
x
x
x
x
b)
2
1 12
6 16 14 12
16 2 14 3 16 14 12
32 42
x x
x x x x
x x
Hoặc HS có cách giải khác
- GV chấm bài cho HS
3 Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài và làm bài tập
Thứ ba ngày 19 tháng 02 năm 2008
Luyện từ và câu Dấu gạch ngang
I Mục tiêu:
- Nắm $' tác dụng của dấu gạch ngang
- Sử dụng đúng dấu gạch ngang trong khi viết
Trang 10II Đồ dùng dạy học:
- Giấy khổ to, bút dạ
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Phần nhận xét:
- Tìm những câu văn có chứa dấu gạch ngang, phát biểu ý kiến
- GV chốt lại bằng cách dán tờ phiếu đã
viết lời giải:
Đoạn a: - Cháu con ai?
Đoạn b: - Cái đuôi dài - bộ phận khỏe
nhất - mạng "$8
Đoạn c: - 9$ khi bật quạt, đặt quạt nơi
- Khi điện đã vào quạt, tránh
- Hằng năm, tra dầu mỡ
- Khi không dùng, cất quạt
- 9$ ông, cháu là con ông 9$
- GV dán phiếu bài 1 lên bảng để HS dựa
vào đó và trả lời Đoạn a: Dấu gạch ngang đánh dấu chỗ
bắt đầu lời nói của nhân vật
Đoạn b: Dấu gạch ngang đánh dấu phần chú thích trong câu văn
Đoạn c: Dấu gạch ngang liệt kê các biện pháp cần thiết để bảo quản quạt điện
$' bền
3.Phần ghi nhớ:
HS: 3 - 4 em đọc nội dung cần ghi nhớ
4 Phần luyện tập:
Trang 11+ Bài 1: HS: Đọc yêu cầu và tìm dấu gạch ngang
trong truyện “Quà tặng cha”, nêu tác dụng của mỗi dấu
HS: Phát biểu
- GV chốt lại lời giải đúng bằng cách dán
phiếu đã viết lời giải (SGV)
+ Bài 2:
- GV nêu yêu cầu bài tập HS: Đọc yêu cầu bài
- Tự viết đoạn trò chuyện giữa mình với
bố mẹ
- 1 số HS làm vào phiếu và lên dán trên bảng
- GV cùng cả lớp nhận xét và cho điểm
những bài viết tốt VD: Tuần này tôi học hành chăm chỉ
luôn $' cô giáo khen Cuối tuần $
- Con gái của bố tuần này học hành thế
nào?
* Dấu gạch ngang đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của bố
Tôi vui vẻ trả lời ngay:
- Con $' 3 điểm 10 bố ạ!
- Thế $ - Bố tôi vừa ngạc nhiên vừa mừng
rỡ thốt lên
* Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của “tôi”
5 Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét tiết học, yêu cầu ghi nhớ nội dung bài học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
Toán Luyện tập chung
I Mục tiêu:
Giúp HS ôn tập củng cố về:
Trang 12- Dấu hiệu chia hết cho 5, khái niệm ban đầu về phân số, so sánh phân số.
- Kỹ năng thực hiện phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia các số tự nhiên
- Một số đặc điểm của hình chữ nhật, hình bình hành và tính diện tích hình chữ nhật, hình bình hành đó
II Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra:
Gọi HS lên chữa bài về nhà
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hướng dẫn luyện tập:
+ Bài 1:
- GV gọi HS lên chữa bài
- Nhận xét và cho điểm
HS: Đọc yêu cầu và tự làm bài vào vở sau đó nêu kết quả:
a Số chia hết cho 5 là: 5145
b
8 3
c
27 15
d
9 8
- GV gọi 4 HS lên bảng thực hiện 4 phép
tính
- Cả lớp nhận xét cho điểm
a Các đoạn thẳng AN và MC là hai cạnh
đối diện của hình bình hành AMCN nên chúng song song và bằng nhau
b Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
12 x 5 = 60 (cm2)
Điểm N là trung điểm của đoạn DC nên
độ dài đoạn NC là:
12 : 2 = 6 (cm) Diện tích hình bình hành là:
Trang 135 x 6 = 30 (cm2)
Ta có: 60 : 30 = 2 (lần) Vậy diện tích hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần diện tích hình bình hành AMCN
- GV chấm bài cho HS
3 Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học và làm vở bài tập
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng nói:
- Biết kể tự nhiên bằng lời kể của mình 1 câu, đoạn chuyện đã $' nghe, đọc
có nhân vật, ý nghĩa ca ngợi cái đẹp hay phản ánh cuộc đấu tranh giữa cái đẹp với cái xấu, thiện với ác
- Hiểu và trao đổi với bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- Hiểu lời khuyên của câu chuyện
2 Rèn kỹ năng nghe:
Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng:
Một số truyện thuộc đề tài của bài kể chuyện
III Các hoạt động dạy - học:
A Bài cũ:
Một em kể đoạn 1 và 2 và nói ý nghĩa câu chuyện “Con vịt xấu xí”
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS kể chuyện:
a Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của bài tập.
HS: 1 em đọc đề bài
Trang 14ca ngợi cái đẹp, cuộc đấu tranh”.
- 2 HS nối tiếp nhau đọc các gợi ý 2, 3 Cả lớp theo dõi SGK
- GV $ dẫn quan sát tranh minh họa
trong SGK để suy nghĩ câu chuyện của
mình
- 1 số em nối tiếp nhau giới thiệu tên câu chuyện, nhân vật trong truyện
b HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện.
- Từng cặp HS kể chuyện cho nhau nghe, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
thi, tên câu chuyện để cả lớp ghi nhớ khi
bình chọn
HS: Nhận xét, trao đổi về nhân vật, chi tiết, ý nghĩa câu chuyện
- GV và cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể
hay nhất
3 Củng cố , dặn dò:
- 1 - 2 em nói tên câu chuyện em thích
- GV biểu $e những HS kể chuyện tốt,
những HS chăm chú nghe bạn kể
- Nhắc nhở những HS yếu kém
nghe
Trang 15Thể dục Bật xa.Trò chơi: con sâu đo
I Mục tiêu:
II Địa điểm - phương tiện:
III Các hoạt động dạy - học:
1 Phần mở đầu:
- GV tập trung lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu giờ học
HS: Tập lại bài thể dục phát triển chung
- Trò chơi “Đứng ngồi theo lệnh”
- Chạy chậm theo địa hình tự nhiên
2 Phần cơ bản:
a Bài tập RLTTCB:
- Học kỹ thuật bật xa
+ GV nêu tên bài tập, $ dẫn giải
thích, kết hợp làm mẫu cách bật xa HS: Bật thử và tập chính thức
xa
b Trò chơi vận động:
- GV nêu tên trò chơi “Con sâu đo”, giới
thiệu cách chơi và giải thích cách chơi HS: 1 số nhóm ra làm mẫu
- Chơi thử 1 lần sau đó chơi chính thức
+ Bị ngồi xuống mặt đất
+ Không thực hiện di chuyển theo
quy định
3 Phần kết thúc:
- GV hệ thống bài
- Nhận xét, đánh giá kết quả giờ học
- Giao bài về nhà ôn bật xa
- Chạy chậm, thả lỏng, hít thở sâu
Trang 16LUYệN Luyện từ và câu Dấu gạch ngang
I Mục tiêu:
- Củng cố về tác dụng của dấu gạch ngang
- Sử dụng đúng dấu gạch ngang trong khi viết
II Đồ dùng dạy học:
- VBT
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hoạt động:
- Tìm những câu văn có chứa dấu gạch ngang, phát biểu ý kiến
- GV chốt lại bằng cách dán tờ phiếu đã
viết lời giải:
Đoạn a: - Cháu con ai?
Đoạn b: - Cái đuôi dài - bộ phận khỏe
nhất - mạng "$8
Đoạn c: - 9$ khi bật quạt, đặt quạt nơi
- Khi điện đã vào quạt, tránh
- Hằng năm, tra dầu mỡ
- Khi không dùng, cất quạt
- 9$ ông, cháu là con ông 9$
- GV dán phiếu bài 1 lên bảng để HS dựa
vào đó và trả lời
- Phát biểu
Trang 17+ Bài 3: HS: Đọc yêu cầu và tìm dấu gạch ngang
trong truyện “Quà tặng cha”, nêu tác dụng của mỗi dấu
HS: Phát biểu
- GV chốt lại lời giải đúng bằng cách dán
phiếu đã viết lời giải (SGV)
+ Bài 4:
- GV nêu yêu cầu bài tập HS: Đọc yêu cầu bài
- Tự viết đoạn trò chuyện giữa mình với
bố mẹ
- 1 số HS làm vào phiếu và lên dán trên bảng
- GV cùng cả lớp nhận xét và cho điểm
những bài viết tốt VD: Tuần này tôi học hành chăm chỉ
luôn $' cô giáo khen Cuối tuần $
- Con gái của bố tuần này học hành thế
nào?
* Dấu gạch ngang đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của bố
Tôi vui vẻ trả lời ngay:
- Con $' 3 điểm 10 bố ạ!
- Thế $ - Bố tôi vừa ngạc nhiên vừa mừng
rỡ thốt lên
* Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của “tôi”
5 Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét tiết học, yêu cầu ghi nhớ nội dung bài học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
Trang 18Thứ tư ngày 20 tháng 02 năm 2008
Tập đọc Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, ;$# loát toàn bài thơ Biết ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ Biết đọc
Tà - ôi trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu $
- Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy - học:
Tranh minh họa bài thơ
III Các hoạt động:
A Kiểm tra bài cũ:
Hai em đọc và trả lời câu hỏi bài “Hoa học trò”
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- GV nghe và sửa sai, kết hợp giải nghĩa từ
và $ dẫn cách ngắt nhịp
- Luyện đọc theo cặp
- 1 - 2 em đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài: HS: Đọc từng khổ, câu thơ để trả lời câu
hỏi
? Em hiểu thế nào là “Những em bé lớn
lên trên ;$ mẹ”
- Các chị phụ nữ miền núi đi đâu, làm gì cũng $8 địu con theo Những em bé lúc ngủ cũng nằm trên ;$ mẹ
Những công việc đó có ý nghĩa $ thế
nào
nuôi bộ đội, tỉa bắp trên $e Những công việc này góp phần vào công việc chống Mỹ cứu $ của toàn dân tộc