Trường Tiểu học Cổ Tiết- GV : Trần Thị Việt Thu - Lớp: 3D Hoạt động của giáo viên từng phần của số đo có hai tên đơn vị ra đơn vị cần đổi sau đó cộng các thành phần đã được đổi với nhau.[r]
Trang 1góc vuông, góc không vuông
I Mục tiêu:
Giúp HS :
+ Làm quen với khái niệm: góc vuông, góc không vuông
+ Biết cách dùng ê ke để nhận biết góc vuông, góc không vuông
+ Bài 2 T 42 HSY trả lời miệng
II Đồ dùng dạy học:
+ Vở Toán , ê ke, th3ớc kẻ
III hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
* Đặt tính - Tính:
32 x3 42 x2
- 2 HS lên bảng tính
- Cả lớp nhận xét, GV cho
điểm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Làm quen với góc:
- GV yêu cầu HS quan sát đồng hồ thứ nhất và trả lời
miệng
- Hai kim đồng hồ có chung một điểm gốc, vậy 2
kim đồng hồ tạo thành 1 góc
- HS trả lời
- T3ơng tự HS quan sát tiếp
đồng hồ thứ hai, đồng hồ thứ 3
3 Giới thiệu góc vuông và góc không vuông
- Góc vuông là đỉnh O; cạnh là OA và OB
- Góc không vuông là:
+ Góc có đỉnh E; cạnh là EC và DE
+ Góc có đỉnh P ; cạnh là PN và PM
- GV vẽ lên bảng các góc giới thiệu góc vuông AOB
- HS nêu tên đỉnh và các cạnh của góc
4 Giới thiệu ê ke:
- Đây là th3ớc ê ke Th3ớc ê ke dùng để kiểm tra
một góc vuông hay không vuông
- GV cho HS quan sát ê ke
và giới thiệu
5 Dùng êke để kiểm tra góc vuông và góc không
vuông
+ Tìm góc vuông của th3ớc êke
+ Đặt một cạnh của góc vuông trong th3ớc êke
trùng với 1 cạnh của góc cần kiểm tra
+ Nếu cạnh của góc vuông còn lại của êke trùng
với cạnh còn lại của góc cần kiểm tra thì góc ấy là
- GV vừa giảng vừa thao tác
Trang 2không vuông (CED; NPM)
* Thực hành, luyện tập
- GV h3ớng dẫn HS dùng êke để kiểm tra góc của hình
- 1 HS lên bảng làm bài
C Thực hành:
Bài 1:
a) Dùng êke để nhận biết góc vuông của hình bên
rồi đánh dấu góc vuông (theo mẫu)
b) Dùng êke để vẽ góc vuông có:
a Đỉnh O ; cạnh OA, OB
b Đỉnh M ; cạnh MC và MD
- HS đọc yêu cầu của bài 2
HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét chữa bài Bài 2:
a các góc vuông: đỉnh A ; cạnh ADvà AE
Đỉnh D; cạnh DM và DN
Đỉnh G; cạnh GX và GY
b Các góc không vuông:
- Đỉnh B; cạnh BG và BH
- Đỉnh C ; cạnh CI và CK
- Đỉnh E; cạnh EP và EQ
- HS làm bài tập
- GV cho HS dùng êke để kiểm tra góc vuông
Bài 3: Trong hình tứ giác MNPQ có:
* Các góc vuông là:
- Đỉnh M; cạnh MN, MQ
- Đỉnh Q; cạnh QM, QP
* Các góc không vuông là:
- Đỉnh N; cạnh NM, NP
- Đỉnh P; cạnh PN, P
- 1 HS đọc đề bài và trả lời
- HS dùng êke để kiểm tra các góc rồi trả lời câu hỏi
- HS làm bài tập, đổi vở chữa bài
- HS dùng êke để kiểm tra từng góc, đánh dấu góc vuông và xác định góc vuông trong hình
D Củng cố dặn dò:
- Làm thế nào để nhận ra 1 góc vuông?
Trang 3thực hành nhận biết và
vẽ góc vuông bằng ê ke
I Mục tiêu:
Giúp HS :
+ Thực hành dùng ê- ke để kiểm tra góc vuông, góc không vuông
+ Biết cách dùng ê- ke để vẽ góc vuông
II Đồ dùng dạy học:
-SGK, Vở Toán, ê- ke, phấn màu
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
Nêu tên đỉnh và cạnh các góc vuông
- 2 HS lên bảng làm bài tập
B Dạy bài mới
1. Giới thiệu:
2 H3ớng dẫn thực hành:
Bài 1: H3ớng dẫn HS thực hành vẽ góc vuông có
đỉnh 0
“Dùng ê ke vẽ góc vuông biết đỉnh và một cạnh cho
tr3ớc”
- Đặt đỉnh góc vuông của ê- ke trùng với điểm 0 và
một cạnh góc vuông của ê ke trùng với cạnh đã
cho(chẳng hạn OM)
- Dọc theo cạnh kia của ê- ke, vẽ tia ON Ta đ3ợc
góc vuông đỉnh 0, cạnh OM và ON
- HS mở SGK
* Trực quan; Luyện tập, thực hành
- 1 HS đọc đề bài
- GV h3ớng dẫn HS vẽ góc vuông
- 2 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài
nhận xét bài làm của bạn
Bài 2: Số? (dùng ê ke để kiểm tra góc vuông trong
mỗi hình)
- 1 HS đọc đề bài
- HS tự làm bàidùng ê ke
để kiểm tra trong mỗi hình có mấy góc vuông
Bài 3: Nối miếng bìa để ghép lại đ3ợc một góc
vuông
- Hình A, đ3ợc ghép từ hình 1 và 4
- Hình B đ3ợc ghép từ hình 2 và 3
- HS đọc đề bài làm bài bằng bìa
Bài 4: Thực hành
Gấp tờ giấy theo hình sau để đ3ợc góc vuông:
- HS lấy giấy để gấp
- GV kiểm tra
Trang 4đề- ca- mét, Héc- tô- mét
I Mục tiêu:
Giúp HS :
+ Nắm đ3ợc tên gọi và ký hiệu của đề - ca – mét (dam), héc – tô - mét (hm) + Biết đ3ợc mối quan hệ giữa đề - ca – mét và héc – tô - mét
+ Biết đổi đơn vị từ đề - ca – mét , héc – tô - mét ra mét.
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, SGK, vở Toán
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS trả lời câu hỏi 1 HS lên bảng viết các đơn vị đo
độ dài đã học
B Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài:
+ Đề- ca- mét là đơn vị đo độ dài viết tắt là dam,
đọc là đề- ca- mét: 1dam = 10m
+ Héc- tô- mét cũng là đơn vị đo độ dài
1hm = 10dam= 100m
- Cả lớp đọc đồng thanh.2-
3 HS nhắc lại
2. Thực hành
Bài 1:Số?
1hm = 100m 1m = 10dm
1dam = 10 m 1m = 100cm
* Luyện tập, thực hành
- 2 HS lên bảng làm bài Lớp làm bài trong vở Toán
- HS đổi vở để chữa bài
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo
mẫu):
* Mẫu:4dam = 40m 8hm = 800m
7dam = 70 m 7hm = 700m
- 1 HS đọc đề bài
- 2 HS lên bảng làm bài Lớp làm bài ở vở
- HS nx bài và chữa miệng
Bài 3: Tính (theo mẫu)
* Mẫu: 2dam + 3dam = 5 dam 24dam-10 dam =14dam
25dam + 50 dam = 75 dam 45dam – 16dam =
- 2 HS lên bảng làm bài
- Lớp làm bài và đổi vở nhận xét bài của bạn
C Củng cố dặn dò:
Nêu các đơn vị đo độ dài đã học theo thứ tự từ
lớn đến bé? ( Từ bé đến lớn)
2 đơn vị đo độ dài liền nhau gấp kém nhau bao
nhiêu lần?
- HS đọc lại phần bài học
Trang 5bảng đơn vị đo độ dài
I Mục tiêu:
Giúp HS :
- Nắm đ3ợc bảng đơn vị đo độ dài , b3ớc đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự
từ nhỏ đến lớn, từ lớn đến nhỏ
- Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng
- Biết làm các phép tính với các số đo độ dài
II Đồ dùng dạy học:
+ Bảng đơn vị đo độ dài ch3a viết chữ và số
+ Vở Toán, phấn màu
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
12 dam + 34 dam = 46 dam
GV cho điểm
- 1 HS lên bảng làm bài
HS d3ới lớp làm bài ra vở nháp rồi nhận xét
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Giới thiệu bảng đơn vị đo độ dài
- GV treo bảng đơn vị đo độ dài lên bảng
- Đơn vị cơ bản là mét(m) Những đơn vị đo nhỏ
hơn mét, ta ghi ở các cột bên phải cột Mét “nhỏ
hơn mét” Những đơn vị đo lớn hơn mét, ta ghi ở
các cột bên trái cột Mét “lớn hơn mét”
* Hai đơn vị đo độ dài liền nhau gấp, kém nhau
10 lần.
- 3HS nêu tên các đơn vị
đo độ dài, GV ghi nhanh vào bảng và giới thiệu
- HS nêu lại mối quan hệ giữa các đơn vị đo Lớp
đọc đồng thanh nhiều lần
để ghi nhớ
C Thực hành
Bài 1: Số?
1km = 10hm 1m = 10dm
- 1 HS đọc yêu cầu Cả lớp
tự làm bài
- 2 HS lên bảng làm bài
Bài 2: Số?
8hm = 800 m 8m = 80dm
- HS đọc đề bài và làm bài
Bài 3: (Tính theo mẫu)
25m x 2 = 50m 36hm : 3 = 12hm
-HS đọc đề bài
- 2 HS lên bảng làm bài
C Củng cố dặn dò: - 2 đơn vị đo độ dài liền nhau
gấp kém nhau bao nhiêu lần?
- Nêu các đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ lớn đến bé?
Trang 6Luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS :
- Làm quen với việc đọc, viết số đo độ dài có 2 tên đơn vị đo
- Làm quen với việc đổi số đo độ dài có 2 tên đơn vị đo thành số đo độ dài có một tên đơn vị đo(nhỏ hơn đơn vị đo còn lại)
- Củng cố phép cộng, trừ, nhân, chia các số đo độ dài
- Củng cố kĩ năng so sánh các số đo độ dài
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, th3ớc kẻ, vở Toán
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc các đơn vị đo độ dài
- 3- 4 HS đọc tr3ớc lớp Cả lớp nhận xét, GV cho điểm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu độ dài có 2 tên đơn vị đo
- GV vẽ lên bảng đoạn thẳng AB dài 1dm9cm
- Đoạn thẳng AB dài 1m và 9 cm, ta có thể viết
tắt là 1dm9cm, đọc là một đề xi mét chín
xăng- ti- mét.
- 1 HS lên đo và nêu số đo của
đoạn thẳng
- HS đọc cá nhân
- Lớp đọc đồng thanh
3 H3ớng dẫn đổi đơn vị đo độ dài từ hai tên
đơn vị thành một tên đơn vị:
* VD: 3m 2dm = dm?
- 3 mét 2 đề xi mét bằng bao nhiêu đề xi mét?
- Muốn đổi 3m2dm thành dm ta thực hiện nh3
thế nào?
- HS đọc đề bài
+ Đổi 3m = 30dm
+ Thực hiện phép cộng:
30dm + 2dm = 32 dm
Vậy: 3m2dm = 32 dm
- 1 HS đọc: “3 mét 2 đề xi mét bằng 32 đề xi mét”
- Cả lớp đọc đồng thanh
Chú ý: Khi muốn đổi số đo có hai tên đơn vị
thành số đo có một tên đơn vị nào đó, ta đổi - 2 HS đọc lại cách đổi Lớp
đọc đồng thanh
Trang 7Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh từng phần của số đo có hai tên đơn vị ra đơn
vị cần đổi sau đó cộng các thành phần đã
được đổi với nhau.
C Luyện tập thực hành:
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3m2cm = 302cm
4m7dm = 47dm
9m3cm = 903cm
9m3dm = 93dm
* Luyện tập, thực hành
- 2 HS làm trên bảng HS nhận xét
Bài 2: Tính:
a 8dam + 5dam = 13dam
57hm – 28 hm = 29 hm
12km x 4 = 48km
b 720m + 43m = 763m
403cm – 52cm = 351cm
27mm : 3 = 9mm
-2 HS lên bảng làm bài HS làm bài nhận xét và chữa bài
Bài 3: >; <; =?
6m 3cm < 7m
603cm 700cm
6m 3cm >6m
603cm 600cm
6m 3cm < 630cm
603cm
6m 3cm = 603cm
5m 6cm > 5m
506cm 500cm
5m 6cm < 6m
506cm 600cm
5m 6cm = 506cm
506cm
5m 6cm < 560cm
506cm 560cm
- HS làm bài tự đổi vở chữa bài, đọc kết quả
D Củng cố dặn dò:
Khi muốn đổi số đo có hai tên đơn vị thành
số đo có một tên đơn vị nào đó, ta làm ntn?
- 2 HS nối tiếp nhau đọc thuộc bảng đơn vị đo độ dài