1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án tổng hợp Tuần 13 - Lớp 2

20 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hoạt động 2: Liên hệ thực tế - Yêu cầu: Một vài cá nhân HS lên kể trước lớp câu chuyện về quan tâm, giúp đỡ bạn bè mà mình đã chuẩn bị ở nhà.. - Yêu cầu HS dưới lớp nghe và nhận xét về[r]

Trang 1

Tuần 13 | Bùi Khắc Minh

Trang 2

Thứ hai 9 tháng 11 năm 2009 Sinh hoạt đầu tuần Tuần 13

An toàn giao thông Trật tự ra vào lớp

Toán (62)

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ dạng 14 –8.

- Tự lập và học thuộc bảng các cơng thức 14 trừ đi một số.

- Áp dụng phép trừ cĩ nhớ dạng 14 – 8 để giải các bài tốn cĩ liên quan.

II Chuẩn bị

- GV: Que tính,

- HS:,  con, que tính.

III Các hoạt động

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ

- ( tính ) tính:

63 – 35 73 – 29

-GV

2 Bài mới

Hoạt động 1: Phép  / 14 – 8

Bước 1: Nêu vấn đề:

:; ra bài tốn: Cĩ 14 que tính @ A0 que

tính),

nhiêu que tính?

- Yêu

- K L cịn EF bao nhiêu que tính ta

- L lên  14 – 8.

Bước 2: Tìm kết quả

- Yêu

tìm cách

E xem cịn EF bao nhiêu que?

- Cĩ bao nhiêu que tính N H

- A tiên cơ C 4 que tính   :C #

- Vì sao?

- HS

- Nghe và phân tích

- Cĩ 14 que tính, cịn EF bao nhiêu que tính?

-

- Thao tác trên que tính Y  E Cịn 6 que tính.

- Cĩ 14 que tính (cĩ 1 bĩ que tính và 4 que tính B

- VC 4 que Z;

- Vì 4 + 4 = 8.

Trang 3

4O 14 que tính C 8 que tính còn 0NO

que tính?

- 4O 14 - 8 ] 0NOH

- L lên  14 – 8 = 6

Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính.

- Yêu

nêu EF cách làm ^; mình.

- Yêu

01 23

- Yêu

- Yêu A HS thông báo bL '# Khi

HS thông báo thì ghi EF lên #

- Yêu

công

HS

Bài 1:

- Yêu

' các phép tính lên 

Bài 2:

- Yêu

8.(HS K – G nêu HS Y – TB E( EFB

Bài 3:

Yêu A HS làm bài vào Qj#   3 HS lên

 làm bài.

Bài 4:

- Yêu

- Yêu A HS T  bài 4#@$% K – G)

-3 Củng cố – Dặn dò

- Yêu

- Còn 6 que tính.

- 14  / 8 ] 6.

1 14

8 8 6

-

 / 1 ] 0.

- Thao tác trên que tính, tìm bL ' và ghi

- thông báo bL ' ^; các phép tính

- HS

- HS làm bài: 4 HS(Y – TB) lên  0m HS làm 01 1 tính.

-

- Làm bài và

-

- Ta

14 14 14

- 5 - 7 - 9

9 7 5

-  bài 4 và trình bày E #

- 2 dãy HS thi

Trang 4

-

Thể dục

Bµi 25

(GV chuyên aFOB

_

Tập đọc (tiết 49, 50)

Bông hoa Niềm vui I/Yêu

-II Chuẩn bị

- GV: Tranh minh

III Các hoạt động

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ

-2 Bài mới

Giới thiệu:

- Treo tranh minh

L tên bài lên #

a/  0r#

- GV

b/ dOU phát âm / khĩ, as Er#

- Yêu

ghi trên 

c/

- Yêu

d/

- Yêu

Chia nhĩm và yêu

- 3 HS

-HS   E

- Theo dõi SGK và theo.

-

-

2, 3, 4

- ^; cơ và trị.

- &F 4: Tình 0 ^; 3 con Chi

 :#

-

Trang 5

e/ Thi

-g/

TIẾT 2

- &F 1, 2 bK Q F nào?

-gì?

- Chi tìm bơng hoa

- Vì sao bơng cúc màu xanh

hoa W0 Vui?

Bơng hoa

- Vì sao Chi

-+ Tìm

- Khi nhìn

- Khi L lí do vì sao Chi N A bơng hoa cơ giáo

làm gì?

- Thái

Theo em

(HS K – G)

-3 Củng cố – Dặn dị

-HS khác l sung.

- Thi

- VF Chi.

- Tìm bơng hoa cúc màu xanh, W Vui.

- Chi 03 hái bơng hoa W0 Vui

^; 3#

- Màu xanh là màu ^; hy Q  vào

- mau

- vN E1 ErO#

- Vì nhà  : cĩ 1 qui khơng ai

Q:  :#

- VL & QU ^; cơng.

-Xin cơ cho em bơng hoa

- … cơ ơm em vào lịng: Em hãy hái … cơ bé

- Cơ Chi.

- … L  : 0 " cơ giáo

và ( 01 khĩm hoa cucus

- …

1 qui -HS

_

Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2009

Kể chuyện (tiết 13)

Trang 6

Boõng hoa Nieàm vui

I.Yờu cầu cần đạt:

- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện Bông hoa Niềm Vui theo hai cách : theo trình tự và thay đổi phần trình tự câu chuyện (BT 1).

- Dựa vào tranh kể lại

II Chuaồn bũ:

- GV : Tranh minh hoạ trong SGK, 3 bông hoa cúc giấy màu xanh để đóng hoạt cảnh

- HS : SGK.

III Caực hoaùt ủoọng:

1 Kiểm tra bài cũ

- Kể lại chuyện : Sự tích cây vú sữa

- GV nhận xét

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

b HD kể chuyện

Bài 1 ( SGK trang 105 )

* Kể đoạn mở đầu theo 2 cách

+ HD HS tập kể theo cách 1 : đúng trình tự

câu chuyện

- GV nhắc HS không nhất thiết kể đúng từng

câu chữ, chỉ cần đủ ý, đúng thứ tự

+ HD HS tập kể theo cách 2 : đảo vị trí các ý

của đoạn 1 VD :

Bố của Chi bị ốm, phải nằm viện Chi rất

Niềm Vui trong

sẽ giúp bố mau khỏi bệnh Vì vậy mới sáng tinh

Bài 2 ( SGK trang 105 )

- Đọc yêu cầu của bài

- Nhắc HS kể bằng lời của mình không kể theo

cách đọc chuyện

- GV nhận xét

Bài 3 ( SGK trang 105 )

- Đọc yêu cầu của bài

- GV nhận xét

- 2 HS nối tiếp nhau kể lại chuyện

- Nhận xét bạn kể

+ HS (TB – Y)tập kể theo cách 1

- Nhận xét bạn kể

+ HS(K – G) tập kể theo cách 2

- Nhận xét bạn kể

+ Dựa vào tranh kể lại đoạn 2, 3 bằng lời của mình

- HS quan sát tranh vẽ

- HS tập kể theo nhóm

- Đại diện 2, 3 nhóm thi kể

- Nhận xét bạn kể

+ Kể lại đoạn cuối,

ơn của bố Chi

- Nhiều HS nối tiếp nhau kể đoạn cuối

- Nhận xét bạn kể

- Bình chọn

Toaựn(Tieỏt 63)

34 - 8

A Yờu

Trang 7

- HS biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 - 8.

- Biết tìm số hạng . biết của một tổng, tìm số bị trừ.

B- Đồ dùng:

3 thẻ chục và 4 que tính rời

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

- Đọc bảng 14 trừ đi một số?

3/ Bài mới:

a- HĐ 1: Thực hi U phép trừ 34 - 8

- Nêu bài toán: Có 34 qe tính, bớt đi 8 que

tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính? - Muốn

biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm gì?

34 - 8 = ?

- HD đặt tính và thực hiện phép tính theo cột

dọc

b - HĐ 2: Thực hành

- Nhận xét, cho điểm

- Muốn tìm hiệu ta làm NTN?

- Chữa bài

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Chấm bài, nhận xét

- x là số gì?

- Cách tính x?

- Chữa bài

* Củng cố:

- Đọc bảng 14 trừ đi một số?

* Dặn dò: Ôn lại bài.

- Hát

- Thi đọc

- Nhận xét

- Nêu bài toán

34 - 8.

- Thao tác trên que tính để tìm KQ

34 - 8 = 26

- Nhiều HS nêu lại cách đặt tính và tính theo cột dọc

* Bài 1: Làm miệng

- HS nêu miệng KQ

* Bài 2: Làm phiếu HT(HS K – G nêu cách thực hiện

HS Y – TB thực hiện)

- Lấy SBT trừ đi số trừ

* Bài 3: Làm vở(HS K – G tóm tắt, HS Y – TB làm BL)

- Đọc đề- Tóm tắt

- Làm bài vào vở

Số con gà nhà bạn Ly nuôi là:

34 - 9 = 23( con gà) Đáp số: 23 con gà.

* Bài 4: Làm vở BT(2 HS Y – TB làm BL)

x + 7 = 34 x - 14 = 36

x = 34 - 7 x= 36 + 14

x = 27 x= 50

Chớnh t  (tieỏt 25) Taọp cheựp (tieỏt 25)

Boõng hoa Nieàm vui

I Yờu cầu cần đạt:

- Chộp laùi chớnh xaực baứi Chớnh taỷ, trỡnh baứy ủuựng hỡnh thửực ủoaùn lụứi noựi cuỷa nhaõn vaọt

- Laứm ủửụùc baứi taọp 2; BT(3)a

- 64 6

58 - 84 8

76 - 94 9

85

Trang 8

- II Chuaồn bũ:

- Baỷng ghi caực baứi taọp cheựp vaứ baứi taọp chớnh taỷ.

III Caực hoaùt ủoọng:

1 Kiểm tra bài cũ

- Viết : lặng yên, tiếng nói, đêm khuya, ngọn

gió, lời ru

- GV nhận xét

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

b HD tập chép

* HD HS chuẩn bị

- GV treo bảng phụ, đọc đoạn viết

+ Cô giáo cho phép Chi hái thêm hai bông

hoa nữa cho những ai ? Vì sao ?

+ Những chữ nào trong bài chính tả

viết hoa ?

- Tiếng khó : hãy hái, nữa, trái tim, nhân

hậu, dạy dỗ, hiếu thảo

* HS chép bài vào vở

* Chấm, chữa bài

- GV chấm 5, 7 bài

- Nhận xét bài viết của HS

c HD làm bài tập chính tả

* Bài tập 2 ( SGK trang 106 )

- Đọc yêu cầu bài tập

+ GV giới thiệu các bảng viết đúng

- Trái nghĩa với khoẻ : yếu

- Chỉ con vật nhỏ, sống thành đàn, rất chăm

chỉ : kiến

- Cùng nghĩa với bảo ban : khuyên

* Bài tập 3 ( SGK trang 106 )

- Đọc yêu cầu bài tập

- GV nhận xét giúp HS sửa câu cho đúng

b Bát canh có nhiều mỡ

Bé mở cửa đón mẹ về

Bé ăn thêm hai thìa bột nữa

Bệnh của bố em đã giảm một nửa

- 2 HS lên bảng

- Cả lớp viết bảng con

- Nhận xét bạn viết

+ HS theo dõi

- 2, 3 HS đọc đoạn viết

- Hái thêm hai bông nữa cho em và cho mẹ Vì trái tim nhân hậu của em và cả bố và mẹ đã dạy dỗ em thành một cô bé hiếu thảo

- Viết hoa tiếng : Em, Một + HS viết bảng con

+ HS chép bài vào vở chính tả

- Soát lỗi

+ Tìm những từ chứa tiếng có iê, hoặc yê

- HS đọc thầm yêu cầu

- Làm vào bảng con

- Nhận xét bài bạn

+ Đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi cặp

- HS làm bài vào VBT

- Đổi vở nhận xét bài của bạn

Mú thuaọt (tieỏt 13)

Bài 13: Vẽ tranh: z TÀI }~W HOA

I Mục tiờu:

- Hs

-

-Cú ý

II Chuẩn bị:

GV HS

III Cỏc hoạt động dạy học:

-

Trang 9

-

- Bài

Hs hát: Vào Q: hoa.

+ Các em có thích vào

* Vào

hoa.

Hôm nay

1-

- GV treo tranh

quan sát,

+ Em có

+ Trong tranh có

+ Màu

- Nhìn vào tranh em

- Ngoài

* GV treo tranh 2.

-

- Em

2J ra sao?

- Ngoài Q: hoa ra còn có gì Z;H

* Hai _ tranh các em Q/; xem là _

tranh

quanh

nhà…

2- Hoạt động 2: Cách Qq

- Tranh có

-

hoa, lá cây.

- Có

- Ngoài ra

thích

-

-

-

- Các em nên dùng

„#

-

- Trò

3-

- GV cho hs xem 01 23 bài hs Qq

- Gv quan sát và k ý cho hs làm bài.

4-

- GV

+ Em có

-

- Có hoa

- Các màu xanh…

- Em

- Ngoài ra còn có 2 em

có hàng cây.

- V_ tranh này … Qq Q Q: hoa.

- màu 2J khác nhau làm cho Q: hoa T „#

- Ngoài ra còn có em bé :C hoa, ngôi nhà…

-

-

- q màu.

- Hs Qq Q: hoa theo ý thích

- Hs + Hình Qq

Trang 10

+ Em thớch bài nào

- GV

em

cỏc em nờn  ) thờm hoa j nhà mỡnh, j

làm

hoa khụng

+ Màu 2J +

IV- Dặn dũ:

-

-

+ Mang theo

Thửự tử 11 thaựng 11 naờm 2009 Tửù nhieõn vaứ xaừ hoọi (Tieỏt 13)

I/Yờu cầu cần đạt:

HS keồ ủửụùc moọt soỏ vieọc caàn laứm ủeồ giửừ veọ sinh xung quanh nhaứ ụỷ

Bieỏt tham gia laứm veọ sinh moõi trửụứng xung quanh nụi ụỷ.

_ HS K – G bieỏt ủửụùc ớch lụùi cuỷa vieọc giửừ veọ sinh moõi trửụứng.

II Đồ dùng – dạy học:

- Hình vẽ trong SGK

- Phiếu học tập

III các Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể tên những đồ dùng có trong

- Em cần làm gì để giữ cho đồ dùng

bền đẹp ?

- Phải biết cách bảo quản và lau chùi xuyên.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"

- Cả lớp đứng tại chỗ.

- Quản trò hô: Muỗi bay muỗi bay

đậu.

Trang 11

- Cả lớp cùng lấy tay đập vào má

mình và nói.

- Muỗi chết, muỗi chết.

.G 2: Cho HS chơi.

- Quản trò tiếp tục lặp lại trò chơi

- Trò chơi muốn nói điều gì ?

- Làm thế nào để nơi ở chúng ta

không có muỗi ?

- Bài hôm nay chúng ta học: Giữ

môi

Hoạt động 1: Làm việc

- Yêu cầu HS quan sát H1, 2, 4, 5.

*Hoạt động 2: Đóng vai.

.G 1: Làm việc cả lớp

- ở nhà em đã làm gì để giữ môi

xung quanh nhà ở sạch sẽ ? ở xóm em tổ

chức vệ sinh hàng tuần không ?

- HS tự nêu.

*Kết luận: Để giữ sạch môi

quanh các em có thể làm

việc

.G 2: Làm việc theo nhóm

- Các nhóm tự nghĩ ra các tình huống

để nói với mọi

những gì đã làm đã học

*VD: Em đi học về thấy một đống rác đổ ngay

xử lý

c Củng cố - dặn dò:

- Nhắc nhở HS không vứt rác bừa bãi

và nói lại lợi ích của việc giữ sạch môi

- Nhận xét giờ học.

Taọp ủoùc (Tieỏt 51)

Quà của bố

I Yờu cầu cần đạt:

- ẹoùc ủuựng roừ raứng toaứn baứi

Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở những câu văn có nhiều dấu câu.

Hiểu nội dung bài : tình cảm yêu

con (trả lời

- II Chuaồn bũ:

- Baỷng phuù cheựp saỹn caực caõu caàn luyeọn ngh

III Caực hoaùt ủoọng:

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài Bông hoa Niềm Vui

- Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào v.ờn hoa để làm gì ? - 2 HS đọc bài - Chi tìm bông hoa Niềm vui để đem vào bệnh

viện cho bố, làm dịu cơn đau của bố

Trang 12

- Theo em, bạn Chi có những đức tính gì đáng quý ?

- GV nhận xét HS đọc và trả lời

2 Bài mới

a Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết học

b Luyện đọc

+ GV đọc mẫu toàn bài

- HD đọc : giọng nhẹ nhàng, vui, hồn nhiên nhấn

giọng các từ gợi tả, gợi cảm : cả một thế giới d ưới

nước, nhộn nhạo, thơm lừng, toé nước, thao láo

+ HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

- Chú ý các từ ngữ : lần nào,

niễng, thơm lừng, thao láo

* Đọc từng đoạn trước lớp

+ GV chia đoạn

- Đoạn 1 : Từ đầu đến thao láo

- Đoạn 2 : còn lại

+ HD HS đọc một số câu

- Mở thúng câu ra / là cả một thế giới dưới nước : //

cà cuống, / niềng niễng đực, / niềng niễng cái, / bò

nhộn nhạo //

- Mở hòm dụng cụ ra / là cả một thế giới mặt đất :

// con xập xành, / con muỗm to xù, / mốc thếch, /

ngó ngoáy //

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm

* Đọc đồng thanh

c HD tìm hiểu bài

- Quà của bố đi câu về có những gì ?

- Vì sao có thể gọi đó là " một thế giới d.ới n.ớc " ?

- Quà của bố đi cắt tóc về có những gì ?

- Vì sao có thế gọi đó là " một thế giới mặt đất " ?

- Những từ nào câu nào cho thấy các con rất thích

món quà của bố ?

- Vì sao quà của bố giản dị, đơn sơ mà các con lại

cảm thấy " giàu quá "

d Luyện đọc lại

-

- Nhận xét.

+ HS theo dõi SGK

+ HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

+ HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài

- HS luyện đọc câu

- HS đọc từ chú giải cuối bài + HS đọc theo nhóm đôi

- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm + Đại diện nhóm thi đọc

- Nhận xét + Cả lớp đọc + HS đọc đoạn 1

- Cà cuống, niềng niễng, hoa sen đỏ, nhị sen xanh, cá xộp, cá chuối

- Vì quà gồm rất nhiều con vật và cây cối 1.G

+ HS đọc đoạn 2

- Con xập xành, con muỗm, những con dế đực cánh xoăn

- Vì quà gồm rất nhiều con vật sống trên mặt

đất + HS đọc lại đoạn 2

- Hấp dẫn nhất là Quà của bố làm anh em tôi giàu quá !

- Vì bố mang về những con vật mà trẻ em rất thích

+ HS thi đọc ( giọng nhẹ nhàng, hồn nhiên, vui

.Y )

IV Củng cố, dặn dò

- Em hãy nêu nội dung bài ? ( Tình cảm yêu

sơ dành cho các con ) Dặn HS về nhà tìm đọc chuyện Tuổi thơ im lặng của nhà văn Duy Khán

Trang 13

Toaựn (Tieỏt 64)

54 - 18

A/ Yờu cầu cần đạt:

- Bieỏt caựch thửùc hieọn pheựp trửứ coự nhụự trong phaùm vi 100 daùng 54 - 18

- Bieỏt gi

- Bi

B- Đồ dùng:

- Que tính

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

- Đọc bảng trừ 14 trừ đi một số?

3/ Bài mới:

a- HĐ 1: Thực hiện phép trừ : 54 - 18

- Nêu bài toán: Có 54 que tính, bớt đi 18 que

tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm

ntn?

54 - 18 = ?

- HD HS đặt tính theo cột dọc và thứ tự thực

hiện phép tính

b- HĐ 2: Thực hành

- nhận xét, cho điểm

- Muốn tìm hiệu ta làm ntn?

- 3 HS (Y – TB)làm trên bảng

- Nhận xét, cho điểm

- Bài toán thuộc dạng toán gì? Vì sao?

- Chấm bài, nhận xét

- Vẽ mẫu hình Mẫu vẽ hình gì?

- Muốn vẽ hình tam giác ta cần nối mấy điểm với

nhau?

4/ Các hoạt động nối tiếp:

* Củng cố: Nhắc lại cách đặt tính và thT hiện

phép tính 54 - 18?

* Dặn dò: Ôn lại bài.

- Hát

HS đọc

- Nhận xét

- Nêu bài toán

54 - 18

- Thao tác trên que tính

để tìm KQ

54 - 18 = 36

- Nhiều HS nêu lại cách trừ

* Bài 1: HS nêu miệng(HS Y – TB nêu KQ)

* Bài 2:

- đọc đề

- Lấy SBT trừ đi số trừ

74 - 47 = 27 64 - 28 = 36

* Bài 3: Làm vở

- Bài toán về ít hơn và: ngắn hơn cũng có nghĩa là

ít hơn.1 HSK- G tóm tắt, 1 HS Y – TB giải Bài giải

Mảnh vải tím dài là:

34 - 15 = 19( dm) Đáp số: 19 dm

* Bài 4:

- Hình tam giác

- Nối 3 điểm với nhau

- HS tự vẽ hình

- đổi vở - Kiểm tra

Theồ duùc

...

-

-

- Các em nên dùng

„#

-

- Trò

3-

- GV cho hs xem 01 23 hs Qq

- Gv quan...

- Thi đọc

- Nhận xét

- Nêu toán

34 - 8.

- Thao tác que tính để tìm KQ

34 - = 26

- Nhiều HS nêu lại cách đặt...

2- Hoạt động 2: Cách Qq

- Tranh có

-

hoa, cây.

- Có

- Ngồi

thích

-

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w