-Viết sẵn nội dung bài tập 2 III Các hoạt động dạy học chủ yếu : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.Bài cũ :5’ -Gọi hai em lên bảng -1 em viết bảng lớp: chen chúc, đèn sáng[r]
Trang 1TUẦN 5
Từ ngày 12 đến ngày 16 tháng 09 năm 2011
Trang 2Thứ hai ngày 12 tháng 09 năm 2011
Toán:
NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ.( có nhớ)
I.Mục tiêu:
- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số(có nhớ)
-Vận dụng giải toán có một phép nhân
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi sẵn mẫu của bt 1
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Bài cũ:(5’)
-Gọi 2 em lên bảng
-Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:-Giới thiệu bài:(1’)
Hoạt động:(10’)Hướng dẫn cách nhân.
-Nêu phép tính: 26 x 3
-Hướng dẫn: Nhân từ phải sang trái :
+ 3 nhân 6 bằng 18 viết 8, nhớ 1
+ 3 nhân 2 bằng 6, 6 thêm1 bằg 7, viết 7
-Hướng dẫn thực hiện:54 x 6
-Lưu ý cách viết số thẳng cột
Hoạt động 2:(18’) Thực hành.
+Bài 1:Tính(Cột 1,2,4)
-Theo dõi giúp đỡ một số em
+Bài 2:
H: Có mấy tấm vải?
+Mỗi tấm vải dài bao nhiêu mét?
+Muốn biết 2 tấm vải dài bao nhiêu mét
em làm thế nào?
-Theo dõi, giúp đỡ một số em
+Bài3:Tìm x
x : 6 = 12
H:Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào?
C Củng cố, dặn dò: (1’)
-2 em đặt tính rồi tính:
13 x 2 24 x 2
-1 em lên bảng đặt tính 26
3
-Nhận xét cách đặt tính
- Lớp thực hiện vào bảng con
-3 em nhắc lại cách nhân
-1 em lên bảng đặt tính và nêu cách tính
-1 em đọc yêu cầu
-Tự làm bài vào sách.(3 cột) -3 em chữa bài
-Đọc bài toán
-Trả lời
-Tự làm bài vào vở
-Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia
-1 em lên bảng làm
-Lớp làm vào vở
x
Trang 3Tập đọc – kể chuyện:
NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM (2 tiết ).
I.Mục tiêu:
A.Tập đọc:
- Đọc đúng, rành mạch, bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
-Hiểu ý nghĩa: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sữa lỗi; người dám nhận lỗi là người dũng cảm (Trả lời được câu hỏi ở SGK)
- Giáo dục HS có ý thức BVMT
- GDKNS: Tự nhận thức: Xác định giá trị cá nhân – Ra quyết định - Đảm nhận
trách nhiệm
B.Kể chuyện:
-Biết kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
* HS khá, giỏi kể lại được toàn bộ câu chuyện
II Chuẩn bị:
-Tranh minh họa bài đọc
-Bảng phụ viết câu văn cần luyện đọc
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Bài cũ:(4’)
-Gọi 2 em đọc bài
H:Ông ngoại đã giúp cậu bé chuẩn
bị những gì trước khi vào học?
B.Bài mới:
+GT chủ điểm và bài học(2’)
Hoạt động 1:(20’)Luyện đọc:
a.Giáo viên đọc mẫu toàn bài:
b.HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa
+Đọc từng câu:
-Luyện phát âm:thủ lĩnh, lỗ hổng,
ngập ngừng
+Đọc từng đoạn:
-Đính bảng phụ HD đọc câu mệnh
lệnh, câu hỏi
+Vượt rào,bắt sống nó !
+Về thôi!
+Đọc trong nhóm:
-2 em đọc bài: Ông ngoại
-Lớp nhận xét
-Quan sát tranh -Lắng nghe
-Tiếp nối nhau đọc từng câu -Đọc cá nhân
-Đọc nối tiếp câu lượt 2
-4 em đọc 4 đoạn
-3 em đọc
- Nhận xét
-1 em đọc chú giải Đặt câu với từ: thủ lĩnh
-Đọc nối tiếp đoạn lần 2
Trang 4-Theo dõi các nhóm đọc.
-Nhận xét
Hoạt động 2:(10’).Tìm hiểu bài
H: Các bạn nhỏ trong truyện chơi trò
chơi gì? Ở đâu?
+Vì sao chú lính nhỏ quyết định chiu
qua lỗ hổng dưới chân rào?
+Việc leo rào của các bạn nhỏ khác
gây ra hậu quả gì?
H:Thầy giáo mong điều gì ở học sinh
trong lớp?
+Vì sao chú lính nhỏ run lên khi
nghe thầy giáo hỏi?
H:Phản ứng của chú lính như thế nào
khi nghe lệnh của viên tướng?
+Thái độ của các bạn ra sao?
+Ai là người dũng cảm?
Hoạt động 3(12’) Luyện đọc lại:
-Đọc mẫu đoạn 4
H:Giọng viên tướng đọc thế nào?
+ Giọng chú bé thể hiện thế nào?
Hoạt động 4:(20’)Kể chuyện:
1.Nêu nhiệm vụ:
2.Hướng dẫn học sinh kể:
H:Câu chuyện có mấy nhân vật?
Nhắc học sinh nói lời nhân vật kết
hợp với cử chỉ, điệu bộ
+Kể trong nhóm
Nhận xét, ghi điểm
C.Củng cố(3’)
Hỏi:Câu chuyện giúp em hiểu điều
gì?Em cần làm gì để BVMT?
- Dặn dò:Kể lại câu chuyện cho
người thân nghe
-Nhóm 4 em luyện đọc -Đại diện nhóm đọc
-1 em đọc đoạn 1,2 -Chơi trò đánh trận giả trong vườn trường
-Trả lời
-Làm hàng rào đổ
-1 em đọc đoạn 3 -Thầy mong học sinh dũng cảm nhận khuyết điểm
3
-Trả lời
-Thảo luận nhóm đôi-trả lời
-Đọc thầm đoạn 4 -Mọi người nhìn sững chú
-Chú lính nhỏ -Liên hệ bản thân về việc tự nhận lỗi -Lắng nghe
-Trả lời
-3 em thi đọc đoạn 4 -4 em đọc theo vai
-Bình chọn bạn kể hay nhất
-Quan sát 4 tranh-Nhận ra các nhân vật -Trả lời
-1 em kể đoạn 1 -Lớp nhận xét
-Các nhóm kể-4 em kể 4 đoạn
* 1 em kể toàn bộ câu chuyện
- 1 số HS trả lời:
Trang 5Đạo đức:
TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH
(Tiết 1)
I Mục tiêu :
-Kể được một số việc mà HS lớp 3 có thể tự làm lấy.
- Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
- Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trường
- GDKNS: Kĩ năng tư duy phê phán (biết phê phán đánh giá những thái độ,
việc làm thể hiện sự ỷ lại, không chịu tự làm lấy việc của mình) – Kĩ năng ra quyết định phù hợp trong các tình huống thể hiện ý thức tự làm lấy việc của mình – Kĩ năng lập kế hoạch tự làm lấy công việc của bản thân
II Chuẩn bị
- Vở bài tập
-Tranh minh họa các tình huống Phiếu học tập
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Bài cũ:
B.Bài mới:
+Giới thiệu bài:
Hoạt động1(10’)Xử lý tình huống.
-Nêu tình huống:Gặp bài toán khó,Lan
loay hoay mãi vẫn chưa giải được.Thấy
vậy An đưa bài giải sẵn cho bạn chép
H: Nếu là Lan em sẽ làm gì khi đó?Vì
sao?
Kết luận:Mỗi người cần phải tự làm lấy
việc của mình
*Tự làm lấy việc của mình trong cuộc
sống hàng ngày có lợi ích gì ?
Hoạt động 2(10’)Thảo luận nhóm.
-Phát phiếu bài tập
*Chốt lời giải đúng:
a)cố gắng, bản thân, dựa dẫm
b)tiến bộ, làm phiền
Hoạt động 3:(12’)Xử lý tình huống.
-Nêu các tình huống (ghi ở phiếu)
C.Hướng dẫn thực hành:(3’)
-Tự làm công việc hằng ngày của mình
-Lắng nghe, nhớ tình huống
-Lần lượt nêu cách giải quyết
-Thảo luận nhóm đôi, lựa chọn cách ứng xử đúng:Lan cần tự làm bài, không nên chép bài của bạn vì
đó là nhiệm vụ của Lan
* HS khá , giỏi trả lời:
-Các nhóm thảo luận, chọn từ điền vào ô trống
-Đại diện nhóm trình bày
-Lớp nhận xét
-Đọc các tình huống
-Thảo luận nhóm 4
-Tham gia đóng vai
-Lớp nhận xét-tuyên dương
Trang 6Thứ ba ngày 12 tháng 09 năm 2011
Thể dục:
ÔN ĐI VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT THẤP.
I.Mục tiêu:
-Tiếp tục ôn tập hợp hàng ngang,dóng hàng, quay phải, quay trái.
-Học sinh thực hiện ở mức tương đối chính xác
-Ôn động tác đi vượt chướng ngại vật thấp.Học sinh thực hiện tương đối đúng -Trò chơi :“Thi xếp hàng”.Học sinh tham gia trò chơi tương đối chủ động
II Địa điểm, phương tiện:
-Sân trưòng: vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn
-Chuẩn bị còi, kẻ sân, các dụng cụ để chơi
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Phần mở đầu:(6’)
-Nhận lớp
-Phổ biến nội dung, yêu cầu
2.Phần cơ bản:(24’)
+Ôn tập hợp đội hình hàng ngang,
dóng hàng, quay trái, quay phải
-GV điều khiển lần 1
-Uốn nắn, nhắc nhở
-Nhận xét-Tuyên dương
+Ôn đi vượt chướng ngại vật thấp
-Theo dõi, uốn nắn cho học sinh
+Trò chơi:Thi xếp hàng
-Nêu tên trò chơi:
-Nhắc lại cách chơi,luật chơi
-Nhận xét- Tuyên dương
3.Phần kết thúc:(5’)
-Nhận xét giờ học:
Dặn dò: Ôn các vần điệu
-Tập hợp 4 hàng dọc
-Lắng nghe
-Giậm chân tại chỗ vỗ đếm theo nhịp
-Lớp tập luyện -Cán sự lớp điều khiển lần 2, 3 -Các tổ tập luyện
-Thi đua các tổ
-Hình dung có chướng ngại vật trước mỗi em, Vượt qua theo đội hình hàng ngang
-Thực hiện 2 lần
-Tập theo đội hình hàng dọc
-Đọc vần điệu
-Lớp tham gia chơi thi đua xếp hàng nhanh, đúng
-Đi thường và hát
-Làm một số động tác thả lỏng
Trang 7Chính tả: (Nghe viết)
NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM.
I.Mục tiêu:
-Nghe -Viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Không mắc quá
5 lỗi trong bài
- Làm đúng bài tập 2b
-Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng(BT3)
II Chuẩn bị
-Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn Viết nội dung bài tập 2b, bài tập 3
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Bài cũ(4’)
-Gọi 2 em lên bảng viết
-Nhận xét-Ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn nghe viết(8’)
-Đọc đoạn văn1 lần
H:Đoạn văn này kể chuyện gì?
+Đoạn văn có mấy câu?
+Những chữ nào được viết hoa?
+Lời của nhân vật được đánh dấu bằng
những dấu gì?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con
3.Viết vở(15’)
-Đọc từng câu cho học sinh viết
4.Chấm, chữa bài:(3’)
-Đọc và hướng dẫn chữa bài
-Chấm bài, nhận xét
5 Hướng dẫn làm bài tập(4’)
+Bài 2b
-Nhận xét-Tuyên dương
+Bài 3:
-Chốt lời giải đúng
C.Củng cố, dặn dò:(1’)
-Chữa lỗi sai mỗi chữ một dòng
-2 em viết bảng lớp-cả lớp viết bảng con:loay hoay, gió xoáy
-2 em đọc lại đoạn văn
-Trả lời
-Đoạn văn có 6 câu
-Các chữ cái đầu câu và tên riêng
-Viết sau dấu 2 chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng
-Viết bảng con: quả quyết, vườn trường, viên tướng,
- Viết vào vở
-Chữa lỗi bằng bút chì
-1 em đọc yêu cầu -1 em làm trên bảng Lớp làm vào vở -2 nhóm thi điền đúng vào bảng
-Lớp nhận xét
-Học thuộc 28 tên chữ đã học
Trang 8LUYỆN TẬP.
I.Mục tiêu:
-Biết nhân sốcó hai chữ số với số có một chữ số( có nhớ)
-Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút
* Nâng cao HS khá, giỏi BT5
II Chuẩn bị:
-Mô hình đồng hồ
III.Các hoạt động dạy hoc chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Bài cũ:(5’)
- Gọi 2 em lên bảng
-Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
- Giới thiệu bài.(1’)
Hoạt động 1:(28’) HD làm bài tập.
+Bài 1:
H:Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Chấm bài
+Bài 2:
H:Khi đặt tính ta cần chú ý điều gì?
-Theo dõi, giúp đỡ một số em
-Chấm bài 1 số em
+Bài 3:
-H:Mỗi ngày có bao nhiêu giờ?
-Chấm bài- nhận xét
+Bài 4:
-Giáo viên đọc
-Nhận xét, tuyên dương
* HD HS khá, giỏi làm
C Củng cố, dặn dò: (1’)
- Xem trước bài : Bảng chia 6
-2 em thực hiện
+Đặt tinh rồi tính 42 x 5 +Tìm x: x : 5 = 12
-Đọc yêu cầu
-Làm bài vào sách
-2 em chữa bài-nêu cách tính
-Đặt tính sao cho đơn vị thẳng cột với đơn vị, hàng chục thẳng cột với hàng chục
-Làm bài vào vở( cột a, b) -2 em chữa bài
-Đọc bài toán
-Mỗi ngày có 24 giờ
Số giờ của 6 ngày là:
24 x 6 = 144(giờ) Đáp số: 144 giờ
-Đọc yêu cầu
-HS quay kim đồng hồ theo yêu cầu
-Kiểm tra theo nhóm đôi
* HS Khá, giỏi làm
Trang 9Tự nhiên và xã hội:
PHÒNG BỆNH TIM MẠCH.
I.Mục tiêu:
-Biết được tác hại và cách đề phòng bệnh thấp tim ở trẻ em
*Biết nguyên nhân của bệnh thấp tim
- GDKNS: Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: Phân tích và xử lí thông tin về
bệnh tim mạch thường gặp ở trẻ em – kĩ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm của bản thân trong việc đề phòng bệnh thấp tim
II Chuẩn bị
-Các hình trong sách giáo khoa
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.khởi động:(2’)
B Bài mới:Giới thiệu bài(1’)
Hoạt động 1:(10’) Động não.
+Hãy kể một số bệnh tim mạch mà em
biết?
-Ghi tên các bệnh tim mạch của học
sinh nêu ra-Bổ sung thêm
-Bệnh thấp tim, cao huyết áp,bệnh xơ
vữa động mạch,bệnh nhồi máu cơ tim,
bệmh hở van tim
* Nguyên nhân của bệnh thấp tim là gì?
Hoạt động 2:(12’) Đóng vai.
-Nêu yêu cầu
-Thảo luận nhóm đôi, trả lời 3 câu hỏi
trong SGK
-Nhận xét –tuyên dương
+Kết luận:
Hoạt động 3:(10)Thảo luận nhóm.
-Nêu yêu cầu:Thảo luận nhóm nói về
nội dung, ý nghĩa của từng việc làm
trong hình
-Nhận xét-Tuyên dương
Kết luận:
C.Củng cố, dặn dò:(2’)
-Tích cực phòng bệnh tim mạch trong
cuộc sống hằng ngày
-Hát
-Lần lượt kể
*HS khá,giỏi trả lời:
-2 cặp đọc đoạn hội thoại trong sách giáo khoa
-1em đóng vai HS, 1 em đóng vai bác sĩ
-3 nhóm đóng vai trước lớp
-Quan sát hình 4, 5, 6/21
-Thảo luận nhóm đôi
-3 nhóm trình bày
-Lớp nhận xét
Trang 10Thứ tư ngày 14 tháng 09 năm 2011
Tập đọc:
CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT.
I.Mục tiêu:
- Đọc đúng , rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu , đọc đúng các kiểu câu; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật -Hiểu nội dung: Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nóichung.( Trả lời các CH trong SGK)
II Chuẩn bị
-Tranh minh họa bài đọc
-Bảng phụ viết các câu để luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ:(5’)
- Gọi 3 em kể lại câu chuỵện “Người lính
dũng cảm”
-Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: Giới thiệu bài:(1’)
Hoạt động1:(12’) Luyện đọc:
a Giáo viên đọc mẫu:
b HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
+Đọc từng câu
-Hướng dẫn phát âm đúng: dõng
dạc,hoàn toàn , mũ sắt
+Đọc từng đoạn trước lớp.( 4 đoạn)
-Đính bảng phụ hướng dẫn đọc:
+Thế nghĩa là gì nhỉ?
+Ẩu thế nhỉ?
+Đọc trong nhóm
Hoạt động 2:(10’) Tìm hiểu bài.
H: Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc
gì?
+Cuộc họp đã đề ra cách gì để giúp
Hoàng?
-Chia nhóm 4 em
-Phát phiếu ghi câu hỏi 3
-Nhận xét -Kết luận ý đúng
Hoạt động 3:(6’)Luyện đọc lại.
-Nhận xét,ghi điểm
C.Củng cố, dặn dò:(1’) Xem trước bài
Tiếp nối nhau kể lại câu chuyện -Lớp nhận xét
-Quan sát tranh
-Lắng nghe
-Nối tiếp đọc từng câu -đọc 2 lượt
-Đọc cá nhân
-4 em đọc nối tiếp 4 đoạn -1 em đọc từ chú giải
-Đọc cá nhân
-Đọc nối tiếp đoạn lần 2
-Nhóm 4 em luyện đọc
-1 em đọc toàn bài
-Họp để bàn việc giúp đỡ bạn Hoàng
-Phát biểu
-Thảo luận nhóm tìm ra những câu trong bài thể hiện diễn biến cuộc họp
-Đại diện nhóm trình bày
-2 nhóm 8 em đọc theo kiểu phân vai
Trang 11BẢNG CHIA 6
I.Mục tiêu:
-Bước đầu thuộc bảng chia 6.
-Vận dụng trong giải toán có lời văn(Có một phép chia 6)
* Nâng cao HS khá, giỏi BT4
II.Chuẩn bị-Các tấm bìa,mỗi tấm có 6 chấm tròn.
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Bài cũ:(4’)Gọi 2 em lên bảng.
-Nhận xét ghi điểm
B.Bài mới:
Hoạt động1:(10’)HDlập bảng chia 6.
-Gắn lên bảng 1tấm bìa
H: 6 lấy 1lần bằng mấy?
-Viết: 6 x 1 = 6
H: Lấy 6 chấm tròn chia thành các
nhóm, mỗi nhóm có 6 chấm tròn thì
được mấy nhóm?
+Vậy 6 : 6 =?
-Gắn 2 tấm bìa
H:6 lấy 2 lần bằng mấy?
6 x 2 = 12
+Lấy 12 chấm tròn chia thành các
nhóm, mỗi nhóm có 6 chấm tròn thì
được mấy nhóm?
-Yêu cầu HD dựa vào bảng nhân 6 để
lập các phép tính của bảng chia 6
Hoạt động 2(3’)Học thuộc bảng chia
Hoạt động3: (15’)Thực hành.
+Bài 1:Tính nhẩm
-Nhận xét-Tuyên dương
+Bài 2:
H: Em có nhận xét gì về cột tính này?
+Bài 3:Hướng dẫn giải
-Chấm bài
* HD HS khá, giỏi làm
C.Củng cố, dặn dò:(3’)
-Trò chơi:Thỏ ăn cà rốt
-Đọc bảng nhân 6 -1 em giải bài toán 3 tiết trước
-Lấy 1 tấm bìa có 6 chấm tròn -Trả lời
-Trả lời
-Nêu phép tính: 6 : 6 = 1 -Lấy 2 tấm bìa
-Được 2 nhóm -Viết phép tính: 12 : 6 =2 -Thảo luận nhóm đôi dựa vào bảng nhân 6, hình thành các phép tính còn lại của bảng chia 6
-Tiếp nối nhau đọc kết quả
-Thi đọc thuộc
-HS nhẩm
-Tính nhẩm và ghi kết quả
-4 em đọc kết quả 4 cột
-Nêu yêu cầu
-Tự làm bài vào vở
* HS khá, giỏi làm -Học thuộc bảng chia 6
Trang 12Luyện từ và câu:
SO SÁNH.
I.Mục tiêu
-Nắm được một kiểu so sánh mới: So sánh hơn kém(BT1)
-Nêu được các từ so sánhtrong các khổ thơ ở BT2
-Biết thêm từ so sánh vào những câu chưa có từ so sánh (BT3,BT4)
II Chuẩn bị
- Bảng phụ viết nội dung BT1- BT3
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.bài cũ:(5’)
Gọi 2 em lên bảng
-Nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới :Giới thiệu bài: (1’)
Hoạt động 1:(28’)HD làm bài tập
+Bài 1 :
-yêu cầu học sinh gạch chân dưới các
hình ảnh được so sánh
-Chốt lời giải đúng
-HD phân biệt hai loại so sánh:
+So sánh ngang bằng
+ So sánh hơn kém
-Mẫu: a.Cháu khỏe hơn ông nhiều
hơn: so sánh kiểu hơn kém
-Nhận xét kết quả đúng
+Bài 2:
-Nhắc học sinh chỉ ghi các từ so sánh
-Nhận xét- chốt lời giải đúng
+Bài3:Yêu cầu học sinh gạch chân
dưới các sự vật được so sánh
-Nhận xét,ghi điểm
+Bài 4:có thể tìm nhiều từ so sánh
cùng nghĩa thay cho dấu gạch nối
-Nhận xét, tuyên dương
C Củng cố , dặn dò :(2’)
-Ghi nhớ các kiểu so sánh, các từ
dùng để so sánh
-Làm bài tập 3 và 4 tiết trước
-Nhận xét
-1em đọc nội dung bài 1
-Thảo luận nhóm đôi -3 em lên bảng làm bài
-Nhận xét
-Nêu các kiểu so sánh b)(hơn) : so sánh hơn kém c) (chẳng bằng):so sánh hơn kém (là) so sánh kiểu ngang bằng
-1 em đọc yêu cầu bài
-Lớp làm vào vở
-3 em chữa bài
-Đọc thầm, tìm các sự vật được so sánh
-1em chữa bài
-Quả dừa - đàn lợn con
-Tàu dừa - chiếc lược
-Nhận xét
-Thảo luận nhóm -2 nhóm thi đua làm bài