III Các hoạt động dạy học chủ yếu : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.Bài cũ :4’ -Gọi hai em lên bảng -2 em viết bảng lớp: lẻo khoẻo, khỏe khoắn.. H: Nội dung đoạn văn nói[r]
Trang 1TUẦN 6
Từ ngày 19 đến ngày 23 tháng 09 năm 2011
Trang 2Thứ hai ngày 19 tháng 09 năm 2011
Toán
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
-Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải các
bài toán có lời văn
II Chuẩn bị:
- Các hình vẽ bài tập 4
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Bài cũ:(5’)
-Gọi 2 em lên bảng
-Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
Hoạt động1:(26’)
HD giải bài tập
+Bài 1:-HD : của 12 cm là 6cm
2 1
-Nhận xét, tuyên dương
+Bài 2:
-Gọi học sinh đọc đề bài
H: Bài toán cho biết gì?
+Bài toán hỏi gì?
H:Muốn biết Vân tặng bạn bao nhiêu
bông hoa chúng ta phải làm gì?
-Chấm bài, nhận xét
+Bài 4: Đính hình vẽ
H:Mỗi hình có mấy ô vuông?
+H: của 10 ô vuông là mấy ô
5
1
vuông?
+Vậy đã tô màu số ô vuông ở hình
nào?
C Củng cố, dặn dò: (4’)
-Tổ chức trò chơi tiếp sức:tìm nhanh
kết quả
-2 em giải bài 1,2 tiết trước
-Theo dõi -Tự làm bài vào vở
-2 em chữa bài
- 1 em đọc -Trả lời
-1 em lên bảng giải-Lớp làm vào vở:
Vân tặng bạn số bông hoa là:
30 : 6 = 5(bông hoa) Đáp số: 5(bông hoa -Quan sát
-Mỗi hình có 10 ô vuông
-Trả lời và giải thích: của 10 ô
5 1
vuông là 2 ô vuông vì :10 : 5 = 2 -Trả lời: hình 2 và hình 4
-2 nhóm tham gia chơi
-Nhận xét tuyên dương
Trang 3Tập đọc – Kể chuyện:
BÀI TẬP LÀM VĂN I.Mục tiêu:
A.Tập đọc:
-Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “tôi” và lời người mẹ
-Hiểu ý nghĩa: Lời nói của học sinh phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố
làm cho bằng được đều muốn nói (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- GDKNS: Tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân – Ra quyết định Đảm nhận
trách nhiệm
B.Kể chuyện:
-Biết sắp xếp lại các tranh (SGK) theo đúng thứ tự và kể lại được một đoạn của
câu chuyện dựa vào tranh minh họa
II Chuẩn bị:
-Tranh minh họa bài đọc Bảng phụ viết câu văn cần luyện đọc.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Bài cũ:(5’)
-Gọi 2 em đọc bài
H:Dấu chấm câu có vai trò gì?
- Nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
+Giới thiệu bài(1’)
Hoạt động 1:(20’)Luyện đọc:
a.Giáo viên đọc mẫu toàn bài:
b.Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ:
+Đọc từng câu:
-Hướng dẫn đọc:Liu- xi – a
Cô – li - a
Loay hoay,rửa bát đĩa,ngắn ngủn
+Đọc từng đoạn:
-Đính bảng phụ hướng đọc câu
+Đọc trong nhóm:
-Theo dõi các nhóm đọc
-Nhận xét
-2 em đọc bài: “Cuộc họp của chữ viết”
-Lớp nhận xét
-Lắng nghe
-Quan sát tranh
-Tiếp nối nhau đọc từng câu -Đọc cá nhân
-Đọc nối tiếp câu lượt 2
-4 em đọc 4 đoạn
-2em đọc-Lớp nhận xét
4 em đọc 4 đoạn
-1 em đọc chú giải
*Đặt câu với từ: ngắn ngủn
-Nhóm 2 em luyện đọc -Đại diện nhóm đọc
Trang 4Hoạt động 2(10’).Tìm hiểu bài
H: Nhân vật xưng “Tôi” trong truyện
này là ai?
+Cô giáo ra cho cả lớp đề văn NTN?
H:Vì sao Cô- li – a thấy khó viết bài?
H:Cô - li -a làm cách gì để viết bài dài
ra?
H:Mẹ bảo giặt quần áo Cô - li -a có
thái độ thế nào?
+Vì sao sau đó cậu lại vui vẻ nhận
lời?
+Bài học giúp em hiểu ra điều gì?
Hoạt động 3:(12’) Luyện đọc lại:
-Đọc mẫu đoạn 3 và 4
-Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 4:(18’)Kể chuyện:
1.Nêu nhiệm vụ:
2.Hướng dẫn học sinh kể:
a)Sắp xếp lại thứ tự các tranh
b)Kể lại một đoạn theo lời của em
Nhắc học sinh kể theo lời của em
+Kể trong nhóm
Nhận xét, ghi điểm
C.Củng cố:(5’)
Hỏi:Câu chuyện giúp em hiểu điều
gì?
+Dặn dò: Kể lại câu chuyện cho
người thân nghe
-Đọc thầm đoạn 1 và 2
-Nhân vật :Cô- li- a
.-Trả lời.Trả
lời. Em dã làm gì để giúp đỡ mẹ?
-Thảo luận nhóm đôi, phát biểu
-1 em đọc đoạn 3 -Trả lời
-1 em đọc đoạn 4 -Cậu ngạc nhiên
-Trả lời
-Lời nói phải đi đôi với việc làm
-Lắng nghe
-2em thi đọc
-4 em thi đọc 4 đoạn
-2 em đọc toàn bài
-Đọc yêu cầu
-Quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi để sắp xếp tranh:3-4-2-1
-1 em đọc yêu cầu và mẫu
-1 em chọn đoạn để kể
-Lớp nhận xét
-Kể theo cặp-4 em kể -Nhận xét, bình chọn bạn kể hay
Trang 5Đạo đức:
TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH
(Tiết 2)
I Mục tiêu :
-Kể được một số việc mà HS lớp 3 có thể tự làm lấy.
- Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
- Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trường
- GDKNS: Kĩ năng tư duy phê phán (biết phê phán đánh giá những thái độ, việc
làm thể hiện sự ỷ lại, không chịu tự làm lấy việc của mình) – Kĩ năng ra quyết định
phù hợp trong các tình huống thể hiện ý thức tự làm lấy việc của mình – Kĩ năng
lập kế hoạch tự làm lấy công việc của bản thân
II Chuẩn bị
- Vở bài tập
-Tranh minh họa các tình huống Phiếu học tập
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Bài cũ:
B.Bài mới:
+Giới thiệu bài:
Hoạt động1(10’)Xử lý tình huống.
-Nêu tình huống:Gặp bài toán khó,Lan
loay hoay mãi vẫn chưa giải được.Thấy
vậy An đưa bài giải sẵn cho bạn chép
H: Nếu là Lan em sẽ làm gì khi đó?Vì
sao?
Kết luận:Mỗi người cần phải tự làm lấy
việc của mình
*Tự làm lấy việc của mình trong cuộc
sống hàng ngày có lợi ích gì ?
Hoạt động 2(10’)Thảo luận nhóm.
-Phát phiếu bài tập
*Chốt lời giải đúng:
a)cố gắng, bản thân, dựa dẫm
b)tiến bộ, làm phiền
Hoạt động 3:(12’)Xử lý tình huống.
-Nêu các tình huống (ghi ở phiếu)
C.Hướng dẫn thực hành:(3’)
-Tự làm công việc hằng ngày của mình
-Lắng nghe, nhớ tình huống
-Lần lượt nêu cách giải quyết
-Thảo luận nhóm đôi, lựa chọn cách ứng xử đúng:Lan cần tự làm bài, không nên chép bài của bạn vì
đó là nhiệm vụ của Lan
* HS khá , giỏi trả lời:
-Các nhóm thảo luận, chọn từ điền vào ô trống
-Đại diện nhóm trình bày
-Lớp nhận xét
-Đọc các tình huống
-Thảo luận nhóm 4
-Tham gia đóng vai
-Lớp nhận xét-tuyên dương
Trang 6Thứ ba ngày 20 tháng 09 năm 2011
Thể dục
TẬP HỢP HÀNG NGANG, DÓNG HÀNG VÀ
ĐI THEO NHỊP 1-4 HÀNG DỌC.
ĐI VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT THẤP.
I.Mục tiêu:
-Biết cách tập hợp hàng ngang, dóng thẳng hàng ngang và đi theo nhịp 1-4 hàng
dọc
-Biết cách đi vượt chướng ngại vật thấp
-Biết cách chơi và tham gia chơi được
II Địa điểm và phương tiện:
- Sân trường, vệ sinh an toàn sạch sẽ Còi, kẻ sân cho trò chơi
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Phần mở đầu: (7’)
-Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu
giờ học
-Khởi động
B.Phần cơ bản: (25’)
-Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng và
đi theo nhịp 1-4 hàng dọc
-Học đi vượt chướng ngại vật thấp
-Gviên nêu tên, làm mẫu giải thích
động tác
-Trò chơi mèo đuổi chuột
Gviên nêu tên trò chơi
C.Phần kế thúc: (3’)
-Gviên cùng học sinh hệ thống bài
-Nhận xét tiết học
-Giao bài tập về nhà: ôn đi chuyển
hướng phải trái
-Nhận xét tiết học
-Tập hợp lớp, báo cáo
-Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp
-Trò chơi kéo cưa lừa xẻ
- học sinh tập theo tổ ở khu vực qui định
-Các tổ thi đua trình diễn
-Học sinh bắt chước làm theo
-Học sinh tập luyện theo đội hình 2, 4 hàng dọc
-Học sinh thi đua trình diễn -Học sinh tham gia chơi
-Cả lớp đi chậm theo vòng tròn, vỗ tay
và hát
Trang 7Chính tả (Nghe viết)
BÀI TẬP LÀM VĂN
I.Mục tiêu:
-Nghe- viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi; không
mắc quá 5 lỗi trong bài
-Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo /oeo (BT2)
-Làm đúng BT(3) a
II Chuẩn bị:
-Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn.Viết nội dung bài tập 2, bài tập 3a
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Bài cũ:(4’)
-Gọi 2 em lên bảng viết
-Nhận xét-Ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:(1’)
2 Hướng dẫn nghe viết:(6’)
-Đọc đoạn văn 1 lần
H:Tìm tên riêng có trong bài?
+Tên riêng trong bài được viết
như thế nào?
+HD học sinh viết bảng con
3.Viết vở:(15’)
-Đọc từng câu cho học sinh viết
-Theo dõi, uốn nắn
4.Chấm, chữa bài:(4’)
-Đọc và hướng dẫn chữa bài
-Chấm bài, nhận xét
5.Hướng dẫn làm bài tập(5’)
+Bài 2
-Nhận xét-Tuyên dương
+Bài 3a:
-Chốt lời giải đúng
C.Củng cố, dặn dò:(2’)
-Chữa lỗi mỗi chữ một dòng
-2 em viết bảng lớp-cả lớp viết bảng con:oàm oạp,nhồm nhoàm
-2 em đọc lại đoạn văn
-Cô- li-a
-Viết hoa chữ cái đầu tiên,đặt gạch nối giữa các tiếng
-Viết : Cô-li-a, ngạc nhiên -Nghe- viết vào vở
-Chữa lỗi bằng bút chì
-1 em đọc yêu cầu -3 em thi làm bài
- khoeo chân, lẻo khoẻo, ngoéo tay -Lớp nhận xét
-Lớp làm bài vào vở
-2 em thi làm bài
-Tay siêng làm lụng, mắt hay kiếm tìm cho sâu cho sáng mà tin cuộc đời
Trang 8CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ.
I.Mục tiêu:
- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (trường hợp chia hết ở
tất cả các lượt chia)
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số
II.Chuẩn bị:
-Nội dung các bài tập
III.Các hoạt động dạy hoc chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Bài cũ:(5’)- Gọi 2 em lên bảng.
-Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:+Giới thiệu bài.(1’)
Hoạt động 1:(12’)HD chia 96 : 3
H: 96 là số có mấy chữ số?
-Hướng dẫn cách đặt tính
-Vừa hỏi vừa viết các bước chia:
-H: 9 chia 3 được mấy?
-9 chia 3 được 3, viết 3
-3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0
-hạ 6, 6 chia 3 được 2, viết 2
-2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0
Hoạt động 2:(16’) Thực hành.
+Bài 1:
-Theo dõi, giúp đỡ một số em
+Bài 2a:
H:Muốn tìm 1 phần mấy của một số
ta làm thế nào?
-Chấm bài
+Bài 3:
H: Mẹ hái được bao nhiêu quả cam?
+Mẹ biếu bà 1 phần mấy số quả cam?
+Bài toán hỏi gì?
-Chấm bài, nhận xét
C.Củng cố, dặn dò:(1’) Xem bài LT
-2 em làm bài tập 1, 2 tiết trước
-Đọc phép tính
-96 là số có 2 chữ số -Đặt tính vào bảng con
-Trả lời-Thực hiện các bước:
96 3
9 32
0 6
6
0 -Nhắc lại cách chia và nêu kết quả -1 em giỏi làm mẫu và nêu cách tính
-Lớp làm vào bảng con,3 em lên bảng
-Đọc yêu cầu
- ta lấy số đó chia cho số phần
-Làm bài vào vở
-1 em đọc đề toán
-mẹ hái 36 quả cam
-Trả lời
-Hỏi mẹ biếu bà bao nhiêu quả cam?
-1 HS lên bảng, lớp làm vở
Số quả cam mẹ biếu bà là:
36 : 3 = 12 (quả)
Trang 9Tự nhiên và xã hội:
VỆ SINH CƠ QUAN BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU I.Mục tiêu:
-Nêu được một số việc cần làm để giữ gìn, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu
-Kể được tên một số bệnh thường gặp ở cơ quan bài tiết nước tiểu
- Nêu cách phòng tránh các bệnh kể trên
*Nêu được tác hại của việc không giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
- GDKNS: Kĩ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm với bản thân trong
việc bảo vệ và giữ gìn vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
II Chuẩn bị:
-Các hình trong sách giáo khoa Hình vẽ cơ quan bài tiết nước tiểu
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.khởi động:(1’)
B Bài mới:+Giới thiệu bài:(1’)
Hoạt động 1:(12’) Thảo luận.
H: Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh
cơ quan bài tiết nước tiểu?
+ Kết luận:
Hoạt động 2:(18’) Quan sát.
-Nêu yêu cầu
H: Các bạn trong hình đang làm gì?
+Việc làm đó có lợi gì đối với việc
bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu?
H:Cần làm gì để giữ vệ sinh bộ phận
bên ngoài của cơ quan bài tiết nước
tiểu?
+Tại sao chúng ta cần uống đủ nước?
-Nêu tác hại của việc không giữ vệ
sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
-Nhận xét –tuyên dương
+Kết luận:
C Củng cố, dặn dò:(3’)
-Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước
tiểu thật tốt
-Nhận xét
-Hát
-Thảo luận nhóm đôi, trình bày,lớp nhận xét, bổ sung
Cần giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu để giúp cho bộ phận ngoài của cơ quan này luôn sạch sẽ, không hôi, không ngứa ngáy
-Quan sát các hình 2,3, 4, 5 /26 -Thảo luận nhóm đôi,trả lời câu hỏi -2 cặp trình bày trước lớp
-Các nhóm khác bổ sung
-Cần tắm rửa thường xuyên, lau khô người trước khi mặc quần áo,thay quần
áo hằng ngày
-Để bù nước cho quá trình mất nước do việc thải nước tiểu
-Để tránh bệnh sỏi thận -Trả lời
+Tự liên hệ bản thân
Trang 10Thứ tư ngày 21 tháng 09 năm 2011
Tập đọc
NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC.
I.Mục tiêu:
-Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
- Hiểu nội dung bài: Những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu
đi học (trả lời được các câu hỏi 1,2,3)
*Học sinh khá, giỏi thuộc một đoạn văn em thích
II Chuấn bị:
-Tranh minh họa bài đọc.Bảng phụ viết các câu để luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ:(5’)- Gọi 3 em kể lại câu
chuỵện “Bài tập làm văn”
B Bài mới: + Giới thiệu bài(1’)
Hoạt động1:(12’) Luyện đọc:
a Giáo viên đọc mẫu:
b.HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
+Đọc từng câu
-HD đọc từ khó: tựu trường, bỡ ngỡ
+Đọc từng đoạn trước lớp
-Đính bảng phụ hướng dẫn đọc câu,
đoạn:
+Đọc trong nhóm
Hoạt động 2: (10’)Tìm hiểu bài.
H: Điều gì gợi tác giả nhớ những kỷ
niệm của buổi tựu trường?
+Trong ngày tựu trường đầu tiên vì sao
t/g thấy cảnh vật có sự thay đối lớn ?
+Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ,
rụt rè của đám HS mới tựu trường?
Hoạt động 3:(6’)Luyện đọc lại
-Đọc mẫu đoạn 3
* Học thuộc 1 đoạn văn em thích
C.Củng cố, dặn dò:(1’) Nhận xét.
-Tiếp nối nhau kể lại câu chuyện -Lớp nhận xét
-Quan sát tranh
-Lắng nghe
-Nối tiếp nhau đọc từng câu (2 lượt)
-Đọc cá nhân -3 em đọc nối tiếp 3 đoạn -Đọc cá nhân
-1 em đọc chú giải
+Đặt câu với từ: bỡ ngỡ -Nhóm 2 em luyện đọc
-1 em đọc toàn bài
-Đọc thầm đoạn 1
-Lá ngoài đg rụng nhiều vào cuối thu -Vì cậu bé lần đầu tiên đi học thấy rất lạ nên nhìn mọi vật xung quanh mình cũng thấy lạ
-Thảo luận nhóm đôi
-bỡ ngỡ đứng nép bên người thân, chỉ dám đi từng bước nhẹ Như con chim nhìn quãng trời rộng muốn bay nhưng e sợ
-3 em đọc lại
*Chọn và nhẩm học thuộc 1 đoạn văn
Trang 11LUYỆN TẬP.
I.Mục tiêu:
-Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (chia hết ở tất cả các lượt
chia)
-Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán
II Chuẩn bị:
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Bài cũ: (5’)
-Gọi 2 em lên bảng đặt tính rồi tính:
46 : 2 66 : 3
84 : 4 55 : 5
-Nhận xét ghi điểm
B.Bài mới:
+Giới thiệu bài:(1’)
Hoạt động 1:(28) HD làm bài tập.
+Bài 1
-Nhận xét
1b) Gọi học sinh đọc yêu cầu và mẫu
Hướng dẫn: 4 không chia được 6, lấy
42 chia 6 được 7, viết 7,
7 x 6 = 42, 42 – 42 = 0
-Theo dõi, giúp đỡ 1 số em
-Chấm bài
+Bài 2:
H: Muốn tìm 1 phần mấy của 1 số ta
làm thế nào?
+Bài 3:
H:Bài toán cho biết gì?
+Bài toán hỏi gì?
-Theo dõi, giúp đỡ một số em
-Nhận xét, ghi điểm
C Củng cố, dặn dò:(1’)
-Chuẩn bị các chấm tròn
-2 em lên bảng tính và nêu cách tính
-Lớp nhận xét
-Nêu yêu cầu
-Làm bài vào bảng con
-2 em lên bảng làm bài
-Đọc bài mẫu:
42 6
42 7 0
-Làm bài vào vở
-Nêu yêu cầu
-Trả lời
-Tự làm bài vào vở
-3 em chữa bài
-Đọc đề toán
-Trả lời
-Suy nghĩ và giải vào vở
-1 em lên bảng làm
My đã đọc được số trang sách là:
84 : 2 = 42(trang) ĐS: 42 trang sách
Trang 12Luyện từ và câu:
TỪ NGỮ VỀ TRƯỜNG HỌC.
DẤUPHẨY.
I.Mục tiêu:
-Tìm được một số từ ngữ về trường học qua bài tập giải ô chữ (BT1)
-Biết diền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn (BT2)
II Chuẩn bị :- Bảng phụ viết nội dung BT1 và 2.
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ:(4’) Gọi 2 em lên bảng.
B.Bài mới :+Giới thiệu bài: (1’)
Hoạt động 1:(26’)HD làm bài tập
+Bài 1: -Hướng dẫn điền mẫu:
Bước 1: Dựa vào gợi ý
Bước 2:Ghi các từ vào ô trống theo
hàng ngang
B3: Đọc từ mới xuất hiện ở cột
màu
-Nhận xét kết quả đúng
+Bài 2:
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
-Nhận xét, chốt lời giải đúng
C Củng cố , dặn dò :(4’)
-Nhận xét, tuyên dương
+Dặn dò:Tìm và giải các ô chữ trên
những tờ báo hoặc tạp chí dành cho
thiếu nhi
-Làm bài tập 1 và 3 tiết trước
-Đọc yêu cầu, quan sát bảng kẻ sẵn
-Thảo luận nhóm đôi 2.DIỄU HÀNH
3.SÁCH GIÁO KHOA 4.THỜI KHÓA BIỂU 5.CHA MẸ
6.RA CHƠI 7.HỌC GIỎI 8.LƯỜI HỌC 9.GIẢNG BÀI 10.THÔNG MINH 11.CÔ GIÁO
-Đọc từ ở cột dọc: LỄ KHAI GIẢNG.
-1 em đọc yêu cầu
-Tự làm bài vào vở, 3 em chữa bài
a)Ông em, bố em và
b)Các bạn mới được kết nạp vào Đội đều
là con ngoan, trò giỏi
c)Nhiệm vụ của đội viên là thực hiện 5 điều BH dạy, tuân theo Điều lệ Đội và giữ gìn danh dự Đội
-Nhận xét