- Yêu cầu HS lên bảng làm- Lớp làm vở - HS thực hiện theo yêu cầu - GV nhaän xeùt – tuyeân döông - Các em cần biết những nơi công cộng - HS trả lời... naøo?[r]
Trang 1Tuần 16 Thứ hai
Ngày soạn: 06 / 12 / 2010
Môn : TẬP ĐỌC
Tên bài dạy CON CHĨ NHÀ HÀNG XĨM
I MỤC TIÊU:
HS cần đạt :
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm dấu phẩy, giữa các cụm
từ; bước đầu biết đọc rõõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND: Sự gần gũi, đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống tình cảm của bạn
nhỏ (làm được các BT trong SGK
II CHUẨN BỊ:
- GV : Tranh vẽ SGK Bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
- GV : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Kiểm tra bài cũ: (3’) “Bé Hoa
- HS đọc bài và TLCH
- Nhận xét - Kiểm tra
3/ Bài mới: “Con chó nhà hàng xóm”
1’
30’
Hoạt động 1:
Gi ới thiệu bài :
* GV giới thiệu bài ghi bàng
Hoạt động 2:
- GV đọc tồn bài
- GV yêu cầu 1 HS đọc lại
* Hướng dẫn HS luyện đọc, kết
hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu:
- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài
- Yêu cầu HS đọc lại
* Đọc từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ hơi
-Hs lắng nghe
- HS theo dõi
- 1 HS đọc bài, lớp đọc thầm theo
- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS đọc các từ khó
- HS đọc (4, 5 lượt)
- Bé rất thích chó / nhưng nhà bé không
Trang 25’
3’
và nhấn giọng ở một số câu dài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
- GV Nhận xét, ghi điểm
* Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn
4
TIẾT 2
Hoạt động 1: Hướng dẫn tìm
hiểu bài
- Cho HS quan sát tranh
+ Bạn của Bé ở nhà là ai?
+ Vì sao Bé bị thương?
+ Khi Bé bị thương Cún đã giúp Bé
như thế nào?
+ Vết thương của bé ra sao?
+ Những ai đã đến thăm Bé? Vì
sao Bé buồn?
+ Cún đã làm Bé vui trong những
ngày Bé bó bột thế nào?
+ Bác sĩ nghĩ Bé mau lành bệnh là
vì ai?
- GV liên hệ, giáo dục
Hoạt động 2: Luyện đọc lại
- GV mời đại diện lên bốc thăm
thi đọc
- Nhận xét và tuyên dương nhóm
đọc hay
4 Củng cố – Dặn dò:
- Hỏi lại bài
- GV giáo dục
- Nhận xét tiết học
nuôi con nào.//
- Cún mang cho Bé/ khi thì tờ báo hay cái bút chì,/ khi thì con búp bê…/
- Nhìn Bé vuốt ve Cún,/ bác sĩ hiểu/ chính Cún đã giúp Bé mau lành//
- HS luyện đọc trong nhóm
- HS thi đọc
- HS nhận xét
- Cả lớp đọc
- HS đọc
- HS quan sát
- Bạn của Bé ở nhà là Cún Bông
- Bé vấp phải khúc gỗ
- Cún nhìn Bé rối chạy đi tìm người giúp
-Vết thương khá nặng nên phải bó bột
- Bạn bè thay nhau đến thăm Bé buồn
vì nhớ Cún
- HS đọc
- HS nêu
- Đại diện nhóm lên bốc thăm và thi đọc
- Nhận xét
- HS nghe
Trang 3NGÀY, GIỜ
I MỤC TIÊU:
HS cần đạt:
- Nhận biết 1 ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau
- Biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày
- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ
- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ
- Nhận biết thời điểm, khoảng thời các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 3
II CHUẨN BỊ:
- GV : Mặt đồng hồ có kim ngắn dài Đồng hồ để bàn, đồng hồ điện tử
- HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1/ Khởi động : (1’) Hát
2/ Kiểm tra bài cũ: (3’) “Bé Hoa
- Yêu cầu 3 HS sửa bài 3
- Nhận xét - Kiểm tra
3/ Bài mới: Ngày, giờ
1’
15’
Hoạt động 1:
Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu bài ghi bảng
Hoạt động 2:
- Gắn băng giấy lên bảng: Một ngày
có 24 giờ,
24 giờ trong 1 ngày được tính từ 12
giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm
hôm sau
+ Giờ của buổi sáng là từ 1 giờ sáng
đến 10 giờ sáng
+ Giờ của buổi trưa là từ 11 giờ trưa
đấn 12 giờ trưa
- Hs lắng nghe
- HS lắng nghe và trả lời
Trang 43’
+ Giờ của buổi chiều là từ 1 giờ (13
giờ) đến 6 giờ (18 giờ)
+ Giờ buổi tối là từ 7 giờ tối (19 giờ)
đến 9 giờ (21 giờ)
+ Giờ đêm từ 10 giờ (22 giờ) đến 12
giờ đêm (24 giờ)
- Lúc 5 giờ sáng em làm gì?
- Lúc 11 giờ trưa em đang làm gì?
- Lúc 7 giờ tối em làm gì?
- Yêu cầu HS đọc bảng phân chia
thời gian trong ngày Và gọi đúng tên
các giờ trong ngày
- GV tổ chức thi đua đố :
+ 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?
+ 9 giờ tối còn gọi là mấy giờ?
Chốt: 1 ngày có 24 giờ
Hoạt động 3: Thực hành
* Bài 1
Mục tiêu cho HS nói đúng và chính
xác số giờ?
- GV đính hình lên bảng
- GV Nhận xét, sửa
* Bài 3
- GV giới thiệu vài loại đồng hồ và
cách xem giờ trên đồng hồ điện tử
- GV Nhận xét
4.Củng cố - Dặn dò:
- Xem lại bảng ngày giờ
- Chuẩn bị: Thực hành xem đồng
hồ
- HS nghe
- Đang ngủ
- Đi học về
- Xem ti vi
- HS đọc
- 14 giờ
- 21 giờ
- HS nêu tên gọi và công dụng
20 giờ hay 8 giờ tối
- HS Nhận xét
- HS nghe
Trang 5
Tuần 16 Thứ ba
Ngày soạn: 06 / 12 / 2010
Môn : KỂ CHUYỆN
Tên bài dạy CON CHĨ NHÀ HÀNG XĨM
I MỤC TIÊU:
HS cần đạt :
- Dựa theo tranh, kể lại được đủ ý từng đoạn của câu chuyện
- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)
- Giáo dục HS biết yêu thương loài vật
II CHUẨN BỊ:
- GV: Tranh,
- HS: SGK Đọc kỹ câu chuyện,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Ổn định: (1’) Hát
2 Bài cũ: (4’) “Hai anh em ” GV yêu cầu HS kể lại từng đoạn câu chuyện
- Qua câu chuyện em rút ra điều,gì? ( Anh em phải đoàn kết thương yêu đùm bọc lẫn nhau )
- GV nhận xét, ghi điểm – Kiểm tra
3 Bài mới: “Con chó nhà hàng xóm”
1’
35’
Hoạt động 1 :
Gi ới thiệu bài :
* GV giới thiệu bài ghi bảng
Hoạt động 2:
- Gọi HS đọc YC
* Câu 1: Kể lại từng đoạn câu chuyện
theo tranh
- Cho HS đọc yêu cầu
- GV nêu yêu cầu:
- GV yêu cầu đại diện các nhóm kể
- GV nhận xét tính điểm thi đua
Câu 2: Kể lại toàn bộ câu chuỵên (HS
khá, giỏi)
- GV theo dõi nhận xét
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS kể trong nhóm,
- Các nhóm kể trước lớp
- Bình bầu nhóm kể hay nhất
- HS khá, giỏi kể theo yêu cầu
- HS nhận xét
Trang 63’ 4 Cuỷng coỏ, daởn doứ
- Qua caõu chuyeọn naứy giuựp em hieồu
ủieàu gỡ?
- Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng nhoựm
- Giaựo duùc: Caõu chuyeọn ca ngụùi tỡnh
baùn thaộm thieỏt giửừa Beự vaứ Cuựn boõng
Caực vaọt nuoõi trong nhaứ laứ baùn cuỷa caực
em Vỡ vaọy caực em caàn phaỷi thửụng yeõu
chaờm soực chuựng
- Veà keồ laùi caõu chuyeọn cho ngửụứi thaõn
nghe
- Chuaồn bũ: “Tỡm ngoùc ”
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Tỡnh baùn giửừa Beự vaứ Cuựn Boõng ủaừ giuựp beự mau laứnh beọnh
- HS nghe
THỂ DỤC
Trò chơi “Vòng tròn” và “Nhóm ba nhóm bảy”
I/ Mục tiờu
HS cần đạt :
- Bieỏt caựch chụi vaứ tham gia ủửụùc caực troứ chụi
II/ Chuẩn bị :
- GV : Sân trường, 1 còi và kẻ 3 vòng tròn đồng tâm
- HS :
III/ Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu
TL Nội dung Phương pháp và hình thức
tổ chức thực hiện 1’
5’
1 Phần chuẩn bị:
a) ổn định:
- GV nhận lớp phổ biến nd, yêu cầu của
tiết học
b) Khởi động:
- Xoay các khớp cổ tay, đầu gối, cổ chân
- Ôn bài thể dục phát triển chung (2x8
nhịp)
* * * * * * * * *
* * * * * * * * @
* * * * * * * * *
Trang 73-5’
2 Phần cơ bản:
a) Ôn trò chơi “ Nhanh lên bạn ơi!"
* GV nhắc lại cách chơi
* Tổ chức chơi thử
* Chơi chính thức
b) Ôn trò chơi “ Vòng tròn"
* Cho HS đi theo vòng tròn kết hợp đọc
vần điệu, vỗ tay, nghiêng người, nhún
chân như múa nhịp đến nhịp 8 nhảy
chuyển từ một vòng tròn thành hai vòng
tròn sau đó (ngược lại)
- Lúc đầu, GV điều khiển- Lần sau, lớp
trưởng điều khiển
3 Phần kết thúc:
- Cúi người thả lỏng,
- Nhảy thả lỏng
- Đứng vỗ tay và hát
- Hệ thống bài học
- Nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
XP CB
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * @
* * * * * * * * *
TOÁN
THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ
I MỤC TIấU:
HS cần đạt :
- Bieỏt xem ủoàng hoà ụỷ thụứi ủieồm saựng, chieàu, toỏi
- Nhaọn bieỏt soỏ chổ giụứ lụựn hụn 12 giụứ: 17 giụứ, 23 giụứ, …
- Nhaọn bieỏt caực hoaùt ủoọng sinh hoaùt, hoùc taọp thửụứng ngaứy lieõn quan ủeỏn thụứi gian
- Baứi taọp caàn laứm: Baứi 1, Baứi 2
II CHUẨN BỊ:
- GV: Moõ hỡnh ủoàng hoà
- HS: Baỷng con, moõ hỡnh ủoàng hoà
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1/ Ổn định : (1’) Hỏt
@
Trang 82/.Bài cũ: (3’) “Ngày, giờ ”
- 1 ngày có mấy giờ? ( 24 giờ )
- 24 giờ của 1 ngày được tính như thế nào? (Từ 12 giờ của đêm hôm trước đến 12 giờ của đêm hôm sau)
- Hãy kể những giờ: sáng, trưa chiều, tối?
- GV nhận xét - Kiểm tra
2 Bài mới: “Thực hành xem đồng hồ”
T
L
1’
35’
2’
Hoạt động 1:
- Giới thiệu bài :
- Giáo viên giới thiệu bài ghi bảng
Hoạt động 2:
* Bài 1:
- GV yêu cầu HS nhìn tranh SGK, thảo
luận nhóm: Đồng hồ nào chỉ thời gian
thích hợp với giờ ghi trong tranh
- GV nhận xét
* Bài 2:
- Yêu cầu HS thảo luận tương tự: Câu
nào đúng câu nào sai
- GV nhận xét
* Bài 3: ND ĐC
3 Củng cố, dặn dò
- Tập xem đồng hồ
- Chuẩn bị bài: Ngày, tháng
- Nhận xét tiết học
- HS lắng nghe
- HS đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày Hình 1 – B
Hình 2 – A Hình 3 – D Hình 4 - C
- HS đọc yêu cầu
- Đại diện nhóm nêu Hình 1 – b Hình 2 – d Hình 3 - e
Trang 9CHÍNH TẢ CON CHĨ NHÀ HÀNG XĨM
I MỤC TIÊU:
HS cần đạt :
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng bài văn văn xuơi, không mắc quá 5 lỗi trong
bài
- Làm đúng BT2; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ chép sẵn bài tập 3
- HS: SGK, vở
III: CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Ổn định: (1’) Hát
2 Bài cũ: “Bé Hoa” (3’)
- GV đọc cho HS viết từ dễ sai: giấc mơ, mật ngọt, nhấc lên, lất phất
- GV nhận xét 5 bài làm của HS
- GV nhận xét bài cũ
3 Bài mới: “Con chó nhà hàng xóm”
1’
25’
10’
Hoạt động 1:
Gi ới thiệu bài :
* GV giới thiệu bài ghi bảng
Hoạt động 2 :
* Hướng dẫn tập chép
* GV đọc đoạn chép trên bảng phụ
- Củng cố nội dung:
- Hướng dẫn HS viết từ khó: Cún
Bông, bị thương, quấn quýt,mau lành
- GV nhận xét, sửa chữa
* GV đọc lần 2 hướng dẫn chép bài
vào vở
- Yêu cầu chép nội dung bài vào vở
* Đọc cho HS dò lỗi
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra
- Chấm, nhận xét
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm
bài tập chính tả
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS nêu từ khó
- Viết bảng con
- HS chép nội dung bài vào vở
- HS dò lỗi
- Đổi vở kiểm tra
Trang 10* Bài 2:
- HS tìm 3 tiếng có ui, 3 tiếng có vần
uy
- GV tổ chức trò chơi
- Nhóm nào tìm nhanh thì gắn lên
bảng
- GV nhận xét
* Bài (3):
- HS tìm những từ chỉ đồ dùng trong
nhà bắt đầu bằng ch
- GV sửa, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò
- GV cho HS thi dua viết dung
- Khen những em chép bài chính tả
đúng, đẹp, làm bài tập đúng nhanh
- Chuẩn bị: “Trâu ơi”
- Nhận xét tiết học
- HS đọc yêu cầu bài
- 2 dãy thi đua
múi, mùi, núi, vui, … thủy, huy, khuy, suy, luỹ, …
- HS đọc yêu cầu
- Chổi, chăn, chiếu
- HS nhận xét
- HS thực hiện
- HS nghe
ĐẠO DỨC
GIỮ TRẬT TỰ, VỆ SINH NƠI CƠNG CỘNG
I MỤC TIÊU:
HS cần đạt :
- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công công
- Hiểu được lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ gìn trật tư,ï vệ sinh c/cộng
- Giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngõ xóm
- Nhăùc nhở bạn bè cùng giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác
* GDBVMT (Toàn phần) : Tham gia và nhắc nhở bạn bè giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng là làm cho MT nơi công cộng trong lành, sạch, đẹp, văn minh, góp phần BVMT.
II CHUẨN BỊ:
- GV : Hệ thống câu hỏi
- HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Trang 111/ Ổn định : (1’) Hát
2/ Bài cũ: (4’) Giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Giữ gìn truờng lớp sạch đẹp có lợi gì?
- Em hãy nêu các việc làm để giữ trường lớp sạch đẹp
- Nhận xét, tuyên dương – Kiểm tra
2 Bài mới: Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
1’
10’
10’
10’
Gi ới thiệu bài :
- GV giới thiệu bải ghi bảng
- Phân tích tranh
- Tổ chức cho HS quan sát tranh ở BT1
/ 26
+ Nội dung tranh vẽ gì?
+ Việc chen lấn xô đẩy như thế có tác hại
gì?
vậy làm ồn ào, gây cản trở cho việc biểu
diễn văn nghệ, như thế là làm mất trật tự
nơi công cộng.
- Yêu cầu HS quan sát tranh ở BT2/ 27
- Chia 4 nhóm thảo luận
- GV yêu cầu hs lên sắm vai
- GV đưa ra các câu hỏi để HS trả lời
- Yêu cầu HS theo dõi xử lý tình huống
* GV kết luận:
Vứt rác bừa bãi làm bẩn sàn xe, đường
sá, có khi gây nguy hiểm cho người xung
quanh Vì vậy, cần gom rác lại bỏ vào túi
ni-long để khi xe dừng lại bỏ đúng nơi
quy định Làm như thế là giữ gìn trật tự
vệ sinh nơi công cộng.
- Yêu cầu HS lên bảng làm- Lớp làm vở
- GV nhận xét – tuyên dương
- Các em cần biết những nơi công cộng
- Hs lắng nghe
- HS quan sát nhận xét
- HS nêu
- Làm ồn ào, gây cản trở việc biểu diễn văn nghệ
- HS trả lời
- HS quan sát
- HS thảo luận, nêu cách giải quyết rồi thể hiện sắm vai
- HS trả lời câu hỏi
- HS khác nhận xét
- HS nghe
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS trả lời
Trang 12nào?
- Mỗi nơi đó có tác dụng gì?
- Để giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng,
các em cần làm gì và tránh làm những
việc gì?
Nơi công cộng mang lại nhiều lợi ích
cho con người Trường học là nơi học tập
Bệnh viện, trạm y tế là nơi chữa bệnh
… Giữ vệ sinh nơi công cộng giúp cho
công việc của con người được thuận lợi,
môi trường trong lành, có lợi cho sức
khoẻ.
3 Củng cố- Dặn dò:
- Thế nào là giữ gìn trật tự vệ sinh nơi
công cộng?
- Giáo dục :
- Dặn dò HS thực hiện những điều đã
học
- Chuẩn bị: Giữ gìn trật tự vệ sinh nơi
công cộng (tt)
- Nhận xét tiết học
- HS khác nhận xét, bổ sung
- HS nêu
- HS nghe
- HS trã lời
Tuần 16 Thứ tư
Ngày soạn: 08 / 12 / 2010
Môn : TẬP ĐỌC
Tên bài dạy THỜI GIAN BIỂU
I MỤC TIÊU:
HS cần đạt :
- Biết đọc chậm, rõ ràng các số chỉ giờ, ngắt nghỉ hơi sau đúng dấu câu, giữa cột, dịng
- Hiểu được tác dụng của thời gian biểu (trả lời được CH 1,2)
- HS khá, giỏi trả lời được CH 3
Trang 13- Biết làm việc và nghĩ ngơi đúng giờ giấc theo thời gian biểu.
II CHUẨN BỊ:
- GV : Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc
- HS: SGK
III: CÁC HOẠT ĐỘNGDẠY- HỌC:
1 Ổn định: (1’) Hát
2 Bài cũ: (3’) “Con chó nhà hàng xóm”
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới: “Thời gian biểu”
1’
20’
10’
Hoạt động 1:
Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu bài ghi bảng
Hoạt động 2:
- Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài
- Gọi HS đọc lại
* Hướng dẫn HS đọc từng câu:
+ GV uốn nắn cách đọc cho từng em
* Đọc từng đoạn: 4 đoạn
- Tìm hiểu nghĩa từ mới: thời gian biểu,
vệ sinh cá nhân
- Luyện đọc câu khó
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm (đọc từng
đoạn, cả bài)
- Đại diện các nhóm thi đọc tiếp nối
với nhau
* Đọc toàn bài
- GV nhận xét, đánh giá
Hoạt động3: Tìm hiểu bài
- Cho HS đọc và TLCH:
+ Đây là lịch làm việc của ai?
+ Em hãy kể các việc bạn Phương
Thảo làm hàng ngày?
+ Phương Thảo ghi các việc cần làm
vào thời gian biểu để làm gì?
- HS lắng nghe
- Lớp theo dõi
- HS đọc nối tiếp (2, 3 lượt)
- HS chia đoạn- đọc nối tiếp
- HS nêu chú giải SGK
- HS đọc câu khó
- HS đọc từng đoạn
- Đại diện nhóm thi đọc
- 2,3 HS đọc toàn bài
- Lớp nhận xét, đánh giá
- HS đọc toàn bài
- Của bạn Phương Thảo
- Ngủ dậy, TTD, vệ sinh cá nhân, ăn sáng, đi học
- Để nhớ và chia tg làm việc cho phù hợp
Trang 14+ Thời gian biểu ngày nghỉ của Thảo
có gì khác ngày thường?
- Y/ c HS đọc lại toàn bài
- GV nhận xét, ghi điểm
4.Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS ghi nhớ nội dung
- Chuẩn bị bài tập đọc tiết tới “Tìm
ngọc”
- GV nhận xét tiết học
+ Thứ bảy: học vẽ, + Chủ nhật: đến bà
- HS đọc
- HS Nhận xét
- HS nghe, thực hành
TỐN
NGÀY, THÁNG
I MỤC TIÊU:
HS cần đạt :
- Biết đọc tên các ngày trong tháng
- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần lễ
- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12 có 31 ngày); ngày, tuần lễ
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2
- Có ý thức học tập, tính chính xác
II CHUẨN BỊ:
- GV: 1 quyển lịch tháng
- HS: SGK, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Ổn định: (1’) Hát
2 Bài cũ: - (3’ ) + Gọi HS lên quay kim đồng hồ
9 giờ, 12 giờ, 15 giờ, 21 giờ
- GV Nhận xét - Kiểm tra
3 Bài mới: “Ngày, tháng”
1’
25’
Hoạt động 1:
Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu bài ghi bảng