Kiến thức : Củng cố chio HS kỹ năng thực hành, vận dụng bảng nhân và bảng chia trong tính, giải bài toán và đặt tính và tính thành thạo.. Thái độ : Yêu thích môn học.[r]
Trang 1TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Giúp HS củng cố về :
- Nhân, chia trong phạm vi bảng nhân và bảng chia đã học
- Tính chu vi hình tam giác
- Phép cộng, trừ (có nhớ) và (không nhớ)
- Giải bài toán dạng nhiều hơn
2 Kiến thức : Củng cố chio HS kỹ năng thực hành, vận dụng bảng nhân và bảng chia trong tính, giải bài toán và đặt tính và tính thành thạo
3 Thái độ : Yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ :
GV : Bảng quay, 4 bảng con có ghi phép tính BT2
HS : VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động : (1’)
2 Bài cũ : (5’) Luyện tập chung
Sửa bài 2 /179 SGK
- GV ghi sẵn đề bài lên bảng, cho HS lên bảng
sửa bài
Bài 2 : <, >, =
302 < 310 200 + 20 + 2 < 322
888 > 879 600 + 80 + 4 > 648
542 = 500 + 42 400 + 120 + 5 = 525
- Gọi vài HS gải thích cách làm
- Thu một số vở chấm, nhận xét
Chốt kiến thức bài tập
3 Giới thiệu bài : (1’)
GV nêu mục tiêu bài học, ghi tựa bài lên
bảng
4 Phát triển các hoạt động (26’)
* Hoạt động 1 : Oân bảng nhân, chia và cộng,
trừ các số trong phạm vi 100, 1000.
MT : Giúp HS củng cố trong kỹ năng tính trong
các bảng nhân chia đã học và kỹ năng thực hành
tính trừ, cộng
PP : LT, TH, động não, thi đua
Bài 1 : Tính nhẩm ?
- Cho HS nêu yêu cầu Sau đó yêu cầu HS tự
- Hát
- 1 HS lên bảng sửa bài Lớp theo dõi, nhận xét Đ, S -> sửa bài
- Hoạt động lớp, nhóm, cá nhân
Trang 2làm bài.
- Đính nội dung bài tập 1 lên bảng, cho HS sửa
bài +, - trò chơi “ Ai nhanh hơn”
2 x 8 = 16 16 : 2 = 8 21 : 3 = 7 4 x 5 =
20
3 x 8 = 24 24 : 4 = 6 5 x 6 = 30 5 x 4 =
20
4 x 8 = 32 40 : 4 = 10 28 : 4 = 7 20 : 4 = 5
5 x 8 = 40 40 : 5 = 8 3 x 6 = 18 20 : 5 = 4
- GV nhận xét, đánh giá thi đua
Chốt kiến thức, giúp HS củng cố những nhận
biết ban đầu về tính chất giao hoán của phép
nhân (4 x 5 = 20 ; 5 x 4 = 20) và những nhận biết
ban đầu về quan hệ giữa phép nhân và phép chia
(4 x 5 = 20 ; 5 x 4 = 20 ; 20 : 4 = 5 ; 20 : 5 = 4)
Bài 2 : Đặt tính rồi tính ?
- Đề bài yêu cầu làm gì ?
- Viết lên bảng 4 phép tính Gọi HS nêu cách
đặt tính
56 + 38 ; 73 – 39 ; 247 + 432 ; 658 – 214
- Cho HS làm bài
56 73 247 658
+ +
38 39 432 214
94 34 679 444
GV nhận xét tuyên dương
Chốt cách đặt tính và cách tính các phép cộng,
trừ (có nhớ) trong phạm vi 100, cộng trừ (không
nhớ) trong phạm vi 1000
* Hoạt động 2 : Oân cách tính chu vi giải toán có
lời văn.
MT : Giúp HS củng cố kỹ năng thực hành tính
chu vi hình tam giác và giải bài toán vế “nhiều
hơn”
PP : LT, TH, động não, hỏi đáp, thi đua
Bài 3 :
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi hính tam
giác
- HS làm bài vào vở
- Sửa bài : 2 đội cử đại diện (8 bạn) lên thi đua tiếp sức Mỗi bạn thực hiện 2 phép tính Đội nào nhanh, đúng -> Thắng
- Đại diện 2 đội đọc kết quả Lớp giơ thẻ Đ,S -> sửa vở
- Đặt tính rồi tính
- 4 HS nêu, lớp nhận xét
- HS làm VBT
- Sửa bài : 4 HS đại diện 4 tổ lên cầm bảng con thực hiện phép tính (mỗi bạn 1 phép tính) – lớp cỗ vũ đếm 1, 2 , 3 Bạn nào làm nhanh + đúng nhất tuyên dương
lớp nhận xét Đ,S Đổi vở chéo sửa
- Hoạt động lớp, cá nhân
- Tính chu vi hình tam giác, biết độ dài các cạnh lần lượt là 6cm, 8cm, 10cm
- HS : Muốn tính chu vi hình tam giác, ta tính tổng độ dài
Trang 3- Cho HS làm bài, 1 HS làm trên bảng quay.
Bài giải
Chu vi hình tam giác là:
6 + 8 + 10 = 24 (cm)
Đáp số : 24 cm
GV nhận xét, chốt lại cách tính chu vi hình
tam giác
Bài 4 :
- Gọi HS đọc đề bài, lớp gạch dưới dữ kiện của
bài toán
- Hỏi : bài toán cho gì ? Hỏi gì ?
- Bài toán thuộc dạng toán gì ?
- Muốn biết ông bao nhiêu tuổi ta làm thế nào
?
- Đơn vị của bài toán là gì ?
- Yêu cầu HS làm bài
Bài giải
Tuổi ông năm nay là :
36 + 28 = 64 (tuổi)
Đáp số : 64 tuổi
GV nhận xét đánh giá thi đua Chốt lại cách
giải
- GV thu một số vở chấm nhận xét
5 Củng cố – dăn dò : (3’)
- Tổ chức cho HS thi đua : “Viết hai số mà mỗi
số có ba chữ số giống nhau”
Đáp số : 111, 222, 333, 444, 555, 666, 777,
888, 999
- GV nhận xét, đáp giá thi đua tuyên dương
- Dặn dò : Xem lại bài tập.làm bài 2/180 SGK
- Chuẩn bị : Luyện tập chung
các cạnh
- HS làm vở
- Sửa bài : Nhận xét bài làm của bạn -> Đổi vở sửa bài
- 1 HS đọc
- HS trả lời
- Bài toán này thuộc dạng nhiều hơn
- Lấy tuổi bố cộng với tuổi ông nhiều hơn bố
- Đơn vị bài toán là tuổi
- HS làm vở bài tập
- Sửa bài Cho 2 ô«5I chuyền bông hoa Lớp hát 1 bài hát Kết thúc bài hát, 2 bông hoa trong tay ai thì người đó lên sửa bài Đội nào nhanh + đúng nhất -> thắng
- Lớp nhận xét Đ, S Sửa vở
- Lớp chia hai đội, mỗi đội cử 4 bạn thi đua Lớp cỗ vũ bằng một bài hát Đội nào viết nhanh + đúng -> thắng