Mô tả được hiện tượng thực tế hoặc mô tả được thí nghiệm về sự nở vì nhiệt của chất lỏng để rút ra kết luận chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.. Dựa vào bảng số liệu đã biế[r]
Trang 1Tuần : 23
Tiết ct : 23
Ngày soạn:
Bài dạy :
I Mục Tiêu
1 Kiến thức:
- Mụ tả được hiện tượng nở vỡ nhiệt của chất lỏng
- Nhận biết được cỏc chất lỏng khỏc nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau
2 Kĩ năng :
[TH] Mụ tả được hiện tượng thực tế hoặc mụ tả được thớ nghiệm về sự nở vỡ nhiệt của
chất lỏng để rỳt ra kết luận chất lỏng nở ra khi núng lờn, co lại khi lạnh đi
NB] Dựa vào bảng số liệu đó biết về độ tăng thể tớch của một số chất lỏng để rỳt ra kết
luận cỏc chất lỏng khỏc nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau
3.Thái độ: Tớnh sỏng tạo , ham tỡm hiểu khoa học
4 BVMT :
II Chuẩn bị
GV: Cho cả lớp: bỡnh đựng nước pha màu
HS: Cho mỗi nhúm học sinh: bỡnh thủy, ống thủy tinh thẳng, chậu thủy tinh, bỡnh thủy tinh
đỏy bằng
III Kiểm tra bài cũ : 3’
HS1 : Chất rắn dản nở vỡ nhiệt như thế nào ?
HS2 :
IV Tiến trỡnh tiết dạy
1 ổn định lớp
2 Cỏc hoạt động dạy học
2 Hoạt động 1: Đặt vấn đề
Tổ chức tỡnh huống học tập
(mở đầu vào bài của SGK)
15 Hoạt động 2: Làm thớ
nghiệm
Giỏoviờn hướng dẫn thực
hiện thớ nghiệm
C1: Cú hiện tượng gỡ xảy ra
với mực nước trong ống
thủy tinh khi ta đặt bỡnh vào
chậu nước núng? Giải thớch
C2: Nếu sau đú ta đặt bỡnh
cầu vào nước lạnh thỡ sẽ cú
hiện tượng gỡ xảy ra với
mực nước trong ống thủy
tinh
Học sinh làm thớ nghiệm theo nhúm quan sỏt hiện tượng trả lời cỏc cõu hỏi
HS trả lời cõu hỏi gv
HS thực hiện C1 C2
I Thớ nghiệm: sgk
II Trả lời cõu hỏi:
C1: Mực nước trong ống dõng lờn vỡ
nước núng lờn, nở ra
C2: Mực nước hạ xuống vỡ nước lạnh đi
do co lại
5 Hoạt động 3: Chứng minh
cỏc chất lỏng khỏc nhau
nở vỡ nhiệt khỏc nhau.
C3: Quan sỏt hỡnh 19.3 mụ
C3: Cỏc chất lỏng khỏc nhau nở vỡ nhiệt
khỏc nhau
Lop6.net
Trang 2V Củng cố : GV:Túm lại (3’)
Ghi nhớ:
– Chất lỏng nở ra khi núng lờn, co lại khi lạnh đi
– Cỏc chất lỏng khỏc nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau
VI Hướng dẫn học ở nhà : (2’)
– Học sinh học thuộc lũng nội dung ghi nhớ
– Bài tập về nhà: 19.1 và 19.4 sỏch bài tập
- Rỳt kinh nghiệm sau tiết dạy :
tả thớ nghiệm Cho biết mực
chất lỏng dõng lờn trong
ống thủy tinh thế nào? Rỳt
ra nhận xột
HS trả lời cõu hỏi gv
HS thực hiện C3
5 Hoạt động 4: Rỳt ra kết
luận.
C4: Chọn từ thớch hợp trong
khung để điền vào chỗ
trống
HS thực hiện C4
III Rỳt ra kết luận:
C4: a/ Thể tớch nước trong bỡnh tăng khi
núng lờn, giảm khi lạnh đi
b/Cỏc chất l ỏng khỏc nhau nở vỡ nhiệt khụng giống nhau
10 Hoạt động 5: Vận dụng
Cho lớp thảo luận cỏc cõu
hỏi sau và trả lời
C5: Tại sao khi đun nước ta
khụng nờn đổ nước thật đầy
ấm?
C6: Tại sao người ta khụng
đúng chai nước ngọt thật
đầy?
C7: Nếu trong thớ nghiệm
mụ tả ở hỡnh 19.1 ta cắm hai
ống cú tiết diện khỏc nhau
vào bỡnh đựng dung tớch
bằng nhau và cựng chất lỏng
như nhau
Hỏi mực nước dõng lờn
trong hai ống chất lỏng thế
nào? Tại sao? (Khi nhỳng
vào nước núng)
HS thảo luận và thực hiện
cõu hỏi C5 C6 C7
IV Vận dụng:
C5: Vỡ khi bị đun núng, nước trong ấm
nở ra và tràn ra ngoài
C6: Vỡ chất lỏng trong chai nở ra vỡ
nhiệt bị nắp chai cản trở gõy ra lực lớn đẩy nắp chai bật ra
C7: Mực chất lỏng trong ống nhỏ dõng
lờn nhiều hơn Vỡ thể tớch chất lỏng ở hai bỡnh tăng lờn như nhau nờn ở ống cú tiết diện nhỏ hơn, thỡ chiều cao cột chất lỏng phải lớn hơn
Lop6.net