Hoạt động 2: Giới thiệu bài 1’ - Nêu yêu cầu giờ học Hoạt động 3: Giới thiệu về lớp học của em - hoạt động theo nhóm 6’ - Yêu cầu các nhóm tự giới thiệu về tên lớp - giới thiệu với nhau [r]
Trang 1TUẦN 11
Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010
Đạo đức
THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ 1
I.Mục đích - yêu cầu:
- Củng cố lại kiến thức đã học qua các bài: Em là HS lớp 1, gọn gàng sạch sẽ, giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
- Củng cố kĩ năng kể về tên lớp học, giới thiệu về bạn bè trong lớp, kể về các việc cần làm để giữ
cơ thể gọn gàng sạch sẽ, giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
- Yêu quý lớp học, tự giác cĩ ý thức giữ vệ sinh cơ thể và bảo vệ sách vở đồ dùng học tập
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Hệ thống câu hỏi.
III Hoạt động dạy - học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3’)
- Nêu những việc cần làm để giữ trật tự trong trường học ?
Hoạt động 2: Giới thiệu bài (1’)
- Nêu yêu cầu giờ học
Hoạt động 3: Giới thiệu về lớp học của em
(6’)
- hoạt động theo nhĩm
- Yêu cầu các nhĩm tự giới thiệu về tên lớp
học, tên bạn trong nhĩm, giới thiệu về bạn
nào đĩ trong lớp mà em quý
Chốt: Các em cần nhớ tên lớp, tên bạn học
trong cùng lớp mình
- giới thiệu với nhau trong nhĩm, sau đĩ một vài nhĩm giới thiệu trước lớp
- các nhĩm khác nhận xét xem bạn giới thiệu đã tỉ
mỉ chưa? Cĩ tự nhiên khơng?
4 Hoạt động 4: Thảo luận ( 5’) - hoạt động cặp
- Yêu cầu HS thảo luận và trả lời các câu hỏi
sau: Để là ngời gọn gàng sạch sẽ em cần làm
những việc gì? Khơng nên làm những việc
gì?
- Thi chọn bạn nào đoạt danh hiệu gọn gàng
sạch sẽ nhất lớp
Chốt: Cần giữ vệ sinh cơ thể trơng vừa đáng
yêu vừa cĩ lợi cho sự phát triển của cơ thể
- thảo luận sau đĩ trả lời trước lớp
- nhĩm khác nhận xét bổ sung
- trong lớp tự bình chọn và tuyên dương bạn đĩ
- theo dõi
5 Hoạt động 5: Thi trưng bà sách vở ,đồ
dùng học tập (10')
- Cho HS tự trưng bày sau đĩ chọn ra bạn
biết giữ sách vở, đồ dùng học tập sạch sẽ và
tốt nhất
- GV cơng bố kết quả, trao phần thưởng
Nhận xét tuên dương
-hoạt động theo nhóm
6 hoạt động 6: Củng cố - dặn dị ( 1’)
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị giờ sau tiếp tục ơn tập
Tiếng Việt
ưu, ươu I.Mục đích - yêu cầu:
- HS đọc được vần “ưu, ươu, trái lựu , hươu sao”, cách đọc và viết các vần , từ ùđĩ
Trang 2- HS đọc từ, câu cĩ chứa vần mới.
Phát triển lời nĩi khoảng 3 câu theo chủ đề: Hổm báo, gấu, hươu, nai, voi
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khố, từ ứng dụng, câu, phần luyện nĩi.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8’)
- Viết:iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 20’)
- Nhận diện vần mới học cài bảng cài, phân tích vần
- Muốn cĩ tiếng “lựu” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “lựu” trong bảng cài - thêm âm l đứng trước, thanh nặng
dưới vần ưu
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, đt
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ mới - trái lựu
- Vần “ươu”dạy tương tự
- Dạy ư cho hs yếu-yêu cầu :đọc,
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (8’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới, sau
- Giải thích từ: mưu trí, bầu rượu, bướu cổ
Hoạt động 5: Viết bảng (10’)
Viết chữ mẫu, hướng dẫn quy trình về độ cao ,điểm
đặt bút ,dừng bút ,khoảng cách -quan sát nhận xét
Tiết 2
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hơm nay ta học vần gì? Cĩ trong tiếng, từ gì? - vần “ưu, ươu”, tiếng, từ “trái lựu, hươu
sao”
Hoạt động 2: Đọc bảng (8’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, khơng theo thứ tự
- Lip, Lâm ,Dua Quáy
Hoạt động 3: Đọc câu (6’)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá giỏi
- Gọi HS xác định tiếng cĩ chứa vần mới, đọc tiếng, từ
Trang 3- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, đt
Hoạt động 4: Đọc SGK(9’)
- Cho HS luyện đọc SGK
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Hoạt động 5: Luyện nĩi (5’)
- Các con vật này đều sống ở đâu ? tại sao chúng ta
cần bảo vệ chúng ?
- luyện nĩi về chủ đề theo câu hỏi gợi ý của GV
Hoạt động 6: Viết vở (8’)
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như hướng dẫn viết
bảng
- cả lớp
Hoạt động7: Củng cố - dặn dị (5’).
- Chơi tìm tiếng cĩ vần mới học
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: Ơn tập
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2010
Tiếng Việt
Ơn tập I.Mục đích - yêu cầu:
- HS đọc được các vần kết thúc bằng âm u, o
- HS đọc, viết thành thạo các âm, tiếng, từ cĩ các vần cần ơn,đọc đúng các từ, câu ứng dụng -Nghe hiểu kể chuyện : “ sĩi và cừu”theo tranh
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ câu chuyện: sĩi và cừu.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6’)
- Viết: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
h/s yếu viết eo
-viết bảng con
Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
Hoạt động 3: Ơn tập ( 18’)
- Trong tuần các con đã học những vần nào?âm nào - vần: au, ao, eo, êu,âu…
- Ghi bảng ơn tập gọi HS ghép vần - ghép tiếng và đọc cá nhân tập thể
Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (8’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định tiếng cĩ vần
đang ơn, sau đĩ cho HS đọc tiếng, từ cĩ vần mới - cá nhân, đt
- Giải thích từ: ao bèo, kì diệu
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Hoạt động 5: Viết bảng (8’)
- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét,
điểm đặt bút, dừng bút
- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…
Trang 4- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng.
Tiết 2
Hoạt động 1: Đọc bảng (4’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, khơng theo thứ tự - cá nhân, đt
Hoạt động 2: Đọc câu (6’)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá giỏi
đọc câu
- chim sáo đang bắt châu chấu
- Gọi HS xác định tiếng cĩ chứa vần đang ơn, đọc
tiếng, từ khĩ
- tiếng: sáo sậu, sau, ráo, châu chấu, cào cào
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, đt
Hoạt động 3: Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Hoạt động 4: Kể chuyện (10’)
- GV kể chuyện hai lần, lần hai kết hợp chỉ tranh - theo dõi kết hợp quan sát tranh
- Gọi HS nêu lại nội dung từng nội dung tranh vẽ - 4 em
- Gọi HS khá, giỏi kể lại tồn bộ nội dung truyện
5 Hoạt động 5: Viết vở 9’)
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như hướng dẫn viết
bảng
- Cả lớp
6.Hoạt động6: Củng cố - dặn dị (3’).
- Nêu lại các vần vừa ơn
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: on, an
Tốn
Luyện tập
I- Mục tiêu:
- HS làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
- Biết biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
- Làm bài 1 2 cột 1,3, 3 4 /a
II- Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh minh hoạ nội dung bài.
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
Trang 55 - 1 = , 5 - 2 = , 5 - 3 =
Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')
Hoạt động 3: Hướng dẫn lam luện tập (25')
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu của bài rồi tự làm và chữa
bài
- Chữa bài, nhận xét bài làm của bạn, chú ý viết số thật thẳng cột
Yêu cầu h/s khá ,giỏi nêu vì sao em biết bằng 2? -lấy 5-1=4 , 4-2=2
- Gợi ý để HS nhận thấy 5-1-2=5-2-1
Bài 3: (cột1 ,cột 3 )Cho HS nêu cách làm rồi làm và chữa
bài
- HS làm vào bảng con
-Nhận xét
Bài 4: Cho xem tranh, nêu bài tốn ? - Cĩ 5 con chim bay đi 2 con hỏi cịn
mấy con ?
- Viết phép tính ứng với tình huống trong tranh, rồi tính,
sau đĩ chữa bài ?
- Nêu các bài tốn khác nhau, viết phép tính thích hợp với các đề tốn đĩ
- Cĩ thể viết: 5-1=4, 5-4=1, 4+1=5, 1+4=5
Hoạt động 4: Củng cố - dặn dị (5')
- Đọc lại bảng trừ 5
- Nhận xét giờ học
- Về nhà xem trước bài số 0 với phép trừ
Giáo dục tập thể
ĐI BỘ AN TỒN TRÊN ĐƯỜNG (T1)
I/ Mục tiêu:-Biết những quyđịnh về an tồn khi đi bộ trên đường
-Đi sát vào mép đường hay trên vỉa hè
- Biết chọn cách đi an tồn khi tham gia giao thơng
II/ chuẩn bị : Gv-người đi bộ đang tham gia giao thơng.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY:
Hoạt động 1: quan sát hình vẽ “người đi bộ trên đường” (15’)
Yêu cầu quan satsd tranh trên bảng
- G/v giới thiệu đường ở nơng thơn ,thành phố
-Yêu cầu lên chỉ các phương tiện và người đang tham gia giao
thơng
? ơ tơ ,xe máy đi,xe đạp ,đi ở đâu
?Người đi bộ trên đường phố đi ở đâu
? Đường khơng cĩ vỉa hè người đi bộ đi ở đâu để được an tồn
-G/v nhận xét chốt : Khi đi bộ trên đường phố phải đi trên vỉa hè
dành cho người đi bộ khi đi bộ đường ở nơng thơn cần đi sát mép
đương và đi bên phải…
? Cĩ được chạy qua lại trên đường khơng Vì sao
*nhận xét –đặn dị (3’)
-h/s quan sát -cá nhân –h/s lớp nhận xét -h/s trả lời
Thứ tư ngày 3tháng 11 năm 2010
Tiếng Việt
on, an I.Mục đích - yêu cầu:
Trang 6- Hs đọc được “on, an, mẹ con , nhà sàn ”, cách đọc và viết các vần , từ đĩ.
- HS đọc thành thạo các, từ, câu cĩ chứa vần mới
- Phát triển lời nĩi 3 câu theo chủ đề: Bé và bạn bè
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khố, từ ứng dụng, câu, phần luyện nĩi.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6’)
- Viết: cá sấu, kì diệu
Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 16’)
- Muốn cĩ tiếng “con” ta làm thế nào?
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, đt
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ mới - mẹ con
- Vần “an”dạy tương tự
- So sánh on,an
- Dạy cho h/s yếu n
-cá nhân
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (8’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới, sau
- Giải thích từ:
Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét,
điểm đặt bút, dừng bút
- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
Tiết 2
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hơm nay ta học vần gì? Cĩ trong tiếng, từ gì? - vần “on, an”, tiếng, từ “mẹ con, nhà
sàn”
Hoạt động 2: Đọc bảng (7’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, khơng theo thứ tự - cá nhân, đt
Hoạt động 3: Đọc câu (6’)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá giỏi
đọc câu
-h/s yếu v/g chọn tiếng cĩ 2 âm tiết cho h/s đánh vần
- đàn gấu, đàn thỏ
-cá nhân
- Gọi HS xác định tiếng cĩ chứa vần mới, đọc tiếng, từ
khĩ
- luyện đọc các từ: đàn, con
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, đt
Hoạt động 4: Đọc SGK(8’)
Trang 7- Cho HS luyện đọc SGK.
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Hoạt động 5: Luyện nĩi (5’)
- Khi có bạn cùng chơi em cảm thấy có vui không?
-Khi chơi với bạn em phải đối xử với bạn như thế
nào ?
- luyện nĩi về chủ đề theo câu hỏi gợi ý của GV
Hoạt động 6: Viết vở (9’)
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như hướng dẫn viết
bảng
- Cả lớp
Hoạt động 7: Củng cố - dặn dị (5’).
- Chơi tìm tiếng cĩ vần mới học
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: ân, ăn
Tốn
Số khơng trong phép trừ I- Mục tiêu:
- HS biết số khơng là kết quả của phép tính trừ hai số bằng nhau., Một số trừ đi 0 bằng chính nó
- HS thực hiện tính trừ có số 0 viết phép tính thích hợp theo tranh
- Làm bài 1 2 cột1,2 3
II- Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ
Học sinh: Bộ đồ dùng tốn 1
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
- Đọc bảng trừ 5?
- Tính: 5 - 4= , 4 + 0= , 5 + 0= - viết bảng con
Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')
Hoạt động 3: Phép trừ hai số bằng nhau (6')
ra khỏi chuồng, cịn mấy con ?
- Một con vịt bớt 1 con vịt cịn mấy con ? - 1 con vịt bớt 1 con cịn 0 con
- Các phép tính cịn lại cho HS thực hiện trên bảng cài,
sau đĩ ghi phép tính vào bảng con và đọc
- 3-3=0, 2-2=0, 4-4=0
Chốt: Một số trừ đi số đĩ thì bằng 0 - nêu lại
Hoạt động 4: Một số trừ đi 0 (6')
- Cài 4 hình trịn trên bảng cài, khơng bớt đi hình nào
cịn mấy hình ?
- cịn 4 hình
- Tiến hành tương tự với các phép tính cịn lại - 5-0=5
Chốt: Một số trừ đi 0 thì bằng chính số đĩ. - Nêu lại
Hoạt động 5: Hướng dẫn luện tập (17')
Trang 8Bài 1: Cho HS nêu cách làm rồi làm vào bảng con
Bài 2: (cột 1,2 )Hướng dẫn như bài 1
Bài 3: Cho HS xem tranh, nêu đề tốn khác nhau, viết
phép tính tương ứng ?
-Khơng yêu cầu h/s yếu nêu bài tốn
- 3-3 = 0, 2-2=0
Hoạt động 6: Củng cố - dặn dị (5')
- Một số trừ đi chính số đĩ bằng ? Trừ đi 0 bằng ?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Luyện tập
Tự nhiên - xã hội
Gia đình I- Mục tiêu:
- HS hiểu gia đình là tổ ấm của em, ơng bà, bố mẹ là người thân yêu nhất, trẻ em cĩ quyền đđược sống với ơng bà, cha mẹ
- HS biết kể về những người trong gia đình của mình
II- Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh SGK phĩng to
Học sinh: Ảnh chụp về gia đình của minh.
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
- Chơi trị đốn tên đồ vật qua tay sờ, mũi ngửi, tai
nghe
- chơi bịt mắt đốn tên đồ vật
- Chơi thi đố về thời gian vệ sinh cá nhân trong ngày - buổi sáng 6 giờ…
Hoạt động 2: Giới thiệu bài (1')
Hoạt động 3: Khởi động (2')
Hoạt động 4: Nhận biết những người sống trong gia
đình (10')
- Chia nhĩm, các nhĩm cĩ các đối tượng h/s
Quan sát tranh1,2 cho biết trong gia đình lan có
những ai?gia đình Minh có những ai ?
-gia đình Lan có bố ,mẹ ,lan ,em
Chốt: Mỗi người sinh ra đều cĩ bố mẹ và những người
thân thường sống trong một mái nhà đĩ chính là gia
đình của mình
- theo dõi
5 Hoạt động 5: Kể về gia đình của mình (9')
- Cho HS thảo luận theo cặp: Giới thiệu về gia đình
mình qua ảnh với bạn
- Hoạt động theo nhĩm 2
- Một vài em lên giới thiệu trước lớp
Chốt: Là người trong một gia đình phải biết thương
yêu nhau
- Gọi HS lên kể về gia đình của một bạn trong lớp mà
em biết ?
- HS lên kể
Trang 9Chốt: Mỗi người đều cĩ quyền đđược sống trong gia
đình của mình, bạn nào khơng may khơng đđược sống
với bố mẹ thì rất thiệt thịi, chúng ta phải biết cảm
thơng và giúp đỡ bạn khi bạn khĩ khăn
- theo dõi
Hoạt động 7: Củng cố - dặn dị (5')
- Gia đình thờng cĩ ai ?
- Những ngời trong gia đình phải nh thế nào với nhau ?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Nhà ở
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2010
Tốn
Luyện tập I- Mục tiêu:
- HS thực hiện được phép cộng, trừ các số trong phạm vi đã học, cộng trừ với 0, trừ hai số bằng nhau
- Làm bài 1 , cột 1,2,3 2, 3 cột 1,2, 5/a
II- Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài 5.
III- Hoạt động dạy - học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
- Đọc lại bảng cộng, trừ 5?
0 + 3 = ; 4 + 0 =
Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')
Hoạt động 3: luyện tập (17')
Bài 1: Gọi HS nêu kết quả từng phép tính
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu, sau đĩ làm bảng con
Nhận xét kết quả ,lưu ý học sinh đặt tính thẳng cột
-tính cột dọc
Bài 3: (cột 1,2 ) Gọi HS nêu yêu cầu và làm bài vở
- Yêu cầu hs nhìn vở nêu kết quả
-2-1-1=0 , 4-2-2=0 ,3-1-3=0 , Bài 4: (cột 1,2 ) Gọi HS nêu yêu cầu ? - điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
- Vậy em điều dấu gì vào: 5-3 2, vì sao? - dấu = vì 5-3=2, 2=2
Bài 5: Gọi hs nêu yêu cầu của bài
- Cho HS quan sát tranh tranh từ đĩ nêu bài tốn
- Từ đĩ em cĩ phép tính
Khuyến khích h/s khá giỏi làm
-viết phép tính thích hợp
- hướng dẫn h/s yếu 4-4=0
Hoạt động 4: Củng cố - dặn dị (4')
Trang 10- Nêu lại bảng trừ 4,5 ?
- Nhận xét giờ học
- Xem trước bài luyện tập chung
Tiếng Việt
ân - ă- ăn I.Mục đích - yêu cầu:
- HS đọc được “ân, ă, ăn, cái cân , con trăn ”, cách đọc và viết các vần , từ đĩ
- HS đọc từ, câu cĩ chứa vần mới
- Phát triển lời nĩi khoảng 2 câu theo chủ đề: Nặn đồ chơi
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khố, từ ứng dụng, câu, phần luyện nĩi.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6’)
- Viết: on, an, mẹ con, nhà sàn
- H/s yếu viết d ,đ
- viết bảng con
Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 16’)
- Muốn cĩ tiếng “cân” ta làm thế nào?
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, đt
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ mới - cái cân
- Âm “ă” vần “ăn”dạy tương tự
- So sánh 2 vần ăn ,ân
- Hướng dẫn h/s yếu ghép tiếng: da
-cá nhân
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (8’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới, sau đĩ
- Giải thích từ: gần gũi, khăn rằn
Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét, điểm
đặt bút, dừng bút
- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…
Tiết 2
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hơm nay ta học vần gì? Cĩ trong tiếng, từ gì? - vần “ân, ăn”, tiếng, từ “cái cân, con
trăn”
Hoạt động 2: Đọc bảng (6’)